Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:30:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,014,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.022269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8044538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.392.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.784.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Tiên Ngoại, đoạn từ ĐH06 đến chùa Nội thôn Minh Lương Nội và đoạn từ đường gom cao tốc đến cầu Doãn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;Điện thoại 02263.550.135. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,974 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9627 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,132 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3653 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7066 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6343 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5371 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.362,282 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m3 |
| 11 | Xúc cục bê tông đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cọc bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1432 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6582 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,182 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,959 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6244 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5098 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4987 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 20km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4987 | 100tấn |
| B | RÃNH BTCT ĐÚC SẴN BxH=40x60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3673 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9342 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3344 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 7 | Nối thân rãnh bằng phương pháp xảm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | 10 tấn/1km |
| C | TẤM ĐAN NẮP RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9202 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông nắp đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1725 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN BxH=40x40cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10 tấn/1km |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2688 | 100m |
| E | ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Ống cống D500 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn ống |
| 3 | Gối cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 6 | Ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 8 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Ông cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 13 | Gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 14 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6563 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 10 tấn/1km |
| G | RÃNH XÂY B60CM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7394 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch XMCL xây rãnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,72 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,11 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9934 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3717 | tấn |
| H | THANH CHỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 tấn/1km |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5897 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,396 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3198 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9307 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP B=60CM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4375 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9849 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9475 | 10 tấn/1km |
| 11 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| J | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,278 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0393 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,91 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,17 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6885 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | 100m2 |
| K | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | 100m |
| 3 | Tấm chắn bằng phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,24 | m |
| 4 | Đào đất bờ vây, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 100m3 |
| L | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 2 | Thép cột biển báo ĐK=9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Biển tôn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| M | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 3 | Sơn đỏ trắng gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,65 | m2 |
| N | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM mác 75 dày 2cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| P | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦNXÂY DỰNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,435 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| Q | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-5.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 7 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 8 | Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 21 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Tháo hạ hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 26 | Tháo hạ hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 29 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| R | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp điện lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.022269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8044538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.392.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.784.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi