Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-10-04 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,370,576,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0311E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nhiệm trong các công việc tương tự: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVcó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường ống cấp nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làcán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường Châu Sơn - Tản Hồng, huyện Ba Vì 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,476 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,3 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,533 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,3 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3065 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5829 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7007 | 100m3 |
| 10 | Đào đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1585 | m3 |
| 11 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m3 |
| 12 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4205 | m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0665 | m3 |
| 14 | Đào hữu cơ, bùn bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3826 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9594 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9741 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3909 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6693 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (lề gia cố) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5786 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0347 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,95 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7799 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường BT, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4863 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.427,23 | m3 |
| 25 | Bê tông lề đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,33 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,46 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4246 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,46 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,46 | m3 |
| 30 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,196 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0274 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 611,2863 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,91 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.674,76 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.557,35 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 877,37 | m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7553 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9176 | 100m |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9751 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0142 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,9 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,31 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0323 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,23 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,05 | m2 |
| 46 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1815 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9145 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,696 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,94 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3653 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,91 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6787 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6824 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6857 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,25 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9397 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9313 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9283 | tấn |
| 59 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,68 | m3 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1067 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2766 | 100m |
| 62 | Băng cản nước V300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,32 | m |
| 63 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,53 | m |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9751 | 100m3 |
| 65 | Đóng thanh đứng bờ vây cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2296 | 100m |
| 66 | Phên nứa chắn bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.996,11 | m2 |
| 67 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | 100m3 |
| 68 | Đào phá đất bờ vây bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộ lan, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,16 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.315,05 | m2 |
| 71 | Sơn tường hộ lan phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.315,05 | m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5022 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4594 | tấn |
| 75 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,61 | m2 |
| 77 | Sơn trụ cột lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,61 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8149 | tấn |
| 79 | Chụp inox D80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 80 | Chụp vuông inox D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,98 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,17 | m2 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3004 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 90 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,061 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3415 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,88 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,99 | m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8998 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 97 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7018 | 100m3 |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,22 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,89 | m3 |
| 102 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1911 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,11 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,11 | m3 |
| 105 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3255 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9819 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6206 | 100m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,69 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2434 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772,61 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.125,52 | m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2809 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0188 | 100m2 |
| 115 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,94 | m3 |
| 116 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,95 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 592 | 1 cấu kiện |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + cửa Fai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4745 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7503 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,42 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.487 | 1 cấu kiện |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộ lan, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,93 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,8 | m2 |
| 124 | Sơn tường hộ lan phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,8 | m2 |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 126 | Mua đế cống D400 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | 1 cấu kiện |
| 128 | Mua ống cống D400 M300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đoạn ống |
| 130 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 131 | Quét nhựa bitum vào cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,87 | m2 |
| 132 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 10m |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 135 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,53 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,53 | m3 |
| 138 | Đào cống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,016 | m3 |
| 139 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9031 | 100m3 |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,107 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1327 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7818 | tấn |
| 144 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,04 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + cửa Fai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3057 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3942 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | 1 cấu kiện |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6473 | 100m3 |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 157 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | 100m2 |
| 160 | Bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1813 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 164 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 165 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10m |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,36 | m3 |
| 167 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,36 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,36 | m3 |
| 170 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1633 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4385 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5155 | 100m3 |
| 173 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,916 | 100m |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | 100m2 |
| 176 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9644 | tấn |
| 180 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,21 | m3 |
| 181 | Mua ống cống đúc sẵn BxH=(1x1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m |
| 182 | Mua ống cống đúc sẵn BxH=2(2x2)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 183 | Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | đoạn cống |
| 184 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 185 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | mối nối |
| 186 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 187 | Quét nhựa bitum vào cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,02 | m2 |
| 188 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 189 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 195 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 197 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,07 | m3 |
| 198 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,82 | m3 |
| 199 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,32 | m2 |
| 201 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6027 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m3 |
| 206 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,37 | m2 |
| 207 | Mua bó vỉa 26x23 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 210 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 211 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 212 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | 100m2 |
| 213 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 214 | Mua tấm đan rãnh 0.3x0.5x0.06 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | viên |
| 215 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 216 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4806 | 100m2 |
| 217 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 218 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 219 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 220 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,01 | m2 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2974 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2974 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0038 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0038 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6114 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6114 | 100m3 |
| 228 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.045,01 | m3 |
| 229 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.897,3 | m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294,231 | 10m3/1km |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294,231 | 10m3/1km |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294,231 | 10m3/1km |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294,231 | 10m3/1km |
| 234 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 235 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 236 | Biển chỉ dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 237 | Cột biển báo đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m |
| 238 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| B | DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 5 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 10 | Thép D10 có tai nối tiếp địa L=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,6 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 cọc |
| 12 | Kẹp hãm + treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | chiếc |
| 13 | Ghíp nối nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 15 | Lắp xà bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ghíp và kẹp hãm vào cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hộp tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 19 | Tháo công tơ 1 pha hộp tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp công tơ 1 pha vào hộp tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Chuyển cáp treo từ cột cũ sang cột mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công |
| 22 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6677 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 28 | Ống HDPE PN10 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,97 | 100m |
| 29 | Ống HDPE PN10 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 30 | Ống HDPE PN10 D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | 100m |
| 31 | UPVC DN160.PN8 lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Cút HDPE DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE DN63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Tê đều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 37 | Van khóa 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Tháo dỡ và lắp đặt hộp và đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 39 | Kép thép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608 | cái |
| 40 | Cút thép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608 | cái |
| 41 | Cút nhựa HDPE DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 42 | Nối ren ngoài HDPE DN20x1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 43 | Nối nhanh Inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 44 | Ống nhựa HDPE DN20.PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | 100m |
| 45 | Rắc co đồng hồ d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 46 | Nối ren ngoài HDPE DN20x3/4'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 47 | Ống nhựa HDPE DN32.PN8 Lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100m |
| 48 | Măng sông HDPE DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| C | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | công |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0311E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nhiệm trong các công việc tương tự: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVcó tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường ống cấp nước (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làcán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi