Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943335-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:28:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,067,271,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.100907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.100907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.847.090.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.847.090.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.847.090.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.847.090.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các đơn vị trường học năm 2022. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cụm trường TH-THCS Chiềng Sung, Mường Bon, Chiềng Mung, Tà Hộc; Trường Mầm non Tà Hộc và Hoa Hồng huyện Mai Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO; Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG SUNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo Chương V - E-HSMT87,4133m2
2Phá dỡ kết cấu rãnh thoát nước, tấm đan, hè rãnh phía sau nhà, bậc tam cấp đầu hồiTheo Chương V - E-HSMT3Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT50,1855m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT51,1296m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT785,8418m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT818,951m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT775,8059m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT205,44m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT281,4746m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V - E-HSMT3,2021m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo Chương V - E-HSMT16,2m2
12Tháo dỡ thiết bị đèn quạt hư hỏng, hệ thống ống thoát nước PVC cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT87,4133m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT174,8266m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT8,6952m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,1416m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,2838m3
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT28,56m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,6779m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,105100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,09tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT511 cấu kiện
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT41,31m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT54,693m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT16,2m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.645,8865m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT836,0273m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT50,1855m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT51,1296m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT281,4746m2
31Lắp dựng cửa vào khuôn cũTheo Chương V - E-HSMT2Công
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - E-HSMT32cái
33Chiết áp quạt trần (Loại núm xoay)Theo Chương V - E-HSMT18Cái
34Đế + mặt chiết áp quạt lắp nổiTheo Chương V - E-HSMT18Cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT48bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT10bộ
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT560m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT125m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT1.025m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT95m
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT16cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT8cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT10cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT17cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT3cái
46Tủ điện nhựa (tủ điện tổng) tủ lắp nổiTheo Chương V - E-HSMT1Cái
47Bảng điện nhựa nổi các loạiTheo Chương V - E-HSMT26Cái
48Mặt 1,2,3 công tắc, mặt AptomatTheo Chương V - E-HSMT43Cái
49Đế nổi công tắc, AptomatTheo Chương V - E-HSMT43Cái
50Băng dính điệnTheo Chương V - E-HSMT10Cái
51Vít, nở các loạiTheo Chương V - E-HSMT200Cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,4100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
54Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT5cái
55Rọ chắn rác D110Theo Chương V - E-HSMT5cái
56Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT5cái
57Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT5cái
58Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT30cái
59Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo Chương V - E-HSMT101,3166m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT3,15m2
61Phá dỡ bậc tam cấp đầu hồi trục 1-1 cũ hỏng, hè nhà trục 1-1Theo Chương V - E-HSMT1Công
62Diện tích tường ngoài nhà:Theo Chương V - E-HSMT600,3718m2
63Diện tích tường trong nhàTheo Chương V - E-HSMT883,58m2
64Diện tích dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT894,044m2
65Diện tích dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT102,4602m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT1.483,9518m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT996,5042m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT34,5575m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT113,295m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT226,59m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,502m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,243m3
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT10,71m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT3,15m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT702,832m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.777,624m2
77Thay ô kính vỡ hỏng bằng kính trắng dày 5mmTheo Chương V - E-HSMT3m2
78Nẹp nhôm ô kính thay tại các vị trí thay thếTheo Chương V - E-HSMT3m
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT34,5575m2
80Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT2Chuyến
81Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
82Diện tích tường ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT146,682m2
83Dầm trần ngoài nhà:Theo Chương V - E-HSMT50,246m2
84Diện tích tường trong nhàTheo Chương V - E-HSMT270,902m2
85Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V - E-HSMT30,5m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT196,928m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT270,902m2
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT15,25m2
89Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - E-HSMT15,25m2 cấu kiện
90Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT3.158m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT3.158m2
93Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT3.158m2
94Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT1Chuyến
B TRƯỜNG TH-THCS MƯỜNG BON
1Vận chuyển gốc cây ra ngoài phạm vi nhà trườngTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT8,6487m3
3Phá dỡ cây xanh tầng thấp, bồn cây nhỏTheo Chương V - E-HSMT1Công
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.116,648m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.116,648m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT77,94m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT2.033m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT8,2227m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT55,248m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT3,24m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT3,24m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT3,24m2
13Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT1Chuyến
C TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG MUNG
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.638m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.638m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.638m2
D TRƯỜNG TH-THCS TÀ HỘC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo Chương V - E-HSMT49,4632m2
2Phá dỡ hệ thống ống thoát nước cũ hỏng, hệ thống thiết bị điện cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT5Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT30,7935m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT60,27m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT562,5384m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT682,654m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT732,7927m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT44,3541m2
9Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT501,2516m2
10Phá dỡ nền, bục sân khấu cũ+ vận chuyển (04 bục)Theo Chương V - E-HSMT5Công
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT49,4632m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT98,9264m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT4,11m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,5741m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT4,41m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT6,4183m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT584,0516m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.349,2204m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT719,8282m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT30,7935m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT60,27m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT44,3541m2
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - E-HSMT30cái
24Chiết áp quạt trần (Loại núm xoay)Theo Chương V - E-HSMT18Cái
25Đế + mặt chiết áp quạt lắp nổiTheo Chương V - E-HSMT18Cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT45bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT9bộ
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT360m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT115m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT985m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT222,5m
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT20cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT9cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT7cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT17cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT3cái
38Tủ điện nhựa (tủ điện tổng) tủ lắp nổiTheo Chương V - E-HSMT1Cái
39Bảng điện nhựa nổi các loạiTheo Chương V - E-HSMT30Cái
40Mặt 1,2,3 công tắc, AptomatTheo Chương V - E-HSMT42Cái
41Đế nổi công tắc, AptomatTheo Chương V - E-HSMT42Cái
42Băng dính điệnTheo Chương V - E-HSMT10Cái
43Vít, nở các loạiTheo Chương V - E-HSMT200Cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,9100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V - E-HSMT22cái
46Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT11cái
47Rọ chắn rác D110Theo Chương V - E-HSMT11cái
48Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT11cái
49Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT11cái
50Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT66cái
51Tháo dỡ hệ thống mái lợp tôn, xà gồ gỗ, tre cũ, vệ sinh bùn đấtTheo Chương V - E-HSMT0,5Công
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,2109m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,1525m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT2,532m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT4,0945m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT0,4191m3
57Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0814tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0814tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,0875100m2
60Tôn úp nóc, máiTheo Chương V - E-HSMT6,98m
61Đinh vít, nở thépTheo Chương V - E-HSMT6Cái
62Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V - E-HSMT2bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V - E-HSMT0,06100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT10,3275m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,675m3
67Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT9,6m3
68Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT7,5m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT320m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT320m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT9m3
72Bạt rứa lót nền đổ bê tôngTheo Chương V - E-HSMT90m2
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT320m2
74Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT1Chuyến
E TRƯỜNG MẦM NON TÀ HỘC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT259,0529m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT32,032m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT53,4409m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT567,0896m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT297,4195m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V - E-HSMT32,032m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT344,5258m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT864,5091m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT700m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT700m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT700m2
12Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
F TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT484,802m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT24,3264m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT752,086m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT480,8274m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT44,4928m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - E-HSMT63,9368m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT509,1284m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.232,9134m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT44,4928m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT63,9368m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT48,186m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT34,544m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT48,186m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT34,544m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT109,194m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT44,144m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT109,194m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT44,144m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT25,157m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT19,212m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT25,157m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT19,212m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT21,382m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT21,382m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT122,8881m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT100,766m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT13,8606m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT109,0275m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT223,6541m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.100907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.847.090.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.847.090.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW3
2 Máy mài 2,7 kW3
3 Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
12 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->