Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:48:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655738E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên.Chiều cao công trình ≥ 5 tầng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và lắp đặt thiết bị ≥ 619.672.200 VND.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 03 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng.Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y công ty Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.672.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.859.016.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sátĐã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-1,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa khu nhà vệ sinh và hệ thống điều hòa – Văn phòng đại diện tại Nam Trung Bộ và Tây Nguyên của Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông - Địa chỉ: Tầng 19 toà nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
- Điện thoại: 02437665959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông - Địa chỉ: Tầng 19 toà nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông - Địa chỉ: Tầng 19 toà nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội.- Điện thoại: 02437665959 . Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 14,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 49 | m |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 31,26 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 153,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hộp kỹ thuật: | Theo yêu cầu tại chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển điều hòa xuống chân công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại xuống chân công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 14,35 | m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống chân công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 7,74 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 7,74 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 7,74 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trước khi thi công, nhân công tính 3,0/7 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | công |
| 2 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 53,31 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V | 31,26 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 153,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,26 | m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 18,49 | 10m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 31,26 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 31,26 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 31,26 | m2 |
| 11 | Cửa đi wc nhôm kính, kính mờ 8,38 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 16,8 | m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 15 | Bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê 60/30mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Chống thấm cổ ống bằng vữa sika | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cổ |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | máy |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led D100 âm trần | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | hộp |
| 37 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bảng |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 43 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Đục thăm vị trí bể phốt và hút bể | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 18.000 BTU | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 12.000 BTU | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí 9.000 BTU | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên.Chiều cao công trình ≥ 5 tầng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và lắp đặt thiết bị ≥ 619.672.200 VND.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 03 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng.Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y công ty Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.672.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.859.016.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sátĐã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Có bằng cao đẳng trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nước | 1 | Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật hoàn thiện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật điện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật nước | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-1,7kW | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-2,3kW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-0,62kW | 1 |
| 5 | Máy mài | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-1,8kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.-150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi