Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, Ngân sách phường, Ngân sách xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:54:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30916E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.515.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp loại công trình hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lênđang còn hạn sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Xây dựng nhà văn hóa TDP6 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, Ngân sách phường, Ngân sách xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý
Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3824298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Bắc Lý Địa chỉ: Đường Hoàng Sâm, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824298 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3163 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7721 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3229 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2183 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8912 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2553 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8656 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5951 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6519 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0557 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4672 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5306 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8822 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6761 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,9796 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8072 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng lan can, giằng mái đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng lan can, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,598 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | kg |
| 28 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,728 | m3 |
| 29 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8721 | m3 |
| 30 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3363 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung (4 dọc 1 ngang)- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Xây tường bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3045 | m3 |
| 32 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4593 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2705 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,9334 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,4702 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3368 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9914 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2357 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,83 | m |
| 42 | Cắt chỉ âm R20 sâu 10 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,83 | m |
| 43 | Ốp tường gạch Inax loại vĩ KT 300x300, kích thước viên 45x90 màu vàng nhẹ, vữa XM M75, PCB40-phần chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch Inax loại vĩ KT 300x300, kích thước viên 45x90 màu vàng nhẹ, vữa XM M75, PCB40-phần Tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5344 | m2 |
| 45 | Đào móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4699 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8262 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5405 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng bậc cấp rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 49 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4541 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- Nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2704 | m2 |
| 51 | Cắt roăng a200 nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox cao 900 (Khoán gọn)-Lan can ram dốc | Inox 304 hoặc tương đương | 10,2 | m |
| 53 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Bình Định hoặc tương đương | 4,433 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào chân trụ có chốt Inox | Bình Định hoặc tương đương | 2,836 | m2 |
| 55 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Bình Định hoặc tương đương | 25,8494 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Thạch Bàm hoặc tương đương | 317,3782 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Viglacera hoặc tương đương | 13,429 | m2 |
| 58 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600vữa XM M75, PCB40 | Viglacera hoặc tương đương | 52,8816 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact màu ghi dày 12mm (Khoán gọn) | HPL hoặc tương đương | 7,3585 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường Gạch Granite 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m2 |
| 61 | Mua Cửa đi mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 29,969 | m2 |
| 62 | Mua Cửa sổ mở quay khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 49,289 | m2 |
| 63 | Mua Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 12,035 | m2 |
| 64 | Mua Cửa lật khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(Bao gồm công lắp đặt) | Xingfa hoặc tương đương | 0,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,978 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa Inox 14x14x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 25,56 | 1m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.234,4866 | kg |
| 70 | Gia công thanh kèo thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 313,234 | kg |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.547,7206 | kg |
| 72 | Gia công dầm mái thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.024,03 | kg |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.024,03 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉ | Sơn Expo hoặc tương đương | 24,8895 | 1m2 |
| 75 | Vít tăng đơ ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 76 | Bulon M18 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 77 | Bulon M16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Bulon M16 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 79 | Gia công lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5098 | kg |
| 80 | Lắp dựng khung lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2616 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6388 | 1m2 |
| 82 | Trần tấm thả Duraflex hoặc tương đương kt:600x600, D.3,5ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8464 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 304,2158 | m2 |
| 84 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc theo xà gồ (3 cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,75 | cái |
| 85 | Lợp tôn phẳng úp nóc rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2156 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 966,0341 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 221,9334 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,126 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,848 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,8072 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 189,81 | kg |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 360,33 | kg |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.264,86 | kg |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 273,95 | kg |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 906,54 | kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 214,01 | kg |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.015,51 | kg |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 334,39 | kg |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 33,15 | kg |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.271,38 | kg |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 198,67 | kg |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 17,68 | kg |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 40,26 | kg |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ống ruột gà) | Sino hoặc tương đương | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà) | Sino hoặc tương đương | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 29 | cái |
| 10 | LĐ công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 1 lỗ và đế âm | Cadivi hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | LĐ công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 2 lỗ và đế âm | Cadivi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | LĐ công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 3 lỗ và đế âm | Cadivi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 63A | Cadivi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 50A | Cadivi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 32A | Cadivi hoặc tương đương | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 25A | Cadivi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 20A | Cadivi hoặc tương đương | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 10A | Cadivi hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chứa Automat 16P chìm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ chứa Automat 8P chìm tường | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm2 | Sino hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cầu đấu dây 4P - 20A | Sino hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn PANEL LED vuông 600x600 -48W | Rạng Đông hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D300 24W | Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D225 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED TUBE T8 20W-1,2M | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn đường phố bóng LED 75W, lắp cao 10m | Haphulico TOBY hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 28 | Lắp cần đèn D42, mạ kẽm nhúng nóng cao 1, vươn 1m | Haphulico hoặc tương đương | 2 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 360 độ | Hatari hoặc tương đương | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Hatari hoặc tương đương | 8 | cái |
| 31 | Đào rảnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | 1m3 |
| 32 | LĐ gạch đặc không nung bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | viên |
| 33 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9831 | m3 |
| 34 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5518 | m3 |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT.5E-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp quang 2F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ống ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm mạng+nhân mạng RJ45+ mặt 01 ổ cắm mạng âm tường (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng+nhân mạng RJ45+ mặt 02 ổ cắm mạng âm tường (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Dây nối cọc tiếp địa thép fi12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 44 | Chân bật fi 10 (MKNN) A=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 45 | Cở bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L100 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm luồn dây thoát sét | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | m |
| 47 | Culier ôm ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PVC ĐK 27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài ĐK 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép 2 đầu ren ngoài | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + Xi phong | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiểu treo nam | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 120x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Dây cấp nước Lavabo+xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dây |
| 23 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 27mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt Zacco ren - Đường kính 227mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ ren téc nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút chếch (lơ) PVC ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y PVC ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 60/34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90/34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90/60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 46 | m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D90 Inox 304 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6755 | m3 |
| 2 | Lót đệm cát dày 50 tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | m3 |
| 4 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0877 | m3 |
| 5 | Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2475 | m2 |
| 6 | Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2475 | m2 |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0151 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9415 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch-Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6446 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông -Giằng móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0038 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông -Bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5258 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1157 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30916E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.515.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp loại công trình hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lênđang còn hạn sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự). | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥04 năm, Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành ở vị trí tương tự). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 07 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi