Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:51:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,306,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800960097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60192019E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.114.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.614.229.424 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, sửa chữa Bưu cục Phú Nhuận thuộc Bưu điện Trung tâm Gia Định, TP.HCM 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Thông tin về nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
ĐT: 02838270888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38270888 Fax: 028.38270777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư – Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 02838271138 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban đầu tư phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0895 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7495 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,316 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,331 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,47 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung sắt cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0075 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7358 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1725 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ thang sắt lên tầng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bảng hiệu hiện hữu 3900 x 780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, đường dây điện, dây nguồn, ổ cắm, máy lạnh, đèn quạ, camera... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tb |
| 2 | Tháo dỡ, di dời bàn quầy, thiết bị điện tử, che chắn bảo vệ, tái thiết lại đưa vào sử dụng, lắp lại hệ thống camera cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8339 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8339 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8339 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8339 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 4 | Sử dụng keo Ramset G5 pro tuýp 650ml theo định mức nhà sản xuất (Bao gồm nhân công, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9712 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 9 | Thi công tường bằng tấm cemboard 2 mặt (tấm 16mm, bao gồm vật tư, nhân công, hệ khung...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7275 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7315 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,948 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,738 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6755 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,738 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8667 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6755 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,6047 | m2 |
| D | CÔNG TÁC CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Láng vữa tạo dốc sê nô cửa sổ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,316 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9633 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,38 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1425 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| E | CẢI TẠO TRẦN | |||
| 1 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,41 | m2 |
| 2 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| F | PHẦN SÀN THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc =4m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 16 | Gia công cột, dầm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép, dầm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8157 | tấn |
| 18 | Gia công thép kết cấu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép kết cấu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 20 | Gia công sàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | tấn |
| 21 | Lắp dựng sàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | tấn |
| 22 | Gia công thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 24 | Thi công vách bằng tấm cemboard 1 mặt (tấm 16mm, bao gồm vật tư, nhân công, hệ khung...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 25 | CCLD lan can bảo vệ sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,215 | m |
| 26 | Bảng mã 200x200x8 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Bu lông neo D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| G | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cung cấp kính cường lực cửa bản lề sàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 2 | Lắp dựng kính cường lực cửa bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 3 | Bản lề sàn VPP FC49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 5 | Kẹp cánh dưới Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp cánh trên Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 9 | Kẹp góc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm hệ 55 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0065 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính cường lực 8mm, có khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,636 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5945 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,808 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,808 | m2 |
| 16 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3025 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7745 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m2 |
| 20 | Khóa ngang cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | CCLD Hộp cửa cuốn bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | md |
| 22 | Cung cấp cửa cổng, hàng rào thép hộp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa cổng, hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,975 | m2 |
| H | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Hút bể tự hoại hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 2 | Lắp đặt chậu bồn cầu - nắp đóng êm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + chân treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ống xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bẫy chữ P cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt ống cấp, thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,316 | m2 |
| I | PHẦN LỢP MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9739 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt mái bạt kéo (chất liệu bạt Hàn Quốc/ Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m2 |
| 5 | Xử lý chống thấm nhà bên cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| J | CÔNG TÁC CẢI TẠO MẶT TIỀN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,74 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,451 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,451 | m2 |
| 5 | Phào chỉ nhựa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1P - 10A; Icu= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P - 16A; Icu= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P - 20A; Icu= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P - 20A; Icu= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P - 20A; Icu= 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | RCBO 2P - 20A; Icu= 6KA; 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | MCCB 3P - 63A; Icu= 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P - 100A; Icu= 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Mặt nạ + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi âm sàn + đế âm + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Đèn LED Panel 60x60 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 14 | Bộ đèn Led panel 12w ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led panel 12w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Ống PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 25 | Ống PVC bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Máng cáp 100x100 (1ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 28 | Vệ sinh bơm ga lại máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 29 | Ống gas máy lạnh 9/15 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt còi báo động khẩn cấp 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút ấn còi báo động khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 36 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 37 | Cáp đồng trục liền nguồn RG59 + 2C hợp kim (305m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Đèn sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp lại hệ thống camera hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1tb |
| 42 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1tb |
| 43 | Lắp đặt Swich camera (hệ thống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4122 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa 2hp (18000 BTU) - không inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Switch mạng 24 port 1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bộ phát wifi 802.11 a/b/g/n/ac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thi công lắp dựng thang nâng hạ hàng hóa 200kg 1 điểm dừng (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800960097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60192019E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.114.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.614.229.424 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | m2 | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi