Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943797-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211063014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 810 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:52:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,547,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8638506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1283042E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục xây dựng công trình dân dụng + tu bổ di tích (cấp III trở lên) + hạ tầng kỹ thuật + cây xanh có giá trị ≥ 69.846.643.000 VND và hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (cấp III trở lên) có giá trị ≥ 1.236.523.000 VND.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.083.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥213.249.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận hành nghề thi công, giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo đúng quy định.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh cử thêm cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh và năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hạng mục phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/xây dựng dân dụng/điện/điện tử/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc công trình.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần tu bổ di tích ít nhất 01 công trình dân dụng về tu bổ, bảo tồn di tích tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dựng có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trắc địa công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng tổng thể
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/điện/điện tử/cấp nước..- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 01 công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào dung tích gầu  0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa  150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí  360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị lò sấy gỗ hơi nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi  6 T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép  25 T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ (tải trọng tham gia giao thông ≤ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm bê tông  50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm vật liệu
- Đặc điểm thiết bị (Có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
Xây dựng khu lưu niệm anh hùng dân tộc, danh nhân Văn hóa Nguyễn Trãi tại xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
810 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín , địa chỉ: TT Thường Tín huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín, địa chỉ: UBND huyện Thường Tín - thị trấn Thường Tín - TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc & Xây dựng Phương Đông, Địa chỉ: Số nhà 8, ngõ 73 đường Quang Tiến, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Tôn tạo công trình văn hóa, Địa chỉ: NO7B-LK41, khu đất dịch vụ, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng, Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín, địa chỉ: UBND huyện Thường Tín - thị trấn Thường Tín - TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín , địa chỉ: TT Thường Tín huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín, địa chỉ: UBND huyện Thường Tín - thị trấn Thường Tín - TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức; - Không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp); - Nhà thầu thực hiện thi công xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho hành nghề thi công tu bổ di tích; - Nhà thầu thực hiện thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (loại hình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín, địa chỉ: UBND huyện Thường Tín - thị trấn Thường Tín - TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trưng bày - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,0607100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,9514m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,8338m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,8073100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V24,9329m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,5888100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2273tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4081tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V15,8848m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V35,4953m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V56,0513m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V40,4968m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V3,6367100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6126tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,9792tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,3929100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V9,2379100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V28,8016m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V46,0445m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V194,8097m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V360,7757m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V194,8097m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V92,6859m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V36,5545m2
25Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V144,9802m2
26Ốp đá chẻ xanh đen vào chân tườngMô tả kỹ thuật chương V140,8908m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch có hoa văn thời lê, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,416m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V141,2m
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,1542m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V22,0456m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V71,0516m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V293,463m2
33Trát gờ chỉ trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.058,83m
34Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V29,43m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V364,5146m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,0404m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,4178m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V66,6648m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V51,88m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V66,6648m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,8477m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,7937m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,5723m3
44Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V14,92981m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V43,882m2
46Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,86m2
47Tủ điện vỏ kim loại 600x400x180Mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V7cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
52Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V25bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật chương V14bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
55Lắp đặt đèn nấm sân vườnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led pha ngoài trời 30wMô tả kỹ thuật chương V2bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V5cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật chương V18cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật chương V8cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
62Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
63Lắp đặt dây đơn, dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V540m
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25Mô tả kỹ thuật chương V0,8100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V400m
66Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
68Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V6cọc
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V40m
70Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3mmMô tả kỹ thuật chương V20m
71Lắp đặt cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật chương V15m
B Hạng mục: Nhà trưng bày - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V10,0108m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V26,8701m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật chương V10hiện vật
4Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V10con
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật chương V1,9694m2
6Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật chương V1,2m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V443,0209m2
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V117,8m
9Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V70,029m2
10Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V21,3984m2
11Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V147,83m
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1)Mô tả kỹ thuật chương V236,5817m2
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V20,0289m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V0,6434m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật chương V3,05m3
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật chương V3,8808m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V2,9491m3
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V6,4711m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V7,9639m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V16,243m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V17,8763m3
22Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V6,3514m3
23Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V3,001m3
24Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V0,959m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật chương V42,972m2
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật chương V0,788m3
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V4,1093m3
28Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật chương V17,7728m2
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 40)Mô tả kỹ thuật chương V55,6762m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật chương V52,9836m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V6,9308m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật chương V22,5944m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V11,8203m3
34Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,3083100m2
35Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mõi tháng tính thêm 5% VL)Mô tả kỹ thuật chương V2,5281100m2
36Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mõi tháng tính thêm 5% VL)Mô tả kỹ thuật chương V2,5281100m2
37Tạo hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật chương V21,935m3
38Tạo hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật chương V66,825m3
39Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật chương V252,80641m2
40Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V287,4957m2
41Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V2.497,8516m2
C Hạng mục: Nhà lưu niệm - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,6757100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V10,0289m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,5899m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,7019100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V22,8931m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,5888100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2273tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4081tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V15,8848m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V23,0906m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V28,2301m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V25,1219m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V2,2838100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6126tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,9792tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,6206100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,8091100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V23,7817m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V46,0445m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V194,8097m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V211,5959m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V194,8097m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V56,5262m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,2336m2
25Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V155,0697m2
26Ốp đá chẻ xanh đen vào chân tườngMô tả kỹ thuật chương V12,0284m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,2156m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,4407m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V37,446m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V107,1m2
31Trát gờ chỉ trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V500,52m
32Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V30,24m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V144,546m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,6322m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,466m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V83,1866m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V24,64m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V83,1866m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,1103m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,1632m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,2663m3
42Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V5,4411m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,6664m2
44Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15,3704m2
45Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180Mô tả kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat 3P-40A-15KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
49Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V25bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật chương V12bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
53Lắp đặt đèn nấm sân vườnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật chương V16cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
59Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
60Lắp đặt dây đơn, dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V500m
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25Mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V350m
63Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
64Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
65Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V3cọc
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V40m
67Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3mmMô tả kỹ thuật chương V10m
D Hạng mục: Nhà lưu niệm - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V7,5911m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V18,2121m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật chương V10hiện vật
4Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V10con
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật chương V1,9694m2
6Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật chương V1,2m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V443,0209m2
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V117,8m
9Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V70,029m2
10Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V21,3984m2
11Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V147,83m
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1)Mô tả kỹ thuật chương V236,5817m2
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V20,0289m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V0,6434m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật chương V3,05m3
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật chương V3,8808m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V2,9491m3
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V6,4711m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V7,9639m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V16,243m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V17,8763m3
22Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V6,3514m3
23Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V3,001m3
24Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V0,959m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật chương V42,972m2
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật chương V0,788m3
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V4,1093m3
28Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật chương V17,7728m2
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 40)Mô tả kỹ thuật chương V55,6762m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật chương V52,9836m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V6,9308m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật chương V22,5944m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V11,8203m3
34Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,3582100m2
35Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mỗi tháng tính thêm 5% VL)Mô tả kỹ thuật chương V2,5281100m2
36Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mỗi tháng tính thêm 5% VL)Mô tả kỹ thuật chương V2,5281100m2
37Tạo hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật chương V23,085m3
38Tạo hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật chương V66,825m3
39Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật chương V252,80641m2
40Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V251,3359m2
41Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V2.497,8516m2
E Hạng mục: Nhà Tả vu - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,2998100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,8915m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,565m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,2575m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3868100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1626tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4565tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,2471m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,9296m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V12,178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,5479100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1424tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,9338tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,1513m3
15Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,1114100m3
16Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,6525100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V14,4999m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,8311tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,9076100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V6,1777m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V56,8828m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,4799m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V2,2762100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3666tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,1658tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V23,0358m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,4617m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,4617m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,8997m3
31Trát tường tay vịn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,9113m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V8,9113m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V0,8266m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,2755m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,2803m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,5761m3
37Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
38Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V0,66121m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,955m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V8,955m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,8544m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92m2
43Lát nền, sàn, bằng gạch nung, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48,9m2
44Lát bậu cửa bằng đá Granite, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V2,0592m2
45Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V96,8811m2
46Ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật chương V17,8245m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V95,7289m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.136,14m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V52,24m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V66,3317m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V339,9529m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V265,1401m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V66,3317m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V435,6818m2
55Sơn bê tông giả vân gỗMô tả kỹ thuật chương V308,9008m2
56Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V7cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V13cái
60Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật chương V3cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V16cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V400m
64Lắp đặt dây đơn, dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V340m
65Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V246m
66Lắp đặt dây đơn, dây 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V360m
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật chương V4bộ
71Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
72Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật chương V14m
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V4máy
75Điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
76Điều hòa 1200BTUMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
77Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật chương V3cái
79Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V6cọc
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V30m
81Băng thép mẹ kẽm nhúng nóng 25x3mmMô tả kỹ thuật chương V20m
F Hạng mục: Nhà Tả vu - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V40,46m
2Gia công, lắp đặt đấu nóc các loạiMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V200,622m2
4Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả kỹ thuật chương V1,9869m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V4,014m2
6Lắp các loại cấu kiện đá gia công đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V501 cấu kiện
7Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V48,552m2
8Tu bổ, phục hồi các bức hoa văn trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V53,094m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V7,8754m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V3,0774m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,2923m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật chương V6,4286m2
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,3092m3
14Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật chương V28,2077m2
15Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗMô tả kỹ thuật chương V7,9344m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V15,0142m3
17Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật chương V921m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V635,2226m2
G Hạng mục: Nhà Hữu vu - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,2998100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,8915m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,565m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,2575m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3868100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1626tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4565tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,2471m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,9296m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V12,178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,5479100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1424tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,9338tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,1513m3
15Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,1114100m3
16Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,6525100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V14,4999m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,8311tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,9076100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V6,1777m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V56,8828m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,4799m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V2,2762100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3666tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,1658tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V23,0358m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,4617m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,4617m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,8997m3
31Trát tường tay vịn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,9113m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V8,9113m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V0,8266m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,2755m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,2803m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,5761m3
37Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
38Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V0,66121m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,955m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V8,955m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,8544m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92m2
43Lát nền, sàn, bằng gạch nung, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48,9m2
44Lát bậu cửa bằng đá Granite, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V2,0592m2
45Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V96,8811m2
46Ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật chương V17,8245m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V95,7289m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.136,14m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V52,24m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V66,3317m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V339,9529m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V265,1401m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V66,3317m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V435,6818m2
55Sơn bê tông giả vân gỗMô tả kỹ thuật chương V308,9008m2
56Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V7cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V13cái
60Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật chương V3cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V16cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V400m
64Lắp đặt dây đơn, dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V340m
65Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V246m
66Lắp đặt dây đơn, dây 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V360m
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật chương V4bộ
71Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
72Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật chương V14m
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V4máy
75Điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
76Điều hòa 1200BTUMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
77Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật chương V3cái
79Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V6cọc
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V30m
81Băng thép mẹ kẽm nhúng nóng 25x3mmMô tả kỹ thuật chương V20m
H Hạng mục: Nhà Hữu Vu - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V40,46m
2Gia công, lắp đặt đấu nóc các loạiMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V200,622m2
4Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả kỹ thuật chương V1,9869m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V4,014m2
6Lắp các loại cấu kiện đá gia công đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V501 cấu kiện
7Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V48,552m2
8Tu bổ, phục hồi các bức hoa văn trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V53,094m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V7,8754m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V3,0774m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,2923m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật chương V6,4286m2
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,3092m3
14Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật chương V28,2077m2
15Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗMô tả kỹ thuật chương V7,9344m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V15,0142m3
17Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật chương V921m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V635,2226m2
I Hạng mục: Nhà tám mái - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1429100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V0,6219m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,9653m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,5269m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,5067m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,269m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,1384m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1336tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6023tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,493100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,203m3
12Đắp đất trả hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5,29m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V18,5309m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,4937m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,2m2
16Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,92m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,1539m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V55,706m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V19,2m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,6024m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V2,2008m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,022m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,54m3
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,28m2
25Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V3,63631m3
J Hạng mục: Nhà Tám mái - Phần chuyên ngành
1Hạ giải các loại con giốngMô tả kỹ thuật chương V11con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật chương V52,46m
3Hạ giải nền, Gạch cổ khácMô tả kỹ thuật chương V62,746m2
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật chương V66,108m2
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Mô tả kỹ thuật chương V21,829m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật chương V13,076m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật chương V6,556m3
8Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Mô tả kỹ thuật chương V1,418m3
9Hạ giải cột, trụ,Mô tả kỹ thuật chương V0,918m3
10Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật chương V2,42m3
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật chương V70,35m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V87,937m2
13Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V52,46m
14Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật chương V10hiện vật
15Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V10con
16Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V0,363m2
17Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V40,896m2
18Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V3,676m2
19Lắp đặt chân tảng cũ vào vị trí định vịMô tả kỹ thuật chương V16cái
20Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V1,835m3
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,131m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,059m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật chương V5,345m2
24Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,158m3
25Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,804m3
26Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,013m3
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V1,356m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V13,076m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V6,556m3
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật chương V2bộ vì
31Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật chương V2hệ khung
32Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V520,975m2
33Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bộtMô tả kỹ thuật chương V14,752m3
34Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bộtMô tả kỹ thuật chương V17,886m3
35Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật chương V11,611m2
K Hạng mục: Lầu chiêng, gác trống - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V4,1163m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,4157m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,8543m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật chương V0,0925100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,5168m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,1708m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,4624100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1178tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,7859tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,984m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0418100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V8,1187m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,544m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V55,44m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,2255m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,5183m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,9135m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,4816m3
20Trát tường bồn hoa, tay vin tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V36,5782m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V50,88m
22đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật chương V11,04m3
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V36,5782m2
24Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật chương V16,56m2
L Hạng mục: Lầu chiêng, gác trống - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật chương V3,8016m3
2Đá chân tảngMô tả kỹ thuật chương V8chiếc
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V7,2m2
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật chương V20hiện vật
5Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V20con
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V129,664m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V57,84m
8Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V69,408m2
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V5,0152m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật chương V1,3989m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật chương V0,4584m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật chương V4,4066m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,9766m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V3,8726m3
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V3,7296m2
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V2,4416m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V2,6117m3
18Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V1,666m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật chương V11,7344m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật chương V17,1283m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V7,4234m3
22Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,56100m2
23Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m2
24Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật chương V361m2
25Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V723,1475m2
M Hạng mục: Nhà ban quản lý
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,4322100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V2,1513m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,6511m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3192100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,5057100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,7861m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2779tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,2726tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,9763m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V16,3123m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,6999m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,1602100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4496100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,3284m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,098tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,7354tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,5328100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V3,2472m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V20,1605m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,6414m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,5094100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2879tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,8488tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V12,3721m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V2,3052100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,6315tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V21,6124m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,8756m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật chương V0,0893100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0302tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0707tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V51 cấu kiện
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V31 cấu kiện
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V11 cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V131,4325m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V32,8m
38Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V26,24m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,684m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,77m3
41Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật chương V1,3056m3
42Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V3,12m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,1514m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,6399m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,376m2
46Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V11,2176m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V13,5936m2
48Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,8564m2
49Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,8512m3
51Đổ bê tông lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật chương V0,9504m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,3068m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,9801m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,94m2
55Công tác ốp đá xanh KT 500x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,177m2
56Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V3,90041m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V77,6765m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,625m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,7098m2
60Lát bậu cửa gạch Granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,5256m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V94,4983m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V94,4983m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V94,4983m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V100,164m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V203,047m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15,84m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V43,0616m2
68Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,26m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V167,6049m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V62,9108m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,5568m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V31,5568m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V25,696m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,36m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V151,96m
76Hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật chương V17,480.0
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V276,1536m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V170,9108m2
79Cửa đi kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V25,92m2
80Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V9,6m2
81Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V1,08m2
82Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật chương V36,6m2
83Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật chương V12,8725m2
84Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180Mô tả kỹ thuật chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat 3P-32A-15KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật chương V6cái
88Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
89Bảng điện âm tường 3/6 modunMô tả kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120, bóng led 7W-220VMô tả kỹ thuật chương V20bộ
91Lắp đặt đèn Panel 600x600, 40W-220VMô tả kỹ thuật chương V4bộ
92Lắp đặt đèn gắn tường trang trí, bóng Led 220V-7WMô tả kỹ thuật chương V4bộ
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn ốp trần D250, bóng Led 220V-7WMô tả kỹ thuật chương V6bộ
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V5cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V17cái
96Lắp đặt dây điện, dây 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V450m
97Lắp đặt dây điện, dây 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật chương V400m
99Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
101Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V3cọc
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V30m
103Băng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật chương V10m
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTU/HMô tả kỹ thuật chương V4máy
105Điều hòa 120000BTUMô tả kỹ thuật chương V4bộ
106Ống gas 12,7mm dày 0.81mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
107Ống gas 6.35mm dày 0.81mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
108Bảo ôn ống gas 12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
109Bảo ôn ống gas 6.35mm dày 19mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
110Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2.5Mô tả kỹ thuật chương V80m
111Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC, D21mmMô tả kỹ thuật chương V20m
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V3bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V3cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
117Lắp đặt phễu thu sàn WC inox D75Mô tả kỹ thuật chương V4cái
118Cầu thu mưa inox D120Mô tả kỹ thuật chương V4cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,2836m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1155100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,621m3
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0388100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0846tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,062m3
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,6023m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,621m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0388100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0846tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,062m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,6023m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,525m3
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V61 cấu kiện
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,99m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,1298m2
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,044100m3
138Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 ,đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,08100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,07100m
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V26cái
150Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
151Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
152Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
153Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật chương V2cái
154Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật chương V2cái
155Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
156Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
157Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa UPVC, D140, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
160Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,34100m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
164Lắp đặt Y nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
165Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
166Lắp đặt Y nhựa, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
167Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
168Lắp đặt Y nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
169Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D110mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
170Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D90mmMô tả kỹ thuật chương V24cái
171Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D75mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
172Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D60mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
173Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D42mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
174Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
175Lắp đặt côn thu đường kính côn 90x75mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
176Lắp đặt côn thu đường kính côn 75x60mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
177Lắp đặt côn thu đường kính côn 65x42mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
N Hạng mục: Nhà bán hàng lưu niệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,4321100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V2,1513m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,6508m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3192100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,5057100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,7857m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2777tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,2693tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,976m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V16,3111m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,6993m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,1601100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4331100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V9,6241m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,098tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,7354tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,5328100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V3,2472m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V19,5269m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,782m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,4698100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2879tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,0204tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V12,0322m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V2,1706100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,2984tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V20,2723m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,0164m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật chương V0,101100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0308tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0884tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V71 cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V51 cấu kiện
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V131,4325m2
35Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V32,8m
36Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V26,24m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,684m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,703m3
39Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật chương V1,3056m3
40Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V3,12m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,1514m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,6399m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,376m2
44Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V11,2176m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V13,5936m2
46Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,8564m2
47Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,8992m3
49Đổ bê tông lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật chương V0,9664m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,3288m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,9966m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,04m2
53Công tác ốp đá xanh KT 500x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,382m2
54Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V3,97391m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V76,9692m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,9m2
57Lát bậu cửa gạch Granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,64m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V76,9692m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V76,9692m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V76,9692m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V97,284m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V111,9m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V32,384m2
64Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,26m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V22,4048m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,9448m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,3488m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V33,3488m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,36m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V152,72m
71Hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật chương V14,5m
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V134,3048m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V186,6088m2
74Cửa đi kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V28,8m2
75Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V13,44m2
76Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật chương V42,24m2
77Tủ điện vỏ kim loại 700x500x180, tôn sơnt ĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat 3P-63A-25KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat 3P-32A-15KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt các aptomat 3P-25A-15KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật chương V7cái
82Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
83Tủ điều khiển bơm KT 800x600x250, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat 3P-25A-15KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat 3P-20A-15KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
86Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, thấp ápMô tả kỹ thuật chương V1cái
87Rơ le báo mức bể nướcMô tả kỹ thuật chương V4cái
88Khởi động từ 3P-12AMô tả kỹ thuật chương V2cái
89Rơ le nhiệt 3 pha (5~8)AMô tả kỹ thuật chương V2cái
90Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật chương V6cái
91Nút ấn start - stopMô tả kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Ampe kế + chuyển mạchMô tả kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt đồng hồ đo điện áp vốn kế + chuyển mạchMô tả kỹ thuật chương V1cái
94Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật chương V3cái
95Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật chương V3cái
96Lắp đặt đèn Panel 600x600, 40W-220VMô tả kỹ thuật chương V8bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
98Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120, bóng led 7W-220VMô tả kỹ thuật chương V32bộ
99Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật chương V10bộ
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V14cái
102Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
103Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
104Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
105Lắp đặt dây điện, dây 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V210m
106Lắp đặt dây điện, dây 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V400m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật chương V350m
108Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
110Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V30m
112Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3Mô tả kỹ thuật chương V20m
113Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật chương V15m
114Điều hoà treo tường 12.000BTU/HMô tả kỹ thuật chương V4bộ
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V4máy
116Ống gas 12,7mm dày 0.81mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
117Ống gas 6.35mm dày 0.81mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
118Bảo ôn ống gas 12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
119Bảo ôn ống gas 6.35mm dày 19mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
120Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2.5Mô tả kỹ thuật chương V80m
121Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC, D21mmMô tả kỹ thuật chương V20m
O Hạng mục: Nhà ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,3114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V1,4343m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,0263m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,2128100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,4427100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,248m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1136tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,0101tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,8081m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,7149m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,5494m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,1037100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,3637100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,4679m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,2836m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1155100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,621m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0388100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0846tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,062m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,5935m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0234100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,0357tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,525m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V61 cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,83m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,1298m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0439100m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0534tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4347tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,408100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V2,1648m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V18,4103m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,3859m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,0392100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,0125tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,3901tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V8,4696m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V2,0212100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,0837tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V19,5609m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,6771m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật chương V0,0707100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0251tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V51 cấu kiện
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V31 cấu kiện
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V21 cấu kiện
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V106,0385m2
52Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V29,578m
53Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V26,8064m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,491m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,8508m3
56Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật chương V0,9955m3
57Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V2,379m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,2018m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,4482m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,168m2
61Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,0592m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V12,2272m2
63Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,8424m2
64Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,4826m3
66Đổ bê tông lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật chương V0,8275m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,1378m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,8534m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,172m2
70Công tác ốp đá xanh KT 500x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V10,6026m2
71Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V3,80141m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V54,5144m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,856m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,585m2
75Lát bậu cửa gạch Granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,6665m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V58,9288m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V58,9288m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V58,9288m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92,139m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V119,88m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,9945m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,44m2
83Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,552m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,856m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V60,6866m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V51,8466m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V51,8466m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,24m
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V121,978m
90Hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật chương V14,5md
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V134,736m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V165,1211m2
93Cửa đi kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V20,16m2
94Cửa đi kính 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V1,65m2
95Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V7,68m2
96Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V0,72m2
97Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật chương V30,21m2
98Tủ điện vỏ kim loại 700x500x180, tôn sơnt ĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat 3P-80A-25KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat 3P-63A-25KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat 3P-32A-15KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
102Lắp đặt các aptomat 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
103Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
104Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
105Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120, bóng led 7W-220VMô tả kỹ thuật chương V25bộ
106Lắp đặt đèn Panel 600x600, 40W-220VMô tả kỹ thuật chương V3bộ
107Lắp đặt đèn gắn tường trang trí, bóng Led 220V-7WMô tả kỹ thuật chương V1bộ
108Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn ốp trần D250, bóng Led 220V-7WMô tả kỹ thuật chương V4bộ
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
110Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt đèn nấm sân vườn H=700, Led 20W-220V IP67Mô tả kỹ thuật chương V8cột
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V17cái
114Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
115Lắp đặt dây điện, dây 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V210m
116Lắp đặt dây điện, dây 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V320m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật chương V380m
118Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật chương V3cái
120Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V6cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V30m
122Băng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật chương V20m
123Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật chương V15m
124Điều hoà treo tường 12.000BTU/HMô tả kỹ thuật chương V2máy
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V2máy
126Ống gas 12,7mm dày 0.81mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
127Ống gas 6.35mm dày 0.81mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
128Bảo ôn ống gas 12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
129Bảo ôn ống gas 6.35mm dày 19mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
130Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2.5Mô tả kỹ thuật chương V40m
131Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC, D21mmMô tả kỹ thuật chương V10m
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
133Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V1cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
137Lắp đặt phễu thu sàn WC inox D75Mô tả kỹ thuật chương V1cái
138Cầu thu mưa inox D120Mô tả kỹ thuật chương V4cái
139Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR, 25mmMô tả kỹ thuật chương V0,16100m
140Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D32mmMô tả kỹ thuật chương V0,06100m
141Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D25mmMô tả kỹ thuật chương V0,04100m
142Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D20mmMô tả kỹ thuật chương V0,06100m
143Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR, D20mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR, D25x20mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
151Lắp đặt tê ren trong PPR, D20mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
152Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
153Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D20mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
156Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
157Lắp đặt van khóa, D32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt van khóa, D25mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt ống nhựa UPVC, D140, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,26100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
164Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
165Lắp đặt Y nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
166Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
167Lắp đặt Y nhựa, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
168Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
169Lắp đặt Y nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
170Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D110mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
171Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D90mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
172Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D75mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
173Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D60mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
174Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D42mmMô tả kỹ thuật chương V11cái
175Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
176Lắp đặt côn thu, D90x75mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
177Lắp đặt côn thu, D75x60mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
178Lắp đặt côn thu, 60x42mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
P Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V15,552m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V70,6914m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V13,0386m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,8801100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0593tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,1736tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V12,7824m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,0492m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,9672100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2772tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,7846tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V10,6392m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,2875100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V65,9917m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V16,2298m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,959100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1488tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,0739tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V5,845m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V44,0982m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,5022m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V3,5297100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V4,0877100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,8192tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5477tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,4353tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V36,964m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V36,3745m3
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật chương V192,9864m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0281tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,7425m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V252,611m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V257,552m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V411,2232m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V252,6348m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V206,7624m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V53,0424m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V113,0904m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,512m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V215,4m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V43,2m
43Hoa văn thép đặcMô tả kỹ thuật chương V30,36m
44Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V236,331m2
45Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V36,207m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V87,8256m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V87,8256m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V87,8256m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V118,2826m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V0,297m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V294,516m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V621,953m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V236,1492m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,9327m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,9436m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V10,0363m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,966m3
58Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V5,8968m3
59Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V9,828m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,4545m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,7273m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,8861m3
63Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,055m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,8532m2
65Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V1,561m3
66Cửa đi kính 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V19,44m2
67Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V4,32m2
68Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V1,08m2
69Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật chương V24,84m2
70Vách ngăn compact màu ghi dày 12mmMô tả kỹ thuật chương V112,014m2
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
72Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật chương V48bộ
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trân lắp nổiMô tả kỹ thuật chương V15bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật chương V15cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V3cái
78Lắp đặt dây điện 1x,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V450m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V300m
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V3bể
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V24bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V24cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V21bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V21bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V9bộ
86Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật chương V9cái
87Cầu thu mưa inox d120Mô tả kỹ thuật chương V12cái
88Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
89Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V6cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 ,đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V0,48100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,24100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V1,14100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V1,02100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật chương V90cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V72cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V102cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật chương V204cái
107Lắp đặt Tê ren trong đường kính d20Mô tả kỹ thuật chương V24cái
108Lắp đặt Cút ren trong đường kính d20Mô tả kỹ thuật chương V66cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương V30cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V27cái
113Rắc co D40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật chương V15cái
116Lắp đặt ống nhựa UPVC ,đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật chương V0,48100m
117Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật chương V0,54100m
118Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,84100m
119Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật chương V0,84100m
120Lắp đặt ống nhựa UPVCđường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,42100m
121Lắp đặt ống nhựa UPVC,đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
122Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V96cái
123Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V114cái
124Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V54cái
125Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V54cái
126Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V36cái
127Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V114cái
128Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V102cái
129Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V48cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V132cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V66cái
132Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x75mmMô tả kỹ thuật chương V42cái
133Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mmMô tả kỹ thuật chương V54cái
134Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật chương V42cái
135Keo dán ống 5GMô tả kỹ thuật chương V48hộp
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,8508m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,3466100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,863m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1163100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2538tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1305tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,1862m3
143Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,8068m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,863m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1163100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2538tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1305tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,1862m3
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,8068m3
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,575m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V181 cấu kiện
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V50,97m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,3893m2
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1318100m3
Q Hạng mục: Cổng chính - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,9116100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,2425m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,6494m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bèMô tả kỹ thuật chương V1,0761100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,1602tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4258tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V1,2588tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V22,9766m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,258m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,4664m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V15,6116m3
12Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,338100m3
13Xây gạch để trần không trát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V63,2627m3
14Xây gạch để trần không trát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,6202m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,6939m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,6283m3
17Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật chương V330,1025m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V1,7549100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1961tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,3587tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V11,6693m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,4314100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2504tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,4099tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V9,8531m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,8297tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V9,1425m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V1,0276100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,919m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,919m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V69,2478m2
32Trát xà dầm và các cấu kiện khung vì, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V161,6922m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V26,9581m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V474,336m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V3,4964m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V73,7542m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V35,8771m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V133,1458m2
39Sơn giả gỗMô tả kỹ thuật chương V97,7942m2
40Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V5bộ
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật chương V40m
46Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,4mMô tả kỹ thuật chương V1cái
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V15m
48Gia công và đóng cọc tiếp địa nối đất thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6Mô tả kỹ thuật chương V3cọc
49Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3Mô tả kỹ thuật chương V12m
R Hạng mục: Cổng chính - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật chương V30hiện vật
2Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V30con
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V52,2038m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (H>4m NC x 1.2)Mô tả kỹ thuật chương V27,7644m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15)Mô tả kỹ thuật chương V60,357m
6Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05)Mô tả kỹ thuật chương V53,1142m2
7Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V28,1545m3
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật chương V11,0528m2
9Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật chương V20,2043m2
10Ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh KT150x300 (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật chương V204,3894m2
11Ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh KT150x200Mô tả kỹ thuật chương V60,4191m2
12Biển khu lưu niêmMô tả kỹ thuật chương V2,3064m2
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật chương V2,3064m2
14Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V2,3687m3
15Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật chương V2,47m2
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,6828m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,8229m3
18Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,5757m3
19Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,2016m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật chương V0,296m3
21Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (dày 60)Mô tả kỹ thuật chương V16,794m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật chương V10,9626m2
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật chương V0,2816m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V2,283m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cửaMô tả kỹ thuật chương V1,3036m3
26Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật chương V153,68m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,7336100m2
28Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,3567100m2
29Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 3 tháng, mõi tháng tính thêm 5% VL)Mô tả kỹ thuật chương V2,1402100m2
S Hạng mục: Cổng phụ - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,2022m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,228m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,4652m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,2949100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0634tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1895tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,2517m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,2577m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0422tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2208tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật chương V0,1448100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,5927m3
13Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật chương V0,0715100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V2,12m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3856100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0467tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3457tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,697m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,8568m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,0443100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0167tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0525tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,2991m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,6103m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,3259m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V68,1258m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V61,0415m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V129,1673m2
29Gia công Cổng bằng sắt dày 2 lyMô tả kỹ thuật chương V23,6869m2
30Lắp dựng cửa cổng phụMô tả kỹ thuật chương V23,6869m2
T Hạng mục: Cổng phụ - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật chương V36hiện vật
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật chương V14,7078m2
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật chương V0,1952m2
4Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật chương V1,1799m2
5Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật chương V464,2872m
6Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật chương V11,4408m2
7Lắp đặt khóa cổngMô tả kỹ thuật chương V5cái
U Hạng mục: Chòi nghỉ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,1242m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,6636m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,3832m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1,0414m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,177100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1551tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,475m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,0296m3
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V25,0476m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,44m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V23,0556m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V5,2118m3
14Lát nền gạch hạ Long màu đỏ 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V54m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V25,0476m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V1,7565m3
17Xây gạch không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,33m3
18Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật chương V4,0771m3
19Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V2,4035m3
20Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật chương V6,2496m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,9255tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,5517tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,9255tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,5517tấn
25Diềm bằng thép trang trí máiMô tả kỹ thuật chương V20,7m
26Mũ úp nócMô tả kỹ thuật chương V1cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V109,443m2
28Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,8728100m2
V Hạng mục: Tổng thể - Phần xây dựng cơ bản
1Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V77,4847100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,6034100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V39,3458100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V39,3458100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V39,3458100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V523,0725100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V58,1192100m3
8Đất đồi san nền (nhân hs 1,1 từ đất tơi xốp sang đất đầm chặt K90)Mô tả kỹ thuật chương V56.850,136m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V5.685,013610m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật chương V5.685,013610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V5.685,013610m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển > 60km (10km tiếp theo hệ số điều chỉnh k= 0.95Mô tả kỹ thuật chương V5.685,013610m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V588,3m3
14Cắt khe co giãn sân (ô cắt 5x5m)Mô tả kỹ thuật chương V1.568,8md
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V566,7m3
16Lót nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật chương V10.928,4m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V16,18m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật chương V0,809100m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 8 lỗMô tả kỹ thuật chương V1.618m2
20Đào móng trụ giàn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,6353m3
21Đổ bê tông lót trụ móng giàn hoa, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,121m3
22Đổ bê tông trụ móng giàn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,331m3
23Bu lông D20Mô tả kỹ thuật chương V16cái
24Bản thép đệm mũ móngMô tả kỹ thuật chương V20,096kg
25Lắp đặt Giàn hoaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
26Ghế nghỉ KT (1500x440x730mm)Mô tả kỹ thuật chương V7cái
27Lát sân bằng đá Granit băm nhám bề mặt 400x400x40, vữa XM mác 75 (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1)Mô tả kỹ thuật chương V5.904m2
28Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 200x200, vữa XM mác 75 (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1)Mô tả kỹ thuật chương V3.062,3m2
29Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V458,7m2
30Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 100x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V164m2
31Xếp lối đường dao bằng đá xanh 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V552m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V25,3421m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,0137100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V105,5518m3
35Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V48,5485m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, bệ bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,3614m3
37Bó vỉa bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V2.594,2m
38Lát rãnh bằng đá KT 500x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V47,75m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V5,4909100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V11,3635m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V20,1854m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V18,6399m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II (tạm tính 10% kl)Mô tả kỹ thuật chương V11,0827m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông lót hàng ràoMô tả kỹ thuật chương V1,6213100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V74,2893m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V76,3894m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật chương V231,3183m3
48Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V768,2977m3
49Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật chương V2,565m3
50Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,3375m3
51Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,405m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật chương V1,755100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V70,662m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V7,6065100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,176tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V5,2567tấn
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,2379100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V4,0689100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V4,0689100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V4,0689100m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V151,2638m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V17,0171m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V30,9663m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V81,4294m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2.335,1644m2
66Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V900,5722m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V3.235,7366m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8.167,6336m
69Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,95m2
70Cửa chữ thọ (mỗi cái 2 mặt)Mô tả kỹ thuật chương V556cái
71Lắp dựng cửa chữ thọMô tả kỹ thuật chương V556cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V2,2825100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V2,2825100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V2,2825100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V2,2825100m3
76Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V124,05100m
77Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật chương V35,566m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật chương V385,3763m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V8,3044100m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,238m3
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V141,3m3
82Đá tảng KT 1300x900x800Mô tả kỹ thuật chương V111 cấu kiện
83Đá tảng KT 1000x700x400Mô tả kỹ thuật chương V81 cấu kiện
84Đá tảng KT 900x650x400Mô tả kỹ thuật chương V201 cấu kiện
85Đá tảng KT 400x250x200Mô tả kỹ thuật chương V401 cấu kiện
86Cụm đá cuội KT: 170x130x100Mô tả kỹ thuật chương V29cụm
87Đá non bộ KT 1250x860x1400Mô tả kỹ thuật chương V81 cấu kiện
88Đá non bộ KT 1000x600x1100Mô tả kỹ thuật chương V81 cấu kiện
89Đá non bộ KT 830x520x850Mô tả kỹ thuật chương V81 cấu kiện
90Lắp dựng đá tảng, đá non bộMô tả kỹ thuật chương V132cái
91Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật chương V1201m3
92Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật chương V221 cây
93Cọc gỗ trồng cây (mỗi cây 4 cọc)Mô tả kỹ thuật chương V160cọc
94Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmMô tả kỹ thuật chương V221 cây
95Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật chương V221 cây
96Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật chương V221 hố
97Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=80x80cm ( cự ly >100m)Mô tả kỹ thuật chương V0,221000 cây/ lần
98Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cmMô tả kỹ thuật chương V181 cây
99Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cmMô tả kỹ thuật chương V181 cây
100Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật chương V181 cây
101Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cmMô tả kỹ thuật chương V181 hố
102Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=30x30cm ( cự ly >100m)Mô tả kỹ thuật chương V0,181000 cây/ lần
103Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảngMô tả kỹ thuật chương V101m2
104Cây cau lùn D200, H=1500Mô tả kỹ thuật chương V22cây
105Cây ngâu tròn H=1,0-1,2mMô tả kỹ thuật chương V18cây
106Cây dâm bụt H=0.6-0,8m (trồng 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V10m2
107Cây thủy trúc H=500Mô tả kỹ thuật chương V13khóm
108Trồng, chăm sóc cỏ nhật (tính NC, máy trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật chương V320m2/tháng
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V18,8036m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,1126m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V8,1172m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,0696100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0196tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0695tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,392m3
116Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0627100m3
117Đào đất móng bể cân bằngMô tả kỹ thuật chương V2,5138m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1796m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0299tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0097100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,3312m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,7691m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,768m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,0648m3
125Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
126Bơm tăng áp Q=3.6m3/h, H=35m, loại tích hợp bình tăng ápMô tả kỹ thuật chương V2cái
127Bơm chìm 12m3/h, H=14mMô tả kỹ thuật chương V1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước D400mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,32100m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật chương V1100m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V0,98100m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V3,86100m
133Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật chương V0,7100m
134Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
135Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
136Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
137Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
138Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
139Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
140Khớp nối mền D40Mô tả kỹ thuật chương V2cái
141Phao cơ D50Mô tả kỹ thuật chương V1cái
142Phao cơ D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
143Phao cơ D20Mô tả kỹ thuật chương V1cái
144Rọ hút D40Mô tả kỹ thuật chương V2cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1856100m3
146Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật chương V18,5692m3
147Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,32100m
148Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V3,16100m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V4,38100m
150Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật chương V14,76100m
151Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 32mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
152Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 25mmMô tả kỹ thuật chương V48cái
153Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật chương V36cái
154Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật chương V68cái
155Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
156Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật chương V8cái
158Lắp đầu phun tưới cây D20Mô tả kỹ thuật chương V51cái
159Lắp đặt vòi phun tưới cây, đường kính15mm và hộp tôn bảo vệMô tả kỹ thuật chương V8bộ
160Lắp đặt nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật chương V64cái
161Lắp đặt nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật chương V6cái
162Khớp nối mềmMô tả kỹ thuật chương V4cái
163Rọ hútMô tả kỹ thuật chương V2cái
164Ống thép D50 bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật chương V9m
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V5,4054100m3
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V57,384m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,6764m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,736100m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,9304100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,692m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V13,7608m3
172Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC/DSTA/FR-PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật chương V110m
173Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
174Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE /PVC/DSTA/PVC(4x16)mm2Mô tả kỹ thuật chương V170m
175Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
176Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/DSTA/XLPE/PVC(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V140m
177Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/DSTA/XLPE/PVC(4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V350m
178Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1X10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
179Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1X6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V140m
180Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật chương V3100m
181Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật chương V1,5100m
182Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật chương V1,8100m
183Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật chương V3,2100m
184Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D100Mô tả kỹ thuật chương V24m
185Gạch báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V40cái
186Băng báo hiệu cáp ngầm 0.3mMô tả kỹ thuật chương V1.020m
187Cột đèn cao áp chiếu sáng đường H=10m, loại cần đơnMô tả kỹ thuật chương V4cột
188Đèn cao áp bóng Led 150W-220VMô tả kỹ thuật chương V4bộ
189Cột đèn sân vườn H=3.4mMô tả kỹ thuật chương V37cột
190Đèn sân vườn cầu 04 bóng led 15W-220VMô tả kỹ thuật chương V148bộ
191Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V41bảng
192Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V41cửa
193Đèn chiếu cây Led 20W-220VMô tả kỹ thuật chương V14bộ
194Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật chương V41bộ
195Dây nối đất mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật chương V49,2m
196Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
197Khung móng cột M16x600Mô tả kỹ thuật chương V37Bộ
198Khung móng cột M24x650Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
199Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x6x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật chương V45cọc
200Ống xoắn HPDE 65/50Mô tả kỹ thuật chương V67,5m
201Dây nối đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật chương V15m
202Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/DSTA/DSTA/PVC(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.300m
203Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
204Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật chương V12100m
205Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
206Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC, D20Mô tả kỹ thuật chương V50m
207Ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật chương V12m
208Lắp đặt dây đồng trần M6 nối tiếp địa liên hoàn các cộtMô tả kỹ thuật chương V1.300m
209Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V1.200m
210Phá dỡ mương gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V70,2m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1348100m3
212Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,015m3
213Đắp cát lót hố móngMô tả kỹ thuật chương V0,1658100m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,6864m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy hố ga, nắp hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2314tấn
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,176m3
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3445tấn
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,675m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật chương V1,1784100m2
220Đổ bê tông thủ công - bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,296m3
221Cống hộp BTCT đúc sẵn (KÊNH TƯỚI)Mô tả kỹ thuật chương V117m
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp BTCT (KT 1.5x1.1*1.7)Mô tả kỹ thuật chương V72,41 cấu kiện
223Đắp trả móng hố ga kênh tưới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0499100m3
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,702100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,0062100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,0062100m3
227Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V11,4636100m3
228Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V127,3725m3
229Đắp cát đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,0278100m3
230Ống cống tròn BTCT đúc sẵn, D300Mô tả kỹ thuật chương V946m
231Ông cống tròn BTCT D400 (bao gồm cả đế công D400 đường giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V331m
232Đế cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật chương V1.892cái
233Đế cống BTCT D400 (bao gồm cả đế công D400 đường giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V662cái
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V1.2771 cấu kiện
235Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V10,2984100m3
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,4528100m3
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V16,1422m3
238Đắp cát lót móng hố gaMô tả kỹ thuật chương V2,548m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,9873m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V0,3247100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,4351tấn
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V12,9062m3
243Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V17,6745m3
244Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V32,785m3
245Trát tường thành hố ga,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V395,4909m2
246Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,5381100m3
247Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,004m3
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1753100m2
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,2068tấn
250Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật chương V601 cấu kiện
251Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật chương V1,16100m
252Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật chương V0,68100m
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V10,2169m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,4366m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V0,0429100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, khuôn hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2096tấn
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, BT khuôn hầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,6296m3
258Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,9344m3
259Trát tường thành hố ga,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V42,1718m2
260Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật chương V0,1021100m3
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,023100m2
262Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0248tấn
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,5184m3
264Lắp đặt tấm đa hố gaMô tả kỹ thuật chương V81 cấu kiện
265Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,6054100m3
266Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V2,3832100m3
267Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật chương V16,2051100m3
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,5172100m3
269Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật chương V11,6191100m2
270Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V11,6191100m2
271Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật chương V11,6191100m2
272Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V11,6191100m2
273Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật chương V3,964100m2
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V174,71100m3
275Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,9864100m3
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V6,6497100m3
277Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V73,8859m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V4,1017100m3
279Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,2869100m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,2869100m3
281Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,2869100m3
282Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V32,9949100m
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V10,6349m3
284Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,0594m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V2,7139m3
286Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,3824100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0894tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5652tấn
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V73,8978m3
290Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,6273100m2
291Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,9794100m2
292Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,9408100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,5469tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5023tấn
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5565tấn
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,5646tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2149tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4257tấn
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,4498tấn
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0303tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,9159tấn
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,1887tấn
303Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,081m3
304Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật chương V0,0036100m2
305Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bểMô tả kỹ thuật chương V0,0138tấn
306Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V11 cấu kiện
307Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật chương V0,0133tấn
308Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,0133tấn
309Láng bể nước, giếng nước lần 1, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 (có khía bay)Mô tả kỹ thuật chương V92,925m2
310Láng nền bể có đánh màu lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92,925m2
311Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật chương V92,925m2
312Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92,925m2
313Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1 có khía bay)Mô tả kỹ thuật chương V146,8157m2
314Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật chương V146,8157m2
315Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1 có khía bay)Mô tả kỹ thuật chương V111,5125m2
316Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V111,5125m2
317Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật chương V111,5125m2
318Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg XM/m3)Mô tả kỹ thuật chương V255,5438m3
319Băng cản nước Sika Water hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V42,31md
320Màng chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật chương V444,1782m2
321Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật chương V3.034,21m3
322Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật chương V4421 cây
323Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cmMô tả kỹ thuật chương V471 cây
324Gia công cọc thép chống cây trồngMô tả kỹ thuật chương V7,1729tấn
325Lắp dựng cọc thép chống cây trồngMô tả kỹ thuật chương V7,1729tấn
326Cọc gỗ trồng cây (mỗi cây 4 cọc)Mô tả kỹ thuật chương V384cọc
327Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmMô tả kỹ thuật chương V4891 cây
328Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật chương V4891 cây
329Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật chương V4891 hố
330Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=80x80cm ( cự ly >100m)Mô tả kỹ thuật chương V4,891000 cây/ lần
331Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cmMô tả kỹ thuật chương V2011 cây
332Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cmMô tả kỹ thuật chương V2011 cây
333Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật chương V2011 cây
334Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cmMô tả kỹ thuật chương V2011 hố
335Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=30x30cm ( cự ly >100m)Mô tả kỹ thuật chương V2,011000 cây/ lần
336Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảngMô tả kỹ thuật chương V1.2421m2
337Cây đa H=9-10m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V15cây
338Cây lộc vừng H=5-6m, đk thân 20-25cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V10cây
339Cây xoài H=5-6m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V75cây
340Cây vú sữa H=5-6m, đk thân 10-12cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V30cây
341Cây bồ đề H=9-10m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V15cây
342Cây Hoàng Lan H=5-6m, đk thân 8-10cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V28cây
343Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (tính NC, máy trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật chương V10.114m2/tháng
344Cây dâm bụt tím H=0.4-1,0m (trồng 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V40m2
345Cây Ngọc thảo (trồng 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V400m2
346Cây dâm bụt xanh H=0.6-0,8m (trồng 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V20m2
347Cây dâm bụt vàng H=0.6-0,8m (trồng 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V30m2
348Cây cau vàng H=6-7m (1 khóm 3 cây)Mô tả kỹ thuật chương V13khóm
349Cây cau ta H=6-7m, đk thân 10-15cmMô tả kỹ thuật chương V38cây
350Cây vạn tuế H=1.2-1.5m, đk thân 20-30cm, đk tán 1-1.2mMô tả kỹ thuật chương V34cây
351Cây ngâu tròn H=1.8-2mMô tả kỹ thuật chương V201cây
352Cây chuỗi ngọc H=0.5-0.6m (trồng 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V657m2
353Cây đại hoa trắng H=6-7m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V45cây
354Cây đại hoa đỏ H=6-7m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3mMô tả kỹ thuật chương V20cây
355Cây cau sâm banh H=1-1.2m, sát gốcMô tả kỹ thuật chương V11cây
356Cây hoa nhài (trồng 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật chương V95m2
357Cây ổi H=6-7m, đk thân 25-30cmMô tả kỹ thuật chương V31cây
358Cây si H=6-7m, đk thân 50-60cmMô tả kỹ thuật chương V51cây
359Cây sấu H=9-10m, đk thân 25-30cmMô tả kỹ thuật chương V53cây
360Cây đào H=1.5m, đk thân 10cmMô tả kỹ thuật chương V15cây
361Cây cau vua H=8-9m, đk thân 50-60cmMô tả kỹ thuật chương V10cây
362Non bộMô tả kỹ thuật chương V62viên
363Lắp dựng đá non bộMô tả kỹ thuật chương V62cái
W Hạng mục: Tổng thể - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bó vỉa, bậc cấp bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V8,1342m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật chương V19,5944m2
3Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật chương V33,2351m2
4Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật chương V33,2351m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật chương V380,5188m2
6Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật chương V127,4915m2
7Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V2,0147m3
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật chương V5,291m2
9Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V59,41m3
10Chạm khắc các loại chữ cổ. - Trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V9,31041 m2
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V1,2771m2
12Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V3,17271m3
13Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanhMô tả kỹ thuật chương V7,97181m3
14Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khácMô tả kỹ thuật chương V8,23721 m2
15Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khácMô tả kỹ thuật chương V4,95m2
16Chạm khắc các loại con giống - Trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật chương V2,7361 m2
17Chạm khắc các loại chữ cổ. -Trên các kết cấu đá khácMô tả kỹ thuật chương V2,91281 m2
18Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật chương V0,51 m2
19Đục chạm hoa sen đầu trụMô tả kỹ thuật chương V0,481 m2
20Đục chạm gờ chỉ trên cột đáMô tả kỹ thuật chương V84,38m
X Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật chương V4,610 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật chương V1,910 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật chương V2,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật chương V2,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật chương V2,65 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật chương V7bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.600m
9Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V500m
10Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật chương V500m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V1.600m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật chương V65 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật chương V4,85 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiMô tả kỹ thuật chương V14hộp
15Lắp đặt aptomat10A-220VACMô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V2,2100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V8,6100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật chương V24cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật chương V42cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật chương V68cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật chương V100cặp bích
31Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
35Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
39Lắp đặt Hộp họng cứu hỏa kích thước 1400x700x200mmMô tả kỹ thuật chương V13hộp
40Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V39cái
41Lắp đặt Trụ chữa cháy loại 3 cửa, đường kính trụ d=100/65mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
42Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V4hộp
44Lắp đặt khớp nối tren trong D65Mô tả kỹ thuật chương V12cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật chương V3cái
46Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
47Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật chương V13cái
48Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật chương V10m
50Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56mMô tả kỹ thuật chương V11 máy
51Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56mMô tả kỹ thuật chương V11 máy
52Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V2hộp
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V20m
54Lắp đặt bể nước mồi 300lMô tả kỹ thuật chương V1bể
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật chương V2,38100m
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật chương V8,6100m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V43,73m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V3,935100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V4,37100m3
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V360m2
61Cọc đồng tiếp địa báo cháyMô tả kỹ thuật chương V1cái
62Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật chương V30m
Y Hạng mục: Thiết bị
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhMô tả kỹ thuật chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.nMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.nMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmMô tả kỹ thuật chương V2tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGMô tả kỹ thuật chương V135bình
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Mô tả kỹ thuật chương V32hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Mặt nạ phòng độcMô tả kỹ thuật chương V12cái
9Quần áo bảo hộ chống cháyMô tả kỹ thuật chương V12bộ
10Búa phá dỡMô tả kỹ thuật chương V12cái
11Kìm cắt cưa tay chuyên dụngMô tả kỹ thuật chương V12cái
12Xà bengMô tả kỹ thuật chương V12cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarMô tả kỹ thuật chương V8cái
14Lăng phun chữa cháy A-D19Mô tả kỹ thuật chương V16cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barMô tả kỹ thuật chương V13cuộn
16Lăng phun chữa cháy B-D13Mô tả kỹ thuật chương V13cái
17Nguồn phụ 12VdDCMô tả kỹ thuật chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8638506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1283042E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục xây dựng công trình dân dụng + tu bổ di tích (cấp III trở lên) + hạ tầng kỹ thuật + cây xanh có giá trị ≥ 69.846.643.000 VND và hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (cấp III trở lên) có giá trị ≥ 1.236.523.000 VND.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.083.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥213.249.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận hành nghề thi công, giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo đúng quy định.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh cử thêm cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh và năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc của thành viên liên danh.75
2 Chỉ huy trưởng hạng mục phòng cháy chữa cháy. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/xây dựng dân dụng/điện/điện tử/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc công trình.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần tu bổ di tích ít nhất 01 công trình dân dụng về tu bổ, bảo tồn di tích tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dựng có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trắc địa công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
6 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng tổng thể 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
7 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương53
8 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
9 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/điện/điện tử/cấp nước..- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 01 công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
10 Cán bộ ATLĐ-VSLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
11 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt3
3 Máy dầm dùi Còn sử dụng tốt3
4 Máy đào dung tích gầu  0,7 m3 Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
7 Máy mài Còn sử dụng tốt3
8 Máy trộn bê tông  250 lít Còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa  150 lít Còn sử dụng tốt3
10 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
11 Máy thủy bình Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy nén khí  360m3/h Còn sử dụng tốt2
14 Thiết bị lò sấy gỗ hơi nước Còn sử dụng tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi  6 T Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy lu bánh thép  25 T Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Máy lu rung 25T Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18 Ô tô tự đổ (tải trọng tham gia giao thông ≤ 10T) Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
19 Máy bơm bê tông  50m3/h Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm vật liệu (Có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->