Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942460-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220814640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:30:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,014,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.022269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8044538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.392.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.784.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Tiên Ngoại, đoạn từ ĐH06 đến chùa Nội thôn Minh Lương Nội và đoạn từ đường gom cao tốc đến cầu Doãn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;Điện thoại 02263.550.135.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Số 11, ngõ 93 đường Trần Quang Khải, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; -Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;Điện thoại 02263.550.135.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;Điện thoại 02263.550.135.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V214,974m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,599100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9627100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V134,132m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3653100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7066100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6343100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5371100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.362,282m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V102,96m3
11Xúc cục bê tông đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0296100m3
12Vận chuyển cọc bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0296100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1432100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6582100m3
15Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,182m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,959100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6244100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5098100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V26,51100m2
20Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4987100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 20km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4987100tấn
B RÃNH BTCT ĐÚC SẴN BxH=40x60
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,16m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3673tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9342tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3344100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
7Nối thân rãnh bằng phương pháp xảm,Mô tả kỹ thuật theo chương V211mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V214cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V214cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7910 tấn/1km
C TẤM ĐAN NẮP RÃNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,69m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,109tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9202100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2141 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V214cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V214cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông nắp đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,172510 tấn/1km
D CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN BxH=40x40cm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8410 tấn/1km
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,152m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2688100m
E ỐNG CỐNG
1Ống cống D500 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V19ck
2Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn ống
3Gối cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Lắp đặt gối cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
6Ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V3ck
7Lắp đặt ống cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
8Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
11Ông cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7ck
12Lắp đặt ống bê tông D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
13Gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5ck
14Lắp đặt gối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
16Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,604m3
17Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
20Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,6563100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
22Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
F HỐ GA
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Ván khuôn mũ mố.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2110 tấn/1km
G RÃNH XÂY B60CM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,11m3
3Ván khuôn bê tông đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7394100m2
4Xây gạch XMCL xây rãnh vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,72m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,11m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
7Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9934100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3369tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3717tấn
H THANH CHỐNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 tấn/1km
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
9Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V156,5897100m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V86,396m3
11Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4558100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3198100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9307100m3
I CỐNG HỘP B=60CM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,4375100m
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,79m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,172100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9849tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4058tấn
7Lắp dựng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
8Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,947510 tấn/1km
11Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm,Mô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
12Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Ván khuôn bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
J TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V207,278m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2911100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3639100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0393100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V48,75m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V332,91m3
7Xây đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V393,17m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
9Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V304,6885100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
12Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0273100m2
K PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp bờ vây, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V195,3m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,03100m
3Tấm chắn bằng phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V328,24m
4Đào đất bờ vây, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,953100m3
L BIỂN BÁO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
2Thép cột biển báo ĐK=9cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Biển tôn sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7ck
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
M GỜ CHẮN BÁNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
2Ván khuôn gờ chắn,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
3Sơn đỏ trắng gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,65m2
N CỌC TIÊU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1963100m2
5Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
6Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
O BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
5Vữa XM mác 75 dày 2cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
P DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦNXÂY DỰNG MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,69m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,435m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3758100m2
6Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1081100m3
8Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
Q DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
7Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
8Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
9Lắp đặt hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Kẹp treo cáp VX 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
19Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
21Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Tháo hạ hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
26Tháo hạ hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
27Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
28Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
29Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
30Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
31Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
32Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
R DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cáp điện lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.022269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8044538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.392.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.784.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.51
2 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->