Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2022, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,053,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.705319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41063E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,196 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,196 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Lục Sơn, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2022, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.053.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lục Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5723 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,2346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8919 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7255 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8667 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 49,9771 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,1173 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8288 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6623 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,0582 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3185 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9887 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,854 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,3354 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9257 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0225 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7451 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,5999 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6706 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,6117 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 64,2902 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 124,4524 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6628 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7523 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9286 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18-22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,2885 | m3 |
| 41 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.059,2602 | kg |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0593 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 89,9584 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3551 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,48 | m |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 57 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,68 | m |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Mua Thép hộp 20x20x1.8m; 20x40x1.8 và 40x80x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 895,17 | kg |
| 60 | Mua Thép bản 3-5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67,12 | kg |
| 61 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9623 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 962,29 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 76,7204 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 614,9463 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 733,2435 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 200,246 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 553,476 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 160,2974 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 162,16 | m |
| 70 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,9744 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 116,52 | m |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 535,2984 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x125mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,2125 | m2 |
| 74 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 57,5296 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,2336 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.447,017 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 815,192 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2053 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led 1x36W) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 54 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 585 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 208 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 760 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 708 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 585 | m |
| 102 | Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | hộp |
| 104 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 600x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Nối góc ống luồn dây điện DK20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | cái |
| 110 | Nối góc ống luồn dây điện DK25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Ba chạc ống luồn dây điện DK20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 114 | Mua thép V63x63x6 L=2.5m làm cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,346 | kg |
| 115 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 49,5 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Bầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | m |
| 122 | Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Sắt đỡ chân bật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | kg |
| 125 | Mua Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cọc |
| 127 | Mua Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | m |
| 128 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương - dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | m |
| 129 | Kéo rải dây đồng chống sét Cáp đồng trần M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | m |
| 130 | Mua đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Bộ phát wifi TP-Link WR841N Wireless 300Mbps: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Cáp UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 165 | m |
| 133 | "Lắp đặt dây cáp đồng UTP, uTP CAT 6, | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 165 | m |
| 135 | Bộ Switch 10 cổng RJ45 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Đầu bấm cáp CAT6E-RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | chiếc |
| 148 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | chiếc |
| 149 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | chiếc |
| 150 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.705319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41063E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,196 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,196 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi