Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,744,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có các hạng mục chính tương tư bao gồm: Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dưng cầu đường cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (hoặc cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 CV (MCD218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột (04 tuyến) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình giao thông thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ. | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông phủ bó vỉa bằng nhân công, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,71 | m3 |
| 2 | Đào xử lý ổ gà bằng máy, đất đá cấp IV. Vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,75 | m3 |
| 3 | Hoàn trả móng đường phạm vi ổ gà bằng CPĐD Dmax25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,75 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường ổ gà (diện tích nhỏ) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,94 | m2 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, Kyc>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,38 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn. Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 713,8 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.943,59 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 783,84 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.385,27 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,32 | m2 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa (thi công hố thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM (thi công hố thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 3 | Đào xúc đổ lên PTVC, đất cấp IV. Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh bằng nhân công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,35 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch hố thu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 9 | Đắp CPĐD hai bên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, Kyc>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 10 | Hoàn trả bê tông mặt đường phạm vi rãnh, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt lưới thu nước (sắt kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | Tấn |
| E | ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH. | |||
| F | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông phủ bó vỉa bằng nhân công, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 2 | Đào xử lý ổ gà bằng máy, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,59 | m3 |
| 3 | Hoàn trả móng đường phạm vi ổ gà bằng CPĐD Dmax25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,59 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường ổ gà (diện tích nhỏ) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,96 | m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,35 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 729,3 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,36 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768,34 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,96 | m2 |
| H | ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH. | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông phủ bó vỉa bằng nhân công, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,44 | m3 |
| 2 | Đào xử lý ổ gà bằng máy, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,63 | m3 |
| 3 | Hoàn trả móng đường phạm vi ổ gà bằng CPĐD Dmax25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,63 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường ổ gà (diện tích nhỏ) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,86 | m2 |
| J | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa). Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,04 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.201,34 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.237,54 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950,48 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,86 | m2 |
| 6 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,99 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đệm móng dày 10cm bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| K | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đục tường giếng thu, giếng thăm bằng nhân công, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lưới thu nước, nắp gang giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Bê tông hoàn trả giếng thu, giếng thăm đá 1x2, mác 300, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| L | ĐƯỜNG YNUÊ. | |||
| M | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,97 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IV, Vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,53 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III. Vận chuyển đến đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất bù nền đường bằng máy lu bánh thép, Kyc>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả hai bên bó vỉa bằng nhân công, Kyc>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,42 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, Kyc>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,17 | m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,82 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,53 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,53 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,68 | m3 |
| 5 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, mác 250, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,89 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đệm móng dày 10cm bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,73 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có các hạng mục chính tương tư bao gồm: Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dưng cầu đường cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi (hoặc máy san) | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 10,0T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥ 5,0m3 | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 50 T/h | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (hoặc cấp phối đá dăm) | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | ≥ 12 CV (MCD218) | 1 |
| 13 | Máy xúc lật | ≥ 1,65 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi