Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Liên doanh Việt - Nga Vietsovper tài trợ, nguồn Sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:45:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,359,830,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây mới Công trình xây dựng dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng 8 phòng; san ủi mặt bằng; xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, bếp ăn một chiều, sân bê tông, sân khấu, tường bao và các hạng mục phụ trợ 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Liên doanh Việt - Nga Vietsovper tài trợ, nguồn Sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III” trở lên, (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại... thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao chứng thực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp số thông báo mời thầu để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thanh Liêm; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 17 - Phường Trần Phú - Thành phố Hà Giang - Tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,4836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5294 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7083 | tấn |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 651,3514 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1866 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,812 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8786 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,75 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1226 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,8 | m |
| 12 | Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3204 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,4434 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,5899 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 964,5176 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,748 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 19 | Nạo vét , vệ sinh toàn bộ rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8302 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8302 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8488 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3648 | 100m2 |
| 24 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,48 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,35 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1226 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 29 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,4836 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7083 | tấn |
| 32 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 33 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 34 | Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5294 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 37 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 38 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m |
| 40 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 42 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,3 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,4434 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,5899 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 964,5176 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3204 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 651,3514 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1866 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.065,961 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,5899 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,748 | 1m2 |
| 55 | Tấm nhựa + Khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8786 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,03 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,36 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 62 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Vách kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1226 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 16*16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,52 | m2 |
| 66 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 67 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Thi công vách Compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 71 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 72 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 73 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 74 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 75 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 76 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 77 | Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp , 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 78 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 79 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 80 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 81 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 84 | Đèn soi pha lê WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 87 | Công tắc xoay chiều đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Mặt 2 ổ cắm ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 89 | Automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 95 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 96 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 97 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 98 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 99 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cuộn |
| 100 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | cái |
| 101 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | cái |
| 102 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 103 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 105 | Ống nhựa chìm - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 106 | Ống nhựa chìm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 107 | Ống nhựa chìm - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 108 | Ống nhựa chìm - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 109 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 110 | Kệ thép đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy khí ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 112 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 113 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 120 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cọc |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 122 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 125 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 127 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 133 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 136 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 độ PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 144 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Côn nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Van góc nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 171 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 176 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Côn nhựa PVC - Đường kính 110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Côn nhựa PVC - Đường kính 90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Côn nhựa PVC - Đường kính 60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 188 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 189 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 190 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 191 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 192 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=7,2m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 194 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9901 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0672 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7891 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3066 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4131 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,984 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2276 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5558 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3578 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,874 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0962 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,025 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8911 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4804 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6424 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3158 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2743 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,701 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6344 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2592 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5357 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9996 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9992 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | 100m2 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4931 | m3 |
| 31 | Lát gạch BLOCK, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2184 | m2 |
| 32 | Trát láng bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3707 | m2 |
| 33 | Trát láng bể tự hoại dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3707 | m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 36 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8717 | m3 |
| 37 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8717 | m3 |
| 38 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0541 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4475 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8711 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1574 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1401 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5977 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6712 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,548 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8705 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3105 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8833 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0792 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2843 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4302 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3855 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2157 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7623 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1175 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8446 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5668 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5953 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3659 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4711 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3152 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4512 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4956 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7502 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4871 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,57 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,13 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0282 | m3 |
| 77 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,6824 | m2 |
| 79 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,128 | m2 |
| 80 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,288 | m2 |
| 81 | Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4772 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1801 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1801 | tấn |
| 84 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | cái |
| 85 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | cái |
| 86 | Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0292 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1 | m |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,58 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m |
| 90 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 91 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m |
| 93 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 95 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 558,64 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,456 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.641,9645 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,0729 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,5612 | m2 |
| 101 | Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,0261 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,228 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1222 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,416 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,2 | m |
| 106 | Đắp vữa xi mămg, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0708 | m2 |
| 107 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,365 | m2 |
| 108 | Láng hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,578 | m2 |
| 109 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 110 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6708 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 704,1298 | m2 |
| 114 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7424 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.201,634 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 943,3679 | m2 |
| 117 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7424 | m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9264 | 100m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 122 | Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,64 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 124 | Cửa sổ 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 126 | Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 130 | Vách kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m2 |
| 131 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 16*16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,13 | m2 |
| 132 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 133 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 137 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 138 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 139 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 140 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 141 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 142 | Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp , 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 143 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 144 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 145 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 147 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 149 | Đèn soi pha lê WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 151 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 152 | Công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Công tắc xoay chiều đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Mặt 2 ổ cắm ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 155 | Mặt 2 ổ cắm ( Âm nền , sàn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Automat 3 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 159 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 160 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 161 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 162 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 163 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 164 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 165 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cuộn |
| 166 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | cái |
| 167 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | cái |
| 168 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 169 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 171 | Ống nhựa chìm - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 172 | Ống nhựa chìm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 173 | Ống nhựa chìm - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 174 | Ống nhựa chìm - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 558 | m |
| 175 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 176 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 177 | Kệ thép đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Bình chữa cháy khí ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 179 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 184 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 186 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cọc |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 188 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 191 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 193 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 196 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 198 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bao |
| 199 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 200 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 202 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 205 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 208 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 210 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 211 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 213 | Côn nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Côn nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 215 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 217 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 218 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 224 | Van góc nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 225 | Chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 226 | Vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 227 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 228 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 229 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 230 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 231 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 232 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 233 | Vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 234 | 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 235 | Thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 236 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 240 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 242 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 244 | Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 245 | Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 246 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 248 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 249 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 252 | Côn nhựa PVC - Đường kính 110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Côn nhựa PVC - Đường kính 90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Côn nhựa PVC - Đường kính 60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 255 | Măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 256 | Măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 257 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 258 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 260 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 261 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 262 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 263 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 264 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 265 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=7,2m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 266 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,668 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6352 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5789 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4988 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1935 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,429 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1504 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0565 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4928 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2712 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4597 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9046 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5207 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7654 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,157 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2141 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,552 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5538 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2734 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4417 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9946 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4135 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2663 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9283 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3778 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8811 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,915 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9302 | m2 |
| 48 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,732 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 50 | Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3358 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3358 | tấn |
| 53 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 54 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 55 | Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3113 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m |
| 57 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,438 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | m |
| 59 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 62 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4896 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,568 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,023 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7748 | m2 |
| 70 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,482 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,495 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,425 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m |
| 74 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m2 |
| 75 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,177 | m2 |
| 76 | Láng hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,572 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0864 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8898 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5628 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,2552 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,2 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 16*16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 89 | Dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 91 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 92 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 93 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 94 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 96 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Mặt 2 ổ cắm ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng TĐ ( 6-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 105 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 106 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 108 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | cái |
| 109 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 110 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 111 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 113 | Ống nhựa chìm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 114 | Ống nhựa chìm - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 115 | Ống nhựa chìm - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 116 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 118 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 119 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 120 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 127 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Chậu rửa bát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m3/1km |
| 4 | Rải lớp nilon cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn 5x5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | md |
| F | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | 100m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1402 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,58 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,866 | m2 |
| 15 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1268 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1268 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4882 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4882 | tấn |
| 20 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép []50*100*1,2 ( Thép dập 2,780784kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4255 | tấn |
| 24 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 25 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 26 | Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 28 | Máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 30 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 33 | Hộp điện điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 35 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 36 | Đèn pha LED 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 43 | Ống nhựa nổi - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 44 | Ống nhựa nổi - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,625 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3289 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,62 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8546 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,506 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 37 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,548 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cổng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,364 | m2 |
| 45 | Cổng mở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 46 | Hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 47 | Biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8475 | 1m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7575 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,12 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3/1km |
| 54 | Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,06 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,927 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2287 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2868 | 100m2 |
| 61 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,811 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,566 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0145 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,3915 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,284 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,706 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 100m3/1km |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,693 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6269 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8162 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3228 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7089 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 80 | Trát láng bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,75 | m2 |
| 81 | Trát láng bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,75 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,56 | m2 |
| 83 | Thang sắt xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây mới Công trình xây dựng dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Tời kéo vận chuyển vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 5 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan phá kết cấu | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi