Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:14:00 đến ngày 2022-09-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp điện chiếu sáng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 01 người.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành phù hợp;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) Lắp đặt một số tuyến điện chiếu sáng khu dân cư phường Thống Nhất 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất. Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất. Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 2 | Hòm công tơ 3 pha điện tử 1 biểu giá trực tiếp 5(100)A | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Móng MT1-7 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | móng |
| 5 | Móng MT1-8 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | móng |
| 6 | Móng cột thép | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 7 | Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 160 - Cột LBT - NPC 7,5/3,0 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cột |
| 8 | Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 160 - Cột LBT - NPC 8,5/3,0 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 9 | Cột thép cần đơn 7m | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 10 | Cần đèn cột ly tâm đơn chữ L (L-1,8m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | cần đèn |
| 11 | Cần đèn cột vuông đơn chữ L (L-1,8m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cần đèn |
| 12 | Cần đèn cột ly tâm đôi chữ L (L-1,8m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 13 | Cần đèn cột vuông đôi chữ L (L-1,8m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cần đèn |
| 14 | Cần đèn cột ly tâm đơn chữ L (L-2,1m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cần đèn |
| 15 | Cần đèn cột ly tâm đôi chữ L (L-2,1m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 16 | Cần đèn cột vuông đôi chữ L (L-2,1m) + tay bắt (độ dày 2mm) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cần đèn |
| 17 | Xà 0,3 cột ly tâm | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124 | bộ |
| 18 | Xà 0,3 cột vuông | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 19 | Xà 0,6 cột ly tâm | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 20 | Xà 0,6 cột vuông | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đèn chiếu sáng LED 80W | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187 | bộ |
| 22 | Dây thép 4 ly mạ kẽm | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 612,9 | kg |
| 23 | Dây thép 1,5 ly mạ kẽm | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,1 | kg |
| 24 | Tăng đơ kéo cáp | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 372 | bộ |
| 25 | Côliê néo cáp | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x25) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 27 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x16) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.967,07 | m |
| 28 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 956,76 | m |
| 29 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x6) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.690,25 | m |
| 30 | Cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x4) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 449,82 | m |
| 31 | Cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(2x4) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,98 | m |
| 32 | Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-3x2,5) | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 473,9 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 36 | Bịt đầu cáp | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 37 | Tiếp địa RC1 cột bê tông | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159 | bộ |
| 38 | Tiếp địa RC1 cột thép | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tiếp địa RC3 cột bê tông | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 40 | Tiếp địa RC3 cột thép | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Ghíp AM 16-70, 3bulong | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 43 | Băng dính cách điện | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | cuộn |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Yêu cầu/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | 190 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp điện chiếu sáng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 01 người.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành phù hợp;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | >=1,5 KW | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | >=0,62 kW | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 1 |
| 8 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
| 9 | Đồng hồ megommet | Đồng hồ megommet | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi