Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942931-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220930293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-10-04 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,370,576,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0311E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nhiệm trong các công việc tương tự: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVcó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường ống cấp nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làcán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường Châu Sơn - Tản Hồng, huyện Ba Vì
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đồng Tâm + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn giao thông Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạchhuyện Ba Vì


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,47610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,3m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,533100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,3m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,3m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,613m3
7Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3065100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5829m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7007100m3
10Đào đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1585m3
11Đào đánh cấp đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301100m3
12Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,4205m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,0665m3
14Đào hữu cơ, bùn bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3826100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9594100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,9741100m3
17Đắp đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3909100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6693100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (lề gia cố)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5786100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0347100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳng dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,95m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7799100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường BT, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4863tấn
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.427,23m3
25Bê tông lề đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,33m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,46m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4246100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,46m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,46m3
30Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,196m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,0274100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật611,2863100m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,91m3
34Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.674,76m3
35Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.557,35m3
36Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật877,37m3
37Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7553100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9176100m
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9751tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0142100m2
41Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,9m3
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.190,31m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0323100m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,23m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,05m2
46Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,1815m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9145100m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,696100m
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,94m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3653100m2
51Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,91m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6787100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6824tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6857tấn
55Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,25m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9397100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9313tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9283tấn
59Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,68m3
60Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1067100m2
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2766100m
62Băng cản nước V300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,32m
63Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,53m
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9751100m3
65Đóng thanh đứng bờ vây cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,2296100m
66Phên nứa chắn bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.996,11m2
67Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9864100m3
68Đào phá đất bờ vây bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9864100m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộ lan, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,16m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.315,05m2
71Sơn tường hộ lan phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.315,05m2
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5022100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0744tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4594tấn
75Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
76Trát trụ, cột lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,61m2
77Sơn trụ cột lan can, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,61m2
78Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8149tấn
79Chụp inox D80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
80Chụp vuông inox D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,98m2
82Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,17m2
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,49m3
84Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,27m3
85Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m
86Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0093100m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3234100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3004tấn
89Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
90Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,061m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3415100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,96m3
93Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,88m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,99m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8998tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
97Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7018100m3
99Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,46m2
100Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,22m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,89m3
102Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1911100m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,11m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,11m3
105Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,3255m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9819100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6206100m3
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,69m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2434100m2
110Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật772,61m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.125,52m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2809tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0188100m2
115Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,94m3
116Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,95m2
117Tháo dỡ cấu kiện bê tông nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5921 cấu kiện
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + cửa FaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4745tấn
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7503100m2
120Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,42m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.4871 cấu kiện
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộ lan, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,93m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.372,8m2
124Sơn tường hộ lan phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.372,8m2
125Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m3
126Mua đế cống D400 M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192chiếc
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1921 cấu kiện
128Mua ống cống D400 M300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48đoạn ống
130Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42mối nối
131Quét nhựa bitum vào cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,87m2
132Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,610m
133Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,24m3
134Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,29m3
135Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3853100m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,53m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,53m3
138Đào cống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,016m3
139Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9031100m3
140Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,47m3
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,107100m2
142Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1327tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7818tấn
144Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,04m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + cửa FaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3057tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3942100m2
147Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật791 cấu kiện
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6473100m3
150Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
152Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,66m3
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,65m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
157Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0955tấn
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0505100m2
160Bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
162Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1813100m3
163Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳng dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
164Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
165Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
166Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,36m3
167Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4836100m3
168Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,36m3
169Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,36m3
170Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1633100m3
171Đào móng cống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4385m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5155100m3
173Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,916100m
174Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2685100m2
176Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,98m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9644tấn
180Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,21m3
181Mua ống cống đúc sẵn BxH=(1x1)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,5m
182Mua ống cống đúc sẵn BxH=2(2x2)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
183Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47đoạn cống
184Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn cống
185Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38mối nối
186Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
187Quét nhựa bitum vào cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,02m2
188Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
189Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0287tấn
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
192Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
195Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
197Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,07m3
198Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,82m3
199Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,28m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,32m2
201Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1484100m3
202Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳng dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,61m3
204Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6027100m2
205Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,7m3
206Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,37m2
207Mua bó vỉa 26x23Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
210Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
211Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
212Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2565100m2
213Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
214Mua tấm đan rãnh 0.3x0.5x0.06Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240viên
215Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
216Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4806100m2
217Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
218Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1042100m2
219Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
220Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,54m3
221Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,01m2
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2974100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2974100m3
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,0038100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,0038100m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6114100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6114100m3
228Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.045,01m3
229Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.897,3m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.294,23110m3/1km
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.294,23110m3/1km
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.294,23110m3/1km
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.294,23110m3/1km
234Biển tròn phản quang đường kính 900mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
235Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
236Biển chỉ dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
237Cột biển báo đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,2m
238Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
239Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
240Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
B DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3341100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
5Đào móng cột điện, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3341100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3341100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2288100m2
9Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
10Thép D10 có tai nối tiếp địa L=8,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.111,6kg
11Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561 cọc
12Kẹp hãm + treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85chiếc
13Ghíp nối nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
14Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
15Lắp xà bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
16Lắp đặt ghíp và kẹp hãm vào cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137bộ
17Tháo dỡ hộp tủ công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
18Lắp đặt hộp tủ công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
19Tháo công tơ 1 pha hộp tủ công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Lắp công tơ 1 pha vào hộp tủ công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Chuyển cáp treo từ cột cũ sang cột mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24công
22Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6677100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106100m3
28Ống HDPE PN10 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,97100m
29Ống HDPE PN10 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7100m
30Ống HDPE PN10 D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,39100m
31UPVC DN160.PN8 lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
32Cút HDPE DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Cút HDPE DN63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Măng sông HDPE DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Măng sông HDPE DN63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Tê đều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
37Van khóa 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
38Tháo dỡ và lắp đặt hộp và đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
39Kép thép D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật608cái
40Cút thép D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật608cái
41Cút nhựa HDPE DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
42Nối ren ngoài HDPE DN20x1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
43Nối nhanh Inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
44Ống nhựa HDPE DN20.PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,32100m
45Rắc co đồng hồ d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
46Nối ren ngoài HDPE DN20x3/4''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
47Ống nhựa HDPE DN32.PN8 LồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56100m
48Măng sông HDPE DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
C CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
5Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Cột biển báo loại D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540công
11Hệ thống chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0311E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nhiệm trong các công việc tương tự: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVcó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường ống cấp nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làcán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
12 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->