Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944209-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:48:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,583,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.125.000.000 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các đơn vị trường học năm 2022. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cụm trường PTDTBTTH-THCS Nà Ớt, Phiêng Pằn; trường tiểu học Phiêng Pằn 2; Trường mầm non Chiềng Kheo; trường TH-THCS Chiềng Lương, huyện Mai Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO; Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG PTDTBT TH-THCS NÀ ỚT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT125,79m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT17,786m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT124,897m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.698m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.698m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT32,057m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.900m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT118,57m2
9Vận chuyển phế thải ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT5Chuyến
B TRƯỜNG PTDTBT TH-THCS PHIÊNG PẰN
1Phá dỡ, ttháo dỡ tấm đan rãnh, hè rãnh hư hỏng phía sau nhà, đầu hồi nhà trục 8-8, ống thoát nước cũTheo Chương V - E-HSMT3Công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo Chương V - E-HSMT92,9496m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT495,6683m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT47,682m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT662,86m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT90,3454m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT467,3399m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT26,3852m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - E-HSMT25,684m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT92,9496m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT185,8992m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT25,6841m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT3,9906m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,2607m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT20,552m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,2173m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0761100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0653tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT371 cấu kiện
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT29,727m2
21Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT15,3166m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT47,682m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.177,8819m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT586,0137m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT26,3852m2
26Kính trắng dày 5mmTheo Chương V - E-HSMT3m2
27Nẹp ô kính cửaTheo Chương V - E-HSMT3m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,4100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
30Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT3Cái
31Rọ chắn rác D110Theo Chương V - E-HSMT3Cái
32Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT3Cái
33Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT3Cái
34Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT36Cái
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.120m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.120m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT12m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.120m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT133,185m2
40Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT4Chuyến
41Tháo dỡ cột cờ thép, phá dỡ bệ chân dỡ cột cờ hiện trạng, phá dỡ gạch lát vị trí móng cột cờ di chuyểnTheo Chương V - E-HSMT1Công
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,45m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,634m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,24m3
45Bu lông dài L=500 D18Theo Chương V - E-HSMT4Bộ
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT2,16m2
47Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V - E-HSMT0,112m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,536m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,192m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,864m3
51Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - E-HSMT0,2695tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT0,2695tấn
53Gia công lan canTheo Chương V - E-HSMT0,9772tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT106,442m2
55Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT57,64m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIÊNG CẰM 2
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V - E-HSMT1,6786m3
2Nạo vét lòng rãnh thoát nướcTheo Chương V - E-HSMT2Công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT36,2516m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT198,8032m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT63,84m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT12,1815m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT204,034m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT15,39m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT347,436m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT79,4914m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT204,692m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V - E-HSMT2,2475m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,1238m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT36,2516m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT72,5032m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT15,39m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT12,1815m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT567,518m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT283,5254m2
20Kính trắng dày 5mmTheo Chương V - E-HSMT3m2
21Nẹp ô kính cửaTheo Chương V - E-HSMT3m
22Lắp dựng cửa vào vị trí cửa cũ sau khi sơnTheo Chương V - E-HSMT3Công
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT198,8032m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT1,6786m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,8883m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0556100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0477tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT271 cấu kiện
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT21,87m2
30Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT16,7855m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,0452m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT6,7749m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT82,81m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,223100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,045100m
36Rọ chắn rácTheo Chương V - E-HSMT6cái
37Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT6cái
38Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
39Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
40Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT18cái
41Phá dỡ, ttháo dỡ ống thoát nước cũ, hoa bê tông vỡ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
42Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo Chương V - E-HSMT90,8076m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT486,0023m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT46,002m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT632,86m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT88,8208m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT422,4359m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT25,3333m2
49Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - E-HSMT87,802m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT90,8076m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT181,6152m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.101,2979m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT574,8231m2
54Gia công lan canTheo Chương V - E-HSMT0,1376tấn
55Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT0,1376m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT37,358m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT87,802m2
58Thay ô kính vỡ hỏng bằng kính trắng dày 3mmTheo Chương V - E-HSMT3m2
59Nẹp nhôm ô kính thay tại các vị trí thay thếTheo Chương V - E-HSMT3m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,4100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
62Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT4Cái
63Rọ chắn rác D110Theo Chương V - E-HSMT4Cái
64Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT4Cái
65Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT4Cái
66Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT30Cái
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT730m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT730m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT730m2
70Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT3Chuyến
D TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG KHEO
1Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo Chương V - E-HSMT5,89m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Chương V - E-HSMT0,6479m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT0,9283m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT0,9065m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V - E-HSMT0,8712m3
6Tháo dỡ Hoa sắtTheo Chương V - E-HSMT2công
7Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - E-HSMT3Chuyến
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,6332m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT6,3318m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,2664m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0589100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0804tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,244m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,473m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT31,0221m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT37,4714m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - E-HSMT0,2571tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT24,1473m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT9,1569m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT55,1694m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT10,565m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT10,565m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT8,573m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.374,24m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.374,24m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT5,696m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.431,2m2
E TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG LƯƠNG
1Phá dỡ, dọn dẹp bồn cây, mở rộng sânTheo Chương V - E-HSMT5Công
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.585,5m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.585,5m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT8,5m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.670,5m2
6Vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT3Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.125.000.000 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW3
2 Máy mài 2,7 kW3
3 Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
12 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->