Gói thầu: Gói XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Rạch Mọp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937397-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Gói XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Rạch Mọp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:06:00 đến ngày 2022-10-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,442,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 250m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 21,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 115 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 8m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 130T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 296,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II.****Trường hợp Nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như ở mục (3) Phần Ghi chú của Mẫu số 03 - E-HSMT Chương IV (File scan E-HSMT được đính kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 296.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cong âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Búa đóng cọc ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa rung ≥ 40kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Thiết bị xói, hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phát điện công suất ≥ 100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tàu kéo ≥ 1200 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Rạch Mọp Công trình kiểm soát nguồn nước bờ Nam sông Hậu 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0838230501, Fax: 0838238241. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp cống âu Rạch Mọp | |||
| C | 1. Mặt bằng công trường: | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 16.873 | m2 | |
| 2 | Đào gốc cây | 1.687 | gốc | |
| 3 | Đào gốc dừa nước | 950 | gốc | |
| 4 | Đắp đất bờ bao K≥0,85 | 135 | m3 | |
| 5 | San lấp cát mặt bằng | 6.821 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 972 | m | |
| 7 | Trải đá mi | 464 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót M150 | 75 | m3 | |
| D | Đường thi công: | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | 225 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,9 | 547 | m3 | |
| 3 | Đắp cát K≥0,95 | 1.169 | m3 | |
| 4 | Trải đá 0x4 | 144 | m3 | |
| E | Đường tránh phục vụ dân sinh | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | 480 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,85 | 1.280 | m3 | |
| 3 | Đắp cát K≥0,95 | 2.279 | m3 | |
| 4 | Trải đá 0x4 | 91 | m3 | |
| 5 | Trải tấm nhựa PE | 914 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường M200 | 137,1 | m3 | |
| F | Bến bốc dỡ vật liệu số 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu khung giằng bằng thép (VL khấu hao) | 1,33 | tấn | |
| 2 | CCLĐ tăng đo D26mm | 5 | bộ | |
| 3 | CCLĐ cáp thép neo D26mm (VL khấu hao) | 0,219 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 600 | m | |
| 5 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 160 | m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 160 | m | |
| 7 | Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước | 600 | m | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,33 | tấn | |
| 9 | Trái đá 0x4 | 9,7 | m3 | |
| 10 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | 40,2 | m2 | |
| 11 | Bơm cát mặt bằng | 26,5 | m3 | |
| G | Bến bốc dỡ vật liệu số 2: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu khung giằng bằng thép (VL khấu hao) | 1,33 | tấn | |
| 2 | CCLĐ cáp thép neo D26mm (VL khấu hao) | 0,07 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 600 | m | |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 160 | m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 160 | m | |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước | 600 | m | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,33 | tấn | |
| 8 | Trải đá 0x4 | 9,7 | m3 | |
| 9 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | 40,2 | m2 | |
| 10 | Bơm cát mặt bằng | 50,9 | m3 | |
| H | Hàng rào công trường | |||
| 1 | Bê tông chân cột M150 | 13,8 | m3 | |
| 2 | SXLĐ kết cấu thép hình (VL khấu hao) | 2,851 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | 2,851 | tấn | |
| 4 | Che tường bằng tôn múi (VL khấu hao) | 2,477 | tấn | |
| 5 | CCLĐ cột D120, L=3,5m và biển báo phản quang | 12 | bộ | |
| 6 | Đèn cảnh báo giao thông (chớp nháy) | 10 | bộ | |
| 7 | CCLĐ dây điện PVC-VC-1.5-600V | 400 | m | |
| I | 2. Cầu tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép hình H350 (VL khấu hao) | 672 | m | |
| 2 | Nhổ cọc thép hình H350 dưới nước | 672 | m | |
| 3 | CCLĐ thép hình, thép tấm, thép ống (VL khấu hao) | 58,896 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hình, thép tấm, thép ống | 58,896 | tấn | |
| 5 | BT tấm đan M250 | 21,6 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 3,22 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,358 | tấn |
| 8 | SXLĐ thép tấm, thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan | 0,254 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 60 | cái | |
| J | 3. Xử lý nền. | |||
| K | Trụ pin P1, P2; dầm đáy D1, D2 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 2.438,4 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 51,22 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 6,874 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 406,723 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 16,944 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 84,817 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 504 | m | |
| 8 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 14.826 | m | |
| 9 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 263 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 26 | m3 | |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 145 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 2.688 | m | |
| 13 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 67,473 | tấn | |
| L | Âu thuyền + trụ Pin P3 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 3.197,6 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 62,956 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 7,285 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 460,571 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 16,658 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 82,61 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 374 | m | |
| 8 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 19.750 | m | |
| 9 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 1.806 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 40 | m3 | |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 319 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 4.932 | m | |
| 13 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 80 | tấn | |
| M | Kè | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 1.087,3 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 29,197 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 147,846 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 9,096 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 9,39 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 42,418 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 120 | m | |
| 8 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 8.878 | m | |
| 9 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 376,5 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 15 | m3 | |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 287 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 313,2 | m | |
| 13 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 6,788 | tấn | |
| N | 4. Khung vây thi công cống, âu thuyền | |||
| O | 4.1. Trụ P1 | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 236,439 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 468 | m | |
| 3 | Thép hình (phần nằm lại công trình) | 8,748 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 4.040 | m | |
| 5 | Cừ Larsen IV dưới nước (phần nằm lại công trình) | 10,1 | tấn | |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước | 3.620 | m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 360 | m | |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 236,439 | tấn | |
| 9 | Cắt thép dưới nước | 23 | m | |
| 10 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 30 | ca | |
| 11 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 | 778,4 | m3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ thùng chụp dưới nước | 20,7 | m2 | |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 12,772 | tấn | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ thang sắt (VL khấu hao) | 0,36 | tấn | |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung chống ván khuôn phục vụ đổ bê tông trụ pin (VL khấu hao) | 8,93 | tấn | |
| P | 4.2 Trụ P3, âu thuyền | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 830,77 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 2.134 | m | |
| 3 | Thép hình (phần nằm lại công trình) | 81,216 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 16.280 | m | |
| 5 | Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (phần nằm lại công trình) | 14,5 | tấn | |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước | 15.860 | m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1.194 | m | |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 830,77 | tấn | |
| 9 | Cắt thép dưới nước | 64 | m | |
| 10 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 70 | ca | |
| 11 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT) | 6.105,7 | m3 | |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 68,283 | tấn | |
| 13 | Tấm vách ngăn BTCT, M300 | 16,2 | m3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ thang sắt (VL khấu hao) | 0,29 | tấn | |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung chống ván khuôn phục vụ đổ bê tông trụ pin (VL khấu hao) | 28,7 | tấn | |
| Q | 4.3. khung vây thi công dầm đáy D1 | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 114,403 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 200 | m | |
| 3 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 2.596 | m | |
| 4 | Nhổ cừ larsen dưới nước | 2.596 | m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 200 | m | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 114,403 | tấn | |
| 7 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 5 | ca | |
| 8 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT) | 634,8 | m3 | |
| 9 | Bê tông đổ bù sau M200 | 137,3 | m3 | |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 10,813 | tấn | |
| R | 4.4. Chi tiết kín nước D1 | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 45,682 | tấn | |
| 2 | CCLĐ tấm cao su dày 10mm | 12 | m2 | |
| 3 | SXLD gỗ chèn chân cừ | 0,4 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ | 2,4 | m2 | |
| 5 | Bê tông chèn chân cừ vữa BT mác 300 | 3 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,099 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 45,682 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 0,4 | m3 | |
| S | 4.5. khung vây thi công dầm đáy D2 | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 114,403 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 200 | m | |
| 3 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 2.618 | m | |
| 4 | Nhổ cừ larsen dưới nước | 2.618 | m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 200 | m | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 114,403 | tấn | |
| 7 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 5 | ca | |
| 8 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT) | 488,3 | m3 | |
| 9 | Bê tông đổ bù sau M200 | 137,3 | m3 | |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 10,813 | tấn | |
| T | 4.6. Chi tiết kín nước D2 | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 45,682 | tấn | |
| 2 | CCLĐ tấm cao su dày 10mm | 12 | m2 | |
| 3 | SXLD gỗ chèn chân cừ | 0,4 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ | 2,4 | m2 | |
| 5 | Bê tông chèn chân cừ vữa BT mác 300 | 3 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,099 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 45,682 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 0,4 | m3 | |
| U | 4.7. Khung vây thi công trụ P2 | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 292,38 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 520 | m | |
| 3 | Thép hình (phần nằm lại công trình) | 6,561 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 4.884 | m | |
| 5 | Cừ larsen (phần nằm lại công trình) | 41,87 | tấn | |
| 6 | Nhổ cừ larsen dưới nước | 3.960 | m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 400 | m | |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 292,38 | tấn | |
| 9 | Cắt thép dưới nước | 3.094 | m | |
| 10 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 30 | ca | |
| 11 | Bê tông bịt đáy M200 | 1.300 | m3 | |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 0,501 | tấn | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ thang sắt (VL khấu hao) | 0,43 | tấn | |
| 14 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung chống ván khuôn phục vụ đổ bê tông trụ pin (VL khấu hao) | 10,98 | tấn | |
| V | 5. Cừ chống thấm | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc cừ Larsen IV (cừ mới 100%) phần nằm lại công trình | 300 | m | |
| 2 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 8,043 | tấn | |
| 3 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 47,106 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 1.920 | m | |
| 5 | Cung cấp, đóng cọc ống thép D600mm dày 10mm (cọc mới 100%) dưới nước | 2.697,1 | m | |
| 6 | Cắt thép dưới nước | 195 | m | |
| 7 | Xói hút bùn trong cọc ống | 415 | m3 | |
| 8 | Bơm cát lấp vào thân cọc ống thép | 223 | m3 | |
| 9 | Bơm bê tông vào cọc ống thép M200 | 148,5 | m3 | |
| 10 | Rót vữa xi măng M600 vào me cừ | 43,6 | m3 | |
| W | Dầm mũ cọc ống thép | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 22,9 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 1,113 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 0,591 | tấn | |
| X | 6. Hố móng | |||
| 1 | Xói hút đất hố móng trong khung vây, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa | 10.941 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,90 | 1.697 | m3 | |
| Y | 7. Thân cống | |||
| Z | 7.1. Dầm đáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | 74,3 | m3 | |
| 2 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 60,8 | m | |
| AA | 7.2. Trụ pin p1 | |||
| 1 | Bê tông dầm, sàn M300 | 19,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột M300 | 4,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 | 55 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 11,38 | tấn | |
| AB | 7.3. Trụ pin p2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | 61,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông cầu thang M300 | 17 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột nhà chứa MPĐ | 5,5 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,448 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 3,24 | tấn |
| 6 | Trát hồ dầu 1cm | 45,5 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 45,3 | m2 | |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19 | 14,7 | m3 | |
| AC | 9. Tháp van | |||
| 1 | Quét separol quét ván khuôn (42m2/ lít) | 2.164,2 | m2 | |
| AD | Cầu thang, lan can tháp van | |||
| 1 | Bê tông cầu thang M300 | 12 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 2,599 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,091 | tấn |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19 | 4,9 | m3 | |
| 5 | Trát cầu thang, bề dày 1 cm M75 | 114,2 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 129,2 | m2 | |
| 7 | SXLD lan can cầu thang (mạ nhúng kẽm nóng) | 2,292 | tấn | |
| AE | Thi công tháp van. | |||
| 1 | SXLĐ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 204,06 | tấn | |
| 2 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 204,06 | tấn | |
| AF | 10. Nhà chứa thùng dầu | |||
| 1 | Bê tông tường M300 | 17,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300 | 5,2 | m3 | |
| 3 | Láng vữa XM mác 75 | 40,9 | m2 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 1,251 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 1,293 | tấn |
| 6 | CCLĐ ống nhựa PVC D30mm | 12 | m | |
| 7 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính Xingfa, vách kính 5ly | 31,2 | m2 | |
| 8 | CCLĐ Cửa cuốn + mô tơ điện+bình tích điện | 1 | bộ | |
| 9 | CCLĐ cửa đi nhôm xinfa, vách kính 8ly | 14,4 | m2 | |
| 10 | CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm | 63,6 | m2 | |
| AG | 11. Âu thuyền: | |||
| AH | 11.1. Đầu âu | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 1.539 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M300 | 1.403,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 | 228,6 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,223 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 151,656 | tấn |
| AI | 11.2 Buồng âu | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 2.047,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M300 | 1.859,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn M300 | 12,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150 | 298,5 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 1,243 | tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 98,74 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 97,489 | tấn | |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 336 | m | |
| 9 | 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | 235,3 | m2 | |
| AJ | 11.3. Nhà tháp bơm | |||
| 1 | Bê tông cột M300 | 1,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn lanh tô M300 | 5 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,52 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,823 | tấn |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 | 12,7 | m3 | |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19 | 7,1 | m3 | |
| 7 | Trát tường, trần, xà dầm, cột | 351,6 | m2 | |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | 351,6 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường 1 nước lót, 2 nước phủ | 351,6 | m2 | |
| 10 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 10 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 8,3 | m2 |
| 12 | CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm | 18,3 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền nhà | 61,3 | m3 | |
| 14 | Lát nền sàn | 66,5 | m2 | |
| 15 | Lát gạch terrazzo | 54,4 | m2 | |
| 16 | SXLĐ lan can innox | 1,828 | tấn | |
| AK | 11.4. Sàn âu thuyền | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 12,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm đá M300 | 48,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường chắn M300 | 161,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150 | 25,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | 83,7 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 9,36 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 11,3 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | 139 | cái | |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE D21mm | 64,4 | m | |
| 10 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) | 81,1 | m2 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 2,4 | m3 | |
| 12 | CCLĐ đệm tựa tàu Lambada | 94 | bộ | |
| 13 | CCLĐ bích neo loại 10T | 10 | cái | |
| 14 | SXLĐ thang bằng thép không gỉ | 0,318 | tấn | |
| 15 | CCLĐ nút bịt đầu ống thép tráng kẽm | 100 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 6,2 | m2 | |
| AL | 11.5. Cần vươn đơn | |||
| 1 | SXLD cần vươn bằng thép (mạ nhúng kẽm nóng) | 9,535 | tấn | |
| AM | 12. Biển báo giao thông thủy | |||
| 1 | CCLĐ bộ phao tiêu báo hiệu đường sông D=1,4m (thép tấm làm phao dày ≥ 5mm và bao gồm đèn năng lượng mặt trời SAT 2.0, sơn, con quay, ma ní, mắt may, vòng chuyển tiếp, dây xích và các phụ kiện khác) | 4 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn năng lượng mặt trời | 20 | bộ | |
| 3 | CCLĐ biển báo phản quang các loại | 40 | cái | |
| 4 | CCLĐ trụ đỡ biển báo bằng sắt D120mm, H=5,7m sơn phản quang (bao gồm cả móng bằng cọc ống thép D219,1mm) | 12 | cái | |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 | 2,6 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,026 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang các loại | 51,8 | m2 | |
| AN | 13. Bến thuyền | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 85,6 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 1,783 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,216 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 17,673 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,471 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 2,324 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 540 | m | |
| 8 | Đập đầu cọc | 1,4 | m3 | |
| 9 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 9,31 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 240 | m | |
| 11 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 0,933 | tấn | |
| AO | Ụ neo, vòi voi | |||
| 1 | Bê tông ụ neo, vòi voi M300 | 66 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 5,923 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 5,461 | tấn | |
| 4 | CCLĐ đệm tựa tàu Lambada | 20 | bộ | |
| 5 | CCLĐ bích neo loại 10T | 10 | cái | |
| AP | 14. Dẫn hướng âu thuyền | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 154,1 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 3,209 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,39 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 31,811 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,848 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 4,183 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 54 | m | |
| 8 | Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 918 | m | |
| 9 | Đập đầu cọc | 2,6 | m3 | |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 22,26 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 288 | m | |
| 12 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 1,865 | tấn | |
| 13 | Bê tông M300 | 53,8 | m3 | |
| 14 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,208 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 1,513 | tấn | |
| AQ | 15. Trụ chống va | |||
| 1 | Bê tông trụ chống va M300 | 22,6 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 1,898 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 0,778 | tấn | |
| 4 | Sơn nhiệt phản quang trắng đỏ | 27,1 | m2 | |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 3,146 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 192 | m | |
| 7 | Cung cấp, đóng cọc ống thép D600mm dày 10mm (cọc mới 100%) dưới nước | 150 | m | |
| AR | 16. Mương cáp | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M300 | 2,6 | m3 | |
| 2 | Vữa lót M75 dày 3cm | 0,4 | m2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 2,04 | tấn | |
| 4 | CCLĐ thép tấm chữ Z bằng thép sus 304 | 1,034 | tấn | |
| 5 | CCLĐ tấm grating (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 4,956 | tấn | |
| 6 | BT tấm đan M300 | 0,5 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,06 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 20 | cái | |
| 9 | CCLĐ ống nhựa pvc d32mm, dày 2,1mm | 217,1 | m | |
| 10 | CCLĐ ống hdpe gân xoắn 130/100 | 56 | m | |
| AS | 17. Công trình kè & kênh dẫn THL | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | 63 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào vận chuyển đồ vào bãi chứa | 2.830 | m3 | |
| 3 | Đào đất lòng kênh bằng máy đào gầu dây, vận chuyển đổ vào bãi chứa | 16.746 | m3 | |
| 4 | Đắp cát K≥0,95 | 1.912,5 | m3 | |
| 5 | Đắp bao tải đất | 512 | m3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) | 93,552 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 882,3 | m | |
| AT | Dầm mũ kè SW | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 82 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 9,722 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy | 11,2 | m2 | |
| AU | Sàn mang cống | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 5,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm đá M300 | 84,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường M300 | 65,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 13,6 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 9,23 | tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 9,17 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | 65,9 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 204 | cái | |
| 9 | CCLĐ ống nhựa HDPE D21mm | 39 | m | |
| 10 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) | 27,6 | m2 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 2,5 | m3 | |
| 12 | SXLĐ lan can thép (mạ nhúng kẽm nóng) | 4,09 | tấn | |
| AV | Rọ thảm đá | |||
| 1 | CCLĐ rọ đá (2x6x0,3)m trên cạn (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | 376 | rọ | |
| 2 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật dưới nước (tương đương TS30) | 40.568 | m2 | |
| 3 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS30) | 4.512 | m2 | |
| 4 | Bê tông tấm lát M300 | 1,5 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,101 | tấn | |
| AW | Tường kè | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 106,5 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 2,944 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 14,511 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 0,938 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,963 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 4,376 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 882 | m | |
| 8 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 74 | m | |
| 9 | Đập đầu cọc | 2 | m3 | |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 28,1 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 432 | m | |
| 12 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 1,509 | tấn | |
| AX | 18. Cảnh quan | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, tầm lát, bục đỡ M250 | 64,1 | m3 | |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, M75 | 1.635,4 | m2 | |
| 3 | Gạch Terrazzo (40x40x3)cm | 1.487 | m2 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 1,983 | tấn | |
| 5 | Đất màu trồng cây | 154,2 | m3 | |
| 6 | Trồng cỏ | 1.542 | m2 | |
| 7 | Trồng cây bóng mát, Dgốc ≥10cm, cao ≥3m | 108 | cây | |
| 8 | CCLĐ đá tự nhiên xếp tạo cảnh | 10 | m3 | |
| 9 | Cung cấp ghế đá công viên | 18 | cái | |
| 10 | Khoan giếng | 120 | m | |
| 11 | CCLĐ thép tấm | 0,597 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,5 | m2 | |
| AY | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng | 423,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,90 | 284,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy rảnh thoát nước, giằng cỗ, tấm đan, tường cống M200 | 136,6 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 8 | tấn |
| 5 | CCLĐ tấm đan | 2.240 | cái | |
| 6 | Trát tường | 788,9 | m2 | |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18 | 171,1 | m3 | |
| 8 | Vữa Xi măng M100 | 1,4 | m3 | |
| 9 | Vữa dày 5 cm M75 | 15 | m2 | |
| 10 | CCLĐ ống cống bê tông đường kính D600mm (H10); L=4m | 20 | cái | |
| 11 | CCLĐ gối cống BTCT đúc sãn | 40 | cái | |
| 12 | CCLĐ ống nhựa PVC, đường kính D200mm | 52 | m | |
| 13 | Trải đá 0x4 | 55,1 | m3 | |
| AZ | Hệ thống tưới tự động | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=21x3mm | 4,2 | m | |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=27x3mm | 116,5 | m | |
| 3 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=42x3mm | 136,8 | m | |
| 4 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=63x3mm | 187,5 | m | |
| 5 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=75x3.6mm | 105 | m | |
| 6 | CCLĐ co nhựa pvc đk 75mm | 2 | cái | |
| 7 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x63mm | 2 | cái | |
| 8 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x42mm | 3 | cái | |
| 9 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x27mm | 2 | cái | |
| 10 | CCLĐ van khóa dk 75mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | 1 | cái | |
| 12 | CCLĐ co nhựa pvc đk 63mm | 5 | cái | |
| 13 | CCLĐ chữ thập giảm đk 63x42mm | 5 | cái | |
| 14 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x42mm | 7 | cái | |
| 15 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x27mm | 15 | cái | |
| 16 | CCLĐ nối giảm nhựa pvc đk 63x42mm | 1 | cái | |
| 17 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | 2 | cái | |
| 18 | CCLĐ co nhựa pvc đk 42mm | 1 | cái | |
| 19 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 42x27mm | 27 | cái | |
| 20 | CCLĐ nối giảm nhựa pvc đk 42x27mm | 1 | cái | |
| 21 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 3 | cái | |
| 22 | CCLĐ co nhựa pvc đk 27mm | 5 | cái | |
| 23 | CCLĐ tê đều nhựa pvc đk27mm | 1 | cái | |
| 24 | CCLĐ nút bịt nhựa 27mm | 25 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa dk 27mm | 21 | cái | |
| 26 | CCLĐ ống nhựa PE đk=16mm | 5.400 | m | |
| 27 | CCLĐ đai khởi thủy d=60mm | 54 | cái | |
| 28 | CCLĐ co nhựa PE, D16x21mm | 54 | cái | |
| 29 | CCLĐ đầu tưới phun sương 360 độ có thể điều chỉnh | 12 | cái | |
| 30 | CCLĐ đầu tưới phun sương 180 độ có thể điều chỉnh | 42 | cái | |
| 31 | CCLĐ bình tưới phun sương | 54 | cái | |
| 32 | CCLĐ van điện tử D60 | 3 | cái | |
| 33 | CCLĐ máy bơm Q=18 m3/h, H=21m | . | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ máy bơm Q=15 m3/h, H=21m | . | 1 | cái |
| BA | Hố van điện từ | |||
| 1 | Bê tông lót M150 | 0,4 | m3 | |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Láng nền phía trong dày 1cm | 7,1 | m2 | |
| 4 | Bê tông tấm nắp M200 | 0,2 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,013 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng tấm đan (nắp) | 3 | cái | |
| BB | 19. Hàng rào | |||
| 1 | SXLD hàng rào thép (mạ kẽm nhúng nóng) | 20,873 | tấn | |
| 2 | Xây gạch thẻ (4x8x19) | 17,6 | m3 | |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1cm | 58,7 | m2 | |
| 4 | Vữa lót dày 3cm | 176,1 | m2 | |
| 5 | Ốp đá chẻ vào tường | 176,1 | m2 | |
| 6 | CCLĐ cổng xếp inox (bao gồm mô tơ điều khiển và đường ray) | 2 | bộ | |
| 7 | SXLD cổng phụ thép (mạ kẽm nhúng nóng) | 0,331 | tấn | |
| 8 | CCLĐ bản lề cối d30mm | 3 | bộ | |
| 9 | CCLĐ khóa | 2 | cái | |
| 10 | CCLĐ hoa sắt cửa | 1,8 | m2 | |
| BC | Cột rào + cổng + đà kiềng | |||
| 1 | Đào móng | 257,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0.9 | 241,9 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 4.668 | m | |
| 4 | Bê tông lót M150 | 3,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, cột, đà kiềng M200 | 22,3 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,503 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 2,007 | tấn |
| BD | 20. Mốc quan trắc+ thước đo nước | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 17,1 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,357 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,043 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 3,535 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,094 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 0,465 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(40x40)cm | 108 | m | |
| 8 | Đập đầu cọc | 0,3 | m3 | |
| BE | + Mốc cơ sở | |||
| 1 | Đào móng | 12,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,90 | 8,1 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,018 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng, cấu kiện đúc sẵn M200 | 5 | m3 | |
| 5 | CCLĐ mốc cơ sở (Núm thép không gỉ) | 4 | cái | |
| 6 | Tam giác hạng 4 | 4 | điểm | |
| 7 | Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 3. Cấp địa hình II | 1 | km | |
| BF | + Mốc quan trắc | |||
| 1 | CCLĐ mốc chuyển vị ngang (Thép SUS 304 Ø4cm cao 5cm) | 6 | mốc | |
| 2 | Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau) | 6 | điểm | |
| 3 | Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV) | 6 | điểm | |
| BG | + Thước đo nước | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,2 | m2 | |
| 2 | CCLĐ thép tấm inox | 0,165 | tấn | |
| BH | 21. Bến lên xuống | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 19,4 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,504 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 2,625 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 0,153 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,157 | tấn | |
| 6 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 0,714 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 160 | m | |
| 8 | Đập đầu cọc | 0,3 | m3 | |
| 9 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 3,765 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 96 | m | |
| 11 | Bê tông cầu tàu M300 | 7,7 | m3 | |
| 12 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | . | 0,526 | tấn |
| BI | 22. Đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | 460,7 | m3 | |
| 2 | Vải bạt nilon lót | 2.879,2 | m2 | |
| 3 | Trải đá 0x4 | 478,8 | m3 | |
| 4 | Đào bóc hữu cơ | 720,3 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K≥0,90 | 991,2 | m3 | |
| 6 | Đắp cát K≥0,95 | 1.189 | m3 | |
| 7 | Tưới nhựa bi tum khe co giãn | 114,6 | m2 | |
| 8 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | 56 | m2 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 17,633 | tấn | |
| 10 | Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 1.759,5 | m | |
| 11 | Bê tông tường cống M200 | 7,7 | m3 | |
| 12 | Vữa dày 5 cm M75 | 14 | m2 | |
| 13 | CCLĐ ống bê tông đường kính D800mm (H10); L=4m | 2 | cái | |
| 14 | Đào móng | 63,3 | m3 | |
| 15 | Đắp đất K≥0,90 | 9,6 | m3 | |
| 16 | Đắp cát K≥0,95 | 30,9 | m3 | |
| BJ | 23. PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| BK | CCLĐ bộ FCO – 3 pha | |||
| 1 | FCO 27KV-100A Polymer ≥ 700mm | 3 | cái | |
| 2 | Chì trung thế 10K | 3 | sợi | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha | 1 | bộ | |
| BL | CCLĐ Bộ LBFCO – 3 pha | |||
| 1 | LBFCO-100A- 27kV ≥ 600mm | 3 | cái | |
| 2 | Chì trung thế 15K | 3 | sợi | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha | 1 | bộ | |
| 4 | CCLĐ trụ BTLT dài 14m đơn | 13 | trụ | |
| 5 | CCLĐ trụ BTLT dài 14m đôi ghép | 3 | trụ | |
| BM | PHẦN XÀ - ĐỠ DÂY - DỪNG DÂY | |||
| BN | CCLĐ Xà dừng 3 pha 2,4m - ngang bắt qua 1 thân trụ (XD-2,4m-1) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 - 2,4m (4 ốp, NK) | 16 | cây | |
| 2 | Chống xéo 60x10-0,92m | 32 | cây | |
| 3 | Bulon 16x250 NK | 16 | cái | |
| 4 | Bulon VRS 16x250 NK | 16 | cái | |
| 5 | Bulon 16x50 NK | 32 | cái | |
| 6 | Long đền phi 18 | 128 | cái | |
| 7 | Lắp xà néo kép 2,4m (trọng lượng xà 46kg) | 8 | bộ | |
| BO | CCLĐ Bộ đà kép composite 2,4m (dừng dây: 110x80x5-2,4m) | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2400x5 - đa năng | 6 | cây | |
| 2 | Thanh chống composite 60x10-920 | 12 | cái | |
| 3 | Bulon 16x150 nhúng kẽm | 30 | cái | |
| 4 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | 3 | cái | |
| 5 | Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm | 9 | cái | |
| 6 | Long đền phi 18 60x60x6 | 102 | cái | |
| 7 | Lắp xà néo kép composite 2,4m (trong lượng xà 21.94kg) | 6 | bộ | |
| BP | CCLĐ Xà đở thẳng 2.4m (XT-2.4) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 - 2,4m (4 ốp, NK) | 15 | cây | |
| 2 | Chống xéo 60x10-0,92m | 15 | cây | |
| 3 | Bulon 16x250 NK | 30 | cái | |
| 4 | Bulon 16x50 NK | 15 | cái | |
| 5 | Long đền phi 18 | 90 | cái | |
| 6 | Lắp xà đỡ trọng lượng xà 25kg | 15 | bộ | |
| BQ | CCLĐ DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN LẮP MỚI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép, chống thấm ACSH 24kV 50mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.750 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép trần ACSR 50 mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 114 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 4 | Cách điện đứng polymer 24kV 660mm + ty | Cadivi hoặc tương đương | 69 | bộ |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc ACX 24kV-50mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Giáp níu dây ACX 50mm² | 29 | cái | |
| 7 | Giáp níu dây AC50mm² | 66 | cái | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV dòng rò ≥744mm | 31 | Cái | |
| 9 | Ma ní (Khoen neo) | 62 | Cái | |
| 10 | Mắc nối yếm cáp | 31 | cái | |
| 11 | Rack U - nhúng kẽm | 19 | cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ | 19 | cái | |
| 13 | Kẹp Wire A50-95 + Hotline clamp (2/0) | 6 | bộ | |
| 14 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | 6 | cái | |
| 15 | Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70 | 8 | cái | |
| 16 | Kẹp ép WR 259 | 14 | cái | |
| 17 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 6 | bộ | |
| 18 | Patte lắp FCO, LA | 6 | cái | |
| 19 | Long đền phi 18 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp sứ hạ thế | 19 | sứ | |
| 21 | Lắp kẹp các loại | 28 | bộ | |
| 22 | Bulon VRS 16x300 nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 23 | Bulon mắt 16x300 nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 24 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | 3 | cái | |
| 25 | Bảng chỉ danh | 1 | bộ | |
| BR | PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14-ba | 13 | bộ | |
| 2 | Móng trụ Mba-BT | 3 | bộ | |
| BS | 24. TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | CCLĐ MBA 3P 250kVA-22/0,4kV | 1 | cái | |
| BT | Thiết bị đóng cắt & bảo vệ phía trung thế | |||
| 1 | CCLĐ LA 18KV-10kA Polymer | 6 | cái | |
| BU | Thiết bị đóng cắt & bảo vệ phía hạ thế | |||
| 1 | CCLĐ MCCB 3P - 600V - 400A - 36kA (ABB) | 1 | cái | |
| 2 | CCLĐ Tụ bù hạ thế (1kVAr) | 125 | kVAr | |
| BV | Thiết bị đo đếm điện năng (công cụ) | |||
| 1 | CCLĐ LA 18kV-10kA polymer | 3 | cái | |
| 2 | Lắp chống sét van 3 pha ≤ 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | CCLĐ ĐNK điện tử 3 pha 3x(57,5-240V) -3x5/6(A) (Điện lực cấp mới) | 1 | cái | |
| 4 | CCLĐ TI 24kV-20/5A (Điện lực cấp mới) | 3 | cái | |
| 5 | CCLĐ TU 12000/120V (Điện lực cấp mới) | 3 | cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V - CV 120 mm2 | 48 | m | |
| 7 | Đầu coss ép 120mm2 - 2 lỗ | 12 | cái | |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V - CV 120 mm2 | 16 | m | |
| 9 | Đầu coss ép 120mm2 - 2 lỗ | 2 | cái | |
| 10 | Đà U160x58x5.0-1700 | 2 | cây | |
| 11 | Đà U160x58x5.0-2100 | 2 | cây | |
| 12 | Đà U160x58x5.0-1460 | 1 | cây | |
| 13 | Đà U160x58x5.0-740 | 1 | cây | |
| 14 | Đà U160x58x5.0-500 | 2 | cây | |
| 15 | Đà U100x46x4.5-700 | 2 | cây | |
| 16 | Đà U100x46x4.5-740 | 1 | cây | |
| 17 | Đà U100x46x4.5-1100 | 4 | cây | |
| 18 | Thùng CB cho trạm = | 1 | cái | |
| 19 | Thùng ĐK 3 pha gián tiếp trung thế composite | 2 | cái | |
| 20 | Cáp điều khiển 4x4 mm² | 4 | m | |
| 21 | Đầu coss ép 4mm2 | 20 | cái | |
| 22 | Cáp đồng trần C 25 mm² | 10 | kg | |
| 23 | Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 | 4 | cái | |
| 24 | Cọc tiếp địa 16 - 2400, NK + kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | 6 | cọc | |
| 26 | Splitbolt 1/0 | 10 | cái | |
| 27 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50 | 8 | cái | |
| 28 | Ống nhựa phi 60 | 28 | m | |
| 29 | Ống nhựa tròn phi 34 | 28 | m | |
| 30 | Ống nhựa mềm phi 34 | 6 | m | |
| 31 | Ống nhựa phi 21 | 12 | m | |
| 32 | Co chữ C phi 60 | 4 | cái | |
| 33 | Co chữ C phi 34 | 10 | cái | |
| 34 | Co chữ T phi 34 | 6 | cái | |
| 35 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 36 | Nắp chụp MBA | 3 | cái | |
| 37 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | 20 | bộ | |
| 38 | Bulon 6x60 nhúng kẽm | 20 | cái | |
| 39 | Bulon 12x50 nhúng kẽm | 15 | cái | |
| 40 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | 20 | cái | |
| 41 | Bulon 10x150 nhúng kẽm | 24 | cái | |
| 42 | Bulon 16x250 nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 43 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 44 | Bulon VRS 16x300 nhúng kẽm | 6 | cái | |
| 45 | Bulon 16x350 nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 46 | Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm | 8 | cái | |
| 47 | Long đền phi 14 | 30 | cái | |
| 48 | Long đền phi 18 | 124 | cái | |
| 49 | Bảng chỉ danh TBA | 1 | bộ | |
| 50 | Bảng chỉ danh trạm | 1 | bộ | |
| 51 | Bảng chỉ danh thiết bị | 2 | bộ | |
| 52 | Băng keo nhựa hạ thế | 8 | cuộn | |
| 53 | Băng keo nhựa trung thế | 2 | cuộn | |
| 54 | Nền và hàng rào trạm | 1 | cuộn | |
| 55 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 21 | mét |
| 56 | Cách điện đứng 24kV polymer dòng rò ≥ 900mm (kèm ty) | Cadivi hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc CXV 24kV-25mm2 | 3 | cái | |
| 58 | Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn nhôm (CVV-Sa) 4x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 59 | Đầu coss ép 4mm2 | 10 | cái | |
| 60 | Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 | 3 | cái | |
| 61 | Đầu coss ép 50mm2 | 9 | cái | |
| 62 | Kẹp (WR279) nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70mm2 | 12 | cái | |
| 63 | Hộp composite 1 công tơ 3 pha ngoài trời + phụ kiện | 1 | cái | |
| 64 | Ống nhựa phi 27 | 30 | m | |
| 65 | Co chữ C phi 27 | 15 | cái | |
| 66 | Co chữ T phi 27 | 3 | cái | |
| 67 | Ống nhựa phi 21 | 3 | m | |
| 68 | Ống sắt Φ 21 | 6 | m | |
| 69 | Keo dán ống | 2 | chai | |
| 70 | Silicol | 2 | tuýt | |
| 71 | Nắp chụp TI | 3 | cái | |
| 72 | Nắp chụp TU | 3 | cái | |
| 73 | Lắp ống nhựa ≤ Φ32 | 30 | m | |
| 74 | Lắp ống nhựa ≤ Φ25 | 3 | m | |
| 75 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 6 | kg | |
| 76 | Cọc tiếp điạ Φ16-2,4m | 2 | cọc | |
| 77 | Kẹp cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | 2 | cọc | |
| 79 | Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) | 20 | kg | |
| 80 | Splitbolt 1/0 | 6 | cái | |
| 81 | Splitboit 2/0 | 2 | cái | |
| 82 | Kẹp ép WR 259 | 4 | cái | |
| 83 | Bulon 12x30 nhúng kẽm | 30 | cái | |
| 84 | Đai thép inox 20x0,4 | 5 | cái | |
| 85 | Khoá đai Inox 20x0,4 | 5 | cái | |
| 86 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 14 | 30 | cái | |
| BW | 25. ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| BX | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 630A-3P-600V_Icu = 45kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 400A-3P-600V_Icu = 42kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 5 | CCLĐ vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | CCLĐ khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | 1 | Cái | |
| 7 | CCLĐ máy biến dòng 600/5A_CL = 0,2 | 4 | Cái | |
| 8 | CCLĐ Am-pe kế 0-600 A Cấp chính xác : 1 | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 9 | CCLĐ Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 10 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Panasonic hoặc tương đương | 7 | Cái |
| 11 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 13 | CCLĐ thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | 14 | m | |
| 14 | CCLĐ dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 15 | CCLĐ cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 16 | CCLĐ thanh cái đồng đơn 30x10 = 740A | 4 | m | |
| 17 | CCLĐ giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | 2 | Cặp | |
| 18 | CCLĐ giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | 2 | Cặp | |
| 19 | CCLĐ gối đỡ thanh cái tròn 1 P | 20 | Cái | |
| 20 | CCLĐ đầu cosse 25 mm² | 72 | Cái | |
| 21 | CCLĐ đầu cosse 1,5 mm² | 50 | Cái | |
| BY | Phần vật tư Tủ điện bù COSPHI (TB) | |||
| 1 | CCLĐ Tủ điện hạ thế (2x0,8x0,4) m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 4 | CCLĐ Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 5 | CCLĐ Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | CCLĐ Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 7 | CCLĐ Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 8 | CCLĐ Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 9 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA | Panasonic hoặc tương đương | 10 | Cái |
| 10 | CCLĐ Khởi động từ 3 cực 18A-220V | 10 | Cái | |
| 11 | CCLĐ Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp - 220VAC | 1 | Bộ | |
| 12 | CCLĐ Tụ bù 3 pha Q=10 kvar=500V | 10 | Bộ | |
| 13 | CCLĐ Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | 10 | m | |
| 14 | CCLĐ Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4) | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5) | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 16 | CCLĐ dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 17 | CCLĐ thanh cái đồng đơn 20x3= 267A | 4 | m | |
| 18 | CCLĐ Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | 2 | Cặp | |
| 19 | CCLĐ giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | 2 | Cặp | |
| 20 | CCLĐ gối đỡ thanh cái tròn 1 P | 20 | Cái | |
| 21 | CCLĐ đầu cosse 4 mm² | 160 | Cái | |
| 22 | CCLĐ đầu cosse 1,5 mm² | 50 | Cái | |
| BZ | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống, máng cáp bảo vệ | |||
| CA | Cáp nguồn | |||
| 1 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 195 | m |
| 2 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 4 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 90 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 66 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 65 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 110 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Cadivi hoặc tương đương | 110 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x70+1x50) | Cadivi hoặc tương đương | 150 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Cadivi hoặc tương đương | 18 | m |
| CB | Ống bao vệ phần chôn ngầm | |||
| 1 | CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 | 150 | m | |
| 2 | CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40 | 40 | m | |
| 3 | CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 195/150 | 140 | m | |
| CC | Máng bao vệ phần trên cầu & xuống nhà vận hành | |||
| 1 | CCLĐ Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm | 100 | m | |
| 2 | CCLĐ Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm | 100 | m | |
| 3 | CCLĐ Cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm | 2 | Cái | |
| 4 | CCLĐ Nắp cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm | 2 | Cái | |
| 5 | CCLĐ Cút nối T sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm | 2 | Cái | |
| 6 | CCLĐ Nắp cút nối T sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm | 2 | Cái | |
| 7 | CCLĐ Giá treo máng cáp (gồm 2 ty treo d=8*500mm & 1 thép V40*40*5*300mm) | 100 | Bộ | |
| 8 | CCLĐ Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm | 42 | m | |
| 9 | CCLĐ Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm | 42 | m | |
| 10 | CCLĐ Cút nối L sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm | 6 | Cái | |
| 11 | CCLĐ Nắp cút nối L sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm | 6 | Cái | |
| 12 | Đất đào | 15 | m³ | |
| 13 | Đất đắp | 4,8 | m³ | |
| 14 | Cát vàng | 10,3 | m³ | |
| 15 | Gạch thẻ | 400 | Viên | |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | 50 | m | |
| 17 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) | 10 | Cái | |
| CD | Vật liệu tủ CSNT (chiếu sáng ngoài trời) | |||
| CE | Phần vật tư chiếu sáng | |||
| 1 | CCLĐ bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng Năng lượng mặt trời 1*80W-5700K (Cột, cần đèn, chóa đèn, đèn, Pin lưu trữ...) | Cung cấp, lắp dựng cột thép cao 8m gồm: + Cột: cao 8m, đường kính D60/191mm, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng; + Đế cột: (375x375x10)mm; mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm móng bê tông, bulông liên kết các loại). | 12 | Bộ |
| 2 | CCLĐ bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đôi bóng Năng lượng mặt trời 2*80W-5700K (Cột, cần đèn, chóa đèn, đèn, Pin lưu trữ...) | Cung cấp, lắp dựng cột thép cao 8m gồm:+ Cột: cao 8m, đường kính D60/191mm, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng; + Đế cột: (375x375x10)mm; mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm móng bê tông, bulông liên kết các loại). | 9 | Bộ |
| 3 | CCLĐ đèn pha năng lượng mặt trời 100W(Battery capacity: 36,000 mAh. Charging time: 4-6 hours) | Cung cấp, lắp đặt đèn 100W, 100Leds, 11000lm, IP66, IK08, Pin Lithium hạng A kết hợp với bộ điều khiển 25,6V/20Ah, 480Wh, tấm năng lượng mặt trời 36V/105W, sạc 8 giờ đầy pin. Thiết bị mới 100%. | 10 | Bộ |
| 4 | CCLĐ dây DC Solar H1Z2Z2-K-4-1.5KV-DC | Cadivi hoặc tương đương | 660 | m |
| 5 | CCLĐ Móng cột dưới đất | 18 | Bộ | |
| 6 | CCLĐ Móng cột trên cầu | 3 | Bộ | |
| CF | Chống sét đánh thẳng vào công trình | |||
| 1 | CCLĐ Côt thép cao 11m | 1 | Cái | |
| 2 | CCLĐ Kim thu sét Ioniflash NG60 bán kính 107m | 1 | Bộ | |
| 3 | CCLĐ Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | 255 | m | |
| 4 | CCLĐ Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | 6 | Cái | |
| 5 | Hàn Hóa Nhiệt | 8 | Mối | |
| 6 | CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | 210 | m | |
| 7 | CCLĐ Kẹp giữ ống Omega Ø34 | 210 | Cái | |
| 8 | Đất đào bãi nối đất chống sét | 58 | m³ | |
| 9 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | 70 | m³ | |
| CG | Chống sét lan truyền | |||
| 1 | CCLĐ Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | 320 | m | |
| 2 | Hàn Hóa Nhiệt | 7 | Mối | |
| 3 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | 320 | m | |
| 4 | CCLĐ kẹp giữ ống Omega Ø34 | 320 | Cái | |
| CH | Nối đất an toàn | |||
| 1 | CCLĐ Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | 395 | m | |
| 2 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | 9 | Cái | |
| 3 | Hàn Hóa Nhiệt | 12 | Mối | |
| 4 | Đất đào bãi nối đất an toàn | 106,9 | m³ | |
| 5 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | 117,6 | m³ | |
| CI | Vật liệu chiếu sáng nhà kho, nhà chứa các thùng dầu | |||
| CJ | Chiếu sáng nhà kho | |||
| 1 | CCLĐ Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 6 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 7 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 90 | m |
| 8 | CCLĐ Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | 8 | Bộ | |
| 9 | Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | 4 | Bộ | |
| 10 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây) | 8 | Cây | |
| 11 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) | 25 | Cây | |
| CK | Nhà tháp van | |||
| 1 | CCLĐ Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | 1 | Cái | |
| 3 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | 2 | Cái | |
| 4 | CCLĐ dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Cadivi hoặc tương đương | 34 | m |
| 5 | CCLĐ dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 6 | CCLĐ Đèn Led bulb(20W-220V) | Đèn Philiip hoặc tương đương | 9 | Bộ |
| 7 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây) | 6 | Cây | |
| 8 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) | 20 | Cây | |
| CL | Nhà vận hành âu thuyền | |||
| 1 | CCLĐ Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 7 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 48 | m |
| 8 | CCLĐ Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | Đèn Philiip hoặc tương đương | 5 | Bộ |
| 9 | Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | 5 | Bộ | |
| 10 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây) | 2 | Cây | |
| 11 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) | 13 | Cây | |
| CM | Nhà chứa máy phát | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 34 | m |
| 7 | CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 44 | m |
| 8 | CCLĐ Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | 4 | Bộ | |
| 9 | Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | 4 | Bộ | |
| 10 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 - (độ dài 2.92m / cây) | 2 | Cây | |
| 11 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) | 13 | Cây | |
| 12 | CCLĐ máy phát điện Diezel 3pha S=250kVA, U=380/220V, 50Hz | Hyunhdai hoặc tương đương | 1 | bộ |
| CN | Hệ thống pin năng lượng mặt trời | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 3 | CCLĐ Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Khoá chỉnh mạch vôn - 20A -7 vị trí | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | CCLĐ Am-pe kế 0-50 A | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | CCLĐ khoá chỉnh mạch ampere - 20A -7 vị trí | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 7 | CCLĐ máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 | 3 | Cái | |
| 8 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kA | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 9 | CCLĐTấm Pin năng lượng mặt trời 455Wp (bao gồm hệ khung giá đỡ) | Canadian Solar (Canada) hoặc tương đương | 26 | Tấm |
| 10 | CCLĐ Inverter 3 pha _ 10kWp ONGRID | Inverter Sungrow hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét lan truyền AC 3P, cấp II, 40kA, 385Vac | 1 | Cái | |
| 12 | CCLĐ chống sét lan truyền DC 3P, cấp II, 40kA, 1000Vdc | 1 | Cái | |
| 13 | CCLĐ thanh cái đồng M20x3x357 (Pha) | 3 | Cái | |
| 14 | Dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc | 252 | m | |
| 15 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Cadivi hoặc tương đương | 70 | m |
| 16 | Dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 17 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh) | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 18 | Đầu cosse 16 mm² | 30 | đầu cốt | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 35/25mm | 155 | m | |
| CO | 26. NHÀ QUẢN LÝ CỐNG | |||
| CP | Xử lý nền | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 56,76 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc, 10 | 7,792 | tấn | |
| 3 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,373 | tấn | |
| 4 | CCLĐ hộp nối cọc bằng thép | 1,607 | tấn | |
| 5 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(35x35)cm | 22 | m | |
| 6 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) trên cạn, cọc BTCT KT(35x35)cm | 374 | m | |
| CQ | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 186 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | 7,37 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250 | 18,55 | m3 | |
| 4 | SXLD cốt thép móng, 10mm| 1,382 | tấn | | |
| 5 | SXLD cốt thép móng, D≤10mm | 0,414 | tấn | |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | 9,24 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K≥0,9 | 161 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền nhà K≥0,95 | 38,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền M200 | 9,56 | m3 | |
| CR | Tường, cột | |||
| 1 | Xây bằng gạch ống 8x8x19, vữa M75 | 57,05 | m3 | |
| 2 | Xây bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | 4,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột M250 | 5,76 | m3 | |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ, D ≤10mm | 0,433 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép cột, trụ, 10 | 0,524 | tấn | |
| CS | Lanh tô, mái hắt | |||
| 1 | Bê tông lanh tô đúc sẵn M200 | 1,19 | m3 | |
| 2 | SXLD thép lanh tô, D≤10mm | 0,048 | tấn | |
| 3 | SXLD thép lanh tô, 10 | 0,106 | tấn | |
| CT | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng M250 | 12,32 | m3 | |
| 2 | SXLD dầm, giằng, D ≤10mm | 0,467 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, giằng, 10 | 2,401 | tấn | |
| CU | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn, sàn mái M250 | 22,38 | m3 | |
| 2 | SXLD dầm, giằng, D ≤10mm | 0,919 | tấn | |
| 3 | Quét Sika chông thấm | 76,5 | m2 | |
| CV | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang M250 | 2,81 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép cầu thang, D≤10mm | 0,103 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép cầu thang 10 | 0,521 | tấn | |
| 4 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ (4x8x19)cm, M75 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Trát cầu thang,dày 1,5cm, M75 | 33,6 | m2 | |
| 6 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 19,6 | m2 | |
| 7 | Sơn bậc cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,6 | m2 | |
| 8 | SXLD lan can inox cầu thang | 14,6 | m2 | |
| 9 | SXLD trụ gỗ cầu thang đường kính 24cm | 1 | trụ | |
| CW | Tô trát | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5 cm, M75 | 390 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, M75 | 220 | m2 | |
| 3 | Trát cột dày 1,5cm vữa M75 | 105 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa M75 | 201 | m2 | |
| 5 | Trát trần dày 1,5cm vữa M75 | 249 | m2 | |
| CX | Ốp lát và sơn | |||
| 1 | Ốp gạch tường, cột, trụ, gạch (30x60)cm | 85 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, gạch (40x40)mm | 74 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic, KT (60x60)mm | 163 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 phủ | 220 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 lớp lót, 2 phủ | 390 | m2 | |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 163 | m2 | |
| 7 | CCLĐ cửa nhôm kính cường lực | 47,8 | m2 | |
| 8 | CCLĐ cửa nhựa lõi thép | 10,9 | m2 | |
| 9 | CCLĐ cửa đi pano bằng gỗ | 118,7 | m2 | |
| 10 | CCLĐ lan can bằng sắt | 2,7 | m2 | |
| 11 | CCLĐ vách kính cường lực khung nhôm | 64,9 | m2 | |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, M75 | 1,66 | m3 | |
| 13 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, M75 | 3,4 | m2 | |
| 14 | Ốp, Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 25,3 | m2 | |
| 15 | CCLĐ Trần sảnh chính bằng tấm Alu khung xương thép hộp mạ kẽm | 14 | m2 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x18), M75 | 2,8 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75 | 17,7 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch bồn hoa | 12,9 | m2 | |
| 19 | Đất trồng cây | 8,2 | m3 | |
| 20 | Ốp gạch trang trí Mosiac KT (45x95)mm | 100,6 | m2 | |
| 21 | CCLĐ lớp cách nhiệt mái | 3,3 | m2 | |
| CY | Nội thất | |||
| 1 | CCLD bàn họp (Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: 4000x1600x750mm | Hòa phát hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | CCLD ghế khung thép ống mạ 20x20mm (mặt ghế bọc mút bằng vải nỉ, tựa lưng bọc vải; Tay khung thép mạ; KT 405x575x1000mm) | Hòa phát hoặc tương đương | 10 | Cái |
| 3 | CCLD Bộ bàn ghế ăn tròn | 1 | Cái | |
| 4 | CCLD Tủ lạnh Inverter (400 lít) | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 5 | CCLD Bàn làm việc, KT 1200x700x760mm. | Hòa phát hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 6 | CCLD Ghế làm việc, KT 560x540x1025mm. | Hòa phát hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 7 | CCLĐ Tủ đựng hồ sơ, KT 1000x450x1830mm | Hòa phát hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 8 | CCLĐ Máy tính + màn hình | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. | 4 | Cái |
| 9 | CCLĐ Máy in | - In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 27 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB | 2 | Cái |
| 10 | CCLĐ giường KT 1,2x1,9m (bao gồm vạc giường) | Hòa phát hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 11 | CCLĐ Tủ đầu giường bằng gỗ tự nhiên | Hòa phát hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 12 | CCLĐ Kệ kê tivi bằng gỗ công nghiệp (MDF) | Hòa phát hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 13 | CCLĐ Tivi 43inch, độ phân giải HD 4k | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 14 | CCLĐ tủ quần áo bằng gỗ công nghiệp (MDF), KT 1,6x2,2m | Hòa phát hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 15 | CCLĐ máy lạnh 1HP Inverter | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 16 | CCLĐ máy lạnh 1,5HP Inverter | Panasonic hoặc tương đương | 4 | Cái |
| CZ | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất móng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200 | 1,21 | m3 | |
| 4 | SXLD cốt thép D≤10 mm | 0,038 | tấn | |
| 5 | Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, M75 | 2,65 | m3 | |
| 6 | Bả bằng ximăng vào tường | 12,1 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn, dày 3 cm M75 | 2,6 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 9 | Đắp đất, K≥0,90 | 31,2 | m3 | |
| DA | Cấp thoát nước | |||
| 1 | CCLĐ máy tắm nước nóng | 4 | máy | |
| 2 | CCLĐ bồn chứa nước bằng inox, dung tích ≥1m3 | 2 | bể | |
| 3 | CCLĐ phễu thu nước | 7 | cái | |
| 4 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 5 | CCLĐ vòi tắm hương sen + vòi rửa | 1 | bộ | |
| 6 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh + rửa sàn | 6 | bộ | |
| 7 | CCLĐ chậu xi bệt (bàn cầu 2 khối) | 3 | bộ | |
| 8 | CCLĐ bộ apex 7 món | 3 | cái | |
| 9 | CCLĐ chậu tiểu nam + van xả | 2 | bộ | |
| 10 | CCLĐ van phao tự động D34mm | 1 | cái | |
| 11 | CCLĐ van khoá D34mm | 2 | cái | |
| DB | Cấp nước | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa PVC D168mm | Bình Minh hoặc tương đương | 25 | m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa PVC D114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 25 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa PVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 25 | m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa PVC D60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 25 | m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa PVC D42mm | Bình Minh hoặc tương đương | 15 | m |
| 6 | CCLĐ ống nhựa PVC D34mm | Bình Minh hoặc tương đương | 28 | m |
| 7 | CCLĐ ống nhựa PVC D27mm | Bình Minh hoặc tương đương | 55 | m |
| 8 | CCLĐ cút PVC D114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 15 | cái |
| 9 | CCLĐ cút PVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 12 | cái |
| 10 | CCLĐ cút PVC D60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 18 | cái |
| 11 | CCLĐ cút PVC D42mm | Bình Minh hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | CCLĐ cút PVC D34mm | Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | CCLĐ cút PVC D27mm | Bình Minh hoặc tương đương | 8 | cái |
| 14 | CCLĐ tê PVC, D114 | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ tê PVC, D90 | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ tê PVC, D42 | Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | CCLĐ tê PVC, D34 | Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | CCLĐ tê PVC, D27 | Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | CCLĐ Co PVC, D114 | Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ Co PVC, D90 | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ ống nhựa PVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 70 | m |
| 22 | CCLĐ cút xiên PVC D90 | Bình Minh hoặc tương đương | 20 | cái |
| 23 | CCLĐ tê xiên PVC D90 | Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ phễu thu nước | 8 | phễu | |
| 25 | CCLĐ Quả cầu chắn rác bằng inox D90mm | 8 | quả | |
| DC | Điện | |||
| 1 | CCLĐ đèn led ốp trần hộp vuông 18W | Đèn Philiip hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn led áp trần KT20x20cm, 12w | Đèn Philiip hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 3 | CCLĐ Đèn led áp trần D200mm, 12w | Đèn Philiip hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 4 | CCLĐ Đèn compact tường, 40w | Đèn Philiip hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 5 | CCLĐ Đèn compact downlight, D150mm,10w | Đèn Philiip hoặc tương đương | 93 | bộ |
| 6 | CCLĐ Đèn led áp trần, D600, 50w | Đèn Philiip hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 7 | CCLĐ công tắc đơn âm tường | Panasonic hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | CCLĐ công tắc 3hạt và công tắc 2 chiều | Panasonic hoặc tương đương | 10 | cái |
| 9 | CCLĐ Đế âm tường, chống cháy | Panasonic hoặc tương đương | 22 | cái |
| 10 | CCLĐ quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Panasonic hoặc tương đương | 9 | cái |
| 11 | CCLĐ quạt điện - Quạt trần | Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ ống đồng dẫn ga, dài 2m, D12,7mm | 50 | m | |
| 13 | CCLĐ ống đồng dẫn ga, dài 2m, D6,4mm | 20 | m | |
| 14 | CCLĐ ổ cắm đôi âm tường | 32 | cái | |
| 15 | CCLĐ Đế âm tường, chống cháy | 60 | cái | |
| 16 | CCLĐ Aptomat 1 pha, 10A | Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | CCLĐ Aptomat 1 pha, 16A | Panasonic hoặc tương đương | 18 | cái |
| 18 | CCLĐ Aptomat 1 pha, 20A | Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ Aptomat 1 pha, 32A | Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ Aptomat 1 pha, 50A | Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ Aptomat 2 pha, chống rò, RCBO-2P-20A/30mA | Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ Aptomat 3 pha, 32A | Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | CCLĐ tủ điện âm tường 8 đường | 2 | 1 tủ | |
| 24 | CCLĐ tủ điện âm tường 6 đường | 2 | 1 tủ | |
| 25 | CCLĐ Tủ điện, 63A | 1 | 1 tủ | |
| 26 | CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-6.0 | Cadivi hoặc tương đương | 100 | m |
| 27 | CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-4.0 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 28 | CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-2.5 | Cadivi hoặc tương đương | 950 | m |
| 29 | CCLĐ dây điện đơn lõi đồng bọc nhựa PVC-1.5 | Cadivi hoặc tương đương | 1.200 | m |
| 30 | CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | 700 | m | |
| 31 | CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | 50 | m | |
| 32 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat KT100x100mm | 2 | hộp | |
| 33 | CCLĐ máy điều hòa 1,5HP inverter | 4 | máy | |
| 34 | CCLĐ máy điều hòa 2HP inverter | 2 | máy | |
| 35 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16mm | 6 | cọc | |
| 36 | CCLĐ dây chống sét, bằng đồng tiết diện 16mm2 | 25 | m | |
| 37 | CCLĐ Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TES824-3 vào 16 máy lẻ | 1 | chiếc | |
| 38 | CCLĐ tổng đài nội bộ PABX | 1 | tổng đài | |
| 39 | CCLĐ Hộp cáp 10 đôi (bao gồm phiến krone Đức) | 1 | hộp | |
| 40 | CCLĐ hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm, KT200x150x80mm | 4 | hộp | |
| 41 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại 6 dây S30RJ64 Sino | 1 | chiếc | |
| 42 | CCLĐ Modem kết nối mạng Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700 | 1 | chiếc | |
| 43 | CCLĐ Bộ chuyển mạch HP 1410-16 Switch-Rackmount Kit - J9662A | 1 | bộ | |
| 44 | CCLĐ thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 45 | CCLĐ Ổ cắm mạng S30RJ88 Sino | 10 | chiếc | |
| 46 | CCLĐ Cáp mạng Cat 6 | 200 | md | |
| 47 | CCLĐ Cáp đồng trục cho tivi RG6 | 120 | m | |
| 48 | CCLĐ Cáp điện thoại 10 đôi (10p-0.5) | 60 | md | |
| 49 | CCLĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 mm | 400 | m | |
| DD | Chống sét, phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng | 4,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200 | 1,3 | m3 | |
| 4 | CCLĐ bu lông móng chân cột | 1 | bộ | |
| 5 | Đắp đất nền móng, K≥0,90 | 1,4 | m3 | |
| 6 | CCLĐ Cột thép nhúng kẽm nóng L=17m | 1 | cột | |
| 7 | CCLĐ Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp>=107m | 1 | cái | |
| 8 | CCLĐ Khớp nối kim thu sét và cột đỡ bằng thủy tinh (hoặc composite) | 1 | khớp | |
| 9 | CCLĐ dây cáp bện đồng bọc PVC tiến diện 70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 25 | m |
| 10 | CCLĐ bộ ghép nối inox dài 1,2m x D42 x 3mm | 1 | bộ | |
| 11 | CCLĐ Chân đỡ trụ cho thiết bị Nimbus60 | 1 | bộ | |
| 12 | CCLĐ Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 13 | CCLĐ dây chống sét, bằng đồng KT 25x3mm | 18 | m | |
| 14 | CCLĐ cọc tiếp địa thu sét | 6 | cọc | |
| 15 | CCLĐ cáp đồng tiết diện 70mm2 và cọc tiếp đất | 2 | bộ | |
| 16 | CCLĐ Kẹp băng đồng tiếp địa 25x3mm và cọc tiếp đất | 6 | bộ | |
| 17 | CCLĐ Hóa chất làm giảm giảm điện trở GEM TVT (11,34kg/bao) | 4 | bao | |
| 18 | CCLĐ Bình chữa cháy 5kg (MT5-TQ) | 14 | bình | |
| 19 | CCLĐ Bình chữa cháy 4kg (MFZL4 - TQ) | 14 | bình | |
| 20 | CCLĐ Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 14 | bộ | |
| DE | 27. NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng | 37 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 2.664 | m | |
| 3 | Đắp cát, K≥0,95 | 10,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M250 | 10,37 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép móng, D≤10mm | 0,173 | tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng, 10 | 0,385 | tấn | |
| 7 | Đắp đất, K≥0,90 | 35 | m3 | |
| 8 | Đắp cát tôn nền, K≥0,95 | 19,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền, M200 | 8,25 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | 5,5 | m3 | |
| 11 | Láng nền, dày 2cm, M75 | 55 | m2 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm, M75 | 14,34 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột M250 | 4,32 | m3 | |
| 14 | SXLĐ cốt thép cột, 10 | 0,428 | tấn | |
| 15 | SXLĐ cốt thép cột, D≤10mm | 0,067 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô M200 | 0,72 | m3 | |
| 17 | SXLĐ cốt thép lanh tô, 10 | 0,095 | tấn | |
| 18 | SXLĐ cốt thép lanh tô, D≤10mm | 0,016 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 | 1,58 | m3 | |
| 20 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, 10 | 0,305 | tấn | |
| 21 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | 0,055 | tấn | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1cm, M75 | 132 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1cm, M75 | 120 | m2 | |
| 24 | Trát cột, cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, M75 | 16 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (hoặc tương đương) | 148 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (hoặc tương đương) | 120 | m2 | |
| 27 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng inox, KT 15x15, dày 1.5 mm | 0,062 | tấn | |
| 28 | CCLĐ cửa cuốn | 31,5 | m2 | |
| 29 | CCLĐ Bộ tời cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 30 | CCLĐ Khóa chốt ngang cửa cuốn | 3 | bộ | |
| 31 | CCLĐ Tấm Alu khung xương thép hộp mạ kẽm | 17,85 | m2 | |
| 32 | CCLĐ cửa nhôm kính cường lực, dày 5mm | 7,2 | m2 | |
| 33 | CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm | 7,2 | m2 | |
| DF | PHẦN MÁI | |||
| 1 | SXLD xà gồ bằng thép hộp | 0,63 | tấn | |
| 2 | SXLD vì kèo thép hình | 1,2 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép vì kèo 3 nước | 101 | m2 | |
| 4 | SLXD mái tôn, dày 0,4mm | 194,5 | m2 | |
| DG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ đèn LED 100W | Đèn Philiip hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 2 | CCLĐ các thiết bị đóng ngắt (công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3) | 1 | cái | |
| 3 | CCLĐ đế nhựa âm tường chống cháy | Panasonic hoặc tương đương | 1 | hộp |
| DH | PHẦN Ổ CẮM + TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ các thiết bị đóng ngắt (công tắc ổ cắm loại ổ đôi) | 6 | cái | |
| 2 | CCLĐ đế nhựa âm tường chống cháy | Panasonic hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 3 | CCLĐ Tủ aptomat âm tường 8-12 modul | 1 | hộp | |
| 4 | CCLĐ Tủ điện 32A | 1 | hộp | |
| 5 | CCLĐ aptomat 3 pha, MCB-3P-10A-6KA-415V | Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ aptomat1 pha, ELCB-20A-30MA-7.5KA-230V | Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ aptomat 2 pha, MCB-2P-10A-6KA-230V | Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ dây điện lõi đồng bọc nhựa PVC-4.0 | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 9 | CCLĐ dây điện lõi đồng bọc nhựa PVC-2.5 | Cadivi hoặc tương đương | 240 | m |
| 10 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | 120 | m | |
| 11 | Đào móng | 4 | m3 | |
| 12 | CCLĐ tiếp địa, bằng đồng D16 | 4 | cọc | |
| 13 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, băng đồng KT25x3mm | 10,5 | m | |
| 14 | Đắp đất nền móng K≥0,85 | 4 | m3 | |
| DI | 28. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng | 43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất thủ công, K≥0,90 | 4.110 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, M200 | 1,78 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, D≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, 10 | 0,13 | tấn | |
| 7 | SXLĐ thép tròn, thép hình | 0,357 | tấn | |
| 8 | SXLĐ xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | 0,186 | tấn | |
| 9 | SXLĐ vì kèo thép | 0,178 | tấn | |
| 10 | SXLĐ mái bằng tôn, dày 0,4mm | 57,6 | m2 | |
| 11 | Quét Sika grout | 1 | kg | |
| DJ | 29. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY | |||
| DK | Điều tiết bằng hệ thống báo hiệu | |||
| 1 | CCLĐ cột thép L=7,5m (VL khấu hao) | Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu cho suốt quá trình thi công Duy trì hoạt động ổn định, liên tục trong suốt quá trình thi công; được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu | 12 | cột |
| 2 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao) | 26 | biển | |
| 3 | CCLĐ phao thép loại A1.2 Ø1400 (VL khấu hao) | 2 | quả | |
| 4 | CCLĐ phao thép loại A1.1 Ø1400 (VL khấu hao) | 2 | quả | |
| 5 | CCLĐ đèn báo hiệu dưới phao (VL khấu hao) | 8 | bộ | |
| DL | Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết | |||
| 1 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5) | Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu kết hợp trạm cho một số thời gian thi công cao điểm cần có trạm điều tiết để đảm bảo an toàn cho phương tiện giao thông thủy qua khu vực công trình Thực hiện đáp ứng theo yêu cầu, tiến độ thi công trên công trình; Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông thủy, được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu | 1.260 | công |
| 2 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3) | 5.040 | công | |
| 3 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động) | 540 | ca | |
| 4 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực) | 1.980 | ca | |
| 5 | Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động) | 360 | ca | |
| 6 | Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực) | 2.160 | ca | |
| DM | Các công tác khác | |||
| 1 | Duy tu, trục, thả phao các loại (8 quả/lần) | 16 | lần | |
| 2 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại (8 quả/lần) | 96 | lần | |
| DN | 30. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SCADA | |||
| DO | GIAI ĐOẠN THI CÔNG | |||
| DP | CCLĐ trạm camera giám sát (Lắp đặt 04 trạm camera trong quá trình thi công) | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Pin mặt trời: 2x345W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 600x575x1700x1,5mm. | 4 | bộ |
| 2 | Aptomat 1P/16A | 4 | cái | |
| 3 | Aptomat 2P/16A | 4 | cái | |
| 4 | Thiết bị chống sét nguồn | Dòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 12/24VDC | 4 | bộ |
| 5 | Cáp nguồn | Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 80 | m |
| 6 | Camera giám sát | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" progressive scan CMOS . Độ phân giải: 1920 × 1080; Zoom quang: 25X; Zoom số: 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét; Cấp bảo vệ IP66. | 4 | bộ |
| 7 | Giá đỡ camera | 4 | cái | |
| 8 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station | 4 | bộ |
| 9 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 4 | bộ |
| 10 | Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu) | 80 | m | |
| 11 | Ổ cắm chân gắn ray | 12 | bộ | |
| 12 | Thanh ren inox M18x330 | 16 | thanh | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa | 4 | Hệ thống | |
| DQ | Trạm giám sát trung tâm tại Ban chỉ huy công trường | |||
| 1 | Tủ thiết bị | Vỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, : Kích thước 600x1700x575mm - Vật liệu tôn 1,2 - 1,5 mm, sơn tĩnh điện - Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, nút nhấn, đèn báo, máng đi dây,...) | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS | Công suất: 2kVA, Đầu vào: 170VAC-250VAC, 50Hz ± 0.5; Đầu ra: 220 V±10%, 1 pha, Sin chuẩn | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 2P/16A | 2 | cái | |
| 4 | Thiết bị chống sét nguồn: | Nguồn 220VAC; Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC | 1 | bộ |
| 5 | Cáp nguồn | Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 100 | m |
| 6 | Máy tính | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. | 1 | bộ |
| 7 | Máy in | - In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 27 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình | - Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB. | 1 | cái |
| 9 | Đầu ghi hình camera | - Thông số: IP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ. | 1 | bộ |
| 10 | Switch mạng công nghiệp | 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 2 | bộ |
| 11 | Bộ bàn, ghế máy tính | - Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm.- Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm. | 2 | bộ |
| 12 | Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu) | 100 | m | |
| 13 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station | 4 | bộ |
| 14 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 4 | bộ |
| 15 | Ổ cắm chân gắn ray | 4 | bộ | |
| DR | GIAI ĐOẠN KHAI THÁC VẬN HANH | |||
| DS | Trạm camera giám sát | |||
| 1 | Di chuyển 04 camera ở giai đoạn thi công để sử dụng tiếp cho giai đoạn vận hành | Tháo dỡ di chuyển các trạm camera về vị trí theo thiết kế vận hành | 4 | trạm |
| DT | Lắp đặt thêm 02 trạm camera ở tháp van giữa kết hợp loa nén | |||
| 1 | Tủ thiết bị ngoài trời | Thép không gỉ SUS304 ngoài trời (WxHxD) 600x575x1100 dày 1,5mm, có lọc bụi | 2 | tủ |
| 2 | Module lưu trữ năng lượng | Điện áp vào 22VACĐiện áp ra 12/24VDCDung lượng 400AH-12V/200AH-24V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn inverter | 2 | bộ | |
| 4 | Aptomat 1P/16A | 2 | cái | |
| 5 | Aptomat 2P/16A | 2 | cái | |
| 6 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc 220VAC | 2 | bộ |
| 7 | Cáp nguồn | Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 40 | m |
| 8 | Ống Nano Ø32 bảo vệ cáp | 40 | m | |
| 9 | Camera giám sát | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" progressive scan CMOS . Độ phân giải: 1920 × 1080; Zoom quang: 25X; Zoom số: 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét; Cấp bảo vệ IP66. | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ camera | 2 | cái | |
| 11 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station | 2 | bộ |
| 12 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu) | 40 | m | |
| 14 | Ổ cắm chân gắn ray | 6 | bộ | |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 (M10) màu vàng xanh | 100 | m | |
| DU | Trạm đo mực nước Âu thuyền | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Pin mặt trời: 60W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 3m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 400x680x275 mm dày 1,2mm | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | + Bộ xử lý: ARM Cortex M4 chạy ở tần số 144 MHz+ Độ phân giải 24 bit ADC; Truyền dữ liệu qua SIM 3G/4G tới máy chủ ảo VPS Cloud Server; Bộ nhớ chương trình: 80 MB flash; Bộ nhớ dữ liệu: 30 MB flash; Hệ điều hành: 2 MB flash; Đầu vào analog: 6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập); Đầu vào/ra digital: 7 cổng; Bộ nhớ, Biến chương trình: 756 KB RAM+ Đồng hồ thời gian thực: Độ phân giải: 1 ms, Độ chính xác: ± 1 phút/tháng | 1 | bộ |
| 3 | Đầu đo mực nước | + Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất 20M | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét tín hiệu: | Dòng cắt bình thường (8/20 ms) 5kA;Điện áp làm việc: 12VDC | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét nguồn: | Dòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 12/24VDC | 1 | bộ |
| 6 | Aptomat 1P/16A | 2 | cái | |
| 7 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | Kích thước (WxHxD): 400 x 250 x 300mm INOX 304 dày 1,2mm | 1 | hộp |
| 8 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, INOX 304 DN50 | 1 | m | |
| 9 | Bịt ống lọc INOX 304 DN50 | 1 | cái | |
| 10 | Ống INOX 304 DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | 10 | m | |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống INOX 304 DN50 | 3 | cái | |
| 12 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | 20 | m | |
| 13 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 6 | cái | |
| 14 | Đai giữ ống INOX 304 DN50 | 10 | bộ | |
| 15 | Đai giữ ống DN15 | 10 | bộ | |
| 16 | Thanh ren inox M18x330 | 4 | thanh | |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 (M10) màu vàng xanh | 20 | m | |
| 18 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 1 | bộ | |
| DV | Trạm đo đo mực nước và độ mặn (thượng lưu và hạ lưu) | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Pin mặt trời: 60W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 3m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 400x680x275 mm dày 1,2mm | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | + Bộ xử lý: ARM Cortex M4 chạy ở tần số 144 MHz+ Độ phân giải 24 bit ADC; Truyền dữ liệu qua SIM 3G/4G tới máy chủ ảo VPS Cloud Server; Bộ nhớ chương trình: 80 MB flash; Bộ nhớ dữ liệu: 30 MB flash; Hệ điều hành: 2 MB flash; Đầu vào analog: 6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập); Đầu vào/ra digital: 7 cổng; Bộ nhớ, Biến chương trình: 756 KB RAM+ Đồng hồ thời gian thực: Độ phân giải: 1 ms, Độ chính xác: ± 1 phút/tháng | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt bình thường (8/20 ms) 5kA;Điện áp làm việc: 12VDC | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét tín hiệu: | Dòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 12/24VDC | 4 | bộ |
| 5 | Aptomat 1P/16A | 4 | cái | |
| 6 | Thiết bị đo độ mặn | Thiết bị đo độ mặn:- Loại cảm biến: 4 điện cực- Dải đo: 0-80ppt- Độ chính xác : 1%FS- Làm bằng thép không rỉ, PVC, DELRIN- Tín hiệu ra Modbus RS-485 | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị đo mực nước | + Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất 20M | 2 | bộ |
| 8 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | Kích thước (WxHxD): 400 x 250 x 300mm- INOX 304 dày 1,2mm | 2 | hộp |
| 9 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, INOX 304 DN50 | 4 | m | |
| 10 | Bịt ống lọc INOX 304 DN50 | 4 | cái | |
| 11 | Ống INOX 304 DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | 40 | m | |
| 12 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống INOX 304 DN50 | 12 | cái | |
| 13 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | 80 | m | |
| 14 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 24 | cái | |
| 15 | Đai giữ ống INOX 304 DN50 | 40 | bộ | |
| 16 | Đai giữ ống DN15 | 80 | bộ | |
| 17 | Thanh ren inox M18x330 | 8 | thanh | |
| 18 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 2 | bộ | |
| 19 | Hệ thống tiếp địa | 2 | Hệ thống | |
| DW | Hệ thống giám sát | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh, vận chuyển, lắp đặt lại trạm giám sát trung tâm từ nhà Ban chỉ huy công trường và nhà điều hành trung tâm xây mới | 1 | công việc | |
| 2 | Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu) | 150 | m | |
| 3 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/120W | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Aptomat 1P/16A | 2 | cái | |
| 5 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | Bộ xử lý: ARM Cortex M4 chạy ở tần số 144 MHz+ Độ phân giải 24 bit ADC; Truyền dữ liệu qua SIM 3G/4G tới máy chủ ảo VPS Cloud Server; Bộ nhớ chương trình: 80 MB flash; Bộ nhớ dữ liệu: 30 MB flash; Hệ điều hành: 2 MB flash; Có các cổng giao tiếp: USB Micro B; RS-232; 10/100 Ethernet RJ45; Đầu vào analog: 6 cổng đơn hoặc 3 cổng vi sai (cấu hình độc lập); Đầu vào/ra digital: 7 cổng+ Bộ nhớ, Biến chương trình: 756 KB RAM; Đồng hồ thời gian thực: Độ phân giải: 1 ms, Độ chính xác: ± 1 phút/tháng | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nguồn: | Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 50 | m |
| 7 | Bộ bàn ghế ngồi họp | Bàn: Kích thước: ≥ 5000 x Rộng 1600 x Cao 760mm; - Chất liệu: Gỗ MDF, sơn PU cao cấp; Ghế (6 chiếc): - Ghế chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; - Kích thước ≥ W600 x D620 x H1010mm | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cắm chân gắn ray | 6 | bộ | |
| DX | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Loa nén | - Công Suất: 50W(100V/70V line) - Cường độ âm thanh(1W,1m) 111dB - Đáp tuyến tần số: 200 ~6,000Hz | 8 | bộ |
| 2 | Amply | - Công suất 240W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1% | 1 | bộ |
| 3 | Micro cổ ngỗng | - Micro điện dung- Cực thu: Cardioid; Trở kháng: 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa); Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz; Đầy đủ phụ kiện đi kèm: Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | 1 | bộ |
| 4 | Amply chia 5 vùng 360W | - Nguồn điện : AC 230V 50/60Hz; Công Suất ra : 360W; Đáp tuyến tần số : 50Hz – 18,000Hz±3dB; Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 5 vùng (cho phép lựa chọn đồng thời tất các các vùng). | 1 | bộ |
| 5 | Dây cáp tín hiệu cho loa nén 2x3mm | 3.200 | m | |
| 6 | Ống HDPE gân xoắn 32/25 luồn cáp bảo vệ dây | 3.200 | m | |
| DY | Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Bàn điều khiển trung tâm, | Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày 1.5 mm; Kích thước: (WxHxD) 1900x1110x631, có hệ thống quạt tản nhiệt, lưới lọc bụi, đèn chiếu sáng | 1 | tủ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS | Công suất: 1kVA, Đầu vào: 170VAC-250VAC, 50Hz ± 0.5; Đầu ra: 220 V±10%, 1 pha, Sin chuẩn | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét | Nguồn 220VAC; Dòng cắt: 80KA (8/20µs); - Điện áp làm việc: 220VAC | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nguồn | Đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | 1 | 1 bộ |
| 5 | Contactor 3P 380V/22A | 1 | cái | |
| 6 | Cầu chì 5A | 2 | cái | |
| 7 | Đèn báo 24VDC, Φ22 | 60 | cái | |
| 8 | Nút dừng khẩn cấp, Φ22+ dự phòng 10% | 2 | cái | |
| 9 | Chuyển mạch 2 vị trí, Φ22 | 2 | cái | |
| 10 | Nút ấn, Φ22 + Dự phòng 10% | 25 | cái | |
| 11 | Rơ le trung gian điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, + Dự phòng 10% | 60 | cái | |
| 12 | Thanh gá PLC | 1 | cái | |
| 13 | Bộ nguồn cấp cho PLC: | Ngõ vào 120/230 VAC; Ngõ ra 24 V DC, 5 A | 1 | bộ |
| 14 | Bộ điều khiển lập trình được PLC | -2PN/DP CPU, 384 KB, 1 x Interface MPI/DP, 1 x Ethernet Profinet (2 port Switch) (MMC Required) | 1 | bộ |
| 15 | Thẻ nhớ của PLC, MICRO MEMORY CARD 128 KBYTES | 1 | cái | |
| 16 | Modul giao diện mở rộng cho PLC S7-300: IM365 | 1 | 1 bộ | |
| 17 | Mudul mở rộng đầu vào số 32 Input dùng cho PLC: | Số đầu vào: 32 Dự phòng thêm 1 module | 2 | 1 bộ |
| 18 | Mudul mở rộng đầu ra số 32 Output dùng cho PLC: | Số đầu ra: 32Điện áp ra: L+Dòng ra: 0.5ACách ly quangCông suất tiêu thụ: 5W Dự phòng thêm 1 module | 2 | 1 bộ |
| 19 | Chân đấu dây dùng cho modul điều khiển của PLC | 3 | cái | |
| 20 | Màn hình vận hành HMI: | Comfort Panel, Touch operation, 12" widescreen TFT display, 16 million colors, PROFINET interface, MPI/PROFIBUS DP interface, 12 MB configuration memory, Windows CE 6.0 (Microsoft Support included Security updates discontinued) | 1 | bộ |
| 21 | Thẻ nhớ cho màn hình HMI, yêu cầu dung lượng > 100MB | 1 | cái | |
| 22 | Nút ấn có đèn màu xanh Φ22, điện áp 24VDC | 1 | cái | |
| 23 | Máy tính giám sát (Cây + Màn hình): | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. | 1 | 1 bộ |
| 24 | Màn hình | - Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB. | 1 | cái |
| 25 | Cáp nguồn | Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 50 | m |
| 26 | Aptomat 2P/25A | 2 | cái | |
| 27 | Aptomat 2P/16A | 1 | cái | |
| 28 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | 1 | 1 bộ | |
| 29 | Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu) | 100 | m | |
| 30 | Ổ cắm chân gắn ray | 6 | bộ | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 (M10) màu vàng xanh | 20 | m | |
| DZ | Thiết bị truyền thông từ trung tâm với các trạm camera, trạm điều khiển | |||
| 1 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n/ac; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ); Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station | 5 | bộ |
| 2 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 5 | bộ |
| EA | Hệ thống đèn giao thông thủy | |||
| 1 | Tủ thiết bị | Vật liệu SUS304 ngoài trời, kích thước (WxHxD) 400x860x275 mmdày 1,2mm, có hệ thống lọc bụi | 6 | tủ |
| 2 | Aptomat 2P/16A | 6 | cái | |
| 3 | Aptomat 1P/16A | 6 | cái | |
| 4 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | 6 | bộ | |
| 5 | Thiết bị chống sét nguồn: | - Nguồn 220VAC; Dòng cắt: 80KA (8/20µs); - Điện áp làm việc: 220VAC | 6 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển lập trình PLC 14 DI, 10 DO | - Điện áp định mức: 24 VDC- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 1500 mA- Công suất tiêu thụ: 12W- Bộ nhớ làm việc: 100 kbyte- Số lượng đầu vào số: 14- Số lượng đầu ra số: 10- Số lượng đầu vào tương tự : 2 (0-10V)- Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller ; PROFINET IO Device; SIMATIC communication; Open IE communication; Web server.- Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C- Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ | 6 | bộ |
| 7 | Modul mở rộng đầu ra số cho PLC: | 16 DO, 24V DC, TRANSISTOR 0.5A | 6 | bộ |
| 8 | Cầu chì 5A | 12 | cái | |
| 9 | Cáp nguồn | Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | 300 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT6A (có bọc giáp chống nhiễu) | 300 | m | |
| 11 | Ống Nano Ø20 bảo vệ cáp | 600 | m | |
| 12 | Rơ le trung gian | điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, + Dự phòng 10% | 132 | cái |
| 13 | Switch mạng công nghiệp | 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 6 | bộ |
| 14 | Đèn giao thông thủy. | Một bộ có 4 đèn - 2 xanh, 2 đỏ | 16 | bộ |
| 15 | Đèn quay không còi cảnh báo ban đêm giao thông thủy | 8 | bộ | |
| 16 | Trụ gắn đèn giao thông thủy, cao 3m, mạ kẽm nhúng nóng | 16 | cột | |
| 17 | Cáp điều khiển 8 x 1,25 mm, chống nhiễu | 1.860 | m | |
| 18 | Lắp đặt Ống Nano Ø32 bảo vệ cáp | 1.860 | m | |
| EB | Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm quản lý, giám sát và điều khiển hệ thống | 1 | phần mềm | |
| 2 | Phần mềm nhúng cho bộ điều khiển | 1 | phần mềm | |
| 3 | Chuyển giao công nghệ, phần mềm và hướng dẫn đào tạo vận hành | Chuyển giao hướng dẫn cho tất cả các cán bộ, công nhân vận hành trong hệ thống sử dụng thành thạo phần mềm, quản lý, khai thác, cập nhật số liệu.... và có thể tự khắc phục các lỗi thông thường trong quá trình sử dụng, giúp vận hành điều khiển hệ thống theo đúng quy định trong vận hành | 1 | công việc |
| EC | HẠNG MỤC CƠ KHÍ CỬA VAN | |||
| ED | CỬA VAN CỐNG | |||
| EE | Vận chuyển cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép S355JR | 388,681 | tấn | |
| EF | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí | |||
| 1 | + Thép S355JR | 66,996 | tấn | |
| 2 | + Thép SUS304 | 22,655 | tấn | |
| 3 | + Thép SS400 | 11,573 | tấn | |
| 4 | + Thép S45C | 4,081 | tấn | |
| 5 | + Thép S32205 | 1,382 | tấn | |
| 6 | + Bạc đồng | 0,258 | tấn | |
| 7 | + Tấm trượt PE-UHMW 130x320x8000 | 8 | cái | |
| 8 | + Tấm trượt PE-UHMW 300x200x150 | 8 | cái | |
| 9 | + Cao su có bố lót các loại | 13,004 | m2 | |
| 10 | + SXLD tháo dỡ hệ khung giàn thép phục vụ tổ hợp, lắp đặt cửa van (VL khấu hao) | 53,037 | tấn | |
| 11 | + Siêu âm mối hàn nối cửa tại hiện trường | 359 | m | |
| 12 | + Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA3 | 6.119 | m2 | |
| 13 | + Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4) | 996 | m2 | |
| 14 | + Sơn kết cấu thép 3 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 600mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường mặn Im2, 01 lớp PU bảo vệ AS mặt trời) | 5.124 | m2 | |
| EG | CỬA VAN ÂU THUYỀN | |||
| EH | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 121,636 | tấn | |
| EI | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 50,302 | tấn | |
| 2 | + Thép S32205 | 7,252 | tấn | |
| 3 | + Bạc đồng | 0,445 | tấn | |
| 4 | + Thép CT3 | 0,614 | tấn | |
| 5 | + Thép SS400 | 5,631 | tấn | |
| 6 | + Thép S45C | 0,754 | tấn | |
| 7 | + Cao su có bố lót các loại | 6 | m2 | |
| 8 | + Cao su các loại | 72 | m | |
| 9 | + Phụ kiện hộp bao che (Bản lề cối, ổ khóa…) | 6 | bộ | |
| EJ | CỬA VAN CẤP NƯỚC | |||
| EK | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 4,592 | tấn | |
| EL | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 3,942 | tấn | |
| 2 | + Thép S32205 | 0,826 | tấn | |
| 3 | + Bạc đồng | 0,035 | tấn | |
| 4 | + Thép S355JR | 4,828 | tấn | |
| 5 | + Cao su có bố lót các loại | 4 | m2 | |
| 6 | + Cao su các loại | 43 | m | |
| 7 | + Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA3 | 20 | m2 | |
| 8 | + Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4) | 20 | m2 | |
| EM | THIẾT BỊ THỦY LỰC | |||
| EN | Cụm xi lanh cửa van cống gồm: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 500mm; - Đường kính cần xy lanh: 250mm - Hành trình xi lanh: 13,8 m; - Lực kéo 243,3 tấn; Lực đẩy 20 tấn; - Xy lanh được tích hợp cảm biến đo hành trình trong xy lanh (có cảm biến dự phòng) với sai lệch hành trình của hai xi lanh ≤10 mm, truyền tín hiệu về tủ điều khiển nhằm đồng tốc 02 xy lanh và hiển thị độ mở cửa van | Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G7 | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 80mm; - Đường kính cần xy lanh: 45mm - Hành trình xi lanh: 0,35m; - Lực kéo 1,5 tấn; Lực đẩy 1,5 tấn; | Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G7 | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (Loại đơn điều khiển 01 xi lanh thủy lực và 01 xi lanh chốt cửa), có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng (63÷71) cm3/ vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thước thùng dầu 2600x1600x850mm. Dầu thủy lực ≥ 4150 lít - 02 động cơ điện 37kW/ 01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ (1450÷1480)V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304 | Mới 100%. | 2 | trạm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính và 1 xi lanh chốt cửa) bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200 x 100 x 50) cm, tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điểu khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC và màn hình cảm ứng; Có các cổng kết nối chờ sẵn để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm, Scada. | Mới 100% | 2 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (loại kép điều khiển 02 xi lanh thủy lực và 02 xi lanh chốt cửa), có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng (63÷71) cm3/ vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút . - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thước thùng dầu 3200x1600x850mm. Dầu thủy lực ≥ 7350 lít - 03 động cơ điện 37kW/ 01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ (1450÷1480)V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304 | Mới 100% | 1 | trạm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 2 trạm nguồn, ứng với 2 xi lanh chính và 2 xi lanh chốt cửa) bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200 x 160 x 50) cm, tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điều khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC, màn hình cảm ứng, hệ thống dây kết nối | Mới 100% | 1 | tủ |
| 7 | Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 1 năm (Bao gồm: 08 xi lanh thủy lực các loại + 03 trạm nguồn thủy lực + 03 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu) | 1 | trọn gói | |
| EO | Cụm xi lanh cửa van Âu thuyền, gồm: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 250mm; - Đường kính cần xy lanh: 160mm - Hành trình xi lanh: 4,96m; - Lực kéo 55,06 tấn; Lực đẩy 56,45 tấn; | Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G7 | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 140mm; - Đường kính cần xy lanh: 90mm - Hành trình xi lanh: 1,65m; - Lực kéo 7,5 tấn; Lực đẩy 7,5 tấn; | Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G7 | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 100mm; - Đường kính cần xy lanh: 60mm - Hành trình xi lanh: 0,5m; - Lực kéo 6,4 tấn; Lực đẩy 6,4 tấn; | Mới 100%. Xuất xứ được sản xuất ở nhà máy các nước thuộc EU/G7 | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (điều khiển 01 xi lanh thủy lực chính + 01 xy lanh chốt cửa + 02 xi lanh cửa cấp nước), có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng 28cm3/vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thùng dầu 1600x1000x650mm. Dầu thủy lực ≥ 1.000 lít - 02 động cơ điện 15kW /01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ 1480V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304 | Mới 100% | 2 | trạm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính + 1 xi lanh chốt cửa + 02 xy lanh cấp nước cho âu) tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50) cm; tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điều khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC, màn hình cảm ứng, hệ thống dây kết nối | Mới 100% | 2 | tủ |
| 6 | Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 1 năm (Bao gồm: 02 xi lanh chính + 02 xy lanh chốt cửa + 04 xylanh cửa cấp nước + 02 trạm nguồn thủy lực + 02 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu). | 1 | trọn gói | |
| EP | Cầu công tác | |||
| 1 | CCLĐ dầm T ngược L33m | Mới 100% | 8 | cái |
| 2 | CCLĐ dầm T ngược L16m | mới 100% | 4 | cái |
| 3 | CCLĐ gối cầu | Mới 100% | 48 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan M300 | 6,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông dầm ngang M300 | 9,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông mặt cầu M300 | 97,9 | m3 | |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn M300 | 9,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn, M300 đúc sẵn | 23,5 | m3 | |
| 9 | Bê tông gờ lan can khe biến dạng M300 | 12,3 | m3 | |
| 10 | SXLĐ cốt thép mặt cầu D≤10mm | 1,49 | tấn | |
| 11 | SXLĐ cốt thép mặt cầu 10mm<D≤18mm | . | 10,013 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm ngang, D ≤ 10mm, trên cạn | 0,12 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép dầm ngang, 10mm ≤ D≤ 18mm, trên cạn | 2,4 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan, D ≤ 10mm, trên cạn | 0,405 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk | 0,116 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk | 25,125 | tấn | |
| 17 | Lắp tấm đan đúc sẵn | 205 | cái | |
| 18 | Lắp gờ lan can đúc sẵn | 200 | cái | |
| 19 | Bê tông lưới thép | 20,7 | m3 | |
| 20 | Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2) | 296 | m2 | |
| 21 | Quét separol quét ván khuôn(42m2/ lít) | 457 | m2 | |
| 22 | CCLĐ ống nhựa D114mm dày 3,2mm | 206 | m | |
| 23 | CCLĐ ống thép tráng kẽm thoát nước đk=114x3mm | 3 | m | |
| 24 | CCLĐ T tráng kẽm đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 25 | CCLĐ co thép 90o tráng kẽm đường kính114mm | 10 | cái | |
| 26 | CCLĐ co nối cong 135o tráng kẽm đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 27 | CCLĐ nắp đậy ống tráng kẽm đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 28 | CCLĐ đai treo ống D124A D140 | 200 | bộ | |
| 29 | CCLĐ ống nhựa PVC D60mm | 202,86 | m | |
| 30 | CCLĐ co nhựa 90 D60mm | 10 | cái | |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D32mm | 3,2 | m | |
| 32 | CCLĐ luới chắn rác | 0,0672 | Tấn | |
| 33 | SXLĐ khung thép (bệ đỡ cáp điện) | 2,6421 | Tấn | |
| 34 | Bê tông chân cột đèn M300 | 0,9 | m3 | |
| 35 | SXLD cốt thép ụ cột đèn, D ≤18mm | 0,125 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép ụ cột đèn, D >18mm | 0,45 | tấn | |
| 37 | Bê tông trụ cầu M300 | 60,1 | m3 | |
| 38 | Bê tông mũ trụ cầu M300 | 172,8 | m3 | |
| 39 | SXLĐ cốt thép móng, mố, trụ, 10mm | 10,038 | tấn | |
| 40 | SXLĐ cốt thép móng, mố, trụ, D >18mm, dưới nước | 20,373 | tấn | |
| 41 | SXLĐ hệ sàn đạo, sàn thao tác | 19,712 | tấn | |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 19,712 | tấn | |
| 43 | SXLĐ lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) | 5,366 | tấn | |
| 44 | SXLĐ cầu thang thép (mạ kẽm nhúng nóng) | 3,949 | tấn | |
| EQ | Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công | |||
| 1 | CCLĐ rọ đá 2x6x0,3 m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu NH.42010 | 2.497 | rọ |
| 2 | Chét me cừ bằng keo + dây thừng | Mã hiệu NH.41010 | 14.849 | m |
| ER | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng trong khung vây bằng máy đào gầu dây, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa | Mã hiệu NH.11000 và NH.12000 | 2.770 | m3 |
| 2 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) dưới nước | Mã hiệu NH.43010 | 344 | túi |
| ES | Dầm đáy | |||
| 1 | Bê tông dầm đáy M300 | Mã hiệu NH.31310 và NH.33310 | 670,2 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | Mã hiệu NH.32320. | 32,541 | tấn |
| ET | Trụ pin P1 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | Mã hiệu NH.31210 và NH.33210 | 651,2 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ pin M300 | Mã hiệu NH.31210 và NH.33210 | 787,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chống thấm M300 | Mã hiệu NH.31210 và NH.33210 | 59,9 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | Mã hiệu NH.32220. | 45,033 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép D>18mm | Mã hiệu NH.32230 | 40,005 | tấn |
| EU | Trụ pin P2 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | Mã hiệu NH.31210 và NH.33210 | 1.023,8 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ pin M300 | Mã hiệu NH.31210 và NH.33210 | 679,3 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | Mã hiệu NH.31210. | 28,843 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | Mã hiệu NH.32230 | 51,755 | tấn |
| EV | Tháp van | |||
| 1 | Bê tông tháp van | Mã hiệu NH.31110 và NH.33110 | 536,5 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | Mã hiệu NH.32110 | 0,855 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm<D≤18mm | Mã hiệu NH.32120. | 16,036 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | Mã hiệu NH.32130 | 60,559 | tấn |
| EW | Cừ SW | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cừ bê tông DUL SW600A dưới nước | Mã hiệu NH.24020 | 2.840 | m |
| 2 | CCLĐ rọ đá (5x2x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu NH.42010 | 1.232 | rọ |
| EX | HẠNG MỤC CƠ KHÍ CỬA VAN | |||
| EY | CỬA VAN CỐNG | |||
| EZ | Chế tạo cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép S355JR | Mã hiệu NH.51010 | 388,681 | tấn |
| FA | Tổ hợp lắp đặt cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép S355JR | Mã hiệu NH.52010 | 388,681 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,7% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 250m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 21,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 115 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 8m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 130T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 296,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II.****Trường hợp Nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như ở mục (3) Phần Ghi chú của Mẫu số 03 - E-HSMT Chương IV (File scan E-HSMT được đính kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 296.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu): | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cong âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 50m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 21,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. | 7 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công: | 5 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 6 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 12 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ | hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ | hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ | hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | hoạt động tốt | 8 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | hoạt động tốt | 6 |
| 6 | Máy ủi ≥ 108CV | hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm ≥ 9 tấn | hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Búa đóng cọc ≥ 4,5T | hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T | hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T | hoạt động tốt | 6 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 16T | hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Búa rung ≥ 40kW | hoạt động tốt | 10 |
| 15 | Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV | hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3 | hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Thiết bị xói, hút bùn | hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy phát điện công suất ≥ 100KW | hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. | hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Tàu kéo ≥ 1200 CV | hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi