Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng hạng mục di dời đường điện trung hạ thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940694-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng hạng mục di dời đường điện trung hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220926122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu 1.000 tỷ đồng, phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:04:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,320,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.224.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 02 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng hạng mục di dời đường điện trung hạ thế và trạm biến áp
ĐT.823D (Trục mở mới Tây Bắc kết nối Long An – TP.Hồ Chí Minh)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu 1.000 tỷ đồng, phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng điện Phước Thịnh; Địa chỉ: Số 38, Đường TX18, phường Thạnh Xuân, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Sở Công thương tỉnh Long An; Địa chỉ: 112 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 1, Tân An, Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý Chất lượng Hạ tầng Giao thông - Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: 66 Đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI
D Phần móng và tiếp địa:
1Móng trụ trung thế 14m đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1móng
2Móng trụ trung thế 14m đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13móng
3Móng trụ trung thế 18m đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22móng
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
E Phần trụ, chằng và xà
1Cung cấp và lắp đặt Trụ 14m đơn và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1trụ
2Cung cấp và lắp đặt Trụ 14m đôi và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13trụ
3Cung cấp và lắp đặt trụ 18m đôi và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22trụ
4Cung cấp và lắp đặt đà composite đơn 0,8m và phụ kiện - trụ đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế35Bộ
F Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp ACXH 240mm2 - bọc 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,06km
2Cáp ACXH 185mm2 - bọc 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,474km
3Cáp ACXH 50mm2 - bọc 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,95km
4Cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế554,885kg
5Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế184,226kg
6Cáp đồng bọc 25mm2-24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4Mét
7Đầu cosse Cu 50mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Đầu cosse Cu-Al 50mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Sứ đứng 24KV DR>600mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế209cái
10Ty sứ đứng 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế187cái
11Ty sứ đỉnh 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
12Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
13Giáp buộc đầu sứ đôi cáp Al bọc 240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế99cái
14Sứ treo polymer 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế296cái
15Móc treo chữ UTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế592cái
16Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV 50mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
17Kẹp ngừng dây AC50mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế62cái
18Kẹp ngừng dây AC120mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế44cái
19Kẹp ngừng dây AC185mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
20Kẹp ngừng dây AC240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
21Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV 240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế153cái
22Boulon mắt Φ16x300Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế66cái
23Long đền vuông M18Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế132cái
24Uclevis + SOCTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế24bộ
25Phụ kiện FCO, LBFCOTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
26Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế78cái
27Kep nối ép rẽ chữ H (70-95/70-95)mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
28Kẹp nối ép rẽ chữ H (120-240/50-70)mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
29Kẹp nối ép rẽ chữ H (120-240/120-240)mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế76cái
30Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
31Hotline 2/0Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
32Băng keo trung thế 0,2*15mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế33cái
33Nắp chụp đầu cực FCOTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
34Nắp chụp đầu cực LBFCOTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
G PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 185mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,264km
2Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 120mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09km
3Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 50mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,816km
H PHẦN THU HỒI
I Phần trụ và bộ chằng:
1Nhổ trụ BTLT Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2trụ
2Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13trụ
3Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5trụ
J Phần xà
1Tháo Xà composite 0,8mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Tháo Xà sắt 2,4mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
3Tháo Xà sắt 2,0mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
K Phần dây sứ và phụ kiện
1Tháo dây ACX240mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,675km
2Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,217km
3Tháo dây trung hòa AC120mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,757km
4Tháo dây trung hòa AC185mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,277km
5Tháo dây trung hòa AC50mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,299km
6Tháo sứ đứng 24KVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,410 bộ
7Tháo sứ treo polymer đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
8Tháo sứ ống chỉTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22bộ
L Phần thiết bị sử dụng lại
1Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO, điện áp 35 (22)kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N XÂY DỰNG MỚI
O Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ hạ thế 14m đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế36móng
2Móng trụ hạ thế 10,5m đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế98móng
3Móng trụ hạ thế 10,5m đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế27móng
4Móng trụ hạ thế đơn 8,5mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3móng
5Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế33Bộ
P Phần trụ và xà chằng
1Cung cấp và lắp đặt trụ 14m đôi và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế36trụ
2Cung cấp và lắp đặt trụ 10,5m đơn và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế98trụ
3Cung cấp và lắp đặt trụ 10,5m đôi và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế27trụ
4Cung cấp và lắp đặt trụ 8,5 m đơn và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3trụ
Q Phần dây sứ và phụ kiện
1Dây hạ thế LV-ABC 4x95mm²Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6.540Mét
2Dây hạ thế LV-ABC 4x50mm²Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,62Mét
3Dây hạ thế LV-ABC 4x120mm²Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế87,72Mét
4Móc treo cáp ABCTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế84Cái
5Kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế234Cái
6Rack 4 sứTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế43Cái
7Rack 2 sứTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế21Cái
8Nối bọc cđ 95-35/cu-alTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế112Cái
9Nối bọc cđ 95-95/cu-alTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế268Cái
10Bịt đầu cáp 35mm²Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế112Cái
11Bịt đầu cáp 95mm²Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế268Cái
12Boulon Ø16x250Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế446Cái
13Long đền vuông M18Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế892Cái
14Mắc điện 1 pha cùng hướngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế99Nhánh
15Mắc điện 1 pha băng đườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế52Nhánh
16Phụ kiện mắc điện 1 phaTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế95Bộ
R Phần thiết bị lắp mới:
1Lắp thùng 06 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Thùng
2Lắp thùng 04 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế48Thùng
3Lắp thùng 02 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế49Thùng
4Lắp thùng 01 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13Thùng
S PHẦN THU HỒI
T Phần trụ:
1Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m (TC+CG)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế53trụ
2Nhổ thu hồi trụ BTLT 6m (TC+CG)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế17trụ
3Nhổ thu hồi trụ BTV 7m (TC+CG)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18trụ
4Nhổ thu hồi trụ BTV 4m (TC+CG)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế80trụ
U Phần dây sứ và phụ kiện
1Tháo dây ABC 2x50mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,253km
2Tháo dây ABC 2x70mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,167km
3Tháo dây ABC 2x95mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,166km
4Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,543km
5Tháo dây ABC 4x70mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,48km
6Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,096km
7Tháo dây ABC 4x120mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1km
8Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,301km
9Tháo dây AV95mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,336km
10Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,497km
11Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13,27km
12Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công-mắc điện cùng hướngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7km
13Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công-mắc điện băng đườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,675km
V Phần tháo dỡ thu hồi thiết bị
1Tháo thùng 6 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Thùng
2Tháo thùng 4 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế46Thùng
3Tháo thùng 2 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế43Thùng
4Tháo thùng 1 điện kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11Thùng
W PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Tháo, lắp dây ABC 2x50mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,067Km
2Tháo, lắp dây ABC 2x95mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15Km
3Tháo, lắp dây ABC 4x50mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,039Km
4Tháo, lắp dây ABC 4x70mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02Km
5Tháo, lắp dây AV50mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,327Km
6Tháo, lắp dây AC50mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,327Km
7Tháo, lắp dây Duplex 2x11mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,563Km
8Tháo, lắp dây Duplex 2x11mm2 bằng thủ công-mắc điện cùng hướngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,98Km
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y PHẦN THIẾT BỊ TRẠM
Z Lắp mới:
1Lắp FCO 27kV 100ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Bộ
2Lắp LA 18kV 10kATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Bộ
3Lắp MCCB 3P 250ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5Cái
AA Thiết bị sử dụng lại
1Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) (bộ 3 pha)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,33Bộ 3 pha
2Tháo, lắp chống sét van, điện áp Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,33Bộ 3 pha
3Tháo, lắp MCCB 600A (cái)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 400KVATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Máy
AB Phần thiết bị thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ 3pha
2Tháo chống sét van, điện áp Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ 3pha
3Tháo MCCB 600ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
AC VẬT TƯ TRẠM LẮP MỚI:
AD Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ trạm 16m đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1móng
2Tiếp địa MBA, tủ, lặp lại và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Tiếp địa LATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
AE Phần vật tư trạm:
1Phụ kiện đo đếm trạm biến ápTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
2Phụ kiện lắp thiết bị đóng cắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Đà composite 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Đà sắt đơn 2,4m và phụ kiện - trụ đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Đà đỡ trạm giàn trụ thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Lắp phụ kiện khácTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
AF Phần trụ:
1Cung cấp và lắp đặt trụ 16m đôi và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1trụ
AG Phần dây sứ và phụ kiện trạm
1Ống PVC đk 114mm dày 5 lyTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8Mét
2Co ống PVC F114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
3Keo dán ống PVCTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Tuýp
4Cổ dê d114 kẹp trụTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
5Cáp đồng bọc PVC 600V -240 mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế30mét
6Cáp đồng bọc PVC 600 V -200 mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10mét
7Đầu cosse đồng 240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
8Đầu cosse đồng 200mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Cáp đồng bọc 25mm2-24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế21Mét
10Đầu cosse Cu 25mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
11Sứ đứng 24KV DR>600mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
12Ty sứ đứng 24kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
AH PHẦN SỬ DỤNG LẠI:
1Tháo, lắp đo đếm các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
AI PHẦN THU HỒI
1Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
2Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Tháo sứ đứng 24KVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,310 bộ
4Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
5Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 200mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3m
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 240mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9m
7Tháo cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
AJ CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TB ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP
AK CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế209Bộ
2Sứ treo chuỗi polymeTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế296Bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4Sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bêtông)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha (FCO) Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2Bộ
AL CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bê tông)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế33Bộ
AM CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Sợi
3Thí nghiệm cáp lực (khô) điện áp Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2Sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bêtông)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Thí nghiệm MBA 3 pha, điện áp 22-35kV, công suất Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
7Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha (FCO) Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kVTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ (1pha)
9TNHC Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3Bộ
AN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng:Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế938.269.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.224.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Xe nâng người làm việc trên cao Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 02 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn2
5 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
8 Máy đầm bê tông Không yêu cầu3
9 Máy rải dây Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->