Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:53:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,597,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.130.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.518.130.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 1 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6481 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,045 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8805 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8805 | 10m³/1km |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0784 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6083 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1818 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,496 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5343 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3189 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,4151 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hoàn trả hố móng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2453 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4078 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1172 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5793 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3112 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3327 | 100m3 |
| 29 | Mua đất C3 đắp tân nền, hệ số dầm chặt k=1,1 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,6907 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,6861 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7696 | m3 |
| 32 | Đánh màu mặt nền đường dốc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6964 | m2 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | 10m |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4301 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6102 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6466 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,0008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1304 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6507 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6492 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8114 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 10 | Tiện ren, đai ốc bulon M24 chờ đỉnh cột | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7098 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,489 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,4583 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,7774 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8006 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6815 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4678 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5103 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7094 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5932 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5932 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148,6868 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0776 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0776 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng 3 lớp dày 18 mm, tấm tôn dày 0,45 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8675 | 100m2 |
| 7 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | m |
| 8 | Máng nước khổ 600 dày 0,45 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,28 | kg |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1245 | 1m2 |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Hồ lô sứ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ốc xiết cáp neo: | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan): | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đệm lá chì | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 12 | Sắt cọc đỡ Fi 10 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,5228 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,244 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,739 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,547 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 345,7892 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,2824 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 521,3344 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,614 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,927 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,9212 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 634,52 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 740,7966 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 636,5944 | m2 |
| F | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5783 | m3 |
| 2 | Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 4 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,6606 | m2 |
| 5 | Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy Lạp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,6241 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,1647 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng): | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8961 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 319,828 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT:605x605mm, dày 15mm: | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 254,8068 | m2 |
| G | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện: | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện: | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa thép vân gỗ, cửa chống cháy. Khóa Việt Tiệp 04941 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,6566 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,775 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2739 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,188 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,3856 | 1m2 |
| 14 | Quốc huy bằng Inox 304 màu vàng gương, dày 3 mm. Đường kính 85 cm, (gia công bằng phương pháp ăn mòn kim loại) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Gia công hệ khung dàn thép hộp dày 1,4 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 17 | Làm tấm nền bằng tấm Aluminum ngoài trời dày 3 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | 100m2 |
| 18 | Viền nhôm nền khẩu hiệu | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,76 | m |
| 19 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ VĨNH NINH 1 " bằng Inox 304 vàng gương, chiều cao chữ 30 cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | chữ |
| 20 | Chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng Inox 304 vàng gương, chiều cao chữ 40 cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Chữ |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng 450x350x160mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 16 cổng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát WIFI 4 dâu | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây mạng dây CAT 6E | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 6 | Cần đơn CD08 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mm-CSV | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp Đèn LED chiếu sáng đường CSD02 70W 5000K | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn TUBO CSLH/20wx2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel P07 300x1200/48W | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LNO3 320/14W | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel P07 600x600/48W | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 12 | Con sơn sứ đón điện | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 cực 60A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 cực 32A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x180mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 368 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 164 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 738 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 532 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.219 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 33 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 362 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ-L4 -ABC | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22mm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T thu đường kính D110-90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110-90mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Quả cấu chắn rác bằng Inox D90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| K | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,3794 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 223,9268 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5571 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,2178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,3584 | m3 |
| 7 | Đào nền sân khấu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,2457 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,2457 | 10m³/1km |
| L | Phá dỡ mái tôn che sân | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1521 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| M | Phần cột bổ sung | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3206 | tấn |
| N | Phần tận dụng | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,7677 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,0757 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4122 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | 100m2 |
| 6 | Bơm keo bịt lỗ ốc vít | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Máng nước khổ 600 dày 0,4 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.130.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.518.130.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi