Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY ban nhân dân xã An Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:46:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,217,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10 ÷ 12T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 ÷ 140CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY ban nhân dân xã An Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã An Đạo, huyện Phù Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Đạo (Địa chỉ: Khu 5, xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Mạnh Hồng - Chủ tịch UBND xã An Đạo - Số điện thoại: 0974.732.071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trụ sở nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,192 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống lưới bạt chống bụi cho công trình (gồm cả cây chống, bạt, lưới...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 719,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,679 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các loại vật tư, thiết bị điện cũ còn lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Di chuyển tủ hồ sơ, bàn ghế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ các loại vật tư, thiết bị ống thoát nước cũ còn lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 365,934 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,49 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,28 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550,348 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,47 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,71 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,413 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.034,408 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,746 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 212,066 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 392,244 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,028 | m2 |
| 25 | Vận chuyển tôn lợp mái từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 26 | Vận chuyển xà gồ thép cũ từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 27 | Vận chuyển cách loại vật tư điện, nước cũ từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 28 | Bốc xếp + vận chuyển đổ phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,679 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,743 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,722 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 262,839 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 785,629 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 439,746 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 474,905 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.377,947 | m2 |
| 41 | Sơn giả đá 2 cột sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,464 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,534 | 1m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,534 | 1m2 |
| 44 | Thi công lớp màng chống thấm Autotak tự dính dày 2mm (dán lên chân tường 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,534 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,534 | 1m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,534 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,469 | m3 |
| 48 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 266,722 | m2 |
| 49 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 244,595 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 511,317 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,046 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,268 | m2 |
| 53 | Gia công hoa cửa Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng song nhựa giả gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 55 | Gia công lan can Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 56 | Chụp đầu thanh Inox vuông (60x60) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 57 | Chụp đầu thanh Inox D31.8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp dựng hoa Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,14 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,145 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,793 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400 nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,585 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 67 | Bu lông liên kết xà gồ M12-3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 346 | bộ |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,153 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,687 | 100m2 |
| 71 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137,452 | m2 |
| 72 | Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 408,2 | kg |
| 73 | Phào chỉ nhựa các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435 | m |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 267,621 | m2 |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,849 | m2 |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | máy |
| 77 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x600 (mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led downlight D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | bộ |
| 79 | Tủ điện 500x250x200 (mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt đèn cánh cụp xoè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 90 | Đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 360 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 820 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | hộp |
| 97 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Quả hồ lô sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Quả |
| 102 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 104 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 105 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 106 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,976 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,612 | m2 |
| B | Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,815 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,086 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,856 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,272 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,112 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,112 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,182 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,238 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 25 | Bu lông liên kết chân cột M16x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| C | Xây mới nhà bếp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,177 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,208 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,994 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,381 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,003 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,37 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,973 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 28 | Gia công hoa cửa Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van vòi D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn thu D50-D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút 1 đầu ren trong D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| D | Cổng + tường rào + sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,166 | m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,725 | m3 |
| 3 | Bốc xếp + vận chuyển đổ phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,891 | m3 |
| 4 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,68 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,082 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,755 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,235 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,183 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,795 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,358 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,157 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,049 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,364 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 207,375 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 207,375 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 41 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,623 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,812 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,579 | m2 |
| 52 | Gắn biển tên chữ đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 318 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng bản lề cối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Khóa cổng + then cài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,58 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,58 | 100m2 |
| E | Đường lên trụ sở | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực + vận chuyển đổ phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,124 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,099 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,099 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 14 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| 15 | Cốt thép thân rãnh, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,686 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 21 | Vữa xi măng mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 22 | Bốc xếp + lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 26 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,17 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 30 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp + lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 33 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| F | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc kích thước (7,5x0,6x0,75m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc KT(1,800x0,6x0,75)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Vách tài liệu gỗ MDF phủ Melamin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ bằng sắt 1.0 x 1.83 x 0.45 (m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt hệ thống dây mạng link + camera giám sát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Màn hình Ti vi 4K 50 inch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Mua máy fotocopy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy tính văn phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Ghế ngồi nhân viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Ghế ngồi công dân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục 1 chiều 18.000BTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục 1 chiều 24.000 PTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục 1 chiều 12.000 PTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công giao thông | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 8 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 10 ÷ 12T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải | Công suất 130 ÷ 140CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,1kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi