Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Nguyễn Tấn Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937434-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Nguyễn Tấn Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:44:00 đến ngày 2022-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,366,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 300m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 24,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 120 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 9m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 150T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 250 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.1, 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II Chú thích trường hợp nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như trong bản scan E-HSMT kèm theo(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau:3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6). 3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Công trình trong các hợp đồng là các công trình cống (hoặc công trình thủy lợi) từ cấp II trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về thủy công cống: 01 hợp đồng xây dựng có phần thủy công là cống kết hợp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Búa đóng cọc ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đóng cọc có búa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa rung ≥ 40kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Thiết bị xói, hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phát điện công suất ≥ 100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tàu kéo ≥ 1200 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị cống âu Nguyễn Tấn Thành Dự án thành phần số 1: Công trình kiểm soát nguồn nước kênh Nguyễn Tấn Thành thuộc Dự án Công trình kiểm soát nguồn nước kênh Nguyễn Tấn Thành và bờ hữu sông Vàm Cỏ Tây 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp cống âu Nguyễn Tấn Thành | |||
| C | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 17.496 | m2 | |
| 2 | Đào gốc cây | 360 | gốc | |
| 3 | Đắp đất bờ bao K≥0,85 | 236,3 | m3 | |
| 4 | Trải đá 0x4 | 614 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót M150 | 214,3 | m3 | |
| 6 | Bơm cát mặt bằng K ≥ 0,9 | 9.437 | m3 | |
| D | Đường thi công | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ | 435 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ bao K≥0,9 | 478,5 | m3 | |
| 3 | Bơm cát mặt bằng | 391,5 | m3 | |
| 4 | Trải đá 0x4 | 195,8 | m3 | |
| E | Đường tránh phục vụ dân sinh | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ | 182,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ bao K≥0,9 | 250,8 | m3 | |
| 3 | Bơm cát mặt bằng | 136,8 | m3 | |
| 4 | Trải đá 0x4 | 68,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường M200 | 2,6 | m3 | |
| 6 | Trải bạt nilon | 1.761 | m2 | |
| F | Bến bốc dỡ vật liệu số 1,2,3: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu khung giằng bằng thép (VL khấu hao) | 14,649 | tấn | |
| 2 | CCLĐ tăng đơ D26mm | 15 | bộ | |
| 3 | CCLĐ cáp thép neo D26mm (VL khấu hao) | 0,241 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa bitum | 6,7 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, đóng cọc Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 2.700 | m | |
| 6 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 360 | m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 360 | m | |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen IV dưới nước | 2.700 | m | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước | 14,649 | tấn | |
| 10 | Trải đá 0x4 | 29,1 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | 296,1 | m2 | |
| 12 | Bơm cát mặt bằng K≥ 0,9 | 330,5 | m3 | |
| G | Hàng rào công trường | |||
| 1 | Bê tông chân cột M150 | 12,5 | m3 | |
| 2 | SXLĐ kết cấu thép hình (VL khấu hao) | 2,648 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hình (VL khấu hao) | 2,648 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tôn bao quanh công trình (VL khấu hao) | 3,831 | tấn | |
| 5 | CCLĐ ống nhựa PVC D600 | 133 | m | |
| 6 | Đất đào | 5,5 | m3 | |
| 7 | Đất đắp K ≥ 0,9 | 5,1 | m3 | |
| H | Biển báo phân luồng giao thông | |||
| 1 | CCLĐ cột D120, L=3,5m và biển báo phản quang | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông (chớp nháy) | 7 | bộ | |
| 3 | CCLĐ dây điện PVC-VC-1.5-600V | 200 | m | |
| 4 | Bê tông chân cột M150 | 0,4 | m3 | |
| I | Cầu dẫn thi công | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép hình H350 (VL khấu hao) | 640 | m | |
| 2 | Nhổ cọc thép hình H350 dưới nước | 640 | m | |
| 3 | SXLD khung dàn cầu dẫn, cầu thang, lan can dưới nước (VL khấu hao) | 57,246 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu dẫn, cầu thang, lan can (VL khấu hao) | 57,246 | tấn | |
| 5 | BT tấm đan M300 | 12,7 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 1,83 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,24 | tấn |
| 8 | SXLĐ thép tấm, thép hình đặt sẵn trong bê tông tấm đan | 0,16 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông làm mặt cầu | 34 | cái | |
| 10 | Tháp dỡ tấm đan bê tông làm mặt cầu | 34 | cái | |
| J | Xử lý nền thân cống: Trụ pin T2; dầm van | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 526,1 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 12,302 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 2,185 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 130,293 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 2,034 | tấn | |
| 6 | Cung cấp hộp nối cọc bằng thép | 13,845 | tấn | |
| 7 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối | 134 | mối | |
| 8 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 87,5 | m | |
| 9 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 3.246,5 | m | |
| 10 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 688 | m | |
| 11 | Đập đầu cọc | 12,4 | m3 | |
| 12 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 88,479 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 1.248 | m | |
| 14 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1.248 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 88,479 | tấn | |
| 16 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 33,814 | tấn | |
| K | Xử lý nền hạng mục: Âu thuyền + trụ Pin T1 | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 1.275,6 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 29,929 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 4,286 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 298,562 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 6,249 | tấn | |
| 6 | Cung cấp hộp nối cọc bằng thép | 14,465 | tấn | |
| 7 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối | 140 | mối | |
| 8 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 221,5 | m | |
| 9 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 7.896,5 | m | |
| 10 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 2.176 | m | |
| 11 | Đập đầu cọc | 21,1 | m3 | |
| 12 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 269,02 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, đóng cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 2.409 | m | |
| 14 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 2.409 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 269,02 | tấn | |
| 16 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 76,52 | tấn | |
| L | Xử lý nền kè (cọc BTCT-Sàn công tác) | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 2.140,8 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 65,786 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 296,363 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 19,36 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 19,198 | tấn | |
| 6 | Cung cấp hộp nối cọc bằng thép | 90,997 | tấn | |
| 7 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối | 1.019 | mối | |
| 8 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 280 | m | |
| 9 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 17.388 | m | |
| 10 | Đóng, nhổ cọc dẫn bằng thép dưới nước | 573 | m | |
| 11 | Đập đầu cọc | 30,3 | m3 | |
| 12 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 570,33 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 6.210 | m | |
| 14 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 6.210 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 570,33 | tấn | |
| 16 | Cung cấp cọc dẫn thép (VL khấu hao) | 27,15 | tấn | |
| M | Khung vây thi công cống, âu thuyền | |||
| N | Thi công khung vây dầm van kết hợp đập ngăn mặn | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 928 | m | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc xiên thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 440 | m | |
| 3 | Thép hình (vật liệu nằm lại công trình) | 6,075 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 1.302,7 | m | |
| O | Cừ Larsen vây | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 2.664 | m | |
| 2 | Nhổ cừ larsen dưới nước | 2.664 | m | |
| 3 | Cắt thép dưới nước | 840 | m | |
| P | Khung giằng chống ngang | |||
| 1 | SXLD cầu thang (VL khấu hao) | 1,602 | tấn | |
| 2 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 201,795 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung giằng, cầu thang thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 208,083 | tấn | |
| 4 | Đắp bao tải cát dưới nước | 39,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT) | 582,9 | m3 | |
| 6 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 2 | ca | |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 4,94 | tấn | |
| Q | Khung vây thi công trụ T2 | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 444 | m | |
| 2 | Thép hinh (vật liệu nằm lại công trình) | 4,05 | tấn | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 400,4 | m | |
| R | Cừ Larsen vây | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 4.302 | m | |
| 2 | Nhổ cừ larsen dưới nước | 4.302 | m | |
| 3 | Cắt thép dưới nước | 560 | m | |
| S | Khung giằng chống ngang | |||
| 1 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 172,654 | tấn | |
| 2 | SXLD cầu thang thép (VL khấu hao) | 0,692 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình, cầu thang dưới nước (VL khấu hao) | 175,05 | tấn | |
| 4 | Đắp bao tải cát dưới nước | 829,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT) | 704,7 | m3 | |
| 6 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 4 | ca | |
| 7 | SXLĐ tháo dỡ thùng chụp dưới nước | 0,713 | tấn | |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 5,561 | tấn | |
| T | Chi tiết kín nước | |||
| 1 | SXLD gỗ chèn chân cừ | 1,9 | m3 | |
| 2 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 29,347 | tấn | |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ | 3,7 | m2 | |
| 4 | Bê tông chèn chân cừ M300 | 1,5 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,051 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 29,347 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 1,9 | m3 | |
| U | Khung vây thi công trụ T1 | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 2.016 | m | |
