Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940573-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220940513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:16:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,927,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.890671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần
100 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần , địa chỉ: Tổ 2 phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần; Địa chỉ: Tổ 2, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế TTĐDTT và DT: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 183 Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế TTĐDTT-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần , địa chỉ: Tổ 2 phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần; Địa chỉ: Tổ 2, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La .


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần; Địa chỉ: Tổ 2, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật chương V2,0926100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V110,3456m2
3Phá lớp vữa trát mặt ngoài sê nôYêu cầu kỹ thuật chương V131,3528m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V5,1797m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V285,1049m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật chương V1,3984m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V13,9838m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V13,7608m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V20,0106m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V54,162m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V73,995m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật chương V215,8m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật chương V32,25m
14Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V49,3661m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V26,6268m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V200,1395m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V200,1395m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V76,8975m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V76,8975m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V322,6261m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V322,6261m2
22Phá lớp vữa trát trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V44,4172m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V44,4172m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V2,0926100m2
28Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật chương V38,668m
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V110,3456m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V110,3456m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5716m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,033m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0063100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0005tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0036tấn
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V330,4124m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V361,3931m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V76,8975m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V44,4172m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V285,1049m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3984m3
42Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,9838m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V54,162m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Yêu cầu kỹ thuật chương V26,6268m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,7608m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,0106m2
47Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.214,5711m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V242,6293m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V772,8535m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V684,3469m2
51Lan can gỗ cầu thang (gỗ nhóm III, bao gồm phụ kiện + sơn hoàn thiện + công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V9,97m
52Lan can inox (chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V342,703kg
53Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V25,08m2
54Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V28,7595m2
55Trần thạch cao phẳng (đã bao gồm hệ khung xương + công lắp đặt, chưa sơn bả)Yêu cầu kỹ thuật chương V132,6512m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V132,6512m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V132,6512m2
58Trần nhôm KT 60x60 tiêu âm (đã bao gồm hệ khung xương + công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V64,6624m2
59Trần nhựa khu WC (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,2972m2
60Cửa đi pano kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng, chưa khóa)Yêu cầu kỹ thuật chương V40,275m2
61Cửa sổ kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng, chưa khóa)Yêu cầu kỹ thuật chương V27,24m2
62Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
63Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
64Vách kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V12,9m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V7,3212100m2
B Phần điện
1Đèn panel led âm trần 50W KT 300x1200Yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
2Đèn panel led âm trần 50W KT 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
3Đèn led âm trần tròn D200 9WYêu cầu kỹ thuật chương V83bộ
4Đèn led gắn trần 20W KT 300x300Yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
5Đèn led gắn tường 20WYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
6Aptomat 1 pha 1 cực 10AYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Aptomat 1 pha 1 cực 16AYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
8Aptomat 1 pha 2 cực 20AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Aptomat 1 pha 2 cực 25AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Aptomat 1 pha 2 cực 63AYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Aptomat 1 pha 2 cực 125AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
13Mặt 1, 2, 3 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V38cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Đế âmYêu cầu kỹ thuật chương V60cái
17Tủ điện phòng 4-8 moduleYêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
18Tủ điện tổng KT 400x500x150 vỏ sắt, có khóa , có thanh cái CU 125AYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
19Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V550m
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V500m
21Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
22Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
23Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V500m
24Dây điện CU/PVC 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
25Ống ghen chống cháy D20Yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m
26Ống ghen chống cháy D32Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
27Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
28Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
29Thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
30Hộp phân dây 150x150Yêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
31Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
32Bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V6bình
33Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
C Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V140m
4Thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật chương V32m
5Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
6Quả hồ lô sứYêu cầu kỹ thuật chương V7quả
7Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Ống PVC D25, L = 2mYêu cầu kỹ thuật chương V8m
10Thép D10Yêu cầu kỹ thuật chương V9,872kg
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V8,4m3
D Phần cấp thoát nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1746m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1746m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,695m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
5Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,715m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V0,715m2
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Măng sông ren ngoài PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Van khóa PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Van khóa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Rắc co PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Rắc co PPR D25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
24Côn thu PPR D50/32Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Côn thu PPR D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Côn thu PPR D25/20Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Tê thu PPR D32/25Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Tê thu PPR D25/25Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Tê thu PPR D25/20Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Cút 135o PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Cút 90o PPR D25Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Cút 90o PPR D32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Cút ren ngoài PPR D20Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
34Cút ren trong PPR D20Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
38Cút chếch PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
39Cút chếch PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
40Cút 90o PVC D42Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
41Tê xiên PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
42Tê xiên PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
43Tê thu PVC D90/42Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
44Chóp thông hơi inox D90Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Côn thu PVC D110/90Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
E Thoát nước mái
1Thay thế rọ chắn rác mái bằng thép F6, D150Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
2Ống lồng PVC D90, L = 300Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Đai thép 3x15 giữ ống thoát nước PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V83cấu kiện
5Nạo vét rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V8,316m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V831 cấu kiện
F NHÀ KHÁCH THĂM NUÔI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V3,0789m3
2Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật chương V1,0854100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật chương V0,4107tấn
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật chương V9,7564m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V16,32m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật chương V55,2m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V120,1148m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V254,92m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V124,1006m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V12,32m2
12Phá dỡ nền Granito bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V18,0086m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V40,206m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V3,5506m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V135,6308m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V254,92m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V124,1006m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V24,464m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1561tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1561tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V13,2594m2
22Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,8486tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,8486tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4048m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0368100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0284tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0107tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V1,3285100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V9,7564m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V97,564m2
31Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V390,5508m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V148,5646m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V160,0948m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V379,0206m2
35Cửa đi pano kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng, chưa khóa)Yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
36Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
37Cửa sổ kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
38Gia công hoa sắt cửa hộp inoxYêu cầu kỹ thuật chương V48,0114kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V40,206m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V40,206m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V18,0086m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4574100m2
G Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
2Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Máng nướcYêu cầu kỹ thuật chương V29m
5Thép dẹt đỡ mángYêu cầu kỹ thuật chương V29cái
6Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m
8Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
H Phần điện
1Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V60m
2Dây CU/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
3Dây CU/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
4Dây CU/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V150m
5Dây CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
6Dây CU/PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
7Lắp đặt ống SP chống cháy D20Yêu cầu kỹ thuật chương V200m
8Đèn LED gắn trần 1x20WYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Đèn tuýp LED gắn tường 1x20W, L = 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCBYêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt)Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoáYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Vít nở các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V150cái
21Băng dính điệnYêu cầu kỹ thuật chương V30cuộn
22Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
24Hộp nối phân dây 150x150Yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
I NHÀ ĐẠI THỂ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V86,056m2
2Phá lớp vữa trát thành trong sê nôYêu cầu kỹ thuật chương V35,2417m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V83,382m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V62,3272m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchYêu cầu kỹ thuật chương V0,9526m3
6Tháo dỡ lan canYêu cầu kỹ thuật chương V5,6m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật chương V0,4293m3
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V114,3771m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V9,9475m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V35,5206m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V77,796m2
12Phá lớp vữa trát trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V57,2492m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V26,67m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật chương V54,6m
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8294m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,4425m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,9058m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1135m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2464m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0433100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0268tấn
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V72,7955m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V163,0801m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V103,425m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,9475m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V92,7698m2
28Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V231,2634m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V102,7173m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V160,6742m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V173,3065m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V86,056m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V86,056m2
34Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V35,2417m2
35Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,3024m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V62,3272m2
37Cửa đi pano kính khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa khóa)Yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
38Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,8875m2
39Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
40Gia công hoa sắt lan can (bao gồm cả sơn)Yêu cầu kỹ thuật chương V32,4008kg
41Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V2,322m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,9235100m2
J Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật chương V3công
2Đèn tuýp LED gắn trần 2x18W dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
3Đèn LED gắn trần vuông 300x300 18WYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4MCB 1 pha 1 cực 10AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5MCB 1 pha 1 cực 20AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCB 1 pha 2 cực 20AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Mặt 1,2 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Đế ổ cắm + công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
11Tủ điện KT 300x400x150 vỏ sắt có khóaYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V80m
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
14Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
15Dây điện CU/PVC 1x4mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
16Ống ghen chống cháy D20Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
17Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
19Thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật chương V10m
20Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
22Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
K Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V13,608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V3,024m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V2,5872m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5288m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0972tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0894100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V421 cấu kiện
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V36,12m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2,94m3
L Sân
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V7,392m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,112m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,534m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V40,92m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngYêu cầu kỹ thuật chương V27,72m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V40m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V11m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V0,1067100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V0,1067100tấn
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N Cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1472100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,099m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,338m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2447m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0722100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0778tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2746m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0341100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0442tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V13,1373m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V0,271m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0493100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0369tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,389m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,8954m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V13,8954m2
20Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V8,05m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V7,0793m2
23Tôn dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,1m2
24Bánh xe vòng bi đk 100Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Bản lềYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
26Khóa cửa + móc khóaYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
O Sân
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V16,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V86,626m3
3Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V335m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V13,6356100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật chương V13,6356100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V1,3221100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V1,3221100tấn
P Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3564100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,776m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V94,6m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V7,7m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V4,004m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,2341100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,2545tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V1101 cấu kiện
Q
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1512100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,287100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6826100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V10,92m3
7Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V33,6m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
R Bồn hoa + bó nền
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V18,3935m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V5,9938m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V15,3239m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V123,7406m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V73,3239m2
S Bậc lên xuống
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,8302m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2357m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V44,6306m2
T Tường rào (278m)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V122,32m3
2Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu kỹ thuật chương V1,0634100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V228,655m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V228,655m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7167100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V18,07m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V106,335m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V47,265m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V64,2455m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V17,2788m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V32,581m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V27,4945m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V12,232m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,112100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1728tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,988tấn
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1.042,2915m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V286,2885m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.328,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.890671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->