Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944241-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220944121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, Ngân sách phường, Ngân sách xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:54:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30916E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.515.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp loại công trình hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lênđang còn hạn sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa TDP6
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, Ngân sách phường, Ngân sách xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Hà QBC; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng QBCC, Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Không


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,3163m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V29,7721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V6,267m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3229m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2183m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
8Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8912m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
10Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2553m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,8656m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5951m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6519m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0557m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146,4672m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5306m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V158,8822m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6761m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V182,9796m2
20Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5762m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,8072m2
22Bê tông giằng lan can, giằng mái đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062m3
23Ván khuôn giằng lan can, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,598m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,91kg
28Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,728m3
29Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8721m3
30Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3363m3
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Xây tường bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,3045m3
32Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4593m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4651m3
34Xây lan can bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3177m3
35Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2705m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,9334m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V546,4702m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3368m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,9914m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,2357m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,83m
42Cắt chỉ âm R20 sâu 10 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,83m
43Ốp tường gạch Inax loại vĩ KT 300x300, kích thước viên 45x90 màu vàng nhẹ, vữa XM M75, PCB40-phần chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,267m2
44Ốp tường gạch Inax loại vĩ KT 300x300, kích thước viên 45x90 màu vàng nhẹ, vữa XM M75, PCB40-phần Tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V95,5344m2
45Đào móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,4699m3
46Đắp cát nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8262m3
47Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5405m3
48Bê tông lót móng bậc cấp rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
49Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4541m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- Nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2704m2
51Cắt roăng a200 nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
52Lắp dựng lan can Inox cao 900 (Khoán gọn)-Lan can ram dốcInox 304 hoặc tương đương10,2m
53Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Bình Định hoặc tương đương4,433m2
54Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào chân trụ có chốt InoxBình Định hoặc tương đương2,836m2
55Lát đá Granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Bình Định hoặc tương đương25,8494m2
56Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM M75, PCB40Thạch Bàm hoặc tương đương317,3782m2
57Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 vữa XM M75, PCB40Viglacera hoặc tương đương13,429m2
58Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600vữa XM M75, PCB40Viglacera hoặc tương đương52,8816m2
59Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact màu ghi dày 12mm (Khoán gọn)HPL hoặc tương đương7,3585m2
60Ốp chân tường Gạch Granite 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,43m2
61Mua Cửa đi mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmXingfa hoặc tương đương29,969m2
62Mua Cửa sổ mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmXingfa hoặc tương đương49,289m2
63Mua Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmXingfa hoặc tương đương12,035m2
64Mua Cửa lật khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(Bao gồm công lắp đặt)Xingfa hoặc tương đương0,72m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V79,978m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,035m2
67Hoa sắt cửa Inox 14x14x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương25,561m2
69Gia công xà gồ thép tráng kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.234,4866kg
70Gia công thanh kèo thép tráng kẽmThép Hòa Phát hoặc tương đương313,234kg
71Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo thépThép Hòa Phát hoặc tương đương1.547,7206kg
72Gia công dầm mái thépThép Hòa Phát hoặc tương đương3.024,03kg
73Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.024,03kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉSơn Expo hoặc tương đương24,88951m2
75Vít tăng đơ ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
76Bulon M18 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
77Bulon M16 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Bulon M16 L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
79Gia công lam thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V90,5098kg
80Lắp dựng khung lam thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,2616m2
81Sơn tĩnh điện lam thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,63881m2
82Trần tấm thả Duraflex hoặc tương đương kt:600x600, D.3,5ly (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,8464m2
83Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmTôn Việt Ý hoặc tương đương304,2158m2
84Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc theo xà gồ (3 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,75cái
85Lợp tôn phẳng úp nóc rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
86Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2156m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương966,0341m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủDulux hoặc tương đương221,9334m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V174,126m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V610,848m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V330,8072m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương189,81kg
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương360,33kg
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.264,86kg
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương273,95kg
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương906,54kg
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương214,01kg
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tương đương2.015,51kg
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương334,39kg
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương33,15kg
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương1.271,38kg
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương198,67kg
103Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương17,68kg
104Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương40,26kg
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Cadivi hoặc tương đương40m
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Cadivi hoặc tương đương30m
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Cadivi hoặc tương đương90m
4Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Cadivi hoặc tương đương350m
5Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương35m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ống ruột gà)Sino hoặc tương đương350m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà)Sino hoặc tương đương230m
9Lắp đặt ổ cắm đôiSino hoặc tương đương29cái
10LĐ công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 1 lỗ và đế âmCadivi hoặc tương đương10cái
11LĐ công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 2 lỗ và đế âmCadivi hoặc tương đương2cái
12LĐ công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 3 lỗ và đế âmCadivi hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 63ACadivi hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 50ACadivi hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 32ACadivi hoặc tương đương3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 25ACadivi hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 20ACadivi hoặc tương đương5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 10ACadivi hoặc tương đương3cái
19Lắp đặt tủ chứa Automat 16P chìm tườngSino hoặc tương đương1hộp
20Lắp đặt tủ chứa Automat 8P chìm tườngSino hoặc tương đương2hộp
21Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm2Sino hoặc tương đương4hộp
22Lắp đặt cầu đấu dây 4P - 20ASino hoặc tương đương4bộ
23Lắp đặt đèn PANEL LED vuông 600x600 -48WRạng Đông hoặc tương đương22bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D300 24WRạng Đông hoặc tương đương8bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D225 18WRạng Đông hoặc tương đương5bộ
26Lắp đặt đèn LED TUBE T8 20W-1,2MRạng Đông hoặc tương đương2bộ
27Lắp đặt đèn đường phố bóng LED 75W, lắp cao 10mHaphulico TOBY hoặc tương đương2bộ
28Lắp cần đèn D42, mạ kẽm nhúng nóng cao 1, vươn 1mHaphulico hoặc tương đương21 cần đèn
29Lắp đặt quạt đảo gắn trần 360 độHatari hoặc tương đương12cái
30Lắp đặt quạt treo tườngHatari hoặc tương đương8cái
31Đào rảnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9851m3
32LĐ gạch đặc không nung bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V171viên
33Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,9831m3
34Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5518m3
35Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cáp mạng UTP CAT.5E-4PMô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt cáp quang 2F0Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
39Lắp đặt ổ cắm mạng+nhân mạng RJ45+ mặt 01 ổ cắm mạng âm tường (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm mạng+nhân mạng RJ45+ mặt 02 ổ cắm mạng âm tường (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Dây nối cọc tiếp địa thép fi12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84m
44Chân bật fi 10 (MKNN) A=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
45Cở bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L100 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm luồn dây thoát sétĐệ Nhất hoặc tương đương9m
47Culier ôm ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmĐệ Nhất hoặc tương đương3m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương70m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương4m
4Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 42mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương14cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương10cái
8Lắp đặt tê thu PVC ĐK 27/21mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
9Lắp đặt côn thu PVC ĐK 27/21mmĐệ Nhất hoặc tương đương9cái
10Lắp đặt tê ren trong ĐK 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt măng sông ren trong ĐK 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương9cái
12Lắp đặt măng sông ren ngoài ĐK 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
13Lắp đặt kép 2 đầu ren ngoàiĐệ Nhất hoặc tương đương9cái
14Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + Xi phongInax hoặc tương đương2bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiInax hoặc tương đương2bộ
16Lắp đặt gương soiInax hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngInax hoặc tương đương2bộ
18Lắp đặt tiểu treo namInax hoặc tương đương2bộ
19Lắp đặt xí bệtInax hoặc tương đương3bộ
20Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmMinh Hòa hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt phễu thu nước sàn 120x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Dây cấp nước Lavabo+xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5dây
23Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMinh Hòa hoặc tương đương1cái
24Lắp đặt van khóa- Đường kính 27mmMinh Hòa hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Tân Á hoặc tương đương1bể
26Lắp đặt Zacco ren - Đường kính 227mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt bộ ren téc nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmĐệ Nhất hoặc tương đương2m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương20m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương20m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương24m
32Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 34mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương9cái
34Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương9cái
35Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương14cái
36Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương7cái
37Lắp đặt Y PVC ĐK 60mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
38Lắp đặt Y PVC ĐK 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương5cái
39Lắp đặt Y PVC ĐK 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
40Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
41Lắp đặt côn thu PVC ĐK 60/34mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
42Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90/34mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
43Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90/60mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmĐệ Nhất hoặc tương đương12m
45LĐ ống nhựa PVC D90Đệ Nhất hoặc tương đương46m
46Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương9cái
47Cầu chắn rác D90 Inox 304Đệ Nhất hoặc tương đương9cái
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6755m3
2Lót đệm cát dày 50 tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258m3
3Bê tông lót đáy bể chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6773m3
4Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0877m3
5Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2475m2
6Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2475m2
7BT tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3628m3
8Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m2
9Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4kg
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V138,0151m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,02m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9415m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch-Tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,6446m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông -Giằng móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V10,0038m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông -Bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5258m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V74,1157m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30916E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.515.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp loại công trình hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lênđang còn hạn sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự).54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự).54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 07 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm bàn 1,5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->