| 2 | Thép hình (vật liệu nằm lại công trình) | 47,52 | tấn | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 1.592,1 | m | |
| V | Cừ Larsen vây | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc thép Larsen IV dưới nước (VL khấu hao) | 18.288 | m | |
| 2 | Nhổ cừ larsen dưới nước | 18.288 | m | |
| W | Khung giằng chống ngang | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ cầu thang thép (VL khấu hao) | 1,861 | tấn | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 898,66 | tấn | |
| 3 | Đắp bao tải cát dưới nước | 1.423,4 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ kết cấu hệ cầu công tác phục vụ đổ bê tông bịt đáy dưới nước (VL khấu hao) | 19,48 | tấn | |
| 5 | Cắt thép dưới nước | 61,6 | m | |
| 6 | Bơm nước trong khung vây, máy bơm 200m3/h | 19 | ca | |
| 7 | Bê tông bịt đáy trong khung vây M200 (bằng bơm BT) | 4.632,1 | m3 | |
| 8 | SXLĐ tháo dỡ thùng chụp dưới nước | 0,71 | tấn | |
| 9 | SXLD gỗ chèn chân cừ | 6,5 | m3 | |
| 10 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 29,347 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 4 lớp chèn chân cừ | 3,7 | m2 | |
| 12 | Bê tông chèn chân cừ M300 | 1,5 | m3 | |
| 13 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,051 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 29,347 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 6,5 | m3 | |
| X | Hố móng | |||
| 1 | Nạo vét hố móng bằng xáng cạp trong khung vây, vận chuyển, trung chuyển , san ủi vào bãi chứa | 7.551,3 | m3 | |
| 2 | Xói hút đất hố móng trong khung vây, vận chuyển, trung chuyển , san ủi vào bãi chứa | 7.894,4 | m3 | |
| Y | Cừ chống thấm và BPTC cừ chống thấm | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc cừ Larsen IV (cừ mới 100%) phần nằm lại công trình | 2.442 | m | |
| 2 | Cung cấp, đóng, tháo gỡ cừ Larsen IV dưới nước (phần không nằm lại công trình - VL khấu hao) | 1.600 | m | |
| 3 | Cắt cừ Larsen IV trong khung vây | 121 | m | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 27,985 | tấn | |
| 5 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 672 | m | |
| 6 | Cung cấp, đóng cọc ống thép D1000mm dày 10mm (cọc mới 100%) dưới nước | 248 | m | |
| 7 | Xói hút bùn trong cọc ống | 45 | m3 | |
| 8 | Bơm cát lấp vào thân cọc ống thép | 33 | m3 | |
| 9 | Bơm bê tông vào cọc ống thép M200 | 15,4 | m3 | |
| 10 | Rót vữa xi măng M600 vào me cừ | 12,1 | m3 | |
| Z | Dầm mũ cọc ống thép | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 21,1 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,92 | tấn |
| AA | Thân cống | |||
| AB | Dầm đáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | 62,7 | m3 | |
| 2 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 10 | m | |
| 3 | Trải bao tải nhựa đường | 44,8 | m2 | |
| AC | Trụ pin T1,T2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | 216,77 | m3 | |
| AD | Cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông mũ, trụ cầu M300 | 101,2 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 1,558 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 3,284 | tấn | |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 | 1,2 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông | 17 | cái | |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm đan D≤10mm | 0,141 | tấn | |
| 8 | Bê tông dầm ngang M300 | 0,4 | m3 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép dầm ngang 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,064 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép dầm ngang D>18mm | 0,066 | tấn | |
| 11 | Bê tông mặt cầu M300 | 41,4 | m3 | |
| 12 | SXLĐ cốt thép mặt cầu D | 0,234 | tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép mặt cầu 10mm < D ≤ 18mm | . | 5,095 | tấn |
| 14 | CCLĐ dầm cầu BTCT DƯL (super T) L=38,2m dưới nước | 1 | dầm | |
| 15 | CCLĐ dầm cầu BTCT DƯL, dầm chữ I L=15m trên cạn | 3 | dầm | |
| 16 | CCLĐ gối cầu cho nhịp L=38,2 m | 2 | cái | |
| 17 | CCLĐ gối cầu kích thước (25x20x7,4) cm cho nhịp L=15m | 6 | cái | |
| 18 | Phun lớp phòng nước Radcon 7 | 154,3 | m2 | |
| 19 | Vữa lót M75 dày 3cm | 154,3 | m2 | |
| 20 | Lát gạch Terrazo (40x40cm) | 154,3 | m2 | |
| 21 | SXLD cầu thang, lan can cầu (thép nhúng kẽm nóng) | 10,356 | tấn | |
| AE | Tháp van | |||
| 1 | Quét separol quét ván khuôn (42m2/ lít) | 731,8 | m2 | |
| AF | Cầu thang, lan can tháp van | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 | 4,1 | m3 | |
| 2 | Trát cầu thang, bề dày 1 cm M75 | 80 | m2 | |
| 3 | SXLD lan can cầu thang (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 7,258 | tấn | |
| AG | Biện pháp thi công tháp van. | |||
| 1 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 192,771 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 192,771 | tấn | |
| AH | Nhà chứa thùng dầu | |||
| 1 | Bê tông tường M300 | 16,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300 | 2,6 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,804 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,791 | tấn |
| 5 | CCLĐ ống nhựa PVC D30mm | 16,4 | m | |
| 6 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính Xingfa, vách kính 5ly | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 4 | m2 |
| 7 | CCLĐ Cửa cuốn + mô tơ điện+bình tích điện | 6 | m2 | |
| AI | Âu thuyền: | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 2.847,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M300 | 3.289,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 | 382,2 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 3,889 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 235,646 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn M300 | 86,3 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 7,941 | tấn | |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 384 | m | |
| 9 | Thi công 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | 318 | m2 | |
| AJ | Nhà trạm nguồn âu thuyền | |||
| 1 | Bê tông cột M300 | 3,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn lanh tô M300 | 85,6 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 2,57 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,577 | tấn |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 vữa M75 | 11,1 | m3 | |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 | 2,3 | m3 | |
| 7 | Trát tường, trần, xà dầm, cột chiều dày 1,5cm, vữa M75 | 327 | m2 | |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | 327 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 327 | m2 | |
| 10 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực, dày 5ly | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 8,9 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực, dày 8ly | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 8,3 | m2 |
| 12 | CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm | 17,2 | m2 | |
| 13 | Lát nền sàn gạch 40x40cm, M75 | 66,5 | m2 | |
| 14 | SXLĐ lan can (thép nhúng kẽm nóng) | 12,415 | tấn | |
| AK | Sàn âu thuyền | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 111,5 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 9,96 | tấn |
| 3 | CCLĐ đệm tựa tàu Lambada | 101 | bộ | |
| 4 | CCLĐ bích neo loại 10T | 10 | cái | |
| 5 | SXLD thang bằng thép không gỉ | 6,141 | tấn | |
| 6 | CCLĐ nút bịt đầu ống thép tráng kẽm | 540 | cái | |
| AL | Cần vươn | |||
| 1 | SXLD cần vươn bằng thép (mạ nhúng kẽm nóng) | 27,096 | tấn | |
| AM | Biển báo giao thông thủy | |||
| 1 | CCLĐ trụ đỡ biển báo bằng sắt D120mm, H=5,7m sơn phản quang | 26 | cái | |
| 2 | Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 337,5 | m | |
| 3 | Bê tông chân biển báo M200 | 7,3 | m3 | |
| 4 | Đào đất | 7,4 | m3 | |
| 5 | CCLĐ biển báo phản quang các loại | 54 | cái | |
| 6 | Sơn màu các loại | 15 | m2 | |
| AN | Bến neo tàu thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 156,3 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 4,514 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 21,499 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 1,258 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 1,281 | tấn | |
| 6 | Cung cấp hộp nối cọc bằng thép | 6,072 | tấn | |
| 7 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 68 | mối | |
| 8 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 83 | m | |
| 9 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 1.200 | m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 2 | m3 | |
| 11 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 38,917 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 1.408 | m | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 1.408 | m | |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 38,917 | tấn | |
| AO | Trụ bến neo tàu | |||
| 1 | Bê tông ụ neo, vòi voi M300 | 266,5 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 6,739 | tấn |
| 3 | CCLĐ đệm tựa tàu Lambada | 32 | bộ | |
| 4 | CCLĐ bích neo loại 10T | 20 | cái | |
| AP | Dẫn hướng âu thuyền | |||
| AQ | Chế tạo cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 58,2 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 1,671 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 8,003 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép D>18mm | 0,46 | tấn | |
| 5 | SXLĐ thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,452 | tấn | |
| 6 | Cung cấp hộp nối cọc bằng thép | 2,143 | tấn | |
| 7 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 24 | mối | |
| 8 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 480 | m | |
| 9 | Đập đầu cọc | 0,7 | m3 | |
| 10 | SXLD hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 11,905 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 320 | m | |
| 12 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 320 | m | |
| 13 | Tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 11,905 | tấn | |
| 14 | Bê tông dầm dẫn hướng M300 | 57,5 | m3 | |
| 15 | SXLĐ cốt thép dầm dẫn hướng , 10mm < D ≤ 18mm | . | 1,711 | tấn |
| 16 | Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2) | 69,4 | m2 | |
| AR | Mương cáp | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M300 | 8,6 | m3 | |
| 2 | Vữa lót M75 dày 3cm | 36 | m2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,493 | tấn | |
| 4 | CCLĐ thép tấm chữ Z bằng thép sus 304 | 1,943 | tấn | |
| 5 | CCLĐ tấm grating nhúng kẽm nóng | 5,335 | tấn | |
| 6 | BT tấm đan M300 | 1,473 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,2 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | 66 | cái | |
| 9 | CCLĐ ống nhựa PVC D32mm | 19,5 | m | |
| 10 | CCLĐ ống hdpe gân xoắn 130/100 | 66,4 | m | |
| 11 | CCLĐ thang cáp 300x100x2,5mm | 115,7 | m | |
| AS | Kè & kênh dẫn thượng hạ lưu | |||
| 1 | Nạo vét kênh dẫn bằng máy đào, xáng cạp và vận chuyển đổ, san ủi vào bãi chứa | 33.735,2 | m3 | |
| 2 | Đắp cát K≥0,95 | 1.563,3 | m3 | |
| 3 | Đắp đấtt K≥0,9 | 3.211,6 | m3 | |
| 4 | Đắp bao tải đất | 110 | m3 | |
| AT | Thi công cừ ván SW500B | |||
| 1 | SXLD kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) | 258,103 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 5.716,8 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) | 258,103 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 5.716,8 | m | |
| AU | Dầm mũ kè SW | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 666,823 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 52,611 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D>18mm | . | 2,112 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy | 59,969 | m2 | |
| AV | Sàn mang cống | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ M300 | 32,71 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm đá M300 | 966,11 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường M300 | 990,22 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 150,92 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 40,384 | tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 190,432 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | 358,78 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng tấm BT đúc sẵn | 972 | cái | |
| 9 | CCLĐ ống nhựa HDPE D21mm | 120,5 | m | |
| 10 | CCLĐ vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) | 604,1 | m2 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 50,4 | m3 | |
| 12 | SXLĐ lan can thép (mạ nhúng kẽm nóng) | 26,39 | tấn | |
| AW | Rọ, thảm đá gia cố | |||
| 1 | CCLĐ vải địa kỹ thuật dưới nước (tương đương TS30) | 23.873,7 | m2 | |
| 2 | CCLĐ vải địa kỹ thuật Trên cạn (tương đương TS30) | 2.075,3 | m2 | |
| AX | Cảnh quan | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 | 119 | m3 | |
| 2 | Gạch Terrazzo (40x40x3)cm | 3.365,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót M100 | 5,8 | m3 | |
| 4 | Xây gạch thẻ (4x8x19)cm bồn hoa, M75 | 24 | m3 | |
| 5 | Lát đá granite | 84 | m2 | |
| 6 | Nilon lót | 751,7 | m2 | |
| 7 | Đất màu trồng cây | 238,4 | m3 | |
| 8 | Trồng cỏ | 751,7 | m2 | |
| 9 | Trồng cây bóng mát, Dgốc ≥10cm, cao ≥1m | 480 | cây | |
| 10 | SXLD khung giàn hoa, thép sơn tĩnh điện | 2,404 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước giàn hoa leo | 129,98 | m2 | |
| AY | Hệ thống tưới tự động | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=27x3mm | 483,2 | m | |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=42x3mm | 49,6 | m | |
| 3 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=63x3mm | 246,1 | m | |
| 4 | CCLĐ ống nhựa pvc, đk=75x3.6mm | 16,7 | m | |
| AZ | Phụ kiện D75 | |||
| 1 | CCLĐ co nhựa pvc đk 75mm | 2 | cái | |
| 2 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 75x63mm | 2 | cái | |
| 3 | CCLĐ van khóa dk 75mm | 2 | cái | |
| BA | Phụ kiện D63 | |||
| 1 | CCLĐ co nhựa pvc đk 63mm | 1 | cái | |
| 2 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x42mm | 16 | cái | |
| 3 | CCLĐ tê giảm nhựa pvc đk 63x27mm | 6 | cái | |
| 4 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | 4 | cái | |
| BB | Phụ kiện D42 | |||
| 1 | CCLĐ nối giảm nhựa pvc đk 42x27mm | 14 | cái | |
| 2 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 2 | cái | |
| BC | Phụ kiện D27 | |||
| 1 | CCLĐ co nhựa pvc đk 27mm | 2 | cái | |
| 2 | CCLĐ tê đều nhựa pvc đk27mm | 14 | cái | |
| 3 | CCLĐ nút bịt nhựa 27mm | 38 | cái | |
| 4 | CCLĐ ống nhựa PE đk=16mm | 104,5 | m | |
| 5 | CCLĐ đai khởi thủy d=60mm | 209 | cái | |
| 6 | CCLĐ co nhựa PE, D16x21mm | 209 | cái | |
| 7 | CCLĐ đầu tưới phun sương 360 độ có thể điều chỉnh | 30 | cái | |
| 8 | CCLĐ đầu tưới phun sương 180 độ có thể điều chỉnh | 179 | cái | |
| 9 | CCLĐ bình tưới phun sương | 209 | cái | |
| 10 | CCLĐ van điện tử D60 | 2 | cái | |
| 11 | CCLĐ máy bơm Q=18 m3/h, H=21m | 1 | cái | |
| 12 | CCLĐ máy bơm Q=15 m3/h, H=21m | 1 | cái | |
| BD | Hố van điện từ | |||
| 1 | Bê tông lót M150 | 0,3 | m3 | |
| 2 | Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, M75 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Láng nền phía trong dày 1cm, vữa M75 | 4,7 | m2 | |
| 4 | Bê tông tấm nắp M200 | 0,1 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng tấm đan (nắp) | 2 | cái | |
| BE | Hàng rào bảo vệ công trình | |||
| 1 | SXLD hàng rào thép (mạ kẽm nhúng nóng) | 2,957 | tấn | |
| 2 | Xây gạch thẻ (4x8x19) vữa M75 | 8,1 | m3 | |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa M75 | 189,9 | m2 | |
| 4 | Bả matít vào tường | 189,9 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,9 | m2 | |
| 6 | SXLD cổng phụ thép (mạ kẽm nhúng nóng) | 0,359 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 23,8 | m2 | |
| 8 | CCLĐ bản lề cối d30mm | 3 | bộ | |
| 9 | CCLĐ khóa | 12 | cái | |
| 10 | CCLĐ hoa sắt cửa | 2 | m2 | |
| BF | Cột rào + cổng + đà kiềng | |||
| 1 | Đào móng | 166,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥ 0.9 | 149,2 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 4.374 | m | |
| 4 | Bê tông lót M100 | 4 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, cột, đà kiềng M200 | 19,8 | m3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 0,465 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 2,047 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M300 | 6,3 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, cột,dày 1cm, M75 | 9,6 | m2 | |
| 10 | Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, M75 | 0,6 | m3 | |
| 11 | Ốp đá chẻ vào cột | 9,2 | m2 | |
| BG | Mốc quan trắc | |||
| 1 | CCLĐ mốc chuyển vị ngang (Thép SUS 304 Ø4cm cao 5cm) | 8 | mốc | |
| 2 | Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau) | 8 | điểm | |
| 3 | Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV) | 8 | điểm | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 2,3 | m2 | |
| 5 | CCLĐ thước đo nước bằng inox | 0,23 | tấn | |
| BH | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng | 38,2 | m3 | |
| 2 | Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 6.484,5 | m | |
| 3 | Bê tông bản đáy, tường cửa và, cửa ra M300 | 41,5 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép 10| 2,362 | tấn | | |
| 5 | CCLĐ cửa van Clape | 3 | cái | |
| 6 | Đắp cát ≥ 0,9 | 9 | m3 | |
| 7 | CCLĐ ống cống BT | 12,5 | m | |
| 8 | CCLĐ gioăng cao su | 10 | cái | |
| 9 | Bê tông lót M150 | 2,1 | m3 | |
| 10 | Xây gạch thẻ 8x8x19 tường hố ga | 0,6 | m3 | |
| 11 | CCLĐ lưới chắn rác Inox | 0,032 | tấn | |
| 12 | CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,098 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình H350 dưới nước (VL khấu hao) | 200 | m | |
| 14 | SXLĐ, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 0,975 | tấn | |
| 15 | Vải bạt đắp đê quây | 28 | m2 | |
| BI | Đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | 265,2 | m3 | |
| 2 | Vải bạt nilon lót | 1.768 | m2 | |
| 3 | Trải đá 0x4 | 265,2 | m3 | |
| 4 | Đào bóc hữu cơ | 241,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K≥0,90 | 121 | m3 | |
| 6 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | 132,6 | m2 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | 11,443 | tấn | |
| 8 | CCLĐ khe co | 197 | m | |
| 9 | CCLĐ khe giãn | 15 | m | |
| BJ | Hạng mục 3: Cơ khí cửa van cống âu Nguyễn Tấn Thành | |||
| BK | CỬA VAN CỐNG | |||
| BL | Vận chuyển cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép S355JR | 236,447 | tấn | |
| BM | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí | |||
| 1 | + Thép S355JR | 36,219 | tấn | |
| 2 | + Thép SUS304 | 10,883 | tấn | |
| 3 | + Thép SS400 | 0,365 | tấn | |
| 4 | + Thép S45C | 0,723 | tấn | |
| 5 | + Thép S32205 | 1,631 | tấn | |
| 6 | + Bạc đồng | 0,072 | tấn | |
| 7 | + Tấm trượt PE-UHMW 120x320x9000 | 4 | cái | |
| 8 | + Cao su có bố lót các loại | 6,1 | m2 | |
| 9 | + SXLD tháo dỡ hệ khung giàn thép phụ vụ tổ hợp, lắp đặt cửa van (VL khấu hao) | 27,973 | tấn | |
| 10 | + Siêu âm mối hàn nối cửa tại hiện trường | 200 | m | |
| 11 | + Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA3 | 3.096 | m2 | |
| 12 | + Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4) | 1.032 | m2 | |
| 13 | + Sơn kết cấu thép 3 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 600mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường mặn Im2, 01 lớp PU bảo vệ AS mặt trời) | 2.064 | m2 | |
| BN | CỬA VAN ÂU THUYỀN | |||
| BO | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 90,761 | tấn | |
| BP | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 42,401 | tấn | |
| 2 | + Thép S32205 | 9,197 | tấn | |
| 3 | + Thép S45C | 1,649 | tấn | |
| 4 | + Thép SS400 | 5,726 | tấn | |
| 5 | + Thép S355JR | 2,6349 | tấn | |
| 6 | + Bạc đồng | 0,484 | tấn | |
| 7 | + Cao su có bố lót các loại | 10 | m2 | |
| 8 | + Cao su các loại | 73 | m | |
| 9 | + Bản lề cối | 4 | bộ | |
| 10 | + Ổ khoá | 2 | bộ | |
| BQ | CỬA VAN CẤP NƯỚC | |||
| BR | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 4,624 | tấn | |
| BS | Chế tạo, vận chuyển, lắp đặt các cấu kiện cơ khí: | |||
| 1 | + Thép SUS304 | 3,523 | tấn | |
| 2 | + Thép S32205 | 1,66 | tấn | |
| 3 | + Bạc đồng | 0,035 | tấn | |
| 4 | + Thép S355JR | 2,635 | tấn | |
| 5 | + Thép SS400 | 2,035 | tấn | |
| 6 | + Cao su có bố lót các loại | 5 | m2 | |
| 7 | + Cao su các loại | 22 | m | |
| 8 | + Phun tẩy gỉ độ sạch tương đương SA3 | 20 | m2 | |
| 9 | + Sơn kết cấu thép 2 lớp (chiều dầy màng khô ≥ 300mic, độ bám dính ≥ 5.0 Mpa, 02 lớp chịu môi trường khí quyển C4) | 20 | m2 | |
| BT | THIẾT BỊ THỦY LỰC | |||
| BU | Cụm xi lanh cửa van cống gồm: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực | Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 500mm; - Đường kính cần xy lanh: 250mm - Hành trình xi lanh: 14,7 m; - Lực kéo 250 tấn; Lực đẩy 25 tấn; - Xy lanh được tích hợp cảm biến đo hành trình trong xy lanh (có cảm biến dự phòng) với sai lệch hành trình của hai xi lanh ≤10 mm, truyền tín hiệu về tủ điều khiển nhằm đồng tốc 02 xy lanh và hiển thị độ mở cửa van | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực | Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 80mm; - Đường kính cần xy lanh: 45mm - Hành trình xi lanh: 0,35m; - Lực kéo 1,5 tấn; Lực đẩy 1,5 tấn; | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (Loại đơn điều khiển 01 xi lanh thủy lực và 01 xi lanh chốt cửa) | Có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng (63÷71) cm3/ vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thước thùng dầu 2600x1600x800mm. Dầu thủy lực ≥ 4150 lít - 02 động cơ điện 45kW/ 01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ (1450÷1480)V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304 | 2 | trạm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính và 1 xi lanh chốt cửa) bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200 x 100 x 50) cm, tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điểu khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC và màn hình cảm ứng; Có các cổng kết nối chờ sẵn để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm, Scada. | 2 | tủ | |
| 5 | Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 1 năm (Bao gồm: 04 xi lanh thủy lực các loại + 02 trạm nguồn thủy lực + 02 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu) | 1 | trọn gói | |
| BV | Cụm xi lanh cửa van Âu thuyền, gồm: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, | Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 250mm; - Đường kính cần xy lanh: 160mm - Hành trình xi lanh: 5,2m; - Lực kéo 53,62 tấn; Lực đẩy 54,0 tấn; | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, | Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 140mm; - Đường kính cần xy lanh: 90mm - Hành trình xi lanh: 1,65m; - Lực kéo 8,1 tấn; Lực đẩy 8,5 tấn; | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực, | Có các thông số kỹ thuật: - Đường kính xy lanh: 100mm; - Đường kính cần xy lanh: 60mm - Hành trình xi lanh: 0,5m; - Lực kéo 6,4 tấn; Lực đẩy 6,4 tấn; | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trạm nguồn thủy lực (điều khiển 01 xi lanh thủy lực chính + 01 xy lanh chốt cửa + 02 xi lanh cửa cấp nước) | Có thông số kỹ thuật: - Bơm PISTON: lưu lượng riêng 28cm3/vòng; n = (1450÷1480) vòng/ phút - Thùng dầu được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, kích thùng dầu 1600x1000x650mm. Dầu thủy lực ≥ 1.000 lít - 02 động cơ điện 15kW /01 động cơ: 3pha/ 50Hz/ 1480V/ phút - Đầy đủ phụ kiện: Van thủy lực, bơm tay, đồng hồ, tủ điện (domino, cầu dao, nút ấn, Attomat, role ....) - Đường ống dầu bằng thép không gỉ SUS304 được bảo vệ bằng hộp bao che bằng thép không gỉ SUS 304 | 2 | trạm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển (01 tủ điều khiển cho 1 trạm nguồn, ứng với 1 xi lanh chính + 1 xi lanh chốt cửa + 02 xy lanh cấp nước cho âu) | Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện kích thước (200x100x50) cm; tôn dày 1,5 mm, có đầy đủ các phụ kiện để điều khiển đến trạm nguồn, điều khiển bằng PLC, màn hình cảm ứng, hệ thống dây kết nối | 2 | tủ |
| 6 | Vận hành, chạy thử, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao và bảo hành, bảo trì thiết bị trong 2 năm (Bao gồm: 02 xi lanh chính + 02 xy lanh chốt cửa + 04 xylanh cửa cấp nước + 02 trạm nguồn thủy lực + 02 tủ điện điều khiển + hệ thống ống dầu). | 1 | trọn gói | |
| BW | Hạng mục 4: Nhà quản lý trung tâm | |||
| BX | Cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 | 39,7 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép cọc D≤10mm | 0,925 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép cọc 10mm≤D≤18mm | 2,28 | tấn | |
| 4 | SXLD cấu kiện bằng thép đặt sẵn cọc | 0,679 | tấn | |
| 5 | Ép cọc đại trà (cọc đứng), cọc BTCT KT 35x35cm | 396 | m | |
| 6 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối | 22 | mối | |
| 7 | Ép cọc thí nghiệm (cọc đứng), cọc BTCT KT 35x35cm | 18 | m | |
| BY | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 31,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 14,7 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền nhà K≥0,9 | 60,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150 | 2,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250 | 23,5 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng, 10mm < D ≤ 18mm | . | 1,289 | tấn |
| BZ | Dầm, sàn | |||
| 1 | Bê tông M150 lót sàn trệt | 15,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông M250 | 61,5 | m3 | |
| 3 | SXLD cốt thép D≤10mm | 5,194 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 2,133 | tấn |
| CA | Tường, cột | |||
| 1 | Bê tông cột M250 | 6,1 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ D≤10mm | 0,474 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ 10mm < D ≤ 18mm | . | 1,105 | tấn |
| CB | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang M250 | 2 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép cầu thang, D≤10 mm | 0,26 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép cầu thang, 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,542 | tấn |
| CC | Lanh tô, mái hắt | |||
| 1 | Bê tông M200 | 5,6 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép D≤10mm | 0,159 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,683 | tấn |
| CD | Xây, tô trát | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, M75 | 70,7 | m3 | |
| 2 | Xây gạch thẻ (4x8x19)cm, M75 | 2,4 | m3 | |
| 3 | Trát tường, cột, dầm, trần dày 1,5 cm, vữa M75 | 1.169,8 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 70,7 | m2 | |
| 5 | Quét Sika chống thấm sàn | 77,9 | m2 | |
| CE | Lắp dựng | |||
| 1 | SXLD xà gồ mái bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | 3,2 | tấn | |
| 2 | CCLĐ mái ngói | 123,6 | m2 | |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 165 | m2 | |
| 4 | CCLD Cửa đi bàn lề sàn 2 cánh mở, 2 cánh cố định khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 9,6 | m2 |
| 5 | CCLD Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 23,6 | m2 |
| 6 | CCLD Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 59,1 | m2 |
| 7 | CCLD Cửa cuốn lá thép dày 0,8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, mô tơ) | 7,8 | m2 | |
| CF | Ốp lát và sơn | |||
| 1 | Ốp đá granit vào cầu thang, tam cấp | 34,6 | m2 | |
| 2 | CCLĐ lan can cầu thang | 9,2 | m2 | |
| 3 | CCLĐ hoa sắt cửa | 59,1 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,6 | m2 | |
| 5 | CCLĐ tay vịn gỗ D60 sơn PU | 9,2 | m | |
| 6 | CCLĐ tay vịn lan can sắt D60 sơn dầu hoàn thiện | 7,4 | m | |
| 7 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa M75 | 206,5 | m2 | |
| 8 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa M75 | 13,5 | m2 | |
| 9 | Lát tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75 | 86,2 | m2 | |
| 10 | Quét sika chống thấm tường nhà vệ sinh | 86,2 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | 16,5 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột trét vào tường ngoài nhà | 316,6 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột trét vào tường trong nhà | 571,5 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 76,9 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 204,8 | m2 | |
| 16 | Sơn nước trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | 776,4 | m2 | |
| 17 | Sơn nước ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ (sơn chống thấm) | 393,4 | m2 | |
| 18 | Đắp gờ chỉ, vữa M75 | 104,4 | m | |
| 19 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 77,9 | m2 | |
| 20 | CCLĐ Thang Inox lên mái | 1 | bộ | |
| 21 | CCLD Khung Inox lavabo 1500x600x200mm | 2 | bộ | |
| 22 | CCLD Khung Inox mặt đá bếp 2150x600x200mm | 1 | bộ | |
| CG | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng | 3,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, K≥0,95 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,7m | 71 | m | |
| 4 | Đắp cát K=0,90 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót M150 | 3,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột M250 | 5,2 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng 10mm < D ≤ 18mm | . | 2,561 | tấn |
| 8 | Trải bạt nilon | 0,4 | m2 | |
| 9 | Bê tông dầm, đà kiềng M250 | 0,6 | m3 | |
| 10 | SXLĐ cốt thép cột, trụ D≤10mm | 0,252 | tấn | |
| 11 | SXLĐ cốt thép cột, trụ 10mm < D ≤ 18mm | . | 1,409 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép dầm, đà kiềng D≤10mm | 0,704 | tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép dầm, đà kiềng 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,352 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, M75 | 11 | m3 | |
| 15 | Trát hàng rào chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,5 | m2 | |
| 16 | CCLĐ Cửa đi khung sắt | 2,8 | m2 | |
| 17 | CCLĐ Cửa cổng xếp bằng Inox | 9,6 | m2 | |
| 18 | CCLĐ Gia công khung sắt hàng rào | 75,2 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granit bảng tên | 18,7 | m2 | |
| 20 | CCLĐ bộ chữ bảng tên bằng Inox | 1 | bộ | |
| CH | Hệ thống điện | |||
| CI | Vật tư, thiết bị điện: | |||
| 1 | CCLĐ đèn led 1x20W gắn áp trần (bao gồm cả phụ kiện) | Rạng đông hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led 3x10W gắn âm trần máng xương cá (bao gồm cả phụ kiện) | Rạng đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn downlight âm trần bóng led 11W (bao gồm cả phụ kiện) | Rạng đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn áp trần bóng led 11W (bao gồm cả phụ kiện) | Rạng đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 5 | CCLĐ đèn áp tường bóng led 7W (bao gồm cả phụ kiện) | Rạng đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 6 | CCLĐ quạt treo tường | Panasonic hoặc tương đương | 6 | cái |
| 7 | CCLĐ Box chờ nguồn | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ ổ cắm điện đôi 16A-220V-2P+E | Sino hoặc tương đương | 20 | cái |
| 9 | CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đơn | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt đôi | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ công tắc - 1 chiều mặt ba | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | CCLĐ công tắc - 2 chiều mặt đơn | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| CJ | Tủ điện: | |||
| 1 | CCLĐ MCCB 3P-125A-25kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ MCCB 3P-100A-15kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ MCB 3P-32A-6kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 2P-32A-6kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 1P-40A-6kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ Đèn báo pha | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Đồng hồ đo dòng điện | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Vỏ tủ điện lắp nổi 800x600x200mm | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ MCCB 3P-100A-15kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 3P-63A-6kA | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ MCB 3P-40A-6kA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 2P-16A-6kA | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 1P-16A-4,5kA | Sino hoặc tương đương | 10 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 1P-10A-4,5kA | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | CCLĐ RCBO 2P-20A-30mA | Sino hoặc tương đương | 10 | cái |
| 16 | CCLĐ Vỏ tủ điện lắp nổi 800x600x200mm | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ Vỏ tủ điện âm tường 24 Module | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| CK | Dây và cáp điện: | |||
| 1 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 1,5mm² | Cadivi hoặc tương đương | 150 | m |
| 2 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 2,5mm² | Cadivi hoặc tương đương | 125 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 4,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 125 | m |
| 4 | CCLĐ Cáp điện CXV/3C - 4,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 6,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 25 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 16,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 47,5 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp điện CV/1C - 25,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp điện CVV/1C - 6,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp điện CVV/1C - 16,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 25,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp điện CXV/1C - 35,0mm² | Cadivi hoặc tương đương | 45 | m |
| 12 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D20mm | 175 | m | |
| 13 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D25mm | 150 | m | |
| 14 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D42mm | 40 | m | |
| 15 | CCLĐ ống nhựa PVC luồn dây điện D90mm | 20 | m | |
| 16 | CCLĐ máng cáp 100x100mm | 12,5 | m | |
| 17 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 18 | CCLĐ cáp đồng trần D50mm² | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| CL | Thiết bị thông tin liên lạc | |||
| 1 | CCLĐ ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Sino hoặc tương đương | 20 | cái |
| 2 | CCLĐ ổ cắm điện thoại RJ11 | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 3 | CCLĐ Switch 24 Port | TP-Link TL-SG1024D hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ hộp nối điện thoại MDF 30 NOS | 1 | hộp | |
| 5 | CCLĐ tổng đài nội bộ 6in/32 out | Panasonic KX-NS300 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ cáp CAT6 | Sino hoặc tương đương | 450 | m |
| 7 | CCLĐ cáp điện thoại 2P x0.5mm | Sino hoặc tương đương | 400 | m |
| 8 | CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Sino hoặc tương đương | 20 | m |
| 9 | Máy lạnh 2 cục 1HP Inverter + phụ kiện | Panasonic hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Máy lạnh 2 cục 2HP Inverter + phụ kiện | Panasonic hoặc tương đương | 2 | bộ |
| CM | Chống sét | |||
| 1 | CCLĐ Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1-48m (bao gồm tất cả các phụ kiện chống sét) | Kim NIMBUS 30 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ cột thép D42, H=5m | 1 | cột | |
| 3 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 4 | Cung cấp và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 5 | CCLĐ ống nhựa uPVC D32mm | 20 | m | |
| 6 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở nối đất + lá đồng | 1 | hộp | |
| 7 | CCLĐ Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| CN | Cấp thoát nước | |||
| CO | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể tự hoại, cống thoát nước | 140,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,95 | 106,3 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,5m | 1.958,6 | m | |
| 4 | Bê tông lót móng bể tự hoại, cống thoát nước M150 | 2,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố ga M200 | 7 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép D≤10mm | 0,13 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp hố ga | 14 | cái | |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | 6,2 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | 68,4 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm - Vữa M75 | 4,8 | m2 | |
| 11 | CCLĐ ống đúc sẵn D300mm | 40 | m | |
| 12 | CCLĐ ống đúc sẵn D400mm | 20 | m | |
| 13 | Gối cống D300 | 20 | cái | |
| 14 | Gối cống D400 | 10 | cái | |
| CP | Ống thoát nước | |||
| CQ | + Thoát nước mưa | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D168x6,6mm | Bình Minh hoặc tương đương | 30 | m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,5mm | Bình Minh hoặc tương đương | 12 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,5mm | Bình Minh hoặc tương đương | 12 | m |
| 4 | CCLĐ Co 45° uPVC D168mm | Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| 5 | CCLĐ Co 45° uPVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Co 45° uPVC D60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 36 | cái |
| 7 | CCLĐ phễu thu nước mưa D100mm | Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| CR | + Thoát nước thải | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D220x5,6mm | Bình Minh hoặc tương đương | 35 | m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,1mm | Bình Minh hoặc tương đương | 65 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,6mm | Bình Minh hoặc tương đương | 60 | m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D60x1,8mm | Bình Minh hoặc tương đương | 65 | m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa miệng bát uPVC D42x1,9mm | Bình Minh hoặc tương đương | 35 | m |
| 6 | CCLĐ Co 45° uPVC D114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 28 | cái |
| 7 | CCLĐ Co 45° uPVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 18 | cái |
| 8 | CCLĐ Co 45° uPVC D60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 26 | cái |
| 9 | CCLĐ Y 45° uPVC D114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 18 | cái |
| 10 | CCLĐ Y 45° uPVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 24 | cái |
| 11 | CCLĐ Y 45° uPVC D90/60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 16 | cái |
| 12 | CCLĐ Tê cong uPVC D114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| 13 | CCLĐ Tê cong uPVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 14 | cái |
| 14 | CCLĐ Thông tắc Co uPVC D114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ Thông tắc Co uPVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ phễu thu Inox, đường kính 100mm | Bình Minh hoặc tương đương | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ Đầu thông hơi uPVC D90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ Đầu thông hơi uPVC D60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| CS | Ống cấp nước | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa PPR, D20x3,4mm | Bình Minh hoặc tương đương | 30 | m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa PPR, D25x4,2mm | Bình Minh hoặc tương đương | 45 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa PPR, D32x5,4mm | Bình Minh hoặc tương đương | 30 | m |
| 4 | CCLĐ Co 90° PPR D32mm | Bình Minh hoặc tương đương | 16 | cái |
| 5 | CCLĐ Co 90° PPR D25mm | Bình Minh hoặc tương đương | 30 | cái |
| 6 | CCLĐ Co 90° PPR D20mm | Bình Minh hoặc tương đương | 24 | cái |
| 7 | CCLĐ Co ren trong PPR D20mm | Bình Minh hoặc tương đương | 18 | cái |
| 8 | CCLĐ Tê PPR D32mm | Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| 9 | CCLĐ Tê PPR D25mm | Bình Minh hoặc tương đương | 14 | cái |
| 10 | CCLĐ Tê giảm PPR D32/25mm | Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | CCLĐ Tê giảm PPR D25/20mm | Bình Minh hoặc tương đương | 16 | cái |
| 12 | CCLĐ van cổng đồng D32mm | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ van cổng đồng D25mm | Bình Minh hoặc tương đương | 6 | cái |
| CT | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt | Thiên Thanh hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 2 | CCLĐ Lavabo + vòi rửa | Thiên Thanh hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 3 | CCLĐ vòi rửa | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 4 | CCLĐ vòi tắm sen | Thiên Thanh hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 5 | CCLĐ chậu bếp đôi | Inox Đại Thành hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (bao gồm giá đỡ bồn chứa) | Inox Đại Thành hoặc tương đương | 2 | bể |
| 7 | CCLĐ máy bơm, Q= 5m3/h, H=25m | Panasonic hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ đồng hồ nước DN25mm | 1 | cái | |
| CU | Nhà xe | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 12,4967 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K=0.9 | 4,4262 | m3 | |
| 3 | Đắp cát | 0,648 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | 6,148 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250 | 1,2863 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột M250 | 0,4688 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng, D≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép cột, D≤10mm | 0,0117 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép cột 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,0852 | tấn |
| 10 | Bê tông nền M250 | 5,5 | m3 | |
| 11 | SXLD cột thép hình | 0,196 | tấn | |
| 12 | SXLD xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm) | 0,207 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,9 | m2 | |
| 14 | CCLD tôn lợp mái (tôn màu dày 0,5mm) | 54 | m2 | |
| CV | Phòng điện | |||
| CW | Móng, kết cấu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 5,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 3,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | 2,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M250 | 2,4 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép móng, 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,25 | tấn |
| 6 | Bê tông nền M250 | 3,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông đà kiềng M250 | 1,5 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột M250 | 0,8 | m3 | |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ D≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,167 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn, dầm, giằng M250 | 4,5 | m3 | |
| 12 | SXLD cốt thép sàn, dầm, giằng D≤10mm | 0,946 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép sàn, dầm, giằng 10mm < D ≤ 18mm | . | 0,605 | tấn |
| CX | Xây tô | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, M75 | 12,9 | m3 | |
| 2 | Trát tường, cột, dầm, trần dày 1,5 cm, vữa M75 | 187,9 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 26 | m2 | |
| CY | Lắp đặt và hoàn thiện | |||
| 1 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương | 4,8 | m2 |
| 2 | CCLD song sắt bảo vệ | 4,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,5 | m2 | |
| 4 | CCLD Cửa pano tole, khung sắt sơn hoàn thiện | 7,5 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột trét vào tường ngoài nhà | 64,7 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột trét vào tường trong nhà | 67,3 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 29,8 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 26 | m2 | |
| 9 | Sơn nước trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | 93,4 | m2 | |
| 10 | Sơn nước ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ (sơn chống thấm) | 94,5 | m2 | |
| CZ | Sân đường | |||
| 1 | Đào đất | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M150 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông sân đường, bồn hoa M250 | 39 | m3 | |
| 4 | Trải bạt nilon | 250 | m2 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép sân NQL D≤10mm | 1,654 | tấn | |
| DA | Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 1,9 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, đóng cừ tràm Dngọn≥3,8cm, L=4,5m | 162 | m | |
| 3 | Đắp đất K=0,90 | 1,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M150 | 0,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột cờ M250 | 1,9 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép cột cờ D≤10mm | 0,098 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép cột cờ 10mm≤D≤18mm | 0,078 | tấn | |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | 3,9 | m3 | |
| 9 | Ốp đá granit bậc tam cấp | 17,2 | m2 | |
| 10 | CCLĐ ống Inox D90x2,0mm | 3,6 | m | |
| 11 | CCLĐ ống Inox D76x2,0mm | 2,3 | m | |
| 12 | CCLĐ ống Inox D42x2,0mm | 2,2 | m | |
| 13 | Lá cờ | 2 | cái | |
| DB | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây | 56 | cây | |
| 2 | Đất màu trồng cây | 10 | m3 | |
| 3 | Trồng cỏ | 85,4 | m2 | |
| DC | Hệ thống pin năng lượng mặt trời nhà quản lý trung tâm | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 2 | CCLĐ Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 3 | CCLĐ Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Khoá chỉnh mạch vôn - 20A -7 vị trí | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | CCLĐ Am-pe kế 0-50 A | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | CCLĐ khoá chỉnh mạch ampere - 20A -7 vị trí | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 7 | CCLĐ máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 | 3 | Cái | |
| 8 | CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kA | Panasonic hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 9 | CCLĐTấm Pin năng lượng mặt trời 455Wp (bao gồm hệ khung giá đỡ) | Canadian Solar (Canada) hoặc tương đương | 26 | Tấm |
| 10 | CCLĐ Inverter 3 pha _ 10kWp ONGRID | Inverter Sungrow hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét lan truyền AC 3P, cấp II, 40kA, 385Vac | 1 | Cái | |
| 12 | CCLĐ chống sét lan truyền DC 3P, cấp II, 40kA, 1000VDC | 1 | Cái | |
| 13 | CCLĐ thanh cái đồng M20x3x357 (Pha) | 3 | Cái | |
| 14 | Dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc | 252 | m | |
| 15 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Cadivi hoặc tương đương | 70 | m |
| 16 | Dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 17 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh) | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 18 | Đầu cosse 16 mm² | 30 | đầu cốt | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 35/25mm | 155 | m | |
| DD | Hạng mục 5: Phần điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng, chống sét | |||
| DE | Mương cáp, trụ BTLT | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | 26,3 | m3 | |
| 2 | Đắp cát mương cáp | 22,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ | 2,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | 3,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng trụ | 0,4 | m3 | |
| 6 | CCLĐ Trụ BTLT | 2 | cột | |
| DF | CCLĐ xà 2,4m đôi bulon M16x300 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 4 | cây | |
| 2 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 8 | cây | |
| 3 | Bulon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 8 | cái | |
| 4 | Bulon 16x300 + rondell - nhúng kẽm | 8 | cái | |
| 5 | Bulon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm | 8 | cái | |
| DG | CCLĐ xà 2,4m đôi bulon M16x500 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 4 | cây | |
| 2 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 8 | cây | |
| 3 | Bulon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 8 | cái | |
| 4 | Bulon 16x500 + rondell - nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 5 | Bulon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm | 4 | cái | |
| DH | CCLĐ bộ sứ đứng 24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty (pin post) | 72 | cái | |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đứng | 72 | sợi | |
| DI | CCLĐ bộ dây trung thế kết lưới | |||
| 1 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tương đương Cadivi | 8 | m |
| 2 | Kẹp ép WR 815 | 6 | cái | |
| DJ | CCLĐ bộ dây cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2 | Tương đương Cadivi | 50 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Tương đương Cadivi | 50 | m |
| 3 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế | 2 | bộ | |
| 5 | Ống HDPE - TFP 130/100 | 60 | m | |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT) | 12 | m | |
| 7 | Colier kẹp ống sắt D90 | 6 | cái | |
| 8 | Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên) | 400 | viên | |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 40 | m | |
| 10 | Móc báo hiệu cáp ngầm | 10 | cọc | |
| 11 | Kẹp ép WR 815 | 2 | cái | |
| 12 | Silicon | 2 | chai | |
| DK | CCLĐ bộ tiếp đất đà lắp LBFCO | |||
| 1 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 2 | Cáp đồng trần C.25mm2 | Tương đương Cadivi | 0,2 | m |
| 3 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 5 | Dây tiếp đất bọc TK35 | Tương đương Cadivi | 8 | m |
| 6 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| DL | CCLĐ bộ tiếp đất LA | |||
| 1 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 2 | Cáp đồng trần C.25mm2 | Tương đương Cadivi | 1 | m |
| 3 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 5 | Bulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 6 | Dây tiếp đất bọc TK35 | Tương đương Cadivi | 8 | m |
| 7 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| DM | CCLĐ bộ tiếp đất chờ trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay ép | 3 | cái | |
| 2 | Nắp chụp kẹp quay | 3 | cái | |
| DN | CCLĐ phụ kiện | |||
| 1 | Compound | 2 | tuýp | |
| 2 | Băng keo điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 3 | Băng keo điện trung thế | 6 | cuộn | |
| 4 | Ống co nhiệt trung thế | 12 | m | |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal) | 2 | cái | |
| 6 | Bảng báo cáp ngầm (mica) | 2 | cái | |
| 7 | Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO | 3 | cái | |
| 8 | Fuse link 10A | 3 | sợi | |
| 9 | Nắp chụp LBFCO | 3 | bộ | |
| 10 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| DO | CCLĐ Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 2 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| DP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DQ | CCLĐ bộ tiếp đất LA | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tương đương Cadivi | 2 | m |
| 2 | Dây tiếp đất bọc TK35 | Tương đương Cadivi | 8 | m |
| 3 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 5 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 6 | Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 7 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cây | |
| 8 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| DR | CCLĐ bộ tiếp đất trạm biến áp, đà FCO | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tương đương Cadivi | 3 | m |
| 2 | Dây tiếp đất bọc TK35 | Tương đương Cadivi | 8 | m |
| 3 | Dây tiếp đất bọc TK35 | Tương đương Cadivi | 3 | m |
| 4 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 5 | cái | |
| 6 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 7 | Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 8 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 3 | cây | |
| 9 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| DS | CCLĐ bộ dây trung thế xuống máy biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tương đương Cadivi | 18 | m |
| 2 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Bulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 3 | cái | |
| DT | CCLĐ bộ dây cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V - 240mm2 | Tương đương Cadivi | 44 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy) | Tương đương Cadivi | 6 | m |
| 3 | Đầu cos ép Cu 240mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR 419 | 2 | cái | |
| 5 | Ống PVC-D90 | 8 | m | |
| 6 | Co L D90 | 3 | cái | |
| 7 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| DU | CCLĐ điện kế trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CVV (3x4+1x2.5)mm2 | Tương đương Cadivi | 2 | m |
| 2 | Đầu cosse Cu 4,0mm2 | 10 | cái | |
| 3 | Dây tiếp đất bọc TK35 | Tương đương Cadivi | 3 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cây | |
| 5 | Dây CV 10mm2 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 1 | cái | |
| 7 | Bulon 12x25 - nhúng kẽm | 1 | cái | |
| DV | CCLĐ thùng tole, phụ kiện TBA | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB) | 1 | cái | |
| 2 | Ống khóa thùng tole | 1 | cái | |
| 3 | Colier ĐK 300 lắp thùng tole | 2 | bộ | |
| 4 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 5 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 6 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 7 | Nắp chụp MBA đầu trung thế | 3 | cái | |
| 8 | Nắp chụp MBA đầu hạ thế | 12 | cái | |
| 9 | Nắp chụp FCO | 3 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ MBA 250kVA - nhúng kẽm | 1 | cái | |
| 11 | Bulon M16x300 + rondell - nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 12 | Bulon M16x50 + rondell - nhúng kẽm | 6 | cái | |
| 13 | Fuse link 3A | 3 | sợi | |
| 14 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | 3 | cái | |
| DW | Trạm biến áp | |||
| 1 | CCLĐ máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | CCLĐ Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 3 | CCLĐ FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 4 | CCLĐ MCCB 3P 690V - 400A | 1 | cái | |
| 5 | CCLĐ Tủ bù hạ thế 3P 100kVar | 1 | bộ | |
| 6 | CCLĐ Biến dòng điện hạ áp 400/5A | 3 | cái | |
| 7 | CCLĐ Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380V - 3x5(6)A | 1 | cái | |
| DX | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| DY | Điện hạ thế | |||
| 1 | CCLĐ máy phát điện diesel 250kVA | Huyndai hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ tủ điện tổng MSB | 1 | tủ | |
| 3 | CCLĐ tủ điện ATS 400A | 1 | tủ | |
| 4 | CCLĐ tủ điện bù 100kVA | 1 | tủ | |
| 5 | CCLĐ cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 - 0,6/1kV | Tương đương Cadivi | 180 | m |
| 6 | CCLĐ cáp điện CXV/DSTA - 4x50mm2 - 0,6/1kV | Tương đương Cadivi | 300 | m |
| 7 | CCLĐ cáp điện CXV/DSTA - 4x240mm2 - 0,6/1kV | Tương đương Cadivi | 40 | m |
| 8 | CCLĐ dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | Tương đương Cadivi | 500 | m |
| 9 | CCLĐ hệ thống tiếp địa an toàn | 1 | bộ | |
| 10 | CCLĐ ống nhựa xoắn D85/65 | 160 | m | |
| 11 | CCLĐ ống nhựa xoắn D105/80 | 280 | m | |
| 12 | CCLĐ ống nhựa xoắn D160/125 | 35 | m | |
| DZ | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | CCLĐ cột chiếu sáng thép tròn côn cao 8m (bao gồm cả cột, cần) | 50 | cột | |
| 2 | CCLĐ đèn chiếu sáng Solar 18V 80W + PIN Lithium LifeP04 12.8V 43Ah | 50 | bộ | |
| 3 | Bê tông lót móng cột M150 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | 26,4 | m3 | |
| EA | Chống sét và nối đất an toàn | |||
| 1 | CCLĐ cột chống sét thép tròn côn cao 10m | 1 | cột | |
| 2 | CCLĐ Lắp đặt kim thu sét | Tương đương Infolat | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 4 | CCLĐ dây đồng trần C50mm2 | Tương đương Cadivi | 150 | m |
| 5 | CCLĐ cọc chống sét D16x2400mm | 6 | bộ | |
| 6 | CCLĐ ống nhựa xoắn D32/25 | 50 | m | |
| 7 | Đào đất tạo rãnh | 8,8 | m3 | |
| 8 | Đắp cát K=0,90 | 8,8 | m3 | |
| EB | Hạng mục 6: Hệ thống quan trắc, giám sát tự động Scada | |||
| EC | Giai đoạn thi công | |||
| ED | Trạm camera giám sát (Lắp đặt 04 trạm camera trong quá trình thi công) | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Pin mặt trời: 2x350W (bao gồm giá đỡ pin vật liệu SUS 304); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Điện áp vào tối đa 100VDC; - Bộ chuyển đổi nguồn Inverter: Công suất: 1000VA/800W; Điện áp ắc quy đầu vào: 24V Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 150mm, đường kính đỉnh 60mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện kích thước 600x500x1200x1,5mm, có hệ thống lọc bụi | 4 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 40KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC | 4 | bộ |
| 3 | Aptomat 2P/16A | 8 | cái | |
| 4 | Cáp nguồn: | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 80 | m |
| 5 | Camera giám sát: | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: ≥ 2.0 Megapixel, Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP67; | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ camera | 4 | cái | |
| 7 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ). Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station; giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi, vật liệu thép không gỉ SUS304 | 4 | bộ |
| 8 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 4 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT-6A | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| 10 | Ổ cắm chân gắn ray | 6 | bộ | |
| 11 | Thanh ren inox M18x330 | 16 | thanh | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa cho 04 trạm camera dưới đất và 01 trạm camera trên trụ giảm va | 5 | hệ thống | |
| EE | Trạm điều khiển, giám sát trung tâm tại ban chỉ huy công trường | |||
| 1 | Bộ lưu trữ năng lượng | - Vỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 600x1700x575mm, có hệ thống quạt tản nhiệt, lưới lọc bụi, đèn chiếu sáng; - Bộ lưu điện UPS. Công suất: 2kVA/1,8KW, Đầu vào: 100VAC-300VAC, 50/60Hz, Đầu ra: 220 VAC±10%, 1 pha, Sin chuẩn; - Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 150mm đường kính đỉnh 60mm, dày 3mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. - Kim thu sét inox 304 | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nguồn | Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 100 | m |
| 4 | Máy tính giám sát (Cây + Màn hình): | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core i7; Bộ nhớ RAM ≥ 8GB; Ổ HDD 1TB + 01 ổ cứng SSD ≥ 256GB- Card đồ họa: Intel® UHD Graphics 630; - Màn hình: Kích thước màn hình ≥ 21.5 inch; Độ phân giải ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD3. - Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. | 1 | bộ |
| 5 | Máy in | - In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 38 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình hiển thị video | Màn hình hiển thị video Kích cỡ màn hình:65 inch | 1 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình camera | IP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ. | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng công nghiệp | - Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, 2 combo mini-GBIC Ports; Cổng / kết nối: (8) GbE RJ-45: (2) GbE RJ-45 / SFP kết hợp: (1) USB;- Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao; Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS, RMON, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP3 | 2 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT6A | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 10 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz )- Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station; Giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi: vật liệu thép không gỉ SUS304 | 4 | bộ |
| 11 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 4 | bộ |
| 12 | Ổ cắm chân gắn ray | 2 | bộ | |
| 13 | Thanh ren inox M18x330 | 4 | thanh | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa | 1 | hệ thống | |
| 15 | Bộ bàn, ghế máy tính | - Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm.- Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm. | 2 | bộ |
| EF | Giai đoạn khai thác vận hành | |||
| EG | Trạm camera ở 4 góc | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh, vận chuyển, lắp đặt các trạm camera về vị trí theo thiết kế vận hành | 1 | công việc | |
| 2 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Pin mặt trời: 2x350W (bao gồm giá đỡ pin vật liệu SUS 304); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Điện áp vào tối đa 100VDC; - Bộ chuyển đổi nguồn Inverter: Công suất: 1000VA/800W; Điện áp ắc quy đầu vào: 24V Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 150mm, đường kính đỉnh 60mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện kích thước 600x500x1200x1,5mm, có hệ thống lọc bụi | 4 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC | 4 | bộ |
| 4 | Aptomat 2P/16A | 4 | cái | |
| 5 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Tương đương Cadivi | 80 | m |
| 6 | Camera giám sát: | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: ≥ 2.0 Megapixel, Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP67 | 6 | bộ |
| 7 | Giá đỡ camera | 6 | cái | |
| 8 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz )- Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station; Giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi, vật liệu thép không gỉ SUS304 | 4 | bộ |
| 9 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 6 | bộ |
| 10 | Cáp mạng CAT6A | Sino hoặc tương đương | 60 | m |
| 11 | Hệ thống tiếp địa cho 04 trạm camera dưới đất | 4 | hệ thống | |
| EH | Trạm đo mực nước và độ mặn (phía kênh NTT và sông Tiền) | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | - Pin mặt trời: 240W (bao gồm giá đỡ pin vật liệu SUS 304); Dung lượng: 160AH-12V/200AH-12V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Dòng điện cực đại 20A/30A Cột dựng trạm cao 3m, đường kính đáy 114mm, đường kính đỉnh 89mm, dày 3mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị inox 304 kích thước 500x700x320x1,2mm, có hệ thống lọc bụi | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét tín hiệu | Dòng cắt bình thường (8/20 ms) 5kA; Điện áp làm việc 12VDC | 6 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét nguồn | Dòng cắt: 80KA (8/20µs) Điện áp làm việc 12VDC | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua internet 4G: | - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS/3G.- Hiển thị: LCD 16x2 ký tự- Tín hiệu vào:+ 08 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số. | 2 | bộ |
| 5 | Đầu đo mực nước | - Kiểu đo: dạng áp lực, thả chìm trong nước- Tầm đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu ≥ 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: ≥ 20M.- Vật liệu: PPS | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị đo độ mặn | Cảm biến: Loại cảm biến: 4 điện cực;Tầm đo: 1 mS/cm ÷ 500 mS/cm; Tích hợp đầu đo nhiệt độ Pt-1000; Tầm nhiệt độ:-5 ÷ 80 oCBộ kết nối: Cấu hình bằng nút bấm; Màn hình hiển thị: LCD 48 x 64 pixel; Ngõ ra: 2 x 0(4) ÷ 20mA/ RS-232; Nguồn cấp: 18 ÷ 26 VDC; Nhiệt độ:-10 ÷ 55 oC | 2 | bộ |
| 7 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Kích thước (WxHxD): 400 x 300 x 150mm- INOX 304 dày 1,2mm; bảo vệ bằng khoá; Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu | 2 | hộp |
| 8 | Ống lọc bảo vệ đầu đo: | INOX 304 DN80, dày 2 mm | 12 | m |
| 9 | Bịt ống bảo vệ | INOX 304 DN80 | 2 | cái |
| 10 | Bảo vệ cáp | Ống TTK DN15, dày 1.9mm | 20 | m |
| 11 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 6 | cái | |
| 12 | Đai giữ ống | INOX 304 DN80 | 10 | bộ |
| 13 | Đai giữ ống DN15 | 20 | bộ | |
| 14 | Thanh ren inox M18x330 | 8 | thanh | |
| 15 | Sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 2 | bộ | |
| EI | Trạm điều khiển tại các góc cống | |||
| 1 | Tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời | Tủ thiết bị inox 304 ngoài trời, kích thước 500x600x300 mm dày 1,2mm. - Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, máng đi dây, thanh cài thiết bị, dây điều khiển, đầu cos...) | 3 | tủ |
| 2 | Bộ mở rộng truyền thông | I/O IM 155-6PN (S7-1500); Module mở rộng ngõ vào 2 AI; Module mở rộng ngõ vào/ra 8DI/8DO | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC/5A | Nguồn đầu ra 24 VDC. Nguồn đầu vào 120/230 VAC. Dòng điện đầu ra 5A. Cấp độ bảo vệ IP20. | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat 2P/16A | 6 | cái | |
| 5 | Đầu đo mực nước | - Kiểu đo: dạng áp lực, thả chìm trong nước- Tầm đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu ≥ 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: ≥ 20M.- Vật liệu: PPS | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | Kích thước: 400 x 250 x 300mm, INOX 304 dày 1,2mm | 1 | hộp |
| 7 | Ống bảo vệ đầu đo | INOX 304 DN80, dày 2 mm | 6 | m |
| 8 | Bịt ống bảo vệ | INOX 304 DN80 | 1 | cái |
| 9 | Bảo vệ cáp | Ống TTK DN15, dày 1.9mm | 60 | m |
| 10 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 15 | cái | |
| 11 | Đai giữ ống | INOX 304 DN80 | 4 | bộ |
| 12 | Đai giữ ống DN15 | 30 | bộ | |
| 13 | Thanh ren inox M18x330 | 4 | thanh | |
| EJ | Trạm điều khiển, giám sát trung tâm nhà quản lý | |||
| EK | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Loa nén | - Công Suất ≥ 50W (100V/70V line); - Cường độ âm thanh (1W,1m) 111dB; - Đáp tuyến tần số: 200~6,000Hz | 6 | bộ |
| 2 | Amply | - Công suất 240W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1% | 1 | bộ |
| 3 | Micro cổ ngỗng | - Micro điện dung- Cực thu: Cardioid; Trở kháng: 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa); Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz; Đầy đủ phụ kiện đi kèm: Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | 1 | bộ |
| 4 | Amply chia 5 vùng 360W | - Nguồn điện : AC 230V 50/60Hz; Công Suất ra : 360W; Đáp tuyến tần số : 50Hz – 18,000Hz±3dB; Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 5 vùng (cho phép lựa chọn đồng thời tất các các vùng). | 1 | bộ |
| 5 | Dây cáp tín hiệu cho loa nén 2x1,5mm | 500 | m | |
| 6 | Ống bảo vệ dây | Ông HDPE gân xoắn 32/25 | 500 | m |
| EL | Hệ thống camera tại trung tâm | |||
| 1 | Camera giám sát: | Camera IP AI Full Color báo động chủ động 2.0 Megapixel; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch 2.0MP Sony Stavis™ CMOS. Độ phân giải: 25/30fps@1080P, Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP67; Công nghệ AI thông minh: SMD lọc báo động giả, bảo vệ chu vi (Hàng rào ảo, khu vực cấm), báo động chủ động bằng led xanh đỏ và còi hú (120dB); Tích hợp Mic và loa. | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ camera | 2 | cái | |
| 3 | Đầu ghi hình camera | IP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ. | 2 | bộ |
| 4 | Module cấp nguồn | 40/100Mbps PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port. Hỗ trợ chế độ mở rộng đường truyền lên đến 250m cho cáp cat6 (10 Mbps). Tổng công suất cho 4 cổng POE là 36W. Hỗ trợ chuẩn PoE: IEEE802.3at/IEEE802.3af. Chống sét: 6KV. Nguồn: AC100–AC240V | 2 | bộ |
| 5 | Cáp mạng CAT6A | Sino hoặc tương đương | 40 | m |
| 6 | Tủ rack 20U | Kích thước: 972 X 600 X 800(mm), dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 2mm. Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ | 1 | tủ |
| EM | Hệ thống điều khiển tại trung tâm | |||
| 1 | Tủ thiết bị | - Tủ thiết bị inox 304, Kích thước 500x600x300mm dày 1,2mm - Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, nút nhấn, đèn báo, máng đi dây,...) | 1 | tủ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS | Công suất: 1kVA, Đầu vào: 170VAC-250VAC, 50Hz ± 0.5; Đầu ra: 220 V±10%, 1 pha, Sin chuẩn | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét nguồn: | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn | Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC/5A: Nguồn đầu vào 120/230 VAC. Nguồn đầu ra 24 VDC. Dòng điện đầu ra 5A. | 1 | bộ |
| 5 | Đèn báo 24VDC, Φ22 | 32 | cái | |
| 6 | Nút dừng khẩn cấp, Φ22+ dự phòng 10% | 2 | cái | |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, Φ22 | 2 | cái | |
| 8 | Nút ấn, Φ22 + Dự phòng 10% | 18 | cái | |
| 9 | Rơ le trung gian điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, + Dự phòng 10% | 30 | cái | |
| 10 | Thanh gá PLC | Dài 500 mm: | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn cấp cho PLC: | Ngõ vào 170 - 264 VAC; Ngõ ra: 24 V/3 A; Công suất: 72 W; Kháng bụi, nước: IP20 | 1 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển lập trình được PLC | -2PN/DP CPU, 384 KB, 1 x Interface MPI/DP, 1 x Ethernet Profinet (2 port Switch) (MMC Required) | 1 | bộ |
| 13 | Thẻ nhớ của PLC, MICRO MEMORY CARD 128 KBYTES | 1 | cái | |
| 14 | Modul mở rộng đầu vào số 16 Input dùng cho PLC | Số đầu vào: 16; Dự phòng thêm 1 module | 1 | bộ |
| 15 | Modul mở rộng đầu ra số 16 Output dùng cho PLC | Số đầu ra: 16; Dòng ra: 0.5A, Cách ly quang. Công suất tiêu thụ: 5W; Dự phòng thêm 1 module | 1 | bộ |
| 16 | Màn hình vận hành HMI | Màn hình hiển thị ≥ 12 inch, touch (chạm), TFT LCD; - Độ phân giải: 1280 x 800 pixels; ≥ 2 khe thẻ nhớ SD card; Bộ nhớ ≥ 12MB dữ liệu; Truyền thông: Simatic S7, Modbus TCP/IP; OPC UA Client; OPC UA Server; Cổng giao tiếp: USB, USB mini, nối tiếp RS485, Ethernet; Kháng bụi, nước: IP20; | 1 | bộ |
| 17 | Thẻ nhớ cho màn hình HMI, yêu cầu dung lượng > 100MB | 1 | cái | |
| 18 | Máy tính giám sát (Cây + Màn hình): | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD.- Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. | 2 | bộ |
| 19 | Màn hình máy tính | - Kích thước: ≥ 27 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB. | 4 | bộ |
| 20 | Màn hình hiển thị video | - Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB. | 3 | bộ |
| 21 | Máy in | - In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 38 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB | 1 | bộ |
| 22 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Tương đương Cadivi | 50 | m |
| 23 | Aptomat 2P/16A | 4 | cái | |
| 24 | Bộ bàn, ghế máy tính | - Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm.- Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm. | 2 | bộ |
| 25 | Cáp mạng CAT6A | Sino hoặc tương đương | 50 | m |
| 26 | Ổ cắm chân gắn ray | 3 | bộ | |
| 27 | Switch mạng công nghiệp | - Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, 2 combo mini-GBIC Ports; Cổng / kết nối: (8) GbE RJ-45: (2) GbE RJ-45 / SFP kết hợp: (1) USB;- Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao; Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS, RMON, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP3 | 1 | bộ |
| EN | Thiết bị truyền thông từ trung tâm với các trạm camera, trạm điều khiển (bộ truyền dữ liệu wifi tích hợp tại trạm camera đặt tại nhà quản lý) | |||
| 1 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5GHz, (Mạch quản lý 2,4GHz ), Chế độ: AP, Repeater, WDS Station, Station. Giá đỡ bộ truyền dữ liệu wifi vật liệu SUS 304 | 8 | bộ |
| 2 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | 8 | bộ |
| 3 | Trụ gắn đèn chớp giao thông thủy tại 2 đầu âu | Trụ F90, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 1 m | 2 | cột |
| 4 | Đèn giao thông thủy. | Một bộ có 2 đèn - 1 xanh, 1 đỏ | 8 | bộ |
| 5 | Đèn chớp không còi, dùng năng lượng mặt trời, cảnh báo ban đêm giao thông thủy | 4 | bộ | |
| 6 | Trụ gắn đèn giao thông thủy, loa, còi hụ, đèn chớp | Trụ F114, mạ kẽm nhúng nóng: cao 3m, gắn đèn giao thông thủy, loa, còi hụ, đèn chớp | 4 | cột |
| 7 | Cáp điều khiển 8 x 1,25 mm, chống nhiễu | 300 | m | |
| 8 | Ống Nano Ø32 bảo vệ cáp | 300 | m | |
| EO | Xây dựng phần mềm giám sát, điều khiển kết nối đồng bộ các thiết bị đã lắp trong hệ thống | |||
| 1 | Phần mềm quản lý giám sát, điều khiển hệ thống | (i) Thiết kế khung cơ sở dữ liệu (bao gồm các kết quả về mực nước, chất lượng nước, … phục vụ công tác vận hành hệ thống); (ii) Thu thập, số hóa, biên tập bản đồ GIS; (iii) Rà soát, chuẩn hóa các lớp dữ liệu; (iv) Xây dựng cơ sở dữ liệu và cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống | 1 | phần mềm |
| 2 | Phần mềm nhúng cho bộ điều khiển | 1 | phần mềm | |
| 3 | Chuyển giao công nghệ | 1 | công việc | |
| EP | Hạng mục 7: Điều tiết giao thông thuỷ trong quá trình thi công | |||
| EQ | Điều tiết bằng hệ thống báo hiệu | |||
| 1 | CCLĐ cột thép L=7,5m (VL khấu hao) | - Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu cho suốt quá trình thi công; - Duy trì hoạt động ổn định, liên tục trong suốt quá trình thi công; được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu. | 12 | cột |
| 2 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao) | 30 | biển | |
| 3 | CCLĐ phao thép loại A1.2 Ø1400 (VL khấu hao) | 4 | quả | |
| 4 | CCLĐ phao thép loại A1.1 Ø1400 (VL khấu hao) | 4 | quả | |
| 5 | CCLĐ đèn báo hiệu dưới phao (VL khấu hao) | 32 | bộ | |
| ER | Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết | |||
| 1 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5) | - Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu kết hợp trạm cho một số thời gian thi công cao điểm cần có trạm điều tiết để đảm bảo an toàn cho phương tiện giao thông thủy qua khu vực công trình; - Thực hiện đáp ứng theo yêu cầu, tiến độ thi công trên công trình; Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông thủy, được Chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu. | 585 | công |
| 2 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3) | 2.340 | công | |
| 3 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động) | 251 | ca | |
| 4 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực) | 919 | ca | |
| 5 | Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động) | 167 | ca | |
| 6 | Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực) | 1.003 | ca | |
| ES | Các công tác khác | |||
| 1 | Duy tu, trục, thả phao các loại (8 quả/lần) | 32 | lần | |
| 2 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại (8 quả/lần) | 152 | lần | |
| ET | HẠNG MỤC 8: PHẦN CÁC CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC HAO PHÍ ĐỊNH MỨC | |||
| 1 | Xảm kẽ me cừ larsen khung vây | Mã hiệu NH.41010 | 15.298 | m |
| 2 | Bốc xúc đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy dào gầu dây 1,2m3 | Mã hiệu NH.12010 | 41.286,5 | m3 |
| EU | Cừ SW | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cừ bê tông DUL SW500B dưới nước | Mã hiệu NH.24020 | 11.679 | m |
| EV | Tháp van | |||
| 1 | Bê tông tháp van M300 | Mã hiệu NH.31110; NH.33110 | 422 | m3 |
| EW | Dầm đáy | |||
| 1 | Bê tông dầm đáy M300 | Mã hiệu NH.31310; NH.33310 | 738,9 | m3 |
| EX | SXLD cốt thép dầm đáy dưới nước | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | Mã hiệu NH.32320 | 5,67 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép D>18mm | Mã hiệu NH.32330 | 25,335 | tấn |
| EY | Trụ pin T1, T2 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, dầm, sàn M300 | Mã hiệu NH.31210; NH.33210 | 2.627,02 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ pin M300 | Mã hiệu NH.31210; NH.33210 | 2.770,791 | m3 |
| EZ | SXLD cốt thép tháp van dưới nước | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | Mã hiệu NH.32110 | 0,409 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | Mã hiệu NH.32120 | 18,065 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D>18mm | Mã hiệu NH.32130 | 19,115 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cầu thang D≤10mm | Mã hiệu NH.32110 | 2,291 | tấn |
| FA | SXLD cốt thép trụ pin dưới nước | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép D≤10mm | Mã hiệu NH.32210 | 0,2464 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm < D ≤ 18mm | Mã hiệu NH.32220 | 96,627 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D>18mm | Mã hiệu NH.32230 | 158,856 | tấn |
| FB | Lắp đặt thảm rọ đá trên cạn, dưới nước | |||
| 1 | CCLĐ rọ đá (4x1x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu NH.42000 | 1.056 | rọ |
| 2 | CCLĐ rọ đá (4x1x1)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu NH.42000 | 585 | rọ |
| 3 | CCLĐ thảm đá (2x6x0,3)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu NH.42000 | 1.444 | rọ |
| FC | Cơ khí cửa van cống | |||
| FD | Chế tạo cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép S355JR | Mã hiệu NH.51010 | 236,447 | tấn |
| FE | Tổ hợp lắp đặt cánh cửa bằng thép: | |||
| 1 | + Thép S355JR | Mã hiệu NH.52010 | 236,447 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,86% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình cống từ cấp II trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó: (i). Phần thủy công là cống kết hợp âu thuyền (hoặc công trình cống âu thuyền) đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép (diện tích một khung vây ≥ 300m2); (ii). Phần cơ khí, thiết bị trong đó: (a). Phần cơ khí là chế tạo, lắp đặt ít nhất 01 cửa van phẳng kéo đứng bằng thép có chiều rộng B ≥ 24,0m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van ≥ 190m2 và trọng lượng 01 cửa ≥ 120 tấn); (b). Phần thiết bị là cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực có hành trình xi lanh ≥ 9m, lực kéo 01 xi lanh ≥ 150T. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 250 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III (đáp ứng mục 1.1, 1.2) được xem là tương đương 01 công trình cấp II Chú thích trường hợp nhà thầu liên danh được quy định chi tiết như trong bản scan E-HSMT kèm theo(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau:3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6). 3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Công trình trong các hợp đồng là các công trình cống (hoặc công trình thủy lợi) từ cấp II trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về thủy công cống: 01 hợp đồng xây dựng có phần thủy công là cống kết hợp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Chủ nhiệm gói thầu) | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thủy công là cống kết hợp âu thuyền đặt dưới lòng sông cũ có tổng chiều rộng thông nước ≥ 31m, có ít nhất 01 khoang có chiều rộng ≥ 24,0m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. | 7 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công | 5 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 6 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 12 | Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | Hoạt động tốt | 8 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Hoạt động tốt | 6 |
| 6 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Búa đóng cọc ≥ 4,5T | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đóng cọc có búa ≥ 3,5T | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T | Hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T | Hoạt động tốt | 6 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Búa rung ≥ 40kW | Hoạt động tốt | 10 |
| 16 | Búa rung đóng cừ ≥ 60kW, thiết bị xói nước ≥ 300 CV | Hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Xáng cạp dung tích gầu ≥0,65m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Thiết bị xói, hút bùn | Hoạt động tốt | 4 |
| 19 | Máy phát điện công suất ≥ 100KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Nhà xưởng chế tạo cửa van:- Có diện tích từ 1000m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.- Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 40 tấn.+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dày cắt cho phép tối thiểu 6mm.+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Xà lan ≥ 1000 tấn + Cần cẩu ≥ 250 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Tàu kéo ≥ 1200 CV | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi