Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:23:00 đến ngày 2022-10-04 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,225,739,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu. Là công trình chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III(có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc dân dụng- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 8 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Thái Hòa, Phú Sơn, huyện Ba Vì 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2022 - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/08/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED-75 lắp trên cần L - 1,8m lên cột BT hiện có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 749 | bộ |
| 2 | Đèn LED-75 lắp trên cần L - 1,8m lên cột BTLT trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 3 | Đèn LED-75 lắp lên cột thép 6m trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 4 | Đèn LED-100 lắp lên cột thép 8m trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn chữ L 1,8m lắp lên cột BT hiện có và cột BTLT trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 867 | cần đèn |
| 6 | Cột BTLT 8C-160 trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cột |
| 7 | Cột thép liền cần đơn 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cột |
| 8 | Cột thép liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép 8m trồng mới, bao gồm bảng phíp + thanh dắt DINRAIL hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A cho cột thép 8m trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 12 | Khung móng M16x240x240x525 cho cột thép 6m trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 13 | Khung móng M24x300x300x675 cho cột thép 8m trồng mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 14 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 (dùng cho cáp treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tủ |
| 15 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 (dùng cho cáp ngầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Ghíp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.825 | cái |
| 19 | Xà 0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 836 | bộ |
| 20 | Xà 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | bộ |
| 21 | Tăng đơ (dùng cho cáp treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.998 | cái |
| 22 | Sứ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.998 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa 2,5m + râu + tai bắt của cột thép và vị trí thoát sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | bộ |
| 26 | Dây lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 cho cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,29 | 100m |
| 27 | Dây lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 cho cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 100m |
| 28 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | 100m |
| 29 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,57 | 100m |
| 30 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,91 | 100m |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,33 | 100m |
| 33 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,49 | 100m |
| 34 | Kéo dây thoát sét Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | 100m |
| 35 | Dây thít Inox + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 36 | ống nhựa D40/30 cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 37 | ống nhựa D65/50 luồn cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | 100m |
| 38 | Bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,84 | m3 |
| 39 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép, rải tiếp địa lặp lại cho tủ điện, dùng cho cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 41 | Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại (đất cấp III) cho hệ thống thoát sét, dùng cho cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,42 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu đường, dùng cho cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,42 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m3 |
| 47 | Đắp cát rãnh cáp trên đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dùng cho cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1904 | 100m3 |
| 48 | Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,82 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m3 |
| 55 | Băng dính cho tủ điện và bọc đầu khung móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532,5 | cuộn |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | đầu cáp |
| 57 | Luồn cáp vào tủ, cột thép cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | đầu cáp |
| 58 | Băng báo hiệu cáp tiêu chuẩn ngành điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,402 | cuộn |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m2 |
| 61 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m3 |
| 62 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m2 |
| 65 | Láng hè BTXM, hoàn trả rãnh đóng tiếp địa lặp lại của hệ thống cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,2 | m2 |
| 66 | Đánh số cột BTLT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7 | 10 cột |
| 67 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 10 cột |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | 1 vị trí |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu. Là công trình chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III(có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc dân dụng- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung tối thiểu 9 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 8 m | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt đường | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi