Gói thầu: Gói 17: Thi công xây dựng đường và các cầu (đoạn Km06+080-Km09+340) (bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936961-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 17: Thi công xây dựng đường và các cầu (đoạn Km06+080-Km09+340) (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220477386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW, NSĐP và huy động nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:11:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,632,641,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 391.222.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT. c)Có tổng giá trị xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 391.222.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 391.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nền đất yếu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc nền móng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính mũi khoan ≥ 1,0 m
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1 m3
- Số lượng tối thiểu 5
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 17: Thi công xây dựng đường và các cầu (đoạn Km06+080-Km09+340) (bao gồm dự phòng phí)
Đường vành đai phía Tây thành phố Cần Thơ (nối Quốc lộ 91 và Quốc lộ 61C)
900 Ngày
E-CDNT 3 NSTW, NSĐP và huy động nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải Phía Nam (địa chỉ: 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh), Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế cầu Lớn - Hầm (địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội), Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP (địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội).  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại học Giao thông Vận tải, địa chỉ: Nhà T2, trường Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín, địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0888.773.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Phát quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.546,619100m2
2Vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế472,595100m3
3Đào nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.033,013100m3
4Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R12kN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.134,773100m2
5Đắp cát K≥0.90 mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế784,557100m3
6Đắp cát K≥0.90 tận dụng từ mặt bằng công trườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế189,872100m3
7Đắp cát K>0.95 Nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.353,541100m3
8Đắp bao mái taluy, K=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế956,769100m3
9Đắp cát K>0.95 Khuôn đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế270,374100m3
10Đắp cát K>98 Khuôn đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế429,321100m3
11Vải địa kỹ thuật Loại 2 ngăn cách R25kN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế916,357100m2
12Vải địa kỹ thuật cường độ cao, R200/50 kN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế115,135100m2
13Tấm BTCT đúc sẵn (kích thước 40x40x8cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế117.3531 cấu kiện
14Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.455,177m3
15Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,722tấn
16Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế138,946100m2
17Vữa xi măng C8 chèn kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,927m3
18Bê tông lót đá 4x6 C8 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.877,637m3
19Bê tông đá 1x2 C20 Chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế557,948m3
20Bê tông lót đá 4x6 C8 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,917m3
21Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,356100m2
22Cát phủ đầu cừ dày 15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,309100m3
23Cừ tràm đường kính ngọn >3.8cm, mật độ 25cây/m2, L=4,7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.808,522100m
24Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2, dày 3.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế806,591100m2
25Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 14cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế806,591100m2
26Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế298,416100m3
27Bê tông xi măng C20, dày 16cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.186,482m3
28Tấm nilong lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế74,155100m2
29Cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm (tận dụng từ mặt bằng công trường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,899100m3
30Lát gạch Terrazzo 40x40cm, dày 3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16.923,66m2
31Cấp phối đá dăm loại 2, (mua mới)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,272100m3
32Cấp phối đá dăm loại 2, (tận dụng từ MBCT)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,652100m3
33Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế545,033m3
34Bê tông lót đá 4x6 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế163,51m3
35Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,347100m2
36Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,67m3
37Bê tông lót đá 4x6 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,128m3
38Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,867100m2
39Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế120,422m3
40Bê tông lót đá 4x6 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,127m3
41Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,084100m2
42Bê tông đá 1x2 C20 (bó vỉa khuôn trồng cây)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,898m3
43Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,01100m2
44Gạch xếp dày 8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.736viên
45Cây xanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,71100cây
46Đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế90,63m3
47Cây chống bằng cừ tràm, đường kính ngọn Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.607,4m
C PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông xi măng C12 dày 40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8.949,596m3
2Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,904100m2
3Cột đất gia cố xi măng D800, hàm lượng 200kg/m3 (gồm cọc thử)Theo chương V và bản vẽ thiết kế138.360m
4Đắp cát K>95 bù lún trong quá trình thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế108,068100m3
5Tấm bản 0.8x0.8x0.01mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,8tấn
6Ống thép ren D32Theo chương V và bản vẽ thiết kế621,9m
7Ống nhựa PVC D100Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,531100m
8Sơn chống rỉ 3 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế267,1921m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - PHẦN CỐNG
1Ống cống BTCT H10, D800, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.1871 đoạn ống
2Ống cống BTCT H30, D800, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế261 đoạn ống
3Joint cao su D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.017mối nối
4Vữa C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,068m3
5Gối cống D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.608cái
6Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế182,56m3
7Cốt thép móng cống DTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,877tấn
8Cốt thép móng cống DTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,545tấn
9Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,344100m2
10Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4.7m/câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế731,242100m
11Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế191,235m3
12Phân đoạn đúc sẵn L1(~ kg/cấu kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế131cấu kiện
13Phân đoạn đúc sẵn L2(~ kg/cấu kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1701cấu kiện
14Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế270,31m3
15Cốt thép giếng thu đúc sẵn DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
16Cốt thép giếng thu đúc sẵn DTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,283tấn
17Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,725100m2
18Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế198,42m3
19Cốt thép giếng thu đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,018tấn
20Cốt thép giếng thu đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,2tấn
21Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,026100m2
22Thép bậc thang mạ kẽm 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,872tấn
23Khuôn giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1831cấu kiện
24Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,888m3
25Cốt thép khuôn giếng DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,155tấn
26Cốt thép khuôn giếng 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,25tấn
27Gia công thép hình L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,619tấn
28Lắp đặt thép hình L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,619tấn
29Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,928100m2
30Nắp giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1831cấu kiện
31Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,751m3
32Cốt thép nắp giếng 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,64tấn
33Gia công thép hình L80x40x14Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,429tấn
34Lắp đặt thép hình L80x40x14Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,429tấn
35Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,791100m2
36Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,944m3
37Cốt thép cổ giếng DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,358tấn
38Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,594100m2
39Máng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1691cấu kiện
40Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,76m3
41Cốt thép máng giếng DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,774tấn
42Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,828100m2
43Lắp đặt lưỡi giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1691cấu kiện
44Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,69m3
45Cốt thép lưỡi giếng DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,261tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,237100m2
47Lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế1691 cấu kiện
481 bộ bản lềTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,744tấn
49Gang đúc lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,65tấn
50Gang đúc khung chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,434tấn
51Bệ trước máng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1691cấu kiện
52Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,182m3
53Bê tông lót đá 1x2 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,267m3
54Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,572100m2
55Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,54m3
56Cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,043100m3
57Cừ tràm đk ngọn > 3.8cm, L=4.7m/câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế781,375100m
58Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,926100m3
59Đắp cátTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,009100m3
60Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,16m3
61Bêtông lót đá 1x2 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế9m3
62Cốt thép cửa xả DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,649tấn
63Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,602100m2
64Cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m3
65Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m3
66Cừ tràm đk ngọn > 3.8cm, L=4.7m/câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,012100m
67Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,441100m3
68Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,371100m3
69Gạch gia cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế2671 cấu kiện
70Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,854m3
71Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,141tấn
72Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,427100m2
73Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,267m3
74Bê tông lót C8 đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,276m3
75Đá hộc xây vữa dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,096m3
76Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m3
77Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m2
78Bê tông lót C8 đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,04m3
79Cát phủ đầu cừ dày 15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076100m3
80Cừ tràm, L=4.7m/câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,6100m
81Đất đắp vòng vây thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,916100m3
82Cừ tràm, L=4.7m/cây, đóng đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,272100m
83Cừ tràm, L=4.7m/cây, cặp cổTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.240,8m
84Thép neo D>=6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,166tấn
85Số lượng rãnh đúc sẵn loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.4261cấu kiện
86Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế278,99m3
87Bêtông lót đá 1x2 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,336m3
88Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,16100m2
89Số lượng rãnh đúc sẵn loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
90Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
91Bêtông lót đá 1x2 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288m3
92Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m2
93Số lượng rãnh đúc sẵn loại 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế121cấu kiện
94Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,492m3
95Bêtông lót đá 1x2 C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
96Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,418100m2
97Tấm đan rãnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.4581cấu kiện
98Bêtông đá 1x2 C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,954m3
99Cốt thép tấm đan dTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,078tấn
100Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,122100m2
101Ống HDPE D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,729100m
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế186,831m3
2Cốt thép bản nắp DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,268tấn
3Cốt thép bản nắp DTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,276tấn
4Cốt thép bản nắp D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,141tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,894100m2
6Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế267,42m3
7Cốt thép bản thành DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,384tấn
8Cốt thép bản thành DTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,874tấn
9Cốt thép bản thành D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,802tấn
10Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,95100m2
11Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế259,037m3
12Cốt thép bản đáy DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,371tấn
13Cốt thép bản đáy DTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,18tấn
14Cốt thép bản đáy D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,925tấn
15Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,785100m2
16Bê Tông Lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế72,96m3
17Quét bitum 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.285,008m2
18Bê tông C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,836m3
19Cốt thép đầu cống DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
20Cốt thép đầu cống DTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,846tấn
21Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,831100m2
22Cừ tràm, L=4,7 m/cây, mật độ 25 cây/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế104,693100m
23Bê Tông Lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,91m3
24Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m3
25Rọ đá 1x1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế561 rọ
26Cốt thép D=25Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,897tấn
27Tấm ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế147,2m
28Chèn bao tải tẩm nhựa dày 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,944m2
29Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,472m3
30Ống nhựa PVC D30Theo chương V và bản vẽ thiết kế376m
31Bitum chèn trong ống thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,081m3
32Cốt thép D=25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,478tấn
33Tấm ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,2m
34Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242m3
35Ống nhựa PVC D30Theo chương V và bản vẽ thiết kế62m
36Bitum chèn trong ống thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013m3
37Đóng cọc D350 thử thẳng L=42.15mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,843100m
38Đóng cọc D350 đại trà thẳng L=40.15mTheo chương V và bản vẽ thiết kế71,467100m
39Mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5401 mối nối
40DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,075tấn
41D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,484tấn
42Thép tấm dày 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,43tấn
43Thép tấm dày 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,43tấn
44Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,211m3
45Thép tấm dày 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,93tấn
46Thép tấm dày 12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,93tấn
47Bê tông C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế151,7m3
48Cốt thép bản quá độ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
49Cốt thép bản quá độ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,767tấn
50Cốt thép bản quá độ D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,647tấn
51Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,606100m2
52Bê Tông Lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế41m3
53Đá hộc xây vữaTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,056m3
54Bê Tông Lót C8 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,352m3
55Đá hộc xây vữa dày 25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế140,697m3
56Bê tông lót C8 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,017m3
57Bê tông chân khay C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,75m3
58Ván khuôn chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m2
59Bê Tông Lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,66m3
60Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
61Cừ tràm, L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,048100m
62Cừ tràm, L=4.7m/cây, mật độ 16cây/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế380,993100m
63Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,192100m3
64Đắp đất vòng vây thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,614100m3
65Cừ tràm, L=4.7m/m, đóng đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,783100m
66Cừ tràm, L=4.7m/m, cặp cổTheo chương V và bản vẽ thiết kế130,6m
67Thép neo D>=6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,019tấn
68Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,037100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn (sơn phản quang dày 2mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,2m2
2Vạch sơn (sơn phản quang dày 2mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5.787,478m2
3Vạch sơn trắng - đỏ bó vỉa đảo giao thông và dải phân cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế120,981m2
4Vạch sơn giảm tốc (sơn phản quang dày 6 mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế378,6m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
8Hình tròn D=70Theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
9Tam giác L=70Theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
10Chữ nhật 90x45Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
11Chữ nhật 50x30Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Chữ nhật 80x60Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
13Chữ nhật 100x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Chữ nhật 60x60Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
15Tổng chiều dài thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế251m
16Chụp nhựa ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế74cái
17Thép 340x40x3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,028tấn
18Thép L40x40x3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,092tấn
19Bulong D13, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế188cái
20Bulong D13, L=5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
21Cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế425cái
22Tấm phản quang màu vàng 100x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,375m2
23Thép tấm dày 0.8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043tấn
24Đinh bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.700cái
25Tôn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.624m
26Tấm tôn sóng dài 2.32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế50bộ
27Tấm tôn sóng dài 3.32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế840bộ
28Tấm đầu tôn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế46bộ
29Tấm cuối tôn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế42bộ
30Trụ thép D141x4,5x1870Theo chương V và bản vẽ thiết kế42trụ
31Trụ thép D141x4,5x2200Theo chương V và bản vẽ thiết kế894trụ
32Chiều dài trụ ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,572100m
33Bu lông D16, L=35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7.488bộ
34Bu lông D19, L=180mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế936bộ
35Mũ cột D150x1,6Theo chương V và bản vẽ thiết kế936bộ
36Bản đệm 50x70x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế936bộ
37Tiêu phản quang 1,6Tx60x65Theo chương V và bản vẽ thiết kế936bộ
38Bản thép 310x200x10Theo chương V và bản vẽ thiết kế936bộ
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế527,2981100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế672,1401100m3
41Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế90,8384100m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế90,8384100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU XẺO KHẾ
1Ống thép D80mm dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế142,576m
2Thép thanh 35x4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,76kg
3Bu lông D13Theo chương V và bản vẽ thiết kế292cái
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,512100m2
6Biển báo số P125, P127, R302b (biển hình tròn 0.7x0.7m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Biển báo số W227, W.203c, W.245a (biển tam giác 0.7x0.6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
8Biển báo số S501 (biển chữ nhật 1.3x0.9m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
9Biển báo số I.441a, I.441b, I.411c, I440 (biển chữ nhật 2.24x0.9m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
10Đèn báo ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
11Hàng rào công trường:Theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
12Hàng rào tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0288100m2
15Thép hộp chữ nhật 80x40x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0083tấn
16Thép hộp chữ nhật 120x60x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,122tấn
17Người điều tiết giao thông:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4công
H TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG - CHUNG CHO GÓI THẦU 17
1Bê tông móng C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,784m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0333tấn
3Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,633tấn
4Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2683100m2
5Xây móng bằng gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,128m3
6Đóng cọc ống BTCT trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,386100m
7Nối loại cọc ống bê tông cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế561 mối nối
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,784m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,128m3
10Lắp đặt trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế60tấn
11Tháo dỡ thiết bị trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế60tấn
12Sản xuất thép trạm trộn, VL chínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36tấn
13Sản xuất thép trạm trộn, VL phụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m2
I PHẦN BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,567100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5707100m3
J CHI PHÍ TRẠM BIẾN ÁP
1Dao cách ly 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
2Máy biến áp 100kVA (22)/04kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
3Chống sét van 22kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Cầu chì tự rơi 22kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
5Dây chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Tủ hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
8Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
9Lắp đặt chống sét van Theo chương V và bản vẽ thiết kế23 pha
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
12Cột BTLT 12mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
14Xà đỡ đầu trạm dọc tuyếnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
16Xà đỡ sứ trung gianTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
20Giá đỡ chống sét vanTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
22Giá đỡ máy biến ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
24Ghế cách điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3392tấn
26Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
28Giá đỡ cáp hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Thang trèoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
32Sứ đứng 22kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế42bộ
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,210 sứ
34Cáp AsXE/S 70/11-5.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
35Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,61 m
36Cáp Cu/XLPE/PVC -22kv 1x70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
37Cặp cáp nhôm đúc A70Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
38Đầu cốt đồng nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
39Cáp Cu/XLPE/PVC - 1kV 1x120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế64m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế641 m
41Đầu cốt đồng DTM 120Theo chương V và bản vẽ thiết kế16đầu
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu cốt
43Dây đồng M95Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
44Dây đồng M35Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
45Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế321 m
46Đầu cốt đồng 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Đầu
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu cốt
48Đầu cốt đồng 35Theo chương V và bản vẽ thiết kế16Đầu
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu cốt
50Cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cọc
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 cọc
52Rải dây thép địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế410 m
53Biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
54Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V và bản vẽ thiết kế121 bộ
55Khóa minh KhaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0552tấn
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8432100m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,301100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,132m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2038100m3
62Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,024100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,024100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0972100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0972100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0972100m3
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2sợi
68Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
69Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
70Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
71Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
72Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
73Đường dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1km
74Đấu nối khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn gói
K PHẦN CẦU
L CẦU THỦY LỢI GIỮA 2 - ĐƠN NGUYÊN TRÁI
1DẦM BTCT DUL "I", L=33MTheo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,873m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,756tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,783tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,266100m2
6Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 dầm
7Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Gối cao su 300x400x74mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
9Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,319tấn
10Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,319tấn
11Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
12Khe co giãn ray Bej 8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
13Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
14Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m3
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,52m2
16Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.128,8kg
17Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
18Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
19Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
20Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,059tấn
21Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
22Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,88m3
23Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,222tấn
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,839100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,019100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế521cấu kiện
27Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,173m3
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,34tấn
29Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,161tấn
30Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,102tấn
31Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,102tấn
32Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,353100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế661cấu kiện
34Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,157m3
35Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,413tấn
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,347100m2
37Lát gạch Terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế124,16m2
38Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,064tấn
39Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,328tấn
40Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
41Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,393tấn
42Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114bộ
43Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế456bộ
44Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,01m3
45Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,874tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,485100m2
47Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m2
48Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,532tấn
49Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,814tấn
50Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
51Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,346tấn
52Bulong U M22 L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114bộ
53Bulong U M22 L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế228bộ
54Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,238100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,53100m
56Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
57Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
58Bu long M10, l=200mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
59Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
60Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
61Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,074tấn
62Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23tấn
63Bu lông D18mm, L=1260mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
64Bulong D10, L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
65Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
66Xây Tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,192m3
67Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,184m2
68Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,328m3
69Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,027tấn
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m2
71Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
73Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
74Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,994100m
76Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,934m3
77Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
78Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,672tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,482100m2
80Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,932100m2
81Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,932100m2
82lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.093,235m2
83Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,99m3
84Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,74tấn
85Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,137tấn
86Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,184100m2
87Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,465100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.2601cấu kiện
89Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,992m3
90Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,38tấn
91Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,883100m2
92Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
93Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
94Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
95Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
96Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
97Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
98Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
99Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế213,983m3
100Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế234,229m3
101Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,025tấn
102Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,627tấn
103Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,199tấn
104Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,498100m2
105Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,359m3
106Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,774100m3
107Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,622100m3
108Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế95,358m3
109Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,688m3
110Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,229m3
111Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,576m3
112Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,32tấn
113Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,117tấn
114Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,359100m2
115Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,542100m3
116Đắp cát, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,579100m3
117Bê tông cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,858m3
118Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
119Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
120Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m2
121Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,428m3
122Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
123Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096tấn
124Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315tấn
125Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m2
126BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022m3
127Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,221tấn
128Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,236tấn
129Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,236tấn
130Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
131Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,154m3
132Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế540m
133Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,05m
134Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế741,55m
135Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế993,377m3
136Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,477tấn
137Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,751tấn
138Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế103,622tấn
139Cung cấp cút nối thép D65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế252bộ
140Cung cấp cút nối thép D119mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế126bộ
141Ống thép D55.9/59.9Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,648100m
142Ống thép D107/113.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,18100m
143Gia công thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
144Lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
145Gia công ống vách khấu hao =1.17 %/ tháng *1thángTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
146Vữa xi măng C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,42m3
147Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.036,411m3
148Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,148m3
149Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,928m3
150Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,688tấn
151Lắp dựng cốt thép , ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,036tấn
152Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,054m3
153Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,498100m2
154Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,115m2
155Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,677100m3
156Tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,567m3
157Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế452,3m2
158Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,042m3
159Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,631tấn
160Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,346100m2
161Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,141m3
162Đào đất C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,094100m3
163Đất đắp tận dụng, độ chặt YC K= 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,845100m3
164Bê tông chân khay C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,007m3
165Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,076100m2
166Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,312m3
167Đất đắp tận dụng K>=95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m3
168Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m3
169Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế53,951100m
170Khấu hao cọc ván thép Khấu hao =1.17 %/ tháng *20tháng+3.5% / đóng +nhổ*1 lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế206,592m
171Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,246100m
172Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,434100m
173Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,246100m
174Khấu hao vật liệu chính Khấu hao =1.5 %/ tháng *20tháng+5% / đóng +nhổ*1 lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,665tấn
175Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,758tấn
176Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,758tấn
177Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,758tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
179Tấm tôn 4x6x0.02m:Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,536tấn
180Ống vách Khấu hao =1.17 %/ tháng *1,8thángTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,091tấn
181Khấu hao cọc ván thép Khấu hao =1.17 %/ tháng *6tháng+3.5% / đóng +nhổ*3 lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,53m
182Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,552100m
183Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,888100m
184Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,552100m
185Gia công đà giáo thi công mố trên cạn Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *4tháng+5% / lắp+tháo*4lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,994tấn
186Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,515tấn
187Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,059tấn
188Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,059tấn
189Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
190Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100m2
191Lắp đặt tấm bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
192Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *4tháng+5% / lắp+tháo*4lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,099tấn
193Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,918tấn
194Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,67tấn
195Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,67tấn
196Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2,34tháng+5% / lắp+tháo*18lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,834tấn
197Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1tấn
198Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế73,8tấn
199Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế73,8tấn
200Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *1,38tháng+5% / lắp+tháo*6lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,311tấn
201Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,97tấn
202Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,822tấn
203Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,822tấn
204Cát đắp K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,13100m3
205Đắp đất bao bằng đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,566100m3
206Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,873100m3
207Thanh thải hoàn trả lòng kênhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,884100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,4091100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0734100m3
210Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,6699100m3
211Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,6699100m3
M CẦU THỦY LỢI GIỮA 2 - ĐN PHẢI
1DẦM BTCT DUL "I", L=33MTheo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,873m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,756tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,783tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,266100m2
6Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 dầm
7Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Gối cao su 300x400x74mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
9Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,319tấn
10Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,319tấn
11Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
12Khe co giãn ray Bej 8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
13Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
14Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m3
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,52m2
16Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.128,8kg
17Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
18Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
19Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
20Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,059tấn
21Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
22Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,86m3
23Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,221tấn
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,843100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế531cấu kiện
27Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,171m3
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,354tấn
29Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,161tấn
30Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,104tấn
31Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,104tấn
32Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,356100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế661cấu kiện
34Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,157m3
35Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,413tấn
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,347100m2
37Lát gạch Terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế124,16m2
38Thép ống7,064tấn
39Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,294tấn
40Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
41Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,358tấn
42Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114bộ
43Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế456bộ
44Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,01m3
45Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,874tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,485100m2
47Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m2
48Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,532tấn
49Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,814tấn
50Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
51Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,346tấn
52Bulong U M22 L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114bộ
53Bulong U M22 L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế228bộ
54Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,238100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,53100m
56Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
57Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
58Bu long M10, l=200mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
59Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
60Lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
61Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,074tấn
62Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23tấn
63Bu lông D18mm, L=1260mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
64Bulong D10, L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
65Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
66Xây Tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,192m3
67LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,184m2
68Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,33m3
69Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,028tấn
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m2
71Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
73Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
74Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,994100m
76Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,934m3
77Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
78Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,672tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,482100m2
80Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,932100m2
81Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,932100m2
82lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.093,235m2
83Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,99m3
84Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,74tấn
85Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,137tấn
86Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,184100m2
87Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,465100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.2601cấu kiện
89Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,992m3
90Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,38tấn
91Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,883100m2
92Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
93Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
94Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
95Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
96Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
97Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
98Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
99Bê tông C30 đá 1x2, bệ mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế213,983m3
100Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế234,229m3
101Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,025tấn
102Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,627tấn
103Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,199tấn
104Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,498100m2
105Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,359m3
106Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,774100m3
107Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,622100m3
108Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế95,358m3
109Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,688m3
110Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,26m3
111Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,288m3
112Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,32tấn
113Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,117tấn
114Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,87100m2
115Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,542100m3
116Đắp cát, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,579100m3
117Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,174m3
118Bê tông cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,858m3
119Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
120Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
121Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m2
122Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,428m3
123Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
124Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096tấn
125Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315tấn
126Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m2
127BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022m3
128Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,221tấn
129Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,236tấn
130Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,236tấn
131Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
132Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,154m3
133Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế503,7m
134Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,3m
135Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế763,6m
136Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế979,579m3
137Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,286tấn
138Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,738tấn
139Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế102,648tấn
140Cung cấp cút nối thép D65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế252bộ
141Cung cấp cút nối thép D119mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế126bộ
142Ống thép D55.9/59.9Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,288100m
143Ống thép D107/113.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế13100m
144Gia công thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
145Lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
146Gia công ống vách khấu hao =1.17 %/ tháng *1thángTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
147Vữa xi măng C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,156m3
148Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.023,845m3
149Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,148m3
150Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,928m3
151Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,688tấn
152Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,036tấn
153Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,054m3
154Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,498100m2
155Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,115m2
156Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,677100m3
157Xây Tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,567m3
158Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế452,3m2
159Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,042m3
160Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,631tấn
161Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,346100m2
162Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,141m3
163Đào đất C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,143100m3
164Đất đắp tận dụng, độ chặt YC K= 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,845100m3
165Bê tông chân khay C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,007m3
166Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,076100m2
167Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,312m3
168Đất đắp tận dụng K>=95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,345100m3
169Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m3
170Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế53,951100m
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,4091100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0734100m3
173Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,6699100m3
174Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,6699100m3
N CẦU XẺO KHẾ - ĐN TRÁI
1DẦM BTCT DUL "I", L=33MTheo chương V và bản vẽ thiết kế56dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế131,445m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,243tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,24tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,044100m2
6Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế481 dầm
7Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Gối cao su 300x400x74mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế112cái
9Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,077tấn
10Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,077tấn
11Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,44m2
12Khe co giãn ray Bej 8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,2m
13Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456100m
14Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,443m3
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,36m2
16Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.541,74kg
17Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
18Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
19Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m2
20Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,088tấn
21Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
22Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,14m3
23Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,847tấn
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,277100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,044100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1231cấu kiện
27Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,029m3
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,799tấn
29Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,322tấn
30Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,241tấn
31Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,241tấn
32Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,157100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1531cấu kiện
34Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,959m3
35Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,937tấn
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,808100m2
37Lát gạch Terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế289,12m2
38Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,561tấn
39Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,876tấn
40Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
41Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,437tấn
42Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248bộ
43Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế992bộ
44Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,17m3
45Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,033tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,456100m2
47Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053100m2
48Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,907tấn
49Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,991tấn
50Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
51Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,898tấn
52Bulong U M22 L=796mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248bộ
53Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế496bộ
54Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,608100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,856100m
56Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
57Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
58Bu long M10, l=200mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế138bộ
59Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
60Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
61Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
62Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,546tấn
63Bu lông D18mm, L=1260mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế82bộ
64Bulong D10, L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
65Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
66Xây Tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456m3
67Lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,812m2
68Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,657m3
69Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053tấn
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m2
71Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,113tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,113tấn
73Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
74Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,313100m
76Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế534,154m3
77Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033tấn
78Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế109,809tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,118100m2
80Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,438100m2
81Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,438100m2
82Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.543,75m2
83Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,475m3
84Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,081tấn
85Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,459100m2
86Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,164100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.2831cấu kiện
88Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,823m3
89Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,73tấn
90Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,398100m2
91Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
92Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
93Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
94Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
95Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
96Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
97Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
98Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,853m3
99Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế187,735m3
100Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
101Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,04tấn
102Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,439tấn
103Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,707100m2
104Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,945m3
105Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,747100m3
106Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,797100m3
107Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế286,074m3
108Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế88,134m3
109Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế199,788m3
110Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,044m3
111Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,109tấn
112Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,048tấn
113Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,062100m2
114Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,811100m3
115Đắp cát, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,922100m3
116Bê tông cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,002m3
117Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,134tấn
118Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,111100m2
119Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m2
120Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,31m3
121Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
122Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,225tấn
123Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,735tấn
124Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315100m2
125BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052m3
126Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,516tấn
127Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,547tấn
128Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,547tấn
129Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
130Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M450, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
131Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế636,86m
132Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế383,14m
133Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.330,8m
134Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.772,753m3
135Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,959tấn
136Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,338tấn
137Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế188,234tấn
138Cung cấp cút nối thép D65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế466bộ
139Cung cấp cút nối thép D119mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế233bộ
140Ống thép D55.9/59.9Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,404100m
141Ống thép D107/113.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,43100m
142Gia công thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
143Lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
144Gia công ống vách khấu hao =1.17 %/ tháng *1thángTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
145Vữa xi măng C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,48m3
146Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.846,314m3
147Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,369m3
148Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,928m3
149Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,453tấn
150Lắp dựng cốt thép , ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,036tấn
151Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,054m3
152Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,476100m2
153Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,115m2
154Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,249100m3
155Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế360,58m2
156Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,95m3
157Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,301tấn
158Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,669100m2
159Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,113m3
160Đào đất C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,165100m3
161Bê tông chân khay C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế141,017m3
162Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,006100m2
163Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,341m3
164Đất đắp tận dụng K>=95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,76100m3
165Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,094100m3
166Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,913100m
167Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế242,534m
168Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,477100m
169Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,203100m
170Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,477100m
171Khấu hao vật liệu chínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,951tấn
172Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,758tấn
173Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,758tấn
174Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,758tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
176Tấm tôn 4x6x0.02m:Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,536tấn
177Gia công ống váchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,171tấn
178Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,141m
179Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,992100m
180Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,248100m
181Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,992100m
182Gia công đà giáo thi công mố trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,707tấn
183Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,412tấn
184Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,649tấn
185Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,649tấn
186Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
187Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100m2
188Lắp đặt tấm bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
189Gia công đà giáo thi công trụ trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,408tấn
190Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,061tấn
191Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế144,733tấn
192Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế144,733tấn
193Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,964tấn
194Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1tấn
195Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế114,8tấn
196Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế114,8tấn
197Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,726tấn
198Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,97tấn
199Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,585tấn
200Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,585tấn
201Cát đắp K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,441100m3
202Đắp đất bao bằng đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,325100m3
203Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,894100m3
204Cống tạm D1500Theo chương V và bản vẽ thiết kế241 đoạn ống
205Thanh thải hoàn trả lòng kênhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,566100m3
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,6914100m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1724100m3
208Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,4515100m3
O CẦU XẺO KHẾ - ĐN PHẢI
1DẦM BTCT DUL "I", L=33MTheo chương V và bản vẽ thiết kế56dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế131,445m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,243tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,24tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,044100m2
6Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế481 dầm
7Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Gối cao su 300x400x74mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế112cái
9Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,077tấn
10Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,077tấn
11Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,44m2
12Khe co giãn ray Bej 8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,2m
13Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456100m
14Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,443m3
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,36m2
16Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.541,74kg
17Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
18Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
19Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m2
20Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,088tấn
21Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
22Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,14m3
23Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,847tấn
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,277100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,044100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1231cấu kiện
27Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,029m3
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,799tấn
29Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,322tấn
30Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,241tấn
31Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,241tấn
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,157100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1531cấu kiện
34Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,959m3
35Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,937tấn
36Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,808100m2
37Lát gạch Terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế289,12m2
38Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,561tấn
39Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,876tấn
40Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
41Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,437tấn
42Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248bộ
43Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế992bộ
44Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,17m3
45Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,033tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,456100m2
47Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053100m2
48Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,907tấn
49Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,991tấn
50Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,616m2
51Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,898tấn
52Bulong U M22 L=796mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248bộ
53Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế496bộ
54Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,608100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,856100m
56Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
57Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
58Bu long M10, l=200mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế138bộ
59Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
60Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
61Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
62Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,546tấn
63Bu lông D18mm, L=1260mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế82bộ
64Bulong D10, L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
65Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
66Xây Tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456m3
67Lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,812m2
68Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,657m3
69Lắp dựng cốt thép chiếu sáng D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053tấn
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m2
71Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,113tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,113tấn
73Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
74Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,313100m
76Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế534,154m3
77Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033tấn
78Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế109,809tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,118100m2
80Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,438100m2
81Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,438100m2
82Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.543,75m2
83Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,475m3
84Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,081tấn
85Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,459100m2
86Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,164100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.2831cấu kiện
88Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,823m3
89Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,73tấn
90Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,398100m2
91Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
92Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
93Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
94Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
95Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
96Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
97Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
98Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,853m3
99Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế187,735m3
100Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
101Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,04tấn
102Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,439tấn
103Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,707100m2
104Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,945m3
105Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,747100m3
106Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,797100m3
107Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế286,074m3
108Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế88,134m3
109Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế199,788m3
110Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,044m3
111Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,109tấn
112Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,048tấn
113Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,062100m2
114Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,811100m3
115Đắp cát, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,922100m3
116Bê tông cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,002m3
117Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,134tấn
118Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,111100m2
119Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m2
120Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,31m3
121Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
122Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,225tấn
123Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,735tấn
124Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315100m2
125BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052m3
126Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,516tấn
127Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,547tấn
128Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,547tấn
129Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
130Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
131Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế636,86m
132Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế383,14m
133Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.330,8m
134Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.772,753m3
135Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,959tấn
136Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,338tấn
137Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế188,234tấn
138Cung cấp cút nối thép D65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế466bộ
139Cung cấp cút nối thép D119mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế233bộ
140Ống thép D55.9/59.9Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,404100m
141Ống thép D107/113.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,43100m
142Gia công thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
143Lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
144Gia công ống váchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
145Vữa xi măng C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,48m3
146Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.846,314m3
147Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,369m3
148Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,928m3
149Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,453tấn
150Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,036tấn
151Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,054m3
152Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,476100m2
153Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,115m2
154Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,249100m3
155Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế360,58m2
156Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,95m3
157Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,301tấn
158Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,669100m2
159Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,113m3
160Đào đất C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,165100m3
161Bê tông chân khay C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế141,017m3
162Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,006100m2
163Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,341m3
164Đất đắp tận dụng K>=95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,76100m3
165Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,094100m3
166Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,913100m
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,6914100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1724100m3
169Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,4515100m3
P ĐBGT BỘ CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN
1Ống thép D80mm dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114,53m
2Thép thanh 35x4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,8kg
3Bu lông D13Theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,2m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,416100m2
6Biển báo số P125, P127, R302b (biển hình tròn 0.7x0.7m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
7Biển báo số W227, W.203c, W.245a (biển tam giác 0.7x0.6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
8Biển báo số S501 (biển chữ nhật 1.3x0.9m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Biển báo số I.441a, I.441b, I.411c, I440 (biển chữ nhật 2.24x0.9m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
10Đèn báo ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
11Hàng rào công trường:Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
12Hàng rào tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,54m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1536100m2
15Thép hộp chữ nhật 80x40x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7139tấn
16Thép hộp chữ nhật 120x60x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0442tấn
17Người điều tiết giao thông:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4công
Q CẦU NGÃ CẠY - ĐƠN NGUYÊN TRÁI
1DẦM BTCT DUL "I", L=18.6MTheo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,79m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,68tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3179100m2
6Lắp dựng dầm I-18.6 - Trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 dầm
7Lắp dựng dầm I-18.6 - Dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Gối cao su 300x400x74mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
9Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
10Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
11Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m2
12Lắp đặt khe co giãn BEJ5Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
13Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504100m
14Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,52m2
16Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế829,32kg
17Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
18Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
19Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
20Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
21Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
22Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,93m3
23Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7tấn
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9263100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế361cấu kiện
27Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,29m3
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99tấn
29Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
30Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
31Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
32Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7697100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế381cấu kiện
34Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3m3
35Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9tấn
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2372100m2
37Lát gạch terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,04m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
39Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,42tấn
40Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69tấn
41Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,29m2
42Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,11tấn
43Bulong M22, L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
44Bulong M10, L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
45Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,14m3
46Lắp dựng cốt thép mặt đường,bản mặt cầu, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5tấn
47Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8433100m2
48Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151100m2
49Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,21tấn
50Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44tấn
51Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,86m2
52Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65tấn
53Bulong U M22 L=708cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
54Bulong M10, L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
55Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6351100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5091100m
57Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
58Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
59Bu lông M10mm mã kẽm L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
60Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
61Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
62Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
63Bu lông M18mm, L=500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
64Bu lông M10mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
65Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
66Xây tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
67Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,89m2
68Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
69Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m2
71Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
73Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
74Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,685100m
76Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,88m3
77Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
78Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,91tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6141100m2
80Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
81Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
82lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế593,65m2
83Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,39m3
84Lắp dựng cốt thép D ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
85Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,78tấn
86Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21tấn
87Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1721100m2
88Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5136100m2
89Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
90Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
91lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,7m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6931cấu kiện
93Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,52m3
94Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0738100m2
95Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
96Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
97Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
98Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
99Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
100Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
101Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
102Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế170,95m3
103Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế203,28m3
104Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,52tấn
105Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,14tấn
106Ván khuôn mố trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,7439100m2
107Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,45m3
108Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0769100m3
109Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3219100m3
110Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,37m3
111Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,26m3
112Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,05m3
113Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,84m3
114Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,23tấn
115Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,8tấn
116Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7846100m2
117Đào đất Cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế6,2566100m3
118Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3
119Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
120Ván KhuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0295100m2
121Đục nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
122Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,34m3
123Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
124Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
125Lắp dựng cốt thép , ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,31tấn
126Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m2
127BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,055m3
128Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
129Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
130Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,47tấn
131Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m2
132Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
133Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế368,75m
134Khoan tạo lỗ L>=30m, D1000, vào sét cứng, cát chặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế772,75m
135Bê tông C30 cọc nhồi trên cạn, D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế854,49m3
136Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,71tấn
137Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,65tấn
138Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,6tấn
139D65 dày 2.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế216bộ
140D119 dày 3.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế108bộ
141Ống thép D55.9/59.9Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,028100m
142Ống thép D107/113.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,37100m
143Gia công thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,43tấn
144Lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,43tấn
145Khấu hao ống vách thép , L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0733tấn
146Vữa xi măng C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,84m3
147Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanTheo chương V và bản vẽ thiết kế850,94m3
148Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,13m3
149Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,29m3
150Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,72tấn
151Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04tấn
152Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,51m3
153Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981100m2
154Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m2
155Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2396100m3
156Tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,134m3
157Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế633,43m2
158Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,08m3
159Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,28tấn
160Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6863100m2
161Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,01m3
162Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2m3
163Đào đất, cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5494100m3
164Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1479100m3
165Bê tông C20 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,82m3
166Bê tông lót móng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,85m3
167Đất đắp tận dụng K>=95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5564100m3
168Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1027100m3
169Đóng cừ tràm, L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,464100m
170Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2số bộ
171Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1lần
172Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế9tháng
173Khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8806tấn
174Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,76tấn
175Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,76tấn
176Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,76tấn
177Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
178Tấm tôn 4x6x0.02m:Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,54tấn
179Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2số bộ
180Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1lần
181Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế9tháng
182Sản xuất cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế107,7504m
183Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1056100m
184Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5744100m
185Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1056100m
186Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
187Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế36lần
188Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6tháng
189Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2319tấn
190Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế432m
191Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,2100m
192Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
193Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
194Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8tháng
195Khấu hao VLCTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5846tấn
196Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,68tấn
197Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,72tấn
198Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,72tấn
199Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
200Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0384100m2
201Lắp đặt tấm bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
202Số bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
203Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
204Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tháng
205Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế302,616m
206Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế54100m
207Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8100m
208Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế54100m
209Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
210Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
211Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tháng
212Gia công đà giáo thi công mố trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1346tấn
213Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,21tấn
214Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,84tấn
215Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,84tấn
216Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
217Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
218Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2tháng
219Gia công đà giáo thi công trụ trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6586tấn
220Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,72tấn
221Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,88tấn
222Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,88tấn
223Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
224Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế6lần
225Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2tháng
226Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,159tấn
227Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5tấn
228Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
229Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
230Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
231Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế24lần
232Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4tháng
233Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2.4 tháng+5% / lắp+tháo*24 lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5338tấn
234Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,05tấn
235Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2tấn
236Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2tấn
237Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,7528100m3
238Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2853100m3
239Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3438100m3
240Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m - D1500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế91 đoạn ống
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,4476100m3
242Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,7866100m3
243Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,7866100m3
244Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1413100m3
245Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế15,8829100m3
R CẦU NGÃ CẠY - ĐƠN NGUYÊN PHẢI
1DẦM BTCT DUL "I", L=18.6MTheo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,79m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,68tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3179100m2
6Lắp dựng dầm I-18.6 - Trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 dầm
7Lắp dựng dầm I-18.6- Dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Gối cầu cao su 200x400x52mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
9Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
10Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
11Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m2
12Lắp đặt khe co giãn BEJ5Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
13Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504100m
14Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,52m2
16Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế829,32kg
17Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
18Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
19Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
20Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
21Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
22Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,93m3
23Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7tấn
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9263100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế361cấu kiện
27Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,29m3
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99tấn
29Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
30Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
31Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
32Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7697100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế381cấu kiện
34Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3m3
35Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9tấn
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2372100m2
37Lát gạch terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,04m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
39Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,42tấn
40Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69tấn
41Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,29m2
42Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,11tấn
43Bulong M22, L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
44Bulong M10, L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
45Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,14m3
46Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5tấn
47Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8433100m2
48Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151100m2
49Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,21tấn
50Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44tấn
51Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,86m2
52Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65tấn
53Bulong U M22 L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
54Bulong M10, L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
55Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6351100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5091100m
57Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
58Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
59Bu lông M10mm mã kẽm L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
60Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
61Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
62Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
63Bu lông M18mm, L=500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
64Bu lông M10mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
65Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
66Xây tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
67Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,89m2
68Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
69Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m2
71Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
73Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
74Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,685100m
76Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,88m3
77Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
78Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,91tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6141100m2
80Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
81Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
82lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế593,65m2
83Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,39m3
84Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
85Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,78tấn
86Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21tấn
87Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1721100m2
88Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5136100m2
89Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
90Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
91lớp phòng nước dạng màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,7m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6931cấu kiện
93Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,52m3
94Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,18tấn
95Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0738100m2
96Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
97Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
98Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
99Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
100Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
101Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
102Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
103Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế170,95m3
104Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế203,28m3
105Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,52tấn
106Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,14tấn
107Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,7439100m2
108Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,45m3
109Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0769100m3
110Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3219100m3
111Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,37m3
112Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,26m3
113Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,05m3
114Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,84m3
115Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,23tấn
116Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,8tấn
117Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7846100m2
118Đào móng đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2566100m3
119Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3
120Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
121Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0295100m2
122Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
123Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,34m3
124Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
125Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
126Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,31tấn
127Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m2
128BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06m3
129Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
130Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
131Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,47tấn
132Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m2
133Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
134Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế368,75m
135Khoan tạo lỗ LTheo chương V và bản vẽ thiết kế772,75m
136Bê tông C30 cọc nhồi D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế885,43m3
137Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,94tấn
138Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,67tấn
139Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế158,09tấn
140D65 dày 2.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế216bộ
141D119 dày 3.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế108bộ
142Ống thép D55.9/59.9Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,868100m
143Ống thép D107/113.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,79100m
144Gia công thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,43tấn
145Lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,43tấn
146Gia công ống vách L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0726tấn
147Vữa xi măng C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,63m3
148Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanTheo chương V và bản vẽ thiết kế883,91m3
149Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,13m3
150Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,29m3
151Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,72tấn
152Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04tấn
153Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,51m3
154Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981100m2
155Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m2
156Cát gia cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2396100m3
157Tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,134m3
158Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế633,43m2
159Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,08m3
160Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,28tấn
161Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6863100m2
162Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,01m3
163Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2m3
164Đào móng , cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5494100m3
165Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1479100m3
166Bê tông C20 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,82m3
167Bê tông lót móng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,85m3
168Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5564100m3
169Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1027100m3
170Đóng cừ tràm, L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,464100m
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,4352100m3
172Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,1086100m3
173Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,1086100m3
174Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1413100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế15,8829100m3
S CẦU KÊNH THỦY LỢI - ĐƠN NGUYÊN TRÁI
1DẦM BTCT DUL "I", L=18.6MTheo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,79m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,68tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3179100m2
6Lắp dựng dầm I-18.6Theo chương V và bản vẽ thiết kế241 dầm
7Gối cầu cao su 200x400x52mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
8Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
9Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
10Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m2
11khe co giãn ray BEJ5Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
12Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504100m
13Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
14Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,52m2
15Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế829,32kg
16Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
17Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
18Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
19Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
20Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
21Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,93m3
22Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7tấn
23Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9263100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế321cấu kiện
26Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,29m3
27Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99tấn
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
29Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
30Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
31Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7697100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế381cấu kiện
33Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3m3
34Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9tấn
35Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2372100m2
36Lát gạch terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,04m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
38Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,42tấn
39Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69tấn
40Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,29m2
41Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,42tấn
42Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
43Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
44Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,14m3
45Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8433100m2
47Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151100m2
48Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,21tấn
49Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44tấn
50Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,86m2
51Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65tấn
52Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
53Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
54Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6351100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5091100m
56Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
57Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
58Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
59Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
60Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
61Bu lông M18mm, L=500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
62Bu lông M10mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
63Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
64Xây tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
65Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,89m2
66Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
67Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
68Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m2
69Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
70Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
71Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
72Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,685100m
74Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,83m3
75Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
76Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,12tấn
77Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6137100m2
78Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
79Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
80LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế593,65m2
81Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,39m3
82Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
83Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,68tấn
84Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21tấn
85Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1721100m2
86Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
87Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
88LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,7m2
89Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5136100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6931cấu kiện
91Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,52m3
92Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,18tấn
93Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0737100m2
94Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
95Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
96Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
97Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
98Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
99Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
100Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
101Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế136,6m3
102Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế199,84m3
103Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
104Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,37tấn
105Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,09tấn
106Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,4705100m2
107Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,5m3
108Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0769100m3
109Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3219100m3
110Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,75m3
111Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,15m3
112Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,05m3
113Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,84m3
114Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12tấn
115Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,35tấn
116Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,29tấn
117Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5034100m2
118Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,9254100m3
119Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3
120Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
121Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0295100m2
122Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
123Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,34m3
124Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
125Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
126Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,31tấn
127Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m2
128BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06m3
129Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
130Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
131Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,47tấn
132Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m2
133Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
134+ Đóng cọc thử thẳng L>24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,038100m
135+ Đóng cọc thẳng L>24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,458100m
136+ Đóng cọc xiên L>24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,3285100m
137Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế590,72m3
138Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,36tấn
139Cốt thép 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,31tấn
140Cốt thép D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,92tấn
141Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,8632100m2
142Thép bản, thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,55tấn
143Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,55tấn
144Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3121 mối nối
145Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,6226tấn
146Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,98m3
147Bê tông C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,29m3
148Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,72tấn
149Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04tấn
150Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,51m3
151Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981100m2
152Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m2
153Cát cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2396100m3
154Xây tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,134m3
155Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế492,3m2
156Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,14m3
157Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,78tấn
158Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,642100m2
159Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,54m3
160Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15m3
161Đào cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5494100m3
162Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2425100m3
163Bê tông C20 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,82m3
164Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,85m3
165Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5564100m3
166Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1027100m3
167Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,464100m
168Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
169Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
170Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8tháng
171Khấu hao VLCTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5846tấn
172Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,68tấn
173Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,72tấn
174Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,72tấn
175Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,51m3
176Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0384100m2
177Lắp đặt tấm bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
178Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
179Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
180Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tháng
181Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế302,616m
182Đóng cọc ván thép cọc ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế54100m
183Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8100m
184Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế54100m
185Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
186Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
187Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tháng
188Gia công đà giáo thi công mố trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1346tấn
189Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,21tấn
190Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,84tấn
191Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,84tấn
192Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
193Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
194Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2tháng
195Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn.Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6065tấn
196Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,51tấn
197Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,04tấn
198Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,04tấn
199Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
200Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế6lần
201Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2tháng
202Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3085tấn
203Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,97tấn
204Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,82tấn
205Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,82tấn
206Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
207Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế24lần
208Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4tháng
209Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2.4 tháng+5% / lắp+tháo*24 lầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5338tấn
210Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,05tấn
211Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2tấn
212Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2tấn
213Cát đắp K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,3445100m3
214Đắp đất bao bằng đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,1531100m3
215Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6423100m3
216Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m - D1500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế181 đoạn ống
217Thanh thải hoàn trả lòng kênhTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,498100m3
218Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,2022100m3
219Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4146100m3
220Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4146100m3
221Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0998100m3
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế14,5517100m3
T CẦU KÊNH THỦY LỢI - ĐƠN NGUYÊN PHẢI
1DẦM BTCT DUL "I", L=18.6MTheo chương V và bản vẽ thiết kế24dầm
2Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,79m3
3Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,68tấn
4Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45tấn
5Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3179100m2
6Lắp dựng dầm I-18.6Theo chương V và bản vẽ thiết kế241 dầm
7Gối cầu cao su 200x400x52mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
8Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
9Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,13tấn
10Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m2
11Lắp đặt khe co giãn BEJ5Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
12Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504100m
13Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
14Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,52m2
15Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế829,32kg
16Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
17Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
18Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
19Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
20Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
21Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,93m3
22Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7tấn
23Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9263100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế321cấu kiện
26Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,29m3
27Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99tấn
28Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
29Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
30Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
31Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7697100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế381cấu kiện
33Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3m3
34Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9tấn
35Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2372100m2
36Lát gạch terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,04m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m2
38Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,42tấn
39Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69tấn
40Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,29m2
41Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,42tấn
42Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
43Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
44Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,14m3
45Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8433100m2
47Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151100m2
48Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,21tấn
49Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44tấn
50Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,86m2
51Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65tấn
52Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
53Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148bộ
54Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6351100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5091100m
56Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
57Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
58Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
59Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
60Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
61Bu lông M18mm, L=500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
62Bu lông M10mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
63Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
64Xây tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
65Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,89m2
66Bê tông C25 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
67Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
68Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m2
69Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
70Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0377tấn
71Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
72Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,685100m
74Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,83m3
75Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
76Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,12tấn
77Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6137100m2
78Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
79Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9365100m2
80LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế593,65m2
81Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,39m3
82Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
83Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,68tấn
84Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21tấn
85Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1721100m2
86Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
87Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
88LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,7m2
89Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5136100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6931cấu kiện
91Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,52m3
92Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,18tấn
93Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0737100m2
94Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
95Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
96Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
97Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
98Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
99Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
100Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
101Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế136,6m3
102Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế199,84m3
103Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
104Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,37tấn
105Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,09tấn
106Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,4705100m2
107Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,5m3
108Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0769100m3
109Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3219100m3
110Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,75m3
111Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,15m3
112Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,05m3
113Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,84m3
114Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12tấn
115Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,35tấn
116Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,29tấn
117Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5034100m2
118Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,9254100m3
119Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3
120Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
121Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0295100m2
122Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
123Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,34m3
124Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
125Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
126Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,31tấn
127Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m2
128BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0055m3
129Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
130Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
131Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,47tấn
132Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m2
133Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
134+ Đóng cọc thử thẳng L>24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,038100m
135+ Đóng cọc thẳng L>24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,458100m
136+ Đóng cọc xiên L>24mTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,3285100m
137Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế602,56m3
138Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,52tấn
139Cốt thép 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,31tấn
140Cốt thép D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế98,73tấn
141Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,4712100m2
142Thép bản, thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,55tấn
143Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,55tấn
144Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3121 mối nối
145Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,6226tấn
146Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,98m3
147Bê tông C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,29m3
148Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,72tấn
149Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04tấn
150Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,51m3
151Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981100m2
152Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m2
153Cát cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2396100m3
154Xây tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,134m3
155Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế492,3m2
156Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,14m3
157Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,78tấn
158Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,642100m2
159Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,54m3
160Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15m3
161Đào cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5494100m3
162Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2425100m3
163Bê tông C20 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,82m3
164Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,85m3
165Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5564100m3
166Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1027100m3
167Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,464100m
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,3392100m3
169Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4282100m3
170Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4282100m3
171Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0998100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế14,5517100m3
U CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN - ĐƠN NGUYÊN TRÁI
1DẦM BTCT DUL "I", L=33MTheo chương V và bản vẽ thiết kế8dầm
2DẦM BTCT DUL "I", L=24.54MTheo chương V và bản vẽ thiết kế16dầm
3Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,69m3
4Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,14tấn
5Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,33tấn
6Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5761100m2
7Lắp dựng dầm I-33Theo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Lắp dựng dầm I-24.54Theo chương V và bản vẽ thiết kế161 dầm
9Gối cầu cao su 300x400x74mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
10Gối cầu cao su 250x400x63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
11Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,19tấn
12Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,19tấn
13Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,6m2
14Lắp đặt khe co giãn BEJ5Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
15Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504100m
16Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
17Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,52m2
18Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế829,32kg
19Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
20Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
21Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
22Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
23Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
24Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,52m3
25Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,03tấn
26Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9381100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0168100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế441cấu kiện
29Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,13m3
30Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,74tấn
31Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
32Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
33Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
34Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1089100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế551cấu kiện
36Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,27m3
37Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65tấn
38Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
39Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2798100m2
40Lát gạch terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế92,96m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0186100m2
42Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1tấn
43Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,92tấn
44Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,29m2
45Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1tấn
46Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế92bộ
47Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế184bộ
48Bê tông gờ bánh chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,86m3
49Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74tấn
50Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1576100m2
51Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0198100m2
52Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,05tấn
53Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,59tấn
54Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,73m2
55Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,64tấn
56Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100bộ
57Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế200bộ
58Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7781100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5091100m
60Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
61Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
62Bu lông D10mm mã kẽm L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
63Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
64Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
65Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,19tấn
66Bu lông M18mm, L=500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
67Bu lông M10mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
68Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
69Xây tường gạch thẻ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,156m3
70Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m2
71Bê tông C25, M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
72Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
73Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m2
74Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
75Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
76Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
77Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,946100m
79Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế192,82m3
80Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
81Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,69tấn
82Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8679100m2
83Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,1295100m2
84Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,1295100m2
85LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế912,95m2
86Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,57m3
87Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,74tấn
88Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,14tấn
89Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1721100m2
90Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5137100m2
91Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
92Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
93LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,7m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.0641cấu kiện
95Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,76m3
96Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,61tấn
97Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6145100m2
98Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
99Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
100Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
101Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
102Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
103Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
104Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
105Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế170,86m3
106Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế190,39m3
107Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21tấn
108Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,63tấn
109Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,12tấn
110Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,3498100m2
111Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,92m3
112Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,096100m3
113Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3746100m3
114Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,69m3
115Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91,44m3
116Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,91m3
117Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,84m3
118Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15tấn
119Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,19tấn
120Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,53tấn
121Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8721100m2
122Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2598100m3
123Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86m3
124Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,96m3
125Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
126Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2345100m2
127Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m2
128Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,83m3
129Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
130Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
131Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
132Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1736100m2
133BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02m3
134Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
135Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,23tấn
136Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
137Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0504100m2
138Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15m3
139Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc thửTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,068100m
140Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc đại tràTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,496100m
141Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế672,38m3
142Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,89tấn
143Cốt thép 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9tấn
144Cốt thép D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,68tấn
145Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,0053100m2
146Thép bản, thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,99tấn
147Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,99tấn
148Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3681 mối nối
149Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,1958tấn
150Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,06m3
151Bê tông C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,29m3
152Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,72tấn
153Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04tấn
154Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,51m3
155Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981100m2
156Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m2
157Cát cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2396100m3
158Xây tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,134m3
159Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế438,26m2
160Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,98m3
161Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,58tấn
162Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,2442100m2
163Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,3m3
164Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14m3
165Đào cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5494100m3
166Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1591100m3
167Bê tông C20 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,82m3
168Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,85m3
169Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5564100m3
170Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1027100m3
171Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,464100m
172Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2số bộ
173Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1lần
174Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế9tháng
175Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *9tháng+5% / lắp+tháo*1lần:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8806tấn
176Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,76tấn
177Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,76tấn
178Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,76tấn
179Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
180Tấm tôn 4x6x0.02m:Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,54tấn
181Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2số bộ
182Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1lần
183Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế9tháng
184Sản xuất cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế107,7504m
185Đóng cọc ván thép cọc ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1344100m
186Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5456100m
187Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1344100m
188Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
189Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
190Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8tháng
191Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2.8 tháng+5% / lắp+tháo*4 lần:2,6935tấn
192Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,13tấn
193Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,52tấn
194Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,52tấn
195Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,51m3
196Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0384100m2
197Lắp đặt tấm bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81cấu kiện
198Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
199Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
200Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tháng
201Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế302,616m
202Đóng cọc ván thép cọc ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế54100m
203Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8100m
204Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế54100m
205Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
206Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
207Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tháng
208Gia công đà giáo thi công mố trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1346tấn
209Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,21tấn
210Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,84tấn
211Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,84tấn
212Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
213Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế4lần
214Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2tháng
215Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn.Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5643tấn
216Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,34tấn
217Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,36tấn
218Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,36tấn
219Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
220Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế6lần
221Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2tháng
222Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3085tấn
223Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,97tấn
224Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,82tấn
225Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,82tấn
226Số bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế1số bộ
227Số lần luân chuyển:Theo chương V và bản vẽ thiết kế24lần
228Thời gian sử dụng của 1 bộ:Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4tháng
229Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5338tấn
230Gia công hệ khung dànTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,05tấn
231Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2tấn
232Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2tấn
233Cát đắp K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,186100m3
234Đắp đất bao bằng đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,3016100m3
235Lắp ống bê tông đoạn ống dài 3m - D1500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8656100m3
236Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,3678100m3
237Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,1133100m3
238Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1306100m3
239Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km,Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1306100m3/1km
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế13,9052100m3
241Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế13,9052100m3/1km
V CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN-ĐƠN NGUYÊN PHẢI
1DẦM BTCT DUL "I", L=33MTheo chương V và bản vẽ thiết kế8dầm
2DẦM BTCT DUL "I", L=24.54MTheo chương V và bản vẽ thiết kế16dầm
3Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,69m3
4Cốt thép tròn các loại 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,14tấn
5Cốt thép tròn các loại D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,33tấn
6Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5761100m2
7Lắp dựng dầm I-33Theo chương V và bản vẽ thiết kế81 dầm
8Lắp dựng dầm I-24.54Theo chương V và bản vẽ thiết kế161 dầm
9Gối cầu cao su 300x400x74mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
10Gối cầu cao su 250x400x63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
11Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,19tấn
12Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,19tấn
13Dán keo epoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,6m2
14Lắp đặt khe co giãn BEJ5Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m
15Cắt mặt đường BTN dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504100m
16Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
17Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,52m2
18Vữa keo BritflexTheo chương V và bản vẽ thiết kế829,32kg
19Gia công ống nhôm thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
20Lắp đặt ống thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
21Ván khuôn xốp cứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
22Tấm inox dày 3mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
23Vít nở D5mm, L=50mm:Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
24Bê tông lan can, gờ chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,52m3
25Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,03tấn
26Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9381100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0168100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế441cấu kiện
29Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,13m3
30Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,74tấn
31Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
32Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
33Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
34Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1089100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế551cấu kiện
36Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,27m3
37Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65tấn
38Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
39Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2798100m2
40Lát gạch terzzalo 40x40x3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế92,96m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0168100m2
42Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1tấn
43Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,92tấn
44Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,29m2
45Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,1tấn
46Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế92bộ
47Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế184bộ
48Bê tông gờ bánh chắn C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,86m3
49Lắp dựng cốt thép, 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74tấn
50Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1576100m2
51Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0198100m2
52Thép ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,05tấn
53Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,59tấn
54Lắp đặt lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,73m2
55Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,64tấn
56Bulong M22 L=708mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100bộ
57Bulong M10 L=45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế200bộ
58Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7781100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5091100m
60Lắp đặt co nối chữ TTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
61Lắp đặt co nối 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
62Bu lông M10mm mã kẽm L=40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
63Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ):Theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
64Thép bản 610x80x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
65Thép đúc:Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,19tấn
66Bu lông M18mm, L=500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
67Bu lông M10mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
68Nắp đậy ống lắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
69Xây tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,156m3
70Lớp phòng nước màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m2
71Bê tông C25, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
72Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
73Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m2
74Gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
75Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
76Bu lông D27, L=25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
77Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,946100m
79Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế192,82m3
80Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
81Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,69tấn
82Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8679100m2
83Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,1295100m2
84Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,1295100m2
85LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế912,95m2
86Bê tông C30 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,57m3
87Lắp dựng cốt thép D≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,74tấn
88Lắp dựng cốt thép D≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,14tấn
89Lắp dựng cốt thép D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1721100m2
90Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5137100m2
91Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
92Tưới dính bám 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,887100m2
93LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,7m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.0641cấu kiện
95Bê tông tấm đan C25Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,76m3
96Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,61tấn
97Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6145100m2
98Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế6biển
99Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm):Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
100Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
101Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
102Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q):Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
103Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
104Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F):Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
105Bê tông C30 (bệ mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế170,86m3
106Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế190,39m3
107Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21tấn
108Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,63tấn
109Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,12tấn
110Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,3498100m2
111Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,92m3
112Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,096100m3
113Đắp đất, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3746100m3
114Bê tông C30 (thân trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,69m3
115Bê tông C30 (bệ trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91,44m3
116Bê tông C30 (xà mũ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,91m3
117Bê tông bịt đáy C16Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,84m3
118Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15tấn
119Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,19tấn
120Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,53tấn
121Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8721100m2
122Đào đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2598100m3
123Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86m3
124Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,96m3
125Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
126Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2345100m2
127Tạo nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m2
128Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,83m3
129Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
130Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
131Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
132Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1736100m2
133BitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02m3
134Thanh neo D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
135Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,23tấn
136Gia công thép tấm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
137Giấy dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0504100m2
138Vữa cường độ cao C40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15m3
139Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc thửTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,068100m
140Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc đại tràTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,496100m
141Bê tông C30Theo chương V và bản vẽ thiết kế687,1m3
142Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,13tấn
143Cốt thép 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9tấn
144Cốt thép D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,87tấn
145Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,7413100m2
146Thép bản, thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,99tấn
147Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,99tấn
148Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3681 mối nối
149Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,1958tấn
150Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,06m3
151Bê tông C25 bản quá độTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,29m3
152Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,72tấn
153Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04tấn
154Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,51m3
155Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981100m2
156Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m2
157Cát cố xi măng 6%Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2396100m3
158Xây tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,134m3
159Diện tích ốp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế438,26m2
160Bê tông C20Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,98m3
161Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,58tấn
162Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,2442100m2
163Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,3m3
164Vữa xi măng C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14m3
165Đào cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5494100m3
166Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1591100m3
167Bê tông C20 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,82m3
168Bê tông lót C8Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,85m3
169Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5564100m3
170Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1027100m3
171Cừ tràm L=4.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,464100m
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,207100m3
173Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,1133100m3
174Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1306100m3
175Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km,Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1306100m3/1km
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế13,9052100m3
177Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế13,9052100m3/1km
178Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,024100m3
179Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m3
180Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,688100m3
181Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m3
182Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,688100m3
183Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m3
W ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG CÁC CẦU
X ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU THỦY LỢI GIỮA 2
1Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
2Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
3Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Biển
4Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Biển
5Điều chỉnh phao D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Quả
6Chống bồi rùa phao D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Quả
Y ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU XẺO KHẾ
1Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
2Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
3Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Biển
4Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Biển
5Cung cấp, thả phao, trục phao D800 (đã bao gồm đèn, xích neo, rùa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Quả
6Điều chỉnh phao D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Quả
7Chống bồi rùa phao D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Quả
8Tàu kéo công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,63Ca
9Tàu kéo công suất ≥ 75CV thường trựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế249,38Ca
10Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc)công suất ≥ 23CV nổ máy hoạt độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,63Ca
11Xuồng cao tốc (Ca nô cao tốc) công suất ≥23CV nổ máy hoạt độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế249,38Ca
12Chỉ huy điều tiết: 1 công/ ca x 3 ca x số ngày điều tiết bằng trạm x số trạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế285Công
13Công nhân điều tiếtTheo chương V và bản vẽ thiết kế570Công
14Bảng hiệu tên trạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
15Loa nénTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Cờ hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
17Tủ thuốc cứu sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
18Bộ đàmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
19Đèn pinTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
20Ống nhòmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Máy ảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
Z ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN
1Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
2Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
3Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Biển
4Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Biển
AA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU NGÃ CẠY
1Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
2Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cột
3Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Biển
4Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Biển
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,97%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 391.222.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT. c)Có tổng giá trị xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 391.222.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 391.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.105
2 Cán bộ KCS hạng mục cầu 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ KCS hạng mục đường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 7 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nền đất yếu 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc nền móng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn10
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn3
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn2
4 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn6
5 Máy khoan cọc nhồi Đường kính mũi khoan ≥ 1,0 m4
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV4
7 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h2
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV2
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1 m35
10 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
11 Lu bánh hơi (bánh lốp) Trọng lượng ≥ 16 tấn4
12 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn5
13 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn2
14 Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Sử dụng tốt2
15 Búa rung Sử dụng tốt2
16 Búa đóng cọc Sử dụng tốt2
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->