Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:09:00 đến ngày 2022-09-24 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,707,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.061334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12266E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự như gói thầu này;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.206.156.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.412.312.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 90 PS | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy/xe trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn tuyến Cồn An Vĩnh giáp cổng Tò Vò 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình Giao thông hạng 3 trở lên; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,37 | 1 m |
| 2 | Đào khuôn đường cũ BTXM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,56 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 691,34 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đến vị trí đắp + đổ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 691,34 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất đồi chọn lọc đầm chặt K=0.95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 538,3 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn đáy khuôn nền đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.919,49 | 1 m2 |
| B | *\ Mặt đường BTXM: | |||
| 1 | Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 289,41 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.919,49 | 1 m2 |
| 3 | BT mặt đường M300 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 592,24 | 1 m3 |
| 4 | BT bù vênh mặt đường M300 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,42 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,45 | 1 m2 |
| 6 | Cắt khe đ¬ường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 917,66 | 1 m |
| 7 | Làm khe co | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 515,87 | 1m |
| 8 | Làm khe giãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | 1m |
| 9 | Làm khe dọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 329,79 | 1m |
| 10 | Gõ chèn khe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,78 | 1 m3 |
| 11 | Matit chèn khe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 1 m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,58 | m2 |
| C | *\ Gờ chặn bên trái tuyến: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đổ lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9 | 1 m3 |
| 4 | BT gờ chặn M300 đ¸ 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,539 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ đk=16mm chiều sâu 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 853 | 1 lổ |
| 8 | Sơn trắng , đá 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,8 | 1m2 |
| D | *\ Cống vuông 75x75: | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hè móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,44 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,71 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,02 | 1 m3 |
| 5 | BT móng, tường, chân khay M150 đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,22 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,6 | 1 m2 |
| 7 | BT ống cống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,21 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,12 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,206 | 1 tấn |
| 10 | Quét nhựa đường quanh cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,3 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 1 đoạn |
| 12 | Trát vữa quanh mối nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1 mối nối |
| 13 | BT mối nối M250 đ¸ 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,59 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | tấn |
| 16 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,56 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,62 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,94 | 1 m3 |
| 19 | BT lót móng M150 đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | 1 m2 |
| 21 | BT móng và thân hố ga M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,93 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,79 | 1 m2 |
| 23 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,54 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | 1 tấn |
| 26 | LĐ cấu kiện bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công cốt thép làm thang lên xuống đk=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | tấn |
| 28 | Nắp đan gang KT(800x800x50) t.trọng 250KN (148.8kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tấn |
| 29 | LĐ cấu kiện tấm gang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | 1 m |
| 31 | Đào xúc đổ lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,61 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đổ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,61 | 1 m3 |
| 33 | Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,01 | 1 m3 |
| 34 | BT hoàn trả mặt đường M300 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,61 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.061334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12266E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự như gói thầu này;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.206.156.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.412.312.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 90 PS | ≥ 90 PS | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô bồn tưới nước | Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy/xe trộn bê tông tự hành | Công xuất ≥ 1m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | ≥1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm nền đất | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hàn thép | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5 kw | ≥5 kw | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi