Gói thầu: Gói Số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (kể cả thiết bị nội thất) Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Tháp Mười.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (kể cả thiết bị nội thất) Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Tháp Mười. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:04:00 đến ngày 2022-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,274,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng của nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Hạng mục kè BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.191.000.000 VND .Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó phải có hạng mục kè BTCT.Tổ hợp của 02 hợp đồng trên có tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 7.191.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.191.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình thủy hoặc Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị trắc đạc(máy kinh vĩ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (kể cả thiết bị nội thất) Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Tháp Mười. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Tháp Mười 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc (xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,884 | 1m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,083 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,188 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm lót móng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,238 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,484 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát tôn nền | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 114,431 | m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,596 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều cao đầm nén 0,3m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,649 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 123,942 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,337 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,185 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,792 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,018 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,988 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,919 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,925 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15,374 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 35,402 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 41,379 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,318 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,008 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,669 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,885 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,207 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,514 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,507 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,844 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,258 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,522 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,41 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,086 | tấn |
| 36 | Thép bản nối cọc dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2.890,81 | kg |
| 37 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 140 | 1 mối nối |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,093 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,451 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,93 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,868 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,106 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,823 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,257 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,106 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,448 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,714 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,145 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,515 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,552 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,104 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,567 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,443 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,984 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,469 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,156 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,21 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,254 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,132 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,567 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,014 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,119 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,911 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,301 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,583 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,735 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,877 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24,11 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 43,083 | m3 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 128,32 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 92,123 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 260,832 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 557,574 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 127,364 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn p) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 106,679 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn p) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,531 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 396,1 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 74,612 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 139,548 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,8 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100,8 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 76,524 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 212,8 | m |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 45,64 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,922 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,936 | m2 |
| 90 | chống thấm Composite | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,94 | m2 |
| 91 | Lát gạch đá mài 40x40cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,575 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 47,85 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 47,85 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,297 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 394,05 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,94 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 60,8 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 68,379 | m2 |
| 99 | Ốp gạch 50x230 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 48,3 | m2 |
| 100 | Ốp đá chẻ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24,274 | m2 |
| 101 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 (3,24kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.276,56 | kg |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,277 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,974 | 100m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 4 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,94 | M2 |
| 106 | Cung cấp cửa sắt xếp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,82 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,82 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,64 | M2 |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64,44 | M2 |
| 110 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,16 | M2 |
| 111 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 118,8 | M2 |
| 112 | CC hoa sắt cửa bằng inox | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 154,157 | cái |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 154,157 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 154,157 | 1m2 |
| 115 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13 | Bộ |
| 116 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26 | Bộ |
| 117 | CC Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | Mét |
| 119 | Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Trụ |
| 120 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,156 | m2 |
| 121 | Gia công và lắp dựng nắp tôn dày 2ly đậy lỗ lên mái (kể cả vật tư công VC & LD) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,64 | M2 |
| 122 | Gia công và lắp dựng bậc thang lên mái bằng thép fi 18 (kể cả vật tư công VC & LD) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | Cái |
| 123 | CC ống INOX, ĐK 60,5x2mm (2,913kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16,604 | kg |
| 124 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,017 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,175 | m2 |
| 126 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | Cái |
| 127 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,256 | M2 |
| 128 | Cung cấp lắp dựng khung ốp hộp gen bằng Inox hộp 30x30x1,2 mặt ốp tấm hộp kim nhôm màu xanh ày 4mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,054 | m2 |
| 129 | Cung cấp lam nhôm hộp 60x120x1,2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 124 | m |
| 130 | SX Thép tấm bản mã dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,85 | Kg |
| 131 | Bulong M14x80 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 160 | Cái |
| 132 | Lắp đặt lam nhôm hộp 60x120x1,2 (1,441kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,179 | tấn |
| 133 | CCLD Quốc Huy Việt Nam bằng mica | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 212,532 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 554,004 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 612,734 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 285,62 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 498,152 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.166,737 | m2 |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,364 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,09 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,03 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,91 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,36 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,14 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao, ĐK42mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi xịt về xinh | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt LUPPE nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 194 | CCLD Đồng hồ nước D42 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bể |
| 196 | CCLD máy bơm nước 1,5HP | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 197 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 60,434 | 1000v |
| 198 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,66 | 1000v |
| 199 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,589 | m3 |
| 200 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 44,769 | tấn |
| 201 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 111,062 | tấn |
| 202 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 229,8 | m3 |
| 203 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 249 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc (lắp đặt) | |||
| C | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.050 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x16mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmer | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 dimmer | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmer | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x500x200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cọc |
| 35 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt bass treo quạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | Bộ |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Ø20mm, L=3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 51m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế + ống STK Ø42 dày 2,5mm (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK Ø34 dày 2,5mm (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ bảo vệ nhựa KT: 300x400x200 + thiết bị kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28 | m |
| 10 | Lắp kẹp cố định cáp đồng trần | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28 | Cái |
| 11 | Lắp boulon móc tròn M10x100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp tăng đơ 2 đầu móc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Lắp ốc xiết cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Lắp cáp thép mạ kẽm Ø8 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27 | m |
| 15 | Lắp đặt ống STK Ø27 dày 2,5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,04 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,08 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| E | Hạng mục nhà ăn tập thể (xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=4,2cm, dài 4,5m đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 50,918 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm lót móng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,532 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát tôn nền | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 42,822 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,522 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều cao đầm nén 0,3m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,32 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,492 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,947 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,988 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,742 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,544 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,742 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,706 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,669 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,675 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,531 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,12 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,387 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,609 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,105 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,664 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,315 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,073 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,727 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,533 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,066 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,055 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,029 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,22 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,014 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,005 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,119 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 44 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,714 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,811 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,851 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,386 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,343 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,172 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 59,7 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 51,398 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 112,627 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100,66 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 63,744 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19,11 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn p) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,646 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P tính 2 mặt cao 100 để đóng trần) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,68 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,68 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,38 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 23 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 51,36 | m |
| 62 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,89 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,8 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,672 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,672 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,384 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 68,988 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,85 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 58,588 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,09 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (600x100) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,68 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16,28 | m2 |
| 73 | Cung cấpxà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 (3,24kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 590,976 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,591 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,01 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 4 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 73,16 | M2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,24 | M2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,08 | M2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,78 | M2 |
| 81 | CC hoa sắt cửa bằng INOX | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,09 | cái |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,09 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 85 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | Bộ |
| 86 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,269 | M2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 112,627 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100,66 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,314 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 136,726 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 249,353 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 136,974 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,871 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,07 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt về xinh | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện (loại đặt gốc tường) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,601 | 1000v |
| 129 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,106 | 1000v |
| 130 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,9 | m3 |
| 131 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,269 | tấn |
| 132 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,679 | tấn |
| 133 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 43,11 | m3 |
| 134 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 39,9 | m3 |
| F | Hạng mục nhà ăn tập thể (lắp đặt) | |||
| G | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmer | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmer | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS KT: 200x300x150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt bass treo quạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Bộ |
| H | Hạng mục cải tạo nhà ở tập thể | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,8 | m2 |
| 2 | Ngăm nước xi măng 2kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,8 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,8 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 23,04 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 23,04 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài phòng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 244,871 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong phòng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 273,625 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 115,09 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 244,871 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 273,625 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 115,09 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 273,625 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 359,961 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,106 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,014 | tấn |
| 17 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,521 | tấn |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,47 | m3 |
| I | Hạng mục nhà xe cán bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,101 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,008 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,544 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,064 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,391 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,573 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,083 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,296 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x3.2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,274 | Tấn |
| 21 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D76x2.8 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,225 | Tấn |
| 23 | Cung cấp thép V50x5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 24 | Cung cấp bulon M14x500 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64 | Bộ |
| 25 | Cung cấp bulon M14x50 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64 | Bộ |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,151 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,151 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,225 | Tấn |
| 29 | Cung cấp bulon M12x170 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,225 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,225 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,753 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,753 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,735 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 69,122 | 1m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,268 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25,2 | m2 |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,517 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,698 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,034 | tấn |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,67 | m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,8 | m3 |
| J | Hạng mục nhà để xe vi phạm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,429 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,008 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,544 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,232 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21,804 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,256 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,66 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,311 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x3.2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,274 | Tấn |
| 21 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D76x2.8 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,225 | Tấn |
| 23 | Cung cấp thép V50x5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 24 | Cung cấp bulon M14x500 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64 | Bộ |
| 25 | Cung cấp bulon M14x50 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64 | Bộ |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,151 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,151 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,238 | Tấn |
| 29 | Cung cấp bulon M12x170 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,238 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,238 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,045 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,804 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,921 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 70,6 | 1m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,419 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,88 | m2 |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,685 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,142 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,537 | tấn |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,6 | m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28,2 | m3 |
| K | Hạng mục cổng, hàng rào, nhà bảo vệ (xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 156,735 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,597 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,085 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,361 | 100m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,921 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,354 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,296 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,399 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,627 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,083 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,784 | m3 |
| 15 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,483 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,133 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,067 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,053 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,082 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,106 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,105 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,061 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,31 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,127 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,101 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,011 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,032 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,659 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,692 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,309 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,114 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,04 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,03 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,84 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,306 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,391 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,72 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 29,6 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 61,6 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,93 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (30x60) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,09 | m2 |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x1,8 (2,92kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64,24 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x1,8, trọng lượng 2,92kg/m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,064 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4 Dzem | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,21 | M2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,2 | M2 |
| 56 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,498 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp thép V50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 245,69 | kg |
| 59 | Cung cấp thép đường kính 14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 97,97 | kg |
| 60 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 135,31 | kg |
| 61 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,479 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,19 | m2 |
| 63 | Cung cấp thép V40x40x4 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21,869 | kg |
| 64 | Cung cấp thép đường kính 14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 49,994 | kg |
| 65 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,195 | kg |
| 66 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,38 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,38 | m2 |
| 68 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,291 | Tấn |
| 69 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 70 | Cung cấp bulon M14x500 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 152 | Bộ |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,291 | tấn |
| 72 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | tấn |
| 73 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,351 | tấn |
| 74 | Cung cấp rào lưới thép phi 4 ô lưới 50x150 mạ kẽm cường độ cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 153,598 | m2 |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 76 | Cung cấp bulon M12x150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 129 | Bộ |
| 77 | Lắp dựng rào lưới thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 153,598 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,61 | 1m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,114 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,309 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 45,376 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,84 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 75,49 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 56,455 | m2 |
| 85 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x2,5 (5,29kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21,16 | kg |
| 86 | Cung cấp thép V60x60x5 mạ kẽm (4,55kg/m) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 83,72 | kg |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | tấn |
| 89 | Cung cấp bảng tên bằng tôn sơn dầu viền ốp nhôm, chữ bằng MICA (theo HSTK) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng bảng tên | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | m2 |
| 91 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,689 | 1000v |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,148 | 1000v |
| 93 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,29 | m3 |
| 94 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,804 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,904 | tấn |
| 96 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,57 | m3 |
| 97 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,95 | m3 |
| L | Hạng mục điện nhà bảo vệ (lắp đặt) | |||
| M | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 dimmer | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bass treo quạt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục sân đan, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,474 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,158 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,67 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,024 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 56,7 | m2 |
| 6 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,515 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 71,582 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,586 | tấn |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 89,6 | 10m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,716 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,97 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 187,94 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28,86 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,337 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,941 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 21 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,193 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,181 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,056 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,143 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,044 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 95 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9,2mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 29 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,933 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,675 | m3 |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,083 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25,759 | tấn |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 58,544 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 80 | m3 |
| O | Hệ thống cáp nguồn hạ thế | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,022 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,94 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,99 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột BTLT 8,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | 1 cột |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 37,56 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x50mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x35mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x4mm² | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống STK Ø114 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt kẹp treo cáp + Boulon móc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp dừng cáp + Boulon móc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 99 | m |
| P | Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,224 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,031 | tấn |
| 6 | Khung Boulon móng trụ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn đường năng lượng mặt trời 100W | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| Q | Hạng mục xây dựng bờ kè | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24,71 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,884 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64,575 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 39,206 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6m, Øng>=10cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 494,193 | m |
| 6 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc gia cố đê quay. | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 289,927 | kg |
| 7 | Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay. | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 658,924 | m2 |
| 8 | Cung cấp lưới B40, khổ 2m: | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 329,462 | m2 |
| 9 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezel 5cv | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | ca |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn gia cố hố móng chống sạt bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 45,43 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (hoặc búa rung tương đương), chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngàm trong đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,48 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (hoặc búa rung tương đương), chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngàm trong đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,24 | 100m |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,189 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36,189 | tấn |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,48 | 100m |
| 16 | Khấu hao thép khung định vị | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,291 | tấn |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,6 | 100m |
| 18 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 85 | 1 mối nối |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,085 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn nối cọc vào đài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 411,4 | kg |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,081 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính bằng 70& KL đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,128 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính bằng 30% KL đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 219,773 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,685 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,577 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,746 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ12mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,061 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ14mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,068 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 37,801 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,366 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Þ10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,294 | tấn |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,662 | m3 |
| 34 | Rải ni lông - Làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,938 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,839 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,033 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Þ6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,607 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Þ12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,686 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Þ14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,301 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 35,445 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Þ8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,394 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 55,502 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,15 | 100m |
| 44 | Cung cấp vải lọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp dây rút nhựa (100 dây/bịch) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bịch |
| 46 | Làm tầng lọc cho tường chắn bằng đá dăm 0x4 (loại 2) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,656 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,838 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,838 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,04 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc bạch đàn gia cố chống xói bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 54,6 | 100m |
| 51 | Đóng cừ tràm gia cố, mật độ gia cố 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngàm vào đất) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 111,672 | 100m |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 76 | 1 rọ |
| 53 | Cung cấp thép Þ08mm làm khung định vị rọ đá | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 803,7 | kg |
| 54 | Cung cấp lưới B40 rọ đá | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 570 | m2 |
| 55 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,366 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 60,18 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐKÞ 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,242 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Þ6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,008 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Þ18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,108 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,186 | m3 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,405 | m3 |
| R | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Bình Dragon powder MFZ8 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Bình Dragon powder CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Máy điều hòa 2HP Inverter | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| S | Thi công lắp đặt Thiết bị nội thất | |||
| T | Phòng trực của đội tuần tra giao thông (phòng cơ yếu) | |||
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cái |
| U | Phòng trực (01 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Giá để văn phòng phẩm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cái |
| V | Phòng họp giao ban (Phòng 14 người x 1 phòng) | |||
| 1 | 1 bộ bàn họp hội trường | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
| W | Phòng làm việc CBCS (tận dụng lại 50% thiết bị cũ) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Ghế tựa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | Cái |
| X | Phòng tiếp dân (01 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế họp tiếp khách | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng của nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Hạng mục kè BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.191.000.000 VND .Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong hợp đồng đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục khối nhà làm việc (hoặc khối nhà chức năng khác) có kết cấu hệ khung sàn BTCT, móng cọc BTCT; Hạng mục điện; Hạng mục cấp – thoát nước; Hạng mục sân đường. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó phải có hạng mục kè BTCT.Tổ hợp của 02 hợp đồng trên có tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 7.191.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có).Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh tính tương tự cho công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.191.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục kè | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình thủy hoặc Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy khoan | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Thiết bị trắc đạc(máy kinh vĩ hoặc toàn đạc) | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi