Gói thầu: Gói Số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (kể cả thiết bị nội thất) Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Hồng Ngự.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (kể cả thiết bị nội thất) Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Hồng Ngự. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:56:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,187,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Hạng mục xây dựng có kết cấu dạng cầu hoặc cảng hoặc bến phà.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.131.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình bất kỳ có kết cấu dạng cầu hoặc cảng hoặc bến phà.02 hợp đồng có tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 7.131.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.131.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + Máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 16 tấn; Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Thiết bị trắc đạc (máy kinh vĩ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (kể cả thiết bị nội thất) Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Hồng Ngự. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Hồng Ngự 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,537 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5879 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,3438 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,089 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3125 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 1 mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8935 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,1277 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,1575 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,936 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4712 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,9704 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9199 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3865 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,245 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp ĐK 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5507 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5608 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6417 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0165 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2492 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0814 | tấn |
| 25 | Thép bản nối cọc dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.875,71 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4549 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1159 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7576 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8985 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0962 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7576 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1534 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7425 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1189 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4374 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0528 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4833 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4943 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3975 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9197 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6874 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2274 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6958 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3554 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4431 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4431 | tấn |
| 56 | Trải lớp nilon VN chống mất nước XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4002 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6275 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9312 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4092 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4319 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2326 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0613 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1915 | 100m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,492 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7647 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,996 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7524 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,931 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5948 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2128 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,0138 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,324 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,0724 | m3 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 60x30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 522,97 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 60x10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 76 | Ốp tường đá chẻ vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,175 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,17 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 98x198 vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,605 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 288,17 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192,68 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 869,56 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,8499 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 222,558 | m2 |
| 84 | Phần dầm mái nằm trong trần không sơn pê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,238 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 306,17 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 479,97 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 869,56 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 434,13 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 479,97 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.304,8549 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 504,64 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 30x30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,634 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7652 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3632 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép TS4048 khoản cách 320 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5648 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5648 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,869 | 100m2 |
| 100 | LD và cung cấp trần tấm thạch cao tiêu âm dày 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 473,04 | m2 |
| 101 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm ( thao lao ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 102 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 103 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 104 | Tay vịn cầu thang ( thanh inox ốp gổ + kính cường lực ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can thanh inox kết hợp kính cường lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 106 | Lan can thanh inox kết hợp kính cường lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 107 | Lắp dựng thanh nhôm 100x100x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,96 | m2 |
| 108 | Thanh nhôm hộp 100x100x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,6 | md |
| 109 | Bộ chử inox mạ vàng KT 370 x 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 110 | Mái hiên ốp tấm ALUMINIUM có thanh treo ( đơn giá bao gồm VT & nhân công LD ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,53 | m2 |
| 111 | LD và cung cấp cửa kính dày 12ly bản lề sàn tự đóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 112 | LD và cung cấp cửa nhôm màu trắng hệ 100 kính dày 10ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m2 |
| 113 | LD và cung cấp cửa nhôm màu trắng hệ 100 kính dày 10ly có dán decal | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 114 | LD và cung cấp cửa nhôm màu trắng hệ 100 kính dày 10ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 153,2 | m2 |
| 115 | LD & Cung cấp bản lề sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 116 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 117 | LD và cung cấp ổ khoá xoay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 229,96 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN LD | |||
| C | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Inox ĐK21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm dày 1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 2.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90* nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 5.5W ( độ rọi >500cd/m2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố - 3.5W ( quang thông >180lm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần fi 110 - 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần fi 295 - 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp tường 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút thông gió 20W ( lưu lượng 546CMH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang ( 250VAC - 16A ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn ( 250VAC - 16A ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | CC+Lắp ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A ( icu = 6kA ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A ( icu = 6kA ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3 pha 20A ( icu = 6kA ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2pha 16A ( icu = 10kA ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2pha 6A ( icu = 10kA ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cáp đồng bọc CV 1 x 1,5mm2 ( 7 x 0.52mm2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc CV 1 x 2,5mm2 ( 7 x 0.67mm2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc CV 1 x 4mm2 ( 7 x 0.85mm2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc CV 1 x 6mm2 ( 7 x 1.04mm2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 1 x 16mm2 ( 7 x 1.7mm2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc CV 1 x 25mm2 ( 7 x 2.14mm2 ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa fi 20 ( độ dày 1.45+0.1mm ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa fi 25 ( độ dày 1.55+0.1mm ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa fi 32 ( độ dày 1.8+0.1mm ) lắp trên trụ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | CC+Lắp đặt hộp âm tường dùng cho ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 27 | Hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 28 | Hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 29 | Hộp cực + mặt viền cho công tắc CT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 30 | Hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 33 | CC+Lắp đặt tủ điện Composic KT 500x300x200 ( tủ ĐT + ĐL ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Đóng cọc chống sét fi16 mạ đồng L=2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 41 | Hộp cực + mặt viền cho công tắc CT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 42 | Hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 45 | CC+Lắp đặt tủ điện Composic KT 500x300x200 ( tủ ĐT + ĐL ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Đóng cọc chống sét fi16 mạ đồng L=2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 52 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt Rack4+ sứ ống chì + bulon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 ( 5kg ) + giá đỡ bình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 55 | Bình chữa cháy bột ( 4kg ) + giá đỡ bình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa fi 16 thoát nước ĐHKK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 57 | Ống đồng đôi fi 6.4x 0.7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 58 | Ống đồng đôi fi 12.7x 0.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 59 | Ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 60 | Băng quấn ống bảo ôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cuộn |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.463,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 388,892 | m2 |
| 3 | Làm vệ sinh bó nền XQ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,748 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,048 | m2 |
| 5 | Làm vệ sinh trên sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,13 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chổ tường bị nứt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,9 | m2 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,9 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,112 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.461,17 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,13 | m2 |
| 7 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,748 | 1m2 |
| 8 | Sơn lam che nắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,048 | 1m2 |
| 9 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,09 | 1m2 |
| 10 | Công tác tạm tính vệ sinh kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,72 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,905 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| J | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 301,515 | m2 |
| 2 | Vệ sinh gạch men ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| K | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,157 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,157 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,157 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 358,618 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,911 | 100m2 |
| L | NHÀ XE CÁN BỘ - NHÀ XE VI PHẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4677 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7556 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,39 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1188 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,16 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng mặt nền nhà xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 651,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0519 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2294 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1935 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5124 | tấn |
| 17 | Làm nhám mặt nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 651,6 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2195 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2195 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3265 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3265 | tấn |
| 22 | Gia công giằng thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5237 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5237 | tấn |
| 24 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,864 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,32 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn màu dày 4.5dem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2979 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 428,9797 | 1m2 |
| M | CẢI TẠO NÂNG CẤP CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| N | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0401 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 0.1x0.1 dài 1.2m đóng 9c/m2 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1479 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,579 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8046 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,526 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5315 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0251 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0948 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2296 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2519 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9645 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2992 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,13 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,74 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,208 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,712 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,86 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,598 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,338 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40, vữa XM M75, PCB40 ( nhám mặt ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 42 | LD và cung cấp cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 43 | LD và cung cấp cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 44 | LD và cung cấp ổ khoá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Kẻ Jion các mặt đứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| O | Phần phá dỡ hàng rào + cổng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6474 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0774 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3305 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cổng chính và phụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8094 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 453,8242 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,0878 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 185,3579 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260,8008 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,555 | m3 |
| P | Phần cải tạo hàng rào + cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 0.1x0.1 dài 1.2m đóng 9cây /m2 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8078 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,901 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7732 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2595 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8721 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4886 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4899 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0978 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2477 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1619 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1451 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0411 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1718 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9782 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0722 | tấn |
| 28 | Trải lớp nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4555 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3901 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4728 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9674 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6081 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1861 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5858 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7242 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8453 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 554,8829 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( cho giống với hiện trạng ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5275 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,101 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132,2505 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3078 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6078 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6078 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m2 |
| 46 | Bộ chử INOX tên công trình ( chi tiết theo thiết kế ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | LD và cung cấp cổng chính thanh inox xếp có động cơ bằng điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 48 | Gia công cổng phụ bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1588 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng phụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 50 | LD và cung cấp thép hộp 40x40x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | Md |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,3097 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,3097 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 274,2476 | 1m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.248,7 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340,274 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.248,7 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340,27 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,8 | m |
| 59 | Cắt Jion cổng chính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần fi 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi fi 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCB 2 pha 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 600W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 1,50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mm ( cuộn 50m ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - HDPE - Đường kính 25/32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| R | HẦM WC - HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC - SÂN ĐAN - BÓ VỈA | |||
| S | Hầm vệ sinh + hố ga + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0793 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,928 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8138 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,608 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9328 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,48 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,98 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đáy hầm WC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0145 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2469 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm WC ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| T | Phần sân đan | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,42 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,12 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,418 | 100m2 |
| 6 | Làm bằng phẳng sân đan bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5465 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 10m |
| U | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDBE - Đường kính 125/160 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CXV ( 4cáp 1 x 15mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 3 pha CV ( 4 cấp 1x 35mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Đà cản BTCT 1.2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | BL ven ren 2 đầu fi 22 x550 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lon den 80x80 dày 6mm fi 24 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | BL móc 16x250 + lon den | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp ABC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC + BL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC + BL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 18 | Lắp đèn Led 120W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cần đèn |
| 20 | Bulon fi 24 x1500 ( bulon neo ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa tại trụ đèn L 2.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 23 | Ốc xiếc cáp tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 24 | Bảng DONIMO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Kéo dây cáp lên đèn 1 x 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CXV /DSTA 2x 10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CXV /DSTA 2x 6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 31 | Làm đầu cốt đồng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 25/32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 33 | Luồn xoắn fi 20 từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| V | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6166 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền công trình hiện trạng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (độ sâu ảnh hưởng 0,5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,439 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Rk=19KN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,748 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6633 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3317 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,878 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,878 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5066 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (vận chuyển tiếp 55km) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7968 | 100tấn |
| W | CẢI TẠO CẦU BẾN | |||
| X | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8236 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0324 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,82 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bậc thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5432 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5432 | 1m2 |
| Y | Phần thi công mới | |||
| Z | Mặt bằng thi công cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| AA | Khung định vị thi công đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2946 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4125 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,381 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,381 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2946 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4125 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép hình khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 586 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình W FSP - IA, chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình W FSP - IA, chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,02 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,02 | 100m |
| 12 | Đắp bao tải đất tạo đê quay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | M3 |
| 13 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17.773 | kg |
| 14 | Bơm nước trong vòng vây để thi công cầu bến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.000 | ca |
| AB | Cọc BTCT 300x300 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,398 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1414 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9865 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8697 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| AC | Công tác bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,581 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 3 | Nilong lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0975 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1225 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4987 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2439 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2616 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2596 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2288 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5134 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK =12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0831 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5237 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK =18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0495 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng dưới nước , ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng dưới nước , ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1903 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng dưới nước , ĐK =16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6407 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6984 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2725 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0627 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 25 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4237 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,81 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép mạ kẽm D60 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,89 | kg |
| 28 | Cung cấp thép mạ kẽm hộp 30x60 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,38 | kg |
| 29 | Cung cấp thép mạ kẽm hộp 30x30 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 207,4 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,0446 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp vỏ cao su chống va đập | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| AE | Khối nhà làm việc | |||
| AF | Phòng trực của đội tuần tra giao thông (phòng cơ yếu) | |||
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AG | Phòng trực (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Giá để văn phòng phẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AH | Phòng họp giao ban (Phòng 14 người x 1 phòng) | |||
| 1 | 1 Bộ bàn họp hội trường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2HP Inverter | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AI | Phòng làm việc CBCS (tận dụng lại 50% thiết bị cũ) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Ghế tựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| AJ | Phòng tiếp dân (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế họp tiếp khách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AK | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình Dragon powder MFZ8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 2 | Bình Dragon powder CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Hạng mục xây dựng có kết cấu dạng cầu hoặc cảng hoặc bến phà.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.131.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình bất kỳ có kết cấu dạng cầu hoặc cảng hoặc bến phà.02 hợp đồng có tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 7.131.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.131.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + Máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 16 tấn; Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 16 | Máy khoan | Không yêu cầu | 4 |
| 17 | Thiết bị trắc đạc (máy kinh vĩ hoặc toàn đạc) | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi