Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925386-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Liên doanh Việt - Nga Vietsovper tài trợ, nguồn Sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:45:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,359,830,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây mới Công trình xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng 8 phòng; san ủi mặt bằng; xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, bếp ăn một chiều, sân bê tông, sân khấu, tường bao và các hạng mục phụ trợ
420 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Liên doanh Việt - Nga Vietsovper tài trợ, nguồn Sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng công trình Thăng Long + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Sở Xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III” trở lên, (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại... thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao chứng thực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp số thông báo mời thầu để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thanh Liêm; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 17 - Phường Trần Phú - Thành phố Hà Giang - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,4836m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5294100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7083tấn
4Phá dỡ gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật651,3514m2
5Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1866m2
6Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,812m2
7Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8786m2
8Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,75m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,4m2
10Tháo dỡ vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1226m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật703,8m
12Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,02m2
13Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3204m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.101,4434m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,5899m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật964,5176m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,748m2
18Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
19Nạo vét , vệ sinh toàn bộ rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,8302m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,8302m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8488100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3648100m2
24Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật636,48m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,35m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,52m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1226m2
28Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
29Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,4836m2
30Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7083tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7083tấn
32Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264cái
33Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264cái
34Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5294100m2
35Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,08m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136m
37Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
38Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m
40Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
42Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
43Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,3m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.101,4434m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,5899m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật964,5176m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272m
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,02m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3204m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật651,3514m2
51Lát nền bằng gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1866m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.065,961m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,5899m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,7481m2
55Tấm nhựa + Khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8786m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
57Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
58Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,03m2
59Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
60Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,36m2
61Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
62Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
63Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
64Vách kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1226m2
65Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 16*16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,52m2
66Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
67Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Thi công vách Compact HPL dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
71CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
72CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
73Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
74Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
75Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
76Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
77Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp , 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
78Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
79Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
80Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
81Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
84Đèn soi pha lê WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
87Công tắc xoay chiều đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Mặt 2 ổ cắm ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
89Automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
94Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
95Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
96Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
97Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
98Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
99Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cuộn
100Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.710cái
101Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật540cái
102Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
103Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
105Ống nhựa chìm - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
106Ống nhựa chìm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m
107Ống nhựa chìm - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252m
108Ống nhựa chìm - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật432m
109Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
110Kệ thép đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Bình chữa cháy khí ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bình
112Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bình
113Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m3
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
118Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
120Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156cọc
121Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
122Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
125Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
127Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
133Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
134Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
135Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
136Tê nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
141Cút nhựa 90 độ PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Cút nhựa 90 độ PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Cút nhựa 90 độ PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
144Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
146Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Côn nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Van góc nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
159Vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
160Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
1652 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
166Thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
167Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
168Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
169Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
170Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
171Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
172Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
176Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
178Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
179Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
180Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Côn nhựa PVC - Đường kính 110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Côn nhựa PVC - Đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Côn nhựa PVC - Đường kính 60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
188Bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
189Xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
190Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
191Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
192Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
193Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=7,2m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
194Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
B HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,65100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,65100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,65100m3/1km
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,99011m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0672100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,78911m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,30661m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,41311m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,984m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2276m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4188100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8184100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8184100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5558m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,3578m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,874m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,0962m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,025m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8911m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2218tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4804tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6424tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3158tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2743tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,701tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6344100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2592100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5357100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9996m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9992m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0886100m2
30Xây bể chứa bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4931m3
31Lát gạch BLOCK, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2184m2
32Trát láng bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3707m2
33Trát láng bể tự hoại dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3707m2
34Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
35Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m
36Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8717m3
37Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8717m3
38Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,0541m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4475m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8711m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1574m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1401m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5977m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6712m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,548m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8705m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3105m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,8833m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0792m3
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2843m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4302m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2451 cấu kiện
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật381 cấu kiện
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3855tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2157tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7623tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1175tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8446tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5668tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5953tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3659tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1305tấn
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4711tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3152100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4512100m2
69Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4956100m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7502100m2
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4871100m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,57m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,13m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0282m3
77Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật516,6824m2
79Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,128m2
80Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,288m2
81Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4772m2
82Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1801tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1801tấn
84Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật396cái
85Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật396cái
86Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0292100m2
87Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,1m
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,58m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,5m
90Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
91Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
92Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m
93Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
95Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
96Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật558,64m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,456m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.641,9645m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485,0729m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật849,5612m2
101Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,0261m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,228m2
103Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1222m2
104Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,416m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,2m
106Đắp vữa xi mămg, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0708m2
107Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,365m2
108Láng hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,578m2
109Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
110Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,612m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6708m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật704,1298m2
114Lát nền bằng gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,7424m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.201,634m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật943,3679m2
117Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,7424m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,694100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9264100m2
120Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
121Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
122Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,64m2
123Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
124Cửa sổ 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
125Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
126Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81m2
127Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
129Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
130Vách kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
131Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 16*16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,13m2
132Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
133Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136CU/XPLE/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
137CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
138Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
139Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
140Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
141Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
142Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp , 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
143Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
144Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
145Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
146Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
147Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
149Đèn soi pha lê WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
150Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
151Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
152Công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Công tắc xoay chiều đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Mặt 2 ổ cắm ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
155Mặt 2 ổ cắm ( Âm nền , sàn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Automat 3 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
159Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
160Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
161Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
162Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
163Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
164Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
165Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cuộn
166Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.710cái
167Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật540cái
168Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
169Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
171Ống nhựa chìm - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
172Ống nhựa chìm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
173Ống nhựa chìm - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
174Ống nhựa chìm - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật558m
175Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
176Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
177Kệ thép đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
178Bình chữa cháy khí ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bình
179Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bình
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,21m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2m3
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43m
184Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
186Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186cọc
187Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
188Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
189Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
191Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
192Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
193Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
194Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
195Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
196Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
197Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
198Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
199Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
200Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
201Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
202Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
204Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
205Tê nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
206Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
208Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
210Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
211Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
212Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
213Côn nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Côn nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
215Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
216Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
217Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
218Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
219Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
220Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
221Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
222Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
223Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
224Van góc nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
225Chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
226Vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
227Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
228Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
229Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
230Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
231Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
232Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
233Vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2342 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
235Thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
236Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
237Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
238Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
239Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
240Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
241Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
242Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
244Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
245Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
246Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
247Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
248Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
249Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cái
250Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
251Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
252Côn nhựa PVC - Đường kính 110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
253Côn nhựa PVC - Đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
254Côn nhựa PVC - Đường kính 60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
255Măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
256Măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
257Ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
258Ống kiểm tra đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
259Phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
260Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
261Xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
262Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
263Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
264Bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
265Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=7,2m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
266Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
D HẠNG MỤC: BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,181m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6681m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6352m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5789100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4988m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1935m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,429m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1504m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0565m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0717tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4928tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2565tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2511tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4597100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9046m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5207m3
23Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7654m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,157m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2141m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,552m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5538m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2734m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1248tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3532tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1828tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4417tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9946tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2191tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4135tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2663tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9283100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3778100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8811100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,915m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,9302m2
48Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,732m2
49Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,076m2
50Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,68m2
51Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3358tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3358tấn
53Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
54Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
55Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3113100m2
56Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4m
57Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,438m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8m
59Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
60Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m
62Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
64Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
65Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
66Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,4896m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,568m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,023m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,7748m2
70Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,482m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,495m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,425m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật159m
74Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,31m2
75Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,177m2
76Láng hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,572m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0864m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8898m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,5628m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,2552m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,2m2
82Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
83Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
84Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,475m2
85Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m2
87Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 16*16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m2
89Dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
90Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
91Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
92Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
93Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
94Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
95Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
96Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Mặt 2 ổ cắm ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Tủ điện tổng TĐ ( 6-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
105Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
106Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
107Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
108Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật375cái
109Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
110Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
111Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
113Ống nhựa chìm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
114Ống nhựa chìm - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
115Ống nhựa chìm - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
116Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
118Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
119Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
120Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
121Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
122Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
127Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
128Chậu rửa bátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
130Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1601m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m3/1km
4Rải lớp nilon cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.600m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m3
6Cắt khe co giãn 5x5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600md
F HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,771m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,632m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2366100m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,132m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0181tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1402100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,152m3
13Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,58m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,866m2
15Bu lông D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1268tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1268tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4882tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4882tấn
20Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3001tấn
21Lắp dựng dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3001tấn
22Sản xuất xà gồ thép []50*100*1,2 ( Thép dập 2,780784kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4255tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4255tấn
24Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102cái
25Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102cái
26Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,314100m2
27Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m
28Máng thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
29Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
30Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
33Hộp điện điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
35Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
36Đèn pha LED 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
43Ống nhựa nổi - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
44Ống nhựa nổi - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
G HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,951m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6251m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,987m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,88m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1221100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1221100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3289m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2048m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0026tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0434tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0229100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
17Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,62m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2464m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8546m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0622tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0777tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0851100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,506m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
37Trát giằng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,16m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,548m2
40Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m2
41Lắp dựng cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
42Ốp gạch thẻChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,836m2
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,364m2
45Cổng mởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
46Hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m2
47Biển hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,84751m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7575m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,12m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1195100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
53Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3/1km
54Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,06m2
55Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,927m3
56Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2287m3
57Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,107m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3236m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1835tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2868100m2
61Trát giằng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,811m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,566m2
63Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0145m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,3915m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2841m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,706m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m3
68Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m3/1km
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,738m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,327m3
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,693m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6269tấn
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8162tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3228tấn
78Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7089100m2
79Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
80Trát láng bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,75m2
81Trát láng bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,75m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,56m2
83Thang sắt xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
84Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây mới Công trình xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vận chuyển vật liệu2
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá5
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
9 Máy khoan bê tông Khoan phá kết cấu1
10 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->