Gói thầu: Gói thầu SC1-HLD-2022: Thi công công trình sửa chữa hệ thống điện, điện chiếu sáng trên tuyến đường cao tốc Tp. HCM – Long Thành – Dầu Giây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SC1-HLD-2022: Thi công công trình sửa chữa hệ thống điện, điện chiếu sáng trên tuyến đường cao tốc Tp. HCM – Long Thành – Dầu Giây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu phí các tuyến đường cao tốc theo phương án tài chính 05 dự án được Bộ GTVT phê duyệt theo Quyết định 3789/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2016; kế hoạch bố trí vốn tại Quyết định 100/QĐ-VEC-HĐTV ngà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:40:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,484,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa thay thế hệ thống điện chiếu sáng trên đường cao tốc. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và và phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Hoá đơn tài chính;(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực; riêng hóa đơn tài chính là bản gốc hoặc bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ; CMTND/Thẻ CCCD;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện.- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, CMTND/Thẻ CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, điện, xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học, CMTND/Thẻ CCCD.- Kỹ sư xây dựng, điện: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, CMTND/Thẻ CCCD.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 18m: Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 2,5 tấn (Có giấy bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SC1-HLD-2022: Thi công công trình sửa chữa hệ thống điện, điện chiếu sáng trên tuyến đường cao tốc Tp. HCM – Long Thành – Dầu Giây Công trình sửa chữa hệ thống điện, điện chiếu sáng trên tuyến đường cao tốc Tp. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu phí các tuyến đường cao tốc theo phương án tài chính 05 dự án được Bộ GTVT phê duyệt theo Quyết định 3789/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2016; kế hoạch bố trí vốn tại Quyết định 100/QĐ-VEC-HĐTV ngà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 2,3,4,5 Tháp A - Tòa nhà Central Point, số 219 Phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, Quần Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên Lê Quang Vũ - Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (KM 4+000 ĐẾN KM 12+600) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ở độ cao >12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột đèn hỏng (bảng điện + aptomat 1P6A + cầu đấu 4 pha 6A) Tính 30% khối lượng hư hỏng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,1 | bộ |
| 4 | Luồn dây tiếp địa từ cáp lên đèn (đèn Led) Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,566 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện Bakelite + cầu đấu 4pha 60A) Tính 30% khối lượng hư hỏng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,1 | bảng |
| 6 | MCB 1 pha - 10A Tính 30% khối lượng hư hỏng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,1 | cái |
| 7 | Đèn Sodium 250W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | bộ |
| 8 | Đèn Led 180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | bộ |
| 9 | Đèn Sodium 400W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 10 | Đèn Sodium 1000W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đèn tháo dỡ bằng ô tô 2,5T đến điểm tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca xe |
| 12 | Đào hố thế bằng thủ công, rộng 1m, sâu 0,8m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 13 | Thu hồi cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm cột 20m mất dây cáp điện, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 15 | Đắp cát hố thế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố thế bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu cáp |
| B | HẠNG MỤC: VÙNG 1 ĐỒNG NAI (KM 12+600 ĐẾN KM 37+800) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ở độ cao >12m . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột đèn hỏng(bảng điện + aptomat 1P6A + cầu đấu 4 pha 6A) Tính 30% khối lượng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện Bakelite + cầu đấu 4pha 60A) Tính 30% khối lượng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | bảng |
| 5 | MCB 1 pha - 10A Tính 30% khối lượng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 6 | Lắp đèn tận dụng 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Đèn Sodium 150W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tận dụng 250W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | bộ |
| 9 | Đèn Sodium 250W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | bộ |
| 10 | Đèn Sodium 400W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 11 | Đèn Sodium 1000W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đèn tháo dỡ bằng ô tô 2,5T đến điểm tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca xe |
| C | HẠNG MỤC: VÙNG 2 ĐỒNG NAI (KM 37+800 ĐẾN KM 54+983) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 504 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ở độ cao >12m . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột đèn hỏng(bảng điện + aptomat 1P6A + cầu đấu 4 pha 6A) Tính 30% khối lượng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | bộ |
| 4 | Luồn dây tiếp địa từ cáp lên đèn (đèn Led) Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,256 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện Bakelite + cầu đấu 4pha 60A) Tính 30% khối lượng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | bảng |
| 6 | MCB 1 pha - 10A Tính 30% khối lượng thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 7 | Đèn Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | bộ |
| 8 | Đèn Sodium 150W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| 9 | Đèn Led 180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | bộ |
| 10 | Đèn Sodium 250W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | bộ |
| 11 | Đèn Sodium 400W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 12 | Đèn Sodium 1000W thay mới (Bóng đèn + bộ điện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đèn tháo dỡ bằng ô tô 2,5T đến điểm tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca xe |
| 14 | Đào hố thế bằng thủ công, rộng 1m, sâu 0,8m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 15 | Thu hồi cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm cột 14m không có nguồn cấp, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 17 | Đắp cát hố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đầu cáp |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa thay thế hệ thống điện chiếu sáng trên đường cao tốc. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và và phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác+ Hoá đơn tài chính;(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực; riêng hóa đơn tài chính là bản gốc hoặc bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ; CMTND/Thẻ CCCD;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện.- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, CMTND/Thẻ CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, điện, xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMTND hoặc Thẻ CCCD còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học, CMTND/Thẻ CCCD.- Kỹ sư xây dựng, điện: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, CMTND/Thẻ CCCD.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 18m | Xe nâng 18m: Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô ≥ 2,5 tấn | Ô tô ≥ 2,5 tấn (Có giấy bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi