Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942486-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220871107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,755,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.513304E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.026608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự: về bản chấtvà độ phức tạp, có cùng loạivà cấp công trình tương tự(công trình HTKT cấp III)hoặc cao hơn cấp công trìnhyêu cầu cho gói thầu nàytheo quy định pháp luật vềxây dựng.Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc của hợpđồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.728.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặcđã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và antoàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấpIII trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Khuôn viên cây xanh thuộc MBQH số 1655/QĐ-UBND Khu trung tâm hành chính mới, thành phố Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hoá, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Đông Phát + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hoá, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nộp thuế đến hết Hết tháng 06/2022 * Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: TT hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IITheo HSTK phê duyệt5,0349100m3
2Vận chuyển đất, ô tôtự đổ-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt5,0349100m3
3Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK phê duyệt15,1048100m3
4Ni lon tái sinhTheo HSTK phê duyệt5.034,9302m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt503,493m3
6Lát gạch TerrazzoTheo HSTK phê duyệt5.034,9302m2
B BÓ VỈA CÂY XANH, THẢM CỎ
1Bó vỉa đá xẻ màu ghi sáng, KT180x200x1000Theo HSTK phê duyệt1.355,18m
2Bó vỉa đá xẻ màu ghi sáng, KT180x200x1000Theo HSTK phê duyệt1.006,5m
3Mua bó vỉa KT 180x200x1000Theo HSTK phê duyệt1.355,18m
4Mua bó vỉa KT 180x200x1000Theo HSTK phê duyệt1.006,5m
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,15100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,7237100m3
7Mua đất màu trồng cây, cỏTheo HSTK phê duyệt1.728,78m3
8San gạt, bồi đất màu vào các bồn trồng câyTheo HSTK phê duyệt1.728,78m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt9,87100m3
10Cây chuỗi ngọcTheo HSTK phê duyệt756,2m2
11Cây cúc bòTheo HSTK phê duyệt6.967,5m2
12Cây xà cừ (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt29cây
13Cây bằng lăng (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt47cây
14Cây hoa ban (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt40cây
15Cây ngọc lan (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt9cây
16Cây bàng đài loan (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt20cây
17Cây lát (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt62cây
18Cây hoa giấy (ĐK 8-10cm, H=4-5m)Theo HSTK phê duyệt8cây
19Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (12 lần/tháng x 2 tháng)Theo HSTK phê duyệt1.853,688100m2/lần
20Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máyTheo HSTK phê duyệt139,35100m2/lần
21Làm cỏ tạpTheo HSTK phê duyệt139,35100m2/lần
22Duy trì bồn cảnh, thảm cây trang tríTheo HSTK phê duyệt15,124100m2/năm
23Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK phê duyệt2151cây/năm
C GIÀN HOA, BỒN CÂY
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt7,1287100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt79,20731m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,8401100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt25,4764m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt69,801m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK phê duyệt1,3939100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1547tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt3,5066tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt14,7585m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,8951m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt1,1723100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,2053tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,9839tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt5,4964100m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt5,228m3
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,9505100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0945tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,1225tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt36,5448m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt4,1689100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,6845tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt2,6592tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt2,6574tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt14,7585m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt166,3949m2
26Đắp trang trí kẻ chỉ thân cột (hoàn thiện)Theo HSTK phê duyệt32cái
27Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt416,894m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt583,2889m2
29Đắp chân trụ và đầu trụ trang trí (hoàn thiện)Theo HSTK phê duyệt32cái
30Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,4709100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt16,34351m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,5719m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt90,7534m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,1629100m3
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK phê duyệt237,0466m2
36Mua đất màu trồng cây, cỏTheo HSTK phê duyệt78,1329m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt78,13m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,8455100m3
D VÒNG TRÒN TRUNG TÂM
1Đào móng bằng máy đàoTheo HSTK phê duyệt4,3024100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt47,80441m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,6971100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt17,4278m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,8176m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt44,1391m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt62,0346m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt36,0693m3
9Ván khuôn thépTheo HSTK phê duyệt0,1464100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,9508100m2
11Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêngTheo HSTK phê duyệt2,6066100m2
12Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,8701tấn
13Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt17,5485tấn
14Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo HSTK phê duyệt3,3612tấn
15Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,5386m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt86,539m2
17Lấp đất móngTheo HSTK phê duyệt4,1648100m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt383,5282m2
19Chống thấm đáy, thành bể bằng Sika top seal 1.07 (2 lớp) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt651,1905m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt286,1325m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,8639100m3
22Ni lon tái sinhTheo HSTK phê duyệt621,2976m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt62,1298m3
24Lát đá KT200x200x30Theo HSTK phê duyệt462,4698m2
25Lát đá mặt nền đá GraniteTheo HSTK phê duyệt314,2m2
26Đào móng tam cấp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt12,30121m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt4,1004m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt18,09m3
29Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK phê duyệt54,27m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,6971100m3
31Lắp đặt dây cáp điện CLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt250m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK phê duyệt200m
33Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt300m
34Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt280m
35Lắp đặt dây cáp RVVP 3x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt300m
36Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/30mmTheo HSTK phê duyệt50m
37Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 80/65mmTheo HSTK phê duyệt150m
38Ống Inox sus 304 DN89 độ dày 2mmTheo HSTK phê duyệt70m
39Ống Inox sus 304 DN50 độ dày 1,2mmTheo HSTK phê duyệt50m
40Ống Inox sus 304 DN21 độ dày 2mmTheo HSTK phê duyệt36m
41Cút Inox sus 304 DN80Theo HSTK phê duyệt10cái
42Hộp vuông Inox sus 304 15x15x1,2mmTheo HSTK phê duyệt60m
43Cút Inox sus 304 DN50Theo HSTK phê duyệt4cái
44Đai vi sinh Inox sus 304 DN50Theo HSTK phê duyệt2cái
45Ren ngoài Inox sus 304 DN80Theo HSTK phê duyệt6cái
46Ren ngoài Inox sus 304 DN50Theo HSTK phê duyệt6cái
47Ren ngoài Inox sus 304 DN15Theo HSTK phê duyệt32cái
48Ren ngoài Inox sus 304 DN25Theo HSTK phê duyệt18cái
49Kép Inox sus 304 DN15Theo HSTK phê duyệt32cái
50Kép Inox sus 304 DN25Theo HSTK phê duyệt18cái
51Măng sông Inox sus 304 DN90Theo HSTK phê duyệt12cái
52Măng sông Inox sus 304 DN15Theo HSTK phê duyệt64cái
53Măng sông Inox sus 304 DN25Theo HSTK phê duyệt36cái
54Van bi tay gạt DN 15Theo HSTK phê duyệt64bộ
55Van bi tay gạt DN 25Theo HSTK phê duyệt36bộ
56Lưới chắn rác cho bơm chìmTheo HSTK phê duyệt4bộ
57Keo chống nước Epoxy (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt60bộ
58Tấm Inox thu nước chịu lực thép 304 dày 3mm đường kính 300 cho vòi phun trung tâmTheo HSTK phê duyệt50cái
59Tấm Inox thu nước chịu lực thép 304 dày 6mm đường kính 1000 cho vòi phun trung tâmTheo HSTK phê duyệt1cái
60Tấm đan rãnh thép mạ kẽm (hoàn chỉnh)Theo HSTK phê duyệt60tấm
61Tấm thép mạ kẽm nắp hố thămTheo HSTK phê duyệt1tấm
62Khoan rút lõi vị trí đặt vòi phunTheo HSTK phê duyệt50lỗ
63Khoan rút lõi vị trí đặt vòi phunTheo HSTK phê duyệt1lỗ
E MÓNG TDTT NGOÀI TRỜI, BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt44,81m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,2987100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,256100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,4m3
5Bu lông D10Theo HSTK phê duyệt224cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0128tấn
7Thép hình (bản mã dày 2cm)Theo HSTK phê duyệt401,92kg
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt1,2288100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt24,576m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt14,9333m3
11Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,091100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,0096100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,56m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,029tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt2,0732m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,5291m2
17Quét nước xi măngTheo HSTK phê duyệt23,858m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,788m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0232100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,468m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,0386tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt51cấu kiện
23Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt2cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐÀI PHUN NƯỚC
1Cắt mặt đường nhựaTheo HSTK phê duyệt0,86100m
2Cào bóc lớp mặt đường nhựa Theo HSTK phê duyệt25,8m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt17,21m3
4Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt5,6437m3
5Đắp đất đầm chặtTheo HSTK phê duyệt0,1089100m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt2,506910m2
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt2,5810m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung bảo vệ cápTheo HSTK phê duyệt0,3871000v
9Gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt387viên
10Băng cảnh báo cáp ngầm hạ tếTheo HSTK phê duyệt43m
11Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSTK phê duyệt4cái
12Vận dụng tháo dỡ gạch lát vỉa hèTheo HSTK phê duyệt315,2m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt102,441m3
14Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt33,3422m3
15Đắp đất đầm chặtTheo HSTK phê duyệt0,4093100m3
16Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măngTheo HSTK phê duyệt0,3152100m3
17Lát đá hoàn trả vải hè 400x400x30mm có đục nhám (tận dụng đá)Theo HSTK phê duyệt315,2m2
18Mua đá lát vỉa hèTheo HSTK phê duyệt126,08m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt3,5461000v
20Gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt3.546viên
21Mốc báo hiệu cápTheo HSTK phê duyệt45cái
22Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo HSTK phê duyệt394m
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,1912100m3
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK phê duyệt5,14100m
25Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x50mm2Theo HSTK phê duyệt514m
26Đầu cốt đồng M70Theo HSTK phê duyệt10cái
27Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo HSTK phê duyệt4,37100m
28Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo HSTK phê duyệt437m
29Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt43m
30Măng sông ống thépTheo HSTK phê duyệt7cái
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK phê duyệt13,73100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x10mm2Theo HSTK phê duyệt1.373m
33Luồn dây lên đènTheo HSTK phê duyệt3,12100 m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/30mmTheo HSTK phê duyệt0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính80/65mmTheo HSTK phê duyệt1,5100m
36Dây Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đènTheo HSTK phê duyệt3120.0
37Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10Theo HSTK phê duyệt34,32540m
38Đầu cốt đồng M10Theo HSTK phê duyệt459cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Theo HSTK phê duyệt45,910 đầu cốt
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK phê duyệt312m
41Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3Theo HSTK phê duyệt210,8751m3
42Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt83,2812m3
43Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,2172100m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt9,2251000v
45Gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt9.225viên
46Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo HSTK phê duyệt1.025m
47Mốc báo hiệu cáp điệnTheo HSTK phê duyệt101cái
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D40/50Theo HSTK phê duyệt13,73100m
49Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/50Theo HSTK phê duyệt1.373m
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,0966100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt6,371m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,9m3
53Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,28100m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt1,6611m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,0471100m3
56Khung bu lông móng 4M24 300x300x675Theo HSTK phê duyệt10bộ
57Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2Theo HSTK phê duyệt8,51761m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,552m3
59Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,4368100m2
60Đắp đất đầm chặtTheo HSTK phê duyệt0,0197100m3
61Khung bu lông mòng 4M16x340x340x525Theo HSTK phê duyệt9bộ
62Khung bu lông mòng 3M16x150x150x525Theo HSTK phê duyệt17bộ
63Lắp dựng cột đèn bằng máyTheo HSTK phê duyệt10cột
64Cột đèn bát giác rời cần cao 10m. Cần đèn CK cao 2m. Vươn 1,5mTheo HSTK phê duyệt10cột
65Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 150WTheo HSTK phê duyệt10bộ
66Bộ đèn Led 150WTheo HSTK phê duyệt10bộ
67Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4m chùm đèn 4 bóng cầu D400Theo HSTK phê duyệt26cột
68Cột đèn trang trí cao 4m chùm đèn 4 bóng cầuTheo HSTK phê duyệt9cột
69Quả cầu D400+ bóng Led 12W ( 4 quả)Theo HSTK phê duyệt36bộ
70Cột đèn trang trí đi bộ chùm đèn 1bóngTheo HSTK phê duyệt17cột
71Đầu đèn cầu + bóng Led 50WTheo HSTK phê duyệt17bộ
72Bảng điện cửa cộtTheo HSTK phê duyệt36bộ
73Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK phê duyệt361 bộ
74Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2Theo HSTK phê duyệt25,21m3
75Đắp đất đầm chặtTheo HSTK phê duyệt0,252100m3
76Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK phê duyệt41 bộ
77Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2Theo HSTK phê duyệt3,51m3
78Đắp đất đầm chặtTheo HSTK phê duyệt0,035100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2Theo HSTK phê duyệt0,27041m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,338m3
81Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0006100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,0021100m3
83Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x200x500x650Theo HSTK phê duyệt1bộ
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK phê duyệt1tủ
85Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3Theo HSTK phê duyệt5,41m3
86Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt3,36m3
87Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0204100m3
88Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt0,1081000v
89Gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt108viên
90Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo HSTK phê duyệt12cái
91Mốc báo hiệu cáp điệnTheo HSTK phê duyệt1cái
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D40/32Theo HSTK phê duyệt13,05100m
93Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/32Theo HSTK phê duyệt1.305m
94Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D40/50Theo HSTK phê duyệt0,35100m
95Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/50Theo HSTK phê duyệt35m
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,0336100m3
97Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3Theo HSTK phê duyệt9,451m3
98Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt5,397m3
99Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0375100m3
100Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt0,3151000v
101Gạch đặc không nungTheo HSTK phê duyệt315viên
102Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo HSTK phê duyệt35cái
103Mốc báo hiệu cáp điệnTheo HSTK phê duyệt2cái
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D65/50Theo HSTK phê duyệt0,35100m
105Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSTK phê duyệt35m
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,977100m3
107Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK phê duyệt0,5175100m
108Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK phê duyệt51,75m
109Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK phê duyệt3,55100m
110Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo HSTK phê duyệt304m
111Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt51m
112Kéo rải các loại dây điều khiển 24 ruột 24x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt101m
113Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt850m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt46,21m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,462100m3
116Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 63mmTheo HSTK phê duyệt0,85100m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mmTheo HSTK phê duyệt0,78100m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mmTheo HSTK phê duyệt1,2100m
119Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mmTheo HSTK phê duyệt0,35100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK phê duyệt0,04100m
121Lắp đặt van gạt PVC D27Theo HSTK phê duyệt4cái
122Lắp đặt van HDPE D25Theo HSTK phê duyệt1cái
123Lắp đặt van HDPE D40Theo HSTK phê duyệt1cái
124Lắp đặt van HDPE D63Theo HSTK phê duyệt1cái
125Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/63 3/4mmTheo HSTK phê duyệt1cái
126Lắp đặt Tê thu HDPE D63/32mmTheo HSTK phê duyệt1cái
127Lắp đặt Tê thu HDPE D63/40mmTheo HSTK phê duyệt1cái
128Tê thu HDPE D40/32mmTheo HSTK phê duyệt1cái
129Tê thu HDPE D40/25mmTheo HSTK phê duyệt1cái
130Lắp đặt cút HDPE D32mmTheo HSTK phê duyệt4cái
131Lắp đặt côn HDPE ĐK 63/40mmTheo HSTK phê duyệt2cái
132Lắp đặt côn HDPE ĐK 40/25mmTheo HSTK phê duyệt1cái
133Lắp đặt côn HDPE ĐK 32/25mmTheo HSTK phê duyệt4cái
134Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt1100m
135Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt8cái
136Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt12cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm class 2Theo HSTK phê duyệt0,6100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK phê duyệt2cái
139Tấm chắn rác Inox KT 300x300Theo HSTK phê duyệt1cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt2,21891m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt0,3362m3
142Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,726m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt15,902m2
144Tấm ghi chắn rác (thép lá 20x3 + thép V5)Theo HSTK phê duyệt5cái
G THIẾT BỊ
1Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm Q= 112.68m3/h; H= 12m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cái
2Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm Q= 96m3/h; H=12m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
3Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm Q= 69m3/h; H= 6m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cái
4Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang Q= 30m3/h; H= 6m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
5Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm (loại bơm trục ngang). Hmax= 10m.(hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cái
6Vòi phun tạo hình hoa tuy luýp sống động, có thể tạo ra hàng chục hiệu ứng phun khác nhau trên 1 đầu vòi hiệu ứng hoa tuy lípp tỏa rộng đường kính 4-5m. (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
7Bộ phun tia nước lớn. Phun cao 8.0 m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
8Bộ phun tia nước. Phun cao từ 2-3.0 m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt18bộ
9Bộ phun tia nước Phun cao từ 2-3.0 m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt32bộ
10Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng lắp trên mặt sàn hoặc lắp chìm dưới nước Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1W~9W-24VAC -RGB- tự động thay đổi 7 màu (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt54cái
11Van điện từ loại đóng cắt tức thì ON/OFF - thường đóng NC) Port size 25- DN 1"- MV 1 24V- Tốc độ đóng cắt ( Speeds) Theo HSTK phê duyệt18cái
12Van điện từ loại đóng cắt tức thì ON/OFF - thường đóng NC) Port size 15- DN 1/2"- MV 1/2 24V- Tốc độ đóng cắt ( Speeds) Theo HSTK phê duyệt32cái
13Hệ thống tủ điện điều khiển hệ thống đài phun nước gồm các thiết bị điều khiển cho Bơm, hệ thống đèn và hệ thống van điện từTheo HSTK phê duyệt1HT
14Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo HSTK phê duyệt1Tủ
15Xà đơn 2 bậcTheo HSTK phê duyệt4bộ
16Xà képTheo HSTK phê duyệt4bộ
17Máy tập lưng eoTheo HSTK phê duyệt4bộ
18Máy tập chạy bộ trên khôngTheo HSTK phê duyệt4bộ
19Máy tập đi bộ lắc tayTheo HSTK phê duyệt4bộ
20Máy tập đạp xeTheo HSTK phê duyệt4bộ
21Máy tập lưng bụngTheo HSTK phê duyệt4bộ
22Ghế đáTheo HSTK phê duyệt40cái
23Thùng rácTheo HSTK phê duyệt12cái
24Nhà vệ sinh công cộngTheo HSTK phê duyệt1cái
25Bập bênh ngoài trờiTheo HSTK phê duyệt3bộ
26Xích đu trẻ emTheo HSTK phê duyệt2bộ
27Mâm quay hình thú nhập khẩuTheo HSTK phê duyệt3bộ
28Cầu trượt liên hoànTheo HSTK phê duyệt2bộ
29Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo HSTK phê duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.513304E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.026608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự: về bản chấtvà độ phức tạp, có cùng loạivà cấp công trình tương tự(công trình HTKT cấp III)hoặc cao hơn cấp công trìnhyêu cầu cho gói thầu nàytheo quy định pháp luật vềxây dựng.Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc của hợpđồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.728.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)31
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặcđã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và antoàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấpIII trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Xe thang nâng Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy hàn điện Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->