Gói thầu: Gói 17: Thi công xây dựng đường và các cầu (đoạn Km06+080-Km09+340) (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 17: Thi công xây dựng đường và các cầu (đoạn Km06+080-Km09+340) (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW, NSĐP và huy động nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:11:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,632,641,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 391.222.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT. c)Có tổng giá trị xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 391.222.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 391.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc nền móng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi khoan ≥ 1,0 m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 17: Thi công xây dựng đường và các cầu (đoạn Km06+080-Km09+340) (bao gồm dự phòng phí) Đường vành đai phía Tây thành phố Cần Thơ (nối Quốc lộ 91 và Quốc lộ 61C) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW, NSĐP và huy động nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0888.773.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.546,619 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 472,595 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.033,013 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R12kN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.134,773 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát K≥0.90 mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 784,557 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K≥0.90 tận dụng từ mặt bằng công trường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,872 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K>0.95 Nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.353,541 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao mái taluy, K=0.90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 956,769 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát K>0.95 Khuôn đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270,374 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K>98 Khuôn đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 429,321 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật Loại 2 ngăn cách R25kN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,357 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật cường độ cao, R200/50 kN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,135 | 100m2 |
| 13 | Tấm BTCT đúc sẵn (kích thước 40x40x8cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117.353 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.455,177 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,722 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,946 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng C8 chèn khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,927 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 C8 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.877,637 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 C20 Chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 557,948 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 C8 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,917 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,356 | 100m2 |
| 22 | Cát phủ đầu cừ dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m3 |
| 23 | Cừ tràm đường kính ngọn >3.8cm, mật độ 25cây/m2, L=4,7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.808,522 | 100m |
| 24 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 806,591 | 100m2 |
| 25 | Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 14cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 806,591 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 298,416 | 100m3 |
| 27 | Bê tông xi măng C20, dày 16cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.186,482 | m3 |
| 28 | Tấm nilong lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,155 | 100m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm (tận dụng từ mặt bằng công trường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,899 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, dày 3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16.923,66 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 2, (mua mới) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,272 | 100m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 2, (tận dụng từ MBCT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,652 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 545,033 | m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,51 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,347 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,67 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,867 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,422 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,127 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,084 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 C20 (bó vỉa khuôn trồng cây) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,898 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,01 | 100m2 |
| 44 | Gạch xếp dày 8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.736 | viên |
| 45 | Cây xanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,71 | 100cây |
| 46 | Đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,63 | m3 |
| 47 | Cây chống bằng cừ tràm, đường kính ngọn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.607,4 | m |
| C | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông xi măng C12 dày 40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.949,596 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,904 | 100m2 |
| 3 | Cột đất gia cố xi măng D800, hàm lượng 200kg/m3 (gồm cọc thử) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138.360 | m |
| 4 | Đắp cát K>95 bù lún trong quá trình thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,068 | 100m3 |
| 5 | Tấm bản 0.8x0.8x0.01m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | tấn |
| 6 | Ống thép ren D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 621,9 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,531 | 100m |
| 8 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267,192 | 1m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Ống cống BTCT H10, D800, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.187 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT H30, D800, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | 1 đoạn ống |
| 3 | Joint cao su D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.017 | mối nối |
| 4 | Vữa C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,068 | m3 |
| 5 | Gối cống D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.608 | cái |
| 6 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cống D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,877 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cống D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,545 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,344 | 100m2 |
| 10 | Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4.7m/cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 731,242 | 100m |
| 11 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,235 | m3 |
| 12 | Phân đoạn đúc sẵn L1(~ kg/cấu kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| 13 | Phân đoạn đúc sẵn L2(~ kg/cấu kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | 1cấu kiện |
| 14 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270,31 | m3 |
| 15 | Cốt thép giếng thu đúc sẵn D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 16 | Cốt thép giếng thu đúc sẵn D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,283 | tấn |
| 17 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,725 | 100m2 |
| 18 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,42 | m3 |
| 19 | Cốt thép giếng thu đổ tại chỗ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 20 | Cốt thép giếng thu đổ tại chỗ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,2 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,026 | 100m2 |
| 22 | Thép bậc thang mạ kẽm 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,872 | tấn | |
| 23 | Khuôn giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | 1cấu kiện |
| 24 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,888 | m3 |
| 25 | Cốt thép khuôn giếng D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 26 | Cốt thép khuôn giếng 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | tấn | |
| 27 | Gia công thép hình L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,619 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,619 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,928 | 100m2 |
| 30 | Nắp giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | 1cấu kiện |
| 31 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,751 | m3 |
| 32 | Cốt thép nắp giếng 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,64 | tấn | |
| 33 | Gia công thép hình L80x40x14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,429 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình L80x40x14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,429 | tấn |
| 35 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,791 | 100m2 |
| 36 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,944 | m3 |
| 37 | Cốt thép cổ giếng D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 38 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,594 | 100m2 |
| 39 | Máng giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169 | 1cấu kiện |
| 40 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,76 | m3 |
| 41 | Cốt thép máng giếng D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,828 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt lưỡi giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169 | 1cấu kiện |
| 44 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 45 | Cốt thép lưỡi giếng D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 47 | Lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169 | 1 cấu kiện |
| 48 | 1 bộ bản lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,744 | tấn |
| 49 | Gang đúc lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,65 | tấn |
| 50 | Gang đúc khung chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,434 | tấn |
| 51 | Bệ trước máng giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,182 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,267 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,572 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,54 | m3 |
| 56 | Cát đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,043 | 100m3 |
| 57 | Cừ tràm đk ngọn > 3.8cm, L=4.7m/cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 781,375 | 100m |
| 58 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,926 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,009 | 100m3 |
| 60 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,16 | m3 |
| 61 | Bêtông lót đá 1x2 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 62 | Cốt thép cửa xả D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,649 | tấn |
| 63 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,602 | 100m2 |
| 64 | Cát đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 65 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 66 | Cừ tràm đk ngọn > 3.8cm, L=4.7m/cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,012 | 100m |
| 67 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,441 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 69 | Gạch gia cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,854 | m3 |
| 71 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 72 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 73 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 74 | Bê tông lót C8 đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,276 | m3 |
| 75 | Đá hộc xây vữa dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,096 | m3 |
| 76 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót C8 đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 79 | Cát phủ đầu cừ dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 80 | Cừ tràm, L=4.7m/cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 81 | Đất đắp vòng vây thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,916 | 100m3 |
| 82 | Cừ tràm, L=4.7m/cây, đóng đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,272 | 100m |
| 83 | Cừ tràm, L=4.7m/cây, cặp cổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.240,8 | m |
| 84 | Thép neo D>=6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 85 | Số lượng rãnh đúc sẵn loại 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.426 | 1cấu kiện |
| 86 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 278,99 | m3 |
| 87 | Bêtông lót đá 1x2 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,336 | m3 |
| 88 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | 100m2 |
| 89 | Số lượng rãnh đúc sẵn loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 90 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 91 | Bêtông lót đá 1x2 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 92 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 93 | Số lượng rãnh đúc sẵn loại 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 94 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,492 | m3 |
| 95 | Bêtông lót đá 1x2 C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 96 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 97 | Tấm đan rãnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.458 | 1cấu kiện |
| 98 | Bêtông đá 1x2 C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,954 | m3 |
| 99 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,078 | tấn |
| 100 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,122 | 100m2 |
| 101 | Ống HDPE D150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,831 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản nắp D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,276 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản nắp D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,141 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,894 | 100m2 |
| 6 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267,42 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản thành D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản thành D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,874 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản thành D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,802 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,95 | 100m2 |
| 11 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 259,037 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản đáy D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đáy D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,18 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đáy D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,925 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,785 | 100m2 |
| 16 | Bê Tông Lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,96 | m3 |
| 17 | Quét bitum 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.285,008 | m2 |
| 18 | Bê tông C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,836 | m3 |
| 19 | Cốt thép đầu cống D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 20 | Cốt thép đầu cống D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,846 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,831 | 100m2 |
| 22 | Cừ tràm, L=4,7 m/cây, mật độ 25 cây/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,693 | 100m |
| 23 | Bê Tông Lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 24 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 25 | Rọ đá 1x1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | 1 rọ |
| 26 | Cốt thép D=25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,897 | tấn |
| 27 | Tấm ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,2 | m |
| 28 | Chèn bao tải tẩm nhựa dày 2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,944 | m2 |
| 29 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 376 | m |
| 31 | Bitum chèn trong ống thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 32 | Cốt thép D=25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 33 | Tấm ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,2 | m |
| 34 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 35 | Ống nhựa PVC D30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 36 | Bitum chèn trong ống thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | m3 |
| 37 | Đóng cọc D350 thử thẳng L=42.15m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,843 | 100m |
| 38 | Đóng cọc D350 đại trà thẳng L=40.15m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,467 | 100m |
| 39 | Mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | 1 mối nối |
| 40 | D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,075 | tấn |
| 41 | D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,484 | tấn |
| 42 | Thép tấm dày 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 43 | Thép tấm dày 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 44 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,211 | m3 |
| 45 | Thép tấm dày 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 46 | Thép tấm dày 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 47 | Bê tông C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,7 | m3 |
| 48 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,767 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,647 | tấn |
| 51 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,606 | 100m2 |
| 52 | Bê Tông Lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m3 |
| 53 | Đá hộc xây vữa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,056 | m3 |
| 54 | Bê Tông Lót C8 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,352 | m3 |
| 55 | Đá hộc xây vữa dày 25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,697 | m3 |
| 56 | Bê tông lót C8 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,017 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 58 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Bê Tông Lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 60 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 61 | Cừ tràm, L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,048 | 100m |
| 62 | Cừ tràm, L=4.7m/cây, mật độ 16cây/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380,993 | 100m |
| 63 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,192 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,614 | 100m3 |
| 65 | Cừ tràm, L=4.7m/m, đóng đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,783 | 100m |
| 66 | Cừ tràm, L=4.7m/m, cặp cổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,6 | m |
| 67 | Thép neo D>=6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 68 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,037 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn (sơn phản quang dày 2mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 2 | Vạch sơn (sơn phản quang dày 2mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.787,478 | m2 |
| 3 | Vạch sơn trắng - đỏ bó vỉa đảo giao thông và dải phân cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,98 | 1m2 |
| 4 | Vạch sơn giảm tốc (sơn phản quang dày 6 mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 378,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 8 | Hình tròn D=70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Tam giác L=70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 10 | Chữ nhật 90x45 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Chữ nhật 50x30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Chữ nhật 80x60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Chữ nhật 100x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Chữ nhật 60x60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Tổng chiều dài thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 251 | m |
| 16 | Chụp nhựa ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 17 | Thép 340x40x3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 18 | Thép L40x40x3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 19 | Bulong D13, L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | cái |
| 20 | Bulong D13, L=5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 21 | Cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 425 | cái |
| 22 | Tấm phản quang màu vàng 100x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,375 | m2 |
| 23 | Thép tấm dày 0.8 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 24 | Đinh bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.700 | cái |
| 25 | Tôn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.624 | m |
| 26 | Tấm tôn sóng dài 2.32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 27 | Tấm tôn sóng dài 3.32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 840 | bộ |
| 28 | Tấm đầu tôn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 29 | Tấm cuối tôn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 30 | Trụ thép D141x4,5x1870 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | trụ |
| 31 | Trụ thép D141x4,5x2200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 894 | trụ |
| 32 | Chiều dài trụ ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,572 | 100m |
| 33 | Bu lông D16, L=35mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.488 | bộ |
| 34 | Bu lông D19, L=180mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 936 | bộ |
| 35 | Mũ cột D150x1,6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 936 | bộ |
| 36 | Bản đệm 50x70x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 936 | bộ |
| 37 | Tiêu phản quang 1,6Tx60x65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 936 | bộ |
| 38 | Bản thép 310x200x10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 936 | bộ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 527,2981 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 672,1401 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,8384 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,8384 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU XẺO KHẾ | |||
| 1 | Ống thép D80mm dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,576 | m |
| 2 | Thép thanh 35x4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,76 | kg |
| 3 | Bu lông D13 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Biển báo số P125, P127, R302b (biển hình tròn 0.7x0.7m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Biển báo số W227, W.203c, W.245a (biển tam giác 0.7x0.6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Biển báo số S501 (biển chữ nhật 1.3x0.9m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Biển báo số I.441a, I.441b, I.411c, I440 (biển chữ nhật 2.24x0.9m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Đèn báo ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Hàng rào công trường: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 12 | Hàng rào tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Thép hộp chữ nhật 80x40x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 16 | Thép hộp chữ nhật 120x60x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 17 | Người điều tiết giao thông: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| H | TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG - CHUNG CHO GÓI THẦU 17 | |||
| 1 | Bê tông móng C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,784 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0333 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2683 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,128 | m3 |
| 6 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,386 | 100m |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,784 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,128 | m3 |
| 10 | Lắp đặt trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép trạm trộn, VL chính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép trạm trộn, VL phụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| I | PHẦN BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,567 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5707 | 100m3 |
| J | CHI PHÍ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 100kVA (22)/04kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Dây chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 12 | Cột BTLT 12m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 14 | Xà đỡ đầu trạm dọc tuyến | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ chống sét van | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3392 | tấn |
| 26 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Thang trèo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Sứ đứng 22kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 10 sứ |
| 34 | Cáp AsXE/S 70/11-5.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 1 m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC -22kv 1x70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 37 | Cặp cáp nhôm đúc A70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1kV 1x120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | 1 m |
| 41 | Đầu cốt đồng DTM 120 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Dây đồng M95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 44 | Dây đồng M35 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 m |
| 46 | Đầu cốt đồng 95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Đầu |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng 35 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Đầu |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây thép địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10 m |
| 53 | Biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 55 | Khóa minh Khai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8432 | 100m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,132 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2038 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,024 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,024 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0972 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0972 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0972 | 100m3 |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Đường dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | km |
| 74 | Đấu nối khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| K | PHẦN CẦU | |||
| L | CẦU THỦY LỢI GIỮA 2 - ĐƠN NGUYÊN TRÁI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=33M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,873 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,756 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,783 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,266 | 100m2 |
| 6 | Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 dầm |
| 7 | Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Gối cao su 300x400x74mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 11 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 12 | Khe co giãn ray Bej 8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 14 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,52 | m2 |
| 16 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.128,8 | kg |
| 17 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,222 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,839 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,173 | m3 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,34 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,353 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,157 | m3 |
| 35 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,413 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch Terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,16 | m2 |
| 38 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,064 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,328 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 41 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,393 | tấn |
| 42 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | bộ |
| 43 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456 | bộ |
| 44 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,01 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,874 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,485 | 100m2 |
| 47 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 48 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 49 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,346 | tấn |
| 52 | Bulong U M22 L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | bộ |
| 53 | Bulong U M22 L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,238 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Bu long M10, l=200mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 59 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 61 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 62 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 63 | Bu lông D18mm, L=1260mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 64 | Bulong D10, L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Xây Tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 67 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | m2 |
| 68 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 73 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,994 | 100m |
| 76 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,934 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,672 | tấn |
| 79 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,932 | 100m2 |
| 81 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,932 | 100m2 |
| 82 | lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.093,235 | m2 |
| 83 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,99 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,137 | tấn |
| 86 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260 | 1cấu kiện |
| 89 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,992 | m3 |
| 90 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,38 | tấn |
| 91 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,883 | 100m2 |
| 92 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 93 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 94 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,983 | m3 |
| 100 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234,229 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,627 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,199 | tấn |
| 104 | Ván khuôn mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,498 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,359 | m3 |
| 106 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,774 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,622 | 100m3 |
| 108 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,358 | m3 |
| 109 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,688 | m3 |
| 110 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,229 | m3 |
| 111 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,576 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,32 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,117 | tấn |
| 114 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,359 | 100m2 |
| 115 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,542 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,579 | 100m3 |
| 117 | Bê tông cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 119 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 120 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 121 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 125 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 126 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 127 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 129 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 130 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 131 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 132 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 133 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,05 | m |
| 134 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 741,55 | m |
| 135 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 993,377 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,477 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,751 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,622 | tấn |
| 139 | Cung cấp cút nối thép D65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | bộ |
| 140 | Cung cấp cút nối thép D119mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | bộ |
| 141 | Ống thép D55.9/59.9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,648 | 100m |
| 142 | Ống thép D107/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,18 | 100m |
| 143 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 144 | Lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 145 | Gia công ống vách khấu hao =1.17 %/ tháng *1tháng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 146 | Vữa xi măng C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,42 | m3 |
| 147 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.036,411 | m3 |
| 148 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,148 | m3 |
| 149 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,928 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,688 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép , ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,036 | tấn |
| 152 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 153 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 154 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | m2 |
| 155 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,677 | 100m3 |
| 156 | Tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,567 | m3 |
| 157 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452,3 | m2 |
| 158 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,042 | m3 |
| 159 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,631 | tấn |
| 160 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,346 | 100m2 |
| 161 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 162 | Đào đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,094 | 100m3 |
| 163 | Đất đắp tận dụng, độ chặt YC K= 0,9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,845 | 100m3 |
| 164 | Bê tông chân khay C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,007 | m3 |
| 165 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,076 | 100m2 |
| 166 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,312 | m3 |
| 167 | Đất đắp tận dụng K>=95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 168 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 169 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,951 | 100m |
| 170 | Khấu hao cọc ván thép Khấu hao =1.17 %/ tháng *20tháng+3.5% / đóng +nhổ*1 lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206,592 | m |
| 171 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,246 | 100m |
| 172 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,434 | 100m |
| 173 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,246 | 100m |
| 174 | Khấu hao vật liệu chính Khấu hao =1.5 %/ tháng *20tháng+5% / đóng +nhổ*1 lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,665 | tấn |
| 175 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,758 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,758 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,758 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 179 | Tấm tôn 4x6x0.02m: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,536 | tấn |
| 180 | Ống vách Khấu hao =1.17 %/ tháng *1,8tháng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 181 | Khấu hao cọc ván thép Khấu hao =1.17 %/ tháng *6tháng+3.5% / đóng +nhổ*3 lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,53 | m |
| 182 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,552 | 100m |
| 183 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,888 | 100m |
| 184 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,552 | 100m |
| 185 | Gia công đà giáo thi công mố trên cạn Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *4tháng+5% / lắp+tháo*4lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,994 | tấn |
| 186 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,515 | tấn |
| 187 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,059 | tấn |
| 188 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,059 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 190 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 192 | Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *4tháng+5% / lắp+tháo*4lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,099 | tấn |
| 193 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,918 | tấn |
| 194 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,67 | tấn |
| 195 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,67 | tấn |
| 196 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2,34tháng+5% / lắp+tháo*18lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,834 | tấn |
| 197 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1 | tấn |
| 198 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,8 | tấn |
| 199 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,8 | tấn |
| 200 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *1,38tháng+5% / lắp+tháo*6lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 201 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 202 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,822 | tấn |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,822 | tấn |
| 204 | Cát đắp K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,13 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bao bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,566 | 100m3 |
| 206 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,873 | 100m3 |
| 207 | Thanh thải hoàn trả lòng kênh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,884 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4091 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0734 | 100m3 |
| 210 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,6699 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,6699 | 100m3 |
| M | CẦU THỦY LỢI GIỮA 2 - ĐN PHẢI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=33M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,873 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,756 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,783 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,266 | 100m2 |
| 6 | Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 dầm |
| 7 | Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Gối cao su 300x400x74mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 11 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 12 | Khe co giãn ray Bej 8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 14 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,52 | m2 |
| 16 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.128,8 | kg |
| 17 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,86 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,843 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,171 | m3 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,354 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,157 | m3 |
| 35 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,413 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch Terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,16 | m2 |
| 38 | Thép ống | 7,064 | tấn | |
| 39 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 41 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,358 | tấn |
| 42 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | bộ |
| 43 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456 | bộ |
| 44 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,01 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,874 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,485 | 100m2 |
| 47 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 48 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 49 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,346 | tấn |
| 52 | Bulong U M22 L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | bộ |
| 53 | Bulong U M22 L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,238 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Bu long M10, l=200mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 59 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 61 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 62 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 63 | Bu lông D18mm, L=1260mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 64 | Bulong D10, L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Xây Tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 67 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | m2 |
| 68 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 73 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,994 | 100m |
| 76 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,934 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,672 | tấn |
| 79 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,932 | 100m2 |
| 81 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,932 | 100m2 |
| 82 | lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.093,235 | m2 |
| 83 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,99 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,137 | tấn |
| 86 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260 | 1cấu kiện |
| 89 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,992 | m3 |
| 90 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,38 | tấn |
| 91 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,883 | 100m2 |
| 92 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 93 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 94 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Bê tông C30 đá 1x2, bệ mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,983 | m3 |
| 100 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234,229 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,627 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,199 | tấn |
| 104 | Ván khuôn mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,498 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,359 | m3 |
| 106 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,774 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,622 | 100m3 |
| 108 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,358 | m3 |
| 109 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,688 | m3 |
| 110 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,26 | m3 |
| 111 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,288 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,32 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,117 | tấn |
| 114 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,87 | 100m2 |
| 115 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,542 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,579 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,174 | m3 |
| 118 | Bê tông cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 120 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 121 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 122 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 126 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 127 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 128 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 129 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 130 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 131 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 132 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 133 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 503,7 | m |
| 134 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3 | m |
| 135 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 763,6 | m |
| 136 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 979,579 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,286 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,648 | tấn |
| 140 | Cung cấp cút nối thép D65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | bộ |
| 141 | Cung cấp cút nối thép D119mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | bộ |
| 142 | Ống thép D55.9/59.9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,288 | 100m |
| 143 | Ống thép D107/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 100m |
| 144 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 145 | Lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 146 | Gia công ống vách khấu hao =1.17 %/ tháng *1tháng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 147 | Vữa xi măng C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,156 | m3 |
| 148 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.023,845 | m3 |
| 149 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,148 | m3 |
| 150 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,928 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,688 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,036 | tấn |
| 153 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 154 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 155 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | m2 |
| 156 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,677 | 100m3 |
| 157 | Xây Tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,567 | m3 |
| 158 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452,3 | m2 |
| 159 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,042 | m3 |
| 160 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,631 | tấn |
| 161 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,346 | 100m2 |
| 162 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 163 | Đào đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,143 | 100m3 |
| 164 | Đất đắp tận dụng, độ chặt YC K= 0,9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,845 | 100m3 |
| 165 | Bê tông chân khay C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,007 | m3 |
| 166 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,076 | 100m2 |
| 167 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,312 | m3 |
| 168 | Đất đắp tận dụng K>=95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 169 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 170 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,951 | 100m |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4091 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0734 | 100m3 |
| 173 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,6699 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,6699 | 100m3 |
| N | CẦU XẺO KHẾ - ĐN TRÁI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=33M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,445 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,243 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,044 | 100m2 |
| 6 | Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1 dầm |
| 7 | Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Gối cao su 300x400x74mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 9 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,077 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,077 | tấn |
| 11 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 12 | Khe co giãn ray Bej 8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,2 | m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | 100m |
| 14 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,36 | m2 |
| 16 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.541,74 | kg |
| 17 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,14 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,277 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,029 | m3 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,799 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,157 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,959 | m3 |
| 35 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,937 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,808 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch Terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 289,12 | m2 |
| 38 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,561 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,876 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 41 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,437 | tấn |
| 42 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | bộ |
| 43 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 992 | bộ |
| 44 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,17 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,033 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,456 | 100m2 |
| 47 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,907 | tấn |
| 49 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,991 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,898 | tấn |
| 52 | Bulong U M22 L=796mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | bộ |
| 53 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,856 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Bu long M10, l=200mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138 | bộ |
| 59 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 61 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 62 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 63 | Bu lông D18mm, L=1260mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | bộ |
| 64 | Bulong D10, L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 65 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 66 | Xây Tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 67 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,812 | m2 |
| 68 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 71 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 73 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,313 | 100m |
| 76 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 534,154 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,809 | tấn |
| 79 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,118 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,438 | 100m2 |
| 81 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,438 | 100m2 |
| 82 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.543,75 | m2 |
| 83 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,475 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,081 | tấn |
| 85 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,164 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.283 | 1cấu kiện |
| 88 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,823 | m3 |
| 89 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,73 | tấn |
| 90 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,398 | 100m2 |
| 91 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 92 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 93 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 94 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,853 | m3 |
| 99 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,735 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,04 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,439 | tấn |
| 103 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,707 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,945 | m3 |
| 105 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,747 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,797 | 100m3 |
| 107 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 286,074 | m3 |
| 108 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,134 | m3 |
| 109 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,788 | m3 |
| 110 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,044 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,109 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,048 | tấn |
| 113 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,062 | 100m2 |
| 114 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,811 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,922 | 100m3 |
| 116 | Bê tông cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 118 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 119 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 120 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 124 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 125 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 126 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 128 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 129 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 130 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M450, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 131 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,86 | m |
| 132 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 383,14 | m |
| 133 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.330,8 | m |
| 134 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.772,753 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,959 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,338 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,234 | tấn |
| 138 | Cung cấp cút nối thép D65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466 | bộ |
| 139 | Cung cấp cút nối thép D119mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233 | bộ |
| 140 | Ống thép D55.9/59.9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,404 | 100m |
| 141 | Ống thép D107/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,43 | 100m |
| 142 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 143 | Lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 144 | Gia công ống vách khấu hao =1.17 %/ tháng *1tháng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 145 | Vữa xi măng C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,48 | m3 |
| 146 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.846,314 | m3 |
| 147 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,369 | m3 |
| 148 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,928 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,453 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép , ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,036 | tấn |
| 151 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 152 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 153 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | m2 |
| 154 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,249 | 100m3 |
| 155 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360,58 | m2 |
| 156 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,95 | m3 |
| 157 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 158 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,669 | 100m2 |
| 159 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 160 | Đào đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,165 | 100m3 |
| 161 | Bê tông chân khay C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,017 | m3 |
| 162 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,341 | m3 |
| 164 | Đất đắp tận dụng K>=95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m3 |
| 165 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 166 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,913 | 100m |
| 167 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242,534 | m |
| 168 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,477 | 100m |
| 169 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,203 | 100m |
| 170 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,477 | 100m |
| 171 | Khấu hao vật liệu chính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,951 | tấn |
| 172 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,758 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,758 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,758 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 176 | Tấm tôn 4x6x0.02m: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,536 | tấn |
| 177 | Gia công ống vách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 178 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,141 | m |
| 179 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,992 | 100m |
| 180 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,248 | 100m |
| 181 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,992 | 100m |
| 182 | Gia công đà giáo thi công mố trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,707 | tấn |
| 183 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,412 | tấn |
| 184 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,649 | tấn |
| 185 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,649 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 187 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 189 | Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,408 | tấn |
| 190 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,061 | tấn |
| 191 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,733 | tấn |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,733 | tấn |
| 193 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,964 | tấn |
| 194 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1 | tấn |
| 195 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,8 | tấn |
| 196 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,8 | tấn |
| 197 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 198 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 199 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,585 | tấn |
| 200 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,585 | tấn |
| 201 | Cát đắp K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,441 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bao bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,325 | 100m3 |
| 203 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,894 | 100m3 |
| 204 | Cống tạm D1500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 205 | Thanh thải hoàn trả lòng kênh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,566 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6914 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1724 | 100m3 |
| 208 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4515 | 100m3 |
| O | CẦU XẺO KHẾ - ĐN PHẢI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=33M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,445 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,243 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,044 | 100m2 |
| 6 | Lao lắp dầm "I", L=33m trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1 dầm |
| 7 | Lao lắp dầm "I", L=33m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Gối cao su 300x400x74mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 9 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,077 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,077 | tấn |
| 11 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 12 | Khe co giãn ray Bej 8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,2 | m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | 100m |
| 14 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,36 | m2 |
| 16 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.541,74 | kg |
| 17 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,14 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,277 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,029 | m3 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,799 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,157 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,959 | m3 |
| 35 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,937 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,808 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch Terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 289,12 | m2 |
| 38 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,561 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,876 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 41 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,437 | tấn |
| 42 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | bộ |
| 43 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 992 | bộ |
| 44 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,17 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,033 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,456 | 100m2 |
| 47 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,907 | tấn |
| 49 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,991 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,616 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,898 | tấn |
| 52 | Bulong U M22 L=796mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | bộ |
| 53 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,856 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Bu long M10, l=200mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138 | bộ |
| 59 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 61 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 62 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 63 | Bu lông D18mm, L=1260mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | bộ |
| 64 | Bulong D10, L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 65 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 66 | Xây Tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 67 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,812 | m2 |
| 68 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép chiếu sáng D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 71 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 73 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,313 | 100m |
| 76 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 534,154 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,809 | tấn |
| 79 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,118 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,438 | 100m2 |
| 81 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,438 | 100m2 |
| 82 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.543,75 | m2 |
| 83 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,475 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,081 | tấn |
| 85 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,164 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.283 | 1cấu kiện |
| 88 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,823 | m3 |
| 89 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,73 | tấn |
| 90 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,398 | 100m2 |
| 91 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 92 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 93 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 94 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,853 | m3 |
| 99 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,735 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,04 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,439 | tấn |
| 103 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,707 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,945 | m3 |
| 105 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,747 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,797 | 100m3 |
| 107 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 286,074 | m3 |
| 108 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,134 | m3 |
| 109 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,788 | m3 |
| 110 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,044 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,109 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,048 | tấn |
| 113 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,062 | 100m2 |
| 114 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,811 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,922 | 100m3 |
| 116 | Bê tông cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 118 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 119 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 120 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 124 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 125 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 126 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 128 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 129 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 130 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 131 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,86 | m |
| 132 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 383,14 | m |
| 133 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000, vào sét cứng, cát chặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.330,8 | m |
| 134 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.772,753 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,959 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,338 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi , ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,234 | tấn |
| 138 | Cung cấp cút nối thép D65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466 | bộ |
| 139 | Cung cấp cút nối thép D119mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233 | bộ |
| 140 | Ống thép D55.9/59.9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,404 | 100m |
| 141 | Ống thép D107/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,43 | 100m |
| 142 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 143 | Lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 144 | Gia công ống vách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 145 | Vữa xi măng C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,48 | m3 |
| 146 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.846,314 | m3 |
| 147 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,369 | m3 |
| 148 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,928 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,453 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,036 | tấn |
| 151 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 152 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 153 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | m2 |
| 154 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,249 | 100m3 |
| 155 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360,58 | m2 |
| 156 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,95 | m3 |
| 157 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 158 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,669 | 100m2 |
| 159 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 160 | Đào đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,165 | 100m3 |
| 161 | Bê tông chân khay C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,017 | m3 |
| 162 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,341 | m3 |
| 164 | Đất đắp tận dụng K>=95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m3 |
| 165 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 166 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,913 | 100m |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6914 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV bãi thải 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1724 | 100m3 |
| 169 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4515 | 100m3 |
| P | ĐBGT BỘ CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN | |||
| 1 | Ống thép D80mm dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,53 | m |
| 2 | Thép thanh 35x4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,8 | kg |
| 3 | Bu lông D13 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Biển báo số P125, P127, R302b (biển hình tròn 0.7x0.7m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Biển báo số W227, W.203c, W.245a (biển tam giác 0.7x0.6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Biển báo số S501 (biển chữ nhật 1.3x0.9m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Biển báo số I.441a, I.441b, I.411c, I440 (biển chữ nhật 2.24x0.9m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Đèn báo ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Hàng rào công trường: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Hàng rào tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Thép hộp chữ nhật 80x40x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7139 | tấn |
| 16 | Thép hộp chữ nhật 120x60x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 17 | Người điều tiết giao thông: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| Q | CẦU NGÃ CẠY - ĐƠN NGUYÊN TRÁI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=18.6M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3179 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm I-18.6 - Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 dầm |
| 7 | Lắp dựng dầm I-18.6 - Dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Gối cao su 300x400x74mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 11 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | 100m |
| 14 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 16 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,32 | kg |
| 17 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 20 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,93 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9263 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7697 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 35 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2372 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 39 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,42 | tấn |
| 40 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,29 | m2 |
| 42 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,11 | tấn |
| 43 | Bulong M22, L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 44 | Bulong M10, L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 45 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,14 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mặt đường,bản mặt cầu, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8433 | 100m2 |
| 48 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 49 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 50 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 51 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,86 | m2 |
| 52 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 53 | Bulong U M22 L=708cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 54 | Bulong M10, L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6351 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5091 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Bu lông M10mm mã kẽm L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 60 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 61 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 62 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 63 | Bu lông M18mm, L=500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 64 | Bu lông M10mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 65 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Xây tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 67 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m2 |
| 68 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 71 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 73 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,685 | 100m |
| 76 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,88 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,91 | tấn |
| 79 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6141 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 81 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 82 | lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 593,65 | m2 |
| 83 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,39 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,78 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 87 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1721 | 100m2 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5136 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 90 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 91 | lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 693 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,52 | m3 |
| 94 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0738 | 100m2 |
| 95 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 96 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 97 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 98 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,95 | m3 |
| 103 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,28 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,52 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,14 | tấn |
| 106 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7439 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,45 | m3 |
| 108 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0769 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3219 | 100m3 |
| 110 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,37 | m3 |
| 111 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,26 | m3 |
| 112 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,05 | m3 |
| 113 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,84 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,23 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8 | tấn |
| 116 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7846 | 100m2 |
| 117 | Đào đất Cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2566 | 100m3 |
| 118 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 120 | Ván Khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0295 | 100m2 |
| 121 | Đục nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 122 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép , ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 126 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 127 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | m3 |
| 128 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 129 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 130 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 131 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 132 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 133 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368,75 | m |
| 134 | Khoan tạo lỗ L>=30m, D1000, vào sét cứng, cát chặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 772,75 | m |
| 135 | Bê tông C30 cọc nhồi trên cạn, D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 854,49 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,71 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,6 | tấn |
| 139 | D65 dày 2.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | bộ |
| 140 | D119 dày 3.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 141 | Ống thép D55.9/59.9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,028 | 100m |
| 142 | Ống thép D107/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,37 | 100m |
| 143 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 144 | Lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 145 | Khấu hao ống vách thép , L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0733 | tấn |
| 146 | Vữa xi măng C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,84 | m3 |
| 147 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850,94 | m3 |
| 148 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,13 | m3 |
| 149 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,29 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | tấn |
| 152 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 153 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | 100m2 |
| 154 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 155 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2396 | 100m3 |
| 156 | Tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,134 | m3 |
| 157 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 633,43 | m2 |
| 158 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,08 | m3 |
| 159 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,28 | tấn |
| 160 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6863 | 100m2 |
| 161 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,01 | m3 |
| 162 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 163 | Đào đất, cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1479 | 100m3 |
| 165 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 167 | Đất đắp tận dụng K>=95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5564 | 100m3 |
| 168 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 169 | Đóng cừ tràm, L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,464 | 100m |
| 170 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | số bộ |
| 171 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 172 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | tháng |
| 173 | Khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8806 | tấn |
| 174 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 175 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 176 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 178 | Tấm tôn 4x6x0.02m: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,54 | tấn |
| 179 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | số bộ |
| 180 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 181 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | tháng |
| 182 | Sản xuất cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,7504 | m |
| 183 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1056 | 100m |
| 184 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5744 | 100m |
| 185 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1056 | 100m |
| 186 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 187 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | lần |
| 188 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | tháng |
| 189 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2319 | tấn |
| 190 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 191 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2 | 100m |
| 192 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 193 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 194 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | tháng |
| 195 | Khấu hao VLC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5846 | tấn |
| 196 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,68 | tấn |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,72 | tấn |
| 198 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,72 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 200 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 201 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 202 | Số bộ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 203 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 204 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tháng |
| 205 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,616 | m |
| 206 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 100m |
| 207 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 208 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 100m |
| 209 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 210 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 211 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tháng |
| 212 | Gia công đà giáo thi công mố trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1346 | tấn |
| 213 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,21 | tấn |
| 214 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,84 | tấn |
| 215 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,84 | tấn |
| 216 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 217 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 218 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | tháng |
| 219 | Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6586 | tấn |
| 220 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,72 | tấn |
| 221 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,88 | tấn |
| 222 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,88 | tấn |
| 223 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 224 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | lần |
| 225 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | tháng |
| 226 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 227 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 228 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| 229 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| 230 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 231 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | lần |
| 232 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | tháng |
| 233 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2.4 tháng+5% / lắp+tháo*24 lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5338 | tấn |
| 234 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | tấn |
| 235 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2 | tấn |
| 236 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2 | tấn |
| 237 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,7528 | 100m3 |
| 238 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2853 | 100m3 |
| 239 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3438 | 100m3 |
| 240 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m - D1500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,4476 | 100m3 |
| 242 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7866 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7866 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1413 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8829 | 100m3 |
| R | CẦU NGÃ CẠY - ĐƠN NGUYÊN PHẢI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=18.6M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3179 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm I-18.6 - Trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 dầm |
| 7 | Lắp dựng dầm I-18.6- Dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Gối cầu cao su 200x400x52mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 11 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | 100m |
| 14 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 16 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,32 | kg |
| 17 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 20 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,93 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9263 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | tấn | |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7697 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 35 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2372 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 39 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,42 | tấn |
| 40 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,29 | m2 |
| 42 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,11 | tấn |
| 43 | Bulong M22, L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 44 | Bulong M10, L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 45 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,14 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8433 | 100m2 |
| 48 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 49 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 50 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 51 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,86 | m2 |
| 52 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 53 | Bulong U M22 L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 54 | Bulong M10, L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6351 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5091 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Bu lông M10mm mã kẽm L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 60 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 61 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 62 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 63 | Bu lông M18mm, L=500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 64 | Bu lông M10mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 65 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Xây tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 67 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m2 |
| 68 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 71 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 73 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,685 | 100m |
| 76 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,88 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,91 | tấn |
| 79 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6141 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 81 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 82 | lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 593,65 | m2 |
| 83 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,39 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,78 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 87 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1721 | 100m2 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5136 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 90 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 91 | lớp phòng nước dạng màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 693 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,52 | m3 |
| 94 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,18 | tấn |
| 95 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0738 | 100m2 |
| 96 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 97 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 98 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 99 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 103 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,95 | m3 |
| 104 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,28 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,52 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,14 | tấn |
| 107 | Ván khuôn mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7439 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,45 | m3 |
| 109 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0769 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3219 | 100m3 |
| 111 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,37 | m3 |
| 112 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,26 | m3 |
| 113 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,05 | m3 |
| 114 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,84 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,23 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8 | tấn |
| 117 | Ván khuôn mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7846 | 100m2 |
| 118 | Đào móng đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2566 | 100m3 |
| 119 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 121 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0295 | 100m2 |
| 122 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 123 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 127 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 128 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 129 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 130 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 131 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 132 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 133 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 134 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368,75 | m |
| 135 | Khoan tạo lỗ L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 772,75 | m |
| 136 | Bê tông C30 cọc nhồi D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 885,43 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,94 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,09 | tấn |
| 140 | D65 dày 2.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | bộ |
| 141 | D119 dày 3.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 142 | Ống thép D55.9/59.9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,868 | 100m |
| 143 | Ống thép D107/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,79 | 100m |
| 144 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 145 | Lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 146 | Gia công ống vách L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 147 | Vữa xi măng C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,63 | m3 |
| 148 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 883,91 | m3 |
| 149 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,13 | m3 |
| 150 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,29 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | tấn |
| 153 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 154 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | 100m2 |
| 155 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 156 | Cát gia cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2396 | 100m3 |
| 157 | Tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,134 | m3 |
| 158 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 633,43 | m2 |
| 159 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,08 | m3 |
| 160 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,28 | tấn |
| 161 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6863 | 100m2 |
| 162 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,01 | m3 |
| 163 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 164 | Đào móng , cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1479 | 100m3 |
| 166 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 168 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5564 | 100m3 |
| 169 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 170 | Đóng cừ tràm, L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,464 | 100m |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4352 | 100m3 |
| 172 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1086 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1086 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1413 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8829 | 100m3 |
| S | CẦU KÊNH THỦY LỢI - ĐƠN NGUYÊN TRÁI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=18.6M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3179 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm I-18.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 dầm |
| 7 | Gối cầu cao su 200x400x52mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 10 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 11 | khe co giãn ray BEJ5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 12 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | 100m |
| 13 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 15 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,32 | kg |
| 16 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 19 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 20 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,93 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9263 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 27 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | tấn | |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 31 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7697 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 34 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2372 | 100m2 |
| 36 | Lát gạch terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 38 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,42 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,29 | m2 |
| 41 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,42 | tấn |
| 42 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 43 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 44 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,14 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8433 | 100m2 |
| 47 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 48 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 49 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,86 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 52 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 53 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6351 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5091 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 60 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 61 | Bu lông M18mm, L=500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 62 | Bu lông M10mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 63 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Xây tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 65 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m2 |
| 66 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 68 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 69 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 71 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,685 | 100m |
| 74 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,83 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,12 | tấn |
| 77 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6137 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 79 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 80 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 593,65 | m2 |
| 81 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,39 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 85 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1721 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 87 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 88 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5136 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 693 | 1cấu kiện |
| 91 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,52 | m3 |
| 92 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,18 | tấn |
| 93 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0737 | 100m2 |
| 94 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 95 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 96 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,6 | m3 |
| 102 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,84 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,37 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,09 | tấn |
| 106 | Ván khuôn mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4705 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,5 | m3 |
| 108 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0769 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3219 | 100m3 |
| 110 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,75 | m3 |
| 111 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,15 | m3 |
| 112 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,05 | m3 |
| 113 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,84 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,35 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,29 | tấn |
| 117 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5034 | 100m2 |
| 118 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9254 | 100m3 |
| 119 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 121 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0295 | 100m2 |
| 122 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 123 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 127 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 128 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 129 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 130 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 131 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 132 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 133 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 134 | + Đóng cọc thử thẳng L>24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,038 | 100m |
| 135 | + Đóng cọc thẳng L>24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,458 | 100m |
| 136 | + Đóng cọc xiên L>24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3285 | 100m |
| 137 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 590,72 | m3 |
| 138 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,36 | tấn |
| 139 | Cốt thép 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,31 | tấn | |
| 140 | Cốt thép D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,92 | tấn |
| 141 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,8632 | 100m2 |
| 142 | Thép bản, thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,55 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,55 | tấn |
| 144 | Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | 1 mối nối |
| 145 | Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6226 | tấn |
| 146 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 147 | Bê tông C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,29 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | tấn |
| 150 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 151 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | 100m2 |
| 152 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 153 | Cát cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2396 | 100m3 |
| 154 | Xây tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,134 | m3 |
| 155 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 492,3 | m2 |
| 156 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,14 | m3 |
| 157 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 158 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,642 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,54 | m3 |
| 160 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 161 | Đào cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2425 | 100m3 |
| 163 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 164 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 165 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5564 | 100m3 |
| 166 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 167 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,464 | 100m |
| 168 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 169 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 170 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | tháng |
| 171 | Khấu hao VLC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5846 | tấn |
| 172 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,68 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,72 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,72 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 176 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 178 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 179 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 180 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tháng |
| 181 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,616 | m |
| 182 | Đóng cọc ván thép cọc ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 100m |
| 183 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 184 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 100m |
| 185 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 186 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 187 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tháng |
| 188 | Gia công đà giáo thi công mố trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1346 | tấn |
| 189 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,21 | tấn |
| 190 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,84 | tấn |
| 191 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,84 | tấn |
| 192 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 193 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 194 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | tháng |
| 195 | Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6065 | tấn |
| 196 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,51 | tấn |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,04 | tấn |
| 198 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,04 | tấn |
| 199 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 200 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | lần |
| 201 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | tháng |
| 202 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3085 | tấn |
| 203 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 204 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,82 | tấn |
| 205 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,82 | tấn |
| 206 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 207 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | lần |
| 208 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | tháng |
| 209 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2.4 tháng+5% / lắp+tháo*24 lần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5338 | tấn |
| 210 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | tấn |
| 211 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2 | tấn |
| 212 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2 | tấn |
| 213 | Cát đắp K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,3445 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất bao bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1531 | 100m3 |
| 215 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6423 | 100m3 |
| 216 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m - D1500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 217 | Thanh thải hoàn trả lòng kênh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,498 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,2022 | 100m3 |
| 219 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4146 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4146 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0998 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5517 | 100m3 |
| T | CẦU KÊNH THỦY LỢI - ĐƠN NGUYÊN PHẢI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=18.6M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | dầm |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3179 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm I-18.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 dầm |
| 7 | Gối cầu cao su 200x400x52mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 10 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 12 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | 100m |
| 13 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 15 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,32 | kg |
| 16 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 19 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 20 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,93 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9263 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 27 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | tấn | |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 31 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7697 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 34 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2372 | 100m2 |
| 36 | Lát gạch terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 38 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,42 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,29 | m2 |
| 41 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,42 | tấn |
| 42 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 43 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 44 | Bê tông gờ bánh chắn C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,14 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8433 | 100m2 |
| 47 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 48 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 49 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,86 | m2 |
| 51 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 52 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 53 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6351 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5091 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 60 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 61 | Bu lông M18mm, L=500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 62 | Bu lông M10mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 63 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Xây tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 65 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m2 |
| 66 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 68 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 69 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 71 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,685 | 100m |
| 74 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,83 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,12 | tấn |
| 77 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6137 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 79 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9365 | 100m2 |
| 80 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 593,65 | m2 |
| 81 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,39 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 85 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1721 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 87 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 88 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5136 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 693 | 1cấu kiện |
| 91 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,52 | m3 |
| 92 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,18 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0737 | 100m2 |
| 94 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 95 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 96 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,6 | m3 |
| 102 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,84 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,37 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,09 | tấn |
| 106 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4705 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,5 | m3 |
| 108 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0769 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3219 | 100m3 |
| 110 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,75 | m3 |
| 111 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,15 | m3 |
| 112 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,05 | m3 |
| 113 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,84 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,35 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,29 | tấn |
| 117 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5034 | 100m2 |
| 118 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9254 | 100m3 |
| 119 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 121 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0295 | 100m2 |
| 122 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 123 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 127 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 128 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0055 | m3 |
| 129 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 130 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 131 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 132 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 133 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 134 | + Đóng cọc thử thẳng L>24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,038 | 100m |
| 135 | + Đóng cọc thẳng L>24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,458 | 100m |
| 136 | + Đóng cọc xiên L>24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3285 | 100m |
| 137 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 602,56 | m3 |
| 138 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,52 | tấn |
| 139 | Cốt thép 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,31 | tấn | |
| 140 | Cốt thép D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,73 | tấn |
| 141 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4712 | 100m2 |
| 142 | Thép bản, thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,55 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,55 | tấn |
| 144 | Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | 1 mối nối |
| 145 | Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6226 | tấn |
| 146 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 147 | Bê tông C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,29 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | tấn |
| 150 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 151 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | 100m2 |
| 152 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 153 | Cát cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2396 | 100m3 |
| 154 | Xây tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,134 | m3 |
| 155 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 492,3 | m2 |
| 156 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,14 | m3 |
| 157 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 158 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,642 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,54 | m3 |
| 160 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 161 | Đào cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2425 | 100m3 |
| 163 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 164 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 165 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5564 | 100m3 |
| 166 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 167 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,464 | 100m |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,3392 | 100m3 |
| 169 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4282 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4282 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0998 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5517 | 100m3 |
| U | CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN - ĐƠN NGUYÊN TRÁI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=33M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | dầm |
| 2 | DẦM BTCT DUL "I", L=24.54M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | dầm |
| 3 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,69 | m3 |
| 4 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,14 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,33 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5761 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dầm I-33 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Lắp dựng dầm I-24.54 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 dầm |
| 9 | Gối cầu cao su 300x400x74m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Gối cầu cao su 250x400x63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 13 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 15 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | 100m |
| 16 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 18 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,32 | kg |
| 19 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 22 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 23 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,52 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 26 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9381 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,13 | m3 |
| 30 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | tấn | |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1089 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,27 | m3 |
| 37 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 38 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2798 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,96 | m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 42 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1 | tấn |
| 43 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,29 | m2 |
| 45 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1 | tấn |
| 46 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | bộ |
| 47 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | bộ |
| 48 | Bê tông gờ bánh chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,86 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1576 | 100m2 |
| 51 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 52 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,05 | tấn |
| 53 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 54 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,73 | m2 |
| 55 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,64 | tấn |
| 56 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 57 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7781 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5091 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Bu lông D10mm mã kẽm L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 63 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 64 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 65 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 66 | Bu lông M18mm, L=500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 67 | Bu lông M10mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Xây tường gạch thẻ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 70 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 71 | Bê tông C25, M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 73 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 74 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 76 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,946 | 100m |
| 79 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,82 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,69 | tấn |
| 82 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8679 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1295 | 100m2 |
| 84 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1295 | 100m2 |
| 85 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 912,95 | m2 |
| 86 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,57 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1721 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5137 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 92 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 93 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.064 | 1cấu kiện |
| 95 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,76 | m3 |
| 96 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,61 | tấn |
| 97 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6145 | 100m2 |
| 98 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 99 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 100 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 101 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 104 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,86 | m3 |
| 106 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,39 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,63 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,12 | tấn |
| 110 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3498 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 112 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,096 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3746 | 100m3 |
| 114 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,69 | m3 |
| 115 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,44 | m3 |
| 116 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,91 | m3 |
| 117 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,84 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,19 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,53 | tấn |
| 121 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8721 | 100m2 |
| 122 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2598 | 100m3 |
| 123 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 124 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 126 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2345 | 100m2 |
| 127 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 128 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 132 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1736 | 100m2 |
| 133 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 134 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 135 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 136 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 137 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 138 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 139 | Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc thử | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,068 | 100m |
| 140 | Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc đại trà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,496 | 100m |
| 141 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 672,38 | m3 |
| 142 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,89 | tấn |
| 143 | Cốt thép 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | tấn | |
| 144 | Cốt thép D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,68 | tấn |
| 145 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,0053 | 100m2 |
| 146 | Thép bản, thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,99 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,99 | tấn |
| 148 | Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368 | 1 mối nối |
| 149 | Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,1958 | tấn |
| 150 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,06 | m3 |
| 151 | Bê tông C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,29 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | tấn |
| 154 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 155 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | 100m2 |
| 156 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 157 | Cát cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2396 | 100m3 |
| 158 | Xây tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,134 | m3 |
| 159 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 438,26 | m2 |
| 160 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,98 | m3 |
| 161 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 162 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2442 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3 | m3 |
| 164 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 165 | Đào cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1591 | 100m3 |
| 167 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 168 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5564 | 100m3 |
| 170 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 171 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,464 | 100m |
| 172 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | số bộ |
| 173 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 174 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | tháng |
| 175 | Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *9tháng+5% / lắp+tháo*1lần: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8806 | tấn |
| 176 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 177 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 180 | Tấm tôn 4x6x0.02m: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,54 | tấn |
| 181 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | số bộ |
| 182 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 183 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | tháng |
| 184 | Sản xuất cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,7504 | m |
| 185 | Đóng cọc ván thép cọc ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1344 | 100m |
| 186 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5456 | 100m |
| 187 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1344 | 100m |
| 188 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 189 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 190 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | tháng |
| 191 | Khấu hao VLC =1.5 %/ tháng *2.8 tháng+5% / lắp+tháo*4 lần: | 2,6935 | tấn | |
| 192 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,13 | tấn |
| 193 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,52 | tấn |
| 194 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,52 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 196 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 198 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 199 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 200 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tháng |
| 201 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,616 | m |
| 202 | Đóng cọc ván thép cọc ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 100m |
| 203 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 204 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 100m |
| 205 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 206 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 207 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tháng |
| 208 | Gia công đà giáo thi công mố trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1346 | tấn |
| 209 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,21 | tấn |
| 210 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,84 | tấn |
| 211 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,84 | tấn |
| 212 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 213 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần |
| 214 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | tháng |
| 215 | Gia công đà giáo thi công trụ trên cạn. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5643 | tấn |
| 216 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,34 | tấn |
| 217 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,36 | tấn |
| 218 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,36 | tấn |
| 219 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 220 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | lần |
| 221 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | tháng |
| 222 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3085 | tấn |
| 223 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 224 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,82 | tấn |
| 225 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,82 | tấn |
| 226 | Số bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | số bộ |
| 227 | Số lần luân chuyển: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | lần |
| 228 | Thời gian sử dụng của 1 bộ: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | tháng |
| 229 | Gia công đà giáo thi công bản hẫng mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5338 | tấn |
| 230 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | tấn |
| 231 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2 | tấn |
| 232 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2 | tấn |
| 233 | Cát đắp K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,186 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất bao bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3016 | 100m3 |
| 235 | Lắp ống bê tông đoạn ống dài 3m - D1500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8656 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3678 | 100m3 |
| 237 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1133 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1306 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1306 | 100m3/1km |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9052 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9052 | 100m3/1km |
| V | CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN-ĐƠN NGUYÊN PHẢI | |||
| 1 | DẦM BTCT DUL "I", L=33M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | dầm |
| 2 | DẦM BTCT DUL "I", L=24.54M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | dầm |
| 3 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,69 | m3 |
| 4 | Cốt thép tròn các loại 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,14 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tròn các loại D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,33 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5761 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dầm I-33 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 8 | Lắp dựng dầm I-24.54 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 dầm |
| 9 | Gối cầu cao su 300x400x74m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Gối cầu cao su 250x400x63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 13 | Dán keo epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m |
| 15 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | 100m |
| 16 | Bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 18 | Vữa keo Britflex | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,32 | kg |
| 19 | Gia công ống nhôm thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xốp cứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 22 | Tấm inox dày 3mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 23 | Vít nở D5mm, L=50mm: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,52 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lan can, D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 26 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9381 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,13 | m3 |
| 30 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | tấn | |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1089 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,27 | m3 |
| 37 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 38 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2798 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch terzzalo 40x40x3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,96 | m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 42 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1 | tấn |
| 43 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,29 | m2 |
| 45 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1 | tấn |
| 46 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | bộ |
| 47 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | bộ |
| 48 | Bê tông gờ bánh chắn C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,86 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép, 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1576 | 100m2 |
| 51 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 52 | Thép ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,05 | tấn |
| 53 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 54 | Lắp đặt lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,73 | m2 |
| 55 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,64 | tấn |
| 56 | Bulong M22 L=708mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 57 | Bulong M10 L=45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D159/168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7781 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5091 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nối chữ T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nối 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Bu lông M10mm mã kẽm L=40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 63 | Lưới chắn rác bằng gang (4.44Kg/bộ): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 64 | Thép bản 610x80x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 65 | Thép đúc: | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 66 | Bu lông M18mm, L=500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 67 | Bu lông M10mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Nắp đậy ống lắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Xây tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 70 | Lớp phòng nước màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 71 | Bê tông C25, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 73 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 74 | Gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 76 | Bu lông D27, L=25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,946 | 100m |
| 79 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,82 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,69 | tấn |
| 82 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8679 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1295 | 100m2 |
| 84 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1295 | 100m2 |
| 85 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 912,95 | m2 |
| 86 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,57 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép D>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1721 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5137 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 92 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 93 | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG màng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,7 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.064 | 1cấu kiện |
| 95 | Bê tông tấm đan C25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,76 | m3 |
| 96 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,61 | tấn |
| 97 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6145 | 100m2 |
| 98 | Biển B5.1, C2.1, C2.3 (150cm x150cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | biển |
| 99 | Biển C1.1.3, C1.1.4 (50cm x50cm): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 100 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 101 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Đèn BH998P đèn báo hiệu chớp liên tục (chớp vàng, ký hiệu Q): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 104 | Đèn BH998P đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F): | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Bê tông C30 (bệ mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,86 | m3 |
| 106 | Bê tông C30 (tường thân tường cánh mố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,39 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,63 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,12 | tấn |
| 110 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3498 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 112 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,096 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3746 | 100m3 |
| 114 | Bê tông C30 (thân trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,69 | m3 |
| 115 | Bê tông C30 (bệ trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,44 | m3 |
| 116 | Bê tông C30 (xà mũ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,91 | m3 |
| 117 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,84 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,19 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,53 | tấn |
| 121 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8721 | 100m2 |
| 122 | Đào đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2598 | 100m3 |
| 123 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 124 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 126 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2345 | 100m2 |
| 127 | Tạo nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 128 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 132 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1736 | 100m2 |
| 133 | Bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 134 | Thanh neo D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 135 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 136 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 137 | Giấy dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 138 | Vữa cường độ cao C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 139 | Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc thử | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,068 | 100m |
| 140 | Ép cọc BTCT - Cấp đất I - Cọc đại trà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,496 | 100m |
| 141 | Bê tông C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 687,1 | m3 |
| 142 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,13 | tấn |
| 143 | Cốt thép 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | tấn | |
| 144 | Cốt thép D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,87 | tấn |
| 145 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,7413 | 100m2 |
| 146 | Thép bản, thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,99 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,99 | tấn |
| 148 | Nối cọc vuông BTCT, KT 40x40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368 | 1 mối nối |
| 149 | Sản xuất thép hình, thép bản mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,1958 | tấn |
| 150 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,06 | m3 |
| 151 | Bê tông C25 bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,29 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | tấn |
| 154 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 155 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | 100m2 |
| 156 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m2 |
| 157 | Cát cố xi măng 6% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2396 | 100m3 |
| 158 | Xây tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,134 | m3 |
| 159 | Diện tích ốp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 438,26 | m2 |
| 160 | Bê tông C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,98 | m3 |
| 161 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 162 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2442 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3 | m3 |
| 164 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 165 | Đào cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1591 | 100m3 |
| 167 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 168 | Bê tông lót C8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5564 | 100m3 |
| 170 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 171 | Cừ tràm L=4.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,464 | 100m |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,207 | 100m3 |
| 173 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1133 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1306 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1306 | 100m3/1km |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9052 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9052 | 100m3/1km |
| 178 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,024 | 100m3 |
| 179 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,688 | 100m3 |
| 181 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,688 | 100m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| W | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG CÁC CẦU | |||
| X | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU THỦY LỢI GIỮA 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Biển |
| 5 | Điều chỉnh phao D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 6 | Chống bồi rùa phao D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU XẺO KHẾ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Biển |
| 5 | Cung cấp, thả phao, trục phao D800 (đã bao gồm đèn, xích neo, rùa) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 6 | Điều chỉnh phao D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 7 | Chống bồi rùa phao D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 8 | Tàu kéo công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,63 | Ca |
| 9 | Tàu kéo công suất ≥ 75CV thường trực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 249,38 | Ca |
| 10 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc)công suất ≥ 23CV nổ máy hoạt động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,63 | Ca |
| 11 | Xuồng cao tốc (Ca nô cao tốc) công suất ≥23CV nổ máy hoạt động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 249,38 | Ca |
| 12 | Chỉ huy điều tiết: 1 công/ ca x 3 ca x số ngày điều tiết bằng trạm x số trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285 | Công |
| 13 | Công nhân điều tiết | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 570 | Công |
| 14 | Bảng hiệu tên trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Loa nén | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Cờ hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Tủ thuốc cứu sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Bộ đàm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đèn pin | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Ống nhòm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Máy ảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| Z | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU KÊNH ÔNG HUYỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Biển |
| AA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY CẦU NGÃ CẠY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm dài 5,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn đường kính 125mm dài 6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông, biển 1,2x1,2m, có biển phụ 0,7x1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Biển |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,97% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 391.222.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố, trụ trên nền cọc khoan nhồi BTCT hoặc cọc đóng BTCT. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất hoặc cọc cát hoặc giếng cát; Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống tròn và cống hộp BTCT. c)Có tổng giá trị xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 391.222.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Hóa đơn VAT.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 391.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS hạng mục cầu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS hạng mục đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 7 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nền đất yếu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc nền móng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 3 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 6 |
| 5 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính mũi khoan ≥ 1,0 m | 4 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 4 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1 m3 | 5 |
| 10 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 4 |
| 12 | Lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 5 |
| 13 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 2 |
| 14 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Búa rung | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Búa đóng cọc | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi