Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943177-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã An Đạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:46:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,217,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10 ÷ 12T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130 ÷ 140CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY ban nhân dân xã An Đạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã An Đạo, huyện Phù Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã An Đạo , địa chỉ: Khu 5, xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã An Đạo (Địa chỉ: Khu 5, xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Ánh (Địa chỉ: Số nhà 35, tổ 70B, khu 6C, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Đại (Địa chỉ: Khu 3, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã An Đạo , địa chỉ: Khu 5, xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã An Đạo (Địa chỉ: Khu 5, xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Đạo (Địa chỉ: Khu 5, xã An Đạo, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Mạnh Hồng - Chủ tịch UBND xã An Đạo - Số điện thoại: 0974.732.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trụ sở nhà làm việc 2 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,192100m2
2Sản xuất, lắp dựng hệ thống lưới bạt chống bụi cho công trình (gồm cả cây chống, bạt, lưới...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT719,2m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,679100m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
5Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
6Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30bộ
7Tháo dỡ các loại vật tư, thiết bị điện cũ còn lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
8Di chuyển tủ hồ sơ, bàn ghếChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20công
9Tháo dỡ các loại vật tư, thiết bị ống thoát nước cũ còn lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15công
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT365,934m2
11Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,49m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,28m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,59m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT550,348m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,47m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,71m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,413m3
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,518m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.034,408m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT439,746m3
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT212,066m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT392,244m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT127,028m2
25Vận chuyển tôn lợp mái từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
26Vận chuyển xà gồ thép cũ từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10công
27Vận chuyển cách loại vật tư điện, nước cũ từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
28Bốc xếp + vận chuyển đổ phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,679m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,402m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,986m3
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,226m3
32Cốt thép dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,743100kg
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,74m2
34Cốt thép lanh tô, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,722100kg
35Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,48m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT262,839m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT785,629m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT439,746m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT474,905m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.377,947m2
41Sơn giả đá 2 cột sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,464m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5341m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5341m2
44Thi công lớp màng chống thấm Autotak tự dính dày 2mm (dán lên chân tường 20cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,534m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5341m2
46Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,534m2
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,469m3
48Lót vữa dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT266,722m2
49Lót vữa dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT244,595m2
50Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT511,317m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,046m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,268m2
53Gia công hoa cửa InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,316tấn
54Gia công, lắp dựng song nhựa giả gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,18m2
55Gia công lan can InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,064tấn
56Chụp đầu thanh Inox vuông (60x60)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69cái
57Chụp đầu thanh Inox D31.8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
58Lắp dựng hoa InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,14m2
59Lắp dựng lan can InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,145m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,793m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,72m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,58m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,92m2
64Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400 nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,585m2
65Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,025m2
66Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,61tấn
67Bu lông liên kết xà gồ M12-3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT346bộ
68Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,61tấn
69Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,153m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,687100m2
71Thi công ốp tường bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT137,452m2
72Khung xương bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT408,2kg
73Phào chỉ nhựa các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT435m
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT267,621m2
75Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133,849m2
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16máy
77Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x600 (mm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32bộ
78Lắp đặt đèn led downlight D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80bộ
79Tủ điện 500x250x200 (mm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
81Lắp đặt quạt đèn cánh cụp xoèChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43cái
90Đế âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT360m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT550m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT820m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15hộp
97Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cuộn
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
99Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
100Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
101Quả hồ lô sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Quả
102Bộ kẹp tiếp địa bằng đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
103Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
104Bình chữa cháy ABC 8kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bình
105Bình chữa cháy CO2 5KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bình
106Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
107Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,976m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,612m2
B Xây mới nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,032100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,815m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,646m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,577100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,086m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,856m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,272m3
8Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21100m
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,622m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,255tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,147100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,112m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,112m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,112m2
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,182m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,238m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,347tấn
20Lắp dựng cột thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,347tấn
21Gia công vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,273tấn
22Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,273tấn
23Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35tấn
25Bu lông liên kết chân cột M16x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m2
27Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,102100m2
C Xây mới nhà bếp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,48m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,039100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,867m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,794m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,466m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,832m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,019tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,151tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,076100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,177m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,208m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,129m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,167m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015100m2
16Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,382m3
17Cốt thép lanh tô, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,041tấn
18Ván khuôn lanh tô,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,047100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,994m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,381m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,003m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,37m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,973m2
24Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,067tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,067tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m2
27Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,171100m2
28Gia công hoa cửa InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,84m2
31Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Đế âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
41Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cuộn
42Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
44Lắp đặt van khoá 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
45Van vòi D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
46Côn thu D50-D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Cút 1 đầu ren trong D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
49Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
50Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
D Cổng + tường rào + sân vườn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,166m3
2Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,725m3
3Bốc xếp + vận chuyển đổ phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,891m3
4Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,68m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,082m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,011100m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,78m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,24m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,8m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,184m3
12Cốt thép tấm đan,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23tấn
13Ván khuôn nắp đan,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,128100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT601 cấu kiện
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,926m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,299m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,039m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,755m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,23m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,235m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,183m2
23Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,795m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,68m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,358m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,157m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,047100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,145m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,119m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,049m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,508m3
32Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,052tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,364m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT207,375m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT207,375m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,904m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01100m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,242m3
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,744m3
41Cốt thép móng, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,073tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,043100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,732m3
44Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,576m3
45Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
46Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,136tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,077100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,623m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,812m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,8m
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,579m2
52Gắn biển tên chữ đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
53Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,318tấn
54Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT318kg
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,34m2
56Gia công, lắp dựng bản lề cốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
57Chốt cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
58Khóa cổng + then càiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
59Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,958100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,58100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,58100m2
E Đường lên trụ sở
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực + vận chuyển đổ phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,82m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,126100m3
3Đào khuôn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,091100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,959100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,229100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,124100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,902100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,099100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,099100m2
10Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,378100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,115100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,248100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7m3
14Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m3
15Cốt thép thân rãnh, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,686tấn
16Ván khuôn thân rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,05100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,82m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,274100m2
19Cốt thép tấm đan, ĐK > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,025tấn
20Cốt thép tấm đan, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,063tấn
21Vữa xi măng mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,12m2
22Bốc xếp + lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,123100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,074m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,154100m3
26Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,17m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,996100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,163100m2
29Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,15m3
30Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,925m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,566100m2
32Bốc xếp + lắp đặt bó vỉa thẳngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65m
33Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,55m2
F Mua sắm thiết bị
1Bàn làm việc kích thước (7,5x0,6x0,75m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Bàn làm việc KT(1,800x0,6x0,75)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
3Vách tài liệu gỗ MDF phủ MelaminChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Tủ đựng hồ sơ bằng sắt 1.0 x 1.83 x 0.45 (m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
5Mua, lắp đặt hệ thống dây mạng link + camera giám sátChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ht
6Màn hình Ti vi 4K 50 inchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Mua máy fotocopyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Máy tính văn phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
9Ghế ngồi nhân viênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
10Ghế ngồi công dânChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
11Điều hoà nhiệt độ 2 cục 1 chiều 18.000BTUChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Điều hoà nhiệt độ 2 cục 1 chiều 24.000 PTUChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
13Điều hoà nhiệt độ 2 cục 1 chiều 12.000 PTUChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
4 Cán bộ thi công giao thông 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
5 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5T2
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng 8 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng 10 ÷ 12T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy rải Công suất 130 ÷ 140CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,1kW2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->