Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924212-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220895768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thường Tín
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:25:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,570,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước) hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư ngành điện;- Đã tham gia thi công của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị cẩu vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, chỉnh trang phía Tây nút giao Khê Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thường Tín
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và ứng dụng công nghệ mới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Acoci; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình HHP Việt Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1gốc cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14gốc cây
5Đào bụi cây hiện trạng ≤30cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt200bụi
6Phát quang cây dạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53,467m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53,467m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,535100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,835100m3
B BIỂN TÊN HUYỆN THƯỜNG TÍN
1Thuê bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1tháng
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,931100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,362tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,187tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,028tấn
6Gia công và lắp đặt cọc bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,023tấn
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,072m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt56cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,26810 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,26810 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt56cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,352100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,448m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,263m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt42,196m3
17Ván khuôn lót móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,025100m2
18Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,16100m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,014100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,7m3
21Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,128100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,63100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,612tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,447tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,362tấn
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27,818m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,958m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,512100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,512100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,131100m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,109100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,184tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,414tấn
34Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,45m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,532100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,14tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,516tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,8m3
39Ván khuôn tường vách biểu tượng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,416100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,265tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,266tấn
42Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28,4m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt62,775m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt315,19m2
45Lát đá bậc tam cấp đá thanh hoá, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,6m2
46Thi công phóng mẫu phù điêu bằng vữa xi măng sét tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20,27m2
47Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng vữa xi măng tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20,27m2
48Đúc đổ dương bản phù điêu bằng vữa xi măng tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20,27m2
49Lắp dựng phù điêu tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20,27m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt59,92m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,624m
52Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,219m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt497,24m2
54Sản xuất, lắp dựng bộ tên chữ: "HUYỆN ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN - ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC HUYỆN THƯỜNG TÍN - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" chữ micaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
55Sản xuất, lắp dựng bộ tên chữ: "HUYỆN ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN; ĐẤT DANH HƯƠNG - KHOA BẢNG - LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG; KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" chữ micaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
56Sản xuất, lắp dựng bộ huy hiệu tên chữ: "Huy hiệu "AHLLVTND KT(1200*700)mm + Huân chương AHLD KT(1200*650)mm + 02 bảng chữ"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
57Sản xuất, lắp dựng bộ huy hiệu tên chữ: "Hình hoa văn và Logo huyện Thường Tín đường kính 900mm"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
58Sản xuất, lắp dựng bộ huy hiệu tên chữ: "Hình hoa văn biểu tượng 1500x2400mm"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
59Bộ hẹn giờ tự động bật tắt hệ thống điện bao gồm: Automat 3 pha 63A, Timer điện tử, Khởi động từ 3 pha 40A. 3 Automat 1 pha 20A (dùng tách riêng cho từng cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
60Ván khuôn lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2100m2
61Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,987m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt59,78m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt139,86m2
64Ốp tường trụ, cột - KT 60x240mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt139,86m2
65Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt134,192m3
66Trồng cây, hoa trang trí cúc mặt trời cao 300 (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt79,504m2
67Trồng cây, hoa trang trí oải hương cao 400 (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt78,224m2
68Trồng cỏ nhung nhật (3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt216,603m2
69Cây Vạn tuế thoát thân cao 0,5-0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50cây
70Duy trì cây hoa trang trí: oải hương, cúc mặt trời, cỏ nhung nhật.... Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt374,331m2/tháng
71Trồng, chăm sóc cây Vạn tuế thoát thânMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50cây/lần
72Ván khuôn lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,013100m2
73Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,872m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,015m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,394m2
76Ốp tường trụ, cột - KT gạch 60x240mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,394m2
77Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,6m3
78Trồng cây, hoa trang trí cúc mặt trời cao 300 (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,255m2
79Trồng cây, hoa trang trí oải hương cao 400 (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,255m2
80Duy trì cây hoa trang trí: oải hương, cúc mặt trời,.... Sử dụng ô tô tướiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,51m2/tháng
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,25m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,019100m2
83Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,192m3
84Gia công bản mã + bu lông neo đế cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2gói
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,24100m
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,21100m
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,15100m
88Lắp đặt lá cờ biểu tượng kết hợp ròng rọc dây kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
89Lắp đặt đèn hắt pha bóng LED 50W (đèn hắt biển tên tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9bộ
90Lắp đặt đèn LED dây ngoài trời 12w/mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt200m
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (800x600x250)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1tủ
92Lắp đặt các aptomat 1 pha -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
93Lắp đặt contactor 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
94Lắp đặt các aptomat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
95Lắp đặt bộ đổi nguồn 220/24V-300WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
96Lắp đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3bộ
97Lắp đặt bộ nuôi nguồn Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
98Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
99Lắp đặt dây đơn (1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10m
100Lắp đặt dây dẫn (2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt500m
101Lắp đặt dây dẫn (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt250m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,5100m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5100m
104Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3bộ
105Lắp đặt thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
106Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5m
107Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt32m3
108Lắp đặt băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt500m
109Đặt gạch chỉ (10v/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt100viên
110Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt31m3
111Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
112Hộp nối dây chuyên dụng lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9bộ
113Cọc tiếp địa D16-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cọc
114Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,05100m
115Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1100m
116Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
117Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
C GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,429100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,258100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16,443100m3
4Mua đất đắp nền (Yêu cầu độ chặt K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1.917,87m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt191,78710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt191,78710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt191,78710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,686100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,686100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,686100m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt22,507100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,675100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,675100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,865100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,865100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,865100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,865100m2
18Đất đắp nền đường (Yêu cầu độ chặt K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60,807m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,08110m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,08110m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,08110m3/1km
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,524100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,35100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,524100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,748100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,748100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,748100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,748100m2
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,34100m3
30Đắp đất nền đường, độ dày 30cm (Yêu cầu độ chặt K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,622100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51,332m3
32Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,053100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,082100m3
34Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,591100m2
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,519100m2
36Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt108,16m3
37Đất đắp nền đường (Yêu cầu độ chặt K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt176,749m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,67510m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,67510m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,67510m3/1km
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,524100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,016100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,524100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,685100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,685100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,685100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,685100m2
48Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt41,3m2
49Sơn kẻ tim đường, mép đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt109m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,1m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,06100m2
52Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M200, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,75m3
53Cột biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18m
54Biển báo phản quang cạnh tam giác 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
D CẢI TẠO VỈA HÈ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,493100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt42,28m3
3Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt79,47m2
4Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt509,42m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,161100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,57m3
7Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,58m2
8Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt55m
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt214,2m
10Đào nền đường bằng thủ công - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,377m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,598m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,165m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt79,178m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt90m
15Lắp đặt tấm đan rãnh 25x30x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28m
16Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,385100m2
17Vữa xi măng lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,875m2
18Bê tông hố trồng cây bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,25m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,95m3
20Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30,8m3
21Cây Cọ (cổ thân 1-1,5m, cao thân 2-2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt35cây
22Trồng, chăm sóc cây Cọ lùnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt35cây/lần
23Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,562100m2
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,53100m2
25Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt76,5m3
26Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt956,22m2
27Ván khuôn móng bê tông bó vỉa hạ hèMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,019100m2
28Bê tông móng bó vỉa hạ hè, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,17m3
29Vữa xi măng lót bó vỉa hạ hè, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,145m2
30Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08m3
31Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 18x22x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2m
32Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,8m
E THOÁT NƯỚC
1Đào kênh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,409100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt347,745100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,556100m3
4Mua đất đắp nền (Yêu cầu độ chặt K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt514,783m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51,47810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51,47810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51,47810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,409100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,409100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,409100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,266m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,054m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,78m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,15m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,138100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,069tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt46,656m2
18Tấm đan chịu lực hố ga 500x1000x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8tấm
19Gia công cửa sắt, hoa sắt ( lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,027tấn
20Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,72m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt161 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4100m
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,14100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,792m3
25Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,938tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,082tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,065tấn
28Bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15,417m3
29Nắp hố ga composite KT900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7nắp
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt71 cấu kiện
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt93,44m3
32Mua cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2500x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt145,9m
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2500x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt97đoạn cống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt96mối nối
35Lắp đặt cửa lưới chắn rác, kích thước cửa 2500x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cửa
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,15m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,016m3
38Ván khuôn móng hố ga - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,02100m2
39Ván khuôn đáy sàn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,098100m2
40Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,261tấn
41Bê tông hố ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18,435m3
42Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,48m3
43Ván khuôn. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,016100m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép thang lên xuống hố ga- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,296tấn
45Nắp hố ga composite KT900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3nắp
46Lắp đặt nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt31 cấu kiện
47Tháo dỡ và lắp đặt đường ống cũ cống đôi BXH=2mx2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1công
48Cừ Larsen, cọc I120, U120x52 (Thuê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt600m/tháng
49Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) Chiều dài cọc 9m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6100m
50Đóng cọc chống I120 L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8100m
51Đóng cọc ván thép U120x52 L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4100m
52Nhổ cọc cừ larsen, cọc chống I120, cọc ván thép U120x52Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6100m cọc
53Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5ca
54Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đáMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt90m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,54m3
56Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15,085m3
57Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,003tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,214tấn
59Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,015100m2
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,085100m2
61Ván khuôn tường móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,637100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,816m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,362m3
64Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60,173m3
65Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,052tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,601tấn
67Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,029100m2
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,902100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,724m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,238m3
71Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt47,052m3
72Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,044tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,13tấn
74Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,003100m2
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,09100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,78m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19,556m3
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt227cái
79Mua ống cống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt113,70.0
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt44mối nối
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,655m3
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36cái
84Mua ống cống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18m
85Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7đoạn ống
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,084100m2
87Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,63tấn
88Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,374tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,366m3
90Lắp đặt tấm đan bê tông đậy nắp cầu máng quan kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25,1m3
92Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,325m2
93Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,63m3
94Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,316100m2
95Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,318tấn
96Bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,92m3
97Nắp hố ga composite K860x430mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12nắp
98Lắp đặt nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt121 cấu kiện
99Bê tông chèn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,129m3
100Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,116100m3
F TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào tường chắn đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,801100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36,588100m
3Đào đất hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt145,95m3
4Đắp đất nền móng công trình đất tận dụng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt136,13m3
5Đất nền (Yêu cầu độ chặt K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt363,917m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36,39210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36,39210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36,39210m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,221100m3
10Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,092100m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt42,3m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt67,74m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,47m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,072100m
15Thi công vỉa địa kỹ thuật, đầu bịt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,007100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,239100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,068tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,212tấn
19Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,78m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,534m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10,089m3
22Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ - KT 60x240mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt202,32m2
23Đắp đất nền, đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt29,67m3
24Trồng cỏ nhung nhật (3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt156,426m2
G CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sáng trọn bộ 100A (kích thước tủ 1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1hộp
2Móng tủ điện chiếu sáng trọn bộ 4M16X650Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cột
4Khung móng đèn đường M24X750Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12bộ
5Cần đơn 2mx1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cần đèn
6Đèn chiếu sáng led 90WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12bộ
7Cáp điện AL/XLPE/PVC/PVC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt322,95m
9Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt114m
10Cọc tiếp địa cột RC1 L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cọc
11Tiếp địa lặp lại RC6 (3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cọc
12Thép tròn D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28,2m
13Thép dẹt 40x4m (tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25m
14Chiều dài mối hàn hồ quangMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,7m
15Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt110đầu cốt
16Đầu cốt cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8đầu cốt
17Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt322,95m
18Ống thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,075100m
19Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt322,95m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,436m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt77,715m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,496100m3
23Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,68m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,026m3
25Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,315m3
26Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt273m
27Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2.457viên
28Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28,665m3
29Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt273m
H RÀO CHẮN VÀ CỘT ĐỠ BIỂN BÁO ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt120công
2Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
3Tôn múi làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4100m2
4Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt445,3kg
5Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt300m
7Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,84m2
8Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8m2
9Biển báo tam giác báo công trường 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
10Cột biển báo D88mm, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt21m
11Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
12Biển báo tam giác phản quang W.203bMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203cMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
14Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
15Biển báo W245aMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: giao thông và hạng mục thoát nước) hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.31
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 3 - 01 kỹ sư ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư ngành điện;- Đã tham gia thi công của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng2
2 Máy đào Đào, xúc đất, phế thải2
3 Máy lu rung Lu1
4 Máy lu bánh thép Lu1
5 Máy ủi Ủi1
6 Cần cẩu tự hành cẩu vật tư, thiết bị1
7 Máy đầm bàn đầm2
8 Máy đầm dùi đầm2
9 Máy đầm cóc đầm1
10 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150l trộn vữa1
12 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
13 Máy hàn điện hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->