Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thường Tín |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:25:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,570,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước) hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư ngành điện;- Đã tham gia thi công của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, chỉnh trang phía Tây nút giao Khê Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thường Tín |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | gốc cây |
| 5 | Đào bụi cây hiện trạng ≤30cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 200 | bụi |
| 6 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,467 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,467 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,535 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,835 | 100m3 |
| B | BIỂN TÊN HUYỆN THƯỜNG TÍN | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | tháng |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,931 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,362 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,187 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,028 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cọc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,072 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,268 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,268 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56 | cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,352 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,448 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,263 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42,196 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,612 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,447 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,362 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,818 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,958 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,184 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,414 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,45 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,516 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường vách biểu tượng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,416 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,265 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,266 | tấn |
| 42 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28,4 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,775 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 315,19 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp đá thanh hoá, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| 46 | Thi công phóng mẫu phù điêu bằng vữa xi măng sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,27 | m2 |
| 47 | Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng vữa xi măng tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,27 | m2 |
| 48 | Đúc đổ dương bản phù điêu bằng vữa xi măng tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,27 | m2 |
| 49 | Lắp dựng phù điêu tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,27 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 59,92 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,624 | m |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,219 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 497,24 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng bộ tên chữ: "HUYỆN ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN - ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC HUYỆN THƯỜNG TÍN - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng bộ tên chữ: "HUYỆN ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN; ĐẤT DANH HƯƠNG - KHOA BẢNG - LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG; KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng bộ huy hiệu tên chữ: "Huy hiệu "AHLLVTND KT(1200*700)mm + Huân chương AHLD KT(1200*650)mm + 02 bảng chữ" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng bộ huy hiệu tên chữ: "Hình hoa văn và Logo huyện Thường Tín đường kính 900mm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng bộ huy hiệu tên chữ: "Hình hoa văn biểu tượng 1500x2400mm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Bộ hẹn giờ tự động bật tắt hệ thống điện bao gồm: Automat 3 pha 63A, Timer điện tử, Khởi động từ 3 pha 40A. 3 Automat 1 pha 20A (dùng tách riêng cho từng cụm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Ván khuôn lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,987 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 59,78 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 139,86 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - KT 60x240mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 139,86 | m2 |
| 65 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 134,192 | m3 |
| 66 | Trồng cây, hoa trang trí cúc mặt trời cao 300 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 79,504 | m2 |
| 67 | Trồng cây, hoa trang trí oải hương cao 400 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 78,224 | m2 |
| 68 | Trồng cỏ nhung nhật (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 216,603 | m2 |
| 69 | Cây Vạn tuế thoát thân cao 0,5-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cây |
| 70 | Duy trì cây hoa trang trí: oải hương, cúc mặt trời, cỏ nhung nhật.... Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 374,331 | m2/tháng |
| 71 | Trồng, chăm sóc cây Vạn tuế thoát thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cây/lần |
| 72 | Ván khuôn lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,872 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,015 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,394 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 60x240mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,394 | m2 |
| 77 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 78 | Trồng cây, hoa trang trí cúc mặt trời cao 300 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,255 | m2 |
| 79 | Trồng cây, hoa trang trí oải hương cao 400 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,255 | m2 |
| 80 | Duy trì cây hoa trang trí: oải hương, cúc mặt trời,.... Sử dụng ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,51 | m2/tháng |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 84 | Gia công bản mã + bu lông neo đế cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | gói |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt lá cờ biểu tượng kết hợp ròng rọc dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn hắt pha bóng LED 50W (đèn hắt biển tên tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED dây ngoài trời 12w/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (800x600x250)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt contactor 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ đổi nguồn 220/24V-300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ nuôi nguồn Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 500 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | m |
| 107 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | m3 |
| 108 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 500 | m |
| 109 | Đặt gạch chỉ (10v/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | viên |
| 110 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31 | m3 |
| 111 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Hộp nối dây chuyên dụng lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Cọc tiếp địa D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cọc |
| 114 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 115 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,429 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,443 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền (Yêu cầu độ chặt K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.917,87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 191,787 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 191,787 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 191,787 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,686 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,686 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,686 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22,507 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,865 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,865 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,865 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,865 | 100m2 |
| 18 | Đất đắp nền đường (Yêu cầu độ chặt K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60,807 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,081 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,081 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,081 | 10m3/1km |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,748 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,748 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,748 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,748 | 100m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,34 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ dày 30cm (Yêu cầu độ chặt K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,622 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,332 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,053 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,082 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,519 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 108,16 | m3 |
| 37 | Đất đắp nền đường (Yêu cầu độ chặt K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 176,749 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,675 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,675 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,675 | 10m3/1km |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,524 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,016 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,524 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,685 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,685 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,685 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,685 | 100m2 |
| 48 | Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,3 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ tim đường, mép đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 109 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 53 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | m |
| 54 | Biển báo phản quang cạnh tam giác 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,493 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42,28 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 79,47 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 509,42 | m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,57 | m3 |
| 7 | Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,58 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 214,2 | m |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,377 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,598 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,165 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 79,178 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh 25x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | m |
| 16 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,385 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,875 | m2 |
| 18 | Bê tông hố trồng cây bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,25 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,95 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30,8 | m3 |
| 21 | Cây Cọ (cổ thân 1-1,5m, cao thân 2-2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35 | cây |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây Cọ lùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35 | cây/lần |
| 23 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,562 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 76,5 | m3 |
| 26 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 956,22 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng bê tông bó vỉa hạ hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng bó vỉa hạ hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 29 | Vữa xi măng lót bó vỉa hạ hè, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,145 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 31 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 18x22x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | m |
| 32 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,8 | m |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,409 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 347,745 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,556 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền (Yêu cầu độ chặt K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 514,783 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,478 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,478 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,478 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,409 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,409 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,409 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,266 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,054 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,78 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,069 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46,656 | m2 |
| 18 | Tấm đan chịu lực hố ga 500x1000x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | tấm |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,14 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,792 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,938 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,417 | m3 |
| 29 | Nắp hố ga composite KT900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | nắp |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 93,44 | m3 |
| 32 | Mua cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 145,9 | m |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 97 | đoạn cống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 96 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt cửa lưới chắn rác, kích thước cửa 2500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cửa |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,15 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,016 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn đáy sàn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,261 | tấn |
| 41 | Bê tông hố ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18,435 | m3 |
| 42 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thang lên xuống hố ga- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,296 | tấn |
| 45 | Nắp hố ga composite KT900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | nắp |
| 46 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ và lắp đặt đường ống cũ cống đôi BXH=2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | công |
| 48 | Cừ Larsen, cọc I120, U120x52 (Thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 600 | m/tháng |
| 49 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) Chiều dài cọc 9m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | 100m |
| 50 | Đóng cọc chống I120 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 51 | Đóng cọc ván thép U120x52 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc cừ larsen, cọc chống I120, cọc ván thép U120x52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | 100m cọc |
| 53 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | ca |
| 54 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,085 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,214 | tấn |
| 59 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,637 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,816 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,362 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60,173 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,052 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,601 | tấn |
| 67 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,902 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,724 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,238 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,052 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,13 | tấn |
| 74 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,09 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,78 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,556 | m3 |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 227 | cái |
| 79 | Mua ống cống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 113,7 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45 | đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44 | mối nối |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,655 | m3 |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | cái |
| 84 | Mua ống cống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | m |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,63 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,374 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,366 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan bê tông đậy nắp cầu máng quan kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25,1 | m3 |
| 92 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,325 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 94 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,318 | tấn |
| 96 | Bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,92 | m3 |
| 97 | Nắp hố ga composite K860x430mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | nắp |
| 98 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 99 | Bê tông chèn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,129 | m3 |
| 100 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào tường chắn đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,801 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,588 | 100m |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 145,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình đất tận dụng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 136,13 | m3 |
| 5 | Đất nền (Yêu cầu độ chặt K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 363,917 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,392 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,392 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,392 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,221 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42,3 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 67,74 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,47 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,072 | 100m |
| 15 | Thi công vỉa địa kỹ thuật, đầu bịt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,212 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,78 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,534 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,089 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ - KT 60x240mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 202,32 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền, đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,67 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ nhung nhật (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 156,426 | m2 |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ 100A (kích thước tủ 1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Móng tủ điện chiếu sáng trọn bộ 4M16X650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cột |
| 4 | Khung móng đèn đường M24X750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Cần đơn 2mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cần đèn |
| 6 | Đèn chiếu sáng led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Cáp điện AL/XLPE/PVC/PVC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 322,95 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 114 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa cột RC1 L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cọc |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC6 (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cọc |
| 12 | Thép tròn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28,2 | m |
| 13 | Thép dẹt 40x4m (tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 14 | Chiều dài mối hàn hồ quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | đầu cốt |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 322,95 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 322,95 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,436 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 77,715 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,68 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,026 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,315 | m3 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 273 | m |
| 27 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2.457 | viên |
| 28 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28,665 | m3 |
| 29 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 273 | m |
| H | RÀO CHẮN VÀ CỘT ĐỠ BIỂN BÁO ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | công |
| 2 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tôn múi làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | 100m2 |
| 4 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 445,3 | kg |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300 | m |
| 7 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| 8 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác báo công trường 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo D88mm, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Biển báo W245a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước) hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 3 | - 01 kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư ngành điện;- Đã tham gia thi công của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào, xúc đất, phế thải | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Lu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Ủi | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành | cẩu vật tư, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | đầm | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | đầm | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150l | trộn vữa | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi