Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,755,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.513304E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.026608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự: về bản chấtvà độ phức tạp, có cùng loạivà cấp công trình tương tự(công trình HTKT cấp III)hoặc cao hơn cấp công trìnhyêu cầu cho gói thầu nàytheo quy định pháp luật vềxây dựng.Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc của hợpđồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.728.752.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặcđã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và antoàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấpIII trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Khuôn viên cây xanh thuộc MBQH số 1655/QĐ-UBND Khu trung tâm hành chính mới, thành phố Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nộp thuế đến hết Hết tháng 06/2022 * Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 5,0349 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tôtự đổ-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 5,0349 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK phê duyệt | 15,1048 | 100m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 5.034,9302 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 503,493 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Theo HSTK phê duyệt | 5.034,9302 | m2 |
| B | BÓ VỈA CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Bó vỉa đá xẻ màu ghi sáng, KT180x200x1000 | Theo HSTK phê duyệt | 1.355,18 | m |
| 2 | Bó vỉa đá xẻ màu ghi sáng, KT180x200x1000 | Theo HSTK phê duyệt | 1.006,5 | m |
| 3 | Mua bó vỉa KT 180x200x1000 | Theo HSTK phê duyệt | 1.355,18 | m |
| 4 | Mua bó vỉa KT 180x200x1000 | Theo HSTK phê duyệt | 1.006,5 | m |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,15 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 7,7237 | 100m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây, cỏ | Theo HSTK phê duyệt | 1.728,78 | m3 |
| 8 | San gạt, bồi đất màu vào các bồn trồng cây | Theo HSTK phê duyệt | 1.728,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 9,87 | 100m3 |
| 10 | Cây chuỗi ngọc | Theo HSTK phê duyệt | 756,2 | m2 |
| 11 | Cây cúc bò | Theo HSTK phê duyệt | 6.967,5 | m2 |
| 12 | Cây xà cừ (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 29 | cây |
| 13 | Cây bằng lăng (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 47 | cây |
| 14 | Cây hoa ban (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 40 | cây |
| 15 | Cây ngọc lan (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cây |
| 16 | Cây bàng đài loan (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cây |
| 17 | Cây lát (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 62 | cây |
| 18 | Cây hoa giấy (ĐK 8-10cm, H=4-5m) | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cây |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 lần/tháng x 2 tháng) | Theo HSTK phê duyệt | 1.853,688 | 100m2/lần |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy | Theo HSTK phê duyệt | 139,35 | 100m2/lần |
| 21 | Làm cỏ tạp | Theo HSTK phê duyệt | 139,35 | 100m2/lần |
| 22 | Duy trì bồn cảnh, thảm cây trang trí | Theo HSTK phê duyệt | 15,124 | 100m2/năm |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK phê duyệt | 215 | 1cây/năm |
| C | GIÀN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 7,1287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 79,2073 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 2,8401 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 25,4764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 69,801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK phê duyệt | 1,3939 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1547 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 3,5066 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,7585 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,8951 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 1,1723 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,2053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,9839 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 5,4964 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 5,228 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,9505 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0945 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,1225 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 36,5448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 4,1689 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,6845 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 2,6592 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 2,6574 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,7585 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 166,3949 | m2 |
| 26 | Đắp trang trí kẻ chỉ thân cột (hoàn thiện) | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 416,894 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 583,2889 | m2 |
| 29 | Đắp chân trụ và đầu trụ trang trí (hoàn thiện) | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,4709 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 16,3435 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,5719 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 90,7534 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1629 | 100m3 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK phê duyệt | 237,0466 | m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng cây, cỏ | Theo HSTK phê duyệt | 78,1329 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 78,13 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,8455 | 100m3 |
| D | VÒNG TRÒN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK phê duyệt | 4,3024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 47,8044 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,6971 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 17,4278 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,8176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 44,1391 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 62,0346 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 36,0693 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,1464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,9508 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng | Theo HSTK phê duyệt | 2,6066 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,8701 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 17,5485 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo HSTK phê duyệt | 3,3612 | tấn |
| 15 | Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,5386 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 86,539 | m2 |
| 17 | Lấp đất móng | Theo HSTK phê duyệt | 4,1648 | 100m3 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 383,5282 | m2 |
| 19 | Chống thấm đáy, thành bể bằng Sika top seal 1.07 (2 lớp) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 651,1905 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 286,1325 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,8639 | 100m3 |
| 22 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 621,2976 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 62,1298 | m3 |
| 24 | Lát đá KT200x200x30 | Theo HSTK phê duyệt | 462,4698 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt nền đá Granite | Theo HSTK phê duyệt | 314,2 | m2 |
| 26 | Đào móng tam cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 12,3012 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 4,1004 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,09 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK phê duyệt | 54,27 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,6971 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện CLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 280 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp RVVP 3x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 300 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/30mm | Theo HSTK phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 80/65mm | Theo HSTK phê duyệt | 150 | m |
| 38 | Ống Inox sus 304 DN89 độ dày 2mm | Theo HSTK phê duyệt | 70 | m |
| 39 | Ống Inox sus 304 DN50 độ dày 1,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 50 | m |
| 40 | Ống Inox sus 304 DN21 độ dày 2mm | Theo HSTK phê duyệt | 36 | m |
| 41 | Cút Inox sus 304 DN80 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Hộp vuông Inox sus 304 15x15x1,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 60 | m |
| 43 | Cút Inox sus 304 DN50 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đai vi sinh Inox sus 304 DN50 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Ren ngoài Inox sus 304 DN80 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Ren ngoài Inox sus 304 DN50 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Ren ngoài Inox sus 304 DN15 | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 48 | Ren ngoài Inox sus 304 DN25 | Theo HSTK phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Kép Inox sus 304 DN15 | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 50 | Kép Inox sus 304 DN25 | Theo HSTK phê duyệt | 18 | cái |
| 51 | Măng sông Inox sus 304 DN90 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Măng sông Inox sus 304 DN15 | Theo HSTK phê duyệt | 64 | cái |
| 53 | Măng sông Inox sus 304 DN25 | Theo HSTK phê duyệt | 36 | cái |
| 54 | Van bi tay gạt DN 15 | Theo HSTK phê duyệt | 64 | bộ |
| 55 | Van bi tay gạt DN 25 | Theo HSTK phê duyệt | 36 | bộ |
| 56 | Lưới chắn rác cho bơm chìm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Keo chống nước Epoxy (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 60 | bộ |
| 58 | Tấm Inox thu nước chịu lực thép 304 dày 3mm đường kính 300 cho vòi phun trung tâm | Theo HSTK phê duyệt | 50 | cái |
| 59 | Tấm Inox thu nước chịu lực thép 304 dày 6mm đường kính 1000 cho vòi phun trung tâm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Tấm đan rãnh thép mạ kẽm (hoàn chỉnh) | Theo HSTK phê duyệt | 60 | tấm |
| 61 | Tấm thép mạ kẽm nắp hố thăm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tấm |
| 62 | Khoan rút lõi vị trí đặt vòi phun | Theo HSTK phê duyệt | 50 | lỗ |
| 63 | Khoan rút lõi vị trí đặt vòi phun | Theo HSTK phê duyệt | 1 | lỗ |
| E | MÓNG TDTT NGOÀI TRỜI, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 44,8 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,2987 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 5 | Bu lông D10 | Theo HSTK phê duyệt | 224 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 7 | Thép hình (bản mã dày 2cm) | Theo HSTK phê duyệt | 401,92 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 1,2288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 24,576 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 14,9333 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,0732 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 13,5291 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Theo HSTK phê duyệt | 23,858 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,788 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0386 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 25,8 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 17,2 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 5,6437 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK phê duyệt | 0,1089 | 100m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK phê duyệt | 2,5069 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 2,58 | 10m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung bảo vệ cáp | Theo HSTK phê duyệt | 0,387 | 1000v |
| 9 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 387 | viên |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ tế | Theo HSTK phê duyệt | 43 | m |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Vận dụng tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Theo HSTK phê duyệt | 315,2 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 102,44 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 33,3422 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK phê duyệt | 0,4093 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Theo HSTK phê duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 17 | Lát đá hoàn trả vải hè 400x400x30mm có đục nhám (tận dụng đá) | Theo HSTK phê duyệt | 315,2 | m2 |
| 18 | Mua đá lát vỉa hè | Theo HSTK phê duyệt | 126,08 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 3,546 | 1000v |
| 20 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 3.546 | viên |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK phê duyệt | 45 | cái |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo HSTK phê duyệt | 394 | m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,1912 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK phê duyệt | 5,14 | 100m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x50mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 514 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo HSTK phê duyệt | 4,37 | 100m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo HSTK phê duyệt | 437 | m |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 43 | m |
| 30 | Măng sông ống thép | Theo HSTK phê duyệt | 7 | cái |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK phê duyệt | 13,73 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 1.373 | m |
| 33 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK phê duyệt | 3,12 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/30mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính80/65mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 36 | Dây Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn | Theo HSTK phê duyệt | 312 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10 | Theo HSTK phê duyệt | 34,325 | 40m |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK phê duyệt | 459 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 45,9 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK phê duyệt | 312 | m |
| 41 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Theo HSTK phê duyệt | 210,875 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 83,2812 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,2172 | 100m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 9,225 | 1000v |
| 45 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 9.225 | viên |
| 46 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo HSTK phê duyệt | 1.025 | m |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo HSTK phê duyệt | 101 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D40/50 | Theo HSTK phê duyệt | 13,73 | 100m |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/50 | Theo HSTK phê duyệt | 1.373 | m |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,0966 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 6,37 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 1,6611 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,0471 | 100m3 |
| 56 | Khung bu lông móng 4M24 300x300x675 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 57 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Theo HSTK phê duyệt | 8,5176 | 1m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,552 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK phê duyệt | 0,0197 | 100m3 |
| 61 | Khung bu lông mòng 4M16x340x340x525 | Theo HSTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 62 | Khung bu lông mòng 3M16x150x150x525 | Theo HSTK phê duyệt | 17 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cột |
| 64 | Cột đèn bát giác rời cần cao 10m. Cần đèn CK cao 2m. Vươn 1,5m | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cột |
| 65 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 150W | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 66 | Bộ đèn Led 150W | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4m chùm đèn 4 bóng cầu D400 | Theo HSTK phê duyệt | 26 | cột |
| 68 | Cột đèn trang trí cao 4m chùm đèn 4 bóng cầu | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cột |
| 69 | Quả cầu D400+ bóng Led 12W ( 4 quả) | Theo HSTK phê duyệt | 36 | bộ |
| 70 | Cột đèn trang trí đi bộ chùm đèn 1bóng | Theo HSTK phê duyệt | 17 | cột |
| 71 | Đầu đèn cầu + bóng Led 50W | Theo HSTK phê duyệt | 17 | bộ |
| 72 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK phê duyệt | 36 | bộ |
| 73 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK phê duyệt | 36 | 1 bộ |
| 74 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo HSTK phê duyệt | 25,2 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 76 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 77 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo HSTK phê duyệt | 3,5 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2704 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 83 | Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x200x500x650 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 85 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Theo HSTK phê duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 86 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0204 | 100m3 |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 0,108 | 1000v |
| 89 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 108 | viên |
| 90 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D40/32 | Theo HSTK phê duyệt | 13,05 | 100m |
| 93 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/32 | Theo HSTK phê duyệt | 1.305 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D40/50 | Theo HSTK phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 95 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/50 | Theo HSTK phê duyệt | 35 | m |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1 - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 97 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Theo HSTK phê duyệt | 9,45 | 1m3 |
| 98 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 5,397 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 0,315 | 1000v |
| 101 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK phê duyệt | 315 | viên |
| 102 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo HSTK phê duyệt | 35 | cái |
| 103 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D65/50 | Theo HSTK phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 105 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSTK phê duyệt | 35 | m |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,977 | 100m3 |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK phê duyệt | 0,5175 | 100m |
| 108 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 51,75 | m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK phê duyệt | 3,55 | 100m |
| 110 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 304 | m |
| 111 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 51 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây điều khiển 24 ruột 24x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 101 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 850 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 46,2 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van gạt PVC D27 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van HDPE D25 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van HDPE D40 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van HDPE D63 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/63 3/4mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê thu HDPE D63/32mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê thu HDPE D63/40mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tê thu HDPE D40/32mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Tê thu HDPE D40/25mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút HDPE D32mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn HDPE ĐK 63/40mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn HDPE ĐK 40/25mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn HDPE ĐK 32/25mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm class 2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Tấm chắn rác Inox KT 300x300 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 2,2189 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK phê duyệt | 0,3362 | m3 |
| 142 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 15,902 | m2 |
| 144 | Tấm ghi chắn rác (thép lá 20x3 + thép V5) | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm Q= 112.68m3/h; H= 12m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm Q= 96m3/h; H=12m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm Q= 69m3/h; H= 6m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang Q= 30m3/h; H= 6m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm (loại bơm trục ngang). Hmax= 10m.(hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Vòi phun tạo hình hoa tuy luýp sống động, có thể tạo ra hàng chục hiệu ứng phun khác nhau trên 1 đầu vòi hiệu ứng hoa tuy lípp tỏa rộng đường kính 4-5m. (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bộ phun tia nước lớn. Phun cao 8.0 m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phun tia nước. Phun cao từ 2-3.0 m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Bộ phun tia nước Phun cao từ 2-3.0 m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 32 | bộ |
| 10 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng lắp trên mặt sàn hoặc lắp chìm dưới nước Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1W~9W-24VAC -RGB- tự động thay đổi 7 màu (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 54 | cái |
| 11 | Van điện từ loại đóng cắt tức thì ON/OFF - thường đóng NC) Port size 25- DN 1"- MV 1 24V- Tốc độ đóng cắt ( Speeds) | Theo HSTK phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Van điện từ loại đóng cắt tức thì ON/OFF - thường đóng NC) Port size 15- DN 1/2"- MV 1/2 24V- Tốc độ đóng cắt ( Speeds) | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 13 | Hệ thống tủ điện điều khiển hệ thống đài phun nước gồm các thiết bị điều khiển cho Bơm, hệ thống đèn và hệ thống van điện từ | Theo HSTK phê duyệt | 1 | HT |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Tủ |
| 15 | Xà đơn 2 bậc | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Xà kép | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Máy tập lưng eo | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Máy tập chạy bộ trên không | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Máy tập đạp xe | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Máy tập lưng bụng | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Ghế đá | Theo HSTK phê duyệt | 40 | cái |
| 23 | Thùng rác | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Nhà vệ sinh công cộng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bập bênh ngoài trời | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Xích đu trẻ em | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Mâm quay hình thú nhập khẩu | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Cầu trượt liên hoàn | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Theo HSTK phê duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.513304E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.026608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự: về bản chấtvà độ phức tạp, có cùng loạivà cấp công trình tương tự(công trình HTKT cấp III)hoặc cao hơn cấp công trìnhyêu cầu cho gói thầu nàytheo quy định pháp luật vềxây dựng.Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc của hợpđồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.728.752.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặcđã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và antoàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấpIII trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Xe thang nâng | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi