Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng hạng mục di dời đường điện trung hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng hạng mục di dời đường điện trung hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu 1.000 tỷ đồng, phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:04:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,320,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.224.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 02 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng hạng mục di dời đường điện trung hạ thế và trạm biến áp ĐT.823D (Trục mở mới Tây Bắc kết nối Long An – TP.Hồ Chí Minh) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu 1.000 tỷ đồng, phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: 66 Đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| D | Phần móng và tiếp địa: | |||
| 1 | Móng trụ trung thế 14m đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ trung thế 14m đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | móng |
| 3 | Móng trụ trung thế 18m đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| E | Phần trụ, chằng và xà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trụ 14m đơn và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trụ 14m đôi và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ 18m đôi và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đà composite đơn 0,8m và phụ kiện - trụ đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | Bộ |
| F | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ACXH 240mm2 - bọc 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | km |
| 2 | Cáp ACXH 185mm2 - bọc 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,474 | km |
| 3 | Cáp ACXH 50mm2 - bọc 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,95 | km |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 554,885 | kg |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 184,226 | kg |
| 6 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 7 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu-Al 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 10 | Ty sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 187 | cái |
| 11 | Ty sứ đỉnh 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp Al bọc 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 14 | Sứ treo polymer 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 296 | cái |
| 15 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 592 | cái |
| 16 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Kẹp ngừng dây AC50mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng dây AC120mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng dây AC185mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Kẹp ngừng dây AC240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 21 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153 | cái |
| 22 | Boulon mắt Φ16x300 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 23 | Long đền vuông M18 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 24 | Uclevis + SOC | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 25 | Phụ kiện FCO, LBFCO | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 27 | Kep nối ép rẽ chữ H (70-95/70-95)mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (120-240/50-70)mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (120-240/120-240)mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 30 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Hotline 2/0 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực FCO | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 185mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,264 | km |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 120mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | km |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,816 | km |
| H | PHẦN THU HỒI | |||
| I | Phần trụ và bộ chằng: | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | trụ |
| 3 | Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| J | Phần xà | |||
| 1 | Tháo Xà composite 0,8m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo Xà sắt 2,4m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Tháo Xà sắt 2,0m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| K | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây ACX240mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,675 | km |
| 2 | Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,217 | km |
| 3 | Tháo dây trung hòa AC120mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,757 | km |
| 4 | Tháo dây trung hòa AC185mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,277 | km |
| 5 | Tháo dây trung hòa AC50mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,299 | km |
| 6 | Tháo sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,4 | 10 bộ |
| 7 | Tháo sứ treo polymer đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tháo sứ ống chỉ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| L | Phần thiết bị sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO, điện áp 35 (22)kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| N | XÂY DỰNG MỚI | |||
| O | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ hạ thế 14m đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | móng |
| 2 | Móng trụ hạ thế 10,5m đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98 | móng |
| 3 | Móng trụ hạ thế 10,5m đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | móng |
| 4 | Móng trụ hạ thế đơn 8,5m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| P | Phần trụ và xà chằng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ 14m đôi và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ 10,5m đơn và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ 10,5m đôi và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ 8,5 m đơn và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| Q | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây hạ thế LV-ABC 4x95mm² | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6.540 | Mét |
| 2 | Dây hạ thế LV-ABC 4x50mm² | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,62 | Mét |
| 3 | Dây hạ thế LV-ABC 4x120mm² | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,72 | Mét |
| 4 | Móc treo cáp ABC | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 234 | Cái |
| 6 | Rack 4 sứ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 7 | Rack 2 sứ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 8 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112 | Cái |
| 9 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 268 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp 35mm² | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cáp 95mm² | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 268 | Cái |
| 12 | Boulon Ø16x250 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 446 | Cái |
| 13 | Long đền vuông M18 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 892 | Cái |
| 14 | Mắc điện 1 pha cùng hướng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 99 | Nhánh |
| 15 | Mắc điện 1 pha băng đường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 52 | Nhánh |
| 16 | Phụ kiện mắc điện 1 pha | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 95 | Bộ |
| R | Phần thiết bị lắp mới: | |||
| 1 | Lắp thùng 06 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Thùng |
| 2 | Lắp thùng 04 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | Thùng |
| 3 | Lắp thùng 02 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49 | Thùng |
| 4 | Lắp thùng 01 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | Thùng |
| S | PHẦN THU HỒI | |||
| T | Phần trụ: | |||
| 1 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m (TC+CG) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53 | trụ |
| 2 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 6m (TC+CG) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | trụ |
| 3 | Nhổ thu hồi trụ BTV 7m (TC+CG) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | trụ |
| 4 | Nhổ thu hồi trụ BTV 4m (TC+CG) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | trụ |
| U | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây ABC 2x50mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,253 | km |
| 2 | Tháo dây ABC 2x70mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,167 | km |
| 3 | Tháo dây ABC 2x95mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,166 | km |
| 4 | Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,543 | km |
| 5 | Tháo dây ABC 4x70mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | km |
| 6 | Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | km |
| 7 | Tháo dây ABC 4x120mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | km |
| 8 | Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,301 | km |
| 9 | Tháo dây AV95mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,336 | km |
| 10 | Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,497 | km |
| 11 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,27 | km |
| 12 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công-mắc điện cùng hướng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | km |
| 13 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công-mắc điện băng đường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,675 | km |
| V | Phần tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo thùng 6 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Thùng |
| 2 | Tháo thùng 4 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 46 | Thùng |
| 3 | Tháo thùng 2 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43 | Thùng |
| 4 | Tháo thùng 1 điện kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | Thùng |
| W | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp dây ABC 2x50mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,067 | Km |
| 2 | Tháo, lắp dây ABC 2x95mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | Km |
| 3 | Tháo, lắp dây ABC 4x50mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,039 | Km |
| 4 | Tháo, lắp dây ABC 4x70mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | Km |
| 5 | Tháo, lắp dây AV50mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,327 | Km |
| 6 | Tháo, lắp dây AC50mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,327 | Km |
| 7 | Tháo, lắp dây Duplex 2x11mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,563 | Km |
| 8 | Tháo, lắp dây Duplex 2x11mm2 bằng thủ công-mắc điện cùng hướng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,98 | Km |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM | |||
| Z | Lắp mới: | |||
| 1 | Lắp FCO 27kV 100A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp MCCB 3P 250A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| AA | Thiết bị sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | Bộ 3 pha |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | Bộ 3 pha |
| 3 | Tháo, lắp MCCB 600A (cái) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 400KVA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| AB | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 3pha |
| 2 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 3pha |
| 3 | Tháo MCCB 600A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AC | VẬT TƯ TRẠM LẮP MỚI: | |||
| AD | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ trạm 16m đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa MBA, tủ, lặp lại và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa LA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AE | Phần vật tư trạm: | |||
| 1 | Phụ kiện đo đếm trạm biến áp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp thiết bị đóng cắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đà composite 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Đà sắt đơn 2,4m và phụ kiện - trụ đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Đà đỡ trạm giàn trụ thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp phụ kiện khác | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AF | Phần trụ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ 16m đôi và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| AG | Phần dây sứ và phụ kiện trạm | |||
| 1 | Ống PVC đk 114mm dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 2 | Co ống PVC F114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Tuýp |
| 4 | Cổ dê d114 kẹp trụ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 600V -240 mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -200 mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 7 | Đầu cosse đồng 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Đầu cosse đồng 200mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | Mét |
| 10 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Ty sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| AH | PHẦN SỬ DỤNG LẠI: | |||
| 1 | Tháo, lắp đo đếm các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| AI | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 2 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tháo sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 bộ |
| 4 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 5 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 200mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 7 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| AJ | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TB ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 209 | Bộ |
| 2 | Sứ treo chuỗi polyme | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 296 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bêtông) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha (FCO) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AL | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bê tông) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| AM | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực (khô) điện áp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện (bêtông) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm MBA 3 pha, điện áp 22-35kV, công suất | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha (FCO) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ (1pha) |
| 9 | TNHC Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AN | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 938.269.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.224.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Xe nâng người làm việc trên cao | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 02 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy rải dây | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi