Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Gia Mô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942791-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Gia Mô
Số hiệu KHLCNT 20220942341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:49:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,839,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 công trình dân dụng nhà 3 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có đầy đủ chứng chỉ hành nghề phù hợp- Đã trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >=150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >=80kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=80kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Gia Mô
Trụ sở làm việc xã Gia Mô
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần khảo sát xây dựng Thành Nam và Công ty TNHH cơ điện và PCCC Thanh Nam; Địa chỉ: Số nhà 564, tổ 6, đường An Dương Vương, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu tương đương, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Giấy chứng nhận được phép hoạt động PCCC theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.832.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT4,65100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,55100m3
3Đào đất móng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT9,21m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng công trìnhChương V-HSMT3,07m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT41,086m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT137,244m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,21tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT6,172tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT6,999tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT2,9100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT17,865m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT72,348m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3,256m3
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT18,827m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,55tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT3,84tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V-HSMT1,713100m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT31,23m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT80,632m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT80,632m2
21Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT41,73m2
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,469100m3
23Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V-HSMT45,754m3
24Lát gạch Terazzo 400x400mm , vữa XM mác 75Chương V-HSMT156,733m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,14100m3
26Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,9m3
27Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,26m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,107tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,018100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,303m3
31Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT35,424m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V-HSMT35,424m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,658m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,875m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,058tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,049100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT141 cấu kiện
38Ống dẫn bằng sành D90mmChương V-HSMT2cái
39Ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mmChương V-HSMT2cái
40Đào đất móng băng, rộng Chương V-HSMT37,2m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT12,4m3
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT6,2m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V-HSMT8,8m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT114m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,331tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,3100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT1001 cấu kiện
49Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT26,031m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,98tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,393tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT2,983tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT4,08100m2
54Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT37,564m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,449tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT5,789tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT3,779tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT3,436100m2
59Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT135,102m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT17,633tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT11,685100m2
62Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,938m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,631tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,204tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,517100m2
66Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,836m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,398tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,702tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT1,59100m2
70Gia công xà gồ thépChương V-HSMT2,098tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT2,098tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT202,083m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.45mmChương V-HSMT4,178100m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT2,749tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT116,79m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT196,56m2
77Gia công lan can hành lang bằng thép ốngChương V-HSMT0,245tấn
78Gia công lan can hành lang bằng thép hộpChương V-HSMT0,246tấn
79Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT29,168m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT35,042m2
81Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Chương V-HSMT0,189tấn
82Lắp dựng lan can cầu thangChương V-HSMT19,419m2
83Quả cầu inox 304 D139mmChương V-HSMT2quả
84Bê tông chèn thép thang lên mái, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT0,005m3
85SX và lắp dựng thép thang lên máiChương V-HSMT19,78kg
86Nắp tôn cửa mái dày 1mm, KT 0.82*0.82mChương V-HSMT1cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V-HSMT0,52100m
88Lắp đặt bộ phễu thu nước + rọ chắn rác + cút nhựa D90mmChương V-HSMT4bộ
89Lắp đặt ống thép D90mm; L=30cmChương V-HSMT1,2m
90Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT1,5tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT1,5tấn
92Gia công hệ dầm đỡ thang sắtChương V-HSMT0,887tấn
93Lắp dựng hệ dầm đỡ thang sắtChương V-HSMT0,887tấn
94Gia công thang sắt bằng thép tấmChương V-HSMT0,278tấn
95Gia công thang sắt bằng thép hìnhChương V-HSMT1,133tấn
96Lắp dựng thang sắtChương V-HSMT1,411tấn
97Gia công lan can bằng thép hộpChương V-HSMT1,264tấn
98Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT79m2
99Mạ kẽmChương V-HSMT5.062kg
100Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V-HSMT242,106m3
101Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT19,844m3
102Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT21,258m3
103Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT1,584m3
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT12,437100m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT135,116m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT189,368m2
107Nhân công trang trí đầu cộtChương V-HSMT6công
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT297,053m2
109Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT51,7m2
110Trát chắn nắng, vữa XM mác 75Chương V-HSMT80,55m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT1.104,688m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT73,769m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT1.987,656m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT761,536m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT191,322m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT869,394m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT55,244m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-HSMT47,648m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.136,925m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT3.146,971m2
121Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6,38mmChương V-HSMT93,78m2
122PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộChương V-HSMT27bộ
123PK Cửa đi mở quay 1 cánh Eurovin - khóa đa điểm, bản lề cốiChương V-HSMT12bộ
124Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính dán 6,38mm, độ dày nhôm 1,4mmChương V-HSMT196,56m2
125PK Cửa sổ mở quay 2 cánh- khóa đa điểm, cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT54bộ
126PK Cửa sổ mở quay 1 cánh, tay cài đồng bộChương V-HSMT54bộ
127PK Cửa sổ mở hất, cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT114bộ
128Vách ngăn bằng khung nhôm kính dày 6.38mm, hệ nhôm hệChương V-HSMT42,12m2
129Vách bằng nhôm hệ, hệ mặt dựng kính dày 10.38mmChương V-HSMT20,294m2
130Vách ngăn tiểu bằng tấm compositChương V-HSMT22,68m2
131Trần nhựa thả màu sáng, KT 600x600mm bao gồm vật tư và hoàn thiệnChương V-HSMT54,782m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V-HSMT37,15810m2
133Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V-HSMT4,178100m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V-HSMT50,217tấn
135Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V-HSMT188,839m3
136Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V-HSMT0,606tấn
137Vận chuyển vật liệu lên cao- sỏi, đá dăm các loạiChương V-HSMT78,472m3
138Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàChương V-HSMT1tấn
139Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương V-HSMT1tấn
140Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loạiChương V-HSMT1tấn
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V-HSMT0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V-HSMT0,2100m
143Côn, cút nhựa PPR, D50mmChương V-HSMT10cái
144Côn, cút nhựa PPR, D20mmChương V-HSMT45cái
145Tê nhựa PPR, D50mmChương V-HSMT3cái
146Tê nhựa PPR, D20mmChương V-HSMT30cái
147Lắp đặt van 1 chiều D50mmChương V-HSMT1cái
148Lắp đặt van phaoChương V-HSMT1cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V-HSMT1bể
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT6bộ
151Lắp đặt vòi lavaboChương V-HSMT6bộ
152Lắp đặt gương soiChương V-HSMT6cái
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT15bộ
154Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT15cái
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT15cái
156Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT9bộ
157Lắp đặt vòi xả tiểu namChương V-HSMT9cái
158Lắp đặt cầu chắn rácChương V-HSMT4cái
159Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V-HSMT12cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT0,3100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT1,3100m
162Ống nhựa PVC, D20mmChương V-HSMT0,2100m
163Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT30cái
164Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT40cái
165Máy bơm nướcChương V-HSMT1cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT54cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT123cái
168Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V-HSMT1cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V-HSMT3cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V-HSMT27cái
171Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (chiết áp)Chương V-HSMT30cái
172Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT57bộ
173Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT36bộ
174Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 3x35mm2Chương V-HSMT100m
175Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 2x16mm2Chương V-HSMT150m
176Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V-HSMT150m
177Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT600m
178Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT250m
179Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT650m
180Lắp tủ điện 400x600mmChương V-HSMT4hộp
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-HSMT600m
182Đào hào chống sét, sâu Chương V-HSMT20,475m3
183Đắp đất nền móng công trìnhChương V-HSMT20,475m3
184Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-HSMT8cọc
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT6cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT6cái
187Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V-HSMT30m
188Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V-HSMT100m
189Tủ MDF 50x2Chương V-HSMT1tủ
190Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11Chương V-HSMT96cái
191Lắp đặt cáp điện thoại chống nhiễu 2x2x0.5Chương V-HSMT1.800m
192Phiến điện thoại 10 đôiChương V-HSMT3cái
193Tổng đài điện thoai 16 trung kế, 64 thuê baoChương V-HSMT1bộ
194Tủ Rack 19' 27UChương V-HSMT1tủ
195Thiết bị Route modemChương V-HSMT1bộ
196Firewall Cisco 5508-K9Chương V-HSMT1bộ
197Core Switch 12 portChương V-HSMT1bộ
198Switch 24 port 10/100/1000 MPBChương V-HSMT4bộ
199Patch panel 24 port chuẩn cat6Chương V-HSMT4bộ
200Cáp UTP cat6 4 đôi 8 sợi đồng 0.57mmChương V-HSMT1.800m
201Nhân mạng chuẩn cat6 RJ - 45Chương V-HSMT96cái
202Bộ phát sóng wifiChương V-HSMT6cái
203Dây nhảy UTP cat6Chương V-HSMT96dây
204Đánh dấu cápChương V-HSMT1bộ
205Mặt hai lỗ+ 1 điện thoại + đế âm (Bộ ổ cắm 1 điện thoại, 1 ổ cắm mạng, 1 ổ cắm vệ tinh)Chương V-HSMT96bộ
206Mặt 1 lỗ mạng + đế âmChương V-HSMT64bộ
207Lắp đặt ống nhựa D20mmChương V-HSMT350m
208Bộ lưu điện UPS 3KVA - 220VChương V-HSMT1bộ
209Lắp đặt thiết bị mạngChương V-HSMT1gói
B NHÀ TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,321100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,44100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT13,878m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT20,506m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,533tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,567100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT26,254m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT14,646m3
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT10,571m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,347tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,514tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,961100m2
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,691100m3
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V-HSMT0,197m3
16Đào đất móng băng, rộng Chương V-HSMT3,949m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-HSMT1,316m3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,273m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3,232m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT1,061m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT3,076m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT3,076m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT11,124m2
24Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT11,824m2
25Đổ đất màu trồng hoaChương V-HSMT3,1m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT66,799m3
27Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT4,589m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,179tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,836tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT0,753100m2
31Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT10,139m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,63tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,713tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT0,979100m2
35Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT32,81m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,577tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT2,826100m2
38Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,841m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,102tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,178tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,371100m2
42Gia công xà gồ thépChương V-HSMT1,428tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT1,428tấn
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,165tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT11,76m2
46Gia công lan can bằng thép ốngChương V-HSMT0,098tấn
47Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Chương V-HSMT6,069m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT157,184m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V-HSMT2,589100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V-HSMT0,152100m
51Côn, cút nhựa PVC, cầu chắn rácChương V-HSMT4bộ
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT2,868100m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT36,084m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT36,084m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT264,324m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT22,387m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT372,181m2
58Trát chắn nắng, vữa XM mác 75Chương V-HSMT50,65m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT18,868m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT264,133m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT655,182m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT337,361m2
63Cửa đi mở quay nhôm hệ , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT19,32m2
64Cửa sổ mở quay nhôm hệ , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT11,76m2
65PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộChương V-HSMT7bộ
66PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT7bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT11cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT14cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V-HSMT7cái
71Lắp đặt bảng điện 180x250mmChương V-HSMT7cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT7cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT120m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT100m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT150m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-HSMT150m
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT14bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT3bộ
81Lắp tủ điện 400x600mmChương V-HSMT1tủ
82Tủ MDF 50x2Chương V-HSMT1tủ
83Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11Chương V-HSMT6cái
84Lắp đặt cáp điện thoại chống nhiễu 2x2x0.5Chương V-HSMT200m
85Phiến điện thoại 10 đôiChương V-HSMT1cái
86Patch panel 24 port chuẩn cat6Chương V-HSMT4bộ
87Cáp UTP cat6 4 đôi 8 sợi đồng 0.57mmChương V-HSMT200m
88Nhân mạng chuẩn cat6 RJ - 45Chương V-HSMT6cái
89Bộ phát sóng wifiChương V-HSMT1cái
90Dây nhảy UTP cat6Chương V-HSMT6dây
91Đánh dấu cápChương V-HSMT1bộ
C NHÀ BẾP+ PHÒNG ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,052100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,351100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT9,513m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT17,943m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,069tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,342tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,495100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT17,159m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT9,78m3
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT8,981m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,353tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,571tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,688100m2
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,569100m3
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V-HSMT16,251m3
16Đào đất móng, rộng Chương V-HSMT7,372m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-HSMT2,457m3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,378m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT8,692m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT30,087m2
21Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT2,76m2
22Đổ đất màu trồng hoaChương V-HSMT0,662m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT54,521m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT0,444m3
25Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT4,015m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,157tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,732tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,659100m2
29Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT8,797m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,54tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,611tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,819100m2
33Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT27,461m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,221tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT2,453100m2
36Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,243m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,111tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,152tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,444100m2
40Gia công xà gồ thépChương V-HSMT1,21tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT1,21tấn
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,212tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Chương V-HSMT15,12m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT135,303m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT2,212100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT2,553100m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT31,968m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT31,968m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT215,756m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT265,469m2
51Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB30Chương V-HSMT18,48m2
52Trát chắn nắng, vữa XM mác 75Chương V-HSMT26,1m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT28,621m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT233,579m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT527,669m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT241,856m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT43,396m2
58Ốp đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,964m2
59Cửa đi mở quay nhôm hệ , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT20,7m2
60Cửa sổ mở quay nhôm hệ , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT18,96m2
61PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộChương V-HSMT6bộ
62PK Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộChương V-HSMT2bộ
63PK Cửa sổ mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộChương V-HSMT11bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT10cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT7cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V-HSMT1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 25AmpeChương V-HSMT7cái
68Lắp đặt bảng điện 180x250mmChương V-HSMT7cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT5cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT120m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT100m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-HSMT100m
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT10bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT4bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT3bộ
79Lắp tủ điện 400x600mmChương V-HSMT1hộp
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V-HSMT0,7100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V-HSMT0,08100m
82Côn, cút nhựa PPR, D50mmChương V-HSMT3cái
83Côn, cút nhựa PPR, D20mmChương V-HSMT4cái
84Tê nhựa PPR, D50mmChương V-HSMT3cái
85Tê nhựa PPR, D20mmChương V-HSMT3cái
86Lắp đặt van 1 chiều D50mmChương V-HSMT1cái
87Lắp đặt van phaoChương V-HSMT1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V-HSMT1bể
89Lắp đặt cầu chắn rácChương V-HSMT4cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V-HSMT2cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT0,16100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT8cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT3cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT16cái
96Vòi nước D20mmChương V-HSMT3cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E San nền
1Đào san đất, đất cấp IIChương V-HSMT7,98100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-HSMT7,98100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT7,98100m3
4Mua đất san nềnChương V-HSMT877,8m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-HSMT8,778100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT7,98100m3
F Sân lát gạch
1Nilong chống mất nướcChương V-HSMT1.438m2
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V-HSMT143,8m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3.250m2
G Tường rào xây
1Phá dỡ tường rào cũ, xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V-HSMT1ca máy
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V-HSMT3ca máy
3Đào đất móng băng, rộng Chương V-HSMT26,07m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-HSMT8,69m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,555m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,977m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT7,584m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT1,738m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,047tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,14tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,158100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT2,091m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT14,868m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT280,55m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT31,601m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT312,151m2
H Rãnh thoát nước chung
1Đào đất móng băng, rộng Chương V-HSMT15,661m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT5,22m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,61m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V-HSMT3,705m3
5Trát, láng RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT46,31m2
6Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,105m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,129tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,126100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT391 cấu kiện
I Bể nước phòng cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,009100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT4,386m3
3Đổ bê tông, bê tông bể nước chiều dày Chương V-HSMT25,829m3
4Đổ bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,861m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,503tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,524tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT1,331100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT0,335100m2
9Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT123,012m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V-HSMT123,012m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT30,694m2
12Quét dung dịch chống thấm tường bể bằng barra slurryChương V-HSMT89,956m2
13Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài tường bể bằng Masterseal 488Chương V-HSMT63,75m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT8,309m3
15Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,681m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,048tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT0,062100m2
19Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,031m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,081tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT0,225100m2
22Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,04m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,001tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,006tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,009100m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT21,226m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,595100m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT56,474m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT36,076m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT22,5m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT58,576m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT56,474m2
33Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6,38mmChương V-HSMT1,98m2
34Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính dán 6,38mm, độ dày nhôm 1,4mmChương V-HSMT0,36m2
35PK Cửa đi mở quay 1 cánh Eurovin - khóa đa điểm, bản lề cốiChương V-HSMT1bộ
36PK Cửa sổ mở hất, cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT1bộ
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V-HSMT0,54100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V-HSMT0,08100m
39Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 50mmChương V-HSMT1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V-HSMT3cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V-HSMT1cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32mmChương V-HSMT1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-HSMT1cái
44Bình tích áp 100LChương V-HSMT1bình
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmChương V-HSMT1cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmChương V-HSMT8cái
47Crephin D50mmChương V-HSMT1cái
48Khớp nối mềm D40mmChương V-HSMT1cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT0,04100m
50Côn, cút, cầu thu nước mái D90mmChương V-HSMT1bộ
51Máy bơm nước sinh hoạt công suất 1,5KWChương V-HSMT1máy
52Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V-HSMT1trung tâm
53Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấmChương V-HSMT10bộ
54Lắp đặt đèn báo cháyChương V-HSMT10cái
55Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V-HSMT10cái
56Lắp đặt chuông báo cháyChương V-HSMT10cái
57Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V-HSMT39cái
58Lắp đặt đèn báo phòngChương V-HSMT39cái
59Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75 mmChương V-HSMT1.000m
60Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Chương V-HSMT1.000m
61Phụ kiệnChương V-HSMT1
62Ống xoắn HDPE D32/25Chương V-HSMT30m
63Cáp 5PChương V-HSMT30m
64Vật tư phụChương V-HSMT1
65Chạy thử hệ thốngChương V-HSMT1
66Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V-HSMT23bộ
67Lắp đặt đèn exit không chỉ hướngChương V-HSMT18bộ
68Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướngChương V-HSMT2bộ
69Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mmChương V-HSMT400m
70Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Chương V-HSMT400m
71Phụ kiện, vật tư phụChương V-HSMT1
72Bơm chữa cháy động cơ điện 11 kwChương V-HSMT1cái
73Bơm chữa cháy động cơ Disel 20 hpChương V-HSMT1cái
74Tủ điện điều khiển 02 bơm chữa cháyChương V-HSMT1tủ
75Bồn nước mồi nhựa 500 lít và các phụ kiện kết nốiChương V-HSMT1cái
76Lắp đặt van bướm D100mmChương V-HSMT5cái
77Lắp đặt van D25Chương V-HSMT5cái
78Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V-HSMT2cái
79Khớp nối mềm D100mmChương V-HSMT4cái
80Rọ bơmChương V-HSMT2cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-HSMT1cái
82Lắp đặt van D15mmChương V-HSMT1cái
83Ống thép đen DN100, dày 3.0 mmChương V-HSMT6100m
84Ống thép đen DN65, dày 2,5 mmChương V-HSMT0,24100m
85Ống thép đen DN50, dày 2,5 mmChương V-HSMT0,08100m
86Ống thép mạ kẽm DN25, dày 2.3 mmChương V-HSMT0,06100m
87Côn, cút thép D100Chương V-HSMT25cái
88Tê thép D100Chương V-HSMT5cái
89Bích thép D100Chương V-HSMT12cái
90Côn, cút thép D80/65Chương V-HSMT1cái
91Bích thép D80Chương V-HSMT3cái
92Cút thép D65Chương V-HSMT10cái
93Tê thép D65/50Chương V-HSMT4cái
94Cút thép D50Chương V-HSMT10cái
95Tê thép D25Chương V-HSMT1cái
96Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V-HSMT2cái
97Họng tiếp nước chữa cháyChương V-HSMT1cái
98Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 mmChương V-HSMT2cái
99Cuộn vòi phun DN65x20mx16barChương V-HSMT4cuộn
100Lăng chữa cháy DN19Chương V-HSMT4cái
101Hộp chữa cháy trong nhà 500x400x180 mmChương V-HSMT6cái
102Lắp đặt van góc D50mmChương V-HSMT6cái
103Lăng chữa cháy DN19Chương V-HSMT6cái
104Cuộn vòi phun DN50x20mx16barChương V-HSMT6cuộn
105Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x200 mmChương V-HSMT10cái
106Bình chữa cháy ABC 4 kgChương V-HSMT30bình
107Cáp 3x16+1x10 mm2Chương V-HSMT20m
108Dây 2x2,5 mm2Chương V-HSMT10m
109Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V-HSMT30m3
110Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V-HSMT30m3
111Vật tư phụ(que hàn, băng tan, gối đỡ…..)Chương V-HSMT1HT
J NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,117100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,039100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V-HSMT0,47m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V-HSMT0,157m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,715m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3,972m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT5,546m3
8Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,621m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,036tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,199tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,147100m2
12Đắp đất nền công trìnhChương V-HSMT5,348m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,7m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,848m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT4,848m2
16Láng granitô bậc tam cấpChương V-HSMT3,939m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-HSMT9,475m3
18Lấp đất hố móng công trìnhChương V-HSMT3,158m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-HSMT0,063100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,063100m3
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,541m3
22Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,812m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,048tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,014100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT2,861m3
26Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,252m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT41 cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT11 cấu kiện
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,025tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,013100m2
31Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT2,536m2
32Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT15,887m2
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V-HSMT18,423m2
34Côn, cút, ống thoát nước ra rãnh chung (theo thiết kế)Chương V-HSMT1bể
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT16,328m3
36Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,374m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,032tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,044100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,415m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,13100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,06tấn
43Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT22,438m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT73,206m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT19,108m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT75,917m2
47Trát trần, vữa XM mác 100Chương V-HSMT13m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT75,917m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT32,108m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT5,392m2
51Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75Chương V-HSMT8,758m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,844100m2
53Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6,38mmChương V-HSMT5,88m2
54Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, kính dán 6,38mm, độ dày nhôm 1,4mmChương V-HSMT1m2
55PK Cửa đi mở quay 1 cánh Eurovin - khóa đa điểm, bản lề cốiChương V-HSMT4bộ
56Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V-HSMT4bộ
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V-HSMT0,13100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V-HSMT0,39100m
59Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mmChương V-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mmChương V-HSMT1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmChương V-HSMT8cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mmChương V-HSMT4cái
63Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V-HSMT1cái
64Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V-HSMT1cái
65Nút bịt D20mmChương V-HSMT10cái
66Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT0,07100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mmChương V-HSMT0,13100m
69Lắp đặt tê, thập nhựa PVC, d=110mmChương V-HSMT2cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC, d=50mmChương V-HSMT3cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT8cái
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT7bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT7cái
74Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT7cái
75Lắp đặt gương soiChương V-HSMT2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tiểu namChương V-HSMT3bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 công trình dân dụng nhà 3 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có đầy đủ chứng chỉ hành nghề phù hợp- Đã trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >=150L Máy trộn vữa >=150L2
3 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T2
4 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
6 Máy đầm bàn>= 1,1kW Máy đầm bàn>= 1,1kW1
7 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,62kW Máy khoan cầm tay >=0,62kW2
9 Máy mài >=2,7kW Máy mài >=2,7kW1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >=80kg Máy đầm cóc >=80kg1
12 Máy xúc đào >=0,7m3 Máy xúc đào >=0,7m31
13 Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T1
14 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
15 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV1
16 Máy lu >= 8T Máy lu >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->