Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:14:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,198,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2298449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.459689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.276.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, đường giao thông (mặt đường thảm asphal), vỉa hè lát gạch tezaro, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng, hệ thống PCCC.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.478.552.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục lắp đặt hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp điện và điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt HDPE D63-160 | |
| - Đặc điểm thiết bị | D63-160 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hạ tầng điểm dân cư thông Thượng và thôn Tràng xã An Tràng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Tràng, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND xã, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8097 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1747 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5121 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5317 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0695 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,433 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,433 | 100m3/1km |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7065 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1388 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1387 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6975 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6975 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2272 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km (tổng cự ly vận chuyển 20km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | 100tấn |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | 100tấn |
| 19 | Nilon nót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.461,47 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,1 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 23 | Cắt mạch tạo khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,8 | m |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,84 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3mm (tổng chiều dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 26 | Sơn giằng bê tông mặt kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,15 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 32 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cột thép biển báo đường kính d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2355 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9392 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | 1cấu kiện |
| 42 | Nilon nót chống mất nước xi măng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,1 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | m3 |
| 44 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,85 | m2 |
| 45 | Rải đá dăm móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m3 |
| 48 | Trồng cây xanh và chăm sóc cây đến khi cây sống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cây |
| 49 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 52 | Rải đá dăm đệm móng tường bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,31 | m3 |
| 54 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,68 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,68 | m2 |
| 56 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,9 | 100m |
| 59 | Phên nứa 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | m2 |
| 60 | Dây thép buộc phên lứa cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | kg |
| 61 | Tre ngang đường kính 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m |
| 62 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m3/1km |
| 65 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,93 | 100m |
| 66 | Rải đá đệm đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,99 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,93 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,04 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3399 | tấn |
| 72 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 74 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7745 | 100m |
| 76 | Rải đá dăm đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5337 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5578 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,24 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3453 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0501 | tấn |
| 83 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,687 | mối nối |
| 84 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy lắp rãnh nước, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | cái |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật phủ cống hộp chống cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9779 | 100m2 |
| 86 | Rải đá dăm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 87 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,19 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 91 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,15 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,15 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | tấn |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 100 | Rải đá dăm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 101 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 104 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 105 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 114 | Rải đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 115 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 118 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 119 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | tấn |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 128 | Rải đá dăm đệm đá móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 129 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 132 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 133 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 142 | Rải đá dăm đệm móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 143 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 147 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 156 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 157 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,26 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 161 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | tấn |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m3 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100 m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6667 | cái |
| 172 | Rải đá dăm ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 173 | Rải đá dăm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 174 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 175 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 177 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 178 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | m2 |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 187 | Rải đá dăm móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 188 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,43 | m2 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 190 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,89 | m3 |
| 191 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,04 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,04 | m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4602 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | tấn |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3383 | tấn |
| 198 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100 m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | 100m |
| 203 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 204 | Nilon chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 205 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 207 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 208 | Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 210 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Mối nối BE 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 216 | Mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 217 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 218 | Đoạn ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 219 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt van ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt bích thép đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 224 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 225 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m |
| 227 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 228 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 229 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5639 | 100m |
| 231 | Đào xúc đất hữu cơ chiều dày 30cm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7738 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7738 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7738 | 100m3/1km |
| 234 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | 100m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 236 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 237 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,66 | m3 |
| 238 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3102 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3352 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3352 | 100m3/1km |
| 241 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 243 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | 100m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4192 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.392 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | 1000 viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,9276 | m3 |
| 6 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 10 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4794 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,688 | m3 |
| 12 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,52 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5075 | 1000v |
| 14 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | 1m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 20 | Bu lông móng M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 22 | Êcu M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 23 | Ống nhựa F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 24 | Cút nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 25 | Rông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,4 | kg |
| 27 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | kg |
| 28 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 29 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | kg |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100kg |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 38 | Bu lông móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 44 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 45 | - Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 46 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | kg |
| 47 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 48 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | kg |
| 49 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100kg |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cọc |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 53 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | kg |
| 54 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | kg |
| 55 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 56 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | kg |
| 57 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | 100kg |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6811 | 100m3 |
| 62 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.761,92 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7619 | 1000 viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,0952 | m3 |
| 65 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,56 | 1m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1756 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6811 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2751 | m3 |
| 70 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 1000 viên |
| 72 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | 1m2 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 75 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 78 | Đèn Led công suất 120W DIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bảng |
| 82 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cửa |
| 83 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 84 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 86 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 88 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | mét |
| 89 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,98 | mét |
| 90 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,24 | mét |
| 91 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m |
| 92 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2298 | 100m |
| 93 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1424 | 100m |
| 94 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 96 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 98 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mét |
| 101 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3512 | 100m |
| 104 | Ống thép mạ kẽm F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mét |
| 105 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 107 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 109 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 111 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 112 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 113 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 114 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | tấn |
| 115 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn/km |
| 116 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | tấn/km |
| 117 | Vận chuyển đường dài CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 119 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 120 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 121 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 122 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | tấn |
| 123 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,07 | m |
| 124 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m |
| 125 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,03 | m |
| 126 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0403 | 100m |
| 127 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,56 | m |
| 128 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8056 | 100m |
| 129 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 131 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 132 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 134 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 135 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tủ |
| 137 | Aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Thanh cái 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,724 | kg |
| 140 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 25x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 10m |
| 141 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 142 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 144 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 146 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V(6 công tơ 1 tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 147 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | mét |
| 148 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | cái |
| 149 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 150 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 151 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | mét |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,471 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8056 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 155 | Ống thép mạ kẽm F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | mét |
| 156 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,172 | 10m |
| 157 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cuộn |
| 158 | Sơn đánh số hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 159 | Bút lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 162 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 163 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 164 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,66 | m |
| 165 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 166 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 167 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 168 | Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 169 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 170 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 171 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 172 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | tấn |
| 173 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | tấn |
| 174 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 175 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 176 | Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 177 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 178 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 179 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 180 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 181 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 182 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | phân đoạn |
| 183 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 185 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2298449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.459689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.276.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, đường giao thông (mặt đường thảm asphal), vỉa hè lát gạch tezaro, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng, hệ thống PCCC.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.478.552.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục lắp đặt hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt HDPE D63-160 | D63-160 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥75CV | 1 |
| 9 | Máy xúc đào | ≥ 0.45 m3 | 1 |
| 10 | Máy xúc đào | ≥ 0.2 m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1.5Kw | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | 5Kw | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 16 | Máy lu rung | ≥ 20T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi