Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943749-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Tiến
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220943456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:23:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,974,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16392E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.672.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 3 năm ( 36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Tiến
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước khu dân cư phía Bắc thôn Hoàng Sơn Đông, xã Ninh Tiến
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Tiến , địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Tiến , địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: xã Ninh Tiến, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ nền hiện có - bê tông xi măng104,32m3
2Xúc bê tông lên xe vận chuyển1,0432100m3
3Vận chuyển phế thải104,32m3
4Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C16,3491100m3
5Đào nền, đào khuôn - C32,7152100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ K9513,0519100m2
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95(TT:8,2573100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,983,013100m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2261,04m3
2Ván khuôn bê tông mặt đường0,9629100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly14,2218100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,0875100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,0261100m3
6Cắt khe co dãn , khe dọc mặt đường42,3810m
7Gỗ đệm khe dãn0,12m3
8Trám khe co mặt đường bê tông218,5m
9Trám khe giãn mặt đường bê tông36,4m
10Trám khe dọc mặt đường bê tông168,9m
C Bó vỉa+ đan rãnh
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x27,2m3
2Ván khuôn bó vỉa1,368100m2
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,8m3
4Ván khuôn tấm đan0,097100m2
5Bê tông móng M150, đá 2x425,7m3
6Ván khuôn0,329100m2
7Đệm vữa tấm đan dày 2cm, vữa XM M75 bo vỉa+ đan rãnh70,95m2
8Lắp đặt bo vỉa1981cấu kiện
9Lắp đặt rãnh đan2581cấu kiện
D Vỉa hè
1Đệm cát K950,0869100m3
2Bê tông nền M100, đá 1x228,983m3
3Lát gạch terraro vỉa hè289,83m2
E Vuốt nối
1Bê tông vuốt nối M250, đá 1x22,85m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0356100m3
F Rãnh BTCT B600
1Bê tông tấm đan rãnh BTCT, bê tông M250, đá 1x214,9m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm1,7822100kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm47,614100kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,1995100m2
5Lắp đặt tấm đan2661cấu kiện
6Bê tông thân rãnh BTCT, bê tông M250, đá 1x248,01m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép thân cống - Đường kính cốt thép ≤10mm14,1309100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép thân cống - Đường kính cốt thép >10mm24,1927100kg
9Ván khuôn thân cống4,788100m2
10Lắp đặt thân cống1331 đoạn cống
11Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường90,19m2
12Đá dăm đệm móng cống0,1463100m3
G Rãnh xây B600
1Bê tông tấm đan rãnh xây B600, bê tông M250, đá 1x28,08m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,6639100kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm11,2842100kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,5161100m2
5Lắp đặt tấm đan1971cấu kiện
6Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB306,5m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh ĐK ≤10mm0,4563tấn
8Ván khuôn xà mũ rãnh0,7878100m2
9Đá dăm đệm móng rãnh0,1221100m3
10Ván khuôn đáy rãnh0,2954100m2
11Bê tông đáy rãnh M200, đá 2x418,32m3
12Xây thành rãnh gạch không nung VXM M7526m3
13Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75137,86m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75137,86m2
15Đào móng cống rãnh , đất C33,2786100m3
16Đắp trả móng cống rãnh1,3128100m3
H Đắp lề + ta luy
1Đắp ta luy bằng máy độ chặt Y/C K = 0,954,1409100m3
2Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2, PCB308,19m3
3CPDD lề gia cố0,1521100m3
I Hố ga
1Bê tông xà đỡ Đ1, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,99m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép xà đỡ Đ10,2436tấn
3Ván khuôn xà đỡ Đ10,1456100m2
4Nắp ga gang đúc B125, KT(90x90)cm9cái
5Lắp dựng nắp ga gang9cái
6Xây hố ga gạch không nung vữa XM M759,57m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M7533,03m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M7553,95m2
9Ván khuôn móng hố ga0,0886100m2
10Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB304,84m3
11Thi công lớp đá đệm móng hố ga2,42m3
12Đào móng hố ga ( đào từ đáy rãnh xuống )10,171m3
13Đắp móng hố ga2,9m3
J Hố thu nước trực tiếp
1Gia công thép tấm chắn rác0,1652tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,651m2
3Bản lề thép26cái
4Lắp đặt tấm chắn rác0,1652tấn
5Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2, PCB301,22m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước0,1729tấn
7Gia công thép dẹt hố thu0,0763tấn
8Lắp đặt thép dẹt hố thu0,0763tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu0,2049100m2
10Lắp đặt hố thu131cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng0,323m3
12Đào hố móng đặt ống HDPE D 1424,0241m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mmm0,78100m
14Đắp móng đường ống22,8239m3
15Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm11,57kg
16Tấm cao su KT( 400x200x2)mm1,04m2
17Tắc kê inox M6x5039cái
18Long đen inox dày 1mm39cái
19Khoen tròn D3 inox39cái
20Đào móng hố thu nước2,841m3
21Đắp trả móng hố thu0,81m3
K Cửa xả
1Đào móng cửa xả0,5881m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0007100m3
3Ván khuôn0,0328100m2
4Bê tông cửa xả0,42m3
5Đắp trả hố móng cửa xả0,168m3
L An toàn giao thông
1Biển báo tam giác cạnh 70cm5cái
2Đào móng cột biển báo0,631m3
3Bê tông móng cột biển báo0,63m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm5cái
5Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m0,0531tấn
6Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống9,6cái
7BT M250 đế cọc tiêu ống nhựa0,05m3
8Ván khuôn đế cọc tiêu ông nhựa0,0096100m2
9Dây nhựa PVC480m
10Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục2bộ
11Nhân công30công
M Điều phối đất
1Vận chuyển đất - Cấp đất I6,3491100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất III3,5963100m3
3Mua đất đắp1.432,65m3
N Phá dỡ mặt bằng+ dọn dẹp mặt bằng thi công
1Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ89,88m3
2Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m58,5m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m18m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai51,8m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại89,88m3
6Vận chuyển phế thải89,88m3
7Dọn dẹp mặt bằng6ca
8Dọn dẹp mặt bằng10công
O Di chuyển cột điện
1Tháo dỡ cột điện cũ5cột
2Lắp dựng cột điện Bê tông ly tâm31 cột
3Đào móng cột điện4,21m3
4Bê tông móng cột điện M150, đá 2x42,0232m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x40,6m3
6Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x20,1649m3
7Đắp móng cột điện1,2m3
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép bát giác41 cột
2Khung móng cột thép M24x6754khung
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 41 cột
4Lắp bảng điện cửa cột4bảng
5Lắp cửa cột4cửa
6Cầu đấu 45A4cái
7ATM 1P-10A:4cái
8Lắp cần đèn đơn41 cần đèn
9Đèn led cao áp4bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
11Lắp giá đỡ tủ11 bộ
12Thép tròn D8 tiếp địa4,94kg
13Ống nhựa D200,02100m
14Lắp đặt dây nguồn CVX 4x4mm214m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x2.5mm21,335100m
16Dây nối tiếp địa liên hoàn M10133,5m
17Luồn dây từ cáp treo lên đèn0,4100m
18Luồn cáp cửa cột41 đầu cáp
19Làm đầu cốt M1641 đầu cáp
20Làm đầu cốt M1041 đầu cáp
21Đào xúc đất2,41m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,4m3
23Thép tròn fi 1012,32kg
24Thép dẹp 40x40,52kg
25Làm tiếp địa cho cột đèn41 bộ
26Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sáng51 vị trí
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II5,21m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,16100m2
29Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB304m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,012100m3
31Ống thép bảo hộ dây dẫn D658m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50113,5m
33Đào đường cáp - Cấp đất II37,98751m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0192100m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,3607100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16392E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.672.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học các ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 3 năm ( 36 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng)32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm ( 24 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->