Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932990-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220932763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:11:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,806,525,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4709788159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451631359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.864.567.807 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng trong xây dựng công trình giao thông; đã làm Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp đường giao thông xã Na Sang - xã Mường Mươn (Điểm đầu tuyến từ bản Hin 1, xã Na Sang - điểm cuối tuyến bàn Huổi Nhả, xã Mường Mươn), huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Mạnh Cường tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Số nhà 233, tổ dân phố 6, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thanh tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: C17c, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,8453100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V374,835100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6706100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9949100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9021100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2079100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5645100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,438100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2.781,39m3
5Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V185,4262100m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4382100m2
7Thi công móng cấp phối lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5426100m3
C RÃNH GIA CỐ, TỔNG CHIỀU DÀI L= 3.079M
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V502,49m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,093100m2
3Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,34100m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,9m3
D RÃNH CHỊU LỰC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
2Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
4Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
7Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
8Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
9Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
11Vữa xi măng chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
E CỐNG BẢN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6065tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9581tấn
4Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7898100m2
6Cốt thép mũ cống bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6924tấn
7Cốt thép mũ cống bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
8Bê tông mũ cống bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
9Ván khuôn mũ cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9668100m2
10Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
11Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
12Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
13Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
16Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,55m3
17Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,11m3
18Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,45m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,86m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
21Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V133,75m3
22Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0811100m2
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8755100m2
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
25Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4272100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1156100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5833100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,614100m3
F CỐNG TRÒN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V171,07m2
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784tấn
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m3
5Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,1551100m2
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,29m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,36m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,27m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2445100m2
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,24m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8295100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3641100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4113100m3
G TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m3
H ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4047100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V340,169100m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,9124100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9124100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4709788159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451631359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.864.567.807 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng trong xây dựng công trình giao thông; đã làm Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 9 tấn ≥ 9 tấn1
2 Máy lu ≥ 25 tấn ≥ 25 tấn1
3 Ô tô tưới nước tưới nước1
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 gầu ≥ 0,4m32
6 Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) đầm đất2
9 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
10 Ô tô tự đổ chở vật tư2
11 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
12 Máy ủi ủi đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->