Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt doanh cụ, thiết bị điều hòa, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941097-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt doanh cụ, thiết bị điều hòa, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220854722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:42:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người; kỹ sư PCCC ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.- Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện ren
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt doanh cụ, thiết bị điều hòa, PCCC
Dự án xây dựng kho vật tư, trang bị bảo đảm kỹ thuật toàn quân cục bản đồ BTTM
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và ĐTXD/BQP + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Đất Việt 68.


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu , địa chỉ: Số 2, Ngõ 198, Đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế I, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính đã được cơ quan thuế chấp nhận (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. 7. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Bản đồ/BTTM Địa chỉ: Số 02, ngõ 198 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 069573208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kho 3 tầng
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmMô tả HSTK120m
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK29,1396m3
3Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Mô tả HSTK2,3735100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả HSTK0,9428tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK3,2042tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả HSTK0,1247tấn
7Sản xuất cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcMô tả HSTK0,4985tấn
8Lắp đặt thép tấm ốp đầu cọc + nối đầu cọcMô tả HSTK0,4985tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả HSTK42mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Mô tả HSTK4,642100m
11ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2; Knc,M=1.05Mô tả HSTK0,34100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả HSTK1,175m3
13Sản xuất cọc dẫn bằng thép I200 (hao phí vật liệu 1 lần đóng nhổ bằng 1,17%; Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu bằng 3,5%/ 1lần đóng nhổ) ; L=1mMô tả HSTK0,0424tấn
14Nhổ cọc dẫn thép hình trên cạnMô tả HSTK0,4100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK1,0429100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,3476100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,1365100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,1365100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,1365100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả HSTK6,6192m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK36,1251m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả HSTK1,2509m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả HSTK0,167100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK0,7697100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK0,768100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả HSTK0,8294tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả HSTK1,9754tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả HSTK2,3661tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK8,7945m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK21,9195m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK1,9929100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,724tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK3,6964tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK0,7126tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK2,5594m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả HSTK10,1579m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK1,9923100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,291tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1205tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK3,4874tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK62,0033m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK5,4135100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK7,6211tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK5,077m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả HSTK0,506100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3864tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,1259tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK5,3789m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,6908100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3435tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,0708tấn
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả HSTK78,9291m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả HSTK7,3923m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả HSTK29,5791m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả HSTK12,3842m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả HSTK8,4879m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK425,9713m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK822,7518m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK185,238m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK268,37m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK500,64m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK151,8407m2
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả HSTK0,1313100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK11,7518m3
65Lát nền,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK178,5598m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmMô tả HSTK17,856m2
67Lát đá Granit chân cửa, vệt ngăn phòngMô tả HSTK3,005m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả HSTK40,71m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK557,3688m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.737,2257m2
71Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC chống trơn 300x300mmMô tả HSTK18,929m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả HSTK81,556m2
73Quét 2 lớp flinkote chống thấm sàn wcMô tả HSTK30,905m2
74Láng nền bảo vệ lớp chống thấm , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK30,905m2
75GC lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm compact chịu nước dày 12mm; phụ kiện INOXMô tả HSTK17,5901m2
76Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao Mô tả HSTK1,4554m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK57,1218m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả HSTK57,1218m2
79Công tác ốp đá mable màu đen, vữa XM mác 75Mô tả HSTK15,7317m2
80Phào đáMô tả HSTK22,52m
81Sản xuất lan can cầu thang Inox 201Mô tả HSTK87,565md
82Lắp dựng lan can Inox inox 201Mô tả HSTK87,61m2
83Rãnh lòng mo rộng 100, sâu 30Mô tả HSTK27,205m
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả HSTK9,5304m3
85Trát tường vượt mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK98,553m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK98,553m2
87Lát gạch gốm màu đỏ 300x300 mmMô tả HSTK97,7064m2
88Quét chống thấm mái 3 nước (Tham khảo flinkote No.3 hoặc tương đương)Mô tả HSTK97,7064m2
89Láng vữa mác 100 dày 20 bảo vệ lớp màng chống thấmMô tả HSTK97,7064m2
90Phụ gia vữa láng chống thấm máiMô tả HSTK97,7064m2
91Bê tông nhẹ tạo dốcMô tả HSTK19,5413m3
92Ván khuôn làm khe co giãn BT nhẹ:Mô tả HSTK0,1368m3
93Láng sênô dày 2cm, vữa mác 100Mô tả HSTK34,768m2
94Phụ gia chống thấm sê nôMô tả HSTK34,768m2
95Ngâm chống thấm sê nôMô tả HSTK34,768m2
96Quét 2 lớp chống thấm sê nô gốc dầuMô tả HSTK34,768m2
97Cửa đi 1 cánh mở nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK15,135m2
98Cửa đi 1 cánh mở nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (dán mờ cộng thêm 100000 đồng/1m2)Mô tả HSTK6,96m2
99vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK38,3801m2
100Cửa sổ mở trượt 2 cánh mở nhôm kính trắng an toàn 6.38mmMô tả HSTK9,43m2
101Cửa sổ mở quay 2 cánh mở nhôm kính trắng an toàn 6.38mmMô tả HSTK36,074m2
102Cửa đi khung thép 1 cánhMô tả HSTK1,89m2
103GC lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút; thép cánh dày 1mm, thép khung dày 1,2mm; bao gồm phụ kiện đồng bộ (thanh thoát hiểm, khóa tay gạt, tay co thủy lực, inox 201) và kiểm định pcccMô tả HSTK9,81m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK7,0452100m2
105Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảMô tả HSTK0,8995tấn
106Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉMô tả HSTK65,9454m3
107Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả HSTK39,200910m2
108Bốc xếp, vận chuyển ximăngMô tả HSTK20,1564tấn
109Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàMô tả HSTK1tấn
110Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả HSTK1tấn
111Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả HSTK2m3
112Bộ đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện D1.2m, 1x18W-220VMô tả HSTK23bộ
113Bộ đèn led panel lắp âm D1595x595 IP20Mô tả HSTK4bộ
114Đèn ốp trần led D182, tich hợp cảm biến, IP 54Mô tả HSTK24bộ
115Đèn pha led 50w-220V KT: h-349,w-500,d-84mm, IP66, góc chiếu 40 độ, 50W-220VMô tả HSTK2bộ
116Quạt trần 80w-220vMô tả HSTK2cái
117Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK3cái
118Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK4cái
119Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK2cái
120Bộ công tắc bốn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK1cái
121Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường có đèn báo (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK8cái
122Bộ công tắc đôi 2 chiều 10A, âm tường có đèn báo (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK4cái
123Bộ công tắc đơn 2 cực 20A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt), có đèn báoMô tả HSTK4cái
124Bộ ổ cắm đơn 3 cực 16A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK4cái
125Bộ ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp nổi (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK19cái
126Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2- 0.6/1kvMô tả HSTK70m
127Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2- 0.6/1kvMô tả HSTK18m
128Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2- 0.6/1kvMô tả HSTK80m
129Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2- 0.6/1kvMô tả HSTK260m
130Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK1.100m
131Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK800m
132Dây điệnCu/PVC 1x10mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK18m
133Dây điệnCu/PVC 1x6mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK80m
134Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK260m
135Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK550m
136Ống luồn dây điện HDPE D63/50Mô tả HSTK100m
137Ống luồn dây điện D32 đi chìmMô tả HSTK80m
138Ống luồn dây điện D25 đi chìmMô tả HSTK260m
139Ống luồn dây điện D20 đi chìmMô tả HSTK550m
140Ống luồn dây điện D16 đi chìmMô tả HSTK400m
141Thang cáp tôn sơn tĩnh điện rộng 200x100m, dày 1.5mm (có lắp)Mô tả HSTK15m
142Chi tiết treo máng cáp (Gồm 2 thanh treo M10, L=500mm; 1 thanh đỡ C25x25x10x2mm)Mô tả HSTK15bộ
143Lắp tủ TĐTMô tả HSTK1tủ
144MCCB 3P 80A 36kAMô tả HSTK1cái
145MCCB 3P 100A 70kAMô tả HSTK1cái
146Đồng hồ đa chức năng, Modbus RTU hoặc tương đươngMô tả HSTK1cái
147Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Mô tả HSTK6Cái
148Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả HSTK6Cái
149Biến dòng đo lường 100/5AMô tả HSTK1Cái
150MCB 3P 40A 18kAMô tả HSTK1CÁi
151MCB 2P 40A 10kAMô tả HSTK2Cái
152MCB 2P 32A 10kAMô tả HSTK4Cái
153MCB 2P 25A 10kAMô tả HSTK5Cái
154MCB 2P 10A 10kAMô tả HSTK4Cái
155Vỏ tủ trong nhà, loại 2 lớp cánh. Kích thước: H1000xW800xD400mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Mô tả HSTK1Cái
156Hệ thống thanh cái chính 3P+N, 250AMô tả HSTK1bộ
157Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Mô tả HSTK1hộp
158MCCB 3P 40A 18kAMô tả HSTK1cái
159Đồng hồ Ampe 0-100AMô tả HSTK3cái
160Đồng hồ Volt kèm chuyển mạchMô tả HSTK1cái
161Biến dòng đo lường 80/5AMô tả HSTK3bộ
162Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả HSTK3bộ
163Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả HSTK3cái
164MCCB 3P 32A 10kAMô tả HSTK2cái
165MCB 1P 16A 10kAMô tả HSTK1cái
166Hệ thanh cái chính, cáp nốiMô tả HSTK1bộ
167Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Mô tả HSTK1hộp
168MCCB 2P 40A 18kAMô tả HSTK1cái
169MCB 2P 25A 10kAMô tả HSTK2cái
170MCB 1P 16A 10kAMô tả HSTK1cái
171Bộ khởi động DOL động cơ 3P 1.0kWMô tả HSTK2bộ
172Contactor 1P 9A, 220VACMô tả HSTK2bộ
173Relay nhiệt 2P 6...8,5AMô tả HSTK2bộ
174Chuyển mạch 3 vị tríMô tả HSTK2bộ
175Nút nhấn (ON-OFF) kèm đènMô tả HSTK4bộ
176Relay trung gian 220VACMô tả HSTK4bộ
177Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nốiMô tả HSTK1
178Vỏ tủ âm tường loại 8 moduleMô tả HSTK1hộp
179MCB 2P 40A 10kAMô tả HSTK1cái
180RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả HSTK3cái
181MCB 1P-10A - 6kAMô tả HSTK1cái
182Vỏ tủ âm tường loại 6 moduleMô tả HSTK1hộp
183MCB 2P 25A 10kAMô tả HSTK1cái
184RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả HSTK1cái
185MCB 1P-10A - 6kAMô tả HSTK1cái
186Vỏ tủ âm tường loại 8 moduleMô tả HSTK1hộp
187MCB 2P 32A 10kAMô tả HSTK1cái
188RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả HSTK2cái
189MCB 1P-10A - 6kAMô tả HSTK1cái
190Vỏ tủ âm tường loại 10 moduleMô tả HSTK3hộp
191MCB 2P 20A 10kAMô tả HSTK3cái
192RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả HSTK3cái
193MCB 1P-10A - 6kAMô tả HSTK6cái
194Vỏ tủ âm tường loại 8 moduleMô tả HSTK2hộp
195MCB 2P 25A 10kAMô tả HSTK2cái
196RCBO 2P 16A 6kA 30mAMô tả HSTK2cái
197MCB 2P 20A 6kAMô tả HSTK2cái
198MCB 1P-10A - 6kAMô tả HSTK2cái
199Kim thu sét D18 dài 1m mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK4cái
200Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK90m
201Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK2hộp
202Dây nối đất D14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK30m
203Cọc nối đất L63*63*6 - L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK4cọc
204Thanh nối tiếp đất an toàn EB-A-GIMô tả HSTK1Bộ
205Dây nối đất D14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK30m
206Cọc nối đất L63*63*6 - L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK5cọc
207Háo chất giam điện trởMô tả HSTK5Bao
208Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng Mô tả HSTK0,1643100m3
209Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2Mô tả HSTK0,1643100m3
210Lắp đặt lavabo đơn + vòi+ xi phông+ van gócMô tả HSTK4bộ
211Gương tấm KT600x800mmMô tả HSTK4cái
212Lắp đặt chậu xí bệt + van gócMô tả HSTK4bộ
213Vòi rửa vệ sinhMô tả HSTK4cái
214Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả HSTK4cái
215Phếu thu sàn ngăn mùi D80Mô tả HSTK3cái
216Phếu thu sàn ngăn mùi D50Mô tả HSTK4cái
217Phếu thu+ Siphong ngăn mùi D80Mô tả HSTK4cái
218Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứngMô tả HSTK3bộ
219Hương senMô tả HSTK2bộ
220Giá treo khănMô tả HSTK4cái
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡMô tả HSTK1bể
222Phao điệnMô tả HSTK1cái
223Van phao cơ DN20Mô tả HSTK1cái
224Bình nóng lạnh 30LMô tả HSTK2bộ
225Lắp đặt vòi nước D15Mô tả HSTK4cái
226Ống cấp nước PPR DN40,PN10Mô tả HSTK0,5100m
227Ống cấp nước PPR DN25,PN10Mô tả HSTK0,45100m
228Ống cấp nước PPR DN20,PN10Mô tả HSTK0,25100m
229Ống cấp nước PPR DN20,PN20Mô tả HSTK0,2100m
230Cút PPR DN40/40Mô tả HSTK10cái
231Cút PPR DN25/25Mô tả HSTK30cái
232Cút PPR DN20/20Mô tả HSTK15cái
233Tê đều PPR DN40/25Mô tả HSTK3cái
234Tê đều PPR DN40/20Mô tả HSTK1cái
235Tê PPR DN25/25Mô tả HSTK4cái
236Tê PPR DN25/20Mô tả HSTK15cái
237Tê PPR DN20/20Mô tả HSTK6cái
238Van 2 chiều PN10 PPR DN32Mô tả HSTK1cái
239Van 2 chiều PN10 PPR DN20Mô tả HSTK4cái
240Cút ren trong PPR DN20Mô tả HSTK32cái
241Kép nối D20Mô tả HSTK16cái
242Rắc co PPR DN32Mô tả HSTK1cái
243Rắc co PPR DN20Mô tả HSTK4cái
244Van đồng 1 chiều D20Mô tả HSTK2cái
245Côn thu PPR DN40/25Mô tả HSTK1cái
246Côn thu PPR DN25/20Mô tả HSTK6cái
247Măng sông nhựa PP-R D25Mô tả HSTK6cái
248Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmMô tả HSTK0,45100m
249Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả HSTK0,45100m
250Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmMô tả HSTK0,5100m
251Ống nhựa u.PVC PN6 D200Mô tả HSTK0,2100m
252Ống nhựa u.PVC PN6 D110Mô tả HSTK0,35100m
253Ống nhựa u.PVC PN6 D90Mô tả HSTK0,4100m
254Ống nhựa u.PVC PN6 D60Mô tả HSTK0,3100m
255Ống nhựa u.PVC PN6 D42Mô tả HSTK0,1100m
256Chếch u.PVC D110Mô tả HSTK14cái
257Chếch u.PVC D90Mô tả HSTK22cái
258Chếch u.PVC D60Mô tả HSTK4cái
259Chếch u.PVC D42Mô tả HSTK6cái
260Y u.PVC D110/110Mô tả HSTK6cái
261Y u.PVC D110/60Mô tả HSTK2cái
262Y u.PVC D90/90Mô tả HSTK12cái
263Tê nhựa 90 u.PVC D110Mô tả HSTK3cái
264Tê nhựa 90 u.PVC D90Mô tả HSTK1cái
265Tê nhựa 90 u.PVC D60Mô tả HSTK1cái
266Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42Mô tả HSTK4cái
267Cút nhựa 90 u.PVC D60Mô tả HSTK8cái
268Cút nhựa 90 u.PVC D42Mô tả HSTK8cái
269Nút bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả HSTK1cái
270Nút bịt thông tắc u.PVC D90Mô tả HSTK1cái
271Tê nhựa 45 kiểm tra u.PVC D110Mô tả HSTK2cái
272Tê nhựa 45 kiểm tra u.PVC D90Mô tả HSTK2cái
273Ống nhựa u.PVC PN6 D90Mô tả HSTK0,35100m
274Ống nhựa u.PVC PN6 D60Mô tả HSTK0,15100m
275Cầu chắn rác inox DN80Mô tả HSTK3cái
276Chếch u.PVC D90Mô tả HSTK6cái
277Chếch u.PVC D60Mô tả HSTK8cái
278Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,0936100m3
279Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả HSTK1,04m3
280Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả HSTK0,5m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,0136m3
282Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK0,0375100m2
283Cốt thép bể, đường kính Mô tả HSTK0,1327tấn
284Cốt thép bể, đường kính Mô tả HSTK0,0801tấn
285Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,3969m3
286Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả HSTK0,0253100m2
287Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, trọng lượng Mô tả HSTK8cái
288Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả HSTK2,3315m3
289Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,9348m2
290Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK14,8375m2
291Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK14,8375m2
292Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK11,25m2
293Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả HSTK26,0875m2
294Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả HSTK3,6684m3
295Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,024100m3
296Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả HSTK0,08100m3
297Đào hố ga, chiều rộng Mô tả HSTK0,0263100m3
298Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIMô tả HSTK0,2918m3
299Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0097100m3
300Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả HSTK0,0195100m3
301Bê tông lót hố ga, đá 4x6, chiều rộng Mô tả HSTK0,1796m3
302Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,3362m3
303Ván khuôn hố gaMô tả HSTK0,0172100m2
304Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả HSTK0,0235tấn
305Bê tông đỡ ống, đá 4x6, chiều rộng Mô tả HSTK0,0735m3
306Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày Mô tả HSTK0,873m3
307Láng trát hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả HSTK4,0996m2
308Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,0284m3
309Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả HSTK0,0019100m2
310Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả HSTK0,0022tấn
311Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK1cái
312Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả HSTK8máy
313Quạt gắn trần 200m3/hMô tả HSTK2bộ
314Quạt gắn trần 100m3/hMô tả HSTK2bộ
315Lắp đặt quạt thông gió gắn trầnMô tả HSTK4cái
316Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D6.35x0.81mmMô tả HSTK0,6100m
317Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D=9.52x0.81mmMô tả HSTK0,12100m
318Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, D=12.7x0.81mmMô tả HSTK0,3100m
319Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả HSTK0,18100m
320Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=6,4mmMô tả HSTK0,6100m
321Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=9,52mmMô tả HSTK0,12100m
322Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống d=12,7mmMô tả HSTK0,3100m
323Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả HSTK0,18100m
324Quang treo ống đồng D150Mô tả HSTK6cái
325Băng cuốn cách ẩmMô tả HSTK6kg
326Ga bổ sung R410aMô tả HSTK6kg
327Ống nhựa u.PVC D110Mô tả HSTK0,2100m
328Ống nhựa u.PVC D90Mô tả HSTK0,05100m
329Ống ngưng PVC Class 1 D34Mô tả HSTK0,25100m
330Ống ngưng PVC Class 1 D21Mô tả HSTK0,5100m
331Bảo ôn superlon D34, dày 13mmMô tả HSTK0,25100m
332Bảo ôn superlon D21, dày 13mmMô tả HSTK0,5100m
333Giá đỡ ống ngưngMô tả HSTK10cái
334CVV (2x2.5mm2)Mô tả HSTK66m
335CV 1x1.5Mô tả HSTK198m
336Ống SP D25Mô tả HSTK10m
337Ống gen ruột gà SP D25Mô tả HSTK3m
B Hệ thống PCCC nhà 3 tầng
1Tủ TT báo cháy 1 Loop (>=120 địa chỉ)Mô tả HSTK1tủ
2Chuông báo cháy tại tủMô tả HSTK1cái
3Đèn báo cháy tại tủMô tả HSTK1bộ
4Nút ấn địa chỉ tại tủMô tả HSTK1bộ
5Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháyMô tả HSTK1cái
6Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCMô tả HSTK1cái
7Bộ lưu điệnMô tả HSTK1cái
8Cọc đồng 2.4mMô tả HSTK3cọc
9Dây đồng M16 tiếp địaMô tả HSTK30m
10Dây tín hiệu ngoài nhà (4x2x1,5)mm2Mô tả HSTK72m
11Ống bảo vệ dây HDPE D32Mô tả HSTK72m
12Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu)Mô tả HSTK1hộp
13Đầu báo khói địa chỉMô tả HSTK19bộ
14Đầu báo nhiệt địa chỉMô tả HSTK20bộ
15Hộp chuông đèn nút ấnMô tả HSTK4bộ
16Chuông báo cháyMô tả HSTK4cái
17Đèn báo cháyMô tả HSTK4bộ
18Nút ấn báo cháyMô tả HSTK4bộ
19Modul cách lyMô tả HSTK4bộ
20Modul điều khiển thang máyMô tả HSTK1bộ
21Modul điều khiển chuôngMô tả HSTK4bộ
22Dây điện 2x1.5mm2Mô tả HSTK45m
23Dây điện 2x1,0mm2Mô tả HSTK364m
24Ống bảo vệ dây D20Mô tả HSTK245m
25Mang sông nhựa D20Mô tả HSTK84cái
26Hộp chia 3 ngả D20Mô tả HSTK43cái
27Ruột mềm ruột gà D20Mô tả HSTK129m
28Cút nhựa D20Mô tả HSTK28cái
29Kẹp đỡ ống luồn dây D20Mô tả HSTK163cái
30Ống thép D65Mô tả HSTK0,35100m
31Ống thép D50Mô tả HSTK0,06100m
32Cút D65Mô tả HSTK8cái
33Cút D50Mô tả HSTK8cái
34Tê thu D65/50Mô tả HSTK4cái
35Van cổng D65Mô tả HSTK2cái
36Van 2 chiều D25Mô tả HSTK1cái
37Van xả khí D26Mô tả HSTK1cái
38Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả HSTK5hộp
39Đèn chiếu sáng sự cốMô tả HSTK16bộ
40Ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả HSTK16cái
41Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả HSTK7bộ
42Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngMô tả HSTK6bộ
43Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả HSTK130m
44Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả HSTK78m
45Mang sông nhựa D20Mô tả HSTK27cái
46Hộp chia 3 ngả D20Mô tả HSTK29cái
47Ruột mềm ruột gà D20Mô tả HSTK87m
48Cút nhựa D20Mô tả HSTK9cái
49Hộp dụng cụ Phá dỡ KT 600x600x180Mô tả HSTK1cái
50hộp mặt nạ chống khóiMô tả HSTK4cái
51Quần áo bảo hộMô tả HSTK2cái
52búa rìu PCCC phá dỡMô tả HSTK2cái
53dây cưu nạn 20mMô tả HSTK2cái
C Hệ thống điện nhẹ nhà 3 tầng
1Bộ chuyển mạch truy cập 32 cổng: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP combo, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+, 1 nguồn AC PSU, 1 RPS port. Băng thông chuyển mạch 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói 95.2 Mpps. Hệ điều hành EXOSMô tả HSTK1Bộ
2Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector hoặc tương đươngMô tả HSTK2Chiếc
3Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-LC képLC to LC 10Gbit OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50μm FIBER PATCH CORD - 3m hoặc tương đươngMô tả HSTK2Chiếc
4Bộ chuyển mạch truy cập 26 cổng: trong đó 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE, 2 cổng quang 10GbE SFP+. 01 nguồn AC PSU; Băng thông chuyển mạch 88 Gbps; Tốc độ chuyển gói 65.5 Mpps. Hỗ trợ L2 Switching with RIP, Static Routes, Telnet, SSH, Cloud-based Management hoặc tương đươngMô tả HSTK1Bộ
5Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector hoặc tương đươngMô tả HSTK1Chiếc
6Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-LC képLC to LC 10Gbit OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50μm FIBER PATCH CORD - 3m hoặc tương đươngMô tả HSTK1Chiếc
7Tổng đài IP 04 trung kế CO và 12 điện thoại IP PhoneMô tả HSTK1Bộ
8Điện thoại bàn ipMô tả HSTK5Bộ
9Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac+ Tính năng Bảo mật: Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1x, 802.11i, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE.+ Hỗ trợ hoạt động ở 3 mode: standalone, Virtual Controller, Adopt to Controller+ Trong chế độ Virtual Controller thì 1 AP có thể quản lý được tối thiểu 24 AP khác+ Hỗ trợ cấu hình trở thành cảm biến (sensor) cho hệ thống bảo mật mạng không dâyhoặc tương đươngMô tả HSTK4Bộ
10Bộ quản lý wifi tập trung có khả năng nâng cấp mở rộng quản lý tới 24 ApsMô tả HSTK1Bộ
11Bộ chuyển mạch truy cập 14 cổng: trong đó 12 cổng 10/100/1000BASE-T POE, 2 cổng quang 10GbE SFP+. 01 nguồn AC PSU. Băng thông chuyển mạch 64 Gbps; Tốc độ chuyển gói 47.6 Mpps. Hỗ trợ L2 Switching with RIP, Static Routes, Telnet, SSH, Cloud-based Management hoặc tương đươngMô tả HSTK1Bộ
12Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector hoặc tương đươngMô tả HSTK1Chiếc
13Dây nhảy quang đa mốt OM3 50/125μm, loại 3m, chuẩn LC-LC képLC to LC 10Gbit OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50μm FIBER PATCH CORD - 3m hoặc tương đươngMô tả HSTK1Chiếc
142MP IR IP H.265 Compact Dome camera with 2.8 Fixed Lens, POE, SD card slot, Built in Mic and 30M IR support hoặc tương đươngMô tả HSTK7Bộ
1516Ch Embedded Network Video Recorder with 1 HDD Bay Supports HDMI, VGA and ONVIF hoặc tương đươngMô tả HSTK1Bộ
16Ổ cứng 4TBMô tả HSTK1Chiếc
17Màn hình 55"Mô tả HSTK1Bộ
18Dây HDMI 5MMô tả HSTK1Bộ
19MMC BC Series 1 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTERMặt ổ cắm MMC, mặt vuông, 1 cổng hoặc tương đươngMô tả HSTK9Chiếc
20MMC BC Series 2 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTERMặt ổ cắm MMC, mặt vuông, 2 cổng hoặc tương đươngMô tả HSTK5Chiếc
21Nhân đấu nối chuẩn CAT6 CATEGORY 6 BC MODULAR JACK - UNSHIELDED CAT 6 RJ45 UTP MODULAR JACK C/W BACK CAP (Unshielded, UTP,B&K,568A+B) hoặc tương đươngMô tả HSTK19Chiếc
22Đế âm tường chống cháyMô tả HSTK14Chiếc
23Cáp mạng U/UTP Cat6 23AWG vỏ bọc chống cháy, chống khí đọc LSZH "Low smoke zero halogen"U/UTP CAT6 SOLID CORE CABLES MMC CAT 6 4P U/UTP LSZH CABLE (23 AWG) @305m/box - (23AWG Star-Filler and Reel-in-the-box design) hoặc tương đươngMô tả HSTK2cuộn
24MMC BC Series UNLOADED 24 PORT SHIELDED PATCH PANEL 1U CABLE MANAGEMENTThanh đấu nối Cat6/6A MMC dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau hoặc tương đươngMô tả HSTK1Thanh
25Nhân Cat6 dùng cho Patch Panel:CATEGORY 6 BC MODULAR JACK - UNSHIELDED CAT 6 RJ45 UTP MODULAR JACK C/W BACK CAP (Unshielded, UTP,B&K,568A+B) hoặc tương đươngMô tả HSTK24chiếc
26Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rackMô tả HSTK1Thanh
27Dây nhảy Cat6, UTP trong tủ rack tầng, chiều dài 2M vỏ LSZH MMC Category 6 10G – U/UTP Patch Cord 2m lenght LSZHDây nhảy MMC Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 2M vở LSZH EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 hoặc tương đươngMô tả HSTK27Chiếc
28Dây nhảy Cat6, UTP, trong tủ rack trung tâm, outlet dùng cho điện thoại và wifi chiều dài 3M MMC Category 6 10G – U/UTP Patch Cord 3m lenght LSZHDây nhảy MMC Cat6, UTP, lõi bện chiều dài 3M vở LSZH EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 hoặc tương đươngMô tả HSTK24Chiếc
29Ống nhựa d20 + phụ kiện đầy đủMô tả HSTK288Mét
30Tủ N-RACK 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A hoặc tương đươngMô tả HSTK1bộ
31Thang cáp điện nhẹ 200x100 đầy đủ phụ kiệnMô tả HSTK20m
32Máng cáp chữ TMô tả HSTK3Cái
33Máng cáp vuông gócMô tả HSTK5Cái
34Máng cáp điện nhẹ 200x100 đầy đủ phụ kiệnMô tả HSTK80m
D Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,1664100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,1227m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,7152m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,1439100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0687tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1163tấn
7Gia công thép tấm chân cộtMô tả HSTK0,0283tấn
8Lắp dựng thép tấm chân cộtMô tả HSTK0,0283tấn
9Bu lông M14; L=600 móngMô tả HSTK16Cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1392100m3
11Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày Mô tả HSTK4,3626m3
12Láng trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả HSTK27,592m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,8386m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả HSTK0,051100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả HSTK0,0822tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK32cái
17Gia công vì kèo thépMô tả HSTK0,4297tấn
18Lắp dựng vì kèo thépMô tả HSTK0,4297tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,1769tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,1769tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK28,6886m2
22Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả HSTK0,4838100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0717100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK4,032m3
25Ống nhựa u.PVC PN6 D90Mô tả HSTK0,1100m
26Chếch u.PVC D90Mô tả HSTK10cái
27Cầu chắn rác inox DN80Mô tả HSTK2cái
28Bộ đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện D1.2m, 1x18W-220VMô tả HSTK3bộ
29Lăp dựng bảng điện nhựaMô tả HSTK1cái
30MCB 1P-16AMô tả HSTK1cái
31Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK1cái
32Bộ ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp nổi (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Mô tả HSTK1cái
33Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2- 0.6/1kvMô tả HSTK25m
34Dây điệnCu/PVC 1x2.5mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK4m
35Dây điệnCu/PVC 1x1.5mm2- 0.45/0.75kvMô tả HSTK50m
36Ống luồn dây điện HDPE D32/25Mô tả HSTK25m
37Ống luồn dây điện D16 đi nổiMô tả HSTK15m
E Cải tạo tường rào, sân bê tông, sân vườn
1Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả HSTK73,308m2
2Cải tạo bồn hoaMô tả HSTK1HT
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK73,308m2
4Cát đen đầm chặt dày 10cmMô tả HSTK0,0554100m3
5Lớp NilonMô tả HSTK55,4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,54m3
7Khe coMô tả HSTK35,05m
8Khe dãnMô tả HSTK2,65m
F Thiết bị
1Điều hòa 1 chiều 24000 BTUMô tả HSTK2Cái
2Điều hòa 1 chiều 18000 BTUMô tả HSTK4Cái
3Điều hòa 1 chiều 12000 BTUMô tả HSTK2cái
4Tủ chữa cháy vách tường KT: 1400*550*200mmMô tả HSTK4Cái
5Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT350x600x200mmMô tả HSTK3Cái
6Tủ TT báo cháy 1 Loop (>=120 địa chỉ)Mô tả HSTK1Cái
7Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả HSTK14Cái
8Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả HSTK7Cái
9Nội quy, tiêu lệnhMô tả HSTK4Cái
10Bàn làm việc. KT W1200 x D600 x H750, chất liệu: Gỗ công nghiệp melamine, kiểu dáng: Hộc liền sát đất 4 ngăn kéo, bàn sử dụng tăng chân để tăng chỉnh, yếm lưng thẳng, có khay bàn phímMô tả HSTK6Cái
11Ghế làm việc. Bàn chân mạ: W560 x D570 X H955 - 1035mm. Bản chân nhựa: W560 x D570 x H 985 - 1110 mm. Chất liệu: Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm mút bọc vải. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấpMô tả HSTK6Cái
12Tủ hồ sơ. Kích thước W1000 x D450 x H1830 mm (± 5mm). Kích thwocs kính: 1017 x 400 x 3mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhMô tả HSTK6Cái
13Giá kệ thép. Kích thước W2030 x D457 x H2000mm (± 5mm). Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Kiểu dáng: Giá sắt thư viện có 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định, thanh trụ thép hộpMô tả HSTK10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người; kỹ sư PCCC ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện/điện tử;- Đã là Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị doanh cụ hoặc điều hòa tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.- Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn2
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Khoan cầm tay Khoan cầm tay2
9 Máy tiện ren Máy tiện ren1
10 Máy mài Máy mài1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
13 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Cần cẩu bánh xích ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->