Gói thầu: Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906840-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện phim Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220890807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:25:00 đến ngày 2022-09-24 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,202,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, Nhiệt lạnh, Điện lạnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngĐã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, Điều khiển
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện phim Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam
Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Tổng hợp Hà Nội; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại Việt Nam;


- Bên mời thầu: Viện phim Việt Nam , địa chỉ: 523 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có địa chỉ tại số 51 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Công tác tháo rỡ tu chỉnh mặt vỏ kho và hệ thống thiết bị cơ điện đi kèmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.241m2
2Sửa chữa cải tạo làm sạch chông mốc bề mặtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.241,2331m2
3Lắp đặt vách panel cách nhiệt, tôn sơn màu, inox 304 ;49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho tường kho tầng 1.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT537,5041m2
4Lắp đặt trần panel cách nhiệt, tôn sơn màu, inox 304 ;49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho trần kho tầng 1.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT199,4241m2
5Cách ẩm tầng 1 bằng tấm nhôm chông trượt, dày 3mm.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8408100m2
6Lắp đặt vách panel cách nhiệt, tôn sơn màu, inox 304 ; 49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho tường tầng 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT283,851m2
7Lắp đặt trần panel cách nhiệt tôn sơn màu, inox 304, 49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho cho tầng 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220,4551m2
8Lắp đặt khuôn khung cửa kho lạnh bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78m cấu kiện
9Cửa cho kho lạnh chuyên dụng Inox 304, dày 70mm.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,25m2 cấu kiện
10Phục hồi cửa kho lạnh cũ và lắp bản lề khóa chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61bộ
11Phào inox góc tường trấn KT 40x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT330,472m
12Chèn chét khe nối panel bằng PU và silicol chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT226,73610m
13Lắp đặt Ron lạnh chuyên dụng nối mềm cửa kho.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
14Công tác di chuyển phim, bảo quản phim tạm thờiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9.01010 cuốn
15Công tác bảo trì, tháo lắp giá phim di động.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81m
16Lắp Đèn chiếu sáng Led 20Wx20W nhôm nhựa Rạng đông + máng đôi chống ẩmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT99bộ
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bảng
18Lắp đặt tủ điện chiếu sánh cho tầng 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20.0
19Đầu báo khói quang địa chỉ + đế HOCHKI ALG-V+ ĐẾ YBR-RLTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,610 đầu
20Đầu báo nhiệt địa chỉ+ đế HOCHIKI: ẠJT-EA+ ĐẾ YBN-R/4CTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,610 đầu
21Cáp tín hiệu báo cháy lõi đồng : 2 x2 chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
22Lắp đặt ống bảo hộ dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT500m
23Dây điện cấp nguồn chiếu sáng: dây điện 1x1,5 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT500m
24Dây điện cấp nguồn chiếu sáng: dây điện 1x 2,5 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
25Hệ thống ống phân phối 2 lớp PU dày 30mm KT 250x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64m
26Hệ thống ống phân phối 2 lớp PU dày 30mm KT 250x400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64m
27Lắp đặt cửa gió 200x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
28Công tác phục hồi lại hoạt động các thiết bị máy nén giàn ngưng, giàn trao đổ nhiệt, hệ thống cơ điện.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8tấn
29Lắp đặt hiển thị nhiệt độ Dixell- EmersonTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
30Đầu cảm ứng nhiệt độ Dixell- EmersonTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt hiển thị độ ẩm Dixell- EmersonTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
32Cảm biến độ ẩm PCE P18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
33Lắp đặt hệ thống dây điều khiển nhiệt ẩm 2x1,5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m
34Lắp ống bảo hộ D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m
35Bảo dưỡng, thử nhiệm thiết bị lạnh sau khi lắp vỏ kho .Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60máy
36Kiểm tra thử nghiệm hệ thống báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt tủ điện hệ thống giám sát KT 700x600x350mm,.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tủ
38Lắp đặt Panel View 800, 10.4 inch HMI + mã cảm ứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt Modul hiển thị: 2711P-T10C4A2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Modul logix 2711 P-RP2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt SWITCH Ethernet 5 port 1783-US5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt cáp profinet Siemen CAT6 6XV1878-2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
43Lập trình HMI giao tiếp với Micro 850 Controller = phần mềm RSLOGIXTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống luồn bảo hộ Sino D 20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
45Cài đặt lại hệ thống điều khiển PLC Micro 850Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Cài đặt lại hệ thống điều khiển giám sát trung tâm XWEB 500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
47Tích hợp hệ thống, thử nghiệm theo cài đặt gốc.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
B Phần thiết bị
1Panel view 800 Rockwell AB: 10.4 inch HMI Màn hình cảm ứng 2711r-T10T+ MÃ CẢM ỨNGTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
2Modul hiển thị: 2711P-T10C4A2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
3Modul logic 2711 P-RP2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
4SWITCH Ethernet 5 port 1783-US5TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Nguồn 24 VDC, 1,5A- 20A Rockwell AB: 1606-XLB90ETheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
6Hiển thị nhiệt độ Dixell- Emerson: XR77CX + đầu cảm ứng PT100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
7Đầu cảm ứng nhiệt độ PT100 Dixell - EmersonTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Hiển thị độ ẩm Dixell - Emerson: XA100C-HTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Cảm biến độ ẩm PCE P18 (0 ~100%RH, -20~60°C)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, Nhiệt lạnh, Điện lạnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngĐã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình đã thực hiện)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, Điều khiển33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->