Gói thầu: Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện phim Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:25:00 đến ngày 2022-09-24 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,202,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, Nhiệt lạnh, Điện lạnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngĐã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, Điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện phim Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam Sửa chữa hệ thống cách nhiệt, cách âm kho lưu trữ phim Quốc gia - Viện Phim Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có địa chỉ tại số 51 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Phim Việt Nam, địa chỉ: Số 523 Kim Mã, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Công tác tháo rỡ tu chỉnh mặt vỏ kho và hệ thống thiết bị cơ điện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.241 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cải tạo làm sạch chông mốc bề mặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.241,233 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt vách panel cách nhiệt, tôn sơn màu, inox 304 ;49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho tường kho tầng 1. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 537,504 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt trần panel cách nhiệt, tôn sơn màu, inox 304 ;49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho trần kho tầng 1. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 199,424 | 1m2 |
| 5 | Cách ẩm tầng 1 bằng tấm nhôm chông trượt, dày 3mm. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8408 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt vách panel cách nhiệt, tôn sơn màu, inox 304 ; 49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho tường tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,85 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt trần panel cách nhiệt tôn sơn màu, inox 304, 49kg/m3 ± 2 kg/m3 cho cho tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220,455 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt khuôn khung cửa kho lạnh bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | m cấu kiện |
| 9 | Cửa cho kho lạnh chuyên dụng Inox 304, dày 70mm. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,25 | m2 cấu kiện |
| 10 | Phục hồi cửa kho lạnh cũ và lắp bản lề khóa chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 11 | Phào inox góc tường trấn KT 40x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330,472 | m |
| 12 | Chèn chét khe nối panel bằng PU và silicol chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 226,736 | 10m |
| 13 | Lắp đặt Ron lạnh chuyên dụng nối mềm cửa kho. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Công tác di chuyển phim, bảo quản phim tạm thời | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9.010 | 10 cuốn |
| 15 | Công tác bảo trì, tháo lắp giá phim di động. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81 | m |
| 16 | Lắp Đèn chiếu sáng Led 20Wx20W nhôm nhựa Rạng đông + máng đôi chống ẩm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chiếu sánh cho tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 19 | Đầu báo khói quang địa chỉ + đế HOCHKI ALG-V+ ĐẾ YBR-RL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt địa chỉ+ đế HOCHIKI: ẠJT-EA+ ĐẾ YBN-R/4C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 21 | Cáp tín hiệu báo cháy lõi đồng : 2 x2 chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Dây điện cấp nguồn chiếu sáng: dây điện 1x1,5 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Dây điện cấp nguồn chiếu sáng: dây điện 1x 2,5 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 25 | Hệ thống ống phân phối 2 lớp PU dày 30mm KT 250x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | m |
| 26 | Hệ thống ống phân phối 2 lớp PU dày 30mm KT 250x400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt cửa gió 200x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Công tác phục hồi lại hoạt động các thiết bị máy nén giàn ngưng, giàn trao đổ nhiệt, hệ thống cơ điện. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hiển thị nhiệt độ Dixell- Emerson | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cảm ứng nhiệt độ Dixell- Emerson | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hiển thị độ ẩm Dixell- Emerson | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cảm biến độ ẩm PCE P18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hệ thống dây điều khiển nhiệt ẩm 2x1,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp ống bảo hộ D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Bảo dưỡng, thử nhiệm thiết bị lạnh sau khi lắp vỏ kho . | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | máy |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm hệ thống báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện hệ thống giám sát KT 700x600x350mm,. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Panel View 800, 10.4 inch HMI + mã cảm ứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Modul hiển thị: 2711P-T10C4A2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Modul logix 2711 P-RP2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt SWITCH Ethernet 5 port 1783-US5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp profinet Siemen CAT6 6XV1878-2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 43 | Lập trình HMI giao tiếp với Micro 850 Controller = phần mềm RSLOGIX | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống luồn bảo hộ Sino D 20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 45 | Cài đặt lại hệ thống điều khiển PLC Micro 850 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cài đặt lại hệ thống điều khiển giám sát trung tâm XWEB 500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tích hợp hệ thống, thử nghiệm theo cài đặt gốc. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Panel view 800 Rockwell AB: 10.4 inch HMI Màn hình cảm ứng 2711r-T10T+ MÃ CẢM ỨNG | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Modul hiển thị: 2711P-T10C4A2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Modul logic 2711 P-RP2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | SWITCH Ethernet 5 port 1783-US5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Nguồn 24 VDC, 1,5A- 20A Rockwell AB: 1606-XLB90E | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hiển thị nhiệt độ Dixell- Emerson: XR77CX + đầu cảm ứng PT100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cảm ứng nhiệt độ PT100 Dixell - Emerson | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hiển thị độ ẩm Dixell - Emerson: XA100C-H | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cảm biến độ ẩm PCE P18 (0 ~100%RH, -20~60°C) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, Nhiệt lạnh, Điện lạnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngĐã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, Điều khiển | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành Kỹ sư Điện, điện lạnh, xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi