Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:50:00 đến ngày 2022-09-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48667E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Nhiệt máy - lạnh hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Xây dựng thủy lợi - thủy điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- 4 Thợ nề xây dựng- 3 Thợ điện, nhiệt điện lạnh- 1 Thợ sơn, bã- 1 Thợ cấp thoát nước- 1 Thợ hànCác công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa phòng làm việc của Giám đốc trung tâm đào tạo quốc tế và các phòng học tại khu giảng đường E 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Trung tâm Đào tạo Quốc tế và nguồn vốn hợp pháp của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết như file mềm HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: 0236.3525659. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3836.169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 41 đường Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm nền | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lavabo + gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phểu thoát nước sàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gạch nền | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch ngăn bằng thủ công, chiều dày tường <22cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,457 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,85 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,85 | m2 |
| B | PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch KT 95x135x190, VXM#75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,77 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM#75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | m2 |
| 3 | Ốp tường, gạch granite 300x600, VXM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,36 | m2 |
| 4 | Chống thấm nền WC bằng NINO-CT-11A hoặc tương đương (3 nước) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,5 | m2 |
| 5 | Lát nền WC gạch granite 30x30 chống trượt, VXM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,3 | m2 |
| 6 | GCLD trần thạch cao giật cấp khung chìm, chống ẩm, dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,633 | m2 |
| 8 | Bả matic vào tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,11 | m2 |
| 9 | Bả matic vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,88 | m2 |
| 10 | Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 109,99 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt cửa nhôm, kính mờ cường lực dày 8ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm + nẹp chỉ cao 15cm (dưới sàn gỗ có lót xốp trắng tráng bạc, dày 3mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,84 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bàn ghế nội thất ra khỏi phòng để thi công và sau khi thi công thì vận chuyển lại vào vị trí cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | công |
| 14 | Xúc giả hạ vận chuyển để đi đổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,083 | m3 |
| 15 | Vận chuyển giả hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi ≤1000m, đất cấp III (Bãi đổ Khánh Sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,021 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển giả hạ, 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,021 | 100m³/km |
| 17 | Vận chuyển giả hạ, 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,021 | 100m³/km |
| C | PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Quạt hút mùi âm tường 100m3/h | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | CÁI |
| 2 | Đèn LED âm trần 7W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 3 | Đèn LED âm trần đôi bóng 2x7W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 4 | Đèn hắt sáng 8,36W/m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 5 | Nguồn 12/220v cấp LED hắt trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Mặt nạ 1 con tắc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 9 | Mặt nạ 2 con tắc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 10 | Mặt nạ 3 con tắc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 11 | Con tắc đơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Mcb 1pha: 20A - 4.5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Đế âm CB đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Cáp CV (4.0mm2) – 0,6/1 kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38,1 | m |
| 15 | Cáp CV (2,5mm2) – 0,6/1 kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 45 | m |
| 16 | Cáp CV (1,5mm2) – 0,6/1 kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt điều hòa âm trần 34000BTU (chỉ tính công lắp đặt máy và giá đỡ điều hòa) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | máy |
| 18 | Ống đồng D=9.5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,082 | 100m |
| 19 | Bảo ôn cho ống đồng D9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,082 | 100m |
| 20 | Ống đồng D=15.9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,082 | 100m |
| 21 | Bảo ôn cho ống đồng D15,9mm, bằng ống cách nhiệt xốp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,082 | 100m |
| 22 | Ống PVC d=34, dày 2,0 mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,072 | 100m |
| 23 | Tê nhựa PVC d=34mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 69 | m |
| 25 | Ổ cắm mạng internet | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Dây cáp mạng CAT6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| D | PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC: ∅90 dày 3,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100M |
| 2 | Ống PVC: ∅60 dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PVC: ∅27 dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PPR: ∅25 dày 2,3mm, PN 10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 5 | Co 90° PVC: ∅90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Co 90° PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Co 90° PPR: ∅25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Co 90° PVC: ∅27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 9 | Co 135° PVC: ∅90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Co 135° PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Tê 90° PVC: ∅27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Tê 90° PVC: ∅34/27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Tê 90° PVC: ∅34 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Tê 90° PPR: ∅25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Y 45° PVC: ∅60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Y 45° PVC: ∅90x60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lavabo treo tường + vòi cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Gương soi tráng nhôm, dày 4mm, KT 450x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Sen tắm nóng lạnh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 21 | Phễu thu sàn INOX 100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Thanh treo khăn Inox 304, KT: 60x22x22cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Móc treo áo quần Inox 304, KT: 58x6x4cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Máy sấy tay tự động | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 25 | Rắcco PVC ∅25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Van khoá đồng ∅25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Co ren đồng PPR ∅20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 28 | Nút bịt ren ngoài PVC ∅21 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 29 | Nối thẳng PVC : ∅90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng PVC : ∅60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Nối thẳng PVC : ∅42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng PVC : ∅27 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Nối thẳng PPR : ∅20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Ren ngoài PPR : ∅32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 35 | Bình nước nóng 15 lít | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| E | PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 34000BTU Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều, Điều khiển từ xa, không day | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | máy |
| F | 08 PHÒNG HỌC - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bảng viết | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 80 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy chiếu và màn chiếu+ phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ màn rèm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 269,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm kho | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,56 | m2 |
| 8 | Vận chuyển và bảo quản bàn ghế và vận chuyển vào vị trí cũ sau khi thi công xong | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | công |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 619,52 | m2 |
| G | 08 PHÒNG HỌC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công trần thạch cao giật cấp khung chìm, chống ẩm, dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 638,72 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 177,744 | M2 |
| 3 | Bả matic vào tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 592,48 | m2 |
| 4 | Bả matic vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 638,72 | m2 |
| 5 | Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.231,2 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cửa nhôm, kính mờ cường lực dày 8ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,195 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,582 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,056 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển bột bả, sơn lên cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,269 | tấn |
| H | 08 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED âm trần 12W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128 | BỘ |
| 2 | Đèn LED panel 300x1200-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64 | bộ |
| 3 | Đèn hắt sáng 8,36W/m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 192 | m |
| 4 | Nguồn 12/220v cấp LED hắt trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64 | cái |
| 6 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72 | hộp |
| 7 | Hộp đấu cáp điện 120x120x50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 8 | Mặt nạ 4 con tắc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 9 | Con tắc đơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 10 | Mcb 2pha: 50A - 4.5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Mcb 2pha: 25A - 4.5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 12 | Mcb 1pha: 20A - 4.5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 13 | Mcb 1pha: 16A - 4.5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 8 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | hộp |
| 15 | Cáp CXV (10.0mm2) - 0,6/1kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 235,2 | m |
| 16 | Cáp CV (4.0mm2) - 0,6/1kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 577,6 | m |
| 17 | Cáp CV (2,5mm2)- 0,6/1kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 717,6 | m |
| 18 | Cáp CV (1,5mm2)- 0,6/1kV | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt điều hòa âm trần 34000BTU (chỉ tính công lắp đặt máy và giá đỡ điều hòa) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | máy |
| 20 | Ống đồng D=9.5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,096 | 100m |
| 21 | Bảo ôn cho ống đồng D9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,096 | 100m |
| 22 | Ống đồng D=15.9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,096 | 100m |
| 23 | Bảo ôn cho ống đồng D15,9 mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,096 | 100m |
| 24 | Ống PVC D=34, dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,744 | 100m |
| 25 | Tê nhựa PVC D34mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 26 | Co nhựa PVC D34mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 27 | Ống nhựa luồn dây SP D20 (đặt nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 406,4 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây SP D20 (đặt chìm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 438,4 | m |
| I | 08 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm HDMI chuẩn 1.4V Hỗ trợ Full HDMI 1080P + Ổ cắm VGA Chuẩn 15 chân chuyên dùng lắp vào mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 2 | Đế âm ổ cắm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | hộp |
| 3 | Ống nhựa luồn dây SP D16 (luồn cáp tín hiệu âm thanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 106 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu âm thanh 1x2x16 AWG - Ruột đồng mạ thiếc chống Oxy hóa, cáp từng đôi xoắn lại, có lớp nhôm chống nhiễu, cháy chậm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 124 | m |
| 5 | Dây HDMI 10m (8 sợi) - - Chiều dài cáp: 10M- Băng thông: 10,2Gbps. Chất liệu: Lõi đồng 100%, Vỏ bọc lưới,Đầu cắm đúc hợp kim, Chân tiếp xúc mạ vàng 24K- Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K- Hỗ trợ Ethernet, âm thanh Dolby TrueHD, DTS-HD. HDCP...- Hỗ trợ 3D, 4Kx2K, HD 1080P.." | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | sơi |
| 6 | Dây VGA 10m (8 sợi) VAG dài 10 m, hỗ trợ phân giải 1920*1080.- Kết nối 2 cổng VGA-VGA.- Đầu cáp mạ vàng, chất liệu đồng 100%- Độ tinh khiết cao oxy ruột đồng các FMPE mật độ cao bọt biển cách nhiệt.- Thiết kế chống nhiễu tốt bằng vật liệu chống nhiễu kép ferit từ tính (Mn-Zn).- Chuyên dùng cho máy chiếu với độ net cao.- Dây được bảo vệ khỏi nhiễu xạ điện từ, nhiễu sóng radio và các nguồn gây nhiễu khác | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | sơi |
| 7 | Máng gen SP 39x18, nhựa chống cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 8 | Tủ Rack điện nhẹ 400x600x250, tôn mạ kẽm, dày 2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| J | 08 PHÒNG HỌC - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh : - Amply (1 cái) + Nguồn năng lượng: 100–240VAC, 50/ 60Hz hoặc 24VDC. Công suất đầu ra 480W + Sự tiêu thụ năng lượng 99 W (Hoạt động AC ở đầu ra tối đa 1/8 mà kôụng có clip) + Phản hồi thường xuyên: 50 – 20.000 Hz - Loa âm trần (2 cặp = 4 cái) + Mặt trước của loa là tấm lưới được làm từ kim loại chống xước chống gỉ cực tốt, + Mặt sau của loa là hộp bảo vệ hệ thống linh kiện bên trong và được làm từ kim loại tản nhiệt giúp loa hoạt động lâu dài ở công suất ổn định. + Loa có mức công suất định mức là 12W, công suất tối đa là 18W + Với dải tần số từ 60Hz-20kHZ phù hợp với mọi thiết bị âm thanh, không bị méo tiếng. - Micro không dây cầm tay (1 cái) + Khoảng cách sử dụng tối đa: 50m. + Tần số: 700 - 770 kHz. Độ méo tiếng: 0.5%. Băng tần UHF | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | BỘ |
| 2 | Điều hòa âm trần 34000BTU Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều, Điều khiển từ xa, không day | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | máy |
| 3 | RÈM CỬA CẦU VỒNG Chất liệu: Vải nhựa polyesteKích thước: Khổ ngang 2.8m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 269,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48667E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Nhiệt máy - lạnh hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Xây dựng thủy lợi - thủy điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- 4 Thợ nề xây dựng- 3 Thợ điện, nhiệt điện lạnh- 1 Thợ sơn, bã- 1 Thợ cấp thoát nước- 1 Thợ hànCác công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 5 | Vận thăng lồng 3T | Vận thăng lồng 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi