Gói thầu: Thi công xây dựng hàng rào trạm radar Tân Sơn Nhất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hàng rào trạm radar Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:34:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,291,835,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hàng rào trạm radar Tân Sơn Nhất Xây dựng hàng rào trạm Radar Tân Sơn Nhất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Năng lực của nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; - Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu chứng minh các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi. - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay Miền Nam – CN Tổng Công ty Quản lý bay miền Nam – Công ty TNHH -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam. Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 024 3827 1636 Fax: 024 3827 2597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ giao thông vận tải Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 39413201 Fax: 024 39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Các thiết bị sử dụng trong công trình | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí thực hiện các biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các hoạt động điều hành bay của Trạm radar Tân Sơn Nhất | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 28,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường hiện trạng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,524 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ móng hiện trạng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,5 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,5 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | gốc cây |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,531 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,322 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,322 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,998 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,884 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,325 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,651 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,369 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó vỉa | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,679 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,213 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây ván khuôn đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,424 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,215 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,125 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,039 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,194 | tấn |
| 29 | Đắp đất đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,039 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 15,593 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 23,005 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,157 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,213 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,174 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,174 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,204 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,716 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,281 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,026 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,165 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,93 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,219 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,215 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,721 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô ô văng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,078 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,012 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,033 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường ngoài nhà, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 7,214 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,728 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,308 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,168 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,187 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 95,9 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 29,72 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,6 | m2 |
| 57 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 9,9 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 13,12 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 16,652 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,05 | m2 |
| 61 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 13,36 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 25,4 | m |
| 63 | Kẻ ron tường dày 20mm sâu 10mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,8 | m |
| 64 | Đắp nổi trang trí mặt dày 50mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,78 | m2 |
| 65 | Đóng lưới chống nứt tường khổ rộng 20cm, giao tường , cột, dầm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 64,5 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 13,12 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 9,57 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 21,48 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 36,38 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 13,12 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,764 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,73 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 14,78 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc tam cấp, ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,124 | m2 |
| 75 | Lát đá chẻ KT 200x50 bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6,46 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,32 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch trang trí 50x200mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,07 | m2 |
| 78 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,7 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,7 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 95,9 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 46,582 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 31,484 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 16,17 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 142,482 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 47,654 | m2 |
| 86 | Thi công trần thạch cao khung nổi, chống ẩm KT 600x600mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,73 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,76 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,54 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,82 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,9 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cửa sổ bật chữ A khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,36 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,072 | 100m2 |
| 93 | Tháo dỡ nắp đan bê tông cốt thép hiện trạng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11 | cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng tấm đan thép KT 960x650 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11 | cái |
| 95 | Gia công, lắp dựng cống chính | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 14,88 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 97 | Gia công, lắp dựng cổng phụ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,64 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ hiển thị thông tin của Trạm radar Tân Sơn Nhất (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 99 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 9,689 | m2 |
| 100 | Thi công vách bằng tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 8,474 | m2 |
| 101 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp kệ để bình chữa cháy kệ đôi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp bộ tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 105 | Cung cấp dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,053 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,053 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1.248,966 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 18 | m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,35 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,376 | tấn |
| 111 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11 | 100m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,621 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,974 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,647 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,647 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11,08 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 57,2 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,697 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,394 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5,104 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,174 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,856 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,655 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,03 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,122 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,18 | m3 |
| 127 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,036 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,001 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,007 | tấn |
| 130 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6,253 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6,253 | tấn |
| 132 | Gia công lắp đặt bản mã liên kết chân cột | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,541 | tấn |
| 133 | Cung cấp bu lông M12 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2.748 | cái |
| 134 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,356 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 32,72 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 32,72 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 32,72 | m2 |
| 138 | Lắp đặt cửa gập bằng lưới thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 21,6 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hàng rào lưới thép, dây kẽm gai | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1.664,378 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, 1 bóng led 150W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 31 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 1.5mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 31 | cần đèn |
| 3 | Cáp CXV 4Cx10mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 50 | m |
| 4 | Cáp CV 1Cx10mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 50 | m |
| 5 | Cáp CXV 3Cx6mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 670 | m |
| 6 | Cáp CXV 3Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 80 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 580 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 70 | m |
| 9 | Cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 18 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 18 | mối |
| 11 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 30 | m |
| 12 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (H400 xW300 xD200 x1.2mm) + (Busbar, phụ kiện) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 13 | MCB 3P - 32A - 10kA | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P - 20A - 6kA | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4 | cái |
| 15 | MCB 2P - 16A - 6kA | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P - 16A - 4,5kA | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P - 10A - 4,5kA | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 18 | RCBO 1P+N - 20A - 4.5kA | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 19 | Đen đơn 1.2m, bóng led Tube 1x18W, máng trơn gắn áp tường | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 20 | Đen đôi 1.2m, bóng led Tube 1x18W, máng trơn gắn áp tường | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 21 | Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt nạ, đế âm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | cái |
| 23 | Máy lạnh 2 cục gắn tường 1HP | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | máy |
| 24 | Ống gas máy lạnh D6.4mm + Ống cách nhiệt | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,05 | 100m |
| 25 | Ống gas máy lạnh D12.7mm + Ống cách nhiệt | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,05 | 100m |
| 26 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 45 | m |
| 27 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 135 | m |
| 28 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 55 | m |
| 29 | Ống nước ngưng máy lạnh PVC D21 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt kim phan tán sét và giải tỏa điện tích loại bốn chổi xoắn + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 75 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11 | mối |
| 33 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 17,4096 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,116 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, chiều rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 12,772 | m3 |
| 36 | Đào mương cáp điện bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 9,975 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0577 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0442 | 100m3 |
| 39 | Rải băng báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,57 | 100m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,2185 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,2185 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ống PPR D20x1.9mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,011 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25x2.3mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,093 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32x2.9mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,161 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,083 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D90x4.9mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,051 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42x3.0mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,007 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D60x3.0mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D90x3.8mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,062 | 100m |
| 9 | Ống thông hơi uPVC D60x3.0mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,085 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D168x7.3mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D1200mm, đoạn 3m | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | đoạn ống |
| 12 | Co uPVC D20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5 | cái |
| 13 | Co uPVC D25mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 7 | cái |
| 14 | Co uPVC D32mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11 | cái |
| 15 | Lơi uPVC D25mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 16 | Nối giảm uPVC D25x20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 17 | Tê giảm uPVC D25x20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 18 | Tê đều uPVC D25mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | cái |
| 19 | Co răng trong uPVC D20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | cái |
| 20 | Nối uPVC D32mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp dây nối mềm D20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 22 | Co uPVC D90mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 23 | Thông tắc sàn D114mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 24 | Lơi uPVC D114mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5 | cái |
| 25 | Y đều uPVC D114mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 26 | Thông tắc sàn D90mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 27 | Co uPVC D42mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 28 | Nối giảm uPVC D60x42mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lơi uPVC D60mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5 | cái |
| 30 | Lơi uPVC D90mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4 | cái |
| 31 | Lơi uPVC D168mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 32 | Y giảm uPVC D90x60mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 33 | Co thông hơi uPVC D60mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4 | cái |
| 34 | Bồn nước mái inox 500L (loại ngang) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bể |
| 35 | Cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 36 | Lavabo + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 38 | Phễu thu sàn D60mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 39 | Vòi sen | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 40 | Xí bệt | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 41 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 42 | Hộp giấy | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp cùm omega D25 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp cùm omega D32 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp cùm omega D60 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp cùm omega D90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp phao cơ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp phao điện | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 49 | Luppe D32mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 50 | Van PPR D25mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4 | cái |
| 51 | Van PPR D32mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 52 | Van đồng D27mm (xả đáy bồn) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 53 | Y lọc D32mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 54 | Nối mềm D32 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h, H=10m.H20, HP=0.5kW | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,1404 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 14,1321 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,074 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,1978 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,747 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,152 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,95 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,806 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành bể, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,214 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,852 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể, nắp đan | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,05 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng thành bể | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,026 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,068 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,02 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp thăm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,052 | tấn |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 24,128 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5,824 | m2 |
| 75 | Cung cấp nắp thăm bể tự hoại | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC CẦU DẪN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,324 | 100m |
| 2 | Ép cọc xiên (HS 1.22), cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,324 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 28 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,688 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,032 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,5435 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,3195 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,5397 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 68,7744 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 88,132 | m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x200x50mm) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp dựng dầm cầu T dài 11m bằng phương pháp đầu cầu trên cạn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 8 | dầm |
| 13 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,68 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0333 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,929 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK >=18mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,8741 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 8,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,9295 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,9328 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,4979 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 21,6 | m3 |
| 22 | Quét chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 88,8 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,888 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,888 | 100m2 |
| 25 | Đào móng chân khay, máy đào | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5,76 | 100m3 |
| 26 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1, K95 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0576 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,154 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 17,952 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,8961 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,1255 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0758 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M350, PCB40 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,4784 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan, bằng máy | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 77 | cái |
| 36 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,8651 | tấn |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 15 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0874 | tấn |
| 39 | Công tác lắp đặt bu lông nở D16 khe co giãn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 80 | cái |
| 40 | Bê tông khe co giãn M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,269 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép gờ lan can | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,385 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,0003 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can D | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,9426 | tấn |
| 44 | Bê tông gờ lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 18,95 | m3 |
| 45 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,8456 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,8456 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6 | cửa |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,1485 | 100m |
| 49 | Cung cấp cừ lasen (hao phí: 1.17%*2 tháng + 3.5%*2 = 9,34%) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2.017,44 | kg |
| 50 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,6 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình và cừ larsen trên cạn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,6 | 100m cọc |
| 52 | Đào móng thi công mố, máy đào | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,5258 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng),bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,935 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ thành mương kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 29,6856 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,2515 | 100m3 |
| 56 | Trải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,4843 | 100m2 |
| 57 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 29,6856 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,5836 | tấn |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 7,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.437752653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88755053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục cầu kết cấu bê tông cốt thép nhịp ≥ 12m.Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.404.284.571 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
| 6 | Máy ép cọc - lực ép: 200 T | lực ép ≥ 200 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | tự trọng ≥ 10T | 1 |
| 8 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi