Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942955-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220942343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,811,090,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,111,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu một trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7716636E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền mặt đường, rãnh thoát nước dọc; cống ngang đường.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.111.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ + bùn bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,577100m³
2Vét hữu cơ + bùn bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V528,632
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,863100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,863100m³/km
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,108100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,108100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,108100m³/km
8San đất bãi thải,bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3425100m³
9Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,691100m³
10Đào khuôn đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V318,784
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,995100m³
12Đất mua, vận chuyển về công trình (tận dụng đất đào 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.585,432
13Vận chuyển đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,751100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,751100m³/km
15San đất bãi thải,bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3755100m³
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,002100m³
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,973100m³
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,892100m³
19Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V125,945100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.267,01
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5507100m²
22Cắt khe lún đường BTMô tả kỹ thuật theo Chương V22,007100m
23Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,465100m²
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3698100m³
25Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4653100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,38
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658100m²
29Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337100m³
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m³
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m³/km
33Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,975100m
34Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V195,93m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,57
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0857100m³
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0857100m³/km
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2008tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7854100m²
42Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,525tấn
43Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,525tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752510 tấn/km
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V119cấu kiện
46Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V51,77
47Tấm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
48Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
51Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,25
53Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088100m²
B MÁNG XÂY B70
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,71
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571100m³/km
4Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,74
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3328100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3328100m³/km
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m²
11Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,91
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,38
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng máng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng máng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m²
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
20Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
21Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032510 tấn/km
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6078100m
25Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m³
27Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m²
30Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,36
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,84
32Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4218100m
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8873100m³
34Phá đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8873100m³
35Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
36Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V94,941m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208100m³
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208100m³/km
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,34
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V36,46
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m³/km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891100m³
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,62
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8016100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,09
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,623tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04
14Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m²
15Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
16Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
17Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,610 tấn/km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m³
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,699100m³
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,699100m³/km
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,352100m²
25Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,15100m
26Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,713100m
27Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,713100m
28Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2375100m
29Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,154kg
30Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6ca
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V42,31
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6096100m³
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6096100m³/km
35Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641100m³
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,96
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,96
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,01
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,48
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,765tấn
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,11
43Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100m²
44Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
45Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
46Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1210 tấn/km
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m³
49Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m³
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,284100m³
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,284100m³/km
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m²
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,882100m²
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,067100m²
55Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V63,598100m
56Đắp đất đập thi công công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,338100m³
57Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V678,113
58Phá đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,338100m³
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,338100m³
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,338100m³/km
61Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
62Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1667100m
63Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V368,73m2
64Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,425100m
65Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,425100m
66Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475100m
67Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,308kg
68Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12ca
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dàn phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m²
71Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888tấn
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m²
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
77Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
78Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
79Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18510 tấn/km
80BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
81Vít me V3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
82Bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V78,48kg
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công bậc 3,0/7 - Nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V240công
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giữ chân cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông giữ chân cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m²
4Ống nhựa D75 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi, - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
8Biển báo thi công (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
9Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Đèn nhấp nháy bằng quang năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7716636E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền mặt đường, rãnh thoát nước dọc; cống ngang đường.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn 23Kw1
7 Máy cắt bê tông ≥ 12CV1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
11 Máy ủi ≥ 110CV1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
14 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
15 Máy lu rung ≥ 25T1
16 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
17 Búa căn khí nén sử dụng tốt1
18 Thiết bị sơn sử dụng tốt1
19 Lò nấu sơn sử dụng tốt1
20 Máy kinh vĩ sử dụng tốt1
21 Máy thủy bình sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->