Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937693-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220937664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:07:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 611,253,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83376123E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.281.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí, điện, điện-điện tử, viện thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (Giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Đặc điểm thiết bị Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m Trạm BTS LAN2021-BS25 (gần lô O16) Cụm CN Hải Sơn Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa – năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) Công ty TNHH Công nghệ Đại Kim Sơn


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng, scan màu bảng chính các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Móng cột Anten
1Vận chuyển tải trọng, máy móc thiết bị ép cọc đến công trình và vềChi tiết theo hồ sơ mời thầu1trọn gói
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,6100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1875m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,44100m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Hệ số vat 1.2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30,3576m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2398100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1394tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,6817tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1474100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0246tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1577tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0912100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1325tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1411tấn
15Lắp đặt bu lông neo, bản định vị đặt sẵn trong bê tông.Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,474tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,289m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,32m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,971m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,889m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,7503m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3,9m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8,0711m2
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường. K=0.95Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21,4731m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0888100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,4442100m3
28Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1công
B Sản xuất cột anten và các cấu kiện
1Gia công cột anten monopole 36m bằng phương pháp dập định hình 12 cạnh đềuChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,1054tấn
2Gia công bộ gá anten, chụp bảo vệ bu lôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,3948tấn
3Gia công thang leo, cầu cáp ngangChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,348tấn
4Gia công hàng rào lưới thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu21,3m2
5Lắp dựng cột monopole. Lắp dựng thử tại xưởng để kiểm tra độ cong vênh, kín khít các đoạn cột (tính bằng 40%)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,1054tấn
6Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng thửChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,1054tấn
7Chi phí vận chuyển toàn bộ thân cột anten và hàng rào từ xưởng sản xuất đến nơi mạ kẽm và đến công trìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu2chuyến
C Lắp dựng cột anten và các cấu kiện
1Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m ( Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo, chụp bảo vệ chân trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,4227tấn
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt cầu cáp ngang ngoài trời có độ cao lắp đặt h Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,81m
4Lắp đặt thang leo trên cột ngoài trời có độ cao lắp đặt 0 m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu31,31m
5Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ đèn
6Lắp dựng hàng rào lưới B40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21,3m2
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0775tấn
D Tiếp đất cho trạm BTS
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,4m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,4m3
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mChi tiết theo hồ sơ mời thầu121m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chi tiết theo hồ sơ mời thầu81 m
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1cột
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,510 m
7Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11 tấm
8Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21 hệ thống tiếp đất
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21 điện cực
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,210 cái
11Xây hố gas, kích thước hố gas 520x520x400mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 400x400x50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11 hố gas
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu11 hệ thống tiếp đất
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1công
E Vật tư Móng cột anten
1Bản đệm định vị bu lôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu141,1kg
2Bu lông Ø50xL1800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ
3Cát mịn ML=1,5-2,0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,4157m3
4Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,686m3
5Cây chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,4912cây
6Cọc bê tông L>4m 25cmx25cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu60,6m
7Cọc gỗ (cọc tràm) >2,5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu151,2m
8Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu18,4748kg
9Đá 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,7979m3
10Đá 4x6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,197m3
11ĐinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,4375kg
12Gạch ống 8x8x19Chi tiết theo hồ sơ mời thầu511,7046viên
13Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2823m3
14Gỗ đà nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0885m3
15Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,3971m3
16NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.407,2009lít
17Ống nhựa D32mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,06m
18Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,7386kg
19SikaGrout 241-11 M600Chi tiết theo hồ sơ mời thầu25,25kg
20Thép trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,0484kg
21Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu297,9825kg
22Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu856,188kg
23Xi măng PCB40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3.796,5369kg
F Vật tư sản xuất thân trụ anten và các cấu kiện
1Bản lề cốiChi tiết theo hồ sơ mời thầu4bộ
2Bulông M12x50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu50cái
3Bulông M14x50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu54bộ
4Bulông M16x50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36bộ
5Bulông M20x80Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4bộ
6Bulông U M16Chi tiết theo hồ sơ mời thầu45bộ
7Chốt cửa cổng hàng ràoChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
8Đá màiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2961viên
9Gỗ chènChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0789m3
10Khí gasChi tiết theo hồ sơ mời thầu26,0446kg
11Lưới thép B40, 3 lyChi tiết theo hồ sơ mời thầu26,9445m2
12Mạ kẽm nhúng nóngChi tiết theo hồ sơ mời thầu5.198,675kg
13Ổ khóa đồng chống gỉChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
14Ô xyChi tiết theo hồ sơ mời thầu13,0222chai
15Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu88,1789kg
16Thép dẹtChi tiết theo hồ sơ mời thầu15,5505kg
17Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu433,7773kg
18Thép ốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu357,9647kg
19Thép tấmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4.477,0963kg
20Thép trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu124,8762kg
21Vít nở M12x100Chi tiết theo hồ sơ mời thầu40bộ
G Vật tư lắp dựng anten và cấu kiện
1Bulông M8x10 cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu31,3bộ
2Bút đánh dấuChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,41cái
3Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0762m3
4Dầu bôiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2441kg
5Đá màiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0271viên
6Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
7Gỗ chènChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1327m3
8Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0013m3
9Giấy giáp số 0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,05tờ
10Mỡ các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2325kg
11NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu17,5086lít
12Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,8113kg
13Sơn tổng hợpChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,41kg
14Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8913kg
15Vít nở M12x100Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,002bộ
16XăngChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,115lít
17Xi măng PCB40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15,3999kg
H Tiếp đất cho trạm BTS
1Bộ ke (Bu lông, êcu)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
2Bulông M12x5cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu8bộ
3Cáp đồng bọc M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,1m
4Cáp nhôm bọc M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42,42m
5Cát mịn ML=1,5-2,0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,065m3
6Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,01m3
7Cồn công nghiệpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,04kg
8Dây liên kết thép dẹt 50x5mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu8,08m
9Dây thép F2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,15kg
10Đá 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,02m3
11Đầu cốt M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2cái
12Gạch chỉChi tiết theo hồ sơ mời thầu83viên
13Khí gasChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,28kg
14Ô xyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,012chai
15Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu12m
16Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,11kg
17Tấm thép mạ kẽm 100x50x5mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
18Thép F1Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,05kg
19Thép Φ6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,5kg
20Thuốc hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,018kg
21Xi măng PCB40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83376123E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.281.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí, điện, điện-điện tử, viện thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.32
2 Phụ trách thi công (Giám sát) 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)1
2 Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)1
3 Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)1
4 Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)1
5 Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)1
6 Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)1
7 Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)1
8 Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->