Gói thầu: Gói XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Rạch Mọp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937397-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Rạch Mọp
Số hiệu KHLCNT 20220937345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:06:00 đến ngày 2022-10-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 529,442,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 250m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 21,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 115 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 8m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 130T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 296,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II.****Trường hợp Nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như ở mục (3) Phần Ghi chú của Mẫu số 03 - E-HSMT Chương IV (File scan E-HSMT được đính kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 296.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cong âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Búa đóng cọc ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa rung ≥ 40kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
15-Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Thiết bị xói, hút bùn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phát điện công suất ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tàu kéo ≥ 1200 CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Rạch Mọp
Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu
26 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa: địa chỉ số B23, đường D1, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0838230501, Fax: 0838238241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp cống âu Rạch Mọp
C 1. Mặt bằng công trường:
1Phát quang mặt bằng16.873m2
2Đào gốc cây1.687gốc
3Đào gốc dừa nước950gốc
4Đắp đất bờ bao K≥0,85135m3
5San lấp cát mặt bằng6.821m3
6Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m972m
7Trải đá mi464m3
8Bê tông lót M15075m3
D Đường thi công:
1Bóc hữu cơ225m3
2Đắp đất K≥0,9547m3
3Đắp cát K≥0,951.169m3
4Trải đá 0x4144m3
E Đường tránh phục vụ dân sinh
1Bóc hữu cơ480m3
2Đắp đất K≥0,851.280m3
3Đắp cát K≥0,952.279m3
4Trải đá 0x491m3
5Trải tấm nhựa PE914m2
6Bê tông mặt đường M200137,1m3
F Bến bốc dỡ vật liệu số 1
1Sản xuất, lắp dựng kết cấu khung giằng bằng thép (VL khấu hao)1,33tấn
2CCLĐ tăng đo D26mm5bộ
3CCLĐ cáp thép neo D26mm (VL khấu hao)0,219tấn
4Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)600m
5Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)160m
6Nhổ cọc thép hình dưới nước160m
7Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước600m
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,33tấn
9Trái đá 0x49,7m3
10Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)40,2m2
11Bơm cát mặt bằng26,5m3
G Bến bốc dỡ vật liệu số 2:
1Sản xuất, lắp dựng kết cấu khung giằng bằng thép (VL khấu hao)1,33tấn
2CCLĐ cáp thép neo D26mm (VL khấu hao)0,07tấn
3Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)600m
4Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)160m
5Nhổ cọc thép hình dưới nước160m
6Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước600m
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,33tấn
8Trải đá 0x49,7m3
9Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)40,2m2
10Bơm cát mặt bằng50,9m3
H Hàng rào công trường
1Bê tông chân cột M15013,8m3
2SXLĐ kết cấu thép hình (VL khấu hao)2,851tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hình2,851tấn
4Che tường bằng tôn múi (VL khấu hao)2,477tấn
5CCLĐ cột D120, L=3,5m và biển báo phản quang12bộ
6Đèn cảnh báo giao thông (chớp nháy)10bộ
7CCLĐ dây điện PVC-VC-1.5-600V400m
I 2. Cầu tạm phục vụ thi công
1Cung cấp, đóng cọc thép hình H350 (VL khấu hao)672m
2Nhổ cọc thép hình H350 dưới nước672m
3CCLĐ thép hình, thép tấm, thép ống (VL khấu hao)58,896tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hình, thép tấm, thép ống58,896tấn
5BT tấm đan M25021,6m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm3,22tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,358tấn
8SXLĐ thép tấm, thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan0,254tấn
9Lắp đặt tấm đan60cái
J 3. Xử lý nền.
K Trụ pin P1, P2; dầm đáy D1, D2
1Bê tông cọc M3002.438,4m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm51,22tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.6,874tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm406,723tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc16,944tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép84,817tấn
7Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm504m
8Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm14.826m
9Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước263m
10Đập đầu cọc26m3
11SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)145tấn
12Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)2.688m
13Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)67,473tấn
L Âu thuyền + trụ Pin P3
1Bê tông cọc M3003.197,6m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm62,956tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.7,285tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm460,571tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc16,658tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép82,61tấn
7Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm374m
8Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm19.750m
9Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước1.806m
10Đập đầu cọc40m3
11SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)319tấn
12Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)4.932m
13Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)80tấn
M
1Bê tông cọc M3001.087,3m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm29,197tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.147,846tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm9,096tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc9,39tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép42,418tấn
7Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm120m
8Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm8.878m
9Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước376,5m
10Đập đầu cọc15m3
11SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)287tấn
12Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)313,2m
13Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)6,788tấn
N 4. Khung vây thi công cống, âu thuyền
O 4.1. Trụ P1
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)236,439tấn
2Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)468m
3Thép hình (phần nằm lại công trình)8,748tấn
4Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)4.040m
5Cừ Larsen IV dưới nước (phần nằm lại công trình)10,1tấn
6Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước3.620m
7Nhổ cọc thép hình dưới nước360m
8Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)236,439tấn
9Cắt thép dưới nước23m
10Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h30ca
11Bê tông bịt đáy trong khung vây M200778,4m3
12SXLD, tháo dỡ thùng chụp dưới nước20,7m2
13SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)12,772tấn
14SXLD, tháo dỡ thang sắt (VL khấu hao)0,36tấn
15SXLĐ, tháo dỡ hệ khung chống ván khuôn phục vụ đổ bê tông trụ pin (VL khấu hao)8,93tấn
P 4.2 Trụ P3, âu thuyền
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)830,77tấn
2Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)2.134m
3Thép hình (phần nằm lại công trình)81,216tấn
4Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)16.280m
5Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (phần nằm lại công trình)14,5tấn
6Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước15.860m
7Nhổ cọc thép hình dưới nước1.194m
8Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)830,77tấn
9Cắt thép dưới nước64m
10Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h70ca
11Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT)6.105,7m3
12SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)68,283tấn
13Tấm vách ngăn BTCT, M30016,2m3
14SXLD, tháo dỡ thang sắt (VL khấu hao)0,29tấn
15SXLĐ, tháo dỡ hệ khung chống ván khuôn phục vụ đổ bê tông trụ pin (VL khấu hao)28,7tấn
Q 4.3. khung vây thi công dầm đáy D1
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)114,403tấn
2Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)200m
3Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)2.596m
4Nhổ cừ larsen dưới nước2.596m
5Nhổ cọc thép hình dưới nước200m
6Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)114,403tấn
7Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h5ca
8Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT)634,8m3
9Bê tông đổ bù sau M200137,3m3
10SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)10,813tấn
R 4.4. Chi tiết kín nước D1
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)45,682tấn
2CCLĐ tấm cao su dày 10mm12m2
3SXLD gỗ chèn chân cừ0,4m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ2,4m2
5Bê tông chèn chân cừ vữa BT mác 3003m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm0,023tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,099tấn
8Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)45,682tấn
9Tháo dỡ kết cấu gỗ0,4m3
S 4.5. khung vây thi công dầm đáy D2
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)114,403tấn
2Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)200m
3Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)2.618m
4Nhổ cừ larsen dưới nước2.618m
5Nhổ cọc thép hình dưới nước200m
6Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)114,403tấn
7Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h5ca
8Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT)488,3m3
9Bê tông đổ bù sau M200137,3m3
10SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)10,813tấn
T 4.6. Chi tiết kín nước D2
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)45,682tấn
2CCLĐ tấm cao su dày 10mm12m2
3SXLD gỗ chèn chân cừ0,4m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ2,4m2
5Bê tông chèn chân cừ vữa BT mác 3003m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm0,023tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,099tấn
8Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)45,682tấn
9Tháo dỡ kết cấu gỗ0,4m3
U 4.7. Khung vây thi công trụ P2
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)292,38tấn
2Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)520m
3Thép hình (phần nằm lại công trình)6,561tấn
4Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao)4.884m
5Cừ larsen (phần nằm lại công trình)41,87tấn
6Nhổ cừ larsen dưới nước3.960m
7Nhổ cọc thép hình dưới nước400m
8Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)292,38tấn
9Cắt thép dưới nước3.094m
10Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h30ca
11Bê tông bịt đáy M2001.300m3
12SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao)0,501tấn
13SXLD, tháo dỡ thang sắt (VL khấu hao)0,43tấn
14SXLĐ, tháo dỡ hệ khung chống ván khuôn phục vụ đổ bê tông trụ pin (VL khấu hao)10,98tấn
V 5. Cừ chống thấm
1Cung cấp, đóng cọc cừ Larsen IV (cừ mới 100%) phần nằm lại công trình300m
2Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)8,043tấn
3SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)47,106tấn
4Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao)1.920m
5Cung cấp, đóng cọc ống thép D600mm dày 10mm (cọc mới 100%) dưới nước2.697,1m
6Cắt thép dưới nước195m
7Xói hút bùn trong cọc ống415m3
8Bơm cát lấp vào thân cọc ống thép223m3
9Bơm bê tông vào cọc ống thép M200148,5m3
10Rót vữa xi măng M600 vào me cừ43,6m3
W Dầm mũ cọc ống thép
1Bê tông dầm mũ M30022,9m3
2SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.1,113tấn
3SXLĐ cốt thép D>18mm0,591tấn
X 6. Hố móng
1Xói hút đất hố móng trong khung vây, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa10.941m3
2Đắp đất K≥0,901.697m3
Y 7. Thân cống
Z 7.1. Dầm đáy
1Bê tông lót móng, M15074,3m3
2Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC60,8m
AA 7.2. Trụ pin p1
1Bê tông dầm, sàn M30019,5m3
2Bê tông cột M3004,3m3
3Bê tông lót móng, M15055m3
4SXLĐ cốt thép D≤10mm11,38tấn
AB 7.3. Trụ pin p2
1Bê tông lót móng, M15061,8m3
2Bê tông cầu thang M30017m3
3Bê tông cột nhà chứa MPĐ5,5m3
4SXLĐ cốt thép D≤10mm0,448tấn
5SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.3,24tấn
6Trát hồ dầu 1cm45,5m2
7Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên45,3m2
8Xây gạch thẻ 4x8x1914,7m3
AC 9. Tháp van
1Quét separol quét ván khuôn (42m2/ lít)2.164,2m2
AD Cầu thang, lan can tháp van
1Bê tông cầu thang M30012m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm2,599tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,091tấn
4Xây gạch thẻ 4x8x194,9m3
5Trát cầu thang, bề dày 1 cm M75114,2m2
6Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên129,2m2
7SXLD lan can cầu thang (mạ nhúng kẽm nóng)2,292tấn
AE Thi công tháp van.
1SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)204,06tấn
2SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)204,06tấn
AF 10. Nhà chứa thùng dầu
1Bê tông tường M30017,6m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M3005,2m3
3Láng vữa XM mác 7540,9m2
4SXLĐ cốt thép D≤10mm1,251tấn
5SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.1,293tấn
6CCLĐ ống nhựa PVC D30mm12m
7CCLĐ cửa sổ nhôm kính Xingfa, vách kính 5ly31,2m2
8CCLĐ Cửa cuốn + mô tơ điện+bình tích điện1bộ
9CCLĐ cửa đi nhôm xinfa, vách kính 8ly14,4m2
10CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm63,6m2
AG 11. Âu thuyền:
AH 11.1. Đầu âu
1Bê tông bản đáy M3001.539m3
2Bê tông tường M3001.403,6m3
3Bê tông lót móng, M150228,6m3
4SXLĐ cốt thép D≤10mm0,223tấn
5SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.151,656tấn
AI 11.2 Buồng âu
1Bê tông bản đáy M3002.047,8m3
2Bê tông tường M3001.859,4m3
3Bê tông sàn M30012,9m3
4Bê tông lót móng, M150298,5m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm1,243tấn
6SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.98,74tấn
7SXLĐ cốt thép D>18mm97,489tấn
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC336m
92 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường235,3m2
AJ 11.3. Nhà tháp bơm
1Bê tông cột M3001,9m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn lanh tô M3005m3
3SXLĐ cốt thép D≤10mm0,52tấn
4SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,823tấn
5Xây gạch ống 8x8x1912,7m3
6Xây gạch thẻ 4x8x197,1m3
7Trát tường, trần, xà dầm, cột351,6m2
8Bả bằng matít vào tường351,6m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường 1 nước lót, 2 nước phủ351,6m2
10CCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lựcNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương10m2
11CCLĐ cửa đi nhôm kính cường lựcNhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương8,3m2
12CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm18,3m2
13Đắp cát nền nhà61,3m3
14Lát nền sàn66,5m2
15Lát gạch terrazzo54,4m2
16SXLĐ lan can innox1,828tấn
AK 11.4. Sàn âu thuyền
1Bê tông dầm mũ M30012,1m3
2Bê tông dầm đá M30048,8m3
3Bê tông tường chắn M300161,1m3
4Bê tông lót móng, M15025,9m3
5Bê tông tấm đan M25083,7m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm9,36tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.11,3tấn
8Lắp dựng tấm đan139cái
9LĐ ống nhựa HDPE D21mm64,4m
10Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30)81,1m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x22,4m3
12CCLĐ đệm tựa tàu Lambada94bộ
13CCLĐ bích neo loại 10T10cái
14SXLĐ thang bằng thép không gỉ0,318tấn
15CCLĐ nút bịt đầu ống thép tráng kẽm100cái
16Sơn sắt thép các loại 2 nước6,2m2
AL 11.5. Cần vươn đơn
1SXLD cần vươn bằng thép (mạ nhúng kẽm nóng)9,535tấn
AM 12. Biển báo giao thông thủy
1CCLĐ bộ phao tiêu báo hiệu đường sông D=1,4m (thép tấm làm phao dày ≥ 5mm và bao gồm đèn năng lượng mặt trời SAT 2.0, sơn, con quay, ma ní, mắt may, vòng chuyển tiếp, dây xích và các phụ kiện khác)4bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn năng lượng mặt trời20bộ
3CCLĐ biển báo phản quang các loại40cái
4CCLĐ trụ đỡ biển báo bằng sắt D120mm, H=5,7m sơn phản quang (bao gồm cả móng bằng cọc ống thép D219,1mm)12cái
5Bê tông đá 1x2 M2502,6m3
6SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,026tấn
7Sơn phản quang các loại51,8m2
AN 13. Bến thuyền
1Bê tông cọc M30085,6m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm1,783tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,216tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm17,673tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,471tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép2,324tấn
7Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm540m
8Đập đầu cọc1,4m3
9SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)9,31tấn
10Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)240m
11Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)0,933tấn
AO Ụ neo, vòi voi
1Bê tông ụ neo, vòi voi M30066m3
2SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.5,923tấn
3SXLĐ cốt thép D>18mm5,461tấn
4CCLĐ đệm tựa tàu Lambada20bộ
5CCLĐ bích neo loại 10T10cái
AP 14. Dẫn hướng âu thuyền
1Bê tông cọc M300154,1m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm3,209tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,39tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm31,811tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,848tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép4,183tấn
7Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm54m
8Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm918m
9Đập đầu cọc2,6m3
10SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)22,26tấn
11Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)288m
12Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)1,865tấn
13Bê tông M30053,8m3
14SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,208tấn
15SXLĐ cốt thép D>18mm1,513tấn
AQ 15. Trụ chống va
1Bê tông trụ chống va M30022,6m3
2SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.1,898tấn
3SXLĐ cốt thép D>18mm0,778tấn
4Sơn nhiệt phản quang trắng đỏ27,1m2
5SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)3,146tấn
6Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)192m
7Cung cấp, đóng cọc ống thép D600mm dày 10mm (cọc mới 100%) dưới nước150m
AR 16. Mương cáp
1Bê tông mương cáp, rãnh nước M3002,6m3
2Vữa lót M75 dày 3cm0,4m2
3SXLĐ cốt thép D≤10mm2,04tấn
4CCLĐ thép tấm chữ Z bằng thép sus 3041,034tấn
5CCLĐ tấm grating (thép mạ kẽm nhúng nóng)4,956tấn
6BT tấm đan M3000,5m3
7SXLĐ cốt thép D≤10mm0,06tấn
8Lắp đặt tấm đan20cái
9CCLĐ ống nhựa pvc d32mm, dày 2,1mm217,1m
10CCLĐ ống hdpe gân xoắn 130/10056m
AS 17. Công trình kè & kênh dẫn THL
1Bóc hữu cơ63m3
2Đào xúc đất bằng máy đào vận chuyển đồ vào bãi chứa2.830m3
3Đào đất lòng kênh bằng máy đào gầu dây, vận chuyển đổ vào bãi chứa16.746m3
4Đắp cát K≥0,951.912,5m3
5Đắp bao tải đất512m3
6SXLD, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (VL khấu hao)93,552tấn
7Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)882,3m
AT Dầm mũ kè SW
1Bê tông dầm mũ M30082m3
2SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.9,722tấn
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy11,2m2
AU Sàn mang cống
1Bê tông dầm mũ M3005,5m3
2Bê tông dầm đá M30084,8m3
3Bê tông tường M30065,6m3
4Bê tông lót móng M10013,6m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm9,23tấn
6SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.9,17tấn
7Bê tông tấm đan M25065,9m3
8Lắp đặt tấm đan204cái
9CCLĐ ống nhựa HDPE D21mm39m
10Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30)27,6m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x22,5m3
12SXLĐ lan can thép (mạ nhúng kẽm nóng)4,09tấn
AV Rọ thảm đá
1CCLĐ rọ đá (2x6x0,3)m trên cạn (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)376rọ
2Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật dưới nước (tương đương TS30)40.568m2
3Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS30)4.512m2
4Bê tông tấm lát M3001,5m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm0,101tấn
AW Tường kè
1Bê tông cọc M300106,5m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm2,944tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.14,511tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm0,938tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,963tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép4,376tấn
7Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm882m
8Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước74m
9Đập đầu cọc2m3
10SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)28,1tấn
11Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)432m
12Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao)1,509tấn
AX 18. Cảnh quan
1Bê tông bó vỉa, tầm lát, bục đỡ M25064,1m3
2Vữa lót dày 3cm, M751.635,4m2
3Gạch Terrazzo (40x40x3)cm1.487m2
4SXLĐ cốt thép D≤10mm1,983tấn
5Đất màu trồng cây154,2m3
6Trồng cỏ1.542m2
7Trồng cây bóng mát, Dgốc ≥10cm, cao ≥3m108cây
8CCLĐ đá tự nhiên xếp tạo cảnh10m3
9Cung cấp ghế đá công viên18cái
10Khoan giếng120m
11CCLĐ thép tấm0,597tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ0,5m2
AY Thoát nước
1Đào móng423,8m3
2Đắp đất K≥0,90284,3m3
3Bê tông đáy rảnh thoát nước, giằng cỗ, tấm đan, tường cống M200136,6m3
4SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.8tấn
5CCLĐ tấm đan2.240cái
6Trát tường788,9m2
7Xây gạch thẻ 4x8x18171,1m3
8Vữa Xi măng M1001,4m3
9Vữa dày 5 cm M7515m2
10CCLĐ ống cống bê tông đường kính D600mm (H10); L=4m20cái
11CCLĐ gối cống BTCT đúc sãn40cái
12CCLĐ ống nhựa PVC, đường kính D200mm52m
13Trải đá 0x455,1m3
AZ Hệ thống tưới tự động
1CCLĐ ống nhựa pvc, đk=21x3mm4,2m
2CCLĐ ống nhựa pvc, đk=27x3mm116,5m
3CCLĐ ống nhựa pvc, đk=42x3mm136,8m
4CCLĐ ống nhựa pvc, đk=63x3mm187,5m
5CCLĐ ống nhựa pvc, đk=75x3.6mm105m
6CCLĐ co nhựa pvc đk 75mm2cái
7CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x63mm2cái
8CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x42mm3cái
9CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x27mm2cái
10CCLĐ van khóa dk 75mm3cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm1cái
12CCLĐ co nhựa pvc đk 63mm5cái
13CCLĐ chữ thập giảm đk 63x42mm5cái
14CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x42mm7cái
15CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x27mm15cái
16CCLĐ nối giảm nhựa pvc đk 63x42mm1cái
17CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm2cái
18CCLĐ co nhựa pvc đk 42mm1cái
19CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 42x27mm27cái
20CCLĐ nối giảm nhựa pvc đk 42x27mm1cái
21CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm3cái
22CCLĐ co nhựa pvc đk 27mm5cái
23CCLĐ tê đều nhựa pvc đk27mm1cái
24CCLĐ nút bịt nhựa 27mm25cái
25Lắp đặt van khóa dk 27mm21cái
26CCLĐ ống nhựa PE đk=16mm5.400m
27CCLĐ đai khởi thủy d=60mm54cái
28CCLĐ co nhựa PE, D16x21mm54cái
29CCLĐ đầu tưới phun sương 360 độ có thể điều chỉnh12cái
30CCLĐ đầu tưới phun sương 180 độ có thể điều chỉnh42cái
31CCLĐ bình tưới phun sương54cái
32CCLĐ van điện tử D603cái
33CCLĐ máy bơm Q=18 m3/h, H=21m.1cái
34CCLĐ máy bơm Q=15 m3/h, H=21m.1cái
BA Hố van điện từ
1Bê tông lót M1500,4m3
2Xây gạch thẻ 4x8x190,6m3
3Láng nền phía trong dày 1cm7,1m2
4Bê tông tấm nắp M2000,2m3
5SXLĐ cốt thép D≤10mm0,013tấn
6Lắp dựng tấm đan (nắp)3cái
BB 19. Hàng rào
1SXLD hàng rào thép (mạ kẽm nhúng nóng)20,873tấn
2Xây gạch thẻ (4x8x19)17,6m3
3Trát tường chiều dày trát 1cm58,7m2
4Vữa lót dày 3cm176,1m2
5Ốp đá chẻ vào tường176,1m2
6CCLĐ cổng xếp inox (bao gồm mô tơ điều khiển và đường ray)2bộ
7SXLD cổng phụ thép (mạ kẽm nhúng nóng)0,331tấn
8CCLĐ bản lề cối d30mm3bộ
9CCLĐ khóa2cái
10CCLĐ hoa sắt cửa1,8m2
BC Cột rào + cổng + đà kiềng
1Đào móng257,5m3
2Đắp đất K≥0.9241,9m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m4.668m
4Bê tông lót M1503,2m3
5Bê tông móng, cột, đà kiềng M20022,3m3
6SXLĐ cốt thép D≤10mm0,503tấn
7SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.2,007tấn
BD 20. Mốc quan trắc+ thước đo nước
1Bê tông cọc M30017,1m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm0,357tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,043tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm3,535tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,094tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép0,465tấn
7Đóng cọc đại trà (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(40x40)cm108m
8Đập đầu cọc0,3m3
BE + Mốc cơ sở
1Đào móng12,3m3
2Đắp đất K≥0,908,1m3
3SXLĐ cốt thép D≤10mm0,018tấn
4Bê tông móng, cấu kiện đúc sẵn M2005m3
5CCLĐ mốc cơ sở (Núm thép không gỉ)4cái
6Tam giác hạng 44điểm
7Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 3. Cấp địa hình II1km
BF + Mốc quan trắc
1CCLĐ mốc chuyển vị ngang (Thép SUS 304 Ø4cm cao 5cm)6mốc
2Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau)6điểm
3Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV)6điểm
BG + Thước đo nước
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ0,2m2
2CCLĐ thép tấm inox0,165tấn
BH 21. Bến lên xuống
1Bê tông cọc M30019,4m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mm0,504tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.2,625tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mm0,153tấn
5SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,157tấn
6CCLĐ hộp nối cọc bằng thép0,714tấn
7Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm160m
8Đập đầu cọc0,3m3
9SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)3,765tấn
10Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao)96m
11Bê tông cầu tàu M3007,7m3
12SXLĐ cốt thép D≤10mm0,045tấn
13SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm.0,526tấn
BI 22. Đường dân sinh
1Bê tông mặt đường M250460,7m3
2Vải bạt nilon lót2.879,2m2
3Trải đá 0x4478,8m3
4Đào bóc hữu cơ720,3m3
5Đắp đất K≥0,90991,2m3
6Đắp cát K≥0,951.189m3
7Tưới nhựa bi tum khe co giãn114,6m2
8Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)56m2
9SXLĐ cốt thép D≤10mm17,633tấn
10Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m1.759,5m
11Bê tông tường cống M2007,7m3
12Vữa dày 5 cm M7514m2
13CCLĐ ống bê tông đường kính D800mm (H10); L=4m2cái
14Đào móng63,3m3
15Đắp đất K≥0,909,6m3
16Đắp cát K≥0,9530,9m3
BJ 23. PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
BK CCLĐ bộ FCO – 3 pha
1FCO 27KV-100A Polymer ≥ 700mm3cái
2Chì trung thế 10K3sợi
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha1bộ
BL CCLĐ Bộ LBFCO – 3 pha
1LBFCO-100A- 27kV ≥ 600mm3cái
2Chì trung thế 15K3sợi
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha1bộ
4CCLĐ trụ BTLT dài 14m đơn13trụ
5CCLĐ trụ BTLT dài 14m đôi ghép3trụ
BM PHẦN XÀ - ĐỠ DÂY - DỪNG DÂY
BN CCLĐ Xà dừng 3 pha 2,4m - ngang bắt qua 1 thân trụ (XD-2,4m-1)
1Đà sắt L75x75x8 - 2,4m (4 ốp, NK)16cây
2Chống xéo 60x10-0,92m32cây
3Bulon 16x250 NK16cái
4Bulon VRS 16x250 NK16cái
5Bulon 16x50 NK32cái
6Long đền phi 18128cái
7Lắp xà néo kép 2,4m (trọng lượng xà 46kg)8bộ
BO CCLĐ Bộ đà kép composite 2,4m (dừng dây: 110x80x5-2,4m)
1Đà composite 110x80x2400x5 - đa năng6cây
2Thanh chống composite 60x10-92012cái
3Bulon 16x150 nhúng kẽm30cái
4Bulon 16x300 nhúng kẽm3cái
5Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm9cái
6Long đền phi 18 60x60x6102cái
7Lắp xà néo kép composite 2,4m (trong lượng xà 21.94kg)6bộ
BP CCLĐ Xà đở thẳng 2.4m (XT-2.4)
1Đà sắt L75x75x8 - 2,4m (4 ốp, NK)15cây
2Chống xéo 60x10-0,92m15cây
3Bulon 16x250 NK30cái
4Bulon 16x50 NK15cái
5Long đền phi 1890cái
6Lắp xà đỡ trọng lượng xà 25kg15bộ
BQ CCLĐ DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN LẮP MỚI
1Cáp nhôm bọc lõi thép, chống thấm ACSH 24kV 50mm2Cadivi hoặc tương đương1.750m
2Cáp nhôm lõi thép trần ACSR 50 mm2Cadivi hoặc tương đương114kg
3Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2Cadivi hoặc tương đương40m
4Cách điện đứng polymer 24kV 660mm + tyCadivi hoặc tương đương69bộ
5Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc ACX 24kV-50mm212cái
6Giáp níu dây ACX 50mm²29cái
7Giáp níu dây AC50mm²66cái
8Cách điện treo polymer 24kV dòng rò ≥744mm31Cái
9Ma ní (Khoen neo)62Cái
10Mắc nối yếm cáp31cái
11Rack U - nhúng kẽm19cái
12Sứ ống chỉ19cái
13Kẹp Wire A50-95 + Hotline clamp (2/0)6bộ
14Chụp bảo vệ kẹp quai silicon6cái
15Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-708cái
16Kẹp ép WR 25914cái
17Nắp chụp FCO (trên + dưới)6bộ
18Patte lắp FCO, LA6cái
19Long đền phi 186cái
20Lắp sứ hạ thế19sứ
21Lắp kẹp các loại28bộ
22Bulon VRS 16x300 nhúng kẽm2cái
23Bulon mắt 16x300 nhúng kẽm2cái
24Bulon 16x300 nhúng kẽm3cái
25Bảng chỉ danh1bộ
BR PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14-ba13bộ
2Móng trụ Mba-BT3bộ
BS 24. TRẠM BIẾN ÁP 250kVA
1CCLĐ MBA 3P 250kVA-22/0,4kV1cái
BT Thiết bị đóng cắt & bảo vệ phía trung thế
1CCLĐ LA 18KV-10kA Polymer6cái
BU Thiết bị đóng cắt & bảo vệ phía hạ thế
1CCLĐ MCCB 3P - 600V - 400A - 36kA (ABB)1cái
2CCLĐ Tụ bù hạ thế (1kVAr)125kVAr
BV Thiết bị đo đếm điện năng (công cụ)
1CCLĐ LA 18kV-10kA polymer3cái
2Lắp chống sét van 3 pha ≤ 35kV11 bộ (3 pha)
3CCLĐ ĐNK điện tử 3 pha 3x(57,5-240V) -3x5/6(A) (Điện lực cấp mới)1cái
4CCLĐ TI 24kV-20/5A (Điện lực cấp mới)3cái
5CCLĐ TU 12000/120V (Điện lực cấp mới)3cái
6Cáp đồng bọc 600V - CV 120 mm248m
7Đầu coss ép 120mm2 - 2 lỗ12cái
8Cáp đồng bọc 600V - CV 120 mm216m
9Đầu coss ép 120mm2 - 2 lỗ2cái
10Đà U160x58x5.0-17002cây
11Đà U160x58x5.0-21002cây
12Đà U160x58x5.0-14601cây
13Đà U160x58x5.0-7401cây
14Đà U160x58x5.0-5002cây
15Đà U100x46x4.5-7002cây
16Đà U100x46x4.5-7401cây
17Đà U100x46x4.5-11004cây
18Thùng CB cho trạm =1cái
19Thùng ĐK 3 pha gián tiếp trung thế composite2cái
20Cáp điều khiển 4x4 mm²4m
21Đầu coss ép 4mm220cái
22Cáp đồng trần C 25 mm²10kg
23Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 144cái
24Cọc tiếp địa 16 - 2400, NK + kẹp cọc6bộ
25Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II)6cọc
26Splitbolt 1/010cái
27Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-508cái
28Ống nhựa phi 6028m
29Ống nhựa tròn phi 3428m
30Ống nhựa mềm phi 346m
31Ống nhựa phi 2112m
32Co chữ C phi 604cái
33Co chữ C phi 3410cái
34Co chữ T phi 346cái
35Nắp chụp LA3cái
36Nắp chụp MBA3cái
37Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai20bộ
38Bulon 6x60 nhúng kẽm20cái
39Bulon 12x50 nhúng kẽm15cái
40Bulon 16x50 nhúng kẽm20cái
41Bulon 10x150 nhúng kẽm24cái
42Bulon 16x250 nhúng kẽm4cái
43Bulon 16x300 nhúng kẽm2cái
44Bulon VRS 16x300 nhúng kẽm6cái
45Bulon 16x350 nhúng kẽm4cái
46Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm8cái
47Long đền phi 1430cái
48Long đền phi 18124cái
49Bảng chỉ danh TBA1bộ
50Bảng chỉ danh trạm1bộ
51Bảng chỉ danh thiết bị2bộ
52Băng keo nhựa hạ thế8cuộn
53Băng keo nhựa trung thế2cuộn
54Nền và hàng rào trạm1cuộn
55Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm2Cadivi hoặc tương đương21mét
56Cách điện đứng 24kV polymer dòng rò ≥ 900mm (kèm ty)Cadivi hoặc tương đương3cái
57Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc CXV 24kV-25mm23cái
58Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn nhôm (CVV-Sa) 4x4mm2Cadivi hoặc tương đương30m
59Đầu coss ép 4mm210cái
60Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 143cái
61Đầu coss ép 50mm29cái
62Kẹp (WR279) nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70mm212cái
63Hộp composite 1 công tơ 3 pha ngoài trời + phụ kiện1cái
64Ống nhựa phi 2730m
65Co chữ C phi 2715cái
66Co chữ T phi 273cái
67Ống nhựa phi 213m
68Ống sắt Φ 216m
69Keo dán ống2chai
70Silicol2tuýt
71Nắp chụp TI3cái
72Nắp chụp TU3cái
73Lắp ống nhựa ≤ Φ3230m
74Lắp ống nhựa ≤ Φ253m
75Cáp đồng trần xoắn C25mm26kg
76Cọc tiếp điạ Φ16-2,4m2cọc
77Kẹp cọc tiếp địa2cọc
78Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II)2cọc
79Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10)20kg
80Splitbolt 1/06cái
81Splitboit 2/02cái
82Kẹp ép WR 2594cái
83Bulon 12x30 nhúng kẽm30cái
84Đai thép inox 20x0,45cái
85Khoá đai Inox 20x0,45cái
86Long đền vuông mạ kẽm ĐK 1430cái
BW 25. ĐIỆN HẠ THẾ
BX Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)
1CCLĐ tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điện1Tủ
2CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 630A-3P-600V_Icu = 45kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
3CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 400A-3P-600V_Icu = 42kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
4CCLĐ đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Panasonic hoặc tương đương3Cái
5CCLĐ vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Panasonic hoặc tương đương1Cái
6CCLĐ khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí1Cái
7CCLĐ máy biến dòng 600/5A_CL = 0,24Cái
8CCLĐ Am-pe kế 0-600 A Cấp chính xác : 1Panasonic hoặc tương đương3Cái
9CCLĐ Van chống sét hạ thế GZ-500 VPanasonic hoặc tương đương3Bộ
10CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kAPanasonic hoặc tương đương7Cái
11CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
12CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương2Cái
13CCLĐ thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)14m
14CCLĐ dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Cadivi hoặc tương đương50m
15CCLĐ cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x25)Cadivi hoặc tương đương20m
16CCLĐ thanh cái đồng đơn 30x10 = 740A4m
17CCLĐ giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)2Cặp
18CCLĐ giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)2Cặp
19CCLĐ gối đỡ thanh cái tròn 1 P20Cái
20CCLĐ đầu cosse 25 mm²72Cái
21CCLĐ đầu cosse 1,5 mm²50Cái
BY Phần vật tư Tủ điện bù COSPHI (TB)
1CCLĐ Tủ điện hạ thế (2x0,8x0,4) m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điện1Tủ
2CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
3CCLĐ Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Panasonic hoặc tương đương3Cái
4CCLĐ Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Panasonic hoặc tương đương1Cái
5CCLĐ Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríPanasonic hoặc tương đương1Cái
6CCLĐ Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2Panasonic hoặc tương đương3Cái
7CCLĐ Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1Panasonic hoặc tương đương3Cái
8CCLĐ Van chống sét hạ thế GZ-500 VPanasonic hoặc tương đương3Bộ
9CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kAPanasonic hoặc tương đương10Cái
10CCLĐ Khởi động từ 3 cực 18A-220V10Cái
11CCLĐ Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp - 220VAC1Bộ
12CCLĐ Tụ bù 3 pha Q=10 kvar=500V10Bộ
13CCLĐ Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)10m
14CCLĐ Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4)Cadivi hoặc tương đương40m
15CCLĐ Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5)Cadivi hoặc tương đương10m
16CCLĐ dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Cadivi hoặc tương đương50m
17CCLĐ thanh cái đồng đơn 20x3= 267A4m
18CCLĐ Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)2Cặp
19CCLĐ giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)2Cặp
20CCLĐ gối đỡ thanh cái tròn 1 P20Cái
21CCLĐ đầu cosse 4 mm²160Cái
22CCLĐ đầu cosse 1,5 mm²50Cái
BZ Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống, máng cáp bảo vệ
CA Cáp nguồn
1CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Cadivi hoặc tương đương195m
2CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Cadivi hoặc tương đương30m
3CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Cadivi hoặc tương đương5m
4CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25)Cadivi hoặc tương đương90m
5CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25)Cadivi hoặc tương đương66m
6CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Cadivi hoặc tương đương65m
7CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Cadivi hoặc tương đương110m
8CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Cadivi hoặc tương đương110m
9CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x70+1x50)Cadivi hoặc tương đương150m
10CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)Cadivi hoặc tương đương18m
CB Ống bao vệ phần chôn ngầm
1CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50150m
2CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/4040m
3CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 195/150140m
CC Máng bao vệ phần trên cầu & xuống nhà vận hành
1CCLĐ Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm100m
2CCLĐ Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm100m
3CCLĐ Cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm2Cái
4CCLĐ Nắp cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm2Cái
5CCLĐ Cút nối T sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm2Cái
6CCLĐ Nắp cút nối T sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm2Cái
7CCLĐ Giá treo máng cáp (gồm 2 ty treo d=8*500mm & 1 thép V40*40*5*300mm)100Bộ
8CCLĐ Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm42m
9CCLĐ Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm42m
10CCLĐ Cút nối L sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm6Cái
11CCLĐ Nắp cút nối L sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm6Cái
12Đất đào15
13Đất đắp4,8
14Cát vàng10,3
15Gạch thẻ400Viên
16Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm50m
17Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 )10Cái
CD Vật liệu tủ CSNT (chiếu sáng ngoài trời)
CE Phần vật tư chiếu sáng
1CCLĐ bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng Năng lượng mặt trời 1*80W-5700K (Cột, cần đèn, chóa đèn, đèn, Pin lưu trữ...)Cung cấp, lắp dựng cột thép cao 8m gồm:
+ Cột: cao 8m, đường kính D60/191mm, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng;
+ Đế cột: (375x375x10)mm; mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm móng bê tông, bulông liên kết các loại).
12Bộ
2CCLĐ bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đôi bóng Năng lượng mặt trời 2*80W-5700K (Cột, cần đèn, chóa đèn, đèn, Pin lưu trữ...)Cung cấp, lắp dựng cột thép cao 8m gồm:+ Cột: cao 8m, đường kính D60/191mm, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng; + Đế cột: (375x375x10)mm; mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm móng bê tông, bulông liên kết các loại).9Bộ
3CCLĐ đèn pha năng lượng mặt trời 100W(Battery capacity: 36,000 mAh. Charging time: 4-6 hours)Cung cấp, lắp đặt đèn 100W, 100Leds, 11000lm, IP66, IK08, Pin Lithium hạng A kết hợp với bộ điều khiển 25,6V/20Ah, 480Wh, tấm năng lượng mặt trời 36V/105W, sạc 8 giờ đầy pin. Thiết bị mới 100%.10Bộ
4CCLĐ dây DC Solar H1Z2Z2-K-4-1.5KV-DCCadivi hoặc tương đương660m
5CCLĐ Móng cột dưới đất18Bộ
6CCLĐ Móng cột trên cầu3Bộ
CF Chống sét đánh thẳng vào công trình
1CCLĐ Côt thép cao 11m1Cái
2CCLĐ Kim thu sét Ioniflash NG60 bán kính 107m1Bộ
3CCLĐ Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²255m
4CCLĐ Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m6Cái
5Hàn Hóa Nhiệt8Mối
6CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25210m
7CCLĐ Kẹp giữ ống Omega Ø34210Cái
8Đất đào bãi nối đất chống sét58
9Đất đắp bãi nối đất chống sét70
CG Chống sét lan truyền
1CCLĐ Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²320m
2Hàn Hóa Nhiệt7Mối
3Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25320m
4CCLĐ kẹp giữ ống Omega Ø34320Cái
CH Nối đất an toàn
1CCLĐ Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²395m
2Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m9Cái
3Hàn Hóa Nhiệt12Mối
4Đất đào bãi nối đất an toàn106,9
5Đất đắp bãi nối đất an toàn117,6
CI Vật liệu chiếu sáng nhà kho, nhà chứa các thùng dầu
CJ Chiếu sáng nhà kho
1CCLĐ Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat1Tủ
2CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
3CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
4CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương2Cái
5CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600VCadivi hoặc tương đương50m
6CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600VCadivi hoặc tương đương60m
7CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCadivi hoặc tương đương90m
8CCLĐ Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m8Bộ
9Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường)4Bộ
10Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây)8Cây
11Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây)25Cây
CK Nhà tháp van
1CCLĐ Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat1Tủ
2CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA1Cái
3CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA2Cái
4CCLĐ dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600VCadivi hoặc tương đương34m
5CCLĐ dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCadivi hoặc tương đương120m
6CCLĐ Đèn Led bulb(20W-220V)Đèn Philiip hoặc tương đương9Bộ
7Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây)6Cây
8Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây)20Cây
CL Nhà vận hành âu thuyền
1CCLĐ Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat1Tủ
2CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
3CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
4CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương2Cái
5CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600VCadivi hoặc tương đương10m
6CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600VCadivi hoặc tương đương30m
7CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCadivi hoặc tương đương48m
8CCLĐ Bóng đèn LED-18W- 1x1,2mĐèn Philiip hoặc tương đương5Bộ
9Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường)5Bộ
10Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây)2Cây
11Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây)13Cây
CM Nhà chứa máy phát
1CCLĐ tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat1Tủ
2CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
3CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương1Cái
4CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kAPanasonic hoặc tương đương2Cái
5CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600VCadivi hoặc tương đương10m
6CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600VCadivi hoặc tương đương34m
7CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCadivi hoặc tương đương44m
8CCLĐ Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m4Bộ
9Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường)4Bộ
10Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây)2Cây
11Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây)13Cây
12CCLĐ máy phát điện Diezel 3pha S=250kVA, U=380/220V, 50HzHyunhdai hoặc tương đương1bộ
CN Hệ thống pin năng lượng mặt trời
1CCLĐ tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện1Tủ
2CCLĐ Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Panasonic hoặc tương đương3Cái
3CCLĐ Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Panasonic hoặc tương đương1Cái
4CCLĐ Khoá chỉnh mạch vôn - 20A -7 vị tríPanasonic hoặc tương đương2Cái
5CCLĐ Am-pe kế 0-50 APanasonic hoặc tương đương1Cái
6CCLĐ khoá chỉnh mạch ampere - 20A -7 vị tríPanasonic hoặc tương đương2Cái
7CCLĐ máy biến dòng 50/5A_CL = 0,23Cái
8CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kAPanasonic hoặc tương đương2Cái
9CCLĐTấm Pin năng lượng mặt trời 455Wp (bao gồm hệ khung giá đỡ)Canadian Solar (Canada) hoặc tương đương26Tấm
10CCLĐ Inverter 3 pha _ 10kWp ONGRIDInverter Sungrow hoặc tương đương1Bộ
11Chống sét lan truyền AC 3P, cấp II, 40kA, 385Vac1Cái
12CCLĐ chống sét lan truyền DC 3P, cấp II, 40kA, 1000Vdc1Cái
13CCLĐ thanh cái đồng M20x3x357 (Pha)3Cái
14Dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc252m
15Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10)Cadivi hoặc tương đương70m
16Dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCadivi hoặc tương đương30m
17Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh)Cadivi hoặc tương đương20m
18Đầu cosse 16 mm²30đầu cốt
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 35/25mm155m
CO 26. NHÀ QUẢN LÝ CỐNG
CP Xử lý nền
1Bê tông cọc M30056,76m3
2SXLĐ cốt thép cọc, 10 7,792tấn
3SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,373tấn
4CCLĐ hộp nối cọc bằng thép1,607tấn
5Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(35x35)cm22m
6Đóng cọc đại trà (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(35x35)cm374m
CQ Phần móng
1Đào đất hố móng186m3
2Bê tông lót móng M1007,37m3
3Bê tông móng M25018,55m3
4SXLD cốt thép móng, 10mm1,382tấn
5SXLD cốt thép móng, D≤10mm0,414tấn
6Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa M759,24m3
7Đắp đất K≥0,9161m3
8Đắp cát nền nhà K≥0,9538,2m3
9Bê tông nền M2009,56m3
CR Tường, cột
1Xây bằng gạch ống 8x8x19, vữa M7557,05m3
2Xây bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa M754,45m3
3Bê tông cột M2505,76m3
4SXLD cốt thép cột, trụ, D ≤10mm0,433tấn
5SXLD cốt thép cột, trụ, 10 0,524tấn
CS Lanh tô, mái hắt
1Bê tông lanh tô đúc sẵn M2001,19m3
2SXLD thép lanh tô, D≤10mm0,048tấn
3SXLD thép lanh tô, 10 0,106tấn
CT Dầm
1Bê tông xà dầm, giằng M25012,32m3
2SXLD dầm, giằng, D ≤10mm0,467tấn
3SXLD cốt thép dầm, giằng, 10 2,401tấn
CU Sàn
1Bê tông sàn, sàn mái M25022,38m3
2SXLD dầm, giằng, D ≤10mm0,919tấn
3Quét Sika chông thấm76,5m2
CV Cầu thang
1Bê tông cầu thang M2502,81m3
2SXLD cốt thép cầu thang, D≤10mm0,103tấn
3SXLD cốt thép cầu thang 10 0,521tấn
4Xây bậc cầu thang gạch thẻ (4x8x19)cm, M750,9m3
5Trát cầu thang,dày 1,5cm, M7533,6m2
6Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên19,6m2
7Sơn bậc cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ33,6m2
8SXLD lan can inox cầu thang14,6m2
9SXLD trụ gỗ cầu thang đường kính 24cm1trụ
CW Tô trát
1Trát tường trong dày 1,5 cm, M75390m2
2Trát tường ngoài dày 1,5 cm, M75220m2
3Trát cột dày 1,5cm vữa M75105m2
4Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa M75201m2
5Trát trần dày 1,5cm vữa M75249m2
CX Ốp lát và sơn
1Ốp gạch tường, cột, trụ, gạch (30x60)cm85m2
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn, gạch (40x40)mm74m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic, KT (60x60)mm163m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 phủ220m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 lớp lót, 2 phủ390m2
6Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao163m2
7CCLĐ cửa nhôm kính cường lực47,8m2
8CCLĐ cửa nhựa lõi thép10,9m2
9CCLĐ cửa đi pano bằng gỗ118,7m2
10CCLĐ lan can bằng sắt2,7m2
11CCLĐ vách kính cường lực khung nhôm64,9m2
12Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, M751,66m3
13Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, M753,4m2
14Ốp, Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên25,3m2
15CCLĐ Trần sảnh chính bằng tấm Alu khung xương thép hộp mạ kẽm14m2
16Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x18), M752,8m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, M7517,7m2
18Ốp gạch bồn hoa12,9m2
19Đất trồng cây8,2m3
20Ốp gạch trang trí Mosiac KT (45x95)mm100,6m2
21CCLĐ lớp cách nhiệt mái3,3m2
CY Nội thất
1CCLD bàn họp (Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: 4000x1600x750mmHòa phát hoặc tương đương1Cái
2CCLD ghế khung thép ống mạ 20x20mm (mặt ghế bọc mút bằng vải nỉ, tựa lưng bọc vải; Tay khung thép mạ; KT 405x575x1000mm)Hòa phát hoặc tương đương10Cái
3CCLD Bộ bàn ghế ăn tròn1Cái
4CCLD Tủ lạnh Inverter (400 lít)Panasonic hoặc tương đương1Cái
5CCLD Bàn làm việc, KT 1200x700x760mm.Hòa phát hoặc tương đương4Cái
6CCLD Ghế làm việc, KT 560x540x1025mm.Hòa phát hoặc tương đương4Cái
7CCLĐ Tủ đựng hồ sơ, KT 1000x450x1830mmHòa phát hoặc tương đương4Cái
8CCLĐ Máy tính + màn hình- CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ.4Cái
9CCLĐ Máy in- In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 27 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB2Cái
10CCLĐ giường KT 1,2x1,9m (bao gồm vạc giường)Hòa phát hoặc tương đương4Cái
11CCLĐ Tủ đầu giường bằng gỗ tự nhiênHòa phát hoặc tương đương4Cái
12CCLĐ Kệ kê tivi bằng gỗ công nghiệp (MDF)Hòa phát hoặc tương đương2Cái
13CCLĐ Tivi 43inch, độ phân giải HD 4kPanasonic hoặc tương đương2Cái
14CCLĐ tủ quần áo bằng gỗ công nghiệp (MDF), KT 1,6x2,2mHòa phát hoặc tương đương2Cái
15CCLĐ máy lạnh 1HP InverterPanasonic hoặc tương đương2Cái
16CCLĐ máy lạnh 1,5HP InverterPanasonic hoặc tương đương4Cái
CZ Bể tự hoại
1Đào đất móng0,4m3
2Bê tông lót M100, đá 4x60,56m3
3Bê tông móng M2001,21m3
4SXLD cốt thép D≤10 mm0,038tấn
5Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, M752,65m3
6Bả bằng ximăng vào tường12,1m2
7Láng nền sàn, dày 3 cm M752,6m2
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
9Đắp đất, K≥0,9031,2m3
DA Cấp thoát nước
1CCLĐ máy tắm nước nóng4máy
2CCLĐ bồn chứa nước bằng inox, dung tích ≥1m32bể
3CCLĐ phễu thu nước7cái
4CCLĐ chậu rửa 1 vòi3bộ
5CCLĐ vòi tắm hương sen + vòi rửa1bộ
6CCLĐ vòi rửa vệ sinh + rửa sàn6bộ
7CCLĐ chậu xi bệt (bàn cầu 2 khối)3bộ
8CCLĐ bộ apex 7 món3cái
9CCLĐ chậu tiểu nam + van xả2bộ
10CCLĐ van phao tự động D34mm1cái
11CCLĐ van khoá D34mm2cái
DB Cấp nước
1CCLĐ ống nhựa PVC D168mmBình Minh hoặc tương đương25m
2CCLĐ ống nhựa PVC D114mmBình Minh hoặc tương đương25m
3CCLĐ ống nhựa PVC D90mmBình Minh hoặc tương đương25m
4CCLĐ ống nhựa PVC D60mmBình Minh hoặc tương đương25m
5CCLĐ ống nhựa PVC D42mmBình Minh hoặc tương đương15m
6CCLĐ ống nhựa PVC D34mmBình Minh hoặc tương đương28m
7CCLĐ ống nhựa PVC D27mmBình Minh hoặc tương đương55m
8CCLĐ cút PVC D114mmBình Minh hoặc tương đương15cái
9CCLĐ cút PVC D90mmBình Minh hoặc tương đương12cái
10CCLĐ cút PVC D60mmBình Minh hoặc tương đương18cái
11CCLĐ cút PVC D42mmBình Minh hoặc tương đương6cái
12CCLĐ cút PVC D34mmBình Minh hoặc tương đương4cái
13CCLĐ cút PVC D27mmBình Minh hoặc tương đương8cái
14CCLĐ tê PVC, D114Bình Minh hoặc tương đương2cái
15CCLĐ tê PVC, D90Bình Minh hoặc tương đương2cái
16CCLĐ tê PVC, D42Bình Minh hoặc tương đương3cái
17CCLĐ tê PVC, D34Bình Minh hoặc tương đương3cái
18CCLĐ tê PVC, D27Bình Minh hoặc tương đương3cái
19CCLĐ Co PVC, D114Bình Minh hoặc tương đương1cái
20CCLĐ Co PVC, D90Bình Minh hoặc tương đương2cái
21CCLĐ ống nhựa PVC D90mmBình Minh hoặc tương đương70m
22CCLĐ cút xiên PVC D90Bình Minh hoặc tương đương20cái
23CCLĐ tê xiên PVC D90Bình Minh hoặc tương đương1cái
24CCLĐ phễu thu nước8phễu
25CCLĐ Quả cầu chắn rác bằng inox D90mm8quả
DC Điện
1CCLĐ đèn led ốp trần hộp vuông 18WĐèn Philiip hoặc tương đương2bộ
2CCLĐ Đèn led áp trần KT20x20cm, 12wĐèn Philiip hoặc tương đương7bộ
3CCLĐ Đèn led áp trần D200mm, 12wĐèn Philiip hoặc tương đương10bộ
4CCLĐ Đèn compact tường, 40wĐèn Philiip hoặc tương đương6bộ
5CCLĐ Đèn compact downlight, D150mm,10wĐèn Philiip hoặc tương đương93bộ
6CCLĐ Đèn led áp trần, D600, 50wĐèn Philiip hoặc tương đương2bộ
7CCLĐ công tắc đơn âm tườngPanasonic hoặc tương đương3cái
8CCLĐ công tắc 3hạt và công tắc 2 chiềuPanasonic hoặc tương đương10cái
9CCLĐ Đế âm tường, chống cháyPanasonic hoặc tương đương22cái
10CCLĐ quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPanasonic hoặc tương đương9cái
11CCLĐ quạt điện - Quạt trầnPanasonic hoặc tương đương1cái
12CCLĐ ống đồng dẫn ga, dài 2m, D12,7mm50m
13CCLĐ ống đồng dẫn ga, dài 2m, D6,4mm20m
14CCLĐ ổ cắm đôi âm tường32cái
15CCLĐ Đế âm tường, chống cháy60cái
16CCLĐ Aptomat 1 pha, 10APanasonic hoặc tương đương4cái
17CCLĐ Aptomat 1 pha, 16APanasonic hoặc tương đương18cái
18CCLĐ Aptomat 1 pha, 20APanasonic hoặc tương đương1cái
19CCLĐ Aptomat 1 pha, 32APanasonic hoặc tương đương2cái
20CCLĐ Aptomat 1 pha, 50APanasonic hoặc tương đương1cái
21CCLĐ Aptomat 2 pha, chống rò, RCBO-2P-20A/30mAPanasonic hoặc tương đương1cái
22CCLĐ Aptomat 3 pha, 32APanasonic hoặc tương đương2cái
23CCLĐ tủ điện âm tường 8 đường21 tủ
24CCLĐ tủ điện âm tường 6 đường21 tủ
25CCLĐ Tủ điện, 63A11 tủ
26CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-6.0Cadivi hoặc tương đương100m
27CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-4.0Cadivi hoặc tương đương50m
28CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-2.5Cadivi hoặc tương đương950m
29CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-1.5Cadivi hoặc tương đương1.200m
30CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm700m
31CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm50m
32CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat KT100x100mm2hộp
33CCLĐ máy điều hòa 1,5HP inverter4máy
34CCLĐ máy điều hòa 2HP inverter2máy
35CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16mm6cọc
36CCLĐ dây chống sét, bằng đồng tiết diện 16mm225m
37CCLĐ Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TES824-3 vào 16 máy lẻ1chiếc
38CCLĐ tổng đài nội bộ PABX 1tổng đài
39CCLĐ Hộp cáp 10 đôi (bao gồm phiến krone Đức)1hộp
40CCLĐ hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm, KT200x150x80mm4hộp
41CCLĐ Ổ cắm điện thoại 6 dây S30RJ64 Sino1chiếc
42CCLĐ Modem kết nối mạng Wireless-N Router CISCO LINKSYS E17001chiếc
43CCLĐ Bộ chuyển mạch HP 1410-16 Switch-Rackmount Kit - J9662A1bộ
44CCLĐ thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet1thiết bị
45CCLĐ Ổ cắm mạng S30RJ88 Sino10chiếc
46CCLĐ Cáp mạng Cat 6200md
47CCLĐ Cáp đồng trục cho tivi RG6120m
48CCLĐ Cáp điện thoại 10 đôi (10p-0.5)60md
49CCLĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 mm400m
DD Chống sét, phòng cháy chữa cháy
1Đào móng4,3m3
2Bê tông lót M100, đá 4x60,3m3
3Bê tông móng M2001,3m3
4CCLĐ bu lông móng chân cột1bộ
5Đắp đất nền móng, K≥0,901,4m3
6CCLĐ Cột thép nhúng kẽm nóng L=17m1cột
7CCLĐ Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp>=107m1cái
8CCLĐ Khớp nối kim thu sét và cột đỡ bằng thủy tinh (hoặc composite)1khớp
9CCLĐ dây cáp bện đồng bọc PVC tiến diện 70mm2Cadivi hoặc tương đương25m
10CCLĐ bộ ghép nối inox dài 1,2m x D42 x 3mm1bộ
11CCLĐ Chân đỡ trụ cho thiết bị Nimbus601bộ
12CCLĐ Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
13CCLĐ dây chống sét, bằng đồng KT 25x3mm18m
14CCLĐ cọc tiếp địa thu sét6cọc
15CCLĐ cáp đồng tiết diện 70mm2 và cọc tiếp đất2bộ
16CCLĐ Kẹp băng đồng tiếp địa 25x3mm và cọc tiếp đất6bộ
17CCLĐ Hóa chất làm giảm giảm điện trở GEM TVT (11,34kg/bao)4bao
18CCLĐ Bình chữa cháy 5kg (MT5-TQ)14bình
19CCLĐ Bình chữa cháy 4kg (MFZL4 - TQ)14bình
20CCLĐ Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy14bộ
DE 27. NHÀ KHO
1Đào móng37m3
2Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m2.664m
3Đắp cát, K≥0,9510,8m3
4Bê tông móng, M25010,37m3
5SXLĐ cốt thép móng, D≤10mm0,173tấn
6SXLĐ cốt thép móng, 10 0,385tấn
7Đắp đất, K≥0,9035m3
8Đắp cát tôn nền, K≥0,9519,2m3
9Bê tông nền, M2008,25m3
10Bê tông lót, M100, đá 4x65,5m3
11Láng nền, dày 2cm, M7555m2
12Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm, M7514,34m3
13Bê tông cột M2504,32m3
14SXLĐ cốt thép cột, 10 0,428tấn
15SXLĐ cốt thép cột, D≤10mm0,067tấn
16Bê tông lanh tô M2000,72m3
17SXLĐ cốt thép lanh tô, 10 0,095tấn
18SXLĐ cốt thép lanh tô, D≤10mm0,016tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M2501,58m3
20SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, 10 0,305tấn
21SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm0,055tấn
22Trát tường ngoài, dày 1cm, M75132m2
23Trát tường trong, dày 1cm, M75120m2
24Trát cột, cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, M7516m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (hoặc tương đương)148m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (hoặc tương đương)120m2
27SXLD hoa sắt cửa sổ bằng inox, KT 15x15, dày 1.5 mm0,062tấn
28CCLĐ cửa cuốn31,5m2
29CCLĐ Bộ tời cửa cuốn3bộ
30CCLĐ Khóa chốt ngang cửa cuốn3bộ
31CCLĐ Tấm Alu khung xương thép hộp mạ kẽm17,85m2
32CCLĐ cửa nhôm kính cường lực, dày 5mm7,2m2
33CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm7,2m2
DF PHẦN MÁI
1SXLD xà gồ bằng thép hộp0,63tấn
2SXLD vì kèo thép hình1,2tấn
3Sơn sắt thép vì kèo 3 nước101m2
4SLXD mái tôn, dày 0,4mm194,5m2
DG PHẦN ĐIỆN
1CCLĐ đèn LED 100WĐèn Philiip hoặc tương đương10bộ
2CCLĐ các thiết bị đóng ngắt (công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3)1cái
3CCLĐ đế nhựa âm tường chống cháyPanasonic hoặc tương đương1hộp
DH PHẦN Ổ CẮM + TỦ ĐIỆN
1CCLĐ các thiết bị đóng ngắt (công tắc ổ cắm loại ổ đôi)6cái
2CCLĐ đế nhựa âm tường chống cháyPanasonic hoặc tương đương6hộp
3CCLĐ Tủ aptomat âm tường 8-12 modul1hộp
4CCLĐ Tủ điện 32A1hộp
5CCLĐ aptomat 3 pha, MCB-3P-10A-6KA-415VPanasonic hoặc tương đương4cái
6CCLĐ aptomat1 pha, ELCB-20A-30MA-7.5KA-230VPanasonic hoặc tương đương2cái
7CCLĐ aptomat 2 pha, MCB-2P-10A-6KA-230VPanasonic hoặc tương đương1cái
8CCLĐ dây điện lõi đồng bọc nhựa PVC-4.0Cadivi hoặc tương đương120m
9CCLĐ dây điện lõi đồng bọc nhựa PVC-2.5Cadivi hoặc tương đương240m
10CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm120m
11Đào móng4m3
12CCLĐ tiếp địa, bằng đồng D164cọc
13CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, băng đồng KT25x3mm10,5m
14Đắp đất nền móng K≥0,854m3
DI 28. NHÀ XE
1Đào móng43m3
2Đắp đất thủ công, K≥0,904.110m3
3Bê tông lót M1500,24m3
4Bê tông cột, M2001,78m3
5SXLĐ cốt thép cột, trụ, D≤10mm0,047tấn
6SXLĐ cốt thép cột, trụ, 10 0,13tấn
7SXLĐ thép tròn, thép hình0,357tấn
8SXLĐ xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm0,186tấn
9SXLĐ vì kèo thép0,178tấn
10SXLĐ mái bằng tôn, dày 0,4mm57,6m2
11Quét Sika grout1kg
DJ 29. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY
DK Điều tiết bằng hệ thống báo hiệu
1CCLĐ cột thép L=7,5m (VL khấu hao)Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu cho suốt quá trình thi công
Duy trì hoạt động ổn định, liên tục trong suốt quá trình thi công; được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu
12cột
2CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao)26biển
3CCLĐ phao thép loại A1.2 Ø1400 (VL khấu hao)2quả
4CCLĐ phao thép loại A1.1 Ø1400 (VL khấu hao)2quả
5CCLĐ đèn báo hiệu dưới phao (VL khấu hao)8bộ
DL Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết
1Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5)Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu kết hợp trạm cho một số thời gian thi công cao điểm cần có trạm điều tiết để đảm bảo an toàn cho phương tiện giao thông thủy qua khu vực công trình
Thực hiện đáp ứng theo yêu cầu, tiến độ thi công trên công trình; Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông thủy, được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu
1.260công
2Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3)5.040công
3Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động)540ca
4Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực)1.980ca
5Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động)360ca
6Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực)2.160ca
DM Các công tác khác
1Duy tu, trục, thả phao các loại (8 quả/lần)16lần
2Di chuyển, điều chỉnh phao các loại (8 quả/lần)96lần
DN 30. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SCADA
DO GIAI ĐOẠN THI CÔNG
DP CCLĐ trạm camera giám sát (Lắp đặt 04 trạm camera trong quá trình thi công)
1Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trờiPin mặt trời: 2x345W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 600x575x1700x1,5mm.4bộ
2Aptomat 1P/16A4cái
3Aptomat 2P/16A4cái
4Thiết bị chống sét nguồnDòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 12/24VDC4bộ
5Cáp nguồnCu/PVC/PVC-2x6mm280m
6Camera giám sátCamera IP quay quét zoom hồng ngoại, Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" progressive scan CMOS . Độ phân giải: 1920 × 1080; Zoom quang: 25X; Zoom số: 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét; Cấp bảo vệ IP66.4bộ
7Giá đỡ camera4cái
8Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station4bộ
9Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC4bộ
10Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu)80m
11Ổ cắm chân gắn ray12bộ
12Thanh ren inox M18x33016thanh
13Hệ thống tiếp địa4Hệ thống
DQ Trạm giám sát trung tâm tại Ban chỉ huy công trường
1Tủ thiết bịVỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, :
Kích thước 600x1700x575mm
- Vật liệu tôn 1,2 - 1,5 mm, sơn tĩnh điện
- Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, nút nhấn, đèn báo, máng đi dây,...)
1bộ
2Bộ lưu điện UPSCông suất: 2kVA, Đầu vào: 170VAC-250VAC, 50Hz ± 0.5; Đầu ra: 220 V±10%, 1 pha, Sin chuẩn1bộ
3Aptomat 2P/16A2cái
4Thiết bị chống sét nguồn:Nguồn 220VAC; Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC1bộ
5Cáp nguồnCu/PVC/PVC-2x6mm2100m
6Máy tính- CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ.1bộ
7Máy in- In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 27 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB1bộ
8Màn hình- Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB.1cái
9Đầu ghi hình camera- Thông số: IP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ.1bộ
10Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC2bộ
11Bộ bàn, ghế máy tính- Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm.- Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm.2bộ
12Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu)100m
13Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station4bộ
14Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC4bộ
15Ổ cắm chân gắn ray4bộ
DR GIAI ĐOẠN KHAI THÁC VẬN HANH
DS Trạm camera giám sát
1Di chuyển 04 camera ở giai đoạn thi công để sử dụng tiếp cho giai đoạn vận hànhTháo dỡ di chuyển các trạm camera về vị trí theo thiết kế vận hành4trạm
DT Lắp đặt thêm 02 trạm camera ở tháp van giữa kết hợp loa nén
1Tủ thiết bị ngoài trờiThép không gỉ SUS304 ngoài trời (WxHxD) 600x575x1100 dày 1,5mm, có lọc bụi2tủ
2Module lưu trữ năng lượngĐiện áp vào 22VACĐiện áp ra 12/24VDCDung lượng 400AH-12V/200AH-24V2bộ
3Bộ chuyển đổi nguồn inverter2bộ
4Aptomat 1P/16A2cái
5Aptomat 2P/16A2cái
6Thiết bị chống sétDòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc 220VAC2bộ
7Cáp nguồnCu/PVC/PVC-2x6mm240m
8Ống Nano Ø32 bảo vệ cáp40m
9Camera giám sátCamera IP quay quét zoom hồng ngoại, Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" progressive scan CMOS . Độ phân giải: 1920 × 1080; Zoom quang: 25X; Zoom số: 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét; Cấp bảo vệ IP66.2bộ
10Giá đỡ camera2cái
11Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station2bộ
12Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC21 thiết bị
13Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu)40m
14Ổ cắm chân gắn ray6bộ
15Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 (M10) màu vàng xanh100m
DU Trạm đo mực nước Âu thuyền
1Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trờiPin mặt trời: 60W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 3m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 400x680x275 mm dày 1,2mm1bộ
2Thiết bị thu thập và truyền số liệu+ Bộ xử lý: ARM Cortex M4 chạy ở tần số 144 MHz+ Độ phân giải 24 bit ADC; Truyền dữ liệu qua SIM 3G/4G tới máy chủ ảo VPS Cloud Server; Bộ nhớ chương trình: 80 MB flash; Bộ nhớ dữ liệu: 30 MB flash; Hệ điều hành: 2 MB flash; Đầu vào analog: 6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập); Đầu vào/ra digital: 7 cổng; Bộ nhớ, Biến chương trình: 756 KB RAM+ Đồng hồ thời gian thực: Độ phân giải: 1 ms, Độ chính xác: ± 1 phút/tháng1bộ
3Đầu đo mực nước+ Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất 20M1bộ
4Thiết bị chống sét tín hiệu:Dòng cắt bình thường (8/20 ms) 5kA;Điện áp làm việc: 12VDC1bộ
5Thiết bị chống sét nguồn:Dòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 12/24VDC1bộ
6Aptomat 1P/16A2cái
7Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:Kích thước (WxHxD): 400 x 250 x 300mm INOX 304 dày 1,2mm1hộp
8Ống lọc bảo vệ đầu đo, INOX 304 DN501m
9Bịt ống lọc INOX 304 DN501cái
10Ống INOX 304 DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp10m
11Măng sông thép tráng kẽm nối ống INOX 304 DN503cái
12Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp20m
13Măng xông thép tráng kẽm DN156cái
14Đai giữ ống INOX 304 DN5010bộ
15Đai giữ ống DN1510bộ
16Thanh ren inox M18x3304thanh
17Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 (M10) màu vàng xanh20m
18Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống1bộ
DV Trạm đo đo mực nước và độ mặn (thượng lưu và hạ lưu)
1Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trờiPin mặt trời: 60W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 3m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 400x680x275 mm dày 1,2mm2bộ
2Thiết bị thu thập và truyền số liệu+ Bộ xử lý: ARM Cortex M4 chạy ở tần số 144 MHz+ Độ phân giải 24 bit ADC; Truyền dữ liệu qua SIM 3G/4G tới máy chủ ảo VPS Cloud Server; Bộ nhớ chương trình: 80 MB flash; Bộ nhớ dữ liệu: 30 MB flash; Hệ điều hành: 2 MB flash; Đầu vào analog: 6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập); Đầu vào/ra digital: 7 cổng; Bộ nhớ, Biến chương trình: 756 KB RAM+ Đồng hồ thời gian thực: Độ phân giải: 1 ms, Độ chính xác: ± 1 phút/tháng2bộ
3Thiết bị chống sétDòng cắt bình thường (8/20 ms) 5kA;Điện áp làm việc: 12VDC2bộ
4Thiết bị chống sét tín hiệu:Dòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 12/24VDC4bộ
5Aptomat 1P/16A4cái
6Thiết bị đo độ mặnThiết bị đo độ mặn:- Loại cảm biến: 4 điện cực- Dải đo: 0-80ppt- Độ chính xác : 1%FS- Làm bằng thép không rỉ, PVC, DELRIN- Tín hiệu ra Modbus RS-4852bộ
7Thiết bị đo mực nước+ Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất 20M2bộ
8Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:Kích thước (WxHxD): 400 x 250 x 300mm- INOX 304 dày 1,2mm2hộp
9Ống lọc bảo vệ đầu đo, INOX 304 DN504m
10Bịt ống lọc INOX 304 DN504cái
11Ống INOX 304 DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp40m
12Măng sông thép tráng kẽm nối ống INOX 304 DN5012cái
13Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp80m
14Măng xông thép tráng kẽm DN1524cái
15Đai giữ ống INOX 304 DN5040bộ
16Đai giữ ống DN1580bộ
17Thanh ren inox M18x3308thanh
18Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống2bộ
19Hệ thống tiếp địa2Hệ thống
DW Hệ thống giám sát
1Tháo dỡ, vệ sinh, vận chuyển, lắp đặt lại trạm giám sát trung tâm từ nhà Ban chỉ huy công trường và nhà điều hành trung tâm xây mới1công việc
2Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu)150m
3Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/120W11 bộ
4Aptomat 1P/16A2cái
5Thiết bị thu thập và truyền số liệuBộ xử lý: ARM Cortex M4 chạy ở tần số 144 MHz+ Độ phân giải 24 bit ADC; Truyền dữ liệu qua SIM 3G/4G tới máy chủ ảo VPS Cloud Server; Bộ nhớ chương trình: 80 MB flash; Bộ nhớ dữ liệu: 30 MB flash; Hệ điều hành: 2 MB flash; Có các cổng giao tiếp: USB Micro B; RS-232; 10/100 Ethernet RJ45; Đầu vào analog: 6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập); Đầu vào/ra digital: 7 cổng+ Bộ nhớ, Biến chương trình: 756 KB RAM; Đồng hồ thời gian thực: Độ phân giải: 1 ms, Độ chính xác: ± 1 phút/tháng1bộ
6Cáp nguồn:Cu/PVC/PVC-2x6mm250m
7Bộ bàn ghế ngồi họpBàn: Kích thước: ≥ 5000 x Rộng 1600 x Cao 760mm; - Chất liệu: Gỗ MDF, sơn PU cao cấp; Ghế (6 chiếc): - Ghế chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; - Kích thước ≥ W600 x D620 x H1010mm1bộ
8Ổ cắm chân gắn ray6bộ
DX Hệ thống âm thanh
1Loa nén- Công Suất: 50W(100V/70V line)
- Cường độ âm thanh(1W,1m) 111dB
- Đáp tuyến tần số: 200 ~6,000Hz
8bộ
2Amply- Công suất 240W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1%1bộ
3Micro cổ ngỗng- Micro điện dung- Cực thu: Cardioid; Trở kháng: 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa); Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz; Đầy đủ phụ kiện đi kèm: Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 11bộ
4Amply chia 5 vùng 360W- Nguồn điện : AC 230V 50/60Hz; Công Suất ra : 360W; Đáp tuyến tần số : 50Hz – 18,000Hz±3dB; Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 5 vùng (cho phép lựa chọn đồng thời tất các các vùng).1bộ
5Dây cáp tín hiệu cho loa nén 2x3mm3.200m
6Ống HDPE gân xoắn 32/25 luồn cáp bảo vệ dây3.200m
DY Hệ thống điều khiển
1Bàn điều khiển trung tâm,Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày 1.5 mm; Kích thước: (WxHxD) 1900x1110x631, có hệ thống quạt tản nhiệt, lưới lọc bụi, đèn chiếu sáng1tủ
2Bộ lưu điện UPSCông suất: 1kVA, Đầu vào: 170VAC-250VAC, 50Hz ± 0.5; Đầu ra: 220 V±10%, 1 pha, Sin chuẩn1bộ
3Thiết bị chống sétNguồn 220VAC; Dòng cắt: 80KA (8/20µs); - Điện áp làm việc: 220VAC1bộ
4Bộ nguồnĐầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W11 bộ
5Contactor 3P 380V/22A1cái
6Cầu chì 5A2cái
7Đèn báo 24VDC, Φ2260cái
8Nút dừng khẩn cấp, Φ22+ dự phòng 10%2cái
9Chuyển mạch 2 vị trí, Φ222cái
10Nút ấn, Φ22 + Dự phòng 10%25cái
11Rơ le trung gian điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, + Dự phòng 10%60cái
12Thanh gá PLC1cái
13Bộ nguồn cấp cho PLC:Ngõ vào 120/230 VAC; Ngõ ra 24 V DC, 5 A1bộ
14Bộ điều khiển lập trình được PLC-2PN/DP CPU, 384 KB, 1 x Interface MPI/DP, 1 x Ethernet Profinet (2 port Switch) (MMC Required)1bộ
15Thẻ nhớ của PLC, MICRO MEMORY CARD 128 KBYTES1cái
16Modul giao diện mở rộng cho PLC S7-300: IM36511 bộ
17Mudul mở rộng đầu vào số 32 Input dùng cho PLC:Số đầu vào: 32 Dự phòng thêm 1 module21 bộ
18Mudul mở rộng đầu ra số 32 Output dùng cho PLC:Số đầu ra: 32Điện áp ra: L+Dòng ra: 0.5ACách ly quangCông suất tiêu thụ: 5W Dự phòng thêm 1 module21 bộ
19Chân đấu dây dùng cho modul điều khiển của PLC3cái
20Màn hình vận hành HMI:Comfort Panel, Touch operation, 12" widescreen TFT display, 16 million colors, PROFINET interface, MPI/PROFIBUS DP interface, 12 MB configuration memory, Windows CE 6.0 (Microsoft Support included Security updates discontinued)1bộ
21Thẻ nhớ cho màn hình HMI, yêu cầu dung lượng > 100MB1cái
22Nút ấn có đèn màu xanh Φ22, điện áp 24VDC1cái
23Máy tính giám sát (Cây + Màn hình):- CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ.11 bộ
24Màn hình- Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB.1cái
25Cáp nguồnCu/PVC/PVC-2x6mm250m
26Aptomat 2P/25A2cái
27Aptomat 2P/16A1cái
28Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W11 bộ
29Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu)100m
30Ổ cắm chân gắn ray6bộ
31Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 (M10) màu vàng xanh20m
DZ Thiết bị truyền thông từ trung tâm với các trạm camera, trạm điều khiển
1Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station5bộ
2Module cấp nguồn- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC5bộ
EA Hệ thống đèn giao thông thủy
1Tủ thiết bịVật liệu SUS304 ngoài trời, kích thước (WxHxD) 400x860x275 mmdày 1,2mm, có hệ thống lọc bụi6tủ
2Aptomat 2P/16A6cái
3Aptomat 1P/16A6cái
4Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W6bộ
5Thiết bị chống sét nguồn:- Nguồn 220VAC; Dòng cắt: 80KA (8/20µs); - Điện áp làm việc: 220VAC6bộ
6Bộ điều khiển lập trình PLC 14 DI, 10 DO- Điện áp định mức: 24 VDC- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 1500 mA- Công suất tiêu thụ: 12W- Bộ nhớ làm việc: 100 kbyte- Số lượng đầu vào số: 14- Số lượng đầu ra số: 10- Số lượng đầu vào tương tự : 2 (0-10V)- Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller ; PROFINET IO Device; SIMATIC communication; Open IE communication; Web server.- Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C- Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ6bộ
7Modul mở rộng đầu ra số cho PLC:16 DO, 24V DC, TRANSISTOR 0.5A6bộ
8Cầu chì 5A12cái
9Cáp nguồnCu/PVC/PVC-2x2.5mm2300m
10Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu)300m
11Ống Nano Ø20 bảo vệ cáp600m
12Rơ le trung gianđiện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, + Dự phòng 10%132cái
13Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC6bộ
14Đèn giao thông thủy.Một bộ có 4 đèn - 2 xanh, 2 đỏ16bộ
15Đèn quay không còi cảnh báo ban đêm giao thông thủy8bộ
16Trụ gắn đèn giao thông thủy, cao 3m, mạ kẽm nhúng nóng16cột
17Cáp điều khiển 8 x 1,25 mm, chống nhiễu1.860m
18Lắp đặt Ống Nano Ø32 bảo vệ cáp1.860m
EB Phần mềm
1Phần mềm quản lý, giám sát và điều khiển hệ thống1phần mềm
2Phần mềm nhúng cho bộ điều khiển1phần mềm
3Chuyển giao công nghệ, phần mềm và hướng dẫn đào tạo vận hànhChuyển giao hướng dẫn cho tất cả các cán bộ, công nhân vận hành trong hệ thống sử dụng thành thạo phần mềm, quản lý, khai thác, cập nhật số liệu.... và có thể tự khắc phục các lỗi thông thường trong quá trình sử dụng, giúp vận hành điều khiển hệ thống theo đúng quy định trong vận hành1công việc
EC HẠNG MỤC CƠ KHÍ CỬA VAN
ED CỬA VAN CỐNG
EE Vận chuyển cánh cửa bằng thép:
1+ Thép S355JR388,681tấn
EF Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí
1+ Thép S355JR66,996tấn
2+ Thép SUS30422,655tấn
3+ Thép SS40011,573tấn
4+ Thép S45C4,081tấn
5+ Thép S322051,382tấn
6+ Bạc đồng0,258tấn
7+ Tấm trượt PE-UHMW 130x320x80008cái
8+ Tấm trượt PE-UHMW 300x200x1508cái
9+ Cao su có bố lót các loại13,004m2
10+ SXLD tháo dỡ hệ khung giàn thép phục vụ tổ hợp, lắp đặt cửa van (VL khấu hao)53,037tấn
11+ Siêu âm mối hàn nối cửa tại hiện trường359m
12+ Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA36.119m2
13+ Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4)996m2
14+ Sơn kết cấu thép 3 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 600mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường mặn Im2, 01 lớp PU bảo vệ AS mặt trời)5.124m2
EG CỬA VAN ÂU THUYỀN
EH Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép:
1+ Thép SUS304121,636tấn
EI Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí:
1+ Thép SUS30450,302tấn
2+ Thép S322057,252tấn
3+ Bạc đồng0,445tấn
4+ Thép CT30,614tấn
5+ Thép SS4005,631tấn
6+ Thép S45C0,754tấn
7+ Cao su có bố lót các loại6m2
8+ Cao su các loại72m
9+ Phụ kiện hộp bao che (Bản lề cối, ổ khóa…)6bộ
EJ CỬA VAN CẤP NƯỚC
EK Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép:
1+ Thép SUS3044,592tấn
EL Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí:
1+ Thép SUS3043,942tấn
2+ Thép S322050,826tấn
3+ Bạc đồng0,035tấn
4+ Thép S355JR4,828tấn
5+ Cao su có bố lót các loại4m2
6+ Cao su các loại43m
7+ Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA320m2
8+ Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4)20m2
EM THIẾT BỊ THỦY LỰC
EN Cụm xi lanh cửa van cống gồm:
1Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 500mm; - Đường kính cần xy lanh: 250mm - Hành trình xi lanh: 13,8 m; - Lực kéo 243,3 tấn; Lực đẩy 20 tấn; - Xy lanh được tích hợp cảm biến đo hành trình trong xy lanh (có cảm biến dự phòng) với sai lệch hành trình của hai xi lanh ≤10 mm, truyền tín hiệu về tủ điều khiển nhằm đồng tốc 02 xy lanh và hiển thị độ mở cửa vanMới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G74cái
2Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 80mm; - Đường kính cần xy lanh: 45mm - Hành trình xi lanh: 0,35m; - Lực kéo 1,5 tấn; Lực đẩy 1,5 tấn;Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G74cái
3Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (Loại đơn điều khiển 01 xi lanh thủy lực và 01 xi lanh chốt cửa), có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng (63÷71) cm3/ vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thước thùng dầu 2600x1600x850mm. Dầu thủy lực ≥ 4150 lít - 02 động cơ điện 37kW/ 01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ (1450÷1480)V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304Mới 100%. 2trạm
4Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính và 1 xi lanh chốt cửa) bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200 x 100 x 50) cm, tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điểu khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC và màn hình cảm ứng; Có các cổng kết nối chờ sẵn để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm, Scada.Mới 100%2tủ
5Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (loại kép điều khiển 02 xi lanh thủy lực và 02 xi lanh chốt cửa), có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng (63÷71) cm3/ vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút . - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thước thùng dầu 3200x1600x850mm. Dầu thủy lực ≥ 7350 lít - 03 động cơ điện 37kW/ 01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ (1450÷1480)V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304Mới 100%1trạm
6Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 2 trạm nguồn, ứng với 2 xi lanh chính và 2 xi lanh chốt cửa) bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200 x 160 x 50) cm, tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điều khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC, màn hình cảm ứng, hệ thống dây kết nốiMới 100%1tủ
7Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 1 năm (Bao gồm: 08 xi lanh thủy lực các loại + 03 trạm nguồn thủy lực + 03 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu)1trọn gói
EO Cụm xi lanh cửa van Âu thuyền, gồm:
1Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 250mm; - Đường kính cần xy lanh: 160mm - Hành trình xi lanh: 4,96m; - Lực kéo 55,06 tấn; Lực đẩy 56,45 tấn;Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G72cái
2Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 140mm; - Đường kính cần xy lanh: 90mm - Hành trình xi lanh: 1,65m; - Lực kéo 7,5 tấn; Lực đẩy 7,5 tấn;Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G74cái
3Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 100mm; - Đường kính cần xy lanh: 60mm - Hành trình xi lanh: 0,5m; - Lực kéo 6,4 tấn; Lực đẩy 6,4 tấn;Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G72cái
4Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (điều khiển 01 xi lanh thủy lực chính + 01 xy lanh chốt cửa + 02 xi lanh cửa cấp nước), có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng 28cm3/vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thùng dầu 1600x1000x650mm. Dầu thủy lực ≥ 1.000 lít - 02 động cơ điện 15kW /01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ 1480V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304Mới 100%2trạm
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính + 1 xi lanh chốt cửa + 02 xy lanh cấp nước cho âu) tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50) cm; tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điều khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC, màn hình cảm ứng, hệ thống dây kết nốiMới 100%2tủ
6Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 1 năm (Bao gồm: 02 xi lanh chính + 02 xy lanh chốt cửa + 04 xylanh cửa cấp nước + 02 trạm nguồn thủy lực + 02 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu).1trọn gói
EP Cầu công tác
1CCLĐ dầm T ngược L33mMới 100%8cái
2CCLĐ dầm T ngược L16mmới 100%4cái
3CCLĐ gối cầuMới 100%48cái
4Bê tông tấm đan M3006,6m3
5Bê tông dầm ngang M3009,7m3
6Bê tông mặt cầu M30097,9m3
7Bê tông lan can, gờ chắn M3009,8m3
8Bê tông lan can, gờ chắn, M300 đúc sẵn23,5m3
9Bê tông gờ lan can khe biến dạng M30012,3m3
10SXLĐ cốt thép mặt cầu D≤10mm1,49tấn
11SXLĐ cốt thép mặt cầu 10mm<D≤18mm.10,013tấn
12SXLD cốt thép dầm ngang, D ≤ 10mm, trên cạn0,12tấn
13SXLD cốt thép dầm ngang, 10mm ≤ D≤ 18mm, trên cạn2,4tấn
14SXLD cốt thép tấm đan, D ≤ 10mm, trên cạn0,405tấn
15SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk 0,116tấn
16SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk 25,125tấn
17Lắp tấm đan đúc sẵn205cái
18Lắp gờ lan can đúc sẵn200cái
19Bê tông lưới thép20,7m3
20Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2)296m2
21Quét separol quét ván khuôn(42m2/ lít)457m2
22CCLĐ ống nhựa D114mm dày 3,2mm206m
23CCLĐ ống thép tráng kẽm thoát nước đk=114x3mm3m
24CCLĐ T tráng kẽm đường kính 114mm20cái
25CCLĐ co thép 90o tráng kẽm đường kính114mm10cái
26CCLĐ co nối cong 135o tráng kẽm đường kính 114mm10cái
27CCLĐ nắp đậy ống tráng kẽm đường kính 114mm10cái
28CCLĐ đai treo ống D124A D140200bộ
29CCLĐ ống nhựa PVC D60mm202,86m
30CCLĐ co nhựa 90 D60mm10cái
31LĐ ống nhựa PVC D32mm3,2m
32CCLĐ luới chắn rác0,0672Tấn
33SXLĐ khung thép (bệ đỡ cáp điện)2,6421Tấn
34Bê tông chân cột đèn M3000,9m3
35SXLD cốt thép ụ cột đèn, D ≤18mm0,125tấn
36SXLD cốt thép ụ cột đèn, D >18mm0,45tấn
37Bê tông trụ cầu M30060,1m3
38Bê tông mũ trụ cầu M300172,8m3
39SXLĐ cốt thép móng, mố, trụ, 10mm 10,038tấn
40SXLĐ cốt thép móng, mố, trụ, D >18mm, dưới nước20,373tấn
41SXLĐ hệ sàn đạo, sàn thao tác19,712tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước19,712tấn
43SXLĐ lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng)5,366tấn
44SXLĐ cầu thang thép (mạ kẽm nhúng nóng)3,949tấn
EQ Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công
1CCLĐ rọ đá 2x6x0,3 m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu NH.420102.497rọ
2Chét me cừ bằng keo + dây thừngMã hiệu NH.4101014.849m
ER Hố móng
1Đào đất hố móng trong khung vây bằng máy đào gầu dây, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứaMã hiệu NH.11000 và NH.120002.770m3
2Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) dưới nướcMã hiệu NH.43010344túi
ES Dầm đáy
1Bê tông dầm đáy M300Mã hiệu NH.31310 và NH.33310670,2m3
2SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mmMã hiệu NH.32320.32,541tấn
ET Trụ pin P1
1Bê tông bản đáy M300Mã hiệu NH.31210 và NH.33210651,2m3
2Bê tông trụ pin M300Mã hiệu NH.31210 và NH.33210787,4m3
3Bê tông tường chống thấm M300Mã hiệu NH.31210 và NH.3321059,9m3
4SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mmMã hiệu NH.32220.45,033tấn
5SXLĐ cốt thép D>18mmMã hiệu NH.3223040,005tấn
EU Trụ pin P2
1Bê tông bản đáy M300Mã hiệu NH.31210 và NH.332101.023,8m3
2Bê tông trụ pin M300Mã hiệu NH.31210 và NH.33210679,3m3
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mmMã hiệu NH.31210.28,843tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mmMã hiệu NH.3223051,755tấn
EV Tháp van
1Bê tông tháp vanMã hiệu NH.31110 và NH.33110536,5m3
2SXLĐ cốt thép D≤10mmMã hiệu NH.321100,855tấn
3SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mmMã hiệu NH.32120.16,036tấn
4SXLĐ cốt thép D>18mmMã hiệu NH.3213060,559tấn
EW Cừ SW
1Cung cấp và đóng cừ bê tông DUL SW600A dưới nướcMã hiệu NH.240202.840m
2CCLĐ rọ đá (5x2x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ)Mã hiệu NH.420101.232rọ
EX HẠNG MỤC CƠ KHÍ CỬA VAN
EY CỬA VAN CỐNG
EZ Chế tạo cánh cửa bằng thép:
1+ Thép S355JRMã hiệu NH.51010388,681tấn
FA Tổ hợp lắp đặt cánh cửa bằng thép:
1+ Thép S355JRMã hiệu NH.52010388,681tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,7%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 250m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 21,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 115 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 8m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 130T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 296,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II.****Trường hợp Nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như ở mục (3) Phần Ghi chú của Mẫu số 03 - E-HSMT Chương IV (File scan E-HSMT được đính kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 296.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu): 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cong âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận.71
2 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công: 5 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
3 Cán bộ quản lý chất lượng 6 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 12 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ hoạt động tốt2
2 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ hoạt động tốt4
3 Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít hoạt động tốt8
5 Máy đào ≥ 0,7m3 hoạt động tốt6
6 Máy ủi ≥ 108CV hoạt động tốt4
7 Máy đầm ≥ 9 tấn hoạt động tốt4
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn hoạt động tốt5
9 Búa đóng cọc ≥ 4,5T hoạt động tốt4
10 Búa đóng cọc ≥ 3,5T hoạt động tốt2
11 Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T hoạt động tốt4
12 Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T hoạt động tốt6
13 Cần cẩu ≥ 16T hoạt động tốt2
14 Búa rung ≥ 40kW hoạt động tốt10
15 Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV hoạt động tốt4
16 Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3 hoạt động tốt4
17 Thiết bị xói, hút bùn hoạt động tốt3
18 Máy phát điện công suất ≥ 100KW hoạt động tốt2
19 Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. hoạt động tốt1
20 Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn hoạt động tốt1
21 Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn hoạt động tốt1
22 Tàu kéo ≥ 1200 CV hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->