Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942091-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220941769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:12:00 đến ngày 2022-09-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,799,366,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.839809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND (3 x 8,959 = 26,877 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,877 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.959.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 8.959.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.877.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV .(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Bộ giàn giáo phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 400
22-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình
BCKTKT xây dựng công trình Nhà điều trị khoa Đông y phục hồi chức năng và cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội bộ - Bệnh viện tâm thần Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình; + Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình; (Địa chỉ: Tổ 24, đường Trần Lãm. Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.831.676)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Số nhà 18, ngõ 15, phố Đỗ Lý Khiêm, tổ 01, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây lắp Hưng Thịnh (Địa chỉ: Số 82, Đường 13, tổ 8, phườngTrần Lãm, thành phố Thái Bình ) + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, Phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0353.132.768).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình; + Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình; (Địa chỉ: Tổ 24, đường Trần Lãm. Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.831.676)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường hạng III trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình; + Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình; (Địa chỉ: Tổ 24, đường Trần Lãm. Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.831.676)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Thái Bình; (Địa chỉ: Tổ 24, đường Trần Lãm. Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.831.676)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V107,018m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V34,723m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,854m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,854m3
8Thuê bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7651m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,419100m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,282tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,735tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,26100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,656m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông , Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91410 tấn/ 1km
19Ép trước cọc BTCTT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459100m
20Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,108100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,024100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,457tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,375tấn
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,27m3
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250,đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,886m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,008m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536100m3
32Bê tông nền, M200 đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,057m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073100m3
34Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073100m3/1km
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,926100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,793tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,603tấn
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,738m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,207100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,522tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,593tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,559tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,628m3
45Ván khuôn sàn mái,chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,036100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,371tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,436m3
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,183100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,101m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,109100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,064m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,869m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,147m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,551m3
62Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,787m3
65Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,787m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,764m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,353m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,179m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V717,758m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.853,546m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,7m2
72Trát trần, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V792,736m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V847,67m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,37m
75Đắp đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,526m2
77Ốp chân tường đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V50,693m2
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V188,674m2
79Ốp tường trụ, cột gạch InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V39,816m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch kích thước 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,579m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
82Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,414m3
83Ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,07m2
84Bê tông nền, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,314m3
85Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V842,701m2
86Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương tấm thả 600x600mm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,618m2
87Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,596m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,596m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,596m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V717,758m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.190,508m2
92Sản xuất cửa đi 2 cánh (hoặc 4 cánh) mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,696m2
93Sản xuất cửa đi 1 mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,331m2
94Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,72m2
95Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,916m2
96Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Xingfa 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,136m2
97Sản xuất, lắp dựng thanh tăng cứng bằng inox 304 kích thước 60x30x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,857kg
98Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi bằng kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m2
99Phụ kiện cửa đi (Bao gồm: Tay nắm Inox L=600, bản lề sàn, đế sập, kẹp, khóa âm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Sản xuất cửa đi chống cháy khung thép dày 2mm sơn tĩnh điện chịu nhiệt, kính chống cháy EI60 (bao gồm phụ kiện: bản lề, tay co thủy lực chống cháy, tay nắm inox 304.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
101Sản xuất cửa đi bằng hộp inox 304 kích thước 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,658kg
102Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng hộp inox 304 kích thước 15x15x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V974,02kg
103Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V197,333m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V424,429m2
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,385m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,3m2
109Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ D70 đánh véc ni sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1m
110Sản xuất, lắp dựng trụ lan can gỗ dày 15 rộng 60mm sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
111Sản xuất, lắp dựng trụ chính cầu thang D100 sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,187kg
113Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
114Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
115Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,676m3
117Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
119Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,419m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,907m3
121Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
123Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,749m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,749m2
126Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,011m2
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295tấn
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,728100m2
130Tôn úp nóc B=600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,33m
131Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.375,12cái
132Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,623m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,623m2
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,407100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
138Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
139Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,22m2
140Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,645m2
141Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,591m2
142Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,606m2
143Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V25,472m2
144Góc Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
145Chân Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
146Nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m
147Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,472kg
148Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim saMô tả kỹ thuật theo Chương V1,214m2
149Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,325m3
150Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,483m2
151Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
152Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,754m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,885m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,885m2
155Đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
156Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958m3
157Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,188m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,568m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,568m2
160Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m2
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4461m3
162Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
163Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,201m3
164Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,385m3
165Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,538m2
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,932m2
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,981m3
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V871 cấu kiện
171Ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m2
172Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ , M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
173Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600mm, bóng 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
174Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 230x230mm, bóng 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
175Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 170x170mm, bóng 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
176Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
177Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 300x1200mm, bóng 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
178Lắp đặt đèn Led downlight 7W âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
179Lắp đặt quạt trần Vinawind 1400S cánh sắt hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
180Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.260m
182Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
183Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
184Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
185Lắp đặt dây dẫn 4x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
186Lắp đặt dây dẫn 4x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
187Lắp đặt dây dẫn 1x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
188Lắp đặt các aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
189Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
190Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
193Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt các aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
196Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
199Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.260m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
204Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
205Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
206Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V124m
207Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
208Bê tông nền, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
209Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
210Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
211Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
214Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
215Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
216Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
217Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
218Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
219Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20máy
220Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa D6.35mm - D12.7mm + ống bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
221Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
223Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
224Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
225Lắp đặt chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
226Lắp đặt chinfonteMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
228Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
229Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
230Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
231Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
232Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
233Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
234Thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
235Dây cấp cho bình nóng lạnh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
236Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m
237Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100m
240Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
244Ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
245Khóa 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
246Khóa 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
247Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,915100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100m
250Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
253Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
254Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Máy bơm chiều sâu hút tối 9m, độ cao tối đa 38mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Lắp đặt vòi rửa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
258Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
259Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
260Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
261Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
263Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
264Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
265Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
266Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
267Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,107m3
268Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
269Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,025m2
270Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,025m2
271Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m2
272Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,847m2
273Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
274Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
275Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
276Sản xuất, lắp dựng nắp thăm bể bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
277Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
278Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
279Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3/1km
280Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,181m3
281Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
282Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
283Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
284Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
285Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
286Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,934m3
287Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,932m2
288Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,932m2
289Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,301m2
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
291Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
292Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
294Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
295Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
296Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
297Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
298Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
299Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
300Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
301Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,307m3
302Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
303Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
304Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
305Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
306Ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,257m2
307Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426m3
308Lát nền, sàn kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,075m2
309Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,615tấn
310Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V360,3751m2
311Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,615tấn
312Sản xuất, lắp dựng bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
313Sản xuất, lắp dựng bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
314Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682m3
315Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,368m2
316Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,053m2
317Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,053m2
318Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
319Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
320Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
321Gia công, đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
322Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
323Chân bật liên kết D8 L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
324Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
325Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
326Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,704100m2
327Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,414100m2
328Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,414100m2
329Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V313,329m3
330Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,14610m2
331Vệ sinh nền đường trước khi tưới nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4.613,34m2
332Bê tông nền M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,386m3
333Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,133100m2
334Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V8,456100tấn
335Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,456100tấn
336Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,456100tấn
337Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,364100m2
338Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,967100m2
339Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V393,38m2
340Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
341Ổn áp LioaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
342Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
343Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
344Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
345Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
346Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
347Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
348Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
349Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
350Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
351Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
352Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
353Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
354Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
355Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
356Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
357Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
358Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
359Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
360Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V414cái
361Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
362Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
363Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
364Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
365Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
366Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
367Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
368Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
369Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
370Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
371Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
372Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
373Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
374Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
375Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
376Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
377Ống thép trãng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
378Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
379Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
380Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
381Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
382Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
383Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
384Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
385Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:600x400x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
386Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
387Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
388Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
389Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
390Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
391Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
392Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
393Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
394Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
395Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
396Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
397Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
398Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
399Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
400Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
401Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
402Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,43m2
403Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
404Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
405Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
406Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
407Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
B PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Ổ khí ô xyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
3Bằng đầu giườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
4Hộp van khu vực kèm báo động cho 01 loại khí ( Oxy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
6Giàn chai oxy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
7Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø9.52 x 0.71Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
8Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø12.07 x 0.71Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Mét
9Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø15.88 x 0.71Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
10Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø22.22 x 1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
11Tê + cút + nối đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
12Que hàn đồng HerrisMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
13Giá treo đỡ ống ( Ti ren , nở đạn , ê cu ,bulong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
14Cung cấp và lắp đặt van chặn khí đường kính phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt van chặn khí đường kính phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Hộp gen nhựa bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70Mét
17Cung cấp và lắp đặt van chặn khí đường kính phi 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Ô xy hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bình
19Gas hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bình
20Argon làm sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bình
21Ni tơ thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bình
22Kiểm định hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
23Hệ thống báo gọi Y táMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
24Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Điều hòa âm trần 18000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.839809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND (3 x 8,959 = 26,877 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,959 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,877 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.959.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 8.959.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.877.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV .(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
7 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu).33
9 Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu được chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (kèm kiểm định còn hiệu lực) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực)2
3 Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)3
5 Cần trục ≥ 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy hàn ≥ 23KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L2
10 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
11 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu3
12 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
13 Máy bơm bê tông tự hành ≥ 40 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
14 Đầm dùi Đạt yêu cầu3
15 Đầm bàn Đạt yêu cầu3
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW3
17 Thiết bị thử đầu báo khói Đạt yêu cầu1
18 Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt Đạt yêu cầu1
19 Máy thử áp lực đường ống Đạt yêu cầu1
20 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
21 Bộ giàn giáo phục vụ thi công Đạt yêu cầu400
22 Máy lu ≥ 16 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
23 Máy rải bê tông nhựa Đạt yêu cầu (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->