Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:03:00 đến ngày 2022-10-04 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,740,349,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun hóa chất chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Trí Phú, xã Sơn Đà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích theo quy định còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM QUAN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3869 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5302 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1729 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0567 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4717 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9997 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3396 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2202 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5598 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7391 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại vách gỗ Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1081 | m2 |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn Mộng đơn dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4335 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi lan can, thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1374 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6544 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3416 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3164 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các chấn phong dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2836 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2627 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3436 | m3 |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,38 | m |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,52 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,54 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4m, góc đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7796 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hiện vật |
| 37 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 38 | Lắp dựng các con thú khác, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 39 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2412 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắc không | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | m2 |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4492 | m |
| 43 | Gia công đá chân tảng 440*440*160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Gia công đá chân tảng 350*350*160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp dựng căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 47 | Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 48 | Chuông đồng đường kính 550mm, cao 1080mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,072 | m3 |
| 50 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2078 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2619 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2619 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1309 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2288 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4253 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8562 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,058 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0728 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9345 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4998 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9858 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1227 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1227 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9858 | m2 |
| 69 | Tủ điện nhựa đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat 2P, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Đèn tuyp led bóng 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| B | TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2921 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3427 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9121 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4241 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8424 | m3 |
| 8 | Hạ giải cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2033 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6359 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9023 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9023 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1635 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2164 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4935 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2642 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7413 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1956 | m3 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,792 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,832 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim dày 190 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6284 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,942 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại chấn phong dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8533 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6475 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9047 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9996 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3501 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1103 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6471 | m3 |
| 33 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3264 | m3 |
| 34 | Bổ sung hệ số Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1941 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6283 | m3 |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ vì |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hệ khung |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4326 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8114 | m3 |
| 40 | Lắp dựng khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | m |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cuốn thư loại Tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hiện vật |
| 45 | Lắp dựng các con thú khác cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | con |
| 46 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi cửa sắc không loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5434 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa sổ sắc không | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5434 | m2 |
| 49 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,6 | 1m |
| 50 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6752 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái cao>4m, có góc đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,4678 | m2 |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,0516 | m2 |
| 53 | Gia công đá chân tảng 540*540*150, có đục chạm hoa sen mặt tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Gia công đá chân tảng 490*490*150, đục chạm hoa sen mặt tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6859 | m3 |
| 57 | Đục nhám, soi chỉ đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8012 | m2 |
| 58 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7545 | 100m2 |
| 59 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2409 | 100m2 |
| 60 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | 100m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0258 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4231 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5436 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8117 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0034 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0703 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1361 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9211 | tấn |
| 73 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2413 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,554 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6166 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,192 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1326 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9918 | m3 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,152 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6681 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2595 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3392 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,1042 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,315 | m2 |
| 89 | Tủ điện nhựa đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat 2P, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Đèn tuyp led bóng 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 96 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 98 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6611 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6879 | m2 |
| 100 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4812 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4907 | tấn |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6879 | m2 |
| 104 | Lát gạch bệ thờ gạch 600*600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,33 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m |
| C | NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6528 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3441 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7636 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1616 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2996 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3707 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4018 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9059 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,402 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,906 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4368 | m3 |
| 22 | Tủ điện nhựa đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat 1P, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 1P, 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đèn tuyp led bóng 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9151 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9913 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6048 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4342 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6614 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8169 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5821 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6434 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2943 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2468 | m3 |
| 50 | Lắp dựng khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9956 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,34 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | m |
| 55 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9608 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9608 | m2 |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 58 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7372 | m2 |
| 59 | Gia công đá chân tảng 380*380*150 bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5172 | m3 |
| 62 | Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,586 | m2 |
| 63 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 65 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4207 | 100m2 |
| 66 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | 100m2 |
| D | ĐIỆN MẪU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8142 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9172 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5243 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | m2 |
| 9 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,729 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2708 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2708 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9493 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1696 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6415 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3409 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6547 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8332 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1193 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6525 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7752 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2943 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2468 | m3 |
| 30 | Lắp dựng khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9956 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,34 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,252 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9608 | m2 |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 37 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8374 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m2 |
| 39 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,282 | m2 |
| 40 | Gia công đá chân tảng 380*380*150 bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5172 | m3 |
| 43 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5412 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | 100m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3325 | m2 |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | con |
| 51 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | con |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0584 | m3 |
| 53 | Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0495 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5795 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5943 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8663 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9133 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4485 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5589 | tấn |
| 67 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4998 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1927 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7115 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 75 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,193 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,587 | m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1452 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4281 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3697 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3697 | m2 |
| 82 | Tủ điện nhựa đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat 1P, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Aptomat 2P, 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Đèn tuyp led bóng 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 91 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5928 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m |
| E | NHÀ TỔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9042 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9645 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1361 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6932 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8065 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5589 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0804 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2687 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1064 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7894 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 22 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,106 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,587 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1452 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4281 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3697 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3697 | m2 |
| 29 | Tủ điện nhựa đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat 1P, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 2P, 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đèn tuyp led bóng 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Dây Cu/PVC 2*1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 2*2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9536 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3429 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6814 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4991 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2544 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0208 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3036 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4556 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6332 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 51 | Lắp dựng khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9785 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,89 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9776 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1459 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2105 | m3 |
| 57 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ vì |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m |
| 60 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,54 | m2 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,652 | m |
| 62 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9608 | m2 |
| 63 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8714 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m2 |
| 66 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2428 | m2 |
| 67 | Gia công đá chân tảng 380*380*150 bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 70 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 72 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0168 | 100m2 |
| 73 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6301 | 100m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3325 | m2 |
| 75 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,16 | m |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2748 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 78 | Đục nhám, soi chỉ đá bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 79 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5867 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5505 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0557 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4416 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6987 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8687 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0212 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7951 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3407 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2086 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9172 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,916 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,208 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 20 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9066 | m2 |
| 22 | lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 23 | Hệ cửa vách ngăn composit nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6358 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5132 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,888 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0238 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9765 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,976 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 42 | Đắp trát gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8806 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8028 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2677 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1626 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3348 | tấn |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 57 | Aptomat 1 pha 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 40w, sáng sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | mặt 2 lỗ, mặt 1 lỗ, mặt aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Đế âm chông cháy, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Tê pVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối 1 đàu ren D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê D34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút D34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Nối đầu ren D27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt khóa đồng đầu ra D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 82 | Ống nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 83 | Ống nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 84 | Cút góc D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Cút D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Cút D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Cút D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Đào bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5712 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6692 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6182 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 106 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4497 | m3 |
| 107 | Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6045 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6045 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4102 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 114 | Ống nhựa PVC thông bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0899 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2355 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9318 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,087 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1229 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,05 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8812 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8812 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,05 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch 250*400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,104 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4694 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1724 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2924 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9243 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m |
| 33 | Đắp trát đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Gắn gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6822 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2431 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6244 | m2 |
| 40 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8786 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | 100m2 |
| 42 | Tủ điện 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Đèn tuyp led bóng 40w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 50 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 53 | lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PVC 110-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Góc thu PVC 110-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Góc PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Góc PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Ốp đá granit bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,868 | m2 |
| 62 | Bếp ga đôi âm +bình ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6848 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 12 | Bê tông nền Am hóa vàng bê tông mác 100, đá 4*6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3349 | m3 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3489 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6589 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ\ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3185 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4357 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m2 |
| 33 | Thép sàn am hóa vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1838 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8751 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9491 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,078 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5238 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5238 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2875 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0528 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9918 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6321 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4588 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0416 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,222 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0977 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,424 | m |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,438 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4931 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2398 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3026 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7825 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7825 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4217 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2195 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9986 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0624 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4079 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2129 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1536 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4616 | tấn |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4685 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8512 | m2 |
| 54 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5315 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6786 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1132 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,1916 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,757 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,7998 | m2 |
| 60 | Gắn gạch hoa chanh lên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | viên |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,52 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522,12 | m |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7697 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9186 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Van 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm nước công suất 350w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 71 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9089 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4324 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4324 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7342 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7462 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,84 | m2 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 84 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9734 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9228 | m3 |
| 86 | Trát hố ga dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,849 | m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3247 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Aptomat 2P, 40 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 2P, 15 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 1P, 15 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 99 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 100 | Ống luồn dây HPDE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2531 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1262 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16*240*240*500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 106 | Cọc tiếp địa L63*6*2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 107 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 108 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 109 | Cột đèn sân vườn (chân, đèn, bảng điện cửa cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 110 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m3 |
| 112 | Xếp lớp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | viên |
| 113 | Đắp cát bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| 114 | Đắp hoàn trả m ặt nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 115 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 116 | Cọc thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 117 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 118 | Dây đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 119 | Phụ kiện hệ thống tiếp địa (bản đồng, bu lông, kẹp đồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | lắp đặt kệ bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 121 | Bình khí cứu khỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 122 | Bình bọt cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 123 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 126 | Khung inox chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8659 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 138 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 140 | Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây/lần |
| 143 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây/lần |
| 144 | Cây ngọc lan đường kính thân 0.15-0.2m, cao 3.5-5.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 145 | Cây sala đường kính 0.15-0.3m, Cao 3-5.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 146 | Cây ban trắng đường kính 0.1-0.2m, cao 2-3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 147 | Cây mộc cao 0.7-1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| J | HẠ TÀNG KỸ THUẬT - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 30x60x5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636 | m2 |
| 2 | Đắp hoa sen đỉnh trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 3 | Bo đá miệng giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4522 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7669 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3272 | m3 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5064 | m2 |
| 7 | Đục nhám, soi chỉ đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1419 | m2 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8192 | m2 |
| 9 | Tu bổ hồi triện tàu - Loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục trụ sen, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7309 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 14 | Đục nhám, soi chỉ đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | 1m2 |
| K | NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7673 | tấn |
| 10 | Cụm bu lông cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4701 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4701 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8554 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8554 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,9 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | tấn |
| L | NỘI THẤT | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9424 | m3 |
| 2 | Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3255 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,868 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7922 | m3 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,868 | m2 |
| 6 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,8979 | m2 |
| 7 | Gia công câu đối gỗ dổi dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | m2 |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | m2 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m2 |
| 10 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim câu đối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,708 | m2 |
| 11 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,295 | m2 |
| 12 | Gia công đại tự bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4006 | m3 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9814 | m2 |
| 14 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim đại tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3651 | m2 |
| 15 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6589 | m2 |
| 16 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 18 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim cửa võng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 19 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,099 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi khung bàn sắp lễ, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7926 | m2 |
| 22 | Lắp dựng bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 23 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 24 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7966 | m2 |
| 25 | Hạc đồng kích thước 450*750*2150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 26 | Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | m3 |
| 27 | Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2085 | m2 |
| 28 | Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3556 | m2 |
| 29 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3269 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 31 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3269 | m2 |
| 32 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4474 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi khung bàn sắp lễ, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7926 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 36 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 37 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7966 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | m3 |
| 39 | Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2085 | m2 |
| 40 | Gia công ván nhang án bằng gỗ dổi dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3556 | m2 |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3269 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 43 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2249 | m2 |
| 44 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4474 | m2 |
| 45 | Bộ trường kỷ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | CHỒNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,4355 | m2 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,436 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5344 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9588 | 1m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.301,7822 | m2 |
| 7 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2194 | m3 |
| 8 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4696 | m3 |
| 9 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5784 | 1m2 |
| 10 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,324 | m2 |
| 11 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,2633 | m2 |
| 12 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 13 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 14 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5405 | 1m2 |
| 15 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,456 | m2 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,178 | m2 |
| 17 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 18 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 19 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5405 | 1m2 |
| 20 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,128 | m2 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 511,6674 | m2 |
| 22 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,372 | m3 |
| 23 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,086 | m3 |
| 24 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0635 | 1m2 |
| 25 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,048 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước | 1 | nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 05 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phun hóa chất chống mối | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi