Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,811,090,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,111,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu một trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7716636E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền mặt đường, rãnh thoát nước dọc; cống ngang đường.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.111.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ + bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,577 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ + bùn bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,632 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,863 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,863 | 100m³/km |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải,bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3425 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,691 | 100m³ |
| 10 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,784 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,995 | 100m³ |
| 12 | Đất mua, vận chuyển về công trình (tận dụng đất đào 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.585,432 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,751 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,751 | 100m³/km |
| 15 | San đất bãi thải,bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3755 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,002 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,973 | 100m³ |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,892 | 100m³ |
| 19 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,945 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.267,01 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5507 | 100m² |
| 22 | Cắt khe lún đường BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,007 | 100m |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,465 | 100m² |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3698 | 100m³ |
| 25 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4653 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,38 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | 100m² |
| 29 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m³ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m³/km |
| 33 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,975 | 100m |
| 34 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,93 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | 100m³/km |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m³ |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7854 | 100m² |
| 42 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,525 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,525 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7525 | 10 tấn/km |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cấu kiện |
| 46 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,77 | m² |
| 47 | Tấm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 48 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m³ |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,25 | m² |
| 53 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | 100m² |
| B | MÁNG XÂY B70 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,71 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | 100m³/km |
| 4 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,74 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | 100m³/km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m² |
| 11 | Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,91 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,38 | m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng máng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng máng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m² |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 10 tấn/km |
| 23 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m |
| 24 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6078 | 100m |
| 25 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m³ |
| 27 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m² |
| 30 | Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,36 | m³ |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,84 | m² |
| 32 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4218 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8873 | 100m³ |
| 34 | Phá đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8873 | 100m³ |
| 35 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 36 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,941 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | 100m³/km |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,46 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 100m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,62 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8016 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | m³ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,623 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,603 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m² |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 tấn/km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | 100m³/km |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | 100m² |
| 25 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2375 | 100m |
| 29 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,154 | kg |
| 30 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m³ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | 100m³/km |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | 100m³ |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,96 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,01 | m³ |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,765 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,11 | m² |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m² |
| 44 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 45 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 10 tấn/km |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m³ |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,284 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,284 | 100m³/km |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,882 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,067 | 100m² |
| 55 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,598 | 100m |
| 56 | Đắp đất đập thi công công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | 100m³ |
| 57 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,113 | m³ |
| 58 | Phá đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | 100m³/km |
| 61 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 62 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1667 | 100m |
| 63 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,73 | m2 |
| 64 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | 100m |
| 66 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | 100m |
| 67 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,308 | kg |
| 68 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ca |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m² |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m³ |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m² |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 10 tấn/km |
| 80 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 81 | Vít me V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,48 | kg |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công bậc 3,0/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giữ chân cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông giữ chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m² |
| 4 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi, - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m² |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 8 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 9 | Rào chắn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7716636E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền mặt đường, rãnh thoát nước dọc; cống ngang đường.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.218.273.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | ≥ 12CV | 1 |
| 8 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 15 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén | sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn | sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Lò nấu sơn | sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ | sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi