Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 810 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:52:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,547,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8638506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1283042E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục xây dựng công trình dân dụng + tu bổ di tích (cấp III trở lên) + hạ tầng kỹ thuật + cây xanh có giá trị ≥ 69.846.643.000 VND và hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (cấp III trở lên) có giá trị ≥ 1.236.523.000 VND.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.083.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥213.249.498.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận hành nghề thi công, giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo đúng quy định.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh cử thêm cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh và năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/xây dựng dân dụng/điện/điện tử/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc công trình.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần tu bổ di tích ít nhất 01 công trình dân dụng về tu bổ, bảo tồn di tích tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dựng có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trắc địa công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng tổng thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/điện/điện tử/cấp nước..- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 01 công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào dung tích gầu 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị lò sấy gỗ hơi nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (tải trọng tham gia giao thông ≤ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình Xây dựng khu lưu niệm anh hùng dân tộc, danh nhân Văn hóa Nguyễn Trãi tại xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 810 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức; - Không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp); - Nhà thầu thực hiện thi công xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho hành nghề thi công tu bổ di tích; - Nhà thầu thực hiện thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (loại hình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín, địa chỉ: UBND huyện Thường Tín - thị trấn Thường Tín - TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà trưng bày - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9514 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8073 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2273 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4081 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8848 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,4953 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,0513 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4968 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6367 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6126 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9792 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3929 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2379 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8016 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,0445 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,8097 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360,7757 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,8097 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,6859 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,5545 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,9802 | m2 |
| 26 | Ốp đá chẻ xanh đen vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,8908 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch có hoa văn thời lê, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,416 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,2 | m |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1542 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,0456 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,0516 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 293,463 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.058,83 | m |
| 34 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,43 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 364,5146 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,0404 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4178 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,6648 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,88 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,6648 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8477 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7937 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5723 | m3 |
| 44 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9298 | 1m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,882 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,86 | m2 |
| 47 | Tủ điện vỏ kim loại 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led pha ngoài trời 30w | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 70 | Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| B | Hạng mục: Nhà trưng bày - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0108 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,8701 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hiện vật |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9694 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 443,0209 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,8 | m |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,029 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,3984 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,83 | m |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,5817 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,0289 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6434 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8808 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9491 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4711 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9639 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,243 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8763 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3514 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,001 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,959 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,972 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1093 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7728 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,6762 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,9836 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9308 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5944 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8203 | m3 |
| 34 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3083 | 100m2 |
| 35 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mõi tháng tính thêm 5% VL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5281 | 100m2 |
| 36 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mõi tháng tính thêm 5% VL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5281 | 100m2 |
| 37 | Tạo hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,935 | m3 |
| 38 | Tạo hào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,825 | m3 |
| 39 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,8064 | 1m2 |
| 40 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 287,4957 | m2 |
| 41 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.497,8516 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà lưu niệm - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0289 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8931 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2273 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4081 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8848 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,0906 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2301 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,1219 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2838 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6126 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9792 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6206 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8091 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,7817 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,0445 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,8097 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,5959 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,8097 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5262 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2336 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 155,0697 | m2 |
| 26 | Ốp đá chẻ xanh đen vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0284 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2156 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4407 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,446 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,1 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500,52 | m |
| 32 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,546 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6322 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,466 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,1866 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,64 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,1866 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1103 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1632 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2663 | m3 |
| 42 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,441 | 1m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6664 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3704 | m2 |
| 45 | Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3P-40A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 67 | Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| D | Hạng mục: Nhà lưu niệm - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5911 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2121 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hiện vật |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9694 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 443,0209 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,8 | m |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,029 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,3984 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,83 | m |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,5817 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,0289 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6434 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8808 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9491 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4711 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9639 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,243 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8763 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3514 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,001 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,959 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,972 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1093 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7728 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,6762 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,9836 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9308 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5944 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8203 | m3 |
| 34 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3582 | 100m2 |
| 35 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mỗi tháng tính thêm 5% VL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5281 | 100m2 |
| 36 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 5 tháng, mỗi tháng tính thêm 5% VL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5281 | 100m2 |
| 37 | Tạo hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,085 | m3 |
| 38 | Tạo hào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,825 | m3 |
| 39 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,8064 | 1m2 |
| 40 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 251,3359 | m2 |
| 41 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.497,8516 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà Tả vu - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2998 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8915 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,565 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3868 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4565 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2471 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9296 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5479 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9338 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1513 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4999 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8311 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9076 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1777 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,8828 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4799 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2762 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3666 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1658 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,0358 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4617 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4617 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8997 | m3 |
| 31 | Trát tường tay vịn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9113 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9113 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8266 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2755 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2803 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5761 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6612 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,955 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,955 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8544 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch nung, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,9 | m2 |
| 44 | Lát bậu cửa bằng đá Granite, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0592 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,8811 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8245 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,7289 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.136,14 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,24 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,3317 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 339,9529 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 265,1401 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,3317 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 435,6818 | m2 |
| 55 | Sơn bê tông giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 308,9008 | m2 |
| 56 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 60 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 75 | Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Điều hòa 1200BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 81 | Băng thép mẹ kẽm nhúng nóng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| F | Hạng mục: Nhà Tả vu - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,46 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt đấu nóc các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200,622 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9869 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,014 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện đá gia công đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,552 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức hoa văn trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,094 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8754 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0774 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2923 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4286 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3092 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2077 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9344 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,0142 | m3 |
| 17 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | 1m2 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 635,2226 | m2 |
| G | Hạng mục: Nhà Hữu vu - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2998 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8915 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,565 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3868 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4565 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2471 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9296 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5479 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9338 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1513 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4999 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8311 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9076 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1777 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,8828 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4799 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2762 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3666 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1658 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,0358 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4617 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4617 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8997 | m3 |
| 31 | Trát tường tay vịn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9113 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9113 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8266 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2755 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2803 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5761 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6612 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,955 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,955 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8544 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch nung, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,9 | m2 |
| 44 | Lát bậu cửa bằng đá Granite, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0592 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,8811 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8245 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,7289 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.136,14 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,24 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,3317 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 339,9529 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 265,1401 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,3317 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 435,6818 | m2 |
| 55 | Sơn bê tông giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 308,9008 | m2 |
| 56 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 60 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, dây 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 75 | Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Điều hòa 1200BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 81 | Băng thép mẹ kẽm nhúng nóng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| H | Hạng mục: Nhà Hữu Vu - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,46 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt đấu nóc các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200,622 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9869 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,014 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện đá gia công đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,552 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức hoa văn trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,094 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8754 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0774 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2923 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4286 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3092 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2077 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9344 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,0142 | m3 |
| 17 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | 1m2 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 635,2226 | m2 |
| I | Hạng mục: Nhà tám mái - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6219 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9653 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5269 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5067 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,269 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1384 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1336 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,203 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,29 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5309 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4937 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,92 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1539 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,706 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6024 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2008 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,022 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,28 | m2 |
| 25 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6363 | 1m3 |
| J | Hạng mục: Nhà Tám mái - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Hạ giải các loại con giống | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,46 | m |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,746 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,108 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,829 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,076 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,556 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,418 | m3 |
| 9 | Hạ giải cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,918 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,35 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,937 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,46 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hiện vật |
| 15 | Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | con |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | m2 |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,896 | m2 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,676 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chân tảng cũ vào vị trí định vị | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,835 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,059 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,345 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,804 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,013 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,076 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,556 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ vì |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hệ khung |
| 32 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 520,975 | m2 |
| 33 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,752 | m3 |
| 34 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,886 | m3 |
| 35 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,61 | 1m2 |
| K | Hạng mục: Lầu chiêng, gác trống - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1163 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4157 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5168 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7859 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1187 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,544 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,44 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2255 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5183 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9135 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4816 | m3 |
| 20 | Trát tường bồn hoa, tay vin tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,5782 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,88 | m |
| 22 | đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,04 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,5782 | m2 |
| 24 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| L | Hạng mục: Lầu chiêng, gác trống - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8016 | m3 |
| 2 | Đá chân tảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hiện vật |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,664 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,84 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,408 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0152 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3989 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4584 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4066 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9766 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8726 | m3 |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7296 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4416 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6117 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,666 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7344 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,1283 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4234 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 24 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 723,1475 | m2 |
| M | Hạng mục: Nhà ban quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1513 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6511 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5057 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7861 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2779 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2726 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9763 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,3123 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6999 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4496 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3284 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7354 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2472 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1605 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6414 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5094 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2879 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8488 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3721 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3052 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6315 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6124 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8756 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0302 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0707 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,4325 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,8 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,24 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,684 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3056 | m3 |
| 42 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1514 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6399 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | m2 |
| 46 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2176 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5936 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8564 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8512 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9504 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3068 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9801 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá xanh KT 500x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,177 | m2 |
| 56 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9004 | 1m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,6765 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,625 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7098 | m2 |
| 60 | Lát bậu cửa gạch Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5256 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,4983 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,4983 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,4983 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,164 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,047 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,0616 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,26 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,6049 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,9108 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,5568 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,5568 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,696 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,36 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,96 | m |
| 76 | Hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,48 | 0.0 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,1536 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,9108 | m2 |
| 79 | Cửa đi kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,6 | m2 |
| 83 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8725 | m2 |
| 84 | Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3P-32A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Bảng điện âm tường 3/6 modun | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120, bóng led 7W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Panel 600x600, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn ốp trần D250, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây điện, dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 97 | Lắp đặt dây điện, dây 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 103 | Băng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 105 | Điều hòa 120000BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 106 | Ống gas 12,7mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Ống gas 6.35mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống gas 12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống gas 6.35mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu sàn WC inox D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 118 | Cầu thu mưa inox D120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2836 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,621 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0846 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0435 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,062 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6023 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,621 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0846 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0435 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,062 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6023 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,99 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1298 | m2 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 ,đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D140, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu đường kính côn 90x75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu đường kính côn 75x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu đường kính côn 65x42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| N | Hạng mục: Nhà bán hàng lưu niệm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1513 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6508 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5057 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7857 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2777 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2693 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,976 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,3111 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6993 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4331 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6241 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7354 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2472 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5269 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4698 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2879 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0204 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0322 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1706 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2984 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,2723 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0164 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0308 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0884 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,4325 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,8 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,24 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,684 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,703 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3056 | m3 |
| 40 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1514 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6399 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | m2 |
| 44 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2176 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5936 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8564 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8992 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9664 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3288 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9966 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,04 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá xanh KT 500x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,382 | m2 |
| 54 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9739 | 1m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,9692 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9 | m2 |
| 57 | Lát bậu cửa gạch Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,9692 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,9692 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,9692 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,284 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,9 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,384 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,26 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,4048 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,9448 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,3488 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,3488 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,36 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,72 | m |
| 71 | Hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,5 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,3048 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,6088 | m2 |
| 74 | Cửa đi kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,24 | m2 |
| 77 | Tủ điện vỏ kim loại 700x500x180, tôn sơnt ĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3P-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3P-32A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3P-25A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Tủ điều khiển bơm KT 800x600x250, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3P-25A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3P-20A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, thấp áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Rơ le báo mức bể nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 88 | Khởi động từ 3P-12A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Rơ le nhiệt 3 pha (5~8)A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Nút ấn start - stop | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Ampe kế + chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp vốn kế + chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn Panel 600x600, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120, bóng led 7W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện, dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện, dây 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 112 | Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 113 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 114 | Điều hoà treo tường 12.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 116 | Ống gas 12,7mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống gas 6.35mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống gas 12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống gas 6.35mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| O | Hạng mục: Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4343 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0263 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4427 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,248 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1136 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0101 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8081 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7149 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5494 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3637 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4679 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2836 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,621 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0846 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0435 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,062 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5935 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0357 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,83 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1298 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4347 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1648 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,4103 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3859 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0392 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0125 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3901 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4696 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0212 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0837 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5609 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6771 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,0385 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,578 | m |
| 53 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,8064 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8508 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9955 | m3 |
| 57 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,379 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2018 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4482 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m2 |
| 61 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0592 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2272 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8424 | m2 |
| 64 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4826 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8275 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1378 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8534 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,172 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá xanh KT 500x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6026 | m2 |
| 71 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8014 | 1m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,5144 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,856 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,585 | m2 |
| 75 | Lát bậu cửa gạch Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6665 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,9288 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,9288 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,9288 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,139 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,88 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,9945 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,44 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,552 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,856 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,6866 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,8466 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,8466 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,24 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,978 | m |
| 90 | Hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,5 | md |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,736 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 165,1211 | m2 |
| 93 | Cửa đi kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 94 | Cửa đi kính 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,21 | m2 |
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại 700x500x180, tôn sơnt ĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3P-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3P-32A-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120, bóng led 7W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Panel 600x600, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn ốp trần D250, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn H=700, Led 20W-220V IP67 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện, dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện, dây 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 122 | Băng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 123 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 124 | Điều hoà treo tường 12.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 126 | Ống gas 12,7mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Ống gas 6.35mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống gas 12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống gas 6.35mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn WC inox D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Cầu thu mưa inox D120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR, 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê ren trong PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D140, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu, D90x75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu, D75x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu, 60x42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| P | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,552 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,6914 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,0386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8801 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0593 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1736 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7824 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0492 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9672 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2772 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7846 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6392 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2875 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,9917 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2298 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,959 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1488 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0739 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,845 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,0982 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5022 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5297 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0877 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8192 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5477 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4353 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,964 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,3745 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,9864 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7425 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,611 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 257,552 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 411,2232 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,6348 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 206,7624 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,0424 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,0904 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,512 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,4 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m |
| 43 | Hoa văn thép đặc | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,36 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,331 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,207 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,8256 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,8256 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,8256 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,2826 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,297 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 294,516 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 621,953 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,1492 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9327 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9436 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0363 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,966 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8968 | m3 |
| 59 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,828 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4545 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7273 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8861 | m3 |
| 63 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,055 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm màu đỏ nhạt KT 60x240x14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8532 | m2 |
| 65 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | 1m3 |
| 66 | Cửa đi kính 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,84 | m2 |
| 70 | Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,014 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trân lắp nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây điện 1x,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 87 | Cầu thu mưa inox d120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 ,đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính d20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút ren trong đường kính d20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 113 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ,đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVCđường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC,đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 135 | Keo dán ống 5G | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hộp |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8508 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3466 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,863 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2538 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1305 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1862 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8068 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,863 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2538 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1305 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1862 | m3 |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8068 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,97 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3893 | m2 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Cổng chính - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9116 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bè | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0761 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1602 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4258 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2588 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,9766 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4664 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6116 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch để trần không trát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,2627 | m3 |
| 14 | Xây gạch để trần không trát 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6202 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6939 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6283 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật chương V | 330,1025 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7549 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1961 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3587 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6693 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4314 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2504 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4099 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8531 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8297 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1425 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0276 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,919 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,919 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,2478 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm và các cấu kiện khung vì, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,6922 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,9581 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 474,336 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4964 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,7542 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,8771 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,1458 | m2 |
| 39 | Sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,7942 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa nối đất thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 49 | Băng thép mạ kẽm nhúng nóng 25x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| R | Hạng mục: Cổng chính - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng các con thú khác (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,2038 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (H>4m NC x 1.2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,7644 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (H>4m NC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,357 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái (H>4m NC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,1142 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,1545 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0528 | m2 |
| 9 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,2043 | m2 |
| 10 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh KT150x300 (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,3894 | m2 |
| 11 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh KT150x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,4191 | m2 |
| 12 | Biển khu lưu niêm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3064 | m2 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3064 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3687 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,47 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6828 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8229 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5757 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2016 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (dày 60) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,794 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9626 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2816 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,283 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3036 | m3 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,68 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7336 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3567 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm (tạm tính 3 tháng, mõi tháng tính thêm 5% VL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1402 | 100m2 |
| S | Hạng mục: Cổng phụ - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2022 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,228 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0634 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1895 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2517 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2577 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2208 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5927 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0467 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3457 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,697 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8568 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0167 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0525 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2991 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6103 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3259 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,1258 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,0415 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,1673 | m2 |
| 29 | Gia công Cổng bằng sắt dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6869 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6869 | m2 |
| T | Hạng mục: Cổng phụ - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7078 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1952 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1799 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 464,2872 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,4408 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| U | Hạng mục: Chòi nghỉ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6636 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3832 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1551 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,475 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0296 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,0476 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,0556 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2118 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch hạ Long màu đỏ 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,0476 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7565 | m3 |
| 17 | Xây gạch không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,33 | m3 |
| 18 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,077 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4035 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2496 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9255 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5517 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9255 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5517 | tấn |
| 25 | Diềm bằng thép trang trí mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m |
| 26 | Mũ úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,443 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8728 | 100m2 |
| V | Hạng mục: Tổng thể - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,4847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3458 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3458 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 523,0725 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,1192 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi san nền (nhân hs 1,1 từ đất tơi xốp sang đất đầm chặt K90) | Mô tả kỹ thuật chương V | 56.850,136 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.685,0136 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.685,0136 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.685,0136 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển > 60km (10km tiếp theo hệ số điều chỉnh k= 0.95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.685,0136 | 10m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 588,3 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn sân (ô cắt 5x5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.568,8 | md |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 566,7 | m3 |
| 16 | Lót nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 10.928,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,18 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,809 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 8 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.618 | m2 |
| 20 | Đào móng trụ giàn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6353 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót trụ móng giàn hoa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông trụ móng giàn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | m3 |
| 23 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Bản thép đệm mũ móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,096 | kg |
| 25 | Lắp đặt Giàn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ghế nghỉ KT (1500x440x730mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 27 | Lát sân bằng đá Granit băm nhám bề mặt 400x400x40, vữa XM mác 75 (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.904 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 200x200, vữa XM mác 75 (lát mạch chữ công hao phí gạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.062,3 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 458,7 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 100x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164 | m2 |
| 31 | Xếp lối đường dao bằng đá xanh 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 552 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3421 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0137 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,5518 | m3 |
| 35 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,5485 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, bệ bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3614 | m3 |
| 37 | Bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.594,2 | m |
| 38 | Lát rãnh bằng đá KT 500x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,75 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4909 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3635 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1854 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,6399 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II (tạm tính 10% kl) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0827 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông lót hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6213 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,2893 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,3894 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 231,3183 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 768,2977 | m3 |
| 49 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,565 | m3 |
| 50 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3375 | m3 |
| 51 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,755 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,662 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6065 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,176 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2567 | tấn |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0689 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0689 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0689 | 100m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,2638 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,0171 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,9663 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,4294 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.335,1644 | m2 |
| 66 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 900,5722 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.235,7366 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.167,6336 | m |
| 69 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,95 | m2 |
| 70 | Cửa chữ thọ (mỗi cái 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 556 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật chương V | 556 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2825 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2825 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2825 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2825 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,05 | 100m |
| 77 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,566 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 385,3763 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3044 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,238 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,3 | m3 |
| 82 | Đá tảng KT 1300x900x800 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đá tảng KT 1000x700x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đá tảng KT 900x650x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 85 | Đá tảng KT 400x250x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 86 | Cụm đá cuội KT: 170x130x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cụm |
| 87 | Đá non bộ KT 1250x860x1400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đá non bộ KT 1000x600x1100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đá non bộ KT 830x520x850 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng đá tảng, đá non bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 91 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | 1m3 |
| 92 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 cây |
| 93 | Cọc gỗ trồng cây (mỗi cây 4 cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cọc |
| 94 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 cây |
| 95 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 cây |
| 96 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 hố |
| 97 | Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=80x80cm ( cự ly >100m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 1000 cây/ lần |
| 98 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cây |
| 99 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cây |
| 100 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cây |
| 101 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 hố |
| 102 | Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=30x30cm ( cự ly >100m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 1000 cây/ lần |
| 103 | Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1m2 |
| 104 | Cây cau lùn D200, H=1500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cây |
| 105 | Cây ngâu tròn H=1,0-1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 106 | Cây dâm bụt H=0.6-0,8m (trồng 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 107 | Cây thủy trúc H=500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | khóm |
| 108 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật (tính NC, máy trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m2/tháng |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,8036 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1126 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1172 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0695 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,392 | m3 |
| 116 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 117 | Đào đất móng bể cân bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5138 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1796 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0299 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3312 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7691 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,768 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0648 | m3 |
| 125 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Bơm tăng áp Q=3.6m3/h, H=35m, loại tích hợp bình tăng áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Bơm chìm 12m3/h, H=14m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ nước D400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,86 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 140 | Khớp nối mền D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 146 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5692 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,38 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,76 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đầu phun tưới cây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi phun tưới cây, đường kính15mm và hộp tôn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 162 | Khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 163 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 164 | Ống thép D50 bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4054 | 100m3 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,384 | m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6764 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9304 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,692 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,7608 | m3 |
| 172 | Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC/DSTA/FR-PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 173 | Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 174 | Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE /PVC/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 175 | Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/DSTA/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 177 | Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/DSTA/XLPE/PVC(4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 178 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 185 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 186 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0.3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.020 | m |
| 187 | Cột đèn cao áp chiếu sáng đường H=10m, loại cần đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 188 | Đèn cao áp bóng Led 150W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 189 | Cột đèn sân vườn H=3.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cột |
| 190 | Đèn sân vườn cầu 04 bóng led 15W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 148 | bộ |
| 191 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | bảng |
| 192 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cửa |
| 193 | Đèn chiếu cây Led 20W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 194 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 195 | Dây nối đất mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,2 | m |
| 196 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 197 | Khung móng cột M16x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Bộ |
| 198 | Khung móng cột M24x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 199 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x6x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cọc |
| 200 | Ống xoắn HPDE 65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5 | m |
| 201 | Dây nối đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 202 | Lắp đặt Cáp điện hạ thế 0.6/1KV CU/DSTA/DSTA/PVC(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 203 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 207 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đồng trần M6 nối tiếp địa liên hoàn các cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 209 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 210 | Phá dỡ mương gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,2 | m3 |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 212 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | m3 |
| 213 | Đắp cát lót hố móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6864 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy hố ga, nắp hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2314 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3445 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,675 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1784 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công - bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 221 | Cống hộp BTCT đúc sẵn (KÊNH TƯỚI) | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp BTCT (KT 1.5x1.1*1.7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,4 | 1 cấu kiện |
| 223 | Đắp trả móng hố ga kênh tưới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,702 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0062 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0062 | 100m3 |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,4636 | 100m3 |
| 228 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,3725 | m3 |
| 229 | Đắp cát đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0278 | 100m3 |
| 230 | Ống cống tròn BTCT đúc sẵn, D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 946 | m |
| 231 | Ông cống tròn BTCT D400 (bao gồm cả đế công D400 đường giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 331 | m |
| 232 | Đế cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.892 | cái |
| 233 | Đế cống BTCT D400 (bao gồm cả đế công D400 đường giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 662 | cái |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.277 | 1 cấu kiện |
| 235 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2984 | 100m3 |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4528 | 100m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,1422 | m3 |
| 238 | Đắp cát lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,548 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9873 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4351 | tấn |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,9062 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6745 | m3 |
| 244 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,785 | m3 |
| 245 | Trát tường thành hố ga,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 395,4909 | m2 |
| 246 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5381 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,004 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2068 | tấn |
| 250 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2169 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4366 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, khuôn hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2096 | tấn |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, BT khuôn hầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6296 | m3 |
| 258 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9344 | m3 |
| 259 | Trát tường thành hố ga,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,1718 | m2 |
| 260 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0248 | tấn |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5184 | m3 |
| 264 | Lắp đặt tấm đa hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 265 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6054 | 100m3 |
| 266 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3832 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2051 | 100m3 |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5172 | 100m3 |
| 269 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6191 | 100m2 |
| 270 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6191 | 100m2 |
| 271 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6191 | 100m2 |
| 272 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6191 | 100m2 |
| 273 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,964 | 100m2 |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,71 | 100m3 |
| 275 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9864 | 100m3 |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6497 | 100m3 |
| 277 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,8859 | m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1017 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2869 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2869 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2869 | 100m3 |
| 282 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,9949 | 100m |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6349 | m3 |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0594 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7139 | m3 |
| 286 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3824 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0894 | tấn |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5652 | tấn |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,8978 | m3 |
| 290 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6273 | 100m2 |
| 291 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9794 | 100m2 |
| 292 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5469 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5023 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5565 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5646 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2149 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4257 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4498 | tấn |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0303 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9159 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1887 | tấn |
| 303 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 304 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 307 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 309 | Láng bể nước, giếng nước lần 1, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 (có khía bay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,925 | m2 |
| 310 | Láng nền bể có đánh màu lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,925 | m2 |
| 311 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,925 | m2 |
| 312 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,925 | m2 |
| 313 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1 có khía bay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,8157 | m2 |
| 314 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,8157 | m2 |
| 315 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1 có khía bay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,5125 | m2 |
| 316 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,5125 | m2 |
| 317 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,5125 | m2 |
| 318 | Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg XM/m3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 255,5438 | m3 |
| 319 | Băng cản nước Sika Water hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,31 | md |
| 320 | Màng chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 444,1782 | m2 |
| 321 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.034,2 | 1m3 |
| 322 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 442 | 1 cây |
| 323 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | 1 cây |
| 324 | Gia công cọc thép chống cây trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1729 | tấn |
| 325 | Lắp dựng cọc thép chống cây trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1729 | tấn |
| 326 | Cọc gỗ trồng cây (mỗi cây 4 cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | cọc |
| 327 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 489 | 1 cây |
| 328 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật chương V | 489 | 1 cây |
| 329 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 489 | 1 hố |
| 330 | Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=80x80cm ( cự ly >100m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,89 | 1000 cây/ lần |
| 331 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | 1 cây |
| 332 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | 1 cây |
| 333 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | 1 cây |
| 334 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | 1 hố |
| 335 | Tưới cây bóng mát bằng thủ công, bầu >=30x30cm ( cự ly >100m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,01 | 1000 cây/ lần |
| 336 | Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.242 | 1m2 |
| 337 | Cây đa H=9-10m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 338 | Cây lộc vừng H=5-6m, đk thân 20-25cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 339 | Cây xoài H=5-6m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cây |
| 340 | Cây vú sữa H=5-6m, đk thân 10-12cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cây |
| 341 | Cây bồ đề H=9-10m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 342 | Cây Hoàng Lan H=5-6m, đk thân 8-10cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cây |
| 343 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (tính NC, máy trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10.114 | m2/tháng |
| 344 | Cây dâm bụt tím H=0.4-1,0m (trồng 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 345 | Cây Ngọc thảo (trồng 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m2 |
| 346 | Cây dâm bụt xanh H=0.6-0,8m (trồng 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 347 | Cây dâm bụt vàng H=0.6-0,8m (trồng 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 348 | Cây cau vàng H=6-7m (1 khóm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | khóm |
| 349 | Cây cau ta H=6-7m, đk thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| 350 | Cây vạn tuế H=1.2-1.5m, đk thân 20-30cm, đk tán 1-1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cây |
| 351 | Cây ngâu tròn H=1.8-2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | cây |
| 352 | Cây chuỗi ngọc H=0.5-0.6m (trồng 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 657 | m2 |
| 353 | Cây đại hoa trắng H=6-7m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cây |
| 354 | Cây đại hoa đỏ H=6-7m, đk thân 25-30cm, đk tán 2-3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 355 | Cây cau sâm banh H=1-1.2m, sát gốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 356 | Cây hoa nhài (trồng 30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m2 |
| 357 | Cây ổi H=6-7m, đk thân 25-30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 358 | Cây si H=6-7m, đk thân 50-60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cây |
| 359 | Cây sấu H=9-10m, đk thân 25-30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cây |
| 360 | Cây đào H=1.5m, đk thân 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 361 | Cây cau vua H=8-9m, đk thân 50-60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 362 | Non bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | viên |
| 363 | Lắp dựng đá non bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| W | Hạng mục: Tổng thể - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó vỉa, bậc cấp bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1342 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5944 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,2351 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,2351 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 380,5188 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,4915 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0147 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,291 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,4 | 1m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại chữ cổ. - Trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3104 | 1 m2 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2771 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1727 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9718 | 1m3 |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2372 | 1 m2 |
| 15 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,95 | m2 |
| 16 | Chạm khắc các loại con giống - Trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | 1 m2 |
| 17 | Chạm khắc các loại chữ cổ. -Trên các kết cấu đá khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9128 | 1 m2 |
| 18 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 19 | Đục chạm hoa sen đầu trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 1 m2 |
| 20 | Đục chạm gờ chỉ trên cột đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,38 | m |
| X | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp họng cứu hỏa kích thước 1400x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 41 | Lắp đặt Trụ chữa cháy loại 3 cửa, đường kính trụ d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,73 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,935 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,37 | 100m3 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m2 |
| 61 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| Y | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8638506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1283042E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục xây dựng công trình dân dụng + tu bổ di tích (cấp III trở lên) + hạ tầng kỹ thuật + cây xanh có giá trị ≥ 69.846.643.000 VND và hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (cấp III trở lên) có giá trị ≥ 1.236.523.000 VND.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.083.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥213.249.498.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận hành nghề thi công, giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo đúng quy định.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh cử thêm cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh và năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hạng mục phòng cháy chữa cháy. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/xây dựng dân dụng/điện/điện tử/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc công trình.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần tu bổ di tích có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần tu bổ di tích ít nhất 01 công trình dân dụng về tu bổ, bảo tồn di tích tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trong đó tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dựng có giấy chứng nhận hành nghề bảo quản tu bổ, phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trắc địa công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng tổng thể | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy/điện/điện tử/cấp nước..- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 01 công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (cấp III trở lên).* Ghi chú (đối với nhân sự):+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy dầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu 0,7 m3 | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Thiết bị lò sấy gỗ hơi nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 25 T | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu rung 25T | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (tải trọng tham gia giao thông ≤ 10T) | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm vật liệu | (Có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi