Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944171-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220944029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:53:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,597,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.130.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.518.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 1
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6481100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,045m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1101 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,880510m³/1km
8Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,880510m³/1km
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,076100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0784100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6083100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,054100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1818100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,496m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5343tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3189tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,4151m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hoàn trả hố móngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1092100m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2453m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4078100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2438tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,893m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1172100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5793m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,3112m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3327100m3
29Mua đất C3 đắp tân nền, hệ số dầm chặt k=1,1theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,6907m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,6861m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7696m3
32Đánh màu mặt nền đường dốctheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6964m2
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ,theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3710m
B Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4301tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6102tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6466100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0008m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1304100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6507100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6492tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8114tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0795tấn
10Tiện ren, đai ốc bulon M24 chờ đỉnh cộttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7098tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,489m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,4583m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,7774m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8006m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6815m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4678100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1371tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5103tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7094m3
C Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5932tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5932tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật148,68681m2
4Gia công xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0776tấn
5Lắp dựng xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0776tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng 3 lớp dày 18 mm, tấm tôn dày 0,45 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8675100m2
7Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,7m
8Máng nước khổ 600 dày 0,45 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,28kg
D Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống séttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,12451m2
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Hồ lô sứtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Mũ tôn chống dột ở kim chống séttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Ốc xiết cáp neo:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Đệm lá chìtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m
12Sắt cọc đỡ Fi 10theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hệ thống
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
E Phần hoàn thiện
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật169,5228m2
2Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,244m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,739m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,547m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật345,7892m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,2824m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật521,3344m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,614m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,927m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9212m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật634,52m
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật740,7966m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật636,5944m2
F Bậc tam cấp
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5783m3
2Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng Saphiatheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
3Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốctheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
4Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,6606m2
5Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy Lạptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,6241m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92,1647m2
7Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8961m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật319,828m2
9Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT:605x605mm, dày 15mm:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật254,8068m2
G Cửa
1Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,12m2
2Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
3Phụ kiện cửa thép vân gỗ, cửa chống cháy. Khóa Việt Tiệp 04941theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,83m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,6566m2
7Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,775m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2739tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửatheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,188m2
11Gia công lan cantheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0954tấn
12Lắp dựng lan can sắttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,445m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,38561m2
14Quốc huy bằng Inox 304 màu vàng gương, dày 3 mm. Đường kính 85 cm, (gia công bằng phương pháp ăn mòn kim loại)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Gia công hệ khung dàn thép hộp dày 1,4 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
17Làm tấm nền bằng tấm Aluminum ngoài trời dày 3 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2875100m2
18Viền nhôm nền khẩu hiệutheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,76m
19Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ VĨNH NINH 1 " bằng Inox 304 vàng gương, chiều cao chữ 30 cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78chữ
20Chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng Inox 304 vàng gương, chiều cao chữ 40 cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34Chữ
H Phần điện
1Lắp đặt tủ mạng 450x350x160mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Bộ chia tín hiệu 16 cổngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ phát WIFI 4 dâutheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt ổ cắm mạng đôitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây mạng dây CAT 6Etheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125m
6Cần đơn CD08 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mm-CSVtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 cần đèn
7Lắp Đèn LED chiếu sáng đường CSD02 70W 5000Ktheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt đèn TUBO CSLH/20wx2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt đèn led panel P07 300x1200/48Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt đèn LNO3 320/14Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Lắp đặt đèn led panel P07 600x600/48Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
12Con sơn sứ đón điệntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt các automat 2 cực 100Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 2 cực 60Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 2 cực 32Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt các automat 2 cực 16Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
17Lắp đặt ổ cắm đôitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt quạt treo tườngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt quạt trầntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x180mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật368m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật164m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật456m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật738m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật532m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.219m
32Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16hộp
33Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật184cái
34Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
35Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
36Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142cái
37Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
38Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật362cái
40Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123cái
41Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
42Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
43Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
I Phòng cháy chữa cháy
1Bình bọt chữa cháy MFZ-L4 -ABCtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
2Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Hộp đựng bình vòi (45x65x22mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bảng
J Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,816100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,196100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt T thu đường kính D110-90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110-90mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Quả cấu chắn rác bằng Inox D90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
K Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,3794m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật223,9268m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5571tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,2178m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144,3584m3
7Đào nền sân khấu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0988100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,245710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,245710m³/1km
L Phá dỡ mái tôn che sân
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,668100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170,4m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1521tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0784tấn
M Phần cột bổ sung
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m3
2Ván khuôn móng cộttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,323m3
5Khung móng 4M16x240x240x(550-600)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Gia công cột bằng thép hìnhtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
7Lắp cột thép các loạitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3206tấn
N Phần tận dụng
1Cạo rỉ các kết cấu théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,7677m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,07571m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
4Lắp dựng xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4122tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,704100m2
6Bơm keo bịt lỗ ốc víttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
7Máng nước khổ 600 dày 0,4 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.130.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.518.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->