Gói thầu: Xây lắp hệ thống đường giao thông (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông + Chi phí di dời ống cáp, ống nước + Chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943946-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp hệ thống đường giao thông (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông + Chi phí di dời ống cáp, ống nước + Chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220935687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:15:00 đến ngày 2022-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 138,591,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có một hợp đồng bằng tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng các hợp đồng phải lớn hơn 194 tỷ đồng. Trong đó: có ít nhất 01 công trình có các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; đắp đất nền đường; Cống thoát nước; Xử lý nền đất yếu bằng giếng cát D≥40cm.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán); + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình ( 1 người )+ Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường từ Đại học trở lên, phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh);+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công ( 3 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: ( 1 người )Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá. - Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm: ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Đã làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông hoặc công cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm ( 1 người)+ Có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ( 30 người)- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích (0,9-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung có tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp có tải trọng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 5
8-Bộ Thiết bị thi công giếng cát
- Đặc điểm thiết bị Bộ Thiết bị thi công giếng cát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
11-Ô tô trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trộn bê tông ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải CPĐD (BTN)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bê tông (đầm rung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp hệ thống đường giao thông (bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông + Chi phí di dời ống cáp, ống nước + Chi phí dự phòng)
Hệ thống đường nối từ trung tâm thành phố đi sân bay Đồng Hới
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐT&XD Thành Hưng. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần TVXD Thuận Phát QB + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan – Chủ tịch.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đoạn 1 (Từ khu Đông phùng hưng đến đường Cao thắng) MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT228,1325100m2
2V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,9156100tấn
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT228,1325100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,2199100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,6265100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K95 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.383,6212100m3
2Đắp nền đường K98 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT119,9437100m3
3Đào đất cấp 1 nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4437100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất C1Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT687,9484100m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT58,3371100m3
6Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.782,3808100m3
7Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT53,4929100m3
8Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 11Km bằng ôtô 10TTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT693,3368100m3
9Vận chuyển đất C3 đoạn 1 tận dụng đi đắp cho đoạn 2 ô tô 10T CL 2kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT92,6056100m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,8146100m2
2V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9664100tấn
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,8146100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8722100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1629100m3
6Đắp nền đường K98 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,9073100m3
7Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,3494100m3
D BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4.233m
2Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT224,75m
3Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT445,775tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT445,775tấn
5Bê tông bó vỉa M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT179,06m3
6Bê tông móng bó vỉa M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT537,18m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,6958100m2
8Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,8015100m2
9Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT134,3m3
E LÁT VỈA HÈ, BÓ HÈ, TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.077,7567m3
2Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10.777,5665m2
3Bê tông bó hè M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT69,06m3
4Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,265m3
5Ván khuôn bó hèTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,208100m2
6Đào móng bồn hoa đất C3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0096100m3
7Bê tông bó bồn cây M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,72m3
8Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,096m3
9Bê tông lót móng M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,96m3
10Đào móng bồn hoa đất C3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8179100m3
11Bê tông bó bồn cây M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT61,344m3
12Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,1792m3
13Bê tông lót móng M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT81,792m3
14Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Xoài đk gốc 20-25cm; h>=3,5m)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cây
15Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Bằng lăng đk gốc 12-14cm, h>= 3,5m)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT75cây
16Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Giáng hương đk gốc 15-18cm, h>= 3,5m)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT75cây
17Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1541cây/90 ngày
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT947,302m2
2Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT140,359m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
5Đào móng cột trụTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,55m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT186,6515m3
2Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0932tấn
3Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,9763tấn
4Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,876m3
5Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,1095100m2
6Nắp hố ga (đế chìm) nắp tròn 650, Composite 12,5T, KT900x900 (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT116cái
7Lắp đặt nắp hố gaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT116tấm
8Thép góc (70x70x6)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT417,6m
9Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26,4329100m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,7718100m3
11Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,2032m3
12Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,9232m3
13Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9001tấn
14Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,4595100m2
15Tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT116cái
16Lưới chắn rác composite 25T KT (700x250x40) (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT116cái
17Bê tông bó vỉa M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,51m3
18Cốt thép dầm bó vỉa D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT388,56kg
19Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7192100m2
20Lắp đặt dầm bó vỉaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT116c.kiện
21Bê tông gối cống M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,2836m3
22Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,8972m3
23Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,5676100m2
24Bê tông gối cống M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,8328m3
25Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,769m3
26Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1267100m2
27Bê tông gối cống M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3418m3
28Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0026m3
29Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1214100m2
30Bê tông gối cống M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT92,91m3
31Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT232,275tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT232,275tấn
33Cốt thép gối cống D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.576,2181kg
34Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,9361100m2
35Lắp đặt gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT815c.kiện
36Bê tông gối cống M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT82,215m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT205,5375tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT205,5375tấn
39Cốt thép gối cống D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.298,0161kg
40Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,9741100m2
41Lắp đặt gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT567c.kiện
42Lắp đặt ống cống D400-L=4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT172đoạn
43Thi công mối nối ống cống D400 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT115mối nối
44Lắp đặt ống cống D800-L=4m, H13Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT252đoạn
45Lắp đặt ống cống D800-L=2m, H13Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30đoạn
46Lắp đặt ống cống D800-L=4m, H30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41đoạn
47Lắp đặt ống cống D800-L=2m, H30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2đoạn
48Thi công mối nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT288mối nối
49Lót móng bằng cát nềnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT394,391m3
50Lắp đặt ống cống D1000-L=4m, H13Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT177đoạn
51Lắp đặt ống cống D1000-L=2m, H13Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18đoạn
52Lắp đặt ống cống D1000-L=4m, H30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4đoạn
53Thi công mối nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT176mối nối
54Lót móng bằng cát nềnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT357,927m3
55Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT109,5034100m3
56Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT82,8444100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT166,17m3
2Cốt thép cống tròn D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,7528tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,0355m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT204,7344m3
5Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,756m3
6Thi công mối nối ống cống 150X150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT135mối nối
7Lắp đặt ống cống H(150x150)cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT145c.kiện
8Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,821100m2
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6625100m2
10Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,0159100m2
11Đá dăm cát giảm tảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT215,8164m3
12Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,84100m3
13Đắp cát K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,1259100m3
14Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT797,5m2
15Đá hộc xây mái dốc bằng vữa XM M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT90,3136m3
16Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT361,2545m2
17Gia cố cọc tre móng cống L=2.5mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT260,975100m
18Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,9625100m2
19Bê tông giếng thăm M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26,0963m3
20Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2639tấn
21Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0335tấn
22Thang thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT84,766kg
23Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,2273100m2
24Thép góc (90x90x6)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT38m
25Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18c.kiện
26Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9688m3
27Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT183,8308kg
28Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0662100m2
29Thép góc (80x80x6)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT82,8m
30Bê tông đỉnh cống M300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT160,1472m3
31Bê tông thân cống M300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT175,716m3
32Bê tông đáy cống M300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,8218m3
33Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT107,976m3
34Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT38,455m3
35Cốt thép đỉnh cống D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,9653tấn
36Cốt thép thân cống D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,3538tấn
37Cốt thép đáy cống D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,9906tấn
38Cốt thép thân cống D >18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3176tấn
39Đá dăm cát giảm tảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT235,2m3
40Ván khuôn đỉnh cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,9861100m2
41Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,5063100m2
42Ván khuôn đáy cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,7097100m2
43Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5022100m2
44Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.092,24m2
45Vữa xi măng M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,108m3
46Vữa xi măng M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7792m3
47Bê tông tường M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,0971m3
48Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT48,5536m3
49Bê tông tường M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT116,4936m3
50Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,098m3
51Bê tông sân cống M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT80,71m3
52Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,991m3
53Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,302m3
54Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,2334100m2
55Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,0081100m2
56Đá hộc xây mái dốc bằng vữa XM M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT85,6273m3
57Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT342,509m2
58Bê tông bản giảm tải M300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT83,3m3
59Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,8496100m2
60Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,5m3
61Cốt thép bản giảm tải D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT208,952kg
62Cốt thép bản giảm tải D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10.683,9862kg
63Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,275m2
64Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34c.kiện
65Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT44,1421100m3
66Đắp cát K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,4708100m3
67Gia cố cọc tre móng cống L=2.5mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT460,4125100m
68Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3424100m3
69Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,1546100m2
70Cọc ván thép Larsen L-IV thi công cống (luân chuyển 4 lần)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,015100m
71ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60,06100m
72Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60,06100m
I XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Thi công giếng cát D400mm LTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.055,86100m
2Đá dăm cửa thoát nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT244,6189m3
3Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,0907100m2
4Rải vải địa kỹ thuật dệt R200kN/mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT697,41100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt R25kN/mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT867,75100m2
6Đắp cát hạt trung K95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT391,2100m3
7Đắp cát hạt mịn K90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT343,64100m3
8Đắp bù lún K95 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT422,08100m3
9Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT543,72100m3
10Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT230,2129100m3
11Gia công, lắp dựng bàn quan trắc lún, chiều cao trung bình 3mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102bộ
12Gia công, lắp dụng cọc gỗ (D=10cm, L=1,7m) đo chuyển vị ngang bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT272cọc
13Đo lún công trình, số điểm của công trình Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11 chu kỳ đo
14Đo lún công trình, số điểm của công trình Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41 chu kỳ đo
J Xây dựng đoạn 2 (Từ đường cao Thắng đến sân bay Đồng Hới) MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT169,1711100m2
2V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,1162100tấn
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT169,1711100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,0637100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,6737100m3
6Cắt bê tông nhựa mặt đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,1384100m
K NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT100,08100m3
2Đào mặt đường láng nhựa cũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6539100m3
3Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT446,2869m3
4Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,5276100m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,3197100m3
6Đắp nền đường K95 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,0128100m3
7Đắp nền đường K98 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,6081100m3
8Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 14,15kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,0569100m3
9Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 11Km bằng ôtô 10TTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT133,9786100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất C4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,5461100m3
11Vận chuyển đất C4( đất hỗn hợp) đi đổ CL 11Km bằng ôtô 10TTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,5461100m3
L VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 5cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,9518100m2
2V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình cự ly 7,5kmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,8935100tấn
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,9518100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1124100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,187100m3
M RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT530,12m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT52,4636100m2
3Vữa xi măng M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,3783m3
4Cốt thép rãnh D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT29,4161tấn
5Lắp đặt cống dọcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.828c.kiện
6Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,8m3
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,8m3
8Bê tông rãnh dọc M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT245,2035m3
9Ván khuôn rãnh dọcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32,6938100m2
10Cốt thép rãnh dọc DTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,4397tấn
11Bê tông hố thu M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,6445m3
12Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,6318100m2
13Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3893tấn
14Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,7m3
15Cát đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,7m3
16Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1925100m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0275100m3
18Bê tông hố thu M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,0957m3
19Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,6271100m2
20Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,1631tấn
21Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8m3
22Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8m3
23Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1966100m3
24Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0281100m3
25Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,6618m3
26Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,0083100m2
27Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT300,8317m2
28Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT143,04m3
29Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27.714kg
30Thép hình (50x50x5)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16.181,4kg
31Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,3308100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.788c.kiện
33Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,04m3
34Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT73,14kg
35Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4.278kg
36Thép hình (50x50x5)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.248,9kg
37Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5658100m2
38Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT138c.kiện
39Bê tông giằng mương M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT96,3m3
40Cốt thép giằng mương D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,4283tấn
41Cốt thép giằng mương D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,4703tấn
42Thép hình (50x50x5)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14.522,04kg
43Ván khuôn rãnh dọcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,1414100m2
44Cọc thép C200x100x5.2 (khấu hao)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,2453tấn
45Cây chốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT52cây
46Thép tấm KT(2000x2000x5)mm (khấu hao)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,7tấn
47Đóng cọc thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,076100m
48Lắp đặt và tháo dỡ thép tấmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT302,382tấn
49Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,076100m
N THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,781m3
2Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,572tấn
3Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9447100m2
4Vữa xi măng M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0118m3
5Lưới chắn rác composite 25T KT (700x250x40) (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT47cái
6Lắp đặt hố thuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT47c.kiện
7Bê tông bó vỉa M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3275m3
8Cốt thép dầm bó vỉa D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT164,15kg
9Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3038100m2
10Lắp đặt dầm bó vỉaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49c.kiện
11Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,74m3
12Cốt thép cống tròn D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9305tấn
13Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0139100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0148m3
15Lưới chắn rác composite 25T KT (700x250x40) (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49cái
16Lắp đặt hố thuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49c.kiện
17Lắp đặt ống cống D400-L=3mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98đoạn
18Lắp đặt ống cống D400-L=4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49đoạn
19Thi công mối nối ống cống D400 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98mối nối
20Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT73,9704m3
21Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30,8935m3
22Đào mặt đường láng nhựa cũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,2347100m3
23Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,4201100m3
24Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,8755100m3
25Đắp nền đường K98 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,9349100m3
26Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,4652100m3
27Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,9625100m3
28Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,8331100m2
29Lắp đặt ống cống D600-L=4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4đoạn
30Thi công mối nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2mối nối
31Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,992m3
32Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,56m3
33Đào mặt đường láng nhựa cũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0626100m3
34Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,429100m3
35Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1919100m3
36Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0258tấn
37Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,25tấn
38Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6948m3
39Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2073100m2
40Thép hình (75x75x5)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13,92kg
41Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0646m3
42Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,6631kg
43Thép góc tấm đan (KT 80x80x6)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,4832kg
44Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0031100m2
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1c.kiện
46Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0024tấn
47Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0181tấn
48Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
49Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,27m3
50Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0354100m2
O BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, VỈA HÈ
1Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.731m
2Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT300m
3Bê tông bó vỉa M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT161,24m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,4254100m2
5Bê tông móng bó vỉa M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT483,72m3
6Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,9302100m2
7Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT120,93m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT380,6tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT380,6tấn
10Bê tông vỉa hè M100 dày 10cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT296,9494m3
11Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.969,494m2
12Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT148,4747m3
P CỐNG HỘP H(150X150)
1Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,2354m3
2Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2354100m2
3Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5198m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,007100m2
5Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0472tấn
6Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4942tấn
7Thép hình (75x75x5)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,62kg
8Bê tông ống cống M250 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,898m3
9Cốt thép cống tròn D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1485tấn
10Bê tông tường M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,6283m3
11Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,4821m3
12Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,4086m3
13Thi công mối nối ống cống 150X150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12mối nối
14Lắp đặt ống cống H(150x150)cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13c.kiện
15Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,2072m2
16Bê tông gia cố mái taluy M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,2601m3
17Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,3005m2
18Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6874100m2
19Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2985100m2
20Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7218100m2
21Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,084m3
22Đá dăm cát giảm tảiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT72,189m3
23Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1896100m3
24Đào mặt đường láng nhựa cũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1202100m3
25Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0658100m3
26Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0839100m3
27Đắp nền đường K98 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1533100m3
28Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3876100m3
Q NỐI CỐNG HỘP H(75X75)
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,684m3
2Cốt thép cống tròn D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0818tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2642m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,4052m3
5Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9386m3
6Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0676tấn
7Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1184100m2
8Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,162m3
9Lót móng bằng cát nềnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,162m3
10Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3946m3
11Thi công mối nối ống cống 150X150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2mối nối
12Lắp đặt ống cống H(150x150)cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2c.kiện
13Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1314100m2
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,065100m2
15Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0366100m2
16Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,1278m3
17Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0643100m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0302100m3
R HỐ THU HTA1, CỬA XÃ RÃNH DỌC
1Lắp đặt ống cống D400-L=4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2đoạn
2Lắp đặt ống cống D400-L=3mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1đoạn
3Bê tông ống cống M250 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,684m3
4Cốt thép cống tròn D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0818tấn
5Bê tông tường M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7835m3
6Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,8653m3
7Bê tông gia cố mái taluy M150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,857m3
8Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9831m3
9Cốt thép hố thu D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,073tấn
10Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1308100m2
11Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,162m3
12Lót móng bằng cát nềnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,162m3
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,9079m3
14Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,4197m2
15Xếp đá khan không chít mạchTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,64m3
16Thi công mối nối ống cống 150X150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1mối nối
17Lắp đặt ống cống H(150x150)cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2c.kiện
18Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3m2
19Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1314100m2
20Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0526100m2
21Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3528100m2
22Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5266100m3
23Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1801100m3
24Đắp nền đường K98 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0694100m3
25Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,033100m3
S TẤM ĐAN THAY MỚI
1Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1351m3
2Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,9264kg
3Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT444,08kg
4Thép hình (50x50x5)mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT137,228kg
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,053100m2
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13c.kiện
7Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT100m2
T BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chử nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
4Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3524100m3
U HẠNG MỤC: THÁO DỠ, LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ , THÔNG TIN
1Lắp đặt xà néo tam giác cột đôi BTLT, trọng lượng xà 86,86kgTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà đỡ lệch 2 pha cột đơn, trọng lượng xà 62,7kg. XĐL2P 2LTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14bộ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép bọc, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,31km/1 dây
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,810 sứ
5Lắp đặt chuỗi sứ cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT91 chuỗi sứ
6Lắp đặt cụm đấu rẽTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT121 bộ
7Lắp đặt giáp níu dây A/XLPE 95mm2 12,7(22)/24kvTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9Bộ
8Dựng cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11, bằng cần cẩu kết hợp thủ cụngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15cột
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,210 cọc
10Cọc tiếp địa mạ kẽm L63X63x6 L=2mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT148,72kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,41100kg
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,6m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,6m3
14Lắp tiếp địa đầu cột, chõn cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2công/bộ
15Tháo dỡ cột BTLT 14mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15cột
16Tháo xà đường dây 22kVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15bộ
17Tháo đường dây trung thế 22kVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,31km/1 dây
18Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,810 sứ
19Tháo chuỗi sứ cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT91 chuỗi sứ
20Làm và lắp đặt đầu cỏp lực hạ thế Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8đầu cáp
21Lắp đặt dõy đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,41m
22Ép đầu cốt. Tiết diện cỏp 35mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT410 đầu cốt
23Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,2m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,810 cọc
25Cọc tiếp địa mạ kẽm L63X63x6 L=2mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT99,14kg
26Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,23100kg
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,2m3
28Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cột
29Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7cột
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,33km/dây
31Lắp đặt giá mócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13cái
32Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
33Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7cái
34Lắp đặt kẹp răng nối xuyên 120Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
35Lắp biển cấm và đánh số cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cột
36Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11hộp
37Lắp đặt dõy đồng, về hộp chia dõy hạ thế, tiết diện dõy 35mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT551 m
38Tháo dỡ cột điện hạ thếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cột
39Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,325km/dây
40Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,351 km cáp
41Dựng cột BTLT hoàn trả cột BH Viễn thôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cột
42Lắp đặt hộp chia dây thông tinTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4hộp
43Lắp đặt giá mócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cái
44Lắp đặt kẹp néo cáp viễn thôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cái
45Tháo cột BH viễn thôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cột
46Tháo cáp viễn thôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,35km/dây
V HẠNG MỤC: THÁO DỠ ,LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV, HẠ THẾ 0.4kV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13,1461m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,69191m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đỏ 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,89m3
4Bê tông móng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M250, đỏ 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,112m3
5Vỏn khuụn múng cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,16m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,84m3
7Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,013kg
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT95,2879m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,01521m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,16m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,0989m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0997m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT100,8m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT64,9293m3
15Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT433,02kg
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,29941m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,6881m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,19m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,09m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,28m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,44m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,4275m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,26m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,541m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,54m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,5m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,75m3
28Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26,2m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,01m3
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng chi khối lượng phát sinhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4%
2Chi phí dự phòng trượt giáTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có một hợp đồng bằng tối thiểu là 97 tỷ đồng và tổng các hợp đồng phải lớn hơn 194 tỷ đồng. Trong đó: có ít nhất 01 công trình có các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; đắp đất nền đường; Cống thoát nước; Xử lý nền đất yếu bằng giếng cát D≥40cm.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán); + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình ( 1 người )+ Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường từ Đại học trở lên, phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh);+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. 55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công ( 3 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. 55
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: ( 1 người )Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá. - Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. 33
4 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm: ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;+ Đã làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình giao thông hoặc công cấp III trở lên, đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. 33
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ( 1 người)+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. 33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm ( 1 người)+ Có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; Kèm CMND hoặc CCCD+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. 33
7 Công nhân kỹ thuật ( 30 người)- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ nghề;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào bánh lốp ≥ 0,4m31
2 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp ≥ 0,6m33
3 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích (0,9-1,6)m33
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥8T2
5 Máy lu rung Máy lu rung có tải trọng ≥10T4
6 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp có tải trọng ≥16T4
7 Máy ủi Máy ủi ≥110CV5
8 Bộ Thiết bị thi công giếng cát Bộ Thiết bị thi công giếng cát1
9 Cần cẩu Cần cẩu ≥7T2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T10
11 Ô tô trộn bê tông Ô tô trộn bê tông ≥ 8T2
12 Máy rải CPĐD (BTN) sử dụng tốt2
13 Xe tưới nhựa Sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l4
15 Máy đầm bê tông (đầm rung) Sử dụng tốt5
16 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
17 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt3
18 Máy thủy bình Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->