Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944573-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220944501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:17:00 đến ngày 2022-09-24 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,053,315,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 737.321.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 737.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 737.321.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 737.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà th
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà th
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản sc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản sc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kè
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kè
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính k
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính k
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường điện trung hạ thế và trạm biến áp ấp Bù Tam xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp , địa chỉ: Khu phố Thanh Xuân, Thi trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hoàng Ân - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Gia Mập + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước - Đơn vị thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp , địa chỉ: Khu phố Thanh Xuân, Thi trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
4Bulon ven răng suốt Ø22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
5Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,41m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
11Bulon ven răng suốt Ø22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
12Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
15Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16C25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434Kg
17Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
19Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Sợi
20Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
22Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cây
24Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7Kg
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
30Ép đầu cốt ≤50mm2 (D4.5002)Mô tả kỹ thuật theo chương V2001đầu cốt
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
32Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15Kg
34Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
35Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
36Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
37Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
39Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
41Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,05Kg
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
43Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
44Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
47Ép đầu cốt ≤50mm2 (D4.5002)Mô tả kỹ thuật theo chương V301đầu cốt
48Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
49Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
50Trụ BTLT 12m - K2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
51Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
57Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
58Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
59Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
61Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
63Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
64CX 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
65Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
66Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
67Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
68Chân sứ đỉnh linepost (đà sắt L8x75x75x800 1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
69Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
70UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
71Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cây
72Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
73Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT (BA.15201)Mô tả kỹ thuật theo chương V8sứ
75Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8sứ
76Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
77Chân sứ đỉnh linepost (đà sắt L8x75x75x800 1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
78Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
79UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
80Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cây
81Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
82Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
83Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT (BA.15201)Mô tả kỹ thuật theo chương V18sứ
84Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
85Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
86Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
87Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
88UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
89Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
90Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cây
91Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
92Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
93Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
94Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
95Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT (BA.15201)Mô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
96Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
97UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
98Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
99Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
100Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
101Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuỗi
102Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
103Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
105Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
107Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
108Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
109Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuỗi
110UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
111Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
112Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
115Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
116Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
117Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
118Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
119Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuỗi
120Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
121Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
122Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
123Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
126Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
127Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
128CX 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
129Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
132Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
133Cáp thép chằng Ø9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48kg
134Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
135Kẹp chằng 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
136Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
137Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
138Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camMô tả kỹ thuật theo chương V16Ống
139Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
140Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
141Lắp đặt néo cột (D3.325.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
142AC 50/8 (chiều dài x 0.195 x 1.02)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,265Kg
143ACXH 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052,64Mét
144Bảng báo nguy hiểm trụ bằng toleMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
145Dán decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
146Bảng tên rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
147Thẻ thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
148Kéo rải dây ACXH Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053Km
149Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo (D3.621.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053Km
150Ống nối nhôm BC50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
152Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Sợi
153LBFCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
154Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
155Chì 8KMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
156Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
157Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ(1p)
B ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
3Kẹp IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8Kg
5Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
6Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
7Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
8Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
10Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
12Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,75Kg
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
15Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,125m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,125m3
18Ép đầu cốt ≤50mm2 (D4.5002)Mô tả kỹ thuật theo chương V501đầu cốt
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Kẹp IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21C25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56Kg
22Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
24Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Ép đầu cốt ≤50mm2 (D4.5002)Mô tả kỹ thuật theo chương V801đầu cốt
26Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V30cột
27Trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30trụ
28Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
29Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
30Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
31Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
32Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
33Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
35Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
36Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
37Giá móc bắt cáo ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
39Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Giá móc bắt cáo ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
43Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
48Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
51Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
53Kẹp treo cáp ABC KT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
54Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
55Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
56Hộp phân phối hạ áp 6 đầu sử dụng CB 63Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
57CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V108Mét
58Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cây
59Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
60Kẹp IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
62Bulon mắc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
63Cáp thép chằng TK50 (2.7m/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44kg
64Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
65Kẹp chằng 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
66Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
67Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
68Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camMô tả kỹ thuật theo chương V14Ống
69Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
72Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14sứ
73Lắp đặt néo cột (D3.325.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
74Bulon mắc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
75Cáp thép chằng TK50 (2.7m/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9kg
76Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Kẹp chằng 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
78Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
79Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
80Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
81Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camMô tả kỹ thuật theo chương V1Ống
82Bulon 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
83Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
86Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
87Lắp đặt néo cột (D3.325.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88ABC 3x95Mô tả kỹ thuật theo chương V958,8Mét
89Nối ép nhôm WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
90Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cây
91Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
92Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
93Dán đecal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
94Cọ sơn 2 phânMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63cái
96UclevicMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
97Kéo rải dây ABC 3x95mm2 (D3.630.6a)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959Km
98Kẹp ngừng ABC - KN2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA
1MBA 1x50 KVA (Quyết định số 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chống sét van LA 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4MCCB 3 Pha 225AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5FCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Chì 22KV-8KMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
7Tụ bù hạ áp 1 pha 25kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Lắp MBA 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Lắp đặt chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ(1p)
D PHẦN VẬT LIỆU 1 TRẠM
1Đà sắt V75x75x8 dài 800 (1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Thanh chống dẹp sắt 60x6 dài 920Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
3Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
4Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
5Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
6Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
7Bulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
8Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
10Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22mét
11Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Dây đồng chống thấm CX-24kv-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13C25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672Kg
14Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Ốc siết 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
19Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Code bắt thùng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Code bắt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Co ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
25Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27CVV-Sa 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
28Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Nắp chụp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33SilicolMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
34Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V3
37Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V251mét
38Lắp đặt kẹp Quai (D4.6201)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
41Dây đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32Kg
42Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
44Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
45Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
46Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
48Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
49Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
50Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,35kg
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
52Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
57Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
58Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 (D2.7001)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
60Dây đồng Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m
61Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
62Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
63Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
64Longden tròn 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
65Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
66Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
68Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
69Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
73Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
74Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 (D2.7001)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
E ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay sứ treo trên đường dây 1 pha (HL.04.01)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
2Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch (HL.11.07)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 xà
3Cải tạo, Lắp mới trụ cuối đường dây 1/3 pha trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 737.321.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 737.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
9 Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
10 Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->