Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:42:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,623,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83187148E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.281.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí, điện, điện-điện tử, viện thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công (Giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m Trạm BTS LAN2021-BS34 KDC Hải Sơn, huyện Đức Hòa – năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Móng cột Anten | |||
| 1 | Vận chuyển tải trọng, máy móc thiết bị ép cọc đến công trình và về | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trọn gói |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1875 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,44 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Hệ số vat 1.2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30,3576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2356 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1394 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6773 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1474 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0246 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1577 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0911 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1325 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1411 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo, bản định vị đặt sẵn trong bê tông. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,474 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,289 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,2275 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,971 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,889 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6865 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,9 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,425 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. K=0.95 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,4731 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0888 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4442 | 100m3 |
| 28 | Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| B | Sản xuất cột anten và các cấu kiện | |||
| 1 | Gia công cột anten monopole 36m bằng phương pháp dập định hình 12 cạnh đều | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,1054 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá anten, chụp bảo vệ bu lông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3948 | tấn |
| 3 | Gia công thang leo, cầu cáp ngang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,348 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột monopole. Lắp dựng thử tại xưởng để kiểm tra độ cong vênh, kín khít các đoạn cột (tính bằng 40%) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,1054 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng thử | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,1054 | tấn |
| 7 | Chi phí vận chuyển toàn bộ thân cột anten và hàng rào từ xưởng sản xuất đến nơi mạ kẽm và đến công trình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | chuyến |
| C | Lắp dựng cột anten và các cấu kiện | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m ( Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo, chụp bảo vệ chân trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,4227 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngang ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,9 | 1m |
| 4 | Lắp đặt thang leo trên cột ngoài trời có độ cao lắp đặt 0 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31,3 | 1m |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ đèn |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0775 | tấn |
| D | Tiếp đất cho trạm BTS | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tấm |
| 8 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 điện cực |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 520x520x400mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 400x400x50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 hố gas |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| E | Vật tư Móng cột anten | |||
| 1 | Bản đệm định vị bu lông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 141,1 | kg |
| 2 | Bu lông Ø50xL1800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,388 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,6368 | m3 |
| 5 | Cây chống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,4912 | cây |
| 6 | Cọc bê tông L>4m 25cmx25cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,6 | m |
| 7 | Cọc gỗ (cọc tràm) > 2,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 151,2 | m |
| 8 | Dây thép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18,4339 | kg |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,7169 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,197 | m3 |
| 11 | Đinh | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,3737 | kg |
| 12 | Gạch ống 8x8x19 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 468,193 | viên |
| 13 | Gỗ chống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2809 | m3 |
| 14 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0876 | m3 |
| 15 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3937 | m3 |
| 16 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.383,4511 | lít |
| 17 | Ống nhựa D32mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,06 | m |
| 18 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,7182 | kg |
| 19 | SikaGrout 241-11 M600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25,25 | kg |
| 20 | Thép tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,0484 | kg |
| 21 | Thép tròn D | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 297,9825 | kg |
| 22 | Thép tròn D | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 851,7 | kg |
| 23 | Xi măng PCB40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.761,855 | kg |
| F | Vật tư sản xuất thân trụ anten và các cấu kiện | |||
| 1 | Bản lề cối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 2 | Bulông M12x50 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 3 | Bulông M14x50 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 5 | Bulông M20x80 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 6 | Bulông U M16 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | bộ |
| 7 | Chốt cửa cổng hàng rào | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Đá mài | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2961 | viên |
| 9 | Gỗ chèn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0789 | m3 |
| 10 | Khí gas | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26,0446 | kg |
| 11 | Lưới thép B40, 3 ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26,9445 | m2 |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.198,675 | kg |
| 13 | Ổ khóa đồng chống gỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Ô xy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13,0222 | chai |
| 15 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88,1789 | kg |
| 16 | Thép dẹt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14,5017 | kg |
| 17 | Thép hình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 433,8872 | kg |
| 18 | Thép ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 357,9647 | kg |
| 19 | Thép tấm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4.477,0925 | kg |
| 20 | Thép tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 124,7753 | kg |
| 21 | Vít nở M12x100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| G | Vật tư lắp dựng anten và cấu kiện | |||
| 1 | Bulông M8x10 cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31,3 | bộ |
| 2 | Bút đánh dấu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,42 | cái |
| 3 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0762 | m3 |
| 4 | Dầu bôi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2441 | kg |
| 5 | Đá mài | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0271 | viên |
| 6 | Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Gỗ chèn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1327 | m3 |
| 8 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0013 | m3 |
| 9 | Giấy giáp số 0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17,1 | tờ |
| 10 | Mỡ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2325 | kg |
| 11 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17,5086 | lít |
| 12 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,8113 | kg |
| 13 | Sơn tổng hợp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,42 | kg |
| 14 | Thép hình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8913 | kg |
| 15 | Vít nở M12x100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,001 | bộ |
| 16 | Xăng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,13 | lít |
| 17 | Xi măng PCB40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15,3999 | kg |
| H | Tiếp đất cho trạm BTS | |||
| 1 | Bộ ke (Bu lông, êcu) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Bulông M12x5cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc M70 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,1 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc M70 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42,42 | m |
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,065 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,01 | m3 |
| 7 | Cồn công nghiệp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,04 | kg |
| 8 | Dây liên kết thép dẹt 50x5mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,08 | m |
| 9 | Dây thép F2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,15 | kg |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,02 | m3 |
| 11 | Đầu cốt M70 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Gạch chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 83 | viên |
| 13 | Khí gas | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,28 | kg |
| 14 | Ô xy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,012 | chai |
| 15 | Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 16 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,11 | kg |
| 17 | Tấm thép mạ kẽm 100x50x5mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Thép F1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,05 | kg |
| 19 | Thép Φ6 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,5 | kg |
| 20 | Thuốc hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,018 | kg |
| 21 | Xi măng PCB40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83187148E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.281.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí, điện, điện-điện tử, viện thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công (Giám sát) | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) | Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) | Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) | Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) | Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) | Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) | Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) | 1 |
| 7 | Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) | Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) | 1 |
| 8 | Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m | Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi