Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942847-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220919833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghịngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:20:00 đến ngày 2022-09-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,887,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô gắn cần trục tải trọng tối thiếu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Hoa Quan (giai đoạn 2), thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghịngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng công trình văn hóa Việt Nam + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích theo quy định của pháp luật chuyên ngành còn hiệu lực. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TỔ (XDCN)
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
3Hạ giải cột, trụ, các loại đá khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,628m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,198m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,59m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,234m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,663m3
9Tu bổ, phục hồi các loại xà (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,674m3
10Tu bổ, phục hồi các loại xà (loại phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,175m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,572m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,461m3
13Tu bổ, phục hồi thượng lương và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,255m3
14Tu bổ, phục hồi hoành trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,833m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,696m3
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,468m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,848m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458m3
22Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,592m3
23Gia công các loại đố cửa bức bàn ( vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,973m3
24Tu bổ, phục hồi cửa bức bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,356m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,798m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,138m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,783m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
29Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,705100m2
30Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,259100m2
31Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật930,441m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4m
33Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,336m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153m2
35Đắp đấu trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
36Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,036m2
37Tu bổ đá tảng, đá cột, bậc cấp, ngưỡng của bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,055m3
38Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m2
B NHÀ TỔ (XDCB)
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,043m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,845m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,304m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572100m3
7Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,734m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,778100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,972m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
12Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,207m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,333m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,241m3
18Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,121m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ thờ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,551m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,295m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,981m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,38m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,295m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,981m2
27Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,485m3
28Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,525m3
29Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,581m2
30Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 1,2m/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C NHÀ TẢ HÀNH LANG: (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu (loại phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,221m3
3Gia công các loại xà bằng gỗ limChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,752m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,093m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531m3
6Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,231m3
7Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103m3
8Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,683m2
11Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
12Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,851m3
13Gia công các loại đố cửa thượng song hạ bản ( vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272m3
14Gia công cánh cửa đi thượng song hạ bản ( Nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,281m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,763m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,783m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,163m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,642100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,138100m2
21Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật875,073m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,86m
23Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,455m2
24Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hiện vật
25Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365m2
26Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,698m2
27Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,28m2
28Tu bổ ngưỡng cửa, bậc bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786m3
29Chân đá tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
D NHÀ TẢ HÀNH LANG: (XDCB)
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,588m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,286m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,35m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,897m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,179m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,731100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,461m3
13Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,078m3
14Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,534m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,268m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,152m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,468m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,87m
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,888m2
23Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,24m3
24Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,005m3
25Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,751m2
26Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 1,2m/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E NHÀ HỮU HÀNH LANG: (XDCN)
1Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu (loại phức tạp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,221m3
3Gia công các loại xà bằng gỗ limChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,752m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,093m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531m3
6Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,231m3
7Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103m3
8Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,683m2
11Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
12Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,851m3
13Gia công các loại đố cửa thượng song hạ bản ( vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272m3
14Gia công cánh cửa đi thượng song hạ bản ( Nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,281m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,763m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,783m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,163m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,642100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,138100m2
21Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật875,073m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,86m
23Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,455m2
24Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hiện vật
25Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365m2
26Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,698m2
27Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,28m2
28Tu bổ ngưỡng cửa, bậc bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786m3
29Chân đá tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
F NHÀ HỮU HÀNH LANG: (XDCB)
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,588m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,286m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,35m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,897m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,179m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,731100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,461m3
13Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,078m3
14Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,534m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,268m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,152m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,468m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,87m
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,888m2
23Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,24m3
24Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,005m3
25Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,751m2
26Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 1,2m/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G TỔNG THỂ ( XDCB)
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,316m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,082m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,415m3
5Bó vỉa bằng đá 15x20x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,19m
6Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,002m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,137m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,578m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,284m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,013100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,027100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,111m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,857m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,121m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,814m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.467,188m
21Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,373m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,935m2
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,2m2
24Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,896m3
25Gạch chỉ 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.571,429viên
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
27Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*16+1*10) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
28Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*10.0+1*6.0)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
29Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*4.0+E 1*2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
31Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
33Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 400AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,755m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
41Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
42Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
44Cột đèn sân vườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
45Đèn sân vườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
46Lắp đặt hộp nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
47Lắp đặt dây lên đèn, dây dẫn PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
48Lắp đặt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Làm tiếp địa cho cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
50Mốc sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
51Bình bọt chữa cháy ABC 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bình
52Bình khí CO2 loại 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
53Giá treo + tiêu lệnh phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,528m3
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m
56Lắp đặt cút vuông D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt tê D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
59Lớp Nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật707,94m2
60Bê tông sân, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,794m3
61Lát sân đá xanh tự nhiên kích thước 300x600x50mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163m2
62Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,057m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,582m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,843m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,39m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,098m2
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,219m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,701m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,613m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,948m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,632đoạn ống
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính = 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
H TỔNG THỂ ( XDCN)
1Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,045m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật544,94m2
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào bể nước ngầm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,894m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,184m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
8Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,24m
9Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
12Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,413m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m2
14Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,78m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,834m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,834m2
20Quét dung dịch chống thấm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,448m2
21Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Vận chuyển đất trong phạm vi 10km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô gắn cần trục tải trọng tối thiếu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->