Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942118-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220940763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:51:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,306,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800960097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60192019E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.114.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.614.229.424 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa Bưu cục Phú Nhuận thuộc Bưu điện Trung tâm Gia Định, TP.HCM
100 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM ĐT: 02838270888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: - Phòng Đầu tư, Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 125 Hai ĐT: 02838271138


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM ĐT: 02838270888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Thông tin về nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM ĐT: 02838270888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38270888 Fax: 028.38270777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư – Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 02838271138
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban đầu tư phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0895m3
4Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V451,24m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,7495m2
6Đục tẩy bề mặt sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V54,3161m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V56,331m2
8Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V199,47m2
9Tháo dỡ khung sắt cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V40,3m2
10Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính và vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V119,0075m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7358100m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
13Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V18,1725m2
14Tháo dỡ thang nângMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Tháo dỡ thang sắt lên tầng nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Tháo dỡ bảng hiệu hiện hữu 3900 x 780Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
B CÔNG TÁC KHÁC
1Chi phí tháo dỡ thiết bị, đường dây điện, dây nguồn, ổ cắm, máy lạnh, đèn quạ, camera...Mô tả kỹ thuật theo chương V25tb
2Tháo dỡ, di dời bàn quầy, thiết bị điện tử, che chắn bảo vệ, tái thiết lại đưa vào sử dụng, lắp lại hệ thống camera cũMô tả kỹ thuật theo chương V30công
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,8339m3
4Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V83,8339m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V85,8339m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V85,8339m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V481 lỗ
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
4Sử dụng keo Ramset G5 pro tuýp 650ml theo định mức nhà sản xuất (Bao gồm nhân công, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tuýp
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9712m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
9Thi công tường bằng tấm cemboard 2 mặt (tấm 16mm, bao gồm vật tư, nhân công, hệ khung...)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7275m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,7315m2
11Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V341,948m2
12Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V378,738m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,34m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V378,6755m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V378,738m2
16Bả bằng bột bả vào tường xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V120,8667m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,6755m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,6047m2
D CÔNG TÁC CẢI TẠO NỀN
1Láng vữa tạo dốc sê nô cửa sổ, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,316m2
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9633m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,38m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1425m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,022m2
E CẢI TẠO TRẦN
1CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V347,41m2
2CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
F PHẦN SÀN THÉP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,758m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc =4m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,48100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3086tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,47m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3816m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
16Gia công cột, dầm bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8157tấn
17Lắp dựng cột thép, dầm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8157tấn
18Gia công thép kết cấu sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
19Lắp dựng thép kết cấu sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
20Gia công sàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7453tấn
21Lắp dựng sàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7453tấn
22Gia công thang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
23Lắp dựng thang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
24Thi công vách bằng tấm cemboard 1 mặt (tấm 16mm, bao gồm vật tư, nhân công, hệ khung...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
25CCLD lan can bảo vệ sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,215m
26Bảng mã 200x200x8 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Bu lông neo D18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
28Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
G PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1Cung cấp kính cường lực cửa bản lề sàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
2Lắp dựng kính cường lực cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
3Bản lề sàn VPP FC49Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Kẹp cánh dưới InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Kẹp cánh trên InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Khóa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt Khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
9Kẹp góc InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm hệ 55 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,0065m2
12Cung cấp cửa đi khung sắt kính cường lực 8mm, có khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8,636m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,5945m2
14Cung cấp vách kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,808m2
15Lắp dựng vách kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,808m2
16Cung cấp hoa sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20,3025m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,7745m2
18Cung cấp cửa cuốn tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m2
20Khóa ngang cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21CCLD Hộp cửa cuốn bằng aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V14,6md
22Cung cấp cửa cổng, hàng rào thép hộp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V14,725m2
23Lắp dựng cửa cổng, hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V14,975m2
H PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Hút bể tự hoại hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
2Lắp đặt chậu bồn cầu - nắp đóng êmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt lavabo + chân treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Ống xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bẫy chữ P cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Phụ kiện lắp đặt ống cấp, thoátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V54,316m2
I PHẦN LỢP MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8175tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8175tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9739100m2
4Cung cấp lắp đặt mái bạt kéo (chất liệu bạt Hàn Quốc/ Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,25m2
5Xử lý chống thấm nhà bên cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m
J CÔNG TÁC CẢI TẠO MẶT TIỀN PHÍA TRƯỚC
1Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,35m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,74m
3Bả bằng bột bả vào phào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V26,451m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,451m2
5Phào chỉ nhựa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m
K PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2MCB 1P - 10A; Icu= 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 1P - 16A; Icu= 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 1P - 20A; Icu= 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 3P - 20A; Icu= 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 2P - 20A; Icu= 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7RCBO 2P - 20A; Icu= 6KA; 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8MCCB 3P - 63A; Icu= 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9MCCB 3P - 100A; Icu= 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Mặt nạ + Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Ổ cắm đôi âm sàn + đế âm + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Lắp đặt đèn Đèn LED Panel 60x60 40WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
14Bộ đèn Led panel 12w ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Bộ đèn Led panel 12w âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt ổ cắm mạng cat 6eMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.900m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.920m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
24Ống PVC bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
25Ống PVC bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Máng cáp 100x100 (1ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
28Vệ sinh bơm ga lại máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
29Ống gas máy lạnh 9/15 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Lắp đặt ống thoát nước ngưng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt còi báo động khẩn cấp 220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt nút ấn còi báo động khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
36Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
37Cáp đồng trục liền nguồn RG59 + 2C hợp kim (305m)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
38Đèn sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V65 đèn
40Lắp lại hệ thống camera hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
41Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V81tb
42Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V81tb
43Lắp đặt Swich camera (hệ thống cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4122100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
M PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp máy điều hòa 2hp (18000 BTU) - không inverterMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cung cấp lắp đặt Switch mạng 24 port 1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cung cấp lắp đặt Bộ phát wifi 802.11 a/b/g/n/acMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thi công lắp dựng thang nâng hạ hàng hóa 200kg 1 điểm dừng (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800960097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60192019E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.114.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.614.229.424 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện m2150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->