Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:32:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng) Cải tạo Trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Bình và các đơn vị trực thuộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung cấp các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3824443. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục: Cải tạo Trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Bình | |||
| C | Trụ sở làm việc chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.314,334 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 824,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.391,502 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.314,334 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.216,062 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô, thông ống nước | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,189 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,189 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm Sika 3 nước | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,189 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | 1lỗ |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Ống nhựa D40 dài 300 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 12 | Ống thông dầm cũ bịt 2 đầu chống thấm nước | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp mới hệ thống bản lề, phụ kiện tay nắm, khóa chốt | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | 1bộ |
| D | Cải tạo WC chung tầng 1, 2, 3, 4, 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách compact cũ đã hư hỏng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 2 | Vách compact HPL dày 18mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nam | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo rửa tay cảm ứng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh treo khăn, quần áo bằng Inox | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Máy sấy tay | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| E | Cải tạo phòng làm việc tầng 4 + khu vệ sinh | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,427 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,427 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,427 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,205 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,048 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường khi cải tạo khu vệ sinh phòng làm việc tầng 4 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,237 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát khu vực WC phòng làm việc tầng 4 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,031 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,031 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,031 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao phẳng khung xương nổi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,943 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng phần ô gió cố định, cửa nhôm xingfa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| F | Cải tạo phòng truyền thống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m2 |
| 3 | Ốp tấm nhựa phẳng giả vân gỗ PVC ốp tường lam 2 sóng KT 195x2950x15 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 97,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,875 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm xingfa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng phần ô gió cố định, cửa nhôm xingfa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,386 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,386 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 54,804 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 54,804 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 54,804 | m2 |
| G | Phòng hội trường | |||
| 1 | Ốp tường bằng gỗ nhân tạo MDF phòng hội trường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 79,475 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,397 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,397 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,397 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.285,2 | m2 |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 2 | Giá đỡ ống đồng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Vật tư phụ (băng keo trong, băng keo bạc, keo con chó…) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện ống nước (co, nối...) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ ống nước | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.038 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x6mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 322 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 11 | Đèn led panel KT 600x600 - 48W-220 V âm trần (Phòng truyền thống, làm việc tầng 4) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Đèn led panel KT 400x400 - 36W-220 V âm trần (Tầng 5) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 3x36W bóng led | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần 250x250 bóng led 12W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 15 | Đèn Downlight âm trần bóng led 7W (Nhà vệ sinh tầng 2) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đèn Downlight âm trần bóng led 9W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần 250x250 bóng led 12W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 32A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 10KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 50A dòng ngắn mạch 36KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện chứa 18 cực MCB | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| I | Hạng mục 2: Cải tạo Nhà luyện tập thể dục thể thao | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 403,418 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,171 | m3 |
| 3 | Sơn hoàn thiện nền | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 403,418 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường bằng tôn hiện có | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 429,894 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường để lắp cửa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,686 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,005 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,557 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,691 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,3 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,5 | kg |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,281 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,341 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,281 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,341 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh, cửa nhôm xingfa; kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa; kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 71,285 | m2 |
| 21 | Gia công khung thép giằng hệ vách kính VK1 làm mới | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 152,951 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 23 | Bộ tời cửa cuốn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa cuốn: Bộ lưu điện | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Tường bao bằng tấm cách nhiệt panel PU ( 3 lớp dày 50) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 382,452 | m2 |
| 26 | Gia công ke thép hệ thống góc và nẹp viền | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 133,298 | kg |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 440,22 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn chiều dày 0.42 ly | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 440,22 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. hệ thống kèo hiện có | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 689,341 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 689,341 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200,772 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200,772 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200,772 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 200,772 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 769,25 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 3 | Lắp đèn led high bay 100W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 30A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 400x400 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 10-12 MCB | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | Hạng mục 3: Cải tạo Trụ sở công đoàn viên chức | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 302,789 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 503,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 141,928 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 302,789 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 645,898 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 81,62 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh, cửa nhôm xingfa; kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,555 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh, cửa nhôm xingfa; kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa; kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,63 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt Inox bảo vệ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,96 | m2 |
| 12 | Băm mặt granito bậc cấp hiện có | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,536 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,536 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,152 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,152 | m2 |
| L | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 103,218 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,741 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch KT 400x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 103,218 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 133,055 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 133,055 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 133,055 | m2 |
| 7 | Ốp tường bằng gỗ nhân tạo MDF phòng hội trường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,538 | m2 |
| M | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi, xịt, Rumine | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rumine | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ vách compact cũ đã hư hỏng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 9 | Vách compact HPL dày 18mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,571 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch KT 400x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,571 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 96,922 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 96,922 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao phẳng khung xương nổi(Trần nổi Vĩnh tường Fineline 610x1210 tấm thạch cao Gymproc 9mm phủ PVC) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,109 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 406,51 | m2 |
| N | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân vườn bị hỏng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 2 | Lát gạch tezarro 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,481 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 7 | Ốp gạch Hạ Long | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ tự nhiên | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài hàng rào(Hệ số nhân công x 0.7) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 201,886 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 201,886 | m2 |
| O | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 628 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 3 | Đèn led panel KT 400x400 - 36W-220 V âm trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight âm trần bóng led 9W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| P | Hạng mục 4: Cải tạo Trụ sở làm việc Liên đoàn lao động huyện Lệ Thủy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (Hệ số nhân công x 0.7) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 247,424 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 247,424 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,096 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính cầu thang | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhôm xingfa. kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,023 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,568 | m2 |
| Q | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,462 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,462 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (Trần chìm phằng Vĩnh Tường Basi, tấm thạch cao Gymproc 1220x2440x12,7mm) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120,709 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120,709 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120,709 | m2 |
| 6 | Ốp tường bằng gỗ nhân tạo MDF phòng hội trường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,502 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp đá bậc cấp hiện có | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,012 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,012 | m2 |
| R | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thay vách kính bị vỡ của nhà vệ sinh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách compact cũ đã hư hỏng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 13 | Vách compact HPL dày 18mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 409,991 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 409,991 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 409,991 | kg |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 160,356 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn chiều dày 0.42 ly | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 160,356 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 282,15 | m2 |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài hàng rào | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,444 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,444 | m2 |
| T | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 3 | Đèn led panel KT 400x400 - 36W-220 V âm trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight âm trần bóng led 9W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cáp điện LV ABC 2x25 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 10 | Đèn led panel KT 400x400 - 36W-220 V âm trần | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Đèn Downlight âm trần bóng led 9W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 pha | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Kẹp cáp IPC | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 500x350x150 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 10KA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2500 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Hộp kiểm tra | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| U | THIẾT BỊ | |||
| V | Hạng mục: Cải tạo Trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Bình | |||
| 1 | THÀNH TÍCH THI ĐUA KHEN THƯỞNG LÃNH ĐẠO QUA CÁC THỜI KỲ GIAO ĐOẠN PHONG TRÀO HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY GIAI ĐOẠN XÃ HỘI CHỦ NGHĨA LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Logo: Ngôi sao , Lưỡi liềm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trống Đồng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Logo: Liên đoàn lao động | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn thờ tam cấp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tượng Bác Võ Nguyên Giáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ lư đồng bàn thờ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bình hoa bằng sứ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ kính trưng bày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ nhân tạo | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Kệ Inox trưng bày hiện vật | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Khung ảnh mua sẵn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 15 | Thảm đỏ sân khấu | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,451 | m2 |
| 16 | Màn rèm cửa sổ bằng vải cuốn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 17 | Màn rèm cửa đi bằng vải nhựa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 18 | Chậu cây cảnh | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | chậu |
| 19 | Điều hòa casette âm trần 24000 BTU | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | CÂU KHẨU HIỆU: * ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM * | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | BẢNG DI HUẤN | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | CÂU KHẨU HIỆU: * NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM * | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Tấm MiKa đỏ ghép nối | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,043 | m2 |
| 24 | Led P8 hãng LLR, autdoor Full Color | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 25 | Led P3 Indoor | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 26 | Logo: Ngôi sao, Búa liềm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH QUẢNG BÌNH | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Logo: Liên đoàn lao động | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Bục đặt tượng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Tượng Bác Hồ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| W | Hạng mục: Cải tạo Nhà luyện tập thể dục thể thao | |||
| 1 | Ghế gắn tường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lưới cầu lông | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ cầu lông đa năng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Vợt cầu lông tập luyện | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | Đôi |
| 5 | Quả cầu lông ba sao hộp 10 quả | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | Hộp |
| 6 | Lưới Bóng chuyền có cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ bóng chuyền di động | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Bóng chuyền 3 màu xuất khẩu | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | Quả |
| X | Hạng mục: Cải tạo Trụ sở Liên đoàn Lao động Viên chức | |||
| 1 | CÂU KHẨU HIỆU: * ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM * | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tấm MiKa đỏ ghép nối | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 3 | Logo: Ngôi sao, Búa liềm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Logo: Liên đoàn lao động | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Bục đặt tượng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | CÔNG ĐOÀN VIÊN CHỨC TỈNH QUẢNG BÌNH | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 18000 BTU | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| Y | Hạng mục: Cải tạo Trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động huyện Lệ Thủy | |||
| 1 | CÂU KHẨU HIỆU: * ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM * | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tấm MiKa đỏ ghép nối | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 3 | Logo: Ngôi sao, Búa liềm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Logo: Liên đoàn lao động | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Chữ "LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG HUYỆN LỆ THỦY" | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ, tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi