Gói thầu: XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942940-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực miền núi phía Bắc
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20220921383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022(5.000 triệu đồng), 2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:11:00 đến ngày 2022-09-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,599,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện, điện, nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện, điện;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5.0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5.0 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5.0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực miền núi phía Bắc
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm
Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm của Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022(5.000 triệu đồng), 2023.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực miền núi phía Bắc , địa chỉ: Số 68-Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - Thị xã Phú Thọ - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Nhà số 28, ngõ 100, phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư nội thất – thiết bị Minh Tuyết Phú. Địa chỉ: Số 16, ngõ 1, Tổ dân phố Hà Trì 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, Ngõ 8, đường Quang Trung, Tổ dân phố 6, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực miền núi phía Bắc , địa chỉ: Số 68-Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - Thị xã Phú Thọ - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ/Tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc, địa chỉ: Số 68 Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 6262 966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc, địa chỉ: Số 68 Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 6262 966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quy định của Pháp luật.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9,8953100m2
2Bạt chống bụiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT989,53m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT803,9265m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT803,9265m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT803,9265m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT803,9265m2
7Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT27,3504m2
8Ốp tường bằng gỗ tự nhiênChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT58,836m2
9Cạo lớp sơn cũ trên tườngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT109,592m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT109,592m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT109,592m2
12Đục nhám mặt tườngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1.579,542m2
13Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1.579,542m2
14Tháo dỡ trầnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT753,7862m2
15Di chuyển hệ thống báo cháy từ trần cũ xuống trần mớiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT3tầng
16Thi công trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON KT 600x600x0,9mm hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT781,1366m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao .Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT27,3504m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT31,0104m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT204,579m2
20Phá dỡ nền gạch cũChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT74,9097m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT12bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT12bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT42bộ
25Tháo dỡ bình nóng lạnhChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT23,5545m3
27Dán màng chống thấm khu vệ sinhChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT65,5485m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT70,389m2
29Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT70,389m2
30Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT364,47m2
31Vận chuyển đất cấp IIIChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,58100m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT46,855m2
33Tháo dỡ cửaChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT292,805m2
34Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 lyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT21,84m2
35Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 lyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT52,29m2
36Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ tự nhiênChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT20,16m2
37Khuôn cửa gỗChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT40,8m
38Cửa đi mở quay, cửa sắt sơm tĩnh điệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT45,36m2
39Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 lyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT19,95m2
40Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 lyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT76m2
41Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 lyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT4,005m2
42Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực 12lyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT53,2m2
43Hoa Inox cửa sổChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT95,95m2
44Hoa sắt đặc cửa sổChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT53,2m2
45Sơn lại hệ thống dầm sắt mái kính cường lựcChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1hệ
B SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN ĐIỆN
1Đèn led panel 48W, KT 600x600mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT63bộ
2Đèn tuyp đơn bóng LED 1200mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT42bộ
3Đén led ốp trần D140, chống nướcChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT24bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT3cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT19cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT46cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 chấuChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1cái
11Tủ điện phòngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT13tủ
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1.500m
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT2.470m
14Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT500m
15Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1.230m
C SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9bộ
2Dây cấp chậu xí bệtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V hoặc tương đương và chân chậu rửa L284-VC hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT15bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT15bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9cái
6Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT15cái
7Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT15cái
8Lắp đặt Hộp giấy KF-416V hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam U-431V hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6bộ
10Van ấn xả tiêu nam Inax UF-6V hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
11Dây cấp tiểu namChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
12Lắp đặt Sen tắm thường Inax BFV-2013S hoặc tương đươngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9bộ
D SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D25, PN10Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,876100m
2Ống PPR D20, PN10Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,257100m
3Ống PPR D20, PN20 (Nóng)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,838100m
4Cút trơn PPR D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT60cái
5Cút trơn PPR D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT96cái
6Cút ren trong PPR D20-1/2"Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT81cái
7Tê trơn PPR D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT12cái
8Tê trơn PPR D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT18cái
9Tê trơn thu PPR D25/20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT36cái
10Tê ren trong inoXChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9cái
11Kép Inox D15Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT72cái
12Côn thu PPR D25/20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT18cái
13Măng sông PPR D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT45cái
14Măng sông PPR D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT36cái
15Van khóa PPR D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT12cái
E SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống thoát nước U.PVC PN6 D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,36100m
2Ống thoát nước U.PVC PN6 D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,22100m
3Ống thoát nước U.PVC PN6 D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,065100m
4Ống thoát nước U.PVC PN6 D48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,048100m
5Ống thoát nước U.PVC PN6 D42Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,228100m
6Cút U.PVC 135 độ D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT35cái
7Cút U.PVC 135 độ D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT63cái
8Cút U.PVC 135 độ D48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT24cái
9Cút U.PVC 135 độ D42Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT60cái
10Cút U.PVC 90 độ D48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
11Cút U.PVC 90 độ D42Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT15cái
12Côn thu U.PVC D110/90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT19cái
13Côn thu U.PVC D110/75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
14Côn thu U.PVC D110/42Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT4cái
15Côn thu U.PVC D90/42Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT11cái
16Côn thu U.PVC D75/48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
17Măng sông U.PVC D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT8cái
18Măng sông U.PVC D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT10cái
19Măng sông U.PVC D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT3cái
20Măng sông U.PVC D48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
21Măng sông U.PVC D42Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT8cái
22Đầu bịt thông tắc U.PVC D110 có renChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT4cái
23Đầu bịt thông tắc U.PVC D90 có renChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9cái
24Đầu bịt U.PVC D110 không renChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT9cái
25Đầu bịt U.PVC D90 không renChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT24cái
26Đầu bịt U.PVC D48 không renChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT6cái
27Đầu bịt U.PVC D42 không renChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT15cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT390m
2Tháo dỡ tấm đan hố gaChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT28tấm
3Tháo dỡ tấm đan rãnhChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT243tấm
4Nạo vét bùn đáy hố gaChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT14hố
5Nạo vét bùn rãnhChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT195m
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT2,27m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1,56m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,1014100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,1369tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT2711 cấu kiện
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT54,6m2
G CỔNG
1Tháo dỡ đá trụ cổngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT5trụ
2Dỡ bỏ cánh cổng phụ, tận dụng, sơn sửa và lắp lạiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1cánh
3Gia công và lắp đặt cánh cổng sắtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT5,488m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,7695m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,081m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,16m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,2063m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,5006m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,0351100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,0101tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT0,0249tấn
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT37,06m2
H THIẾT BỊ
1Giường 2 tầng bằng Inox 304Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT30cái
2Tủ đựng quận áo cho cán bộ công an và bệnh nhânChi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT30cái
3Quầy tiếp đón tại sảnh chính tầng 1Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện, điện, nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);32
2 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;53
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);32
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện, điện;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT)32
5 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT)32
6 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);32
7 Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5.0 T1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
5 Máy hàn công suất ≥ 23 kW Công suất ≥ 23 kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW Công suất ≥ 1.5 kW3
7 Máy hàn công suất ≥ 23 kW Công suất ≥ 23 kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW3
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5.0 T1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5.0 T1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW Công suất ≥ 1.5 kW3
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kW3
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW3
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->