Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:59:00 đến ngày 2022-09-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,748,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218622092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43724418E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.023.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.004.047.286 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 7T-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời ≥ 0.5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Nhà lớp học và khuôn viên Trường tiểu học Nguyệt Ấn 2, xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyệt Ấn, địa chỉ: Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 7,9545 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 72,24 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sàn, sê nô mái | Theo HSTK | 10 | công |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 192,769 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 192,769 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,7224 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 156,6344 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 156,6344 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=60%DT trát) | Theo HSTK | 1.036,9549 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (=40%DT tường) | Theo HSTK | 691,3033 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát) | Theo HSTK | 354,7653 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát tường) | Theo HSTK | 336,538 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60%DT) | Theo HSTK | 704,3375 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40%DT trát) | Theo HSTK | 466,8468 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát dầm) | Theo HSTK | 109,0246 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 (=40%DT trát) | Theo HSTK | 360,9297 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 117,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 233,8 | m |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 2,347 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,6881 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 67,056 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa đi D3 khung sắt hộp, pa nô tấm sắt dập huỳnh, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 42 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm thường 25x50x1,0mm, pa nô kính | Theo HSTK | 75,24 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 2.899,4425 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,588 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1117 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4781 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0909 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0199 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,4214 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0123 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1291 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0737 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,095 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 7,8503 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,7532 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0326 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1072 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,7531 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0822 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,1573 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,111 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 5,3692 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0222 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0789 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,095 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5227 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,5815 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0378 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0072 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0232 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,2156 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0622 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0394 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1085 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,027 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2394 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2299 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn nhà bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,1897 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,3612 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0143 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0043 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0132 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1575 | m3 |
| 66 | Láng sàn nhà bảo vệ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 19,6968 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 65,977 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 32,3056 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (=DT ván khuôn cột) | Theo HSTK | 9,106 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 (=DT ván khuôn dầm +ván khuôn GTH-1) | Theo HSTK | 11,43 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 (=DT ván khuôn sàn) | Theo HSTK | 23,94 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 20,44 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 20,44 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo HSTK | 0,0575 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0575 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,4 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,262 | 100m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 12,9408 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 12,9408 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay D1 khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mm | Theo HSTK | 2,52 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt S1 khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mm | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay S2 khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mm | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt rỗng 14x14x1,2mm (Bao gồm vật liệu, nhân công, sơn) | Theo HSTK | 7,2 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 80,4522 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,6756 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Hộp aptomat 130x45 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 98 | Đai cố định ống D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 99 | Qủa cầu chắn rác D150 | Theo HSTK | 4 | quả |
| B | KHUÔN VIÊN SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 35 | gốc |
| 2 | Đào hố và trồng lại cây (30 cây tùng +5 cây sao đen). | Theo HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đào sân nền bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,509 | 1m3 |
| 4 | Đào sân nền bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2867 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 30,179 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 4,3982 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,6658 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 123,65 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.236,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.236,5 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2735 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,0441 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,1877 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0323 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,383 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 60,38 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 60,38 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,972 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6704 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2142 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,864 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 15,3482 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 86,252 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 86,252 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1221 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0242 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,482 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,3409 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 28,9442 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,9442 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2596 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0493 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,1495 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,2236 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 11,4948 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,4948 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,026 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,227 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 92,27 | m2 |
| 42 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 92,27 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 85,424 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 0,652 | tấn |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6028 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1145 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,3016 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1096 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,8224 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0658 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1361 | 100m3 |
| 52 | Lót ni lông tái sinh chống mất nước | Theo HSTK | 136,1376 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 13,6138 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 7,976 | m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,246 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0467 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,271 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,082 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,353 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0299 | 100m3 |
| 61 | Lót ni lông tái sinh chống mất nước | Theo HSTK | 41 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,1 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 16,4 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 22,4812 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,8041 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,2845 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 27,4074 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 27,4074 | m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,7309 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5189 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,7137 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,6557 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 10,5684 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0303 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,4053 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3155 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,2565 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 81,2806 | m3 |
| 79 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0311 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 0,0409 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0.60m thoát nước tầng lọc (Tính 2,0 m đặt 01 ống) | Theo HSTK | 44 | Đoạn |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,2817 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( Tận dụng đắp sân nền) | Theo HSTK | 1,0073 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3503 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0954 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4355 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,8531 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,139 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3288 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2376 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,3068 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,0164 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 13,9875 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 37,62 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 263,2963 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 287,0563 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,1957 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6072 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,5446 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,8315 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 8,6748 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0342 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,4013 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3247 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,4399 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 95,697 | m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0242 | 100m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 0,0318 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0.60 M thoát nước tầng lọc (Tính 2,0 m đặt 01 ống) | Theo HSTK | 34 | Đoạn |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,4516 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( Tận dụng đắp sân nền) | Theo HSTK | 0,9647 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2751 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0748 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3434 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,0263 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0133 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0365 | tấn |
| 118 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1232 | 100m2 |
| 119 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6776 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,8856 | m3 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,92 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 136,8534 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 155,7734 | m2 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0304 | 1m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0058 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2029 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,4876 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 7,8384 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,268 | 1m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0509 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,406 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0784 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,4 | m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0002 | 100m3 |
| 136 | Di dời đường dây điện và lắp đặt lại đường dây. | Theo HSTK | 10 | công |
| 137 | Mua cột điện H8,5C, Ngọn 140x140 | Theo HSTK | 3 | Cột |
| 138 | Lắp dựng cột điện | Theo HSTK | 1 | ca |
| 139 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,6112 | 100m3 |
| 140 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0656 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,5364 | 100m3 |
| C | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC) | Theo HSTK | 1 | TG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218622092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43724418E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.023.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.004.047.286 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 7T-10 T | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy tời ≥ 0.5 T | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5 kVA | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 5 kVA | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80 L | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, săn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi