Gói thầu: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:10:00 đến ngày 2022-09-25 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình có thể kết hợp làm thí nghiệm viên của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 1,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị Bể bơi lắp ghép trong các trường học trên địa bàn các xã Tam Thạnh, Tam Giang, Tam Hiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Văn Cường – Trưởng Phòng. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giám sát đấu thầu huyện Núi Thành. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể bơi lắp ghép trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Lắp đặt bể bơi lắp ghép kích thước (6x12,5) m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt thang Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| B | Mái che bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1359 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 6 | SXLD bu lông D14-L=200 cho đế móng mái che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | 0.0 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,176 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 9 | Đào chỉnh trang mặt bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7241 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,2412 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2393 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2581 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,3029 | m2 |
| 18 | SXLD bu lông D14 - L=200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2393 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2581 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2368 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2669 | 100m2 |
| C | Nhà phục vụ bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,786 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,542 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,788 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 câu gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1612 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7416 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0549 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0716 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1675 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1226 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,702 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,06 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,295 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,246 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,4026 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,82 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi nhôm - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ nhôm - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 36 | Gia công khung sườn thép vách ngăn . | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung sườn thép vách ngăn . | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | tấn |
| 38 | Thi công vách ngăn bằng tấm alu dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lề và chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 41 | GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,3526 | m2 |
| 42 | Đắp phù điêu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,5 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,948 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7572 | 100m2 |
| D | Hầm tự hoại bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,042 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3996 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,388 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9632 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| E | Hệ thống điện nhà phục vụ bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống nước nhà phục vụ bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu Inox KT (200x200)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| G | Cung cấp vật liệu và các bộ phận gia công sẵn bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Bể bơi lắp ghép | - Kích thước: 6,0m x 12,5m, cao 1,2m. - Loại bạt nhập khẩu PVC chống tia UV, chống ăn mòn, có phủ lớp men chống bám rêu. - Độ dày 0,9 mm màu xanh nước biển. - Khung chống bể sắt kẽm Pi 42 dày 2,1mm. - Khung thành bể sắt kẽm Pi 48 dày 3,0 mm. - Chất liệu sắt kẽm xuất xứ Việt Nam. - Sơn khung bể bằng sơn tĩnh điện chống ăn mòn, rỉ sắt. - Bạt lót trãi nền hồ loại 150 gr/m2. | 1 | Cái |
| 2 | Thang lên xuống hồ bơi | - Thang lên xuống hồ bơi chất liệu inox 304. | 2 | Cái |
| H | Thiết bị lọc và xử lý nước bể bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Máy bơm nước 3HP | - Lưu lượng Q = 30m3/hr 3HP. - Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. - Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. - Máy bơm sử dụng được với nước biển. - Động cơ máy 1 Pha. - Fi ống 49. - Chất lượng tương đương Minder trở lên. | 1 | Cái |
| 2 | Bình lọc cát hồ bơi | - Đường kính 900 mm gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.- Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr.- Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.- Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.- Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 300 Kg.- Van 6 chức năng nhiều chế độ lọc xử lí nước được chế tạo bằng nhựa ABS chịu được hóa chất, có kính quan sát độ trong của nước.- Fi Val ống 60.- Chất lượng tương đương Minder trở lên. | 1 | Bộ |
| 3 | Cát lọc Thạch Anh | - 'Cát thạch anh chuyên lọc nước hồ bơi. | 300 | Kg |
| 4 | Hóa chất xử lý nước CLO | Đảm bảo tiêu chuẩn | 10 | Kg |
| 5 | Hóa chất xử lý nước HCL | Đảm bảo tiêu chuẩn | 30 | Lít |
| 6 | Hóa chất xử lý nước PAC | Đảm bảo tiêu chuẩn | 10 | Kg |
| I | Dụng cụ vệ sinh hồ bơi trường THCS Hoàng Diệu | |||
| 1 | Sào nhôm | - Chiều dài 5m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài. | 1 | chiếc |
| 2 | Vợt lưới vớt rác | - 'Vợt lưới vớt rác kiểu sâu lòng (kết nối cùng sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 3 | Chổi cọ vệ sinh đáy hồ bơi | - Chổi cọ lòng bể dài 450 mm (kết nối cùng sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 4 | Ống ruột gà hút vệ sinh hồ bơi | - Ống hút vệ sinh chất liệu nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 15 m. | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn hút đáy vệ sinh hồ bơi | - Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe chiều dài 300 mm (kết nối cùng ống hút vệ sinh và sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 6 | Hộp test nước hồ bơi | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 | Hộp |
| J | Bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Lắp đặt bể bơi lắp ghép kích thước (6x12,5) m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt thang Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| K | Mái che bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1359 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 6 | SXLD bu lông D14-L=200 cho đế móng mái che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 9 | Đào chỉnh trang mặt bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7241 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,2412 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2393 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2581 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,3029 | m2 |
| 18 | SXLD bu lông D14 - L=200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2393 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2581 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2368 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2669 | 100m2 |
| L | Nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,786 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,542 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,788 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 câu gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1612 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7416 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0549 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0716 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0445 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1226 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,462 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,3 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,295 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,246 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,4026 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,82 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sườn thép vách ngăn . | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | tấn |
| 37 | GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,3526 | m2 |
| 38 | Đắp phù điêu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,74 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,708 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7572 | 100m2 |
| M | Hầm tự hoại nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,042 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5148 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,388 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9632 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| N | Hệ thống điện nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| O | Hệ thống nước nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu Inox KT (200x200)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| P | Cung cấp vật liệu và các bộ phận gia công sẵn bể bơi trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Bể bơi lắp ghép | - Kích thước: 6,0m x 12,5m, cao 1,2m. - Loại bạt nhập khẩu PVC chống tia UV, chống ăn mòn, có phủ lớp men chống bám rêu. - Độ dày 0,9 mm màu xanh nước biển. - Khung chống bể sắt kẽm Pi 42 dày 2,1mm. - Khung thành bể sắt kẽm Pi 48 dày 3,0 mm. - Chất liệu sắt kẽm xuất xứ Việt Nam. - Sơn khung bể bằng sơn tĩnh điện chống ăn mòn, rỉ sắt. - Bạt lót trãi nền hồ loại 150 gr/m2. | 1 | Cái |
| 2 | Thang lên xuống hồ bơi | - Thang lên xuống hồ bơi chất liệu inox 304. | 2 | Cái |
| Q | Thiết bị lọc và xử lý nước bể bơi trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Máy bơm nước 3HP | - Lưu lượng Q = 30m3/hr 3HP. - Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. - Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. - Máy bơm sử dụng được với nước biển. - Động cơ máy 1 Pha. - Fi ống 49. - Chất lượng tương đương Minder trở lên. | 1 | Cái |
| 2 | Bình lọc cát hồ bơi | - Đường kính 900 mm gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.- Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr.- Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.- Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.- Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 300 Kg.- Van 6 chức năng nhiều chế độ lọc xử lí nước được chế tạo bằng nhựa ABS chịu được hóa chất, có kính quan sát độ trong của nước.- Fi Val ống 60.- Chất lượng tương đương Minder trở lên. | 1 | Bộ |
| 3 | Cát lọc Thạch Anh | - 'Cát thạch anh chuyên lọc nước hồ bơi. | 300 | Kg |
| 4 | Hóa chất xử lý nước CLO | Đảm bảo tiêu chuẩn | 10 | Kg |
| 5 | Hóa chất xử lý nước HCL | Đảm bảo tiêu chuẩn | 30 | Lít |
| 6 | Hóa chất xử lý nước PAC | Đảm bảo tiêu chuẩn | 10 | Kg |
| R | Dụng cụ vệ sinh hồ bơi trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Sào nhôm | - Chiều dài 5m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài. | 1 | chiếc |
| 2 | Vợt lưới vớt rác | - 'Vợt lưới vớt rác kiểu sâu lòng (kết nối cùng sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 3 | Chổi cọ vệ sinh đáy hồ bơi | - Chổi cọ lòng bể dài 450 mm (kết nối cùng sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 4 | Ống ruột gà hút vệ sinh hồ bơi | - Ống hút vệ sinh chất liệu nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 15 m. | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn hút đáy vệ sinh hồ bơi | - Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe chiều dài 300 mm (kết nối cùng ống hút vệ sinh và sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 6 | Hộp test nước hồ bơi | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 | Hộp |
| S | Bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể bơi lắp ghép kích thước (6x12,5) m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt thang Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| T | Mái che bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,85 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,879 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1359 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | SXLD bu lông D14-L=200 cho đế móng mái che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | 0.0 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,176 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6043 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0432 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2393 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2581 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,3029 | m2 |
| 19 | SXLD bu lông D14 - L=200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2393 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2581 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2368 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2669 | 100m2 |
| U | Nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,786 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,542 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,788 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 câu gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1612 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7416 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0549 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0477 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0445 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1226 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,462 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,3 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,295 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,246 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,4026 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,82 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 36 | Gia công khung sườn thép vách ngăn . | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung sườn thép vách ngăn . | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | tấn |
| 38 | Thi công vách ngăn bằng tấm alu dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lề và chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 41 | GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,3526 | m2 |
| 42 | Đắp phù điêu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,74 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,708 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7572 | 100m2 |
| V | Hầm tự hoại nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,042 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5148 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,388 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9632 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| W | Hệ thống điện nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| X | Hệ thống nước nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu Inox KT (200x200)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| Y | Cung cấp vật liệu và các bộ phận gia công sẵn bể bơi trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Bể bơi lắp ghép | - Kích thước: 6,0m x 12,5m, cao 1,2m. - Loại bạt nhập khẩu PVC chống tia UV, chống ăn mòn, có phủ lớp men chống bám rêu. - Độ dày 0,9 mm màu xanh nước biển. - Khung chống bể sắt kẽm Pi 42 dày 2,1mm. - Khung thành bể sắt kẽm Pi 48 dày 3,0 mm. - Chất liệu sắt kẽm xuất xứ Việt Nam. - Sơn khung bể bằng sơn tĩnh điện chống ăn mòn, rỉ sắt. - Bạt lót trãi nền hồ loại 150 gr/m2. | 1 | Cái |
| 2 | Thang lên xuống hồ bơi | - Thang lên xuống hồ bơi chất liệu inox 304. | 2 | Cái |
| Z | Thiết bị lọc và xử lý nước bể bơi trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Máy bơm nước 3HP | - Lưu lượng Q = 30m3/hr 3HP. - Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. - Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. - Máy bơm sử dụng được với nước biển. - Động cơ máy 1 Pha. - Fi ống 49. - Chất lượng tương đương Minder trở lên. | 1 | Cái |
| 2 | Bình lọc cát hồ bơi | - Đường kính 900 mm gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.- Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr.- Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.- Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.- Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 300 Kg.- Van 6 chức năng nhiều chế độ lọc xử lí nước được chế tạo bằng nhựa ABS chịu được hóa chất, có kính quan sát độ trong của nước.- Fi Val ống 60.- Chất lượng tương đương Minder trở lên. | 1 | Bộ |
| 3 | Cát lọc Thạch Anh | - 'Cát thạch anh chuyên lọc nước hồ bơi. | 300 | Kg |
| 4 | Hóa chất xử lý nước CLO | Đảm bảo tiêu chuẩn | 10 | Kg |
| 5 | Hóa chất xử lý nước HCL | Đảm bảo tiêu chuẩn | 30 | Lít |
| 6 | Hóa chất xử lý nước PAC | Đảm bảo tiêu chuẩn | 10 | Kg |
| AA | Dụng cụ vệ sinh hồ bơi trường TH Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Sào nhôm | - Chiều dài 5m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài. | 1 | chiếc |
| 2 | Vợt lưới vớt rác | - 'Vợt lưới vớt rác kiểu sâu lòng (kết nối cùng sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 3 | Chổi cọ vệ sinh đáy hồ bơi | - Chổi cọ lòng bể dài 450 mm (kết nối cùng sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 4 | Ống ruột gà hút vệ sinh hồ bơi | - Ống hút vệ sinh chất liệu nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 15 m. | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn hút đáy vệ sinh hồ bơi | - Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe chiều dài 300 mm (kết nối cùng ống hút vệ sinh và sào nhôm). | 1 | chiếc |
| 6 | Hộp test nước hồ bơi | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình có thể kết hợp làm thí nghiệm viên của công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Tải trọng nâng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 1,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi