Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944056-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUNG LƯƠNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:32:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,766,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).+ Thi công, trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 c án bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu; 3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.) 4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng công trình dự án tổng thể đầu tư xây dựng Nhà tạm giữ, Trại tạm giam, Trại giam thuộc Bộ Công an quản lý 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu 2. Cam kết tài chính 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng sao y công chứng đối với công trình đã thi công xong. Đối với công trình đạt 80% thì hợp đồng sao y công chứng và xác nhận của chủ đầu tư với công việc đã thực hiện. 4. Bản báo cáo tài chính. 5. Bằng cấp bản sao y công chứng của cán bộ tham gia gói thầu 6. Bản vẽ thi công kèm thuyết minh biện pháp thi công. 7. Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục cảnh sát quản lý trại giam, CSDG bắt buộc, trường giáo dưỡng Bộ Công An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Số 17, ngõ 175 Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 15 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Số 17, ngõ 175 Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIAM 120 CHỖ, 2 TẦNG, 4 BUỒNG + PHÒNG ĂN 3 NHÀ (KÝ HIỆU: TG/GC120C/2T/2019) đơn giá bao gồm Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,0225 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,4781 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 89,7651 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,1527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (tận dụng đất để đắp) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 387,2232 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 89,5308 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 272,8917 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,7416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,3317 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,403 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (cả vk lót) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5747 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (cả vk lót) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,5885 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,7984 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,6551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,9744 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,9554 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,9046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5514 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4767 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,9709 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8324 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,5216 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,7293 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (tận dụng đất san nền) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,4893 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,2164 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,9338 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1674 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,2307 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,2555 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5938 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7902 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7902 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7902 | 100m3/1km |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147,6867 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60,0012 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,6867 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,4967 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,3148 | m3 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 401,547 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,3455 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 202,4559 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 354,8526 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65,835 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0763 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,6263 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3318 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,9896 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 124,0149 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,9613 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,4451 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,1796 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,0864 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 325,2636 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,4043 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,5591 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,1772 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1433 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2222 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,225 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71,6871 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,619 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,5248 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7636 | tấn |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 580,5492 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 91,5633 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,8066 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.875,219 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.860,2663 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 838,7976 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.191,4876 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.358,03 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 138,0951 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 340,71 | m |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (tùy từng địa bàn vùng miền, yêu cầu thực tế sử dụng, Chủ đầu tư quyết định chuyển sang sơn tường toàn bộ hoặc trừ diện tích trong buồng giam là quét vôi) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.998,3614 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà (tùy từng địa bàn vùng miền, yêu cầu thực tế sử dụng, Chủ đầu tư quyết định chuyển sang sơn tường toàn bộ hoặc trừ diện tích trong buồng giam là quét vôi) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.884,219 | m2 |
| 83 | Quét vôi 3 nước trắng (tùy từng địa bàn vùng miền, yêu cầu thực tế sử dụng, Chủ đầu tư quyết định chuyển sang sơn tường toàn bộ hoặc trừ diện tích trong buồng giam là quét vôi) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6.388,8852 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 89,1396 | m2 |
| 85 | Láng granitô bậc tam cấp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90,4326 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,5287 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,5287 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2372 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 282,396 | md |
| 90 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhà | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m2 |
| 91 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nô | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 92 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nô | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 93 | Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 773,3289 | m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2372 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,1722 | 100m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 243,4086 | m2 |
| 98 | Chống thấm nền | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 243,4086 | m2 |
| 99 | Chống thấm bể | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192,3972 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,3465 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5858 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1232 | tấn |
| 103 | Lưới mắt cáo 1mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 178,62 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.437,7064 | m2 |
| 105 | Lát gạch men trên mặt ô văng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129,504 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 381,6813 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 953,994 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77,9325 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140,982 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,096 | m3 |
| 111 | Chống thấm sàn WC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 141,57 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 94,8573 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2533 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 109,665 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.489,578 | m2 |
| 116 | Gia công cổng sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,7941 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 599,118 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 275,4516 | m2 |
| 119 | Khóa cửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 120 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 121 | MCCB - 2P - 75A/7.5KA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 122 | MCB - 2P - 40A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 123 | MCB - 2P - 20A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 124 | MCB - 1P - 16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 125 | MCB - 1P - 10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 126 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 127 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 128 | MCCB - 2P - 40A/4.5KA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 129 | MCB - 2P - 20A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 130 | MCB - 1P - 16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 131 | MCB - 1P - 10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 132 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 133 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 134 | RCBO-2P-20A-30mA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 135 | MCB - 1P - 16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 136 | MCB - 1P - 10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 137 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 138 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 139 | RCBO-2P-20A-30mA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 140 | MCB - 1P - 16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 141 | MCB - 1P - 10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 142 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 143 | Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 144 | Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 146 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 147 | Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 148 | Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 149 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 150 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 151 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 152 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 153 | Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 154 | Quạt trần + hộp số 220V/80W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 155 | Quạt công nghiệp treo tường 220V/170W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 156 | Đế âm tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 157 | Hộp nối điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 165 | hộp |
| 158 | Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 159 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 160 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 161 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 504 | m |
| 162 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.596 | m |
| 163 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 645 | m |
| 164 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7.878 | m |
| 165 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 E | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 166 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 E | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 504 | m |
| 167 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 E | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.596 | m |
| 168 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 169 | Ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 170 | Ống nhựa D32 luồn dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 504 | m |
| 171 | Ống nhựa D20 luồn dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.446 | m |
| 172 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa D32/20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | LOT |
| 173 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cọc |
| 174 | Dây dẫn sét, D10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 354 | m |
| 175 | Kim thu sét loại kim dài 1,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 176 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 467,232 | kg |
| 177 | Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 324 | cái |
| 178 | Ống cấp nước HDPE, D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 179 | Ống nhựa PPR, D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 180 | Ống nhựa PPR, D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,74 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR, D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 182 | Tê nhựa PPR, D32/32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 183 | Tê nhựa PPR, D20/20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 184 | Cút PPR 90 độ, D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 185 | Cút PPR 90 độ, D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 186 | Nối ren ngoài PPR, D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 187 | Nối ren ngoài PPR, D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 188 | Côn thu PPR, D50/32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 189 | Côn thu PPR, D32/25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 190 | Côn thu PPR, D32/20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 191 | Rắc co PPR, D50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 192 | Rắc co PPR, D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 193 | Măng sông PPR, D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 194 | Măng sông PPR, D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 195 | Măng sông PPR, D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 196 | Van phao D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 197 | Van khóa D32 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 198 | Van khóa D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 199 | Đai đỡ ống nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 438 | cái |
| 200 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,48 | 100m |
| 201 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 156 | cái |
| 202 | Măng sông u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 203 | Cầu chắn rác, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 204 | Ống nhựa u.PVC, D34, thoát tràn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | bể |
| 206 | Phễu thu nhựa, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 207 | Chậu xí xổm + Xi phông D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87 | bộ |
| 208 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,11 | 100m |
| 209 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 210 | Ống nhựa u.PVC, D42 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 211 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 212 | Y nhựa u.PVC, D90/90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 213 | Y cong nhựa u.PVC, D90/90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 214 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 215 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 216 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 217 | Côn thu nhựa u.PVC, D60/110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 218 | Côn thu nhựa u.PVC, D90/42 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 219 | Đầu nối ren trong, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 220 | Nút bịt ren ngoài, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa u.PVC, D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 223 | Nút bịt thông tắc, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 224 | Nút bịt xả thông tắc, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 225 | Chóp thông hơi, D42 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 226 | Ống cấp nước HDPE, D200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 227 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m |
| 229 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 230 | Y nhựa HDPE, D200/200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 231 | Y nhựa u.PVC, D140/140 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 232 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 233 | Y cong nhựa u.PVC, D110/110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 234 | Cút nhựa HDPE, D200/200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 235 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 236 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 237 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| 238 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 239 | Côn thu nhựa u.PVC, D140/110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 240 | Côn thu nhựa u.PVC, D110/60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 241 | Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 242 | Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 243 | Măng sông nhựa u.PVC, D140 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 244 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 245 | Măng sông nhựa u.PVC, D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 246 | Nút bịt thông tắc u.PVC, D140 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 247 | Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 248 | Chóp thông hơi, D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 249 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 238,458 | m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 174,168 | m3 |
| 252 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,9518 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,8754 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6186 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5987 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1409 | tấn |
| 257 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,1721 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6639 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 261 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,7996 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4017 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0791 | tấn |
| 264 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 149,04 | m2 |
| 266 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 149,04 | m2 |
| 267 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,192 | m2 |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 221,232 | m2 |
| 269 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,0521 | m3 |
| 270 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,6821 | m3 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4543 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7337 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4389 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3669 | tấn |
| 277 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,1295 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1589 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 281 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7742 | m3 |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2136 | tấn |
| 284 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60,024 | m2 |
| 286 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60,024 | m2 |
| 287 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,929 | m2 |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,953 | m2 |
| B | HÀNG RÀO PHÂN KHU KÍN ( L=165,0m) đơn giá bao gồm Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,0875 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4534 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,409 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1862 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4177 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4008 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,5464 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6067 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,6738 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5487 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,9696 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7344 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,8387 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3391 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,32 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 729,234 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40,95 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95,04 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 865,224 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1517 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1517 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,456 | m2 |
| 31 | Dây thép gai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 82,5 | m2 |
| C | HÀNG RÀO PHẦN KHU THOÁNG (L=114,8M) đơn giá bao gồm Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,6208 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,1364 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,568 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1364 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,306 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,6916 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5044 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,8928 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,9949 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9082 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1068 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,787 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2484 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,9691 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 181,256 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,02 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68,112 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 279,388 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1087 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1087 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144,48 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 141,2868 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép gai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57,4 | m2 |
| D | CỔNG VÀO KHU GIAM 4 CỔNG đơn giá bao gồm Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0288 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1288 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1244 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,448 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7936 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,968 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8608 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng dây thép gai ( 10x10) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,216 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3232 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,788 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,9504 | m2 |
| 21 | bản lề | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Chốt ngang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| E | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG XIMĂNG NỘI BỘ; BÓ VỈA đơn giá bao gồm Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,81 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,89 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 237,15 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,3042 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,115 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2765 | m3 |
| 7 | Trát láng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).+ Thi công, trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình | 1 | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | Có ít nhất 01 c án bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu; 3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.) 4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi