Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939625-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220561120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:29:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,109,927,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứtheo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C ChươngIV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). Bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
14-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
15-Máy xúc lật bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bang bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo và các hạng mục phụ
Trường tiểu học An Phú điểm chính (Phú Nhứt)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2 đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế533,3132m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,3398m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ trần)Theo hồ sơ thiết kế289,32m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế190,08m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.839,9948m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần, dầmTheo hồ sơ thiết kế519,576m2
7Phá dỡ kết cấu BTCTTheo hồ sơ thiết kế4,644m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế689,34m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế5,5185m3
10Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế1TT
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế7,7538tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế7,7538tấn
13Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,3331100m2
14Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế385,76m2
15Gia công dầm mái thépTheo hồ sơ thiết kế1,1036tấn
16Lắp dựng khung trầnTheo hồ sơ thiết kế1,1036tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,141m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế0,5712m3
19Xây TƯỜNG bằng gạch KN 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,512m3
20Đắp phào đơnTheo hồ sơ thiết kế61,42m
21Đắp phào képTheo hồ sơ thiết kế112,64m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế42,68m
23Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế40,56m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit nhám 400x400, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế43,2m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm 50x200Theo hồ sơ thiết kế65,23m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 400x400, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế749,828m2
27Lắp dựng lan can sắt (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế29,83m2
28Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 888 kính 5ly (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế141,98m2
29Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 kính 5 ly (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế87,1m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,1 (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế182,06m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế11,4232m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.851,418m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.298,072m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế541,9228m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 400x400, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế62,82m2
36LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2192tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0261100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế3,108m3
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế88bộ
40Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế40cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế73cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế24cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt tủ điện bằng kim loại, 600x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
49Lắp đặt tủ điện bằng kim loại 350x250x150Theo hồ sơ thiết kế2hộp
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Hộp ≤ 5x8cmTheo hồ sơ thiết kế73hộp
51Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.450m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế550m
56Hệ thống tiếp đất cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
C CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế162,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,152m3
3Tháo dỡ trần bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế108m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế318,8863m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế102,82m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế37,44m2
7Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế1TT
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,3607tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,3607tấn
10Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,6272100m2
11Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế102,2m2
12Gia công dầm mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,3928tấn
13Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,3928tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,30441m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,32m
16Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế8,112m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế102,42m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế318,8863m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế141,12m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế188,6263m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế3,78m2
22LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0967100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,4092m3
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
27Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
32Ổ cắm 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế4hộp
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế14,2m
34Lắp đặt tủ điện bằng kim loại 350x250x150Theo hồ sơ thiết kế4hộp
35Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế160m
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế156,05m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế15,49m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế156,05m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế88,514m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế83,026m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế15,49m2
E CẢI TẠO PHÒNG RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế159,5m2
2Tháo dỡ trần cũTheo hồ sơ thiết kế142,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế598,115m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế96,22m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế189,65m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế47,135m2
7Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế1TT
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,595100m2
9Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế142,4m2
10Gia công dầm mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,7195tấn
11Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,7tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,8241m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế189,65m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế648,175m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế237,05m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế411,125m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế50,06m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
20Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MBC 2P-10A-6kA)Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MBC 2P-20A-6kA)Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-50A - 15kA)Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt tủ điện bằng kim loại, 300x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế120m
31Hệ thống tiếp đất cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
F NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế58,40641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3894100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,8335100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế29,3529m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1352100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0838tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1252tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,16m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2964100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0935tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3694tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,73m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế7,1136m3
14Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế248,7904m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,3985tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0021tấn
17Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế0,2049tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,3985tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0021tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2049tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế669,01871m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,0494100m2
23Bu longTheo hồ sơ thiết kế208Bộ
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế7,610m
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,9591100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,653100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế21,641m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,7064m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế80,4597m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế402,2984m2
7Láng nền sàn mác 100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế98,9m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3546100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,5146100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,4467tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế25,056m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1921 cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế1,31100m
16Ván khuôn thép mặt sânTheo hồ sơ thiết kế2,16100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế388,8m3
18Xoa bề mặt sau đỗTheo hồ sơ thiết kế2.160m2
19Trải tấm ni lôngTheo hồ sơ thiết kế2.160M2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,89541m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế8,9057m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0193100m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0451100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0404tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0202tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,5987m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế7,4833m3
28Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế84,1809m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế41,0536m2
30Lắp đặt cột cờ InoxTheo hồ sơ thiết kế1Cây
31Đào móng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,4804100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,9867100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế17,28m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,0108100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0088tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,135m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế3,6100m
42LĐ co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
43LĐ tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt giảm 34/21Theo hồ sơ thiết kế4Cái
45Lắp đặt van khóa - Đường kính =21mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
46Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Máy bơm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
48Trồng cây phượng vỹ (công + vật tư )Theo hồ sơ thiết kế2Cây
49Trồng cây sao đen (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế33Cây
50Trồng cỏ (công + vật tư cỏ)Theo hồ sơ thiết kế20,86100m2
51Trồng cây kiểng bụiTheo hồ sơ thiết kế250M2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế19,0483m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế21,76m3
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế217,6m2
55Đào móng bằng máy đào- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,3834100m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế117,838m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế10,175m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế19,61m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3304100m2
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,652m3
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầmTheo hồ sơ thiết kế0,5378100M2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế5,536m3
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế12,042m3
64Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế15,876m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,7176100m2
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,2028tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,0194tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,9269tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0562tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4487tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,191tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7602tấn
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế10,03m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế48,44m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế205,23m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế205,23m2
77Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0163tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,51261m2
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế3,0245m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế30,0048m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế30,0048m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế62,1496m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,0048m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,0748m2
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,057100m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0174tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0127tấn
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,1429m3
89Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,2623100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2266tấn
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,0981m3
92Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế42m2
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0438100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1235tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,76m3
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế15,414m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21m2
100đắp phào képTheo hồ sơ thiết kế16,8m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế9,2m
102Lắp đèn đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
103Dây CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
104Công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế3cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế15m
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế19,6561m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,7265100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,38m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,05tấn
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2376100m2
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0196tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1tấn
116Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,9468m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3588100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0831tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,407tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,852m3
121Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế7,392m3
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế36,96m2
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2167tấn
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2m3
127Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 800x600x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
128Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
129Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/85Theo hồ sơ thiết kế1,82100 m
130Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế61 cột
131Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế61 cần đèn
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo hồ sơ thiết kế1cái
133Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,1152100m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế2,304m3
136Lắp bu lông móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế24Bộ
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0466tấn
H CÔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( cos -0.300)Theo hồ sơ thiết kế3,4888100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,3258m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế17,668m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,976100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế38,714m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0994tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,2125tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4829tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1288tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế3,5165100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế18,0074m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7928tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2852tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,3741100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 4x6, PC40 (SENO)Theo hồ sơ thiết kế3,4057m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,0683tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,9848100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế26,8694m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1799tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0374100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,7426m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế8,1174m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế65,1346m3
24Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x19, cao Theo hồ sơ thiết kế10,9835m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế1.305,286m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế248,62m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,34m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế4,4m2
29Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế37,4m2
30Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế15,61m2
31Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế120,0173m2
32Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế13,92m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế327,986m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.305,286m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế327,986M2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế728,86m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế0,1104m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế120,01731m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế48,067m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế9m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,841m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0168100m3
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3035tấn
44Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,5347100m2
45Lắp chữ InoxTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
46Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
48Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt đèn ledTheo hồ sơ thiết kế2bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứtheo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C ChươngIV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ Trắc địa 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)1
2 Máy đào bánh lốp (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)1
3 Ô tô tải tự đổ (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). Bộ Còn sử dụng tốt200
14 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt500
15 Máy xúc lật bánh lốp (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)1
16 Máy bang bánh lốp (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)1
17 Máy lu tĩnh bánh thép (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng , Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->