Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930161-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220883508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:00:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,555,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4332722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8665444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.688.603.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo 5 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km10+150, Km18+250, Km38+845, Km46+300, tuyến đường sắt Đông Anh – Quán Triều; Km51+150,
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đăng Minh. - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư TVĐT&XD GTVT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang KM10+150 -Phần đường
1Cọc tiêuMô tả tại Chương V12cọc
2Sơn lại cọc tiêuMô tả tại Chương V14m2
3Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V40,4m2
4Sơn gờ giảm tốc dầy 6mmMô tả tại Chương V15,54m2
5Đinh phản quang 3MMô tả tại Chương V6cái
6Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop)Mô tả tại Chương V2biển
7Tháo dỡ Biển W211a (Giao nhau đường sắt không rào chắn)Mô tả tại Chương V2biển
8Tháo dỡ Biển 242b (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 2 đường sắt)Mô tả tại Chương V2biển
9Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V2biển
10Sản xuất và lắp đặt biển 242AMô tả tại Chương V2biển
B Đường ngang Km18+250-Phần đường
1SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V4tấm
2SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V2tấm
3SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V12tấm
4SX & lắp đặt tấm đan T3A (1,0x0,215x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V4tấm
5SX & lắp đặt tấm đan T3B (1,5x0,215x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V2tấm
6Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300#Mô tả tại Chương V12gối
7Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300#Mô tả tại Chương V12gối
8SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V36thanh
9Sản xuất lắp đặt thanh chống xô đường lồngMô tả tại Chương V4thanh
10Đào bạt nền đườngMô tả tại Chương V0,0761100m3
11Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V3,8m3
12Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL đường lồng và phụ kiệnMô tả tại Chương V3Thanh
13Bổ sung lắp đặt phụ kiện liên kết Ray tà vẹt thay thế do hư hỏngMô tả tại Chương V4bộ
14Làm lại nền đá lòng đườngMô tả tại Chương V7md
15Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại Chương V11thanh
16Tháo dỡ ray hộ bánhMô tả tại Chương V3Thanh
17Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồngMô tả tại Chương V4bộ
18Mặt đường bê tông xi măng M250#Mô tả tại Chương V30,42m3
19Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả tại Chương V0,2124100m2
20Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại Chương V1,8533100m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả tại Chương V0,1269100m3
22Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũMô tả tại Chương V73,75m2
23Đào đườngMô tả tại Chương V1TB
24Đắp đất K95Mô tả tại Chương V1TB
25Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V35,64m2
26Sơn gờ giảm tốc dầy 6mmMô tả tại Chương V14,09m2
27Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXMMô tả tại Chương V6cái
28Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop)Mô tả tại Chương V2biển
29Tháo dỡ Biển 242a (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 1 đường sắt)Mô tả tại Chương V2biển
30Sơn lại biển báo và cột biển báoMô tả tại Chương V1,91cột
31Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V4biển
32Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ)Mô tả tại Chương V2biển
33Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1TB
C Đường ngang KM38+250 -Phần đường
1Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 100x85x10(cm) (T1A)Mô tả tại Chương V8tấm
2Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 100x85x10(cm), vát 50cm (T1B)Mô tả tại Chương V2tấm
3Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 200x100x10(cm) (T2A)Mô tả tại Chương V19tấm
4Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 100x21,5x10(cm) (T3A)Mô tả tại Chương V8tấm
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đường ngang cũ BTCT: 150x21,5x10(cm), vát 6cm (T3B)Mô tả tại Chương V2tấm
6SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V1tấm
7Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300#Mô tả tại Chương V1gối
8Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300#Mô tả tại Chương V1gối
9SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V2thanh
10Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V2,99m3
11Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL đường lồng và phụ kiệnMô tả tại Chương V11Thanh
12Bổ sung lắp đặt phụ kiện liên kết Ray tà vẹt thay thế do hư hỏngMô tả tại Chương V22bộ
13Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồngMô tả tại Chương V7bộ
14Tháo dỡ và tấm đan đường ngang hư hỏngMô tả tại Chương V1tấm
15Mặt đường bê tông xi măng M250#Mô tả tại Chương V37,1m3
16Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả tại Chương V0,1227100m2
17Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại Chương V2,9164100m2
18Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả tại Chương V0,1038100m3
19Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũMô tả tại Chương V317,625m2
20Đào đấtMô tả tại Chương V1TB
21Đắp đất K95Mô tả tại Chương V1TB
22Cọc tiêuMô tả tại Chương V31cọc
23Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V45,96m2
24Sơn gờ giảm tốc dầy 6mmMô tả tại Chương V15,34m2
25Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXMMô tả tại Chương V6cái
26Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop)Mô tả tại Chương V2biển
27Tháo dỡ Biển 242a (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 1 đường sắt)Mô tả tại Chương V2biển
28Sơn lại biển báo và cột biển báoMô tả tại Chương V1,91cột
29Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V3biển
30Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ)Mô tả tại Chương V2biển
31Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1TB
D Đường ngang KM46+300 -Phần đường
1SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V30tấm
2SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V6tấm
3SX & lắp đặt tấm đan T2 (1,0x1,0*0,11)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V78tấm
4SX & lắp đặt tấm đan T3A (1,0x0,215x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V30tấm
5SX & lắp đặt tấm đan T3B (1,5x0,215x0,12)m, BTCT M300#Mô tả tại Chương V6tấm
6Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300#Mô tả tại Chương V78gối
7SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V228thanh
8Sản xuất lắp đặt thanh chống xô đường lồngMô tả tại Chương V6thanh
9Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nốiMô tả tại Chương V1mối
10Đào bạt nền đườngMô tả tại Chương V0,27100m3
11Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V13,4m3
12Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL đường lồng và phụ kiệnMô tả tại Chương V16Thanh
13Bổ sung lắp đặt phụ kiện liên kết Ray tà vẹt thay thế do hư hỏngMô tả tại Chương V25bộ
14Làm lại nền đá lòng đườngMô tả tại Chương V39md
15Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại Chương V62thanh
16Tháo dỡ ray hộ bánhMô tả tại Chương V9,75Thanh
17Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồngMô tả tại Chương V25bộ
18Sản xuất và lắp đặt cần cần chắn cơ khí L=7mMô tả tại Chương V4cần
19Mặt đường bê tông xi măng M250#Mô tả tại Chương V89,63m3
20Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả tại Chương V0,2304100m2
21Giấy dầu ngăn cáchMô tả tại Chương V5,0041100m2
22Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả tại Chương V0,157100m3
23Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũMô tả tại Chương V688,375m2
24Đào đấtMô tả tại Chương V1TB
25Đắp đất K95Mô tả tại Chương V1TB
26Cọc tiêuMô tả tại Chương V24cọc
27Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V11,44m2
28Hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V3ĐN
29Đào móng cột hàng ràoMô tả tại Chương V1,728m3
30Đắp đất K90Mô tả tại Chương V0,288m3
31Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V3ĐN
32Bê tông móng cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V1,728m3
33Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,1728100m2
34Sơn phản quang cột hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V0,0936m2
35Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXMMô tả tại Chương V6cái
36Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop)Mô tả tại Chương V2biển
37Tháo dỡ Biển 242b (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 2 đường sắt)Mô tả tại Chương V2biển
38Sơn lại biển báo và cột biển báoMô tả tại Chương V1,91cột
39Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V6biển
40Sản xuất và lắp đặt biển ngừngMô tả tại Chương V2biển
41Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1TB
42Nhà gác chắnMô tả tại Chương V1TB
43Cần chắnMô tả tại Chương V1TB
E Đường ngangKM51+250-Phần đường
1Mặt đường BTN Cacboncor dày 4cmMô tả tại Chương V3,2886100m2
2Sơn kẻ đườngMô tả tại Chương V47,7m2
3Sơn gờ giảm tốc dầy 6mmMô tả tại Chương V37,11m2
4Hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V1ĐN
5Đào móng cột hàng ràoMô tả tại Chương V0,576m3
6Đắp đất K90Mô tả tại Chương V0,096m3
7Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V1ĐN
8Bê tông móng cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V0,576m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,0576100m2
10Sơn phản quang cột hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại Chương V0,0312m2
11Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXMMô tả tại Chương V6cái
12Tháo dỡ Biển R.122 (Biển Stop)Mô tả tại Chương V2biển
13Tháo dỡ Biển W211a (Giao nhau đường sắt không rào chắn)Mô tả tại Chương V2biển
14Tháo dỡ Biển 242a (Đường bộ vuông góc ĐS cắt 1 đường sắt)Mô tả tại Chương V2biển
15Sản xuất và lắp đặt biển 211aMô tả tại Chương V2biển
16Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ)Mô tả tại Chương V2biển
17Vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1TB
F Đường ngang KM10+150-Phần TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong gaMô tả tại Chương V1tủ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V2hệ
3Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại Chương V3hộp
4Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V2,966km
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,758km
7Lắp cáp quang 4 sợi đi chônMô tả tại Chương V0,83km
8Cọc mốc cápMô tả tại Chương V26cọc
9Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại Chương V0,44100m
10Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại Chương V0,45100m
11Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V0,44100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V13m
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V54m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,92100m
15Đào, lấp rãnh cápMô tả tại Chương V2.587m
16Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V66,5m
17Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
18Lắp đặt hệ móc nối với gaMô tả tại Chương V1hệ
19Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
20Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,032km
21Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
22Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V5m
23Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại Chương V1điểm
24Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại Chương V9,5m
25Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhàMô tả tại Chương V2m
26Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V6m
27Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
28Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
29Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1T.bộ
30Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
31Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V7Bộ
32Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cần chắnMô tả tại Chương V2T.bộ
G Đường ngang KM18+250-Phần TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong gaMô tả tại Chương V1tủ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
3Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
4Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại Chương V3hộp
5Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
6Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự độngMô tả tại Chương V2hệ
7Lắp đặt cần chắn tự độngMô tả tại Chương V2bộ
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V2,86km
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1Mô tả tại Chương V0,05km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,65km
11Lắp cáp quang 4 sợi đi chônMô tả tại Chương V0,67km
12Cọc mốc cápMô tả tại Chương V25cọc
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại Chương V0,41100m
14Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại Chương V0,37100m
15Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V0,41100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V8m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V58m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,76100m
19Đào, lấp đất rãnh cápMô tả tại Chương V2.544m
20Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V73m
21Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
22Lắp đặt hệ móc nối với gaMô tả tại Chương V1hệ
23Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
24Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,019km
25Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
26Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V13m
27Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại Chương V18m
28Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhàMô tả tại Chương V4,5m
29Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V8m
30Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại Chương V2điểm
31Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
32Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
33Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1T.bộ
34Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
35Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V7Bộ
36Cần chắnMô tả tại Chương V2T.bộ
H Đường ngang KM38+250-Phần TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong gaMô tả tại Chương V1tủ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
3Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
4Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12)Mô tả tại Chương V3hộp
5Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
6Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự độngMô tả tại Chương V2hệ
7Lắp đặt cần chắn tự độngMô tả tại Chương V2bộ
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V3,131km
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1Mô tả tại Chương V0,054km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,676km
11Lắp cáp quang 4 sợi đi chônMô tả tại Chương V0,65km
12Cọc mốc cápMô tả tại Chương V27cọc
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại Chương V0,48100m
14Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại Chương V0,42100m
15Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V0,48100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V17m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V67m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,87100m
19Đà, lấp đất rãnh cápMô tả tại Chương V2.735m
20Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V47m
21Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
22Lắp đặt hệ móc nối với gaMô tả tại Chương V1hệ
23Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
24Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,029km
25Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
26Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V12m
27Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại Chương V12m
28Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V9m
29Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhàMô tả tại Chương V1m
30Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại Chương V2điểm
31Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
32Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
33Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1T.bộ
34Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
35Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V7Bộ
36Cần chắnMô tả tại Chương V2T.bộ
I Đường ngang KM46+300-Phần TTTH
1Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1tủ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đènMô tả tại Chương V2hệ
3Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đènMô tả tại Chương V2hệ
4Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V3hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V6,745km
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V1,243km
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1Mô tả tại Chương V0,03km
8Cọc mốc cápMô tả tại Chương V45cọc
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V10m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V205m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ80/65Mô tả tại Chương V1,1100m
12Đào, rải lót, lấp rãnh cápMô tả tại Chương V4.477m
13Đào, lấp rãnh cáp qua ke gaMô tả tại Chương V2m
14Đào, lấp đất rãnh cáp khu vực giới hạn độ sâuMô tả tại Chương V110m
15Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại Chương V103m
16Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1T.bộ
17Lắp đặt hệ móc nối với gaMô tả tại Chương V1hệ
18Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
19Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 4 cọc)Mô tả tại Chương V1hệ
20Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V20m
21Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại Chương V2m
22Phá dỡ và hoàn trả lối đi dân sinh (BTXM)Mô tả tại Chương V10m
23Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhàMô tả tại Chương V3m
24Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V38m
25Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
26Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
27Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống camera giám sát đường ngang với trung tâm giám sát đơn vị quản lý (Cty QLĐS Hà Thái)Mô tả tại Chương V1ĐN
28Lắp đặt cáp thông tin chôn loại 5x2x0,5Mô tả tại Chương V1,11km
29Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2Mô tả tại Chương V1hộp
30Lắp đặt điện thoại cộng điệnMô tả tại Chương V1bộ
31Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
32Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6Bộ
J Đường ngang KM51+150-Phần TTTH
1Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài gaMô tả tại Chương V1tủ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V2hệ
3Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V1hệ
4Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
6Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự độngMô tả tại Chương V2hệ
7Lắp đặt cần chắn tự độngMô tả tại Chương V2bộ
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V1,231km
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1Mô tả tại Chương V0,061km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,106km
11Cọc mốc cápMô tả tại Chương V10cọc
12Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4Mô tả tại Chương V0,51100m
13Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4Mô tả tại Chương V0,5100m
14Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại Chương V0,51100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V12m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V105m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,85100m
18Đào, lấp đất rãnh cápMô tả tại Chương V1.026m
19Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngangMô tả tại Chương V105m
20Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại Chương V1bộ
21Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
22Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,037km
23Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
24Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V80m
25Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả tại Chương V10m
26Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Mô tả tại Chương V12điểm
27Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1quầy
28Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
29Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại Chương V1T.bộ
30Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
31Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6Bộ
32Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cần chắnMô tả tại Chương V2T.bộ
K Thiết bị giám sát đường ngang cảnh bảo tự động
1Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị giám sát ĐN cảnh báo tự động tập trung thuộc Công ty CP TTTH Bắc GiangMô tả tại Chương V1T.bộ
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4332722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8665444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.688.603.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->