Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944414-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220939947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:03:00 đến ngày 2022-10-04 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,740,349,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun hóa chất chống mối
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Trí Phú, xã Sơn Đà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phục chế công trình Việt + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Minh Quang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích theo quy định còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM QUAN
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3869m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5302m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1729m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
5Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0567m2
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4717m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9997m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3396m3
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2202m3
12Lắp dựng khung cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5598m3
13Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7391m2
14Tu bổ, phục hồi các loại vách gỗ Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1081m2
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn Mộng đơn dày 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4335m2
17Tu bổ, phục hồi lan can, thang gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1374m2
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6544m3
19Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3416m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3164m3
21Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
22Tu bổ, phục hồi các chấn phong dày 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2836m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,224m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,944m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2627m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,376m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3436m3
28Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ khung
29Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
30Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5m
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,38m
32Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
33Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,52m
34Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,54m2
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4m, góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7796m2
36Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hiện vật
37Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
38Lắp dựng các con thú khác, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
39Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2412m2
40Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1051m2
41Lắp dựng cửa sắc khôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1051m2
42Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4492m
43Gia công đá chân tảng 440*440*160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Gia công đá chân tảng 350*350*160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Lắp dựng căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
47Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,25m2
48Chuông đồng đường kính 550mm, cao 1080mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,072m3
50Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2078m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2619100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2619100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1309100m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m2
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2288100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4253tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768tấn
58Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8562m3
59Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,058m3
60Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0728m3
61Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9345m3
62Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,968m3
63Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1218m3
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4998m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9858m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1227m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1227m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9858m2
69Tủ điện nhựa đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70Aptomat 2P, 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Đèn tuyp led bóng 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
B TAM BẢO
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,05m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,2921m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3427m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9121m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m2
6Hạ giải nền, Gạch khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4241m2
7Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8424m3
8Hạ giải cột, trụ, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2033m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6359m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,9023m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,9023m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1635m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2164m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4935m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2642m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7413m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1956m3
18Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,55m2
19Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,792m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,832m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 190Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6284m2
22Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,942m2
23Tu bổ, phục hồi các loại chấn phong dày 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
25Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
26Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8533m3
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6475m3
28Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9047m3
29Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9996m3
30Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3501m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1103m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6471m3
33Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3264m3
34Bổ sung hệ số Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1941m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6283m3
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ vì
37Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hệ khung
38Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4326m3
39Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8114m3
40Lắp dựng khung cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,244m3
41Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
42Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,8m
43Tu bổ, phục hồi cuốn thư loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m2
44Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hiện vật
45Lắp dựng các con thú khác cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7con
46Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m2
47Tu bổ, phục hồi cửa sắc không loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5434m2
48Lắp đặt cửa sổ sắc khôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5434m2
49Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự, cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật634,61m
50Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6752m
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái cao>4m, có góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,4678m2
52Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,0516m2
53Gia công đá chân tảng 540*540*150, có đục chạm hoa sen mặt tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
54Gia công đá chân tảng 490*490*150, đục chạm hoa sen mặt tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
56Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6859m3
57Đục nhám, soi chỉ đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8012m2
58Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7545100m2
59Giàn giáo trong- Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2409100m2
60Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,241100m2
61Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0258m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4231m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5436m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8117100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0748100m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0034m3
70Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0703m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1361tấn
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9211tấn
73Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2413m3
74Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,554m3
75Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6166m3
76Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,192m3
77Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0633m3
78Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1326m3
79Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1648100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0843tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9918m3
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,152m2
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,6681m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,2595m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,3392m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,1042m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,315m2
89Tủ điện nhựa đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
90Aptomat 2P, 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Đèn tuyp led bóng 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235m
96Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235m
98Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6611m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6879m2
100Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4812m3
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3525100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4907tấn
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6879m2
104Lát gạch bệ thờ gạch 600*600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,33m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m
C NHÀ SẮP LỄ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6528m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7422m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0513100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9993m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1049100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0618100m2
9Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3441m3
10Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,05m3
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7636m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1616m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2996m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3707m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,4018m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,9059m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,402m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,906m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4368m3
22Tủ điện nhựa đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Aptomat 1P, 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Aptomat 1P, 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Đèn tuyp led bóng 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
29Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9151m3
33Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9913m3
34Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2411m3
35Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
36Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6048m2
37Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4342m3
38Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035m3
39Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6614m3
40Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116m3
41Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8169m3
42Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2885m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5821m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6434m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1875m3
46Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
47Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
48Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2943m3
49Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2468m3
50Lắp dựng khung cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541m3
51Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9956m2
52Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,28m
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,34m2
54Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,12m
55Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9608m2
56Lắp đặt cửa chữ thọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9608m2
57Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
58Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,7372m2
59Gia công đá chân tảng 380*380*150 bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5172m3
62Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,586m2
63Đắp đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
65Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4207100m2
66Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4033100m2
D ĐIỆN MẪU
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6m
2Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,8142m2
5Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9172m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5243m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319m3
8Hạ giải nền, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,29m2
9Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,729m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2708m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2708m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9493m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1696m2
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,121m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6415m2
17Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3409m3
18Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6547m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8332m3
22Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2885m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1193m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6525m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7752m3
26Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
27Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
28Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2943m3
29Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2468m3
30Lắp dựng khung cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541m3
31Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9956m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,28m
33Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,34m2
34Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,252m
35Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9608m2
36Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
37Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8374m2
38Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282m2
39Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,282m2
40Gia công đá chân tảng 380*380*150 bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5172m3
43Đắp đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
45Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5412100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4033100m2
47Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3325m2
48Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,4m
49Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
50Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16con
51Lắp dựng rồng, phượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16con
52Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0584m3
53Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0495m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5795m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1308100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1308100m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5943m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1161100m2
62Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8663m3
63Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9133m3
64Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4485m3
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5589tấn
67Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4998m3
68Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136m3
69Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1645m3
70Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1927m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,7115m2
72Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0875m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
75Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,193m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,587m2
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1452m3
79Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4281m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3697m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3697m2
82Tủ điện nhựa đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
83Aptomat 1P, 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Aptomat 2P, 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Đèn tuyp led bóng 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
89Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
91Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5928m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0335100m2
94Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,04m
E NHÀ TỔ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9042m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9645m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4555m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1497100m2
9Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1361m3
10Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6932m3
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8065m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5589tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0804m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2687m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1645m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,1064m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,7894m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0875m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
22Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,106m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,587m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1452m3
26Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4281m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3697m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3697m2
29Tủ điện nhựa đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Aptomat 1P, 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat 2P, 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đèn tuyp led bóng 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Dây Cu/PVC 2*1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
36Dây Cu/PVC 2*2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9536m3
40Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3429m3
41Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6814m3
42Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4991m3
43Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525m3
44Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2544m2
45Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
46Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0208m3
47Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3036m3
48Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4556m3
49Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6332m3
50Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354m3
51Lắp dựng khung cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
52Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9785m2
53Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,89m2
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9776m3
55Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1459m3
56Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2105m3
57Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ khung
58Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ vì
59Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m
60Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,54m2
61Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,652m
62Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9608m2
63Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
64Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8714m2
65Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282m2
66Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2428m2
67Gia công đá chân tảng 380*380*150 bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
70Đắp đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
72Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0168100m2
73Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6301100m2
74Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3325m2
75Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,16m
76Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2748m2
77Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
78Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
79Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5867m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0337100m2
82Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,04m
F NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5505m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0557m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4416m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6987m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8687m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0243tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536tấn
12Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0212m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7951m3
14Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3407m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,2086m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9172m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,916m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,208m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m
20Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20viên
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9066m2
22lắp dựng cửa khung nhôm kính mờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
23Hệ cửa vách ngăn composit nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6358m2
24Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5132m2
25Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,888m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1776100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0031tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1899tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1904tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0308m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0238m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9765m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,976m2
41Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m
42Đắp trát gắn đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2m2
44Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8806100m2
45Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2021100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8028m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2677m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1638m3
51Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1677m3
52Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1626m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2706m2
54Lắp dựng khung đỡ téc nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3348tấn
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
57Aptomat 1 pha 15AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Aptomat 1 pha 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các loại đèn tuyp led 40w, sáng sáng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63mặt 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64mặt 2 lỗ, mặt 1 lỗ, mặt aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Đế âm chông cháy,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
66Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
71Lắp đặt khóa nhựa D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Tê pVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt khớp nối 1 đàu ren D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt chếch D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt Tê D34/27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đặt Cút D34/27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt cút D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
78Nối đầu ren D27/21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
79Lắp đặt khóa đồng đầu ra D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m
82Ống nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
83Ống nhựa D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
84Cút góc D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Cút D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Cút D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
87Chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Cút D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
91Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Lắp đặt vòi xịt rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
95Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Đào bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5712m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827100m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6692m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
104Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6182m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
106Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4497m3
107Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6045m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6045m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4102m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
114Ống nhựa PVC thông bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0899m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2355m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9318m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4335m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1047100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,087m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1229m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,05m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8812m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8812m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,05m2
18Công tác ốp gạch 250*400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,104m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1892100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4694m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0319tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1724tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2924100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1279tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9243m3
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4m
33Đắp trát đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Gắn gạch hoa chanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12viên
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6822m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2431m2
37Tu bổ, phục hồi cửa ván ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
38Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
39Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6244m2
40Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8786100m2
41Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2153100m2
42Tủ điện 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Đèn tuyp led bóng 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt đế nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
50ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
51Ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
52Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
53lắp đặt khóa nhựa D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Tê thu PVC 110-90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Góc thu PVC 110-90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Góc PVC 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Góc PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt chậu rửa inox đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt vòi rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Ốp đá granit bàn bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,868m2
62Bếp ga đôi âm +bình gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H AM HÓA VÀNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6848m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2592m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4541m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3379m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
12Bê tông nền Am hóa vàng bê tông mác 100, đá 4*6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3349m3
13Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3489m2
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6589m3
15Xây gạch chỉ\ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3185m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4357m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,656m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,656m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,072m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,072m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0145100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
28Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24m2
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386m2
30Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3m
31Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
32Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2001100m2
33Thép sàn am hóa vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0172tấn
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,86m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1838m3
3Phá dỡ sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8751m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9491m3
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1688m3
7Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,078m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5238m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5238m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2875m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5009m3
16Xây gạch đặc 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0528m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m2
19Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9918m3
20Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6321m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4588m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,0416m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0353100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3532m3
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,222m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,0977m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,424m
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,438m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,146m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0429100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0429100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0899100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4931m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2398m3
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3026m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7825m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7825m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,72m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4217100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2195m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9986m3
46Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0624m3
47Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4079m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2129100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1536m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1495tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4616tấn
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4685100m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,8512m2
54Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5315m3
55Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6786m3
56Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1132m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,1916m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,757m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,7998m2
60Gắn gạch hoa chanh lên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175viên
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,52m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,12m
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7697100m3
64Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,9186m3
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Van 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Máy bơm nước công suất 350wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt máy bơm tăng ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
71Rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2833100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9089m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4324100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4324100m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2012100m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7342m3
79Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7462m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,84m2
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m3
84Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9734m3
85Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9228m3
86Trát hố ga dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,849m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0329tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3247m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678tấn
94Lắp đặt tủ điện tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
95Aptomat 2P, 40 AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Aptomat 2P, 15 AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Aptomat 1P, 15 AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
98Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
99Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
100Ống luồn dây HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4976m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1843m3
103Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2531m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1262100m2
105Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16*240*240*500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
106Cọc tiếp địa L63*6*2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
107Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
108Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cột
109Cột đèn sân vườn (chân, đèn, bảng điện cửa cột)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
110Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,2m3
112Xếp lớp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83viên
113Đắp cát bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,4m3
114Đắp hoàn trả m ặt nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,8m3
115Lưới báo tín hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m2
116Cọc thép bọc đồng D16, dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
117Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
118Dây đồng trần M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
119Phụ kiện hệ thống tiếp địa (bản đồng, bu lông, kẹp đồng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120lắp đặt kệ bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
121Bình khí cứu khỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
122Bình bọt cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bình
123Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
124Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3186m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m2
126Khung inox chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
131Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
133Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8659m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0046tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
137Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
138Gia công cột cờ bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037tấn
139Lắp dựng cột cờ bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037tấn
140Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
141Lắp đặt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
142Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây/lần
143Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây/lần
144Cây ngọc lan đường kính thân 0.15-0.2m, cao 3.5-5.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
145Cây sala đường kính 0.15-0.3m, Cao 3-5.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
146Cây ban trắng đường kính 0.1-0.2m, cao 2-3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
147Cây mộc cao 0.7-1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
J HẠ TÀNG KỸ THUẬT - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 30x60x5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật636m2
2Đắp hoa sen đỉnh trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
3Bo đá miệng giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4522m3
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7669m2
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3272m3
6Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5064m2
7Đục nhám, soi chỉ đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1419m2
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8192m2
9Tu bổ hồi triện tàu - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188m2
10Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188m2
11Tu bổ, phục trụ sen, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7309m2
13Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114m3
14Đục nhám, soi chỉ đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m2
15Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,611m2
K NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,507m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1352100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7673tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7673tấn
10Cụm bu lông cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4701tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4701tấn
13Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7172tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7172tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8554tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8554tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,799100m2
19Tôn úp nóc, diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,9m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,81tấn
L NỘI THẤT
1Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9424m3
2Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3255m2
3Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,868m2
4Lắp dựng cấu kiện nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7922m3
5Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,868m2
6Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,8979m2
7Gia công câu đối gỗ dổi dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,985m2
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,796m2
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,912m2
10Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim câu đốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,708m2
11Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,295m2
12Gia công đại tự bằng gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4006m3
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9814m2
14Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim đại tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3651m2
15Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6589m2
16Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,416m2
18Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim cửa võngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,416m2
19Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,099m2
20Tu bổ, phục hồi khung bàn sắp lễ, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1401m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ dày 20, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7926m2
22Lắp dựng bàn sắp lễChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
23Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bàn sắp lễChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m2
24Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7966m2
25Hạc đồng kích thước 450*750*2150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
26Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3663m3
27Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2085m2
28Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3556m2
29Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3269m2
30Lắp dựng cấu kiện nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575m3
31Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3269m2
32Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,4474m2
33Tu bổ, phục hồi khung bàn sắp lễ, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1401m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ dày 20, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7926m2
35Lắp dựng bàn sắp lễChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
36Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bàn sắp lễChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m2
37Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7966m2
38Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3663m3
39Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2085m2
40Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3556m2
41Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3269m2
42Lắp dựng cấu kiện nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575m3
43Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2249m2
44Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,4474m2
45Bộ trường kỷChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
M CHỒNG MỐI
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601,4355m2
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,436m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5344m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95881m2
5Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,625m2
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.301,7822m2
7Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2194m3
8Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4696m3
9Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,57841m2
10Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,324m2
11Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,2633m2
12Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
13Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,37m3
14Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,54051m2
15Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,456m2
16Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,178m2
17Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
18Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,38m3
19Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,54051m2
20Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,128m2
21Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật511,6674m2
22Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,372m3
23Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,086m3
24Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,06351m2
25Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,048m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước 1 nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 05 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy phun hóa chất chống mối Còn sử dụng tốt1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->