Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:12:00 đến ngày 2022-09-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,799,366,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.839809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND (3 x 8,959 = 26,877 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,877 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.959.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 8.959.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.877.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV .(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bộ giàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 22-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình BCKTKT xây dựng công trình Nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường hạng III trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình;
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình; (Địa chỉ: Tổ 24, đường Trần Lãm. Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.831.676) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình; (Địa chỉ: Tổ 24, đường Trần Lãm. Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.831.676) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,018 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,723 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,854 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,854 | m3 |
| 8 | Thuê bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,765 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,735 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,656 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,914 | 10 tấn/ 1km |
| 19 | Ép trước cọc BTCTT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,108 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,871 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250,đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,886 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,008 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200 đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,057 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | 100m3/1km |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,926 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,603 | tấn |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,738 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,207 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,559 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,628 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái,chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,036 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,371 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,436 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,101 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,147 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,551 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,787 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,787 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,764 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,353 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,179 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,758 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,546 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,736 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,67 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,37 | m |
| 75 | Đắp đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,526 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,693 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,674 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,816 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch kích thước 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,579 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 82 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,414 | m3 |
| 83 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,07 | m2 |
| 84 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,701 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương tấm thả 600x600mm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,618 | m2 |
| 87 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,596 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,596 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,596 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,758 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.190,508 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi 2 cánh (hoặc 4 cánh) mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,696 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 1 mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,331 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,72 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,916 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,136 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng thanh tăng cứng bằng inox 304 kích thước 60x30x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,857 | kg |
| 98 | Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi (Bao gồm: Tay nắm Inox L=600, bản lề sàn, đế sập, kẹp, khóa âm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Sản xuất cửa đi chống cháy khung thép dày 2mm sơn tĩnh điện chịu nhiệt, kính chống cháy EI60 (bao gồm phụ kiện: bản lề, tay co thủy lực chống cháy, tay nắm inox 304.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi bằng hộp inox 304 kích thước 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,658 | kg |
| 102 | Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng hộp inox 304 kích thước 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,02 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,333 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,429 | m2 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,385 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ D70 đánh véc ni sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can gỗ dày 15 rộng 60mm sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng trụ chính cầu thang D100 sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,187 | kg |
| 113 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 115 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,907 | m3 |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,749 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,749 | m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,01 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | tấn |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc B=600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,33 | m |
| 131 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,12 | cái |
| 132 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,623 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,623 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,407 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,22 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,645 | m2 |
| 141 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,591 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,606 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,472 | m2 |
| 144 | Góc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 145 | Chân Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 146 | Nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,472 | kg |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | m2 |
| 149 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,325 | m3 |
| 150 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,483 | m2 |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,885 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,885 | m2 |
| 155 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 156 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | m3 |
| 157 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,188 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,568 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,568 | m2 |
| 160 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,446 | 1m3 |
| 162 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,201 | m3 |
| 164 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,538 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,981 | m3 |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1 cấu kiện |
| 171 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 172 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ , M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 173 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600mm, bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 230x230mm, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 170x170mm, bóng 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 300x1200mm, bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn Led downlight 7W âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần Vinawind 1400S cánh sắt hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 180 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 206 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 207 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 208 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 219 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | máy |
| 220 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa D6.35mm - D12.7mm + ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chinfonte | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 230 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 232 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 234 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 235 | Dây cấp cho bình nóng lạnh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 244 | Ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 245 | Khóa 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Khóa 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 254 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Máy bơm chiều sâu hút tối 9m, độ cao tối đa 38m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 258 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 259 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 261 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 263 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 266 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | m3 |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 269 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,025 | m2 |
| 270 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,025 | m2 |
| 271 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m2 |
| 272 | Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,847 | m2 |
| 273 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 275 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng nắp thăm bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 277 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 278 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3/1km |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | 1m3 |
| 281 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 282 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 285 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 286 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,934 | m3 |
| 287 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m2 |
| 288 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m2 |
| 289 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,301 | m2 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 291 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 292 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 294 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 295 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 296 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 297 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 298 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 300 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | m3 |
| 302 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 303 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 305 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 306 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,257 | m2 |
| 307 | Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m3 |
| 308 | Lát nền, sàn kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,075 | m2 |
| 309 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,615 | tấn |
| 310 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,375 | 1m2 |
| 311 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,615 | tấn |
| 312 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 314 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 315 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,368 | m2 |
| 316 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,053 | m2 |
| 317 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,053 | m2 |
| 318 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 319 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 320 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 321 | Gia công, đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 322 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 323 | Chân bật liên kết D8 L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 324 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 325 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 326 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | 100m2 |
| 327 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | 100m2 |
| 328 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | 100m2 |
| 329 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,329 | m3 |
| 330 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,146 | 10m2 |
| 331 | Vệ sinh nền đường trước khi tưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.613,34 | m2 |
| 332 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,386 | m3 |
| 333 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,133 | 100m2 |
| 334 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,456 | 100tấn |
| 335 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,456 | 100tấn |
| 336 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,456 | 100tấn |
| 337 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,364 | 100m2 |
| 338 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,967 | 100m2 |
| 339 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,38 | m2 |
| 340 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 341 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 343 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 344 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 345 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 346 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 347 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 348 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 349 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 350 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 351 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 352 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 353 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 354 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 355 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 356 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 357 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 358 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 359 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 360 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | cái |
| 361 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 362 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 363 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 364 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 365 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 366 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 367 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 368 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 369 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 370 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 371 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 372 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 373 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cái |
| 374 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 375 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 376 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 377 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 378 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 379 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 380 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 381 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 382 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 383 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 384 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 385 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:600x400x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 386 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 387 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 388 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 389 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 390 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 391 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 392 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 394 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 395 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 396 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 397 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 398 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 399 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 400 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 401 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 402 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,43 | m2 |
| 403 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 404 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 405 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 406 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 407 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Ổ khí ô xy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bằng đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 4 | Hộp van khu vực kèm báo động cho 01 loại khí ( Oxy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Giàn chai oxy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø9.52 x 0.71 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø12.07 x 0.71 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø15.88 x 0.71 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø22.22 x 1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 11 | Tê + cút + nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 12 | Que hàn đồng Herris | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 13 | Giá treo đỡ ống ( Ti ren , nở đạn , ê cu ,bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van chặn khí đường kính phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van chặn khí đường kính phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp gen nhựa bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van chặn khí đường kính phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ô xy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 19 | Gas hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 20 | Argon làm sạch đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 21 | Ni tơ thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 22 | Kiểm định hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 23 | Hệ thống báo gọi Y tá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 24 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Điều hòa âm trần 18000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.839809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND (3 x 8,959 = 26,877 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,877 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.959.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 8.959.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.877.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV .(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (kèm kiểm định còn hiệu lực) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Vận thăng | ≥ 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 5 | Cần trục | ≥ 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông tự hành | ≥ 40 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 3 |
| 15 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 3 |
| 17 | Thiết bị thử đầu báo khói | Đạt yêu cầu | 1 |
| 18 | Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | Đạt yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy thử áp lực đường ống | Đạt yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 21 | Bộ giàn giáo phục vụ thi công | Đạt yêu cầu | 400 |
| 22 | Máy lu | ≥ 16 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 23 | Máy rải bê tông nhựa | Đạt yêu cầu (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi