Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930701-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220930655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,744,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có các hạng mục chính tương tư bao gồm: Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dưng cầu đường cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (hoặc cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 CV (MCD218)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,65 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột (04 tuyến)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 4 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình giao thông thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ.
B NỀN ĐƯỜNG.
1Phá dỡ bê tông phủ bó vỉa bằng nhân công, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,71m3
2Đào xử lý ổ gà bằng máy, đất đá cấp IV. Vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,75m3
3Hoàn trả móng đường phạm vi ổ gà bằng CPĐD Dmax25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,75m3
4Lu tăng cường ổ gà (diện tích nhỏ) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,94m2
5Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, Kyc>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt499,38m2
C MẶT ĐƯỜNG.
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn. Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt713,8tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.943,59m2
3Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 3 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt783,84m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.385,27m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558,32m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC.
1Cắt mặt đường bê tông nhựa (thi công hố thu nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
2Cắt mặt đường BTXM (thi công hố thu nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
3Đào xúc đổ lên PTVC, đất cấp IV. Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,73m3
4Đào đất thi công rãnh bằng nhân công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,35m3
5Phá dỡ tường xây gạch hố thu hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,26m3
6Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
7Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
8Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,64m3
9Đắp CPĐD hai bên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, Kyc>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m3
10Hoàn trả bê tông mặt đường phạm vi rãnh, đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
11Gia công và lắp đặt lưới thu nước (sắt kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82Tấn
E ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH.
F NỀN ĐƯỜNG.
1Phá dỡ bê tông phủ bó vỉa bằng nhân công, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
2Đào xử lý ổ gà bằng máy, đất cấp IV, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,59m3
3Hoàn trả móng đường phạm vi ổ gà bằng CPĐD Dmax25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,59m3
4Lu tăng cường ổ gà (diện tích nhỏ) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,96m2
G MẶT ĐƯỜNG.
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt229,35tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt729,3m2
3Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 3 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt468,36m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt768,34m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,96m2
H ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH.
I NỀN ĐƯỜNG.
1Phá dỡ bê tông phủ bó vỉa bằng nhân công, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,44m3
2Đào xử lý ổ gà bằng máy, đất cấp IV, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,63m3
3Hoàn trả móng đường phạm vi ổ gà bằng CPĐD Dmax25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,63m3
4Lu tăng cường ổ gà (diện tích nhỏ) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,86m2
J MẶT ĐƯỜNG.
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa). Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt467,04tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.201,34m2
3Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 3 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.237,54m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt950,48m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,86m2
6Bó vỉa bê tông đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,99m3
7Thi công lớp đệm móng dày 10cm bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
K CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC.
1Đục tường giếng thu, giếng thăm bằng nhân công, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
2Tháo dỡ và lắp đặt lưới thu nước, nắp gang giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
3Bê tông hoàn trả giếng thu, giếng thăm đá 1x2, mác 300, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51m3
L ĐƯỜNG YNUÊ.
M NỀN ĐƯỜNG.
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt387,97m3
2Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IV, Vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,53m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. Vận chuyển đến đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,95m3
4Đắp đất bù nền đường bằng máy lu bánh thép, Kyc>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,53m3
5Đắp đất trả hai bên bó vỉa bằng nhân công, Kyc>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,42m3
6Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, Kyc>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt570,17m2
N MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,82tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt790,53m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,53m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,68m3
5Bó vỉa bê tông đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,89m3
6Thi công lớp đệm móng dày 10cm bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,73m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có các hạng mục chính tương tư bao gồm: Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dưng cầu đường cấp IV cùng loại33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV1
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy lu rung ≥ 25T1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10,0T2
7 Ô tô tưới nước ≥ 5,0m31
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 50 T/h1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (hoặc cấp phối đá dăm) ≥ 130 CV1
10 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
11 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
12 Máy cắt bê tông ≥ 12 CV (MCD218)1
13 Máy xúc lật ≥ 1,65 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->