Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Tiến |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:23:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,974,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16392E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.672.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 3 năm ( 36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước khu dân cư phía Bắc thôn Hoàng Sơn Đông, xã Ninh Tiến 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện có - bê tông xi măng | 104,32 | m3 | |
| 2 | Xúc bê tông lên xe vận chuyển | 1,0432 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 104,32 | m3 | |
| 4 | Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1 | 6,3491 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền, đào khuôn - C3 | 2,7152 | 100m3 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ K95 | 13,0519 | 100m2 | |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95(TT: | 8,2573 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,013 | 100m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | 261,04 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 0,9629 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,2218 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,0875 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,0261 | 100m3 | |
| 6 | Cắt khe co dãn , khe dọc mặt đường | 42,38 | 10m | |
| 7 | Gỗ đệm khe dãn | 0,12 | m3 | |
| 8 | Trám khe co mặt đường bê tông | 218,5 | m | |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | 36,4 | m | |
| 10 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | 168,9 | m | |
| C | Bó vỉa+ đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 1,368 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,097 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 25,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 0,329 | 100m2 | |
| 7 | Đệm vữa tấm đan dày 2cm, vữa XM M75 bo vỉa+ đan rãnh | 70,95 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt bo vỉa | 198 | 1cấu kiện | |
| 9 | Lắp đặt rãnh đan | 258 | 1cấu kiện | |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát K95 | 0,0869 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | 28,983 | m3 | |
| 3 | Lát gạch terraro vỉa hè | 289,83 | m2 | |
| E | Vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối M250, đá 1x2 | 2,85 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0356 | 100m3 | |
| F | Rãnh BTCT B600 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh BTCT, bê tông M250, đá 1x2 | 14,9 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,7822 | 100kg | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 47,614 | 100kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,1995 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 266 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông thân rãnh BTCT, bê tông M250, đá 1x2 | 48,01 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thân cống - Đường kính cốt thép ≤10mm | 14,1309 | 100kg | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thân cống - Đường kính cốt thép >10mm | 24,1927 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn thân cống | 4,788 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt thân cống | 133 | 1 đoạn cống | |
| 11 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | 90,19 | m2 | |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống | 0,1463 | 100m3 | |
| G | Rãnh xây B600 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh xây B600, bê tông M250, đá 1x2 | 8,08 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,6639 | 100kg | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 11,2842 | 100kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,5161 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 197 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | 6,5 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh ĐK ≤10mm | 0,4563 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,7878 | 100m2 | |
| 9 | Đá dăm đệm móng rãnh | 0,1221 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | 0,2954 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 2x4 | 18,32 | m3 | |
| 12 | Xây thành rãnh gạch không nung VXM M75 | 26 | m3 | |
| 13 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 137,86 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 137,86 | m2 | |
| 15 | Đào móng cống rãnh , đất C3 | 3,2786 | 100m3 | |
| 16 | Đắp trả móng cống rãnh | 1,3128 | 100m3 | |
| H | Đắp lề + ta luy | |||
| 1 | Đắp ta luy bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,1409 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2, PCB30 | 8,19 | m3 | |
| 3 | CPDD lề gia cố | 0,1521 | 100m3 | |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà đỡ Đ1, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,99 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà đỡ Đ1 | 0,2436 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn xà đỡ Đ1 | 0,1456 | 100m2 | |
| 4 | Nắp ga gang đúc B125, KT(90x90)cm | 9 | cái | |
| 5 | Lắp dựng nắp ga gang | 9 | cái | |
| 6 | Xây hố ga gạch không nung vữa XM M75 | 9,57 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 33,03 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 53,95 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | 0,0886 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB30 | 4,84 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | 2,42 | m3 | |
| 12 | Đào móng hố ga ( đào từ đáy rãnh xuống ) | 10,17 | 1m3 | |
| 13 | Đắp móng hố ga | 2,9 | m3 | |
| J | Hố thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Gia công thép tấm chắn rác | 0,1652 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,65 | 1m2 | |
| 3 | Bản lề thép | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác | 0,1652 | tấn | |
| 5 | Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2, PCB30 | 1,22 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước | 0,1729 | tấn | |
| 7 | Gia công thép dẹt hố thu | 0,0763 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt thép dẹt hố thu | 0,0763 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | 0,2049 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt hố thu | 13 | 1cấu kiện | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | 0,323 | m3 | |
| 12 | Đào hố móng đặt ống HDPE D 14 | 24,024 | 1m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mmm | 0,78 | 100m | |
| 14 | Đắp móng đường ống | 22,8239 | m3 | |
| 15 | Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm | 11,57 | kg | |
| 16 | Tấm cao su KT( 400x200x2)mm | 1,04 | m2 | |
| 17 | Tắc kê inox M6x50 | 39 | cái | |
| 18 | Long đen inox dày 1mm | 39 | cái | |
| 19 | Khoen tròn D3 inox | 39 | cái | |
| 20 | Đào móng hố thu nước | 2,84 | 1m3 | |
| 21 | Đắp trả móng hố thu | 0,81 | m3 | |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả | 0,588 | 1m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,0328 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cửa xả | 0,42 | m3 | |
| 5 | Đắp trả hố móng cửa xả | 0,168 | m3 | |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | 5 | cái | |
| 2 | Đào móng cột biển báo | 0,63 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo | 0,63 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 5 | cái | |
| 5 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | 0,0531 | tấn | |
| 6 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | 9,6 | cái | |
| 7 | BT M250 đế cọc tiêu ống nhựa | 0,05 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đế cọc tiêu ông nhựa | 0,0096 | 100m2 | |
| 9 | Dây nhựa PVC | 480 | m | |
| 10 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | 2 | bộ | |
| 11 | Nhân công | 30 | công | |
| M | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 6,3491 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 3,5963 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp | 1.432,65 | m3 | |
| N | Phá dỡ mặt bằng+ dọn dẹp mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 89,88 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | 58,5 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 18 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 51,8 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 89,88 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 89,88 | m3 | |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | 6 | ca | |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng | 10 | công | |
| O | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ | 5 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột điện Bê tông ly tâm | 3 | 1 cột | |
| 3 | Đào móng cột điện | 4,2 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông móng cột điện M150, đá 2x4 | 2,0232 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2 | 0,1649 | m3 | |
| 7 | Đắp móng cột điện | 1,2 | m3 | |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác | 4 | 1 cột | |
| 2 | Khung móng cột thép M24x675 | 4 | khung | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 5 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 6 | Cầu đấu 45A | 4 | cái | |
| 7 | ATM 1P-10A: | 4 | cái | |
| 8 | Lắp cần đèn đơn | 4 | 1 cần đèn | |
| 9 | Đèn led cao áp | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Thép tròn D8 tiếp địa | 4,94 | kg | |
| 13 | Ống nhựa D20 | 0,02 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt dây nguồn CVX 4x4mm2 | 14 | m | |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x2.5mm2 | 1,335 | 100m | |
| 16 | Dây nối tiếp địa liên hoàn M10 | 133,5 | m | |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,4 | 100m | |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cốt M16 | 4 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Làm đầu cốt M10 | 4 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Đào xúc đất | 2,4 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 23 | Thép tròn fi 10 | 12,32 | kg | |
| 24 | Thép dẹp 40x4 | 0,52 | kg | |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 4 | 1 bộ | |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sáng | 5 | 1 vị trí | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 5,2 | 1m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 4 | m3 | |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 31 | Ống thép bảo hộ dây dẫn D65 | 8 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 113,5 | m | |
| 33 | Đào đường cáp - Cấp đất II | 37,9875 | 1m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0192 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3607 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16392E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.672.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 3 năm ( 36 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi