Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Gia Mô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Gia Mô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:49:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,839,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407436E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 công trình dân dụng nhà 3 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có đầy đủ chứng chỉ hành nghề phù hợp- Đã trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>= 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>= 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc >=80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Gia Mô Trụ sở làm việc xã Gia Mô 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu tương đương, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Giấy chứng nhận được phép hoạt động PCCC theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.832.682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 4,65 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,55 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 9,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình | Chương V-HSMT | 3,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 41,086 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 137,244 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,21 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 6,172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 6,999 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 17,865 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 72,348 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,256 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 18,827 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,55 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,84 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 1,713 | 100m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 31,23 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 80,632 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 80,632 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 41,73 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 2,469 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V-HSMT | 45,754 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 156,733 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,26 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,107 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,303 | m3 |
| 31 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 35,424 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-HSMT | 35,424 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,658 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,875 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,058 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 38 | Ống dẫn bằng sành D90mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 37,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 12,4 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 6,2 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,8 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 114 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,331 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 26,031 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,98 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,393 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,983 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 37,564 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,449 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 5,789 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,779 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,436 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 135,102 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 17,633 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 11,685 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,938 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,631 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,204 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,836 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,398 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,702 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 2,098 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 2,098 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 202,083 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.45mm | Chương V-HSMT | 4,178 | 100m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 2,749 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 116,79 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 196,56 | m2 |
| 77 | Gia công lan can hành lang bằng thép ống | Chương V-HSMT | 0,245 | tấn |
| 78 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp | Chương V-HSMT | 0,246 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 29,168 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 35,042 | m2 |
| 81 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V-HSMT | 0,189 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V-HSMT | 19,419 | m2 |
| 83 | Quả cầu inox 304 D139mm | Chương V-HSMT | 2 | quả |
| 84 | Bê tông chèn thép thang lên mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 0,005 | m3 |
| 85 | SX và lắp dựng thép thang lên mái | Chương V-HSMT | 19,78 | kg |
| 86 | Nắp tôn cửa mái dày 1mm, KT 0.82*0.82m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 0,52 | 100m |
| 88 | Lắp đặt bộ phễu thu nước + rọ chắn rác + cút nhựa D90mm | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống thép D90mm; L=30cm | Chương V-HSMT | 1,2 | m |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 1,5 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 1,5 | tấn |
| 92 | Gia công hệ dầm đỡ thang sắt | Chương V-HSMT | 0,887 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hệ dầm đỡ thang sắt | Chương V-HSMT | 0,887 | tấn |
| 94 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Chương V-HSMT | 0,278 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Chương V-HSMT | 1,133 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang sắt | Chương V-HSMT | 1,411 | tấn |
| 97 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V-HSMT | 1,264 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 79 | m2 |
| 99 | Mạ kẽm | Chương V-HSMT | 5.062 | kg |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 242,106 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 19,844 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 21,258 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,584 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 12,437 | 100m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 135,116 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 189,368 | m2 |
| 107 | Nhân công trang trí đầu cột | Chương V-HSMT | 6 | công |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 297,053 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 51,7 | m2 |
| 110 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 80,55 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1.104,688 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 73,769 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1.987,656 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 761,536 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 191,322 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 869,394 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 55,244 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 47,648 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.136,925 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3.146,971 | m2 |
| 121 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 93,78 | m2 |
| 122 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 123 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh Eurovin - khóa đa điểm, bản lề cối | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính dán 6,38mm, độ dày nhôm 1,4mm | Chương V-HSMT | 196,56 | m2 |
| 125 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh- khóa đa điểm, cánh tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 54 | bộ |
| 126 | PK Cửa sổ mở quay 1 cánh, tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 54 | bộ |
| 127 | PK Cửa sổ mở hất, cánh tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 114 | bộ |
| 128 | Vách ngăn bằng khung nhôm kính dày 6.38mm, hệ nhôm hệ | Chương V-HSMT | 42,12 | m2 |
| 129 | Vách bằng nhôm hệ, hệ mặt dựng kính dày 10.38mm | Chương V-HSMT | 20,294 | m2 |
| 130 | Vách ngăn tiểu bằng tấm composit | Chương V-HSMT | 22,68 | m2 |
| 131 | Trần nhựa thả màu sáng, KT 600x600mm bao gồm vật tư và hoàn thiện | Chương V-HSMT | 54,782 | m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V-HSMT | 37,158 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V-HSMT | 4,178 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V-HSMT | 50,217 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V-HSMT | 188,839 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V-HSMT | 0,606 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao- sỏi, đá dăm các loại | Chương V-HSMT | 78,472 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại | Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Côn, cút nhựa PPR, D50mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Côn, cút nhựa PPR, D20mm | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR, D50mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR, D20mm | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 1,3 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVC, D20mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 165 | Máy bơm nước | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 54 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 123 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (chiết áp) | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 3x35mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 176 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 177 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 600 | m |
| 178 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 179 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 650 | m |
| 180 | Lắp tủ điện 400x600mm | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 600 | m |
| 182 | Đào hào chống sét, sâu | Chương V-HSMT | 20,475 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-HSMT | 20,475 | m3 |
| 184 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 189 | Tủ MDF 50x2 | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 190 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 191 | Lắp đặt cáp điện thoại chống nhiễu 2x2x0.5 | Chương V-HSMT | 1.800 | m |
| 192 | Phiến điện thoại 10 đôi | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Tổng đài điện thoai 16 trung kế, 64 thuê bao | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Tủ Rack 19' 27U | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 195 | Thiết bị Route modem | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Firewall Cisco 5508-K9 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Core Switch 12 port | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Switch 24 port 10/100/1000 MPB | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Patch panel 24 port chuẩn cat6 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Cáp UTP cat6 4 đôi 8 sợi đồng 0.57mm | Chương V-HSMT | 1.800 | m |
| 201 | Nhân mạng chuẩn cat6 RJ - 45 | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 202 | Bộ phát sóng wifi | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Dây nhảy UTP cat6 | Chương V-HSMT | 96 | dây |
| 204 | Đánh dấu cáp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Mặt hai lỗ+ 1 điện thoại + đế âm (Bộ ổ cắm 1 điện thoại, 1 ổ cắm mạng, 1 ổ cắm vệ tinh) | Chương V-HSMT | 96 | bộ |
| 206 | Mặt 1 lỗ mạng + đế âm | Chương V-HSMT | 64 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Chương V-HSMT | 350 | m |
| 208 | Bộ lưu điện UPS 3KVA - 220V | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt thiết bị mạng | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| B | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 13,878 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 20,506 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 26,254 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 14,646 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 10,571 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,347 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,514 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V-HSMT | 0,197 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 3,949 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,316 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,273 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,232 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,061 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V-HSMT | 3,076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3,076 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 11,124 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 11,824 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V-HSMT | 3,1 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 66,799 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 4,589 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,179 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,836 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 10,139 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,63 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,713 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 32,81 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,577 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,826 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,841 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,102 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,178 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,428 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,428 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,165 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 11,76 | m2 |
| 46 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V-HSMT | 0,098 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Chương V-HSMT | 6,069 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 157,184 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V-HSMT | 2,589 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,152 | 100m |
| 51 | Côn, cút nhựa PVC, cầu chắn rác | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,868 | 100m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 36,084 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 36,084 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 264,324 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 22,387 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 372,181 | m2 |
| 58 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 50,65 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 18,868 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 264,133 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 655,182 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 337,361 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay nhôm hệ , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 19,32 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 11,76 | m2 |
| 65 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt bảng điện 180x250mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp tủ điện 400x600mm | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Tủ MDF 50x2 | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện thoại chống nhiễu 2x2x0.5 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 85 | Phiến điện thoại 10 đôi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Patch panel 24 port chuẩn cat6 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Cáp UTP cat6 4 đôi 8 sợi đồng 0.57mm | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 88 | Nhân mạng chuẩn cat6 RJ - 45 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Bộ phát sóng wifi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Dây nhảy UTP cat6 | Chương V-HSMT | 6 | dây |
| 91 | Đánh dấu cáp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ BẾP+ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 9,513 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 17,943 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,342 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 17,159 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 9,78 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,981 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,353 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,571 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V-HSMT | 16,251 | m3 |
| 16 | Đào đất móng, rộng | Chương V-HSMT | 7,372 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-HSMT | 2,457 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,378 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,692 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 30,087 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,76 | m2 |
| 22 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V-HSMT | 0,662 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 54,521 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,444 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 4,015 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,157 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,732 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,797 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,54 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,611 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 27,461 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,221 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 2,453 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,243 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,111 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,21 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,21 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,212 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Chương V-HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 135,303 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 31,968 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 31,968 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 215,756 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 265,469 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB30 | Chương V-HSMT | 18,48 | m2 |
| 52 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 26,1 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 28,621 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 233,579 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 527,669 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 241,856 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 43,396 | m2 |
| 58 | Ốp đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,964 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay nhôm hệ , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 20,7 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 18,96 | m2 |
| 61 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 25Ampe | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt bảng điện 180x250mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp tủ điện 400x600mm | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Côn, cút nhựa PPR, D50mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Côn, cút nhựa PPR, D20mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR, D50mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR, D20mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Vòi nước D20mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| E | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V-HSMT | 7,98 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,98 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Chương V-HSMT | 877,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-HSMT | 8,778 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 7,98 | 100m3 |
| F | Sân lát gạch | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Chương V-HSMT | 1.438 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V-HSMT | 143,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3.250 | m2 |
| G | Tường rào xây | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ, xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V-HSMT | 1 | ca máy |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V-HSMT | 3 | ca máy |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 26,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-HSMT | 8,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,555 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,977 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 7,584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,738 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,091 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 14,868 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 280,55 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V-HSMT | 31,601 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 312,151 | m2 |
| H | Rãnh thoát nước chung | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 15,661 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,61 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,705 | m3 |
| 5 | Trát, láng RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V-HSMT | 46,31 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,105 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,129 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| I | Bể nước phòng cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,386 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông bể nước chiều dày | Chương V-HSMT | 25,829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,861 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,503 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,524 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 123,012 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-HSMT | 123,012 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 30,694 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm tường bể bằng barra slurry | Chương V-HSMT | 89,956 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài tường bể bằng Masterseal 488 | Chương V-HSMT | 63,75 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,309 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,681 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,048 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,031 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,04 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V-HSMT | 21,226 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 56,474 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 36,076 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 22,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 58,576 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 56,474 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 1,98 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính dán 6,38mm, độ dày nhôm 1,4mm | Chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 35 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh Eurovin - khóa đa điểm, bản lề cối | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | PK Cửa sổ mở hất, cánh tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 0,54 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bình tích áp 100L | Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Crephin D50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm D40mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Côn, cút, cầu thu nước mái D90mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất 1,5KW | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V-HSMT | 1 | trung tâm |
| 53 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75 mm | Chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 60 | Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 61 | Phụ kiện | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 62 | Ống xoắn HDPE D32/25 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 63 | Cáp 5P | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 64 | Vật tư phụ | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 65 | Chạy thử hệ thống | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mm | Chương V-HSMT | 400 | m |
| 70 | Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Chương V-HSMT | 400 | m |
| 71 | Phụ kiện, vật tư phụ | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 72 | Bơm chữa cháy động cơ điện 11 kw | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bơm chữa cháy động cơ Disel 20 hp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện điều khiển 02 bơm chữa cháy | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Bồn nước mồi nhựa 500 lít và các phụ kiện kết nối | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van bướm D100mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van D25 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Khớp nối mềm D100mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Rọ bơm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van D15mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ống thép đen DN100, dày 3.0 mm | Chương V-HSMT | 6 | 100m |
| 84 | Ống thép đen DN65, dày 2,5 mm | Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 85 | Ống thép đen DN50, dày 2,5 mm | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Ống thép mạ kẽm DN25, dày 2.3 mm | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 87 | Côn, cút thép D100 | Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 88 | Tê thép D100 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Bích thép D100 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Côn, cút thép D80/65 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bích thép D80 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cút thép D65 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Tê thép D65/50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Cút thép D50 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Tê thép D25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cuộn vòi phun DN65x20mx16bar | Chương V-HSMT | 4 | cuộn |
| 100 | Lăng chữa cháy DN19 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Hộp chữa cháy trong nhà 500x400x180 mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt van góc D50mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lăng chữa cháy DN19 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cuộn vòi phun DN50x20mx16bar | Chương V-HSMT | 6 | cuộn |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x200 mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy ABC 4 kg | Chương V-HSMT | 30 | bình |
| 107 | Cáp 3x16+1x10 mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 108 | Dây 2x2,5 mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 109 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 30 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V-HSMT | 30 | m3 |
| 111 | Vật tư phụ(que hàn, băng tan, gối đỡ…..) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-HSMT | 0,157 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,715 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,972 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 5,546 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,621 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,199 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền công trình | Chương V-HSMT | 5,348 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,7 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,848 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 4,848 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V-HSMT | 3,939 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 9,475 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V-HSMT | 3,158 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,541 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,812 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,048 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,861 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,252 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,536 | m2 |
| 32 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 15,887 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V-HSMT | 18,423 | m2 |
| 34 | Côn, cút, ống thoát nước ra rãnh chung (theo thiết kế) | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 16,328 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,374 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,032 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,415 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,06 | tấn |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 22,438 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 73,206 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 19,108 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 75,917 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 13 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 75,917 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 32,108 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 5,392 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 8,758 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6,38mm | Chương V-HSMT | 5,88 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính dán 6,38mm, độ dày nhôm 1,4mm | Chương V-HSMT | 1 | m2 |
| 55 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh Eurovin - khóa đa điểm, bản lề cối | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 0,39 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Nút bịt D20mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê, thập nhựa PVC, d=110mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=50mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tiểu nam | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 công trình dân dụng nhà 3 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có đầy đủ chứng chỉ hành nghề phù hợp- Đã trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >=150L | Máy trộn vữa >=150L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L | Máy trộn bê tông >= 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>= 1,1kW | Máy đầm bàn>= 1,1kW | 1 |
| 7 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | 2 |
| 9 | Máy mài >=2,7kW | Máy mài >=2,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc >=80kg | Máy đầm cóc >=80kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >=0,7m3 | Máy xúc đào >=0,7m3 | 1 |
| 13 | Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T | Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 15 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 16 | Máy lu >= 8T | Máy lu >= 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi