Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944077-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220906664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:59:00 đến ngày 2022-09-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,748,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218622092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43724418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.023.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.004.047.286 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 7T-10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời ≥ 0.5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp Nhà lớp học và khuôn viên Trường tiểu học Nguyệt Ấn 2, xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hưng Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc - Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK7,9545100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK72,24m2
3Vệ sinh sàn, sê nô máiTheo HSTK10công
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK192,769m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK192,769m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,7224100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK156,6344m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK156,63441m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=60%DT trát)Theo HSTK1.036,9549m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (=40%DT tường)Theo HSTK691,3033m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát)Theo HSTK354,7653m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát tường)Theo HSTK336,538m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60%DT)Theo HSTK704,3375m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40%DT trát)Theo HSTK466,8468m2
15Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát dầm)Theo HSTK109,0246m2
16Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát)Theo HSTK360,9297m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK117,24m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK233,8m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK2,347m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,6881m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK67,056m2
22Lắp đặt cửa đi D3 khung sắt hộp, pa nô tấm sắt dập huỳnh, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK42m2
23Lắp đặt cửa sổ khung nhôm thường 25x50x1,0mm, pa nô kínhTheo HSTK75,24m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK2.899,4425m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK0,5881m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1117100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK0,47811m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0909100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK0,0224100m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0199100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,4214m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0123tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1291tấn
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0737100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,095m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK7,8503m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,7532m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0326tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1072tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,7531m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0822100m3
42Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo HSTK0,1573100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,111m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK5,3692m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0222tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0789tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,095100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5227m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK6,5815m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0378100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0072tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0232tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2156m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0622100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0394tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1085tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,027m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2394100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2299tấn
60Bê tông sàn nhà bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,1897m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,3612m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0143100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0043tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0132tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1575m3
66Láng sàn nhà bảo vệ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK19,6968m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK65,977m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK32,3056m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (=DT ván khuôn cột)Theo HSTK9,106m2
70Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 (=DT ván khuôn dầm +ván khuôn GTH-1)Theo HSTK11,43m2
71Trát trần, vữa XM M100, PCB40 (=DT ván khuôn sàn)Theo HSTK23,94m2
72Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK20,44m
73Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK20,44m
74Gia công xà gồ thép 30x60x1.4mmTheo HSTK0,0575tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0575tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK5,41m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,262100m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK12,9408m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK12,9408m2
80Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay D1 khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mmTheo HSTK2,52m2
81Lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt S1 khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mmTheo HSTK2,88m2
82Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay S2 khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mmTheo HSTK4,32m2
83Sản xuất, lắp dựng hoa sắt rỗng 14x14x1,2mm (Bao gồm vật liệu, nhân công, sơn)Theo HSTK7,2m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK80,4522m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK67,6756m2
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK100m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK20m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK20m
89Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK2cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK1bộ
92Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK1cái
94Hộp aptomat 130x45Theo HSTK1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,12100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK8cái
97Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK8cái
98Đai cố định ống D90Theo HSTK8cái
99Qủa cầu chắn rác D150Theo HSTK4quả
B KHUÔN VIÊN SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK35gốc
2Đào hố và trồng lại cây (30 cây tùng +5 cây sao đen).Theo HSTK1Toàn bộ
3Đào sân nền bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,5091m3
4Đào sân nền bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2867100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK30,179m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK4,3982100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK5,6658100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK123,65m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.236,5m2
10Lát gạch Terazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.236,5m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,27351m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,052100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,0441m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,1877m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0323100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0338100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,383m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK60,38m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK60,38m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,972m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,67041m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2142100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,864m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK15,3482m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK86,252m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK86,252m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,12211m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0242100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,482m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK6,3409m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK28,9442m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK28,9442m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,25961m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0493100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,1495m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,2236m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK11,4948m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK11,4948m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,026100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK9,227m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK92,27m2
42Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK92,27m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK85,424m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK0,652tấn
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,60281m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1145100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,3016m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1096100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,8224m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0658100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1361100m3
52Lót ni lông tái sinh chống mất nướcTheo HSTK136,1376m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK13,6138m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK7,976m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2461m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0467100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,271m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,082100m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,353m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0299100m3
61Lót ni lông tái sinh chống mất nướcTheo HSTK41m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,1m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK16,4m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK22,4812100m3
65Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,8041100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK19,2845100m3
67Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK27,4074m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK27,4074m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,73091m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,5189100m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK8,71371m3
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,6557100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK10,5684m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0303tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4053tấn
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3155100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,2565m3
78Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK81,2806m3
79Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK0,0311100m3
80Thi công tầng lọc cátTheo HSTK0,0409100m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0.60m thoát nước tầng lọc (Tính 2,0 m đặt 01 ống)Theo HSTK44Đoạn
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,2817100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( Tận dụng đắp sân nền)Theo HSTK1,0073100m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,3503100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0954tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4355tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,8531m3
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,139tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3288tấn
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2376100m2
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,3068m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,0164m3
93Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK13,9875m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK37,62m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK263,2963m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK287,0563m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,19571m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6072100m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK9,54461m3
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,8315100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK8,6748m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0342tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4013tấn
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3247100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,4399m3
106Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK95,697m3
107Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK0,0242100m3
108Thi công tầng lọc cátTheo HSTK0,0318100m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0.60 M thoát nước tầng lọc (Tính 2,0 m đặt 01 ống)Theo HSTK34Đoạn
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,4516100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( Tận dụng đắp sân nền)Theo HSTK0,9647100m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2751100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0748tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3434tấn
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,0263m3
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0133tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0365tấn
118Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1232100m2
119Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6776m3
120Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,484m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK6,8856m3
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,92m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK136,8534m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK155,7734m2
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,03041m3
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0058100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,2029m3
128Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,4876m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK7,8384m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2681m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0509100m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,406m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0784100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,4m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0002100m3
136Di dời đường dây điện và lắp đặt lại đường dây.Theo HSTK10công
137Mua cột điện H8,5C, Ngọn 140x140Theo HSTK3Cột
138Lắp dựng cột điệnTheo HSTK1ca
139Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK2,6112100m3
140Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0656100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK2,5364100m3
C Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC)Theo HSTK1TG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218622092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43724418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.023.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.004.047.286 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy tời ≥ 0.5 T Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy phát điện 5 kVA Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn điện 5 kVA Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy trộn vữa ≥80 L Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->