Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944428-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚC THỊNH HN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220944239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:33:00 đến ngày 2022-09-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,506,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87592595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7518519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và di chuyển đường điện hoặc lắp đặt điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.754.321.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.508.642.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Lỗ Hà, xã Chuyên Ngoại
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3830 156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN; Địa chỉ: Thôn 3, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát; Địa chỉ: TDP Đình Tràng, phường Lam Hạ, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt; Địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9. Địa chỉ: Số 115 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3830 156


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3830 156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V475,42m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7542100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7542100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7542100m3/1km
5Đào bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,915m3
6Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2524100m3
7Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V103,5111m3
8Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,316100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,7426100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,7426100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m3
12Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8341m3
13Đào cấp đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V317,8961m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,6106100m3
16Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0556100m3
18Mua vật liệu đá lẫn đất nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,148m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,1226100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,1226100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7526100m3
22Mua vật liệu đá lẫn đất nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.477,838m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6307100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm Loại IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4372100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5547100m2
26Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,2332100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,2332100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28 km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,2332100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,5547100m2
30Bê tông gia cố lề SX M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,35m3
B An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
3Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,161m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
5Lắp đặt cột và Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Mua cột biển báo đường kính 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
C Kè đá
1Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3
2Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8491m3
3Đào móng kè bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,45100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,21m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
9Quét nhựa đường để dán vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m2
10Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
11Thi công tầng lọc cát khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
14Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Đắp hoàn trả kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
17Đào đất bờ vây bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9993100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9993100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
21Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337510 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337510 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
27Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181m2
D Cống dọc tuyến
1Đào móng cống băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9071m3
2Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0716100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,75100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V331 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1907100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1907100m3/1km
E Cống ngang tuyến
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,7951m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5016100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,545100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,68m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V751 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8112100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m3/1km
17Ván khuôn móng đáy cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,2283100m2
18Bê tông móng đáy cửa xả, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
19Ván khuôn gỗ tường cánh, thành chắn cống - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3618100m2
20Bê tông đáy cửa xả, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7381tấn
23Ván khuôn cột, thành tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100kg
26Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007m3
27Gia công thép tấm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
28Gia công thép hình dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
29Bulon thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Sơn cánh van, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m2
F Rãnh B400
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,911m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2019100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981100m3
4Đắp bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6829100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V125,34m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,6536100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6347tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8709tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,08m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.6511 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.6511 cấu kiện
14Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V63,7710 tấn/1km
15Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V63,7710 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.651cái
17Nối rãnh bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V1.651mối nối
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,1059100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V6,3729tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3401tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,16m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.6511 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.6511 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,0410 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,0410 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.6511cấu kiện
G Rãnh B800
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3341m3
2Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1101100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6778100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6778100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,9100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,1813100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2805tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1573tấn
12Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,67m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
15Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,417510 tấn/1km
16Vận chuyển rãnh bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,417510 tấn/1km
17Nối rãnh bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V78mối nối
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3384tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,69m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,922510 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,922510 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V791cấu kiện
H Hố ga
1Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,6521m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4487100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1616100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0036100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0036100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,05m3
7Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
9Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,22m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
12Ván khuôn gỗ mũ mố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2403100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
14Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
15Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5966100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8404tấn
18Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,02m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,00510 tấn/1km
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5728100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6522tấn
25Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1541cấu kiện
27Mua và lắp dựng nắp ga gang 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
I Vật liệu di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
2Kẹp cáp vặn xoắn 4x16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
3Đai thép + khóa đai cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
4Đai thép + khóa đai cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V96cuộn
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401,22m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
10Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
11Lạt nhựa: 4x200Mô tả kỹ thuật theo chương V495chiếc
12Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Gen co nhiệt: D8Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Gen co nhiệt: D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Tấm ốp vòng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
17Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
18Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
19Ghíp nhôm (25-95) - 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
20Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cột BLTL PC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
J Phần xây lắp (di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV)
1Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V386m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
4Cột BLTL PC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
5Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Di chuyển hòm 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21hòm
7Di chuyển hòm 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V29hòm
8Di chuyển hòm 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
9Di chuyển hòm tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
10Tháo, lắp hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
11Tháo hạ dây dẫn: AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224m
12Tháo hạ dây dẫn: AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
13Hạ cột LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
14Hạ cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
15Hạ cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
16Tháo hạ xà hạ thế: XK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
18Tháo hạ xà hạ thế: XK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Tháo hạ sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
K Phần xây dựng (di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV)
1Móng cột bê tông li tâm đơn MC-LT8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V49móng
L Vật liệu (điện chiếu sáng)
1Cần đèn CD-02 đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V55cần
2Bộ đèn LED 50W+ bóngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
3Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
4Giá bắt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.403,52m
6Dây Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
7Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V275m
8Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V275m
9Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
10Kẹp cáp vặn xoắn 4x16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
11Đai thép + khóa đai cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
12Ghíp đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
M Phần xây lắp (Điện chiếu sáng)
1Cần đèn CD-02 đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V55cần
2Bộ đèn LED 50W+ bóngMô tả kỹ thuật theo chương V55bột
3Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
4Giá bắt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
6Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V275m
7Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V275m
8Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V55cột
9Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
10Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
11Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
N Phần thí nghiệm (Điện chiếu sáng)
1TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V55vị trí
2TN cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87592595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7518519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và di chuyển đường điện hoặc lắp đặt điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.754.321.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.508.642.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)31
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đào Dung tích gầu 1
6 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy phun nhựa đường Công suất >= 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->