Gói thầu: XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực miền núi phía Bắc |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022(5.000 triệu đồng), 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:11:00 đến ngày 2022-09-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,599,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện, điện, nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện, điện;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5.0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5.0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5.0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực miền núi phía Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm Sửa chữa chống xuống cấp khoa Giám định, hệ thống thoát nước và cổng Trung tâm của Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022(5.000 triệu đồng), 2023. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ/Tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc, địa chỉ: Số 68 Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 6262 966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Pháp Y tâm thần khu vực Miền núi Phía Bắc, địa chỉ: Số 68 Cao Bang, Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 6262 966 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định của Pháp luật. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9,8953 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 989,53 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 803,9265 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 803,9265 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 803,9265 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 803,9265 | m2 |
| 7 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 27,3504 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gỗ tự nhiên | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 58,836 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 109,592 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 109,592 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 109,592 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt tường | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1.579,542 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1.579,542 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 753,7862 | m2 |
| 15 | Di chuyển hệ thống báo cháy từ trần cũ xuống trần mới | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 3 | tầng |
| 16 | Thi công trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON KT 600x600x0,9mm hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 781,1366 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 27,3504 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 31,0104 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 204,579 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 74,9097 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 42 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 23,5545 | m3 |
| 27 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 65,5485 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 70,389 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 70,389 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 364,47 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp III | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 46,855 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 292,805 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 52,29 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ tự nhiên | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa gỗ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 40,8 | m |
| 38 | Cửa đi mở quay, cửa sắt sơm tĩnh điện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 76 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 4,005 | m2 |
| 42 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực 12ly | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 43 | Hoa Inox cửa sổ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 95,95 | m2 |
| 44 | Hoa sắt đặc cửa sổ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 45 | Sơn lại hệ thống dầm sắt mái kính cường lực | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ |
| B | SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel 48W, KT 600x600mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 63 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp đơn bóng LED 1200mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Đén led ốp trần D140, chống nước | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 chấu | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 13 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 2.470 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1.230 | m |
| C | SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu xí bệt | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V hoặc tương đương và chân chậu rửa L284-VC hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp giấy KF-416V hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-431V hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Van ấn xả tiêu nam Inax UF-6V hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Dây cấp tiểu nam | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Sen tắm thường Inax BFV-2013S hoặc tương đương | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| D | SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D25, PN10 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,876 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20, PN10 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,257 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20, PN20 (Nóng) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,838 | 100m |
| 4 | Cút trơn PPR D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Cút trơn PPR D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D20-1/2" | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 81 | cái |
| 7 | Tê trơn PPR D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Tê trơn PPR D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tê trơn thu PPR D25/20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Tê ren trong inoX | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Kép Inox D15 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D25/20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| E | SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước U.PVC PN6 D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước U.PVC PN6 D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước U.PVC PN6 D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước U.PVC PN6 D48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước U.PVC PN6 D42 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 6 | Cút U.PVC 135 độ D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Cút U.PVC 135 độ D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 63 | cái |
| 8 | Cút U.PVC 135 độ D48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cút U.PVC 135 độ D42 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Cút U.PVC 90 độ D48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút U.PVC 90 độ D42 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Côn thu U.PVC D110/90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Côn thu U.PVC D110/75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn thu U.PVC D110/42 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Côn thu U.PVC D90/42 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Côn thu U.PVC D75/48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Măng sông U.PVC D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Măng sông U.PVC D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Măng sông U.PVC D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Măng sông U.PVC D48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Măng sông U.PVC D42 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đầu bịt thông tắc U.PVC D110 có ren | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu bịt thông tắc U.PVC D90 có ren | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đầu bịt U.PVC D110 không ren | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Đầu bịt U.PVC D90 không ren | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đầu bịt U.PVC D48 không ren | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đầu bịt U.PVC D42 không ren | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 390 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hố ga | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 28 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 243 | tấm |
| 4 | Nạo vét bùn đáy hố ga | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 14 | hố |
| 5 | Nạo vét bùn rãnh | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 195 | m |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 271 | 1 cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá trụ cổng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 5 | trụ |
| 2 | Dỡ bỏ cánh cổng phụ, tận dụng, sơn sửa và lắp lại | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1 | cánh |
| 3 | Gia công và lắp đặt cánh cổng sắt | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 5,488 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,7695 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,5006 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 37,06 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường 2 tầng bằng Inox 304 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Tủ đựng quận áo cho cán bộ công an và bệnh nhân | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Quầy tiếp đón tại sảnh chính tầng 1 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện, điện, nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện, điện;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5.0 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW | Công suất ≥ 1.5 kW | 3 |
| 7 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5.0 T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5.0 T | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1.5 kW | Công suất ≥ 1.5 kW | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi