Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:16:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,927,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.890671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần; Địa chỉ: Tổ 2, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0926 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,3456 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt ngoài sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,3528 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1797 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,1049 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3984 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9838 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7608 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0106 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,162 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,995 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,8 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,25 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,3661 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6268 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,1395 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,1395 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8975 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8975 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 322,6261 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 322,6261 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4172 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4172 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0926 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,668 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,3456 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,3456 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5716 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0036 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,4124 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 361,3931 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8975 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4172 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,1049 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3984 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9838 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,162 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6268 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7608 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0106 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.214,5711 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,6293 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 772,8535 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 684,3469 | m2 |
| 51 | Lan can gỗ cầu thang (gỗ nhóm III, bao gồm phụ kiện + sơn hoàn thiện + công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,97 | m |
| 52 | Lan can inox (chưa bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 342,703 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7595 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao phẳng (đã bao gồm hệ khung xương + công lắp đặt, chưa sơn bả) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,6512 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,6512 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,6512 | m2 |
| 58 | Trần nhôm KT 60x60 tiêu âm (đã bao gồm hệ khung xương + công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,6624 | m2 |
| 59 | Trần nhựa khu WC (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2972 | m2 |
| 60 | Cửa đi pano kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,275 | m2 |
| 61 | Cửa sổ kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,24 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 63 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 64 | Vách kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3212 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Đèn panel led âm trần 50W KT 300x1200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 2 | Đèn panel led âm trần 50W KT 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần tròn D200 9W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn trần 20W KT 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn led gắn tường 20W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực 125A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Mặt 1, 2, 3 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng 4-8 module | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng KT 400x500x150 vỏ sắt, có khóa , có thanh cái CU 125A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 21 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 22 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Ống ghen chống cháy D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 26 | Ống ghen chống cháy D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 27 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 29 | Thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 30 | Hộp phân dây 150x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 31 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 32 | Bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 33 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| C | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 4 | Thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 6 | Quả hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | quả |
| 7 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống PVC D25, L = 2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 10 | Thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,872 | kg |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1746 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1746 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,695 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,715 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,715 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Côn thu PPR D50/32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D25/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút 135o PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút 90o PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút 90o PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút ren ngoài PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Cút chếch PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 39 | Cút chếch PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút 90o PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê xiên PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê xiên PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê thu PVC D90/42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Chóp thông hơi inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Côn thu PVC D110/90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | Thoát nước mái | |||
| 1 | Thay thế rọ chắn rác mái bằng thép F6, D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90, L = 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Đai thép 3x15 giữ ống thoát nước PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,316 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| F | NHÀ KHÁCH THĂM NUÔI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0789 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0854 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4107 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7564 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,1148 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,92 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,1006 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền Granito bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0086 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,206 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5506 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,6308 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,92 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,1006 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,464 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1561 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1561 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2594 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8486 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8486 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4048 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0107 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3285 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7564 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,564 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 390,5508 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,5646 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,0948 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 379,0206 | m2 |
| 35 | Cửa đi pano kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Cửa sổ kính, khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa hộp inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,0114 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,206 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,206 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0086 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4574 | 100m2 |
| G | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Máng nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 5 | Thép dẹt đỡ máng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m |
| 8 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 8 | Đèn LED gắn trần 1x20W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp LED gắn tường 1x20W, L = 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vít nở các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 21 | Băng dính điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cuộn |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 24 | Hộp nối phân dây 150x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| I | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,056 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2417 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,382 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,3272 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9526 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4293 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,3771 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9475 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,5206 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,796 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,2492 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,67 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6 | m |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8294 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4425 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9058 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1135 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2464 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0268 | tấn |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,7955 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,0801 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,425 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9475 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,7698 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,2634 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,7173 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,6742 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,3065 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,056 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,056 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2417 | m2 |
| 35 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3024 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,3272 | m2 |
| 37 | Cửa đi pano kính khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8875 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 40 | Gia công hoa sắt lan can (bao gồm cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4008 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,322 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9235 | 100m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Đèn tuýp LED gắn trần 2x18W dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED gắn trần vuông 300x300 18W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | MCB 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1 pha 1 cực 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1 pha 2 cực 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Mặt 1,2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Đế ổ cắm + công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Tủ điện KT 300x400x150 vỏ sắt có khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Ống ghen chống cháy D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 17 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 19 | Thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 20 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 22 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,024 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0972 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| L | Sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,392 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,112 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,534 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1067 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1067 | 100tấn |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0778 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0442 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1373 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,271 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0091 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0369 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,389 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8954 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8954 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,05 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0793 | m2 |
| 23 | Tôn dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 24 | Bánh xe vòng bi đk 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 26 | Khóa cửa + móc khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | Sân | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,626 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 335 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6356 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6356 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3221 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3221 | 100tấn |
| P | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3564 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,776 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,004 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2545 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| Q | Kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6826 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| R | Bồn hoa + bó nền | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3935 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9938 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3239 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,7406 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,3239 | m2 |
| S | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8302 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2357 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,6306 | m2 |
| T | Tường rào (278m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,655 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,655 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7167 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,07 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,335 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,265 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,2455 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2788 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,581 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4945 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,112 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1728 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,988 | tấn |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.042,2915 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,2885 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.328,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.890671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 800kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 15Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